1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu theo cau truc de minh hoa 2021 mon toan co dap an so 4

37 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử theo cấu trúc đề minh họa 2021 môn Toán có đáp án số 4
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học VNDOC
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0 và x 3, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt ph

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 3. Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 6. Cho hàm số y f x ( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số f x( ) đạt

cực đại tại điểm nào sau đây?

Trang 3

Câu 18. Cho hình chóp tam giác S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC SA , 3.

Tam giác ABC đều, cạnh a Góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng:

Trang 5

A. F x ln x 1 C B. F x  ln 1 x C.

C. F x  ln 1  x CD. F x ln 1 x C

Câu 27. Cho hình thang ABCD vuông tại AD , AD CD a  , AB2a Quay hình

thangABCD quanh cạnh AB, thể tích khối tròn xoay thu được là :

Câu 28. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0 và x 3, biết rằng

thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ

Câu 30. Trong không gian oxyz , cho mặt cầu  S x: 2y2z2 25 và mặt phẳng

 P x: 2y2 12 0z  Tính bán kính đường tròn giao tuyến của  S và  P

  Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.  ( ) B.  cắt và không vuông góc với ( )

Trang 6

C.   :3x y z   13 0 D.   :x3y  5 13 0z

Câu 34. Tìm tập tất cả các giá trị của mđể hàm số y x 33m1x m x2 2 3 đạt cực tiểu

tạix  1

Câu 35. Cho hàm số f x( )liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên Biết rằng diện tích các

hình phẳng (A), (B) lần lượt bằng 3 và 7 Tích phân 2  

Trang 7

Câu 40. Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các

quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quảcầu đều tiếp xúc với đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ) Biết thể tích khốitrụ là 120 cm3, thể tích của mỗi khối cầu bằng

A 10 cm3 B 20 cm3 C 30 cm3 D 40 cm3

Câu 41. Một lớp có 36 chiếc ghế đơn được xếp thành hình vuông 6 6. Giáo viên muốn xếp 36

học sinh của lớp, trong đó có em Kỷ và Hợi ngồi vào số ghế trên, mỗi học sinh ngồimột ghế Xác suất để hai em Kỷ và Hợi ngồi cạnh nhau theo hàng dọc hoặc hàngngang là

Câu 42. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 1 ln 2 4 3

2

yx  mx nghịch biến trênkhoảng  ; 

Trang 8

Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;1;1 Mặt phẳng  P đi qua M và cắt chiều

dương của các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại các điểm A a ;0;0 , 0; ;0 , 0;0; B b  C c

thỏa mãn OA2OB và thể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất Tính

Câu 44. Cho hình lăng trụ ABC A B C    và M, N là hai điểm lần lượt trên cạnh CA, CB sao cho

MN song song với AB và CM k

CA  Mặt phẳng MNB A  chia khối lăng trụ

Câu 47. Cho hàm số y f x ax bx cx d ( ) 3 2  có đồ thị như hình dưới đây

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  5;5 để phương trình

2( ) ( 4) ( ) 2 4 0

f xmf xm  có 6 nghiệm phân biệt

Trang 10

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r bằng

A.rl B. 2 rlC. 1

3 rl D. 4 rl

Lời giải Chọn A

Ta có: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r

Ta có: d u u 2   1 8 2 6

Vậy công sai của cấp số cộng là: d 6

Câu 3. Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  4;  B. ;0  C. 1;3  D.  0;1

Lời giải Chọn B

Theo bài ra, ta có: Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 3; 

Câu 4. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?

Trang 11

Mỗi cách chọn 2 học sinh từ một nhóm 8 học sinh là một tổ hợp chập 2của 8.

Câu 6. Cho hàm số y f x ( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số f x( ) đạt

cực đại tại điểm nào sau đây?

A. x  1 B. x  2 C. x 1 D. x 2

Chọn A

Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực đại tại x  1

Câu 7. Cho a là số thực dương tùy ý, ln e2

Trang 12

Phương trình chính tắc của dđược viết lại: 1 3 1

Trang 13

Ta có: 3   1 0   1   1

3

f x    f x   Phương trình  1 là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị: đồ thị hàm số

Từ đồ thị (hình vẽ) suy ra  1 có đúng 2 nghiệm phân biệt

Vậy số nghiệm của phương trình đã cho là 2

Câu 11. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

1

x y x

+)

  1

1lim

1

x

x x

x x

x x

1

x

x x

x x

x x

Trang 14

Vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x  1.

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y2 1 0z  Khoảng cách từ điểm

Ta có: z   1 i Phần ảo của z là 1.

Câu 14. Cho biểu thức P 4 x5 với x 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. P x 54 B. P x 45 C. P x 9 D. P x 20

Lời giải Chọn B

Trang 15

Từ đồ thị hàm số, ta suy ra y 0 có hai nghiệm là x 0 và x 2 và trong khoảng

 0;2 hàm số nghịch biến nên suy ra chọn đáp án B

Câu 16. Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2

A 9 3

Lời giải Đáp án C

Xét tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2

Gọi I là trung điểm CD, H là tâm trực tâm (cũng là trọng tâm) của BCD Khi đó

Trang 16

Câu 18. Cho hình chóp tam giác S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC SA , 3.

Tam giác ABC đều, cạnh a Góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng:

Lời giải Chọn B

Ta có: SAABC AC là hình chiếu của SC trên ABC

Trang 18

Câu 22. Cho hai số phức z1 1 iz2  2 3i Tính mô đun của số phức z z1 2

A. z z1 2 1 B. z z1 2  5 C. z z1 2  13 D. z z1 2 5

Lời giải Chọn C

Thể tích của khối tứ diện AB C D  là 1 1 1.2 .2.2 4

A. 2;2 B.   ; 3 3; C.   ; 2 2; D. 3;3

Lời giải Chọn B

 

 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là   ; 3 3;

Trang 19

Câu 25. Trong hình dưới đây, điểm Blà trung điểm của đoạn thẳng AC Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A. a c 2b B. ac b 2 C. ac2b2 D. ac b

Lời giải Chọn B

Điểm A B C, , lần lượt là tung độ của các điểm có hoành độ a b c, ,

Suy ra tung độ của A B C, , lần lượt là: ln ;ln ;lna b c

Theo giả thiết Blà trung điểm đoạn thẳng

Câu 26. Nguyên hàm của hàm số 1

Câu 27. Cho hình thang ABCD vuông tại AD , AD CD a  , AB2a Quay hình

thangABCD quanh cạnh AB, thể tích khối tròn xoay thu được là :

Trang 20

GọiV là thể tích của khối trụ có được bằng cách quay hình vuông1 ADCO quanh trục

Câu 28. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0 và x 3, biết rằng

thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ

x  x là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và 2 9x2

Lời giải Chọn D

Nếu S(x) là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Oxthì thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x =a và x = b là b ( )

Trang 21

Lời giải Chọn A

Câu 30. Trong không gian oxyz , cho mặt cầu  S x: 2y2z2 25 và mặt phẳng

 P x: 2y2 12 0z  Tính bán kính đường tròn giao tuyến của  S và  P

Lời giải Chọn D

  Suy ra  S cắt  P theo giao tuyến là

đường tròn  C Gọi r là bán kính của  C ta có:

  Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.  ( ) B.  cắt và không vuông góc với ( )

C.  ( ) D. / / ( )

Lời giải Chọn C

Trang 22

Câu 32. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3

Ta có: Vectơ chỉ phương của hai đường thẳng d d lần lượt là1, 2

Trang 23

Với m 1 y'' 6 x 4 y'' 1    2 0 nên hàm số đạt cực đại tại x  1.

Với m 5 y'' 6 x28y'' 1 22 0    nên hàm số đạt cực tiểu tại x  1

Vậy m 5 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 35. Cho hàm số f x( )liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên Biết rằng diện tích các

hình phẳng (A), (B) lần lượt bằng 3 và 7 Tích phân 2  

Trang 24

Đặt 5sin 1 5cosxdx cosxdx 1

Trường hợp 1: Phương trình x2  x m 0 phải có 2 nghiệm x x thỏa mãn1, 2

1 3 2

x  x

Trang 25

Khi m 41 thì phương trình có nghiệm 1.

2

x (không thỏa mãn)Theo đề bài m  2021;2021,m nguyên do đó m12;2021 

Vậy có (2021 12) 1 2010   giá trị của m

Ý kiến phản biện:

Có thể nhận xét phương trình x2  x m 0 1  nếu có nghiệm thì x x1 2  1 do đó

 1 luôn có ít nhất một nghiệm âm Vậy đk bài toán chỉ thỏa mãn khi và chỉ khi  1 có

Trang 26

33

Trang 27

Có yêu cầu bài toán tương đương với

2;0 log 4 4 2

m m

Câu 40. Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các

quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quảcầu đều tiếp xúc với đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ) Biết thể tích khốitrụ là 120 cm3, thể tích của mỗi khối cầu bằng

A 10 cm3 B 20 cm3 C 30 cm3 D 40 cm3

Lời giải Chọn B

Trang 28

Dựa vào dữ kiện bài toán và hình vẽ  Hình trụ có chiều cao h2r và bán kính đáy

Câu 41. Một lớp có 36 chiếc ghế đơn được xếp thành hình vuông 6 6. Giáo viên muốn xếp 36

học sinh của lớp, trong đó có em Kỷ và Hợi ngồi vào số ghế trên, mỗi học sinh ngồimột ghế Xác suất để hai em Kỷ và Hợi ngồi cạnh nhau theo hàng dọc hoặc hàngngang là

Lời giải

Xếp 36 em học sinh vào 36 ghế  Không gian mẫu n    36!

Gọi A là biến cố: “Hai em Kỷ và Hợi ngồi cạnh nhau theo một hàng ngang hoặc mộthàng dọc”

Trang 29

m 

Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;1;1 Mặt phẳng  P đi qua M và cắt chiều

dương của các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại các điểm A a ;0;0 , 0; ;0 , 0;0; B b  C c

thỏa mãn OA2OB và thể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất Tính

Lời giải Chọn D

Trang 30

Phương trình mặt phẳng  P đi qua A a ;0;0 , 0; ;0 , 0;0; B b  C c có dạng

16

V

92

Câu 44. Cho hình lăng trụ ABC A B C    và M, N là hai điểm lần lượt trên

cạnh CA, CB sao cho MN song song với AB và CM k

CA  Mặt

phẳng MNB A  chia khối lăng trụ ABC A B C    thành hai phần có

thể tích V (phần chứa điểm C) và1 V sao cho2 1

+ Vì ba mặt phẳng (MNB A ACC A BCC B ).(  ),(  ) đôi một cắt nhau theo ba giao tuyếnphân biệt A M B N CC ,  ,  và A M CC ,  không song song nên A M B N CC ,  ,  đồng quitại S

Trang 31

3 1

ABC A B C ABC A B C k k V V

g g

phương trình g x ( ) 0có ít nhất 1 nghiệm thuộc  0;1

Đồ thị hàm số y g x ( )có ít nhất một giao điểm với trục hoành có hoành độ nằmtrong khoảng (0;1) (1)

Vì lim ( )

(0) 0

x g x g

  



 phương trình g x ( ) 0có ít nhất 1 nghiệm thuộc ( ;0).

Đồ thị hàm số y g x ( )có ít nhất một giao điểm với trục hoành có hoành độ nằmtrong khoảng ( ;0). (2)

Trang 32

Vì lim ( )

(1) 0

x g x g

  



 phương trình g x ( ) 0có ít nhất 1 nghiệm thuộc (1;).

Đồ thị hàm số y g x ( )có ít nhất một giao điểm với trục hoành có hoành độ nằmtrong khoảng (1;) (3)

w      z i3 z w 3i z w 3   i 3 z w 3   z 1 w 5.

Câu 47. Cho hàm số y f x ax bx cx d ( ) 3 2  có đồ thị như hình dưới đây

Trang 33

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  5;5 để phương trình

2( ) ( 4) ( ) 2 4 0

f xmf xm  có 6 nghiệm phân biệt

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị trên, ta có phương trình  1 có 4 nghiệm phân biệt

Để phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt thì phương trình  2 có 2 nghiệmphân biệt và khác các nghiệm của  1

Trang 34

Bài toán đã cho trở thành: Tìm M S sao cho d M P lớn nhất. ;  

Gọi  là đường thẳng qua I và vuông góc  P

 S M: 13;3; 2 ,  M21;1;2

Trang 35

Ta có:  1;   20  2;   2  ;   20 1

d M P  d M P  Maxd M P  M M Vậy P a 2 3b c  3 2.3 3 2 3.   

Câu 49. Cho hai hàm số f x  và g x  có đạo hàm trên đoạn  1; 4 và thỏa mãn hệ thức

Suy ra    

   

44

Trang 36

Câu 50. Cho hai số thực x y, thay đổi thỏa mãn x y  1 2 x 2 y3.Giá trị lớn nhất

Chú ý với hai căn thức ta có đánh giá sau: aba b và ab 2a b 

Vậy ta lập được bảng biến thiên của hàm số f t như dưới đây: 

Suy ra max max 3;7    3 148

3

Sf tf  Dấu bằng đạt tại x2;y1

Do đó T 148 3 151 

Trang 37

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 12 tại đây:

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop12

Ngày đăng: 27/12/2022, 09:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w