Vị trí về điều khiển tốc độ quay của một trục dùng motor thủy lực, điều khiển bằng van tỉ lệ.. Mô hình của một trục quay truyền động và điều khiển bằng thuỷ lực, vẽ sơ đồ khối theo thời
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Trang 21.2 Một số mô hình điều khiển: 5
1.2.1 Mô hình điều khiển vị trí: 6
1.2.1.1 Điều khiển vị trí bàn máy bằng xylanh thủy lực kết hợp với van tỷ lệ: 6 1.2.1.2 Mô hình bàn máy sử dụng mô-tơ thủy lực kết hợp vít me bi điều khiển bằng bơm dầu: 7
1.2.1.3 Mô hình bàn máy 8
1.2.2 Điều khiển tốc độ 1 trục dùng mô tơ thủy lực điều khiển bằng van tỷ lệ 9 1.2.3 Mô hình điều khiển theo tải: 9
1.2.3.1 Mô hình dùng xylanh điều khiển tải: 9
1.2.3.2 Mô hình dùng động cơ thủy lực (Điều khiển momen): 10
1.3 Vị trí về điều khiển tốc độ quay của một trục dùng motor thủy lực, điều khiển bằng van tỉ lệ 11
1.4 Hệ thống khếch đại của hệ thống 19
CHƯƠNG 2: ĐỘ CỨNG THỦY LỰC, TẦN SỐ DAO ĐỘNG RIÊNG VÀ GIÁ TRỊ THU GỌN CỦA CƠ CẤU CHẤP HÀNH 21
2.1 Độ cứng thủy lực 21
2.2 Độ cứng tương đương 22
2.2.1 Độ cứng tương đương của hệ chuyển động thẳng 23
2.3 Sự thay đổi vủa tần số dao động riêng của xylanh khi pít tông duy chuyển 26
2.4 Tần số riêng của môtơ thủy lực 27
2.5 Giá trị thu gọn 29
2.5.1 Thu gọn hệ truyền động vít me 30
2.5.2 Giá trị thu gọn của hệ truyền động bánh răng thanh răng 31
2.5.3 Giá trị thu gọn của hệ truyền động bánh răng 31
2.5.4 Giá trị thu gọn cho các bộ truyền chuyển động quay (đai, bánh vít, trục vít, xích,…) 32
CHƯƠNG 3: CÁC PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN 34
3.1 Mạch thủy lực có tiết diện chảy ghép nối tiếp 34
3.2 Mạch thủy lực có các tiết diện chảy ghép song song 35
3.3 Xác định các thông số cơ bản 35
3.4 Van điều khiển 36
CHƯƠNG 4: QUY LUẬT BIẾN ĐỔI CỦA ÁP SUẤT VÀ VẬN TỐC 38
4.1 Mạch R-C thủy lực 38
4.2 Quy luật biến đổi áp suất khi có , , ( = ) 39
4.3 Quy luật biến đổi vận tốc (bỏ qua rò dầu, có ma sát) 40
4.4 Tần số dao động của hệ khi tính đến , , , . 41
2
Trang 34.5 Mô hình điều khiển bánh máy bay bằng xylanh thuỷ lực – van tỷ lệ 42
4.6 Mô hình của một trục quay truyền động và điều khiển bằng thuỷ lực, vẽ sơ đồ khối theo thời gian 42
4.7 Mô tả hệ điều khiển bằng ký hiệu đặc tính 43
4.8 Mô tả bằng ký hiệu đặc tính, chức năng và ký hiệu nguyên lý 43
4.9 Tính áp suất và lưu lượng của hệ điều khiển tự động 43
Phần bài tập 46
Trang 4CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG 1.1 Giới thiệu
- Đối tượng nghiên cứu: Thiết bị tự động cho hệ thủy lực (chuyển động thẳng và chuyển động quay)
Bảng 1.1: Các thông số điều khiển
= ∗
F thay đổi P thay đổi
Điều khiển lưu lượng Q:
Điều khiển bằng tiết lưu: van tỷ lệ, van servo (van tiết lưu + van đảo chiều)
Trang 5- Van servo:
I thay đổi
Q thay đổi (vô cấp)=
- Điều khiển áp suất: (Hiệu suất cao)
Muốn thay đổi áp suất P ta điều chỉnh van tràn tự động
Ứng dụng:
- Điều khiển cánh hướng nhà máy thủy điện
- Điều khiển Robot có tải lớn
- Thiết bị quân sự (Rada, tên lửa, tàu chiến)
Trang 6- Điều khiển vị trí
- Điểu khiển tải
1.2.1 Mô hình điều khiển vị trí:
1.2.1.1 Điều khiển vị trí bàn máy bằng xylanh thủy lực kết hợp với van tỷ lệ:
Trang 91.2.2 Điều khiển tốc độ 1 trục dùng mô tơ thủy lực điều khiển bằng van tỷ lệ
đai thang
1.2.3 Mô hình điều khiển theo tải:
1.2.3.1 Mô hình dùng xylanh điều khiển tải:
- Khi sử dụng van tỷ lệ:
Trang 101.2.3.2 Mô hình dùng động cơ thủy lực (Điều khiển momen):
- Khi sử dụng van tràn tự động:
- Sơ đồ khối:
10
Trang 111.3 Vị trí về điều khiển tốc độ quay của một trục dùng motor thủy lực, điều khiển bằng van tỉ lệ.
Trang 13- Bảo toàn thu gọn: ,
Trang 15- Khảo sát động lực học của hệ - chất lượng của máy
+ Trong lĩnh vực thời gian
Trang 16- Sơ đồ khối của hệ
- Hàm truyền của motor thuỷ lực
Trang 1716
Trang 21Trong đó:– tần số riêng của van
– Tần số riêng của cơ cấu chấp hành
Trang 22
CHƯƠNG 2: ĐỘ CỨNG THỦY LỰC, TẦN SỐ DAO ĐỘNG RIÊNG
VÀ GIÁ TRỊ THU GỌN CỦA CƠ CẤU CHẤP HÀNH
Trang 242.2.1 Độ cứng tương đương của hệ chuyển động thẳng
Độ cứng tương đương của hệ chuyển động thẳng = ℎ1 + ℎ2
23
Trang 25ℎ2
= √
Trang 2624
Trang 29ℎ
Trang 3027
Trang 31Tần số riêng của moto thủy lực
Trang 33Giá trị thu gọn
= √
Trang 36= +
20 1 1
33
Trang 37CHƯƠNG 3: CÁC PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN
Van điều khiển (bơm điều khiển)
Điều khiển trực tiếp – chính xác
Điều khiển gián tiếp
Trang 39 Van điều khiển trượt có mép, điều khiển đường 0 > 0
Van điều khiển trượt có mép, điều khiển trung gian 0 = 0
Van điều khiển trượt có mép, điều khiển âm 0 < 0
Trang 40= I −
0P = √ Δp
Van Servo:
Ưu điểm: Dòng điện nhỏ nên phù hợp với điều khiển tự động, có độ nhạy cao
Nhược điểm: phức tạp, lọc dầu cao áp ở đầu vào, giá thành cao
Trang 41CHƯƠNG 4: QUY LUẬT BIẾN ĐỔI CỦA ÁP SUẤT VÀ VẬN TỐC
Theo tính chất của phương trình vi phân tuyến tính, tách được (3) thành 2 phương trình
- Các giá trị không đổi bằng nhau
xác lập- Các giá trị thay đổi bằng nhau
quá độ0
+= 0 0
Trang 44(8)2
Trang 454.4 Tần số dao động của hệ khi tính đến , , ,
Giải tương tự các bài toán trên 2
Trang 462 = −
Càn quay:
= s) =in
= s) =in
Ở chế độ quá độ – nhỏ s) =in ≈ , cos) = ≈ 1
4.6 Mô hình của một trục quay truyền động và điều khiển bằng thuỷ lực, vẽ sơ đồ
khối theo thời gian
Trang 471( 0
4.7 Mô tả hệ điều khiển bằng ký hiệu đặc tính
4.8 Mô tả bằng ký hiệu đặc tính, chức năng và ký hiệu nguyên lý
Trang 4843
Trang 5145
Trang 52Phần bài tập
Đề: Mô hình điều khiển vị trí của hệ điều khiển để sử dụng van tỷ lệ Ví dụ này giớithiệu mô hình toán học và mô hình điều khiển vị trí của hệ điều khiển động cơ thủy lựcứng dụng để thực hiện chuyển động tịnh tiến
Mô hình tìm hiểu là cụm truyền động điều khiển dịch chuyển của bàn công tác trongHình 1, trong đó rôto của động cơ thủy lực được nối với bàn công tác thông qua bộ truyềnvít me-đai ốc bi Trong tính toán khối lượng quán tính M của bàn công tác được quy vềtrục của rôto và có momen quán tính khối lượng là J, thể hiện ở Hình 2 momen quán tính Jxác định theo công thức sau:
=
(2 ∗ ) 2
Các thông số của hệ thống điều khiển:
U - Tín hiệu điều khiển
E - Tín hiệu so sánh
KA - Hệ số khuếch đại của bộ khuếch đại A
I - Dòng điện điều khiển
46
Trang 53Kv - Hệ số khuếch đại của van
Q - Lưu lượng cung cấp của van
- Hệ số tổn thất lưu lượng ps - Áp suất cung cấp
pt - Áp xuất ra khỏi van
p - Áp suất làm việc của động cơ thủy lực
Dm - Hệ số kết cấu của động cơ thủy lực V
- Thể tích chứa dầu trong buồng công tác B
- Mô đun đàn hồi của dầu
J - Giá trị của momen quán tính khối lượng quy đổi về trục động cơ thủy lực
- Vận tốc góc của Roto
- Góc quay của Roto
Kc - Hệ số khuếch đại của cảm biến vị trí
Các phương trình mô tả của hệ gồm:
- Phương trình cần bằng lưu lượng:
Trang 5548