Ngôi nhà thông minh Nhận biết: - Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh 2 2 II.Bả o quản và Thực phẩm và dinh Nhận biết: - Nêu được một số nhóm thực phẩm chính... chế biến thực
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 6, THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
T
T
Nội
dung
kiến
thức Đơn vị
kiến thức
Số câu hỏi trắc nghiệm và tự luận
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Số CH
Thời gian Phút Số CH
Thời gian Phút
Số CH
Thời gian Phút Số CH
Thời gian Phút TN T L
Thời gian phút
1 Nhà
ở Khái quát
về nhà ở
2
Xây dựng nhà ở
2
Ngôi nhà thông minh
2
TN
2
Bảo
quản
và
chế
biến
thực
phẩ
m
Thực phẩm
và dinh dưỡng
3
Phươn
g pháp bảo quản
và chế biến thực phẩm
2
TN
TN
TN
TN
Dự án bữa ăn kết nối yêu thươn g
1
Trang 2BẢN ĐẶC TẢ
TT Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 I
Nhà
ở
1.1.
Nhà ở đối với con người
Nhận biết:
-Nêu được vai trò của nhà ở
2
1.2.
Xây dựng nhà ở
Nhận biết:
Kể tên được một số vật liệu
xây dựng nhà ở.
- Kể tên được một số vật dụng làm nhà.
2
Thông hiểu:
- Mô tả được bộ phận che
chắn các vật dụng bên dưới của ngôi nhà
1
1.3
Ngôi nhà thông minh
Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh 2
2 II.Bả
o
quản
và
Thực phẩm
và dinh
Nhận biết:
- Nêu được một số nhóm
thực phẩm chính.
Trang 3chế
biến
thực
phẩm
dưỡng
- Nêu được giá trị dinh
dưỡng của từng nhóm thực phẩm chính.
Thông hiểu:
- Phân loại được thực phẩm
theo các nhóm thực phẩm
chính
- Giải thích được ý nghĩa
của từng nhóm dinh dưỡng chính đối với sức khoẻ con người.
- Vận dụng: Đề xuất được
một số loại thực phẩm cần thiết có trong bữa ăn gia đình.
- Thực hiện được một số việc làm để hình thành thói quen ăn, uống khoa học
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: CÔNG NGHỆ 6
Năm học 2022 - 2023
Trang 4Thời gian làm bài : 45 phút (Đề gồm có 03 trang)
I.TRẮC NGHIỆM( 6 điểm)
Câu 1: Nhà ở có vai trò vật chất vì :
A Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, tránh tác động xấu của thời tiết
B Nhà ở là nơi mọi người cùng nhau tạo niềm vui
C Nhà ở là nơi đem đến cảm giác thân thuộc cho con người
D Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư
Câu 2: Phần nào sau đây của ngôi nhà có nhiệm vụ che chắn, bảo vệ các bộ phận bên dưới?
A Sàn gác B Mái nhà C Tường nhà D Nền nhà
Câu 3: Vật liệu nào sau đây có thể dùng lợp mái nhà?
A Gạch ống B Ngói C Đất sét D Kính
Câu 4: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước là bước:
A Chuẩn bị B Thi công C Hoàn thiện D Cả ba ý trên Câu 5: Bê tông có độ cứng cao hơn vữa xi măng là do
A Xi măng B Cát C Đá D Nước
Câu 6: Khi có người lạ di chuyển trong nhà đèn tự động bật lên và chuông tự động kêu Em hãy cho biết hệ thống điều khiển nào trong ngôi nhà thông minh đang hoạt động ?
A An ninh, an toàn B Chiếu sáng
C Kiểm soát nhiệt độ D Điều khiển thiết bị gia dụng
Câu 7: Buổi sáng em thức dậy, chiếc rèm cửa tự động kéo ra , đèn ngủ trong phòng tự tắt Hoạt động tự động của đèn ngủ và rèm giúp ngôi nhà thông minh
có đặc điểm gì?
A.Tính tiện ích B Tiết kiệm năng lượng
C An ninh, an toàn D Cả 3 đáp án trên
Câu 8: Chức năng dinh dưỡng của chất béo là gì?
A Là dung môi hòa tan các vitamin
B Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể
C Tăng sức đề kháng cho cơ thể
D Tất cả đều đúng
Câu 9: Thức ăn được phân làm bao nhiêu nhóm?
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 10: Những món ăn phù hợp buổi sáng là gì?
A Bánh mì, trứng ốp-la, sữa tươi
Trang 5B Cơm, thịt kho, canh rau, dưa hấu
C Cơm, rau xào, cá sốt cà chua
D Tất cả đều sai
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Bữa ăn sáng cần ăn thật nhanh để kịp giờ vào học hoặc làm việc
B Bữa ăn sáng không cần phải nhai kĩ, ăn thật nhanh
C Bữa ăn sáng không cần ăn đủ chất dinh dưỡng
D Bữa ăn sáng cần ăn đủ chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng cho lao động, học tập trong ngày
Câu 12: Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất đạm?
A Gạo, đậu xanh, ngô, khoai
B Bắp cải, cà rốt, táo, cam
C Thịt, trứng, sữa
D Mỡ, bơ, dầu đậu nành
Câu 13: Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất đường bột?
A Gạo, đậu xanh, ngô, khoai
B Bắp cải, cà rốt, táo, cam
C Thịt, trứng, sữa
D Mỡ, bơ, dầu đậu nành
Câu 14: Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây có sử dụng nhiệt?
A Trộn hỗn hợp B Luộc C Trộn dầu giấm D Muối chua Câu 15: Món ăn nào sau đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?
A Canh chua B Rau luộc C Tôm nướng D Thịt kho Câu 16: Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt?
A Hấp B Muối nén C Nướng D Kho
Câu 17: Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?
A Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật
B Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm
C Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại
D Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm
Câu 18: Thực phẩm nào sau đây được bảo quản bằng phương pháp sấy khô?
A Rau cải B Sò ốc C Cua D Tôm Câu 19: Chúng ta có thể thay thế thịt lợn trong bữa ăn bằng thực phẩm nào dưới đây?
A Tôm tươi B Cà rốt C Khoai tây D Tất cả các thực phẩm trên Câu 20: Chế biến thực phẩm là quá trình xử lí thực phẩm tạo ra món ăn:
A Đảm bảo chất dinh dưỡng B Đa dạng món ăn
C Sự hấp dẫn cho món ăn D Cả 3 đáp án trên Câu 21: Đối với phương pháp làm lạnh, thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ nào?
Trang 6A.-10C B Trên 70C C Từ 10C đến 70C D Dưới 00C Câu 22: Thực phẩm nào sau đây không nên bảo quản trong ngăn lạnh quá 24 giờ?
A.Trái cây B Các loại rau C Các loại củ D Thịt, cá Câu 23: Hãy cho biết có mấy phương pháp bảo quản thực phẩm?
A.1 B 2 C 3 D 4
Câu 24: Thực phẩm nào sau đây chúng ta không nên bảo quản ở tủ đông?
A.Các loại rau B Các loại củ C Trái cây D cả 3 đáp án trên
II.TỰ LUẬN (4đ)
Câu 1( 1đ): Đề xuất một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình của mình
Câu 2( 3đ): Xây dựng thực đơn một tuần cho gia đình của em đảm bảo đủ chất dinh dưỡng, đa dạng về thực phẩm và phù hợp với các thành viên tronh gia đình
Đáp án
I.Trắc nghiệm
Trang 7A B B C C A
II Tự luận
Câu 1:
Một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình:
- Ăn đúng bữa, gồm ba bữa chính là bữa sáng, bữa trưa và bữa tối
- Ăn đúng cách, không xem ti vi trong bữa ăn, tạo bầy không khí thoải mái và vui vẻ trong bữa ăn
- Đảm bảo vệ sinh thực phẩm, lựa chọn thực phẩm sạch và chế biến cẩn thận, đúng cách
Câu 2: Thực đơn tham khảo
rang
– Sườn xào chua ngọt – Canh ngao nấu rau cải – Dưa chua muối
– Tráng miệng: Bưởi
– Cá bống kho tộ – Canh rau ngót thịt băm – Trứng cút om nấm – Tráng miệng: Cam
kẹp mứt
– Thịt lợn rang cháy cạnh – Canh khoai tây hầm xương – Rau cải luộc
– Tráng miệng: Dưa hấu
– Thịt bò xào rau muống – Canh nấm nấu thịt viên – Rau sống
– Tráng miệng: Dưa hấu
– Canh dưa chua nấu tép – Đậu phụ hấp trứng – Tráng miệng: Táo
– Cá chép rán chấm mắm gừng – Đậu cô ve xào thịt bò
– Canh bầu nấu tôm – Tráng miệng: hồng xiêm
Trang 85 Xôi
trứng
– Thịt nhồi đậu phụ sốt cà chua
– Mướp đắng xào lòng gà – Cải chíp xào
– Tráng miệng: Lê
– Chả cá kho – Thịt gà rim – Canh đậu phụ nấu hẹ – Tráng miệng: Thanh long
bơ tỏi
– Mực xào giá đỗ – Đậu phụ luộc – Canh măng tươi thịt bò – Tráng miệng: bánh flan
– Cần tây xào thịt bò – Thịt lợn quay – Canh rau mồng tơi và mướp – Tráng miệng: Hồng xiêm
cuốn
– Tôm rim mặn ngọt – Rau cải xào lòng gà – Rau bắp cải luộc – Tráng miệng: Thạch rau câu
– Thịt vịt om sấu – Rau muống luộc – Cánh gà chiên xù – Tráng miệng: Nho
Chủ
nhật
Bún bò
viên
– Nộm gà xé phay – Canh cua rau đay – Tráng miệng: Chè đỗ đen – Thịt lợn quay giòn bì
– Lẩu hải sản – Tráng miệng: Táo