1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo hệ THỐNG điều KHIỂN tự ĐỘNG THỦY lực độ CỨNG THỦY lực, tần số DAO ĐỘNG RIÊNG và GIÁ TRỊ THU gọn của cơ cấu CHẤP HÀNH

55 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo hệ thống điều khiển tự động thủy lực độ cứng thủy lực, tần số dao động riêng và giá trị thu gọn của cơ cấu chấp hành
Tác giả Nhóm Sinh Viên
Người hướng dẫn PGS. TS. Trần Xuân Tùy
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Báo Cáo
Năm xuất bản 2022
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.2. Một số mô hình điều khiển (5)
    • 1.2.1. Mô hình điều khiển vị trí (6)
      • 1.2.1.1. Điều khiển vị trí bàn máy bằng xylanh thủy lực kết hợp với van tỷ lệ: 6 1.2.1.2. Mô hình bàn máy sử dụng mô-tơ thủy lực kết hợp vít me bi điều khiển bằng bơm dầu (6)
      • 1.2.1.3. Mô hình bàn máy (0)
    • 1.2.2. Điều khiển tốc độ 1 trục dùng mô tơ thủy lực điều khiển bằng van tỷ lệ . 9 1.2.3. Mô hình điều khiển theo tải (9)
      • 1.2.3.1. Mô hình dùng xylanh điều khiển tải (9)
      • 1.2.3.2. Mô hình dùng động cơ thủy lực (Điều khiển momen) (10)
  • 1.3. Vị trí về điều khiển tốc độ quay của một trục dùng motor thủy lực, điều khiển bằng van tỉ lệ (11)
  • 1.4. Hệ thống khếch đại của hệ thống (20)
  • CHƯƠNG 2: ĐỘ CỨNG THỦY LỰC, TẦN SỐ DAO ĐỘNG RIÊNG VÀ GIÁ TRỊ THU GỌN CỦA CƠ CẤU CHẤP HÀNH (22)
    • 2.1. Độ cứng thủy lực (22)
    • 2.2. Độ cứng tương đương (23)
      • 2.2.1. Độ cứng tương đương của hệ chuyển động thẳng (24)
    • 2.3. Sự thay đổi vủa tần số dao động riêng của xylanh khi pít tông duy chuyển (28)
    • 2.4. Tần số riêng của môtơ thủy lực (29)
    • 2.5. Giá trị thu gọn (0)
      • 2.5.1. Thu gọn hệ truyền động vít me (0)
      • 2.5.2. Giá trị thu gọn của hệ truyền động bánh răng thanh răng (34)
      • 2.5.3. Giá trị thu gọn của hệ truyền động bánh răng (34)
      • 2.5.4. Giá trị thu gọn cho các bộ truyền chuyển động quay (đai, bánh vít, trục vít, xích,…) (35)
  • CHƯƠNG 3: CÁC PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN (37)
    • 3.1. Mạch thủy lực có tiết diện chảy ghép nối tiếp (37)
    • 3.2. Mạch thủy lực có các tiết diện chảy ghép song song (38)
    • 3.3. Xác định các thông số cơ bản (38)
    • 3.4. Van điều khiển (0)
  • CHƯƠNG 4: QUY LUẬT BIẾN ĐỔI CỦA ÁP SUẤT VÀ VẬN TỐC (41)
    • 4.1. Mạch R-C thủy lực (41)
    • 4.2. Quy luật biến đổi áp suất khi có , , ( = ) (42)
    • 4.3. Quy luật biến đổi vận tốc (bỏ qua rò dầu, có ma sát) (43)
    • 4.4. Tần số dao động của hệ khi tính đến , , , (45)
    • 4.5. Mô hình điều khiển bánh máy bay bằng xylanh thuỷ lực – van tỷ lệ (46)
    • 4.6. Mô hình của một trục quay truyền động và điều khiển bằng thuỷ lực, vẽ sơ đồ khối theo thời gian (46)
    • 4.7. Mô tả hệ điều khiển bằng ký hiệu đặc tính (47)
    • 4.8. Mô tả bằng ký hiệu đặc tính, chức năng và ký hiệu nguyên lý (47)
    • 4.9. Tính áp suất và lưu lượng của hệ điều khiển tự động (47)

Nội dung

Vị trí về điều khiển tốc độ quay của một trục dùng motor thủy lực, điều khiển bằng van tỉ lệ.. Mô hình của một trục quay truyền động và điều khiển bằng thuỷ lực, vẽ sơ đồ khối theo thời

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

Trang 2

1.2 Một số mô hình điều khiển: 5

1.2.1 Mô hình điều khiển vị trí: 6

1.2.1.1 Điều khiển vị trí bàn máy bằng xylanh thủy lực kết hợp với van tỷ lệ: 6 1.2.1.2 Mô hình bàn máy sử dụng mô-tơ thủy lực kết hợp vít me bi điều khiển bằng bơm dầu: 7

1.2.1.3 Mô hình bàn máy 8

1.2.2 Điều khiển tốc độ 1 trục dùng mô tơ thủy lực điều khiển bằng van tỷ lệ 9 1.2.3 Mô hình điều khiển theo tải: 9

1.2.3.1 Mô hình dùng xylanh điều khiển tải: 9

1.2.3.2 Mô hình dùng động cơ thủy lực (Điều khiển momen): 10

1.3 Vị trí về điều khiển tốc độ quay của một trục dùng motor thủy lực, điều khiển bằng van tỉ lệ 11

1.4 Hệ thống khếch đại của hệ thống 19

CHƯƠNG 2: ĐỘ CỨNG THỦY LỰC, TẦN SỐ DAO ĐỘNG RIÊNG VÀ GIÁ TRỊ THU GỌN CỦA CƠ CẤU CHẤP HÀNH 21

2.1 Độ cứng thủy lực 21

2.2 Độ cứng tương đương 22

2.2.1 Độ cứng tương đương của hệ chuyển động thẳng 23

2.3 Sự thay đổi vủa tần số dao động riêng của xylanh khi pít tông duy chuyển 26

2.4 Tần số riêng của môtơ thủy lực 27

2.5 Giá trị thu gọn 29

2.5.1 Thu gọn hệ truyền động vít me 30

2.5.2 Giá trị thu gọn của hệ truyền động bánh răng thanh răng 31

2.5.3 Giá trị thu gọn của hệ truyền động bánh răng 31

2.5.4 Giá trị thu gọn cho các bộ truyền chuyển động quay (đai, bánh vít, trục vít, xích,…) 32

CHƯƠNG 3: CÁC PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN 34

3.1 Mạch thủy lực có tiết diện chảy ghép nối tiếp 34

3.2 Mạch thủy lực có các tiết diện chảy ghép song song 35

3.3 Xác định các thông số cơ bản 35

3.4 Van điều khiển 36

CHƯƠNG 4: QUY LUẬT BIẾN ĐỔI CỦA ÁP SUẤT VÀ VẬN TỐC 38

4.1 Mạch R-C thủy lực 38

4.2 Quy luật biến đổi áp suất khi có , , ( = ) 39

4.3 Quy luật biến đổi vận tốc (bỏ qua rò dầu, có ma sát) 40

4.4 Tần số dao động của hệ khi tính đến , , , . 41

2

Trang 3

4.5 Mô hình điều khiển bánh máy bay bằng xylanh thuỷ lực – van tỷ lệ 42

4.6 Mô hình của một trục quay truyền động và điều khiển bằng thuỷ lực, vẽ sơ đồ khối theo thời gian 42

4.7 Mô tả hệ điều khiển bằng ký hiệu đặc tính 43

4.8 Mô tả bằng ký hiệu đặc tính, chức năng và ký hiệu nguyên lý 43

4.9 Tính áp suất và lưu lượng của hệ điều khiển tự động 43

Phần bài tập 46

Trang 4

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG 1.1 Giới thiệu

- Đối tượng nghiên cứu: Thiết bị tự động cho hệ thủy lực (chuyển động thẳng và chuyển động quay)

Bảng 1.1: Các thông số điều khiển

= ∗

F thay đổi  P thay đổi

 Điều khiển lưu lượng Q:

Điều khiển bằng tiết lưu: van tỷ lệ, van servo (van tiết lưu + van đảo chiều)

Trang 5

- Van servo:

I thay đổi

Q thay đổi (vô cấp)

=

- Điều khiển áp suất: (Hiệu suất cao)

Muốn thay đổi áp suất P ta điều chỉnh van tràn tự động

 Ứng dụng:

- Điều khiển cánh hướng nhà máy thủy điện

- Điều khiển Robot có tải lớn

- Thiết bị quân sự (Rada, tên lửa, tàu chiến)

Trang 6

- Điều khiển vị trí

- Điểu khiển tải

1.2.1 Mô hình điều khiển vị trí:

1.2.1.1 Điều khiển vị trí bàn máy bằng xylanh thủy lực kết hợp với van tỷ lệ:

Trang 9

1.2.2 Điều khiển tốc độ 1 trục dùng mô tơ thủy lực điều khiển bằng van tỷ lệ

đai thang

1.2.3 Mô hình điều khiển theo tải:

1.2.3.1 Mô hình dùng xylanh điều khiển tải:

- Khi sử dụng van tỷ lệ:

Trang 10

1.2.3.2 Mô hình dùng động cơ thủy lực (Điều khiển momen):

- Khi sử dụng van tràn tự động:

- Sơ đồ khối:

10

Trang 11

1.3 Vị trí về điều khiển tốc độ quay của một trục dùng motor thủy lực, điều khiển bằng van tỉ lệ.

Trang 13

- Bảo toàn thu gọn: ,

Trang 15

- Khảo sát động lực học của hệ - chất lượng của máy

+ Trong lĩnh vực thời gian

Trang 16

- Sơ đồ khối của hệ

- Hàm truyền của motor thuỷ lực

Trang 17

16

Trang 21

Trong đó:– tần số riêng của van

– Tần số riêng của cơ cấu chấp hành

Trang 22

CHƯƠNG 2: ĐỘ CỨNG THỦY LỰC, TẦN SỐ DAO ĐỘNG RIÊNG

VÀ GIÁ TRỊ THU GỌN CỦA CƠ CẤU CHẤP HÀNH

Trang 24

2.2.1 Độ cứng tương đương của hệ chuyển động thẳng

Độ cứng tương đương của hệ chuyển động thẳng = ℎ1 + ℎ2

23

Trang 25

ℎ2

= √

Trang 26

24

Trang 29

Trang 30

27

Trang 31

Tần số riêng của moto thủy lực

Trang 33

Giá trị thu gọn

= √

Trang 36

= +

2

0 1 1

33

Trang 37

CHƯƠNG 3: CÁC PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

 Van điều khiển (bơm điều khiển)

Điều khiển trực tiếp – chính xác

Điều khiển gián tiếp

Trang 39

 Van điều khiển trượt có mép, điều khiển đường 0 > 0

 Van điều khiển trượt có mép, điều khiển trung gian 0 = 0

 Van điều khiển trượt có mép, điều khiển âm 0 < 0

Trang 40

= I −

0P = √ Δp

Van Servo:

 Ưu điểm: Dòng điện nhỏ nên phù hợp với điều khiển tự động, có độ nhạy cao

 Nhược điểm: phức tạp, lọc dầu cao áp ở đầu vào, giá thành cao

Trang 41

CHƯƠNG 4: QUY LUẬT BIẾN ĐỔI CỦA ÁP SUẤT VÀ VẬN TỐC

Theo tính chất của phương trình vi phân tuyến tính, tách được (3) thành 2 phương trình

- Các giá trị không đổi bằng nhau

xác lập

- Các giá trị thay đổi bằng nhau

quá độ

0

+= 0 0

Trang 44

(8)2

Trang 45

4.4 Tần số dao động của hệ khi tính đến , , ,

Giải tương tự các bài toán trên 2

Trang 46

2 = −

Càn quay:

= s) =in

= s) =in

Ở chế độ quá độ – nhỏ s) =in ≈ , cos) = ≈ 1

4.6 Mô hình của một trục quay truyền động và điều khiển bằng thuỷ lực, vẽ sơ đồ

khối theo thời gian

Trang 47

1( 0

4.7 Mô tả hệ điều khiển bằng ký hiệu đặc tính

4.8 Mô tả bằng ký hiệu đặc tính, chức năng và ký hiệu nguyên lý

Trang 48

43

Trang 51

45

Trang 52

Phần bài tập

Đề: Mô hình điều khiển vị trí của hệ điều khiển để sử dụng van tỷ lệ Ví dụ này giớithiệu mô hình toán học và mô hình điều khiển vị trí của hệ điều khiển động cơ thủy lựcứng dụng để thực hiện chuyển động tịnh tiến

Mô hình tìm hiểu là cụm truyền động điều khiển dịch chuyển của bàn công tác trongHình 1, trong đó rôto của động cơ thủy lực được nối với bàn công tác thông qua bộ truyềnvít me-đai ốc bi Trong tính toán khối lượng quán tính M của bàn công tác được quy vềtrục của rôto và có momen quán tính khối lượng là J, thể hiện ở Hình 2 momen quán tính Jxác định theo công thức sau:

=

(2 ∗ ) 2

Các thông số của hệ thống điều khiển:

U - Tín hiệu điều khiển

E - Tín hiệu so sánh

KA - Hệ số khuếch đại của bộ khuếch đại A

I - Dòng điện điều khiển

46

Trang 53

Kv - Hệ số khuếch đại của van

Q - Lưu lượng cung cấp của van

 - Hệ số tổn thất lưu lượng ps - Áp suất cung cấp

pt - Áp xuất ra khỏi van

p - Áp suất làm việc của động cơ thủy lực

Dm - Hệ số kết cấu của động cơ thủy lực V

- Thể tích chứa dầu trong buồng công tác B

- Mô đun đàn hồi của dầu

J - Giá trị của momen quán tính khối lượng quy đổi về trục động cơ thủy lực

 - Vận tốc góc của Roto

 - Góc quay của Roto

Kc - Hệ số khuếch đại của cảm biến vị trí

Các phương trình mô tả của hệ gồm:

- Phương trình cần bằng lưu lượng:

Trang 55

48

Ngày đăng: 27/12/2022, 05:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w