1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu thpt quoc gia 2021 mon toan lan 1 truong chuyen khtn

44 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 - Môn Toán lần 1 - Trường Chuyên KHTN
Trường học Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên (ĐH KHTN)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 878,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 45 .0 Gọi E là trung điểm của BC Tính khoảng.cách giữa hai đường thẳng DE và SC... Dựng khoảng cách. ;   - Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳn

Trang 1

TRƯỜNG ĐH KHTN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

KHTN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 1

Câu 3 (TH): Phương trình z 4 16 có bao nhiêu nghiệm phức?

Trang 2

Câu 7 (TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

Câu 14 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 Cạnh bên SA vuông

góc với đáy Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 45 0 Gọi E là trung điểm của BC Tính khoảng.cách giữa hai đường thẳng DESC

Trang 3

Câu 18 (TH): Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho 15 và mỗi chữ

số đều không vượt quá 5

Câu 20 (TH): Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một

ban cán sự lớp gồm 3 học sinh Tính xác suất để ban cán sự lớp có cả nam và nữ

Câu 21 (TH): Tính nguyên hàm tan 22 xdx

Trang 4

Câu 26 (VD): Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số 8 3 2ln

3

yxx mx đồng biếntrên  0;1 ?

Trang 5

Câu 33 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;0;2, B  1;1;3, C3;2;0

và mặt phẳng  P x: 2y2 1 0z  Biết rằng điểm M a b c thuộc mặt phẳng (P) sao cho biểu ; ; 

Trang 6

Câu 41 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A   và mặt phẳng1; 1; 2

 P x: 2y3 4 0z  Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)

Trang 7

Câu 43 (VD): Cho hàm số f x liên tục trên  0; và thỏa mãn 2 f x  xf 1 x

x

 

  với mọi0

Câu 44 (TH): Biết rằng đường thẳng y 1 2x cắt đồ thị hàm số 2

1

x y x

Câu 46 (VD): Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy là 2a và khoảng cách từ điểm

A đến mặt phẳng A BC  bằng a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   

Trang 8

Câu 50 (VDC): Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB BC 3a, góc

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Phương pháp giải:

Cho đường thẳng d1 đi qua điểm M1 và có VTCP u1;

đường thẳng d2 đi qua điểm M2 và có VTCP

Trang 9

- Xét phương trình hoành độ tìm 2 đường giới hạn x a x b , 

- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x y g x  ,   , đường thẳng x a x b ,  là

b

a

Giải chi tiết:

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2 2

Trang 10

- Chia các TH, tìm các giá trị cực tiểu tương ứng và giải bất phương trình y  CT 0.

Giải chi tiết:

Trang 11

 

11

11

m m

m m

m m

Hàm số y xn với n xác định khi và chỉ khi x  0

Giải chi tiết:

Trang 12

- Giải bất phương trình logarit: loga f x loga g x  f x g x khi  0 a 1.

Giải chi tiết:

x

x x

- Xét phương trình hoành độ giao điểm, cô lập m, đưa phương trình về dạng m f x  

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y2m1 phải cắt đồthị hàm số y x 42x23 tại 3 điểm phân biệt

- Lập BBT hàm số y x 42x23, từ đó lập BBT hàm số y x 42x23 , y x 42x23 và tìm

m thỏa mãn

Giải chi tiết:

Trang 13

Số nghiệm của phương trình x4 2x2 3 2m1 là số giao điểm của đồ thị hàm số y x 42x23

- Từ đồ thị y x 42x23 lấy đối xứng phần đồ thị bên dưới trục Ox qua trục Ox

- Xóa đi phần đồ thị bên dưới trục Ox

Ta có BBT của đồ thị hàm số y x 42x23 như sau:

Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng y2m1 cắt đồ thị hàm số y x 42x23 tại 6 điểm phân biệt

Trang 14

- Xét phương trình hoành độ giao điểm, cô lập m, đưa phương trình về dạng m f x  

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y m phải cắt đồ thịhàm số y f x   tại 3 điểm phân biệt

- Xét phương trình hoành độ giao điểm, cô lập m, đưa phương trình về dạng m f x  

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y m phải cắt đồ thịhàm số y f x   tại 3 điểm phân biệt

- Lập BBT hàm số y f x   và tìm m thỏa mãn

Giải chi tiết:

Xét phương trình hoành độ giao điểm x312 1x    m 0 m x312 1x  f x 

Trang 15

Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y m phải cắt đồ thị hàm

số y f x   tại 3 điểm phân biệt

m

n

Từ giả thiết tính loga b

- Biến đổi biểu thức cần tính bằng cách sử dụng các công thức trên, thay loga b vừa tính được để tínhgiá trị biểu thức

Giải chi tiết:

Theo bài ra ta có:

log√ab(a3√b)=log√ab(3√ab.3√a2)=log√ab3√ab+log√ab3√a2=log(ab)12(ab)13+1loga23(ab)12=132.logab(ab)+112.32loga(ab)=23+134(1+logab)⇒23+134(1+logab)=3⇒logab=−37logab(ab3)=logab(ab3.a23)=logabab3+logaba23=log(ab)12(ab)13+1loga23(ab)12=132.logab(ab)+112.32loga(ab)=23+134(1+logab)⇒23+134(1+logab)=3⇒logab=−37

log ab a b log ab ab a

Trang 16

3 2 3

1 3

1 2

1log

1 3

1 2

1log

Trang 17

Câu 13: Đáp án D

Phương pháp giải:

Lập BBT của hàm số trên 0; và tìm GTNN của hàm số.

Giải chi tiết:

- Xác định mặt phẳng  P chứa DE và song song với SC , khi đó d DE SC ; d SC P ;  

- Đổi sang d A P Dựng khoảng cách. ;  

- Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặtphẳng đó

- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, định lí Pytago, diện tích … để tính khoảng cách

Giải chi tiết:

Trang 18

Trong ABCD gọi I AC DE   , trong SAC kẻIG SC G SA/ /   , khi đó ta có

  vuông cân tại A

ABCD là hình vuông cạnh a 2 nên AC a 2 2 2 a SA

Áp dụng định lí Ta-lét ta có 2 4

Trang 19

- Dựa vào BBT tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm.

Giải chi tiết:

Trang 21

a b c

Trang 22

- Ứng với mõi trường hợp của d, tìm các cặp số a b c, , tương ứng.

Giải chi tiết:

Gọi số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau là abcd a b c d ; ; ; 0;1;2;3;4;5 , a b c d   

Trang 23

- Tính số phần tử của không gian mẫu là n  là số cách chọn 3 học sinh bất kì. 

- Gọi A là biến cố: “Ban sự lớp gồm 3 bạn có cả nam và nữ” Xét 2 TH để tính số phần tử của biến cố

Câu 22: Đáp án C

Trang 24

- Giải bất phương trình mũ: a f x  a g x   f x g x khi  0 a 1.

- Giải bất phương trình đại số tìm x, sau đó kết hợp điều kiện đề bài

Giải chi tiết:

Trang 25

Giải chi tiết:

Gọi d là công sai của CSC trên Theo bài ra ta có:

Trang 26

Dựa vào BBT  m 6 Kết hợp điều kiện m  m 1;2;3;4;5;6.

Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 27: Đáp án B

Phương pháp giải:

- Gọi tâm mặt cầu là I, tham số hóa tọa độ điểm I   theo biến t

Trang 27

- Vì mặt cầu có tiếp xúc với cả hai mặt phẳng  P và  Q nên R d I P  ;  d I Q ;   Giảiphương trình tìm t và suy ra tâm, bán kính mặt cầu.

- Mặt cầu tâm I x y z , bán kính R có phương trình là 0; ;0 0   2  2 2 2

Giải chi tiết:

Gọi tâm mặt cầu là I1 ; 1 ;2  t t t

Vì mặt cầu có tiếp xúc với cả hai mặt phẳng  P và  Q nên R d I P  ;  d I Q ;  

Tính nguyên hàm bằng phương pháp từng phần: udv uv vdu

Giải chi tiết:

Trang 28

- Rút a theo b, từ điều kiện của a suy ra điều kiện chặt chẽ hơn của b.

- Biến đổi 2 2  2

2

P a ba b  ab, đặt ẩn phụ t2ab, lập BBT tìm miền giá trị của t

- Sử dụng phương pháp hàm số tìm GTNN của biểu thức P

Giải chi tiết:

Trang 29

3

4

m m

m m

Trang 30

Từ đó ta suy ra được m  , kết hợp điều kiện8 m m 1;2;3;4;5;6;7;8.

Vậy có 8 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 32: Đáp án D

Phương pháp giải:

Trang 31

- Đặt z a bi a b   ;    z a bi.

- Thay vào giả thiết 3z i z   8 0 , đưa phương trình về dạng A Bi    0 A B 0

Giải chi tiết:

- Gọi I là điểm thỏa mãn IA2IB IC   0

Phân tích MA22MB2MC2 theo MI

- Chứng minh đó MA22MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI đạt giá trị nhỏ nhất

- Với I cố định, tìm vị trí của M P để IMmin

- Tìm tọa độ điểm I, từ đó dựa vào mối quan hệ giữa IM và  P để tìm tọa độ điểm M.

Giải chi tiết:

Gọi I là điểm thỏa mãn IA2IB IC   0

Trang 32

M P nên IM đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi M là hình chiếu vuông góc của I lên  P hay

Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến, đặt t2x31

Giải chi tiết:

Trang 33

Sử dụng phương pháp logarit hai vế.

Giải chi tiết:

Lấy logarit cơ số 3 hai vế của phương trình ta có:

- Gọi M x y thuộc đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại 0; 0 M

- Phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số y f x   tại M x y là 0; 0 y f x x x  0  0 f x 0

- Cho A 1;0 d, giải phương trình tìm số nghiệm x0 Số nghiệm x0 chính là số tiếp tuyến với đồ thịhàm số đi qua điểm A 1;0 cần tìm

Giải chi tiết:

Trang 34

- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó.

- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc

- Sử dụng công thức tính nhanh: Độ dài đường chéo của hình vuông cạnh a là a 2

Giải chi tiết:

SAABCD nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lênABCD

SC ABCD;  SC AC;  SCA

ABCD là hình vuông cạnh a 3 nên AC a 3 2a 6

Xét tam giác vuông SAC ta có: tan 1

3

SA SCA

- Hàm đa thức bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

- Giải phương trình y 0 tìm hoành độ điểm uốn, từ đó suy ra tọa độ điểm uốn

Giải chi tiết:

Trang 35

Ta có: y x 33x 2 y3x23;y6x

Cho y  0 6x    0 x 0 y 2

⇒ Hàm số đã cho có điểm uốn là  0;2

Vì hàm đa thức bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

Vậy hàm số đã cho có tâm đối xứng là  0;2

Trang 36

20

Trang 37

+ Với m  ta có0 y 12x5 không thỏa mãn y    0 x

Trang 38

- Xét phương trình hoành độ giao điểm.

- Áp dụng định lí Vi-ét cho phương trình bậc hai

- Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng   2 2

Trang 39

- Xác định góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng và cùngvuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng đó.

- Sử dụng công thức tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác r S

p

 , với S p, lần lượt là diện tích

và nửa chu vi tam giác

- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông tính chiều cao khối chóp

- Tính thể tích khối chóp . 1

3

Giải chi tiết:

Vì chóp S ABC có các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau và hình chiếu của S thuộc miền trong.tam giác ABC nên hình chiếu của S là tâm đường tròn nội tiếp ABC

Gọi H là tâm đường tròn nội tiếp ABCSH ABC

Xét ABCAB2BC2 CA2 25a2 nên ABC vuông tại B (định lí Pytago đảo)

Trang 40

HK là bán kính đường tròn nội tiếp ABC nên 1 3 4

2

2

ABC ABC

a a S

Giải chi tiết:

Gọi M là trung điểm của BC ta có BC AM BCA BC

Trang 41

Vì tam giác ABC đều cạnh 2a nên 2 3 3

Giải chi tiết:

Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 1

Giải chi tiết:

Giả sử cấp số nhân có công bội là q, khi đó theo bài ra ta có:

Trang 42

- Đặt z a bi  , sử dụng công thức za b2 2 , biến đổi rút ra mối quan hệ giữa a b, và kết luận.

Giải chi tiết:

Trang 43

Gọi I là trung điểm của SB

Vì SAB SCB900 nên IS IA IB IC   , do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S ABC , bán

Trang 44

Gọi p là nửa chu vi tam giác SBM ta có

Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp S ABC là S 4R2 4 9 a2 36a2

Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 12 tại đây:

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop12

Ngày đăng: 27/12/2022, 08:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w