1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

dieu khien tu dong huynh thai hoang chuong1 ltdktd phan tu va he thong dieu khien tu dong cuuduongthancong com

65 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều khiển Tự động Huỳnh Thái Hoàng - Chương 1: Phần tử và hệ thống điều khiển tự động
Người hướng dẫn TS. Huỳnh Thái Hoàng
Trường học Đại học Bách Khoa TP.HCM
Chuyên ngành Lý thuyết điều khiển tự động
Thể loại tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hồng - ÐHBK TPHCM 2‘ Chương 1: Phần tử và hệ thống điều khiển tự động ‘ Chương 2: Mô tả toán học hệ thống điều khiển liên tục ‘ Chương 3: Đánh giá tính ổn định của hệ thống ‘ Chương 4: C

Trang 1

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 1

Giảng viên: TS Huỳnh Thái Hoàng Bộ môn Điều Khiển Tự Động

Khoa Điện – Điện Tử Đại học Bách Khoa TP.HCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn Homepage: http://www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/

Môn học

Trang 2

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 2

‘ Chương 1: Phần tử và hệ thống điều khiển tự động

‘ Chương 2: Mô tả toán học hệ thống điều khiển liên tục

‘ Chương 3: Đánh giá tính ổn định của hệ thống

‘ Chương 4: Chất lượng của hệ thống điều khiển

‘ Chương 5: Thiết kế hệ thống điều khiển liên tục

‘ Chương 6: Mô tả toán học hệ thống điều khiển rời rạc

‘ Chương 7: Phân tích và thiết kế hệ thống điều khiển rời rạc

‘ Chương 8: Hệ thống điều khiển phi tuyến

Trang 3

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 3

‘ Giáo trình: Lý thuyết điều khiển tự động

Nguyễn Thị Phương Hà – Huỳnh Thái Hoàng

NXB Đại học Quốc Gia TPHCM

‘ Bài tập: Bài tập điều khiển tự động

Nguyễn Thị Phương Hà

NXB Đại học Quốc Gia TPHCM

‘ Tham khảo: tất cả các tài liệu có các từ khóa:

control, control theory, control system, feedback control

TD: Automatic Control Systems, B C Kuo

Modern Control Engineering, K Otaga

Modern Control System Theory and Design, S.M Shinners

Feedback Control Systems, J.V.De Vegte

Trang 4

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 4

Chöông 1

Trang 5

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 5

‘ Khái niệm điều khiển

‘ Các nguyên tắc điều khiển

‘ Phân loại điều khiển

‘ Một số ví dụ về các hệ thống điều khiển

Trang 6

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 6

Khái niệm về điều khiển

Trang 7

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 7

‘ Thí dụ 1: Lái xe, mục tiêu giữ tốc độ xe ổn định v=40km/h

1 Mắt quan sát đồng hồ đo tốc độ

⇒ thu thập thông tin

2 Bộ não điều khiển tăng tốc nếu v<40km/h,

giảm tốc nếu v>40km/h

⇒ xử lý thông tin

3 Tay giảm ga hoặc tăng ga

⇒ tác động lên hệ thốngKết quả của quá trình điều khiển trên: xe chạy với tốc độ “gần”bằng 40km/h

‘ Định nghĩa: Điều khiển là quá trình thu thập thông tin, xử lýthông tin và tác động lên hệ thống để đáp ứng của hệ thống

“gần” với mục đích định trước Điều khiển tự động là quá trìnhđiều khiển không có sự tác động của con người

Trang 8

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 9

Trang 9

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 10

Trang 10

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 11

‘ Đáp ứng của hệ thống không thõa mãn yêu cầu

‘ Tăng độ chính xác

‘ Tăng năng suất

‘ Tăng hiệu quả kinh tế

Trang 11

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 12

3 thành phần cơ bản: đối tượng, bộ điều khiển, cảm biến

Trang 12

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 13

Đối tượng

‘ Rất đa dạng

‘ Các lớp đối tượng cơ bản:

Trang 13

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 14

Cảm biến

‘ Cảm biến nhiệt độ

‘ Cảm biến vị trí

‘ Cảm biến tốc độ

‘ Cảm biến gia tốc

‘ Cảm biến khoảng cách

‘ Cảm biến lưu lượng

‘ Cảm biến mức

‘ Cảm biến áp suất

‘ Cảm biến lực

‘ Cảm biến màu sắc

‘ Cảm biến nồng độ,

Trang 14

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 15

‘ Điện

Ž Điều khiển tương tự (analog)

Ž Điều khiển số (digital)

ƒ Điều khiển dùng vi xử lý, vi điều khiển, DSP

ƒ Điều khiển dùng máy tính

ƒ Điều khiển dùng các bộ điều khiển lập trình (PLC)

Trang 15

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 16

thông số Bài toán đặt ra là tìm đáp ứng của hệ thống và đánhgiá chất lượng của hệ

điều khiển Bài toán đặt ra là thiết kế bộ điều khiển để đượchệ thống thỏa mãn các yêu cầu về chất lượng

thống Vấn đề dặt ra là xác định cấu trúc và thông số của hệthống

Môn học Lý thuyết ĐKTĐ chỉ giải quyết bài toán phân tích hệthống và thiết kế hệ thống Bài toán nhận dạng hệ thống sẽđược nghiên cứu trong môn học khác

Trang 16

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 17

Các nguyên tắc điều khiển

Trang 17

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 18

Nguyên tắc 1: Nguyên tắc thông tin phản hồi

‘ Muốn hệ thống điều khiển có chất lượng cao thì bắt buộc phảicó phải hồi thông tin, tức phải có đo lường các tín hiệu từ đốitượng

‘ Các sơ đồ điều khiển dựa trên nguyên tắc phản hồi thông tin:

Ž Điều khiển bù nhiễu

Ž Điều khiển san bằng sai lệch

Ž Điều khiển phối hợp

Trang 18

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 19

Nguyên tắc 1: Nguyên tắc thông tin phản hồi (tt)

‘ Sơ đồ điều khiển bù nhiễu

Trang 19

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 20

Nguyên tắc 1: Nguyên tắc thông tin phản hồi (tt)

‘ Sơ đồ điều khiển san bằng sai lệch

Trang 20

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 21

Nguyên tắc 1: Nguyên tắc thông tin phản hồi (tt)

‘ Sơ đồ điều khiển kết hợp

Trang 21

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 22

Nguyên tắc 2: Nguyên tắc đa dạng tương xứng

‘ Muốn quá trình điều khiển có chất lượng thì sự đa dạng của bộđiều khiển phải tương xứng với sự đa dạng của đối tượng Tính đadạng của bộ điều khiển thể hiện ở khả năng thu thập thông tin, lưu trữ thông tin, truyền tin, phân tích xử lý, chọn quyết định,

‘ Ý nghĩa: Cần thiết kế bộ điều khiển phù hợp với đối tượng

‘ Thí dụ: Hãy so sánh yêu cầu chất lượng điều khiển và bộ điềukhiển sử dụng trong các hệ thống sau:

Ž Điều khiển nhiệt độ bàn ủi (chấp nhận sai số lớn) với điềukhiển nhiệt độ lò sấy (không chấp nhận sai số lớn)

Ž Điều khiển mực nước trong bồn chứa của khách sạn (chỉ cầnđảm bảo luôn có nước trong bồn) với điều khiển mực chấtlỏng trong các dây chuyền sản xuất (mực chất lỏng cần giữkhông đổi)

Trang 22

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 23

Nguyên tắc 3: Nguyên tắc bổ sung ngoài

‘ Một hệ thống luôn tồn tại và hoạt động trong môi trường cụ thểvà có tác động qua lại chặt chẽ với môi trường đó Nguyên tắc bổsung ngoài thừa nhậân có một đối tượng chưa biết (hộp đen) tácđộng vào hệ thống và ta phải điều khiển cả hệ thống lẫn hộp đen

‘ Ý nghĩa: Khi thiết kế hệ thống tự động, muốn hệ thống có cóchất lượng cao thì không thể bỏ qua nhiễu

Trang 23

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 24

Nguyên tắc 4: Nguyên tắc dự trữ

‘ Vì nguyên tắc 3 luôn coi thông tin chưa đầy đủ phải đề phòng cácbất trắc xảy ra và không được dùng toàn bộ lực lượng trong điềukiện bình thường Vốn dự trữ không sử dụng, nhưng cần để đảmbảo cho hệ thống vận hành an toàn

Trang 24

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 25

Nguyên tắc 5: Nguyên tắc phân cấp

‘ Một hệ thống điều khiển phức tạp cần xây dựng nhiều lớp điềukhiển bổ sung cho trung tâm Cấu trúc phân cấp thường sử dụnglà cấu trúc hình cây

‘ Đa số hệ thống điều khiển trong các dây chuyền sản suất hiệnnay có thể chia làm 3 cấp:

Ž Cấp thực thi: điều khiển thiết bị, đọc tín hiệu từ cảm biến

Ž Cấp phối hợp

Ž Cấp tổ chức và quản lý

Trang 25

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 26

Nguyeân taéc 5: Nguyeân taéc phaân caáp

Thí duï: Heä SCADA (Supervisory Control And Data Acquisition)

Trang 26

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 27

Nguyên tắc 5: Nguyên tắc phân cấp

Thí dụ: Hệ thống sản xuất linh hoạt (FMS)

Trang 27

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 28

Nguyên tắc 6: Nguyên tắc cân bằng nội

‘ Mỗi hệ thống cần xây dựng cơ chế cân bằng nội để có khả năngtự giải quyết những biến động xảy ra

Trang 28

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 29

Phân loại hệ thống điều khiển

Trang 29

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 30

trình vi phân

trình sai phân

‘ Hệ thống tuyến tính: hệ thống được mô tả bởi hệ phương trình vi

phân/sai phân tuyến tính

Hệ thống phi tuyến: hệ thống mô tả bởi hệ phương trình vi

phân/sai phân phi tuyến

phân/ sai phân mô tả hệ thống không đổi

phân/ sai phân mô tả hệ thống thay đổi theo thời gian.

Trang 30

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 31

Single Output).

Input – Multi Output).

Đa số các hệ thống trong thực tế đều là hệ phi tuyến biến đổitheo thời gian, nhiều ngõ vào, nhiều ngõ ra

Môn học LTĐKTĐ chủ yếu đề cập đến lý thuyết điều khiển hệtuyến tính bất biến, một ngõ vào, một ngõ ra

Trang 31

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 32

‘ Mục tiêu điều khiển thường gặp nhất là sai số giữa tín hiệu ra vàtín hiệu vào chuẩn càng nhỏ càng tốt Tùy theo dạng tín hiệu vàomà ta có các loại điều khiển sau:

là điều khiển ổn định hóa

theo thời gian nhưng đã biết trước

theo thời gian.

Trang 32

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 33

‘ Điều khiển kinh điển

‘ Điều khiển hiện đại

‘ Điều khiển thông minh

Trang 33

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 34

‘ Mô tả toán học dùng để phân tích và thiết kế hệ thống là hàmtruyền

‘ Đặc điểm:

Ž Đơn giản

Ž Áp dụng thuận lợi cho hệ thống tuyến tính bất biến một ngõvào, một ngõ ra

Ž Kỹ thuật thiết kế trong miền tần số

‘ Các phương pháp phân tích và thiết kế hệ thống:

Ž Quỹ đạo nghiệm số

Ž Đặc tính tần số: biểu đồ Nyquist, biểu đồ Bode

‘ Bộ điều khiển:

Ž Sớm trể pha

Ž PID (Proportional – Integral – Derivative)

Trang 34

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 35

‘ Mô tả toán học dùng để phân tích và thiết kế hệ thống là phươngtrình trạng thái

‘ Đặc điểm:

Ž Có thể áp dụng cho hệ thống phi tuyến, biến đổi theo thờigian, nhiều ngõ vào, nhiều ngõ ra

Ž Kỹ thuật thiết kế trong miền thời gian

‘ Các phương pháp thiết kế hệ thống:

Ž Điều khiển tối ưu

Ž Điều khiển thích nghi

Ž Điều khiển bền vững

‘ Bộ điều khiển:

Ž Hồi tiếp trạng thái

Trang 35

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 36

‘ Về nguyên tắc không cần dùng mô hình toán học để thiết kế hệthống

‘ Đặc điểm:

Ž Mô phỏng/bắt chước các hệ thống thông minh sinh học

Ž Bộ điều khiển có khả năng xử lý thông tin không chắc chắn, có khả năng học, có khả năng xử lý lượng lớn thông tin

‘ Các phương pháp điều khiển thông minh

Ž Điều khiển mờ (Fuzzy Control)

Ž Mạng thần kinh nhân tạo (Neural Network)

Ž Thuật toán di truyền (Genetic Algorithm)

Trang 36

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 37

‘ Nội dung chính của môn học LT ĐKTĐ chủ yếu đề cấp đến cácphương pháp kinh điển phân tích, thiết kế hệ thống tuyến tính, bất biến, một ngõ vào, một ngõ ra Do vậy kiến thức có được từmôn học giúp kỹ sư có thể phân tích, thiết kế hệ thống điều khiển

ở cấp thực thi (cấp điều khiển thiết bị trong hệ thống điều khiểnphân cấp)

Trang 37

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 38

‘ Để có thể thiết kế được các hệ thống điều khiển ở cấp thực thi

thực tế, ngoài kiến thức về lý thuyết điều khiển tự động ngườithiết kế cần nắm vững kiến thức các liên quan như:

Ž Đo lường công nghiệp

Ž Mạch điện, mạch điện tử

Ž Kỹ thuật số, vi xử lý

Ž Đo lường điều khiển dùng máy tính,…

Trang 38

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 39

‘ Các PP điều khiển hiện đại sẽ được đề cập đến trong môn học:

Ž Lý thuyết điều khiển nâng cao (bậc Đại học)

Ž Điều khiển tối ưu (bậc Cao học)

Ž Điều khiển thích nghi bền vững (bậc Cao học)

Ž Điều khiển hệ đa biến (bậc Cao học)

Ž Điều khiển hệ phi tuyến (bậc Cao học)

‘ Các PP ĐK thông minh sẽ được đề cập đến trong môn học:

Ž Trí tuệ nhân tạo và hệ chuyên gia (bậc Đại học)

Ž Hệ thống điều khiển thông minh (bậc Cao học)

Ž Mạng neuron nhận dạng, dự báo và điều khiển (bậc Cao học)

‘ Các PP nhận dạng hệ thống sẽ được đề cập đến trong môn học:

Ž Mô hình mô phỏng (bậc Đại học)

Ž Mô hình hóa, nhận dạng và mô phỏng (bậc Cao học)

Trang 39

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 40

Một số thí dụ về các hệ thống điều khiển

Trang 40

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 41

‘ Aùp dụng trong hầu hết tất cả các lĩnh vực kỹ thuật

Ž Hệ thống sản xuất: nhà máy xi măng, nhà máy đường,…

Ž Quá trình công nghiệp: nhiệt độ, lưu lượng, áp suất, tốc độ,…

Ž Hệ cơ điện tử: cánh tay máy, máy công cụ,…

Ž Hệ thống thông tin

Ž Hệ thống sản xuất và truyền tải năng lượng

Ž Phương tiện giao thông: xe hơi, tàu hỏa, máy bay, tàu vũ trụ,…

Ž Thiết bị quân sự

Ž Thiết bị đo lường

Ž Thiết bị điện tử dân dụng: máy điều hòa, ti vi, tủ lạnh, máy giặt, máy ảnh, nồi cơm điện,…

Ž Thiết bị y tế

Trang 41

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 42

‘ Nhiệt độ là đại lượng tham gia vào nhiều quá trình công nghệ: sản xuất xi măng, gạch men, nhựa, cao su, hóa dầu, thực phẩm,

‘ Mục tiêu điều khiển thường là giữ cho nhiệt độ ổn định (điều khiển ổn định hóa) hay điều khiển nhiệt độ thay đổi theo đặc tính thời gian định trước (điều khiển theo chương trình)

Trang 42

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 43

‘ Hệ thống sấy nông sản (cà phê, hạt điều, tiêu,….)

Hệ thống sấy nông

sản

Trang 43

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 44

Trang 44

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 45

Trang 45

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 46

DOT

1k

SW2 SW3

D

PORTD<5>

D6 LED_7DOAN

SW1

Q4

A1015 4.7k

PORTD<7>

PIC16F877A

2 4 6

33 35 37 39 15

17 23 25

19 21 27 29 13

14

32 31

1

8 10

RA0/AN0 RA2/AN2/VREF-/CVREF RA3/AN3/VREF+

RA4/T0CKI/C1OUT RA5/AN4/SS*/C2OUT

RB0/INT RB1 RB3/PGM RB4 RB6/PGC RC0/T1OSO/T1CKI

RC1/T1OSI/CCP2 RC2/CCP1 RC3/SCK/SCL RC4/SDI/SDA RC5/SDO RC6/TX/CK RC7/RX/DT

RD0/PSP0 RD2/PSP2 RD4/PSP4 RD6/PSP6 OSC1/CLKIN

OSC2/CLKOUT

VDD VSS

MCLR*/VPP

RE0/RD*/AN5 RE1/WR*/AN6 RE2/CS*/AN7

DOT B

Trang 46

R8 22k

R7 100

RA0/AN0

-5V

Rf 1 18k R3

-U6

OP07

3 2

R10 1k

-5V +5V

OP07

3 2

Rf 2

10k

R5 10k

Trang 47

OP07

3 2

-U4

OP07

3 2

-U3

OP07

3 2

-U5

OP07

3 2

Trang 48

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 49

+12V

220Vac 0Vdc

Q2 BTA16 Q1

Q2SC1815 R1

47k

U15 MOC3020

1 2

Heater

R2 330

FUSE

PORTC<2>

R3 470

Mạch coâng suaát

Trang 49

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 50

Trang 50

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 51

‘ Động cơ (DC, AC) là thiết bị truyền động được sử dụng rất phổbiến trong máy móc, dây chuyền sản suất

‘ Có 3 bài toán điều khiển thường gặp: điều khiển tốc độ, điều khiển vị trí, điều khiển moment

Trang 51

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 52

Trang 52

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 53

Trang 53

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 54

Trang 54

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 55

‘ Động cơ: DC, AC

‘ Cảm biến: biến trở, máy phát tốc, encoder

‘ Bộ điều khiển: DC Driver, AC Driver (Inverter)

DC Driver

DC Motor

Encoder

Trang 55

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 56

‘ Hệ thống điều khiển mực chất lỏng thường gặp trong các quátrình công nghiệp chế biến thực phẩm, nước giải khác, các hệthống xử lý nước thải,

‘ Điều khiển mực chất lỏng, điều khiển lưu lượng chất lỏng

‘ Các loại cảm biến đo mức chất lỏng:

Ž Cảm biến đo dịch chuyển: biến trở, encoder

Ž Cảm biến áp suất

Ž Cảm biến điện dung

Trang 56

3 March 2010 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 57

Hình vẽ tham khảo từ giáo trình: Cơ sở tự động học, Lương văn Lăng, NXB Đại học Quốc Gia

Trang 57

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 58

Trang 58

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 59

Trang 59

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 60

Trang 60

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 61

Trang 61

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 62

Trang 62

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 63

Trang 63

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 64

Trang 64

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 65

Trang 65

3 March 2010 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 66

Ngày đăng: 27/12/2022, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w