H th ngHệ thống là đối t ợng trong đó các biến t ơng tác với nhau tạo ra tín hiệu quan sát đ ợc Ljung, 1999 wt vt Hệ thống wt ut ễ v: nhi ễu không đo được... Quan hệ vào ra của hệ thống
Trang 1Môn h ọc Môn h ọc
MÔ HÌNH HÓA VÀ NH N D NG H TH NG
Gi ảng viên: TS Huỳnh Thái Hoàng
B môn Điều Khiển Tự Đ ng Khoa Đi n Đi n Tử
B môn Điều Khiển Tự Đ ng, Khoa Đi n – Đi n Tử
Đ i học Bách Khoa TP.HCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn,
hthoang hcmut@yahoo com Homepage: http://www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/
Trang 2M ục tiêu : Môn h ọc trang bị cho học viên kiến thức để giải quyết bài
Trang 3 Bài t ập: 40%
Đánh giá môn học
Bài t ập: 40%
Ti ểu luận: 20%
Thi cu ối khóa: 40%
Thi cu ối khóa: 40%
Trang 4[1] L Lj S t Id tifi ti Th f th 2 nd
Tài li u tham kh ảo
Tài li u tham kh ảo
[1] L Ljung , System Identification – Theory for the users , 2 nd
Edition, Prentice-Hall, Englewood Cliffs, New Jersey, 1999.
[2] R Johansson, System Modeling and Identification ,
Prentice-Hall, Englewood Cliffs, New Jersey, 1993
[3] D L Smith, Introduction to Dynamic Systems Modeling for
[4] Hu ỳnh Thái Hoàng, Bài gi ảng Mô hình hóa và nhận dạng
[4] Hu ỳnh Thái Hoàng, Bài gi ảng Mô hình hóa và nhận dạng
Trang 5Ch ương 1
Ch ương 1
GI I THI U
Trang 7H th ng đ ng và mô hình
H th ng đ ng và mô hình
Trang 8H th ng
Hệ thống là đối t ợng trong đó các biến t ơng tác
với nhau tạo ra tín hiệu quan sát đ ợc (Ljung, 1999)
w(t)
v(t)
Hệ thống
w(t) u(t)
ễ v: nhi ễu không đo được
Trang 9H th ng đ ng
H th ng đ ng
H ệ thống động (Dynamic System) là hệ thống trong
đó tín hiệu ra không chỉ phụ thuộc vào tín hiệu vào
ở hiệ t i à ò h th ộ à tí hiệ à tí
ở hiện tại mà còn phụ thuộc vào tín hiệu ra và tín
hiệu vào trong quá khứ
Quan hệ vào ra của hệ thống động có thể mô tả
bằng ph ơng trình vi phân (hệ liên tục) hoặc
bằng ph ơng trình vi phân (hệ liên tục) hoặc
ph ơng trình sai phân (hệ rời rạc)
Đối t ợng khảo sát của môn học này là hệ thốngđộng.g
Trang 10Mô hình
Mô hì h ( d l) ủ ộ hệ hố là hệ iả
Mô hình (model) của một hệ thống là quan hệ giả thiết (assumed relationship) giữa các tín hiệu quan sát đ ợc của hệ thống đó
sát đ ợc của hệ thống đó
Mô hình toán học là (các) biểu thức toán học mô tả quan hệ vào ra của hệ thống
quan hệ vào ra của hệ thống
MH trong miền thời gian – MH trong miền tần số
MH liên tục MH rời rạc
MH liên tục – MH rời rạc
MH tuyến tính – MH phi tuyến
MH tham số MH khơng tham số
MH tham số – MH khơng tham số,…
Trang 11Cách xây d ựng mô hình toán học
Cách xây d ựng mô hình toán học
Mô hình toán học xây dựng bằng cách:
Mô hình hóa (System Modeling)
Mô hình hộp trắng (white-box model)
Trang 13Mô hình hóa
Trang 14Mô hình hóa
Mô hình hóa là ph ơng pháp xây dựng mô hình toán
c ủa hệ thống bằng cách dựa vào các qui luật vật lý chi
ph ối hoạt động của hệ thống
ph ối hoạt động của hệ thống
Ba b ớc mô hình hóa :
Phân tích ch Phân tích ch ức năng: ức năng: phân tích h phân tích h ệ thống thành các ệ thống thành các
kh ối chức năng, trong đó mô hình toán của các khối
ch ức năng đã biết hoặc có thể rút ra đ ợc dựa vào
á i l ật ật lý
các qui lu ật vật lý.
Phân tích v ật lý: rút ra mô hình toán c ủa các khối
ch ức năng dựa vào các qui luật vật lý
ch ức năng dựa vào các qui luật vật lý.
Phân tích toán h ọc: các kh ối chức năng đ ợc kết
n ối toán học để đ ợc mô hình của hệ thống.
n ối toán học để đ ợc mô hình của hệ thống.
Trang 15Mô hình hóa
Ph há ô hì h hó hỉ ó hể á d khi
Ph ơng pháp mô hình hóa chỉ có thể áp dụng khi
ta đã biết rõ cấu trúc của hệ thống và các qui luật
vật lý chi phối hoạt động của hệ thống
vật lý chi phối hoạt động của hệ thống
Trang 18Nh n d ng h th ng
Trang 19Nh n d ng h th ng
Nh ận dạng hệ thống là ph ơng pháp xây dựng mô hình
Nh ận dạng hệ thống là ph ơng pháp xây dựng mô hình
toán c ủa hệ thống dựa vào d ữ liệu vào ra quan sát đ ợc.
Trang 21Vịng l ặp nh n d ng h th ng
Vịng l ặp nh n d ng h th ng
Thí nghiệm thu
Thí nghiệm thu thập dữ liệu
hệ thống: c eåu ngôn n
Trang 22 Xác xu ất thống kê (xác xu ất kỳ vọng ph ơng sai )
Xác xu ất thống kê (xác xu ất, kỳ vọng, ph ơng sai,…)
Đại số tuyến tính (các phép tính trên ma tr ận)
Ph ơng pháp tính (t ối u hóa dùng ph ơng pháp số)
Ph ơng pháp tính (t ối u hóa dùng ph ơng pháp số)
Trang 24Thí d ụ nh n d ng h th ng