Câu 36 VD Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a 2.. Tính khoảng cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a... Mặt bên SAB là tam giác cân tại
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Câu 2 (NB)Một cấp số cộng có 8 số hạng Số hạng đầu là 5, số hạng thứ tám là 40 Khi đó công
sai d của cấp số cộng đó là bao nhiêu?
Trang 22 2
x y x
Câu 9 (NB)Với a b, > 0 tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log( )ab = log loga b B. log( )ab2 = 2loga+ 2logb
C. log( )ab2 = loga+ 2logb D. log( )ab = loga- logb
Câu 10 (NB)Đạo hàm của hàm số y 5 2021x là :
Trang 3Câu 11 (TH)Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức P a a 23 bằng
Trang 4Câu 28 (NB) Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai điểm A 1; 2;1; B2;1; 1 , véc
tơ chỉ phương của đường thẳng ABlà:
Trang 5
Mệnh đề nào dưới đây là đúng
A.Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1;
B.Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
C Hàm số luôn nghịch biến trên
D.Hàm số đồng biến trên
Câu 31 (TH)Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 1
3
x y x
trênđoạn 0;2 Tính 2M m .
Câu 36 (VD) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a 2.
Tính khoảng cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a.
Trang 6Câu 37 (TH) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I1;1;1 và A1;2;3 Phương trình của
mặt cầu có tâm I và đi qua Alà
Câu 38 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình
tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A1;0;1 và B3;2; 1
A.
1
1 ,1
Câu 43 (VD)Cho hình chóp S ABCD với ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam
giác cân tại S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Cạnh bên SC
tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD
Trang 7Câu 44 (VD) Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh bằng
10 cm bằng cách khoét đi bốn phần bằng nhau có hình dạng parabol như hình bên.Biết AB cm,5 OH cm Tính diện tích bề mặt hoa văn đó.4
A. 160 cm2
3 B. 140 cm2
Câu 45 (VD) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng là giao tuyến của hai
mặt phẳng P z và: 1 0 Q x y z: 3 0 Gọi d là đường thẳng nằm trong
mặt phẳng P , cắt đường thẳng 1 2 3
x y z
và vuông góc với đường thẳng
Phương trình của đường thẳng d là
A.
31
y t z
y t z
Trang 8Câu 47 (VDC)Cho log9xlog12 ylog16x y Giá trị của tỷ số x
Câu 48 (VDC)Cho hàm số y f x Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Biết phương
trình f x 0 có bốn nghiệm phân biệt a , 0 ,b ,c với a 0 b c
a
y
x c
S x: 2y2 z2 8 Một đường thẳng đi qua điểm M và cắt S tại hai điểm phân
biệt A, B Diện tích lớn nhất của tam giác OAB bằng
Trang 9BẢNG ĐÁP ÁN
11.D 12.C 13.A 14.A 15.C 16.C 17.A 18.A 19.D 20.D21.B 22.B 23.C 24.D 25.A 26.D 27.C 28.C 29.A 30.B31.C 32.B 33.C 34.A 35.B 36.D 37.B 38.B 39.C 40.A41.D 42.A 43.B 44.B 45.C 46.D 47.D 48.C 49.B 50.D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 (NB)Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là:
Mỗi cách chọn thỏa đề bài là một tổ hợp chập 3 của 30
Do đó số cách chọn là 3
30
C cách
Câu 2 (NB)Một cấp số cộng có 8 số hạng Số hạng đầu là 5, số hạng thứ tám là 40 Khi đó công
sai d của cấp số cộng đó là bao nhiêu?
Lời giải Chọn B
Trang 10A.Hàm số đồng biến trên khoảng 0; B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
1;1
C.Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
0;1
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;1
Chú ý:Đáp án B sai vì hàm số không xác định tại x 0
Câu 4 (NB)Cho hàm số y f x có đồ thị
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
Lời giải Chọn A
Từ đồ thị hàm số suy ra hàm số đạt cực đại tại x 1
Câu 5 (TH)Cho hàm số y f x có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên Trên K, hàm
số có bao nhiêu cực trị?
Trang 11Lời giải Chọn B
Trên K, hàm số có 2 cực trị
Câu 6 (NB)Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4
2
x y x
Ta có: lim 2 4
2
x
x x
2 4lim
2
x
x x
2.Vậy y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho
Câu 7 (NB)Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
2 1
x y x
2 2
x y x
Lời giải Chọn C
Dựa vào hình vẽ ta thấy đồ thị có tiệm cận ngang 1
2
y và tiệm cận đứng x 1Phương án A: TCN: 1
Trang 12Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường ( )C và d là :
Câu 9 (NB)Với a b, > 0 tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log( )ab = log loga b B. log( )ab2 = 2loga+ 2logb
C. log( )ab2 = loga+ 2logb D. log( )ab = loga- logb
Lời giải Chọn C
Do 5 ' 5 ln 5x x là mệnh đề đúng.
Câu 11 (TH)Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức P a a 23 bằng
Lời giải Chọn D
Với a , ta có0 P a a a a a 23 23 12 76
Câu 12 (NB)Tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình 3x2 4 5x 9 là
Lời giải Chọn C
Ta có phương trình: 3x2 4 5x 9 3x2 4 5x 32 x24x 5 2 1
3
x x
Tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:1 3 283 3
Câu 13(TH)Tìm số nghiệm của phương trình log 2 1 23 x
Lời giải
Trang 13Chọn A
3
log 2 1 2x 2 1 3x x 5
Vậy phương trình có 1 nghiệm
Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số f x x2 là
Ta có
3 2
Trang 14Câu 18 (NB) Cho a , b là hai số thực thỏa mãn a 6 2 2i bi, với i là đơn vị ảo Giá trị của
a b bằng
Lời giải Chọn A
Vì z 1 2i nên điểm biểu diễn số phức z có tọa độ 1;2, đối chiếu hình vẽ tathấy đó là điểm Q
Câu 21 (NB)Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng
Lời giải Chọn B
Thể tích khối lập phương cạnh 2a là V 2a 38a3
Câu 22 (TH)Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6cm và có chiều cao là2 2cm Thể tích của
khối chóp đó là:
Trang 15A. 6cm 3 B. 4cm 3 C. 3cm 3 D. 12cm 3
Lời giải Chọn B
2
1 43
Thể tích khối trụ là:V r h2 .10 62 600 cm 3
Câu 25 (NB) Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho a i 2j3 k
Tọa độ củavectơ a là:
Giả sử phương trình mặt cầu
( ) :S x y z 2ax2by2cz d 0 (a b c d 0)
Ta có: a 2,b1,c0,d 4 Bán kính R a b c d2 2 2 3
Trang 16Câu 27 (TH)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A0;1;2, B 2; 2;1,
Ta có: n BC 2;1;0
.Vậy phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có dạng:
2 x 0 1 y 1 0
2x y 1 0 2x y 1 0
Câu 28 (NB) Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai điểm A 1; 2;1; B2;1; 1 , véc
tơ chỉ phương của đường thẳng ABlà:
A. u 1; 1; 2 . B. u 3; 1;0 . C. u 1;3; 2 . D.
1;3;0
Lời giải Chọn C
Véctơ chỉ phương của đường thẳng ABlà: u AB1;3; 2
Câu 29 (TH) Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để
Mệnh đề nào dưới đây là đúng
A.Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1;
B.Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
Trang 17C Hàm số luôn nghịch biến trên .
D.Hàm số đồng biến trên
Lời giải Chọn B
Câu 31 (TH)Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 1
3
x y x
trênđoạn 0;2 Tính 2M m .
3
M m
Lời giải Chọn C
Hàm số đã cho xác định trên 0;2
Ta có:
82 0, 0;23
Lời giải Chọn B
2 1
Trang 18Vậy tập nghiệm bất phương trình là 1;
Ta có z z1 2 2i 3 i 5 5i
Vậy phần ảo của số phức z z1 2 bằng 5
Câu 35 (VD) Cho khối chóp S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông tại B, AC2a,
BC a , SB2 3a Tính góc giữa SA và mặt phẳng SBC
Lời giải Chọn B
Trang 19Kẻ AH SB ( H SB ) (1) Theo giả thiết ta có
đó góc giữa SA và mặt phẳng SBC bằng góc giữa SA và SH bằng góc ASH
Ta có AB AC2BC2 a 3 Trong vuông SAB ta có
3 1sin
2
2 3
AB a ASB
Vậy ASB ASH 30
Do đó góc giữa SA và mặt phẳng SBC bằng 30
Câu 36 (VD) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a 2.
Tính khoảng cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a.
Lời giải Chọn D
Câu 37 (TH) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I1;1;1 và A1;2;3 Phương trình của
mặt cầu có tâm I và đi qua Alà
A. x 1 2 y 1 2 z 12 29 B. x 1 2 y 1 2 z 12 5
C. x 1 2 y 1 2 z 12 25 D. x 12 y 12 z 12 5
Trang 20Lời giải Chọn B
Vì mặt cầu S có tâm I1;1;1 và đi qua A1;2;3 nên mặt cầu S có tâm
Câu 38 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình
tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A1;0;1 và B3;2; 1
A.
1
1 ,1
:
1; 1
A AB
Lời giải Chọn C
Trang 21 Vì x nhận giá trị nguyên nên x 2; 1;0.
Câu 41 (VD) Cho hàm số f x liên tục trên và có 1
Câu 42 (VD) Cho số phức z a bi ( với a b, ) thỏa z2 i z 1 i z2 3 Tính
S a b
Lời giải Chọn A
Trang 22Câu 43 (VD)Cho hình chóp S ABCD với ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam
giác cân tại S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Cạnh bên SC
tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD
Gọi I là trung điểm của AB
Ta có: SAB cân tại S SI AB 1
là chiều cao của hình chóp S ABCD
IC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABCD
Trang 23Câu 44 (VD) Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh bằng
10 cm bằng cách khoét đi bốn phần bằng nhau có hình dạng parabol như hình bên.Biết AB cm,5 OH cm Tính diện tích bề mặt hoa văn đó.4
Trang 24Diện tích hình phẳng giới hạn bởi : 16 2 16
2 1 100 160 140 cm
hv
S S S
Câu 45 (VD) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng là giao tuyến của hai
mặt phẳng P z và: 1 0 Q x y z: 3 0 Gọi d là đường thẳng nằm trong
mặt phẳng P , cắt đường thẳng 1 2 3
x y z
và vuông góc với đường thẳng
Phương trình của đường thẳng d là
A.
31
y t z
y t z
Đặt n P 0;0;1 và n Q 1;1;1 lần lượt là véctơ pháp tuyến của P và Q
Do P Q nên có một véctơ chỉ phương u n n P, Q 1;1;0.
Đường thẳng d nằm trong P và d nên d có một véctơ chỉ phương là
Trang 25z y x
x t
d y t z
0
f f x y
Trang 26t t
Câu 48 (VDC)Cho hàm số y f x Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Biết phương
trình f x 0 có bốn nghiệm phân biệt a , 0 ,b ,c với a 0 b c
Trang 27O b a
y
x c
A. f b f a f c B. f a f b f c
C. f a f c f b D. f c f a f b
Lời giải Chọn C
Bảng biến thiên của b :
Trang 28 S x: 2y2 z2 8 Một đường thẳng đi qua điểm M và cắt S tại hai điểm phân
biệt A, B Diện tích lớn nhất của tam giác OAB bằng
Trang 29Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 12 tại đây:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop12