1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ 10 đề THI học kì 1 môn TOÁN lớp 3 kết nối TRI THỨC 2022 2023

26 467 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 10 đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 3 kết nối Tri Thức 2022 - 2023
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học [Tên Trường - không rõ], https://truongtieuhocthansa.com
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 732,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó mẹ xếp thêm vào mỗi đĩa 2 cái bánh nữa.. Hai bạn xếp đều tất cả số cam hái được vào cái hộp, mỗi hộp 5 quả.. Hỏi Hà và Nhi xếp được bao nhiêu chiếc hộp như vậy?. Sau đó, xếp các

Trang 1

(Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng)

Câu 1 Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

A 42 gói bánh B 56 gói bánh C 63 gói bánh D 70 gói bánh

Câu 4 Con cá cân nặng bao nhiêu gam?

Trang 2

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

PHẦN 2 TỰ LUẬN

Câu 1 Tính giá trị biểu thức

a) (300 + 70) + 400 b) 100 : 2 : 5

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 2: Đặt tính rồi tính 2 điểm (M2) a) 637 + 151 b) 524 – 219 c) 866 : 4 d) 234 × 2

……… .………… ……… ………

……… .………… ……… ………

……… .………… ……… ………

……… .………… ……… ………

……… .………… ……… ………

Câu 3 Anh Nam đã lát được 48 viên gạch, bác Toàn lát được nhiều hơn anh Nam 15 viên gạch Hỏi cả hai người đã lát được bao nhiêu viên gạch? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Câu 4 Điền vào chỗ trống

Đồng hồ dưới đây chỉ …….giờ …….phút Câu 5: Cửa hàng nhà An có 25l mật ong và vừa nhập về thêm lượng mật ong gấp 3 lần lượng mật ong đã có Hỏi cửa hàng nhà An có tất cả bao nhiêu lít mật ong? Bài giải ………

………

………

………

Trang 3

Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: …

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 3 Năm học: 2022 – 2023 Đề 2 I Phần trắc nghiệm Câu 1: Tích của 120 và 4 là: A 124 B 116 C 480 D 30 Câu 2: Giá trị của biểu thức 150 – 35 : 5 là A 143 B 23 C 480 D 30 Câu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị lớn nhất là: A 111 x 9 - 2 B 250 + 120 x 2 C 546 : (6 – 3) D 600 : 2 x 3 Câu 4: Con chó nặng 9kg Con bò nặng hơn con chó 117kg Vậy cân nặng của con bò gấp cân nặng của con chó số lần là: A 12 lần B 13 lần C 14 lần D 15 lần Câu 5: Hôm nay mẹ làm bánh Mẹ xếp bánh vào 3 đĩa, mỗi đĩa có 5 cái bánh Sau đó mẹ xếp thêm vào mỗi đĩa 2 cái bánh nữa Vậy số bánh hôm nay mẹ làm là: A 3 x 5 x 2 = 30 (cái) C (5 + 2) x 3 = 21 (cái) B 5 x 3 + 2 = 17 (cái) D 3 x (5 + 2 ) = 21 (cái) II Phần Tự luận Câu 1: Đặt rồi tính 142 x 2 ………

………

………

273 x 3 ………

………

………

171 x 5 ………

………

………

318 x 2 ………

………

………

735 : 3 ………

………

………

………

464 : 4 ………

………

………

………

968 : 8 ………

………

………

………

360 : 6 ………

………

………

………

Câu 2: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau: 75 + 5 x 3 = ………

= ………

131 x (7 – 2) = ………

= ………

(72 – 24) : 8 = ………

= ………

234 – 36 : 9 = ………

= ………

Trang 4

Câu 3: Nối

Câu 4: Hà hái được 80 quả cam Nhi hái được 50 quả cam Hai bạn xếp đều tất cả số cam hái

được vào cái hộp, mỗi hộp 5 quả Hỏi Hà và Nhi xếp được bao nhiêu chiếc hộp như vậy?

Bài giải

Câu 5: Khối lớp hai thu gom được 145 kg giấy vụn Khối lớp ba thu gom được 4 bao giấy vụn, mỗi bao có 35kg giấy vụn Hỏi cả hai khối thu gom được bao nhiêu ki – lô – gam giấy vụn? Bài giải

Câu 6: Chọn dấu “ + , - , x , :” thích hợp điền vào chỗ trống 72 9 15 = 23 72 8 6 = 24 Câu 7 Hình vẽ bên có mấy góc vuông đỉnh B?

A 1 B 3

C 4 D 5

Trường Tiểu học: BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP

100 – (9 + 7)

27 : 9 x 6

40 : (4 + 4)

3 x (7 – 2)

42 x 2

90 : 6

9 x 2

30 : 6

Trang 5

Họ và tên: Lớp: …

3 Năm học: 2022 – 2023 Đề 3 I Phần trắc nghiệm Câu 1: Kết quả của phép tính 114 x 6 là A 684 B 664 C 646 D 466 Câu 2: Số dư của phép chia 328 : 5 là A 4 B 3 C 2 D 1 Câu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức có giá trị nhỏ nhất là A 110 x (9 – 2) B 106 x 4 + 3 C (320 – 50) - 2 D.532 – 8 : 2 Câu 4: Hôm nay An bị ốm, mẹ dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể An thì phát hiện bị sốt cao Nhiệt độ cơ thể An lúc này khoảng: A 25 oC B 37 oC C 15 oC D 39 oC Câu 5: Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là: A 90 mm B 1 cm B 1 dm D 65 mm II Phần Tự luận Câu 1: Đặt rồi tính 81 x 4 ………

………

………

225 x 3 ………

………

………

346 x 2 ………

………

………

242 x 4 ………

………

………

765 : 6 ………

………

………

………

528 : 8 ………

………

………

………

912 : 3 ………

………

………

………

874 : 4 ………

………

………

………

Câu 2: Số ? 9 x = 945 + 52 = 725 : 3 = 90 4 x = 864

Trang 6

Câu 3: Câu 2: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

262 - 7 x 3 = ………

= ………

780 - (128 + 325) = ………

= ………

848 : (8 – 4) = ………

= ………

72: 8 + 28 = ………

= ………

Câu 4: Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE Độ dài đường gấp khúc ABCDE là

Câu 5: Nhà Mai có 15 chuồng thỏ, mỗi chuồng thỏ có 6 con thỏ Sáng hôm nay, mẹ bán đi 12 con thỏ Hỏi nhà Mai còn lại bao nhiêu con thỏ? Bài giải

Câu 6: Anh Sơn chia đều 250kg khoai lang vừa thu hoạch được vào 5 bao tải và mang 3 bao tải ra chợ bán Hỏi anh Sơn mang ra chợ bán bao nhiêu ki lô gam khoai lang? Bài giải

Trang 8

Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: …

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 3 Năm học: 2022 – 2023 Đề 4 Câu 1 Tính nhẩm: (1 điểm) a/ 3 x 9 = ………… b/ 4 x 7 = …………

c/ 63 : 9 = ………… d/ 40 : 5 =…………

Câu 2: Viết (theo mẫu) : (1 điểm) Số đã cho 6 3 9 Thêm 3 đơn vị 9 …… ………

Giảm đi 3 lần 2 …… ………

Câu 3 Hình vuông có cạnh 12dm Chu vi hình vuông là: A 48 dm B 24 dm C 16 dm Câu 4 Đặt tính rồi tính : (1 điểm) 637 + 151 241 x 2 ……… ………

……… ………

……… ………

524 – 219 846 : 4

……… ……….

……… ……….

……… ……….

Câu 5: Chum thứ nhất đựng 100l tương, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ nhất 18l tương Cả hai chum đựng số lít tương là: (1 điểm) A 182 lít B 82 lít C 118lít Câu 6 Giá trị của biểu: 750 - 101 x 6 là: (1 điểm) A 3 894 B 644 C 649 Câu 7 Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng ( 1 điểm) a 8 … 4 2 = 1 b 8 4 4 2 = 10 … … …

Trang 9

Câu 8: Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)

21 x 4 : 2 =

=

Câu 9 Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm) Bài giải

Câu 10 Người ta xếp 800 hộp sữa thành các dây, mỗi dây 4 hộp Sau đó, xếp các dây sữa vào các thùng, mỗi thùng 5 dây sữa Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng sữa? (1 điểm ) Bài giải

Câu 11: Số ?

a) + 61 - 229 x 3

b) x 2 : 4 : 3

Câu 12: Điền >, <, = 2 x 7 5 x 3 2 x (12 – 2) 28 24 : 3 x 2 16

Trang 11

Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: …

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 3 Năm học: 2022 – 2023 Đề 5 I Phần trắc nghiệm Câu 1: Gấp 218 lên 3 lần được: A 654 B 221 C 634 D 364 Câu 2: Giảm 216 đi 8 lần được: A 208 B 27 C 30 D 224 Câu 3: Giá trị của biểu thức: 104 – 8 : 4 x 2 là A 12 B 103 C 100 D 51 Câu 4: Số ? A, 45 B 55 C 65 D 75 Câu 5: Năm nay mẹ của Khánh 38 tuổi, Khánh 8 tuổi. a) Trước đây 2 năm, tuổi mẹ của Khánh gấp bao nhiêu lần tuổi Khánh? A 4 lần B 5 lần C 6 lần D 7 lần b) Sau 2 năm nữa, tuổi mẹ của Khánh gấp bao nhiêu lần tuổi Khánh? A 4 lần B 5 lần C 6 lần D 7 lần II Phần Tự luận Câu 1: Đặt rồi tính 317 x 3 ………

………

………

442 x 2 ………

………

………

118 x 5 ………

………

………

120 x 6 ………

………

………

472 : 4 ………

………

………

………

848 : 4 ………

………

………

………

927: 9 ………

………

………

………

969 : 6 ………

………

………

………

Câu 2: Số

3 x = 738 - 541 = 185 : 5 = 50

Trang 12

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức:

54 – 9 : 3 = ………

= ………

(19 + 16) x 2 = ………

= ………

105 : (7 – 2) = ………

= ………

63 : (7 + 2) = ………

= ………

Câu 4: Điền vào chỗ trống a Hình bên có góc vuông đỉnh K b là trung điểm của đoạn thẳng ID Câu 5: Điền “ >, <, =” ? 545 ml – 285 ml + 740 ml 1lít 1dm 500mm – 440 mm : 2 Câu 6: Mẹ Hoa đi chợ mua hai túi đường Túi đường nhỏ cân nặng 250 g, túi đường to cân nặng gấp 3 lần túi nhỏ Hỏi mẹ hoa đã mua tất cả bao nhiêu gam đường? Bài giải

Câu 7: Thùng thứ nhất đựng 58l dầu Thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất là 29l dầu Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu lít dầu? Bài giải

Trang 14

Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: …

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 3 Năm học: 2022 – 2023 Đề 6 I Phần trắc nghiệm Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1: 130 x 3 có kết quả là: (Mức 1 - 0,5 điểm): A 360 B 390 C 393 Câu 2: Xếp đều 72 quả cam vào 8 hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả cam? (Mức 1 - 0,5 điểm): A 7 quả cam B 8 quả cam C 9 quả cam Câu 3: Đọc số : (Mức 1 - 0,5 điểm) Số 645 đọc là:

Câu 4: Số liền trước của 999 là: ( Mức 2 - 0,5 điểm ) A 990 B 1000 C 998 Câu 5: Viết vào chỗ trống (Mức 2 -1 điểm) a) 1 km = m b) 1kg = g II Phần tự luận: Câu 1: Đặt tính rồi tính: (Mức 2 - 2 điểm): 185 + 362 ………

………

………

………

701 - 490 ………

………

………

………

172 x 3 ………

………

………

………

784 : 8 ………

………

………

………

Câu 2: Các đường kính của hình tròn bên dưới là: ( Mức 1 -1 điểm)

A

B

E

G

O

Trang 15

Câu 3: Viết số thích hợp vào ô trống ? ( Mức 2 - 1 điểm ) a) x 5 = 45 b) : 6 = 14 Câu 4: Trong vườn có 45 cây táo Số cây cam bằng 1/5 số cây táo Hỏi trong

vườn có tất cả bao nhiêu cây táo và cây cam ? (Mức 3 - 2 điểm): Bài giải

Câu 5: Tìm chữ số thích hợp vào ô trống ( Mức 3 - 1 điểm) 1 2

x 4

6 0 Câu 6: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau: 75 + 5 x 3 = ………

= ………

131 x (7 – 2) = ………

= ………

(72 – 34) : 8 = ………

= ………

234 - 36 : 9 = ………

= ………

Câu 7: Điền “ >, <, =” ? 119 x 5 312 x 2 240 x 3 120 x 6 Câu 8: Trước đây gia đình An thu hoạch xong lúa trong 12 ngày Hiện tại, nhờ có máy giặt, thời gian thu hoạch lúa giảm đi 3 lần so với trước đây Hỏi hiện tại gia đình An thu hoạch xong lúa trong mấy ngày? Bài giải

Trang 16

Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: …

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 3 Năm học: 2022 – 2023 Đề 7 I Phần trắc nghiệm Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1: Gấp 109 lên 7 lần được: A 763 B 116 C 102 D 703 Câu 2: Giá trị của biểu thức 308 + 84 : 7 là: A 56 B 320 C 326 D 54 Câu 3: Số? A 46 B 47 - : = x

C 250 D 270 Câu 5: Trong giờ thể dục các bạn học sinh lớp 3D xếp thành 4 hàng đều nhau, mỗi hàng có 9 bạn Vậy số học sinh lớp 3D có là A 9 x 4 = 36 (học sinh) C 9 +4 = 13 (học sinh) B 4 x 9 = 36 (học sinh) D 9 – 4 = 5 (học sinh) Câu 6: Kết quả của phép tính 72 ml x 4 là A 76 ml B 288ml C 288 D 268ml Câu 7: Thương là 3, số bị chia là 315, số chia là: A 310 B 945 C 105 D 318 Câu 8: Hình bên có : A 4 Hình tứ giác B 5 Hình tứ giác C 6 Hình tứ giác D 7 Hình tứ giác Câu 9: Số dư của phép 654 : 4 là A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 10: Hiệu là 125, số trừ là 545, số bị trừ là? A 670 B 420 C 660 D 470 II Phần Tự luận: Câu 1: 68 x 5 ………

………

………

………

108 x 3 ………

………

………

………

625 : 5 ………

………

………

………

799 : 7 ………

………

………

………

Câu 2: Số ?

3 5

150 840

Trang 17

a 4 x = 96 - 236 = 370 : 7 = 30 82 + = 463

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức: 70 : 5 x 8 = ………

= ………

3 x (7 – 2) = ………

= ………

208 – 38 x 4 = ………

= ………

100 – (9 + 7) = ………

= ………

Câu 4: Vườn nhà Mai có 16 cây cam, số cây bưởi gấp 4 lần số cây cam, Vậy vườn nhà Mai có tất cả số cây cam và cây bưởi là? Bài giải

Câu 5:

a Tính độ dài đường gấp khúc ABCDEG là:

b Đường gấp khúc ABCDEG dài bao nhiêu đề xi mét?

Câu 6: Nhà Hiền có 9 con dê, số gà nhiều hơn số dê là 243 con Hỏi số gà nhà Hiền có gấp mấy lần số dê ? Bài giải

Trang 19

Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) Bạn An chia đều 84 hạt giống cho 4 tổ để trồng cây Số hạt giống mỗi tổ nhận được là ……… hạt

b) Một hộp bánh có 12 cái bánh 6 hộp bánh có…… cái bánh

c) Nam cùng mẹ chuẩn bị đặt bánh pizza cho buổi tiệc sinh nhật sắp đến của mình Có 34 bạn đến dự tiệc sinh nhật Nam Cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh Nam cần đặt ít nhất… cái bánh cho buổi tiệc

Câu 3: Đặt tính rồi tính:

428 + 357

………

………

………

………

783 - 568 ………

………

………

………

253 x 3 ………

………

………

………

572 : 4 ………

………

………

………

Câu 4: Hà hái được 80 quả cam, Nhi hái được 50 quả cam Hai bạn xếp đều tất cả số cam hái được vào cái hộp, mỗi hộp 5 quả Hỏi Hà và Nhi xếp được bao nhiêu chiếc hộp như vậy? Bài giải

Câu 5: Nhân dịp tết trồng cây khối 3 trồng được 9 cây bàng và trồng số cây phượng nhiều gấp 3 lần số cây bàng Vậy số cây phượng khối 3 trồng là? Bài giải

Trang 20

Trang 21

Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: …

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 3 Năm học: 2022 – 2023 Đề 9 I Phần Trắc nghiệm: Câu 1: Hình vuông có cạnh 12dm Chu vi hình vuông là: A 48 dm B 24 dm C 16 dm Câu 2: Chum thứ nhất đựng 100l tương, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ nhất 18l tương Cả hai chum đựng số lít tương là: A 182 lít B 82 lít C 118lít Câu 3: Giá trị của biểu: 750 - 101 x 6 là: A 3 894 B 644 C 649 Câu 4: Thương là 115, số chia là 5, số bị chia là: A 110 B 23 C 120 D 575 Câu 5: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB Hỏi độ dài đoạn thẳng AI bằng một phần mấy độ dài của đoạn thẳng AB? A 1 2 B 1 3 C 1 4 D 1 5

II Phần Tự luận

Câu 1 Tính nhẩm: (1 điểm) a/ 3 x 9 = b/ 4 x 7 =

c/ 63 : 9 = d/ 40 : 5 = Câu 2 Viết (theo mẫu) : (1 điểm) Số đã cho 6 3 9 Thêm 3 đơn vị 9 …… ………

Giảm đi 3 lần 2 …… ………

Câu 3 Đặt tính rồi tính : (1 điểm) 637 + 151 ………

………

………

………

241 x 2 ………

………

………

………

524 - 219 ………

………

………

………

846 : 4 ………

………

………

………

……

Trang 22

Câu 4: Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị

đúng ( 1 điểm)

a 8 4 2 = 1 b 8 4 4 2 = 10

Câu 5 Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)

21 x 4 : 2 =

=

Câu 6: Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm) Bài giải

Câu 7 Người ta xếp 800 hộp sữa thành các dây, mỗi dây 4 hộp Sau đó, xếp các dây sữa vào các thùng, mỗi thùng 5 dây sữa Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng sữa? Bài giải

Câu 8: Số ? : 6 = 27 + 123 = 342

x 3 = 252 752 - = 608

Câu 9: Tính giá trị của biểu thức: (252 – 42 : 7 = ………

= ………

36 : 3 x 2 = ………

= ………

A C D B 9cm 6cm … … … …

Trang 23

Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: …

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 3 Năm học: 2022 – 2023 Đề 10 Câu 1 Đặt rồi tính 106 x 7 ………

………

………

152 x 4 ………

………

………

114 x 5 ………

………

………

64 x 8 ………

………

………

84 : 6 ………

………

………

………

97 : 5 ………

………

………

………

421: 7 ………

………

………

………

503:8 ………

………

………

………

Câu 2 Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó Câu 3 Số ? a) + 125 - 84 x 3

b) x 2 : 4 : 3

Câu 4 Tính. a) 512g + 68g = ……… 649g – 98g = ………

b) 163ml x 3 = ……… 420ml : 5 = ………

c) 648 mm :8 = ……… 132mm x 4 = ………

d) 900g :9 = ……… 400g : 2 = …………

45

44 50

(129 + 47): 4

213 – 42 x 4

55

Ngày đăng: 27/12/2022, 01:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w