hướng dẫn làm văn nghị luận xã hội kiến thức ngữ pháp quan trọng cần ghi nhớ
Trang 1MỤC LỤC
I CÁC BƯỚC CƠ BẢN LÀM VĂN NGHỊ LUẬN
II SƠ ĐỒ CẤU TRÚC BÀI VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI
III VỀ MỘT HIỆN TƯỢNG ĐỜI SỐNG TÍCH CỰC
IV SƠ ĐỒ CẤU TRÚC BÀI VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI VỀ MỘT HIỆN
TƯỢNG ĐỜI SỐNG TIÊU CỰC
V SƠ ĐỒ CẤU TRÚC BÀI VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI VỀ MỘT TƯ TƯỞNG ĐẠO LÍ DƯỚI DẠNG CHO HAI QUAN ĐIỂM ĐỐI LẬP NHAU
VI SƠ ĐỒ CẤU TRÚC ĐOẠN VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI VỀ MỘT
HIỆN TƯỢNG ĐỜI SỐNG TÍCH CỰC
VII SƠ ĐỒ CẤU TRÚC ĐOẠN VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI VỀ MỘT
HIỆN TƯỢNG ĐỜI SỐNG TIÊU CỰC
VIII KIẾN THỨC CHUNG
1 PHONG CÁCH NGÔN NGỮ
2 CÁC PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT
3 CÁC THAO TÁC LẬP LUẬN
4 CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ
Trang 2CÁC BƯỚC CƠ BẢN LÀM VĂN NGHỊ LUẬN 1/ Dẫn dắt vấn đề
2/ Giải thích
3/ Bàn luận
• Tại sao
• Biểu hiện
• Ý nghĩa
4/ Phê phán
• Đối lập
• Cực đoan
5/ Mở rộng nâng cao
6/ Bài học nhận thức – hành động
Trang 3SƠ ĐỒ CẤU TRÚC BÀI VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI
VỀ MỘT HIỆN TƯỢNG ĐỜI SỐNG TÍCH CỰC
MỞ BÀI
Dẫn dắt – Giới thiệu vấn đề Dẫn dắt từ hiện thực đời sống
Nêu hiện tượng
Ghi lại câu nói hoặc hiện tượng được đưa ra trong đề
bài
THÂN BÀI
Giải thích hiện tượng
• Nêu cách hiểu về hiện tượng
• Đánh giá hiện tượng : tích cực
Bàn luận
• Biểu hiện của hiện tượng
• Tác dụng, ý nghĩa của hiện tượng
• Mở rộng, phản đề
Bài học nhận thức và hành
động
• Bài học nhận thức : khẳng định tính nhân văn của hiện tượng
• Bài học hành động : rút ra hành động cụ thể cho bản thân
KẾT BÀI Kết thúc vấn đề
Khẳng định ý nghĩa, tính thời
sự của hiện tượng đối với thời đại
Trang 4SƠ ĐỒ CẤU TRÚC BÀI VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI
VỀ MỘT HIỆN TƯỢNG ĐỜI SỐNG TIÊU CỰC
MỞ BÀI
Dẫn dắt – Giới thiệu vấn đề Dẫn dắt từ hiện thực đời sống
Nêu hiện tượng Ghi lại hiện tượng đặt ra trong đề bài
THÂN BÀI
Giải thích hiện tượng
• Nêu cách hiểu về hiện tượng
• Đánh giá hiện tượng : tiêu cực
Bàn luận
• Hiện trạng
• Nguyên nhân, tác hại
• Giải pháp ngăn chặn hiện tượng
Bài học nhận thức và hành
động
• Bài học nhận thức : khẳng định hiện tượng xấu, cần phê phán
• Bài học hành động : rút ra hành động cụ thể cho bản thân
Khẳng định ý nghĩa, tính thời sự của hiện tượng đối với thời đại
Trang 5SƠ ĐỒ CẤU TRÚC BÀI VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI
VỀ MỘT TƯ TƯỞNG ĐẠO LÍ DƯỚI DẠNG CHO HAI QUAN ĐIỂM
ĐỐI LẬP NHAU
MỞ BÀI
Dẫn dắt – Giới thiệu vấn đề
Dẫn dắt từ hiện thực đời sống hoặc câu thơ, danh ngôn có nội dung gần với tư tưởng
Nêu tư tưởng đạo lí Ghi lại 2 ý kiến đặt ra trong đề
bài
THÂN BÀI
Giải thích tư tưởng
• Giải thích ý kiến 1
• Giải thích ý kiến 2
• Nội dung 2 ý kiến
Bàn luận
• Bàn luận ý kiến 1
• Bàn luận ý kiến 2
• So sánh 2 ý kiến : giống nhau, khác nhau và đưa ra cách hiểu đúng đắn nhất
Bài học nhận thức và hành
động
• Bài học nhận thức : khẳng định ý kiến quan điểm đúng đắn
• Bài học hành động : rút ra hành động cụ thể cho bản thân
Khẳng định ý nghĩa, giá trị của
tư tưởng đối với thời đại
Trang 6SƠ ĐỒ CẤU TRÚC ĐOẠN VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI
VỀ MỘT HIỆN TƯỢNG ĐỜI SỐNG TÍCH CỰC
MỞ BÀI Nêu hiện tượng đời sống đặt ra trong đề bài
Giới thiệu câu nói hoặc hiện tượng được đưa ra trong đề bài
(ngắn gọn 1-2 câu)
THÂN BÀI
Giải thích hiện tượng
Nêu cách hiểu về hiện tượng
(1-2 câu văn)
Bàn luận vấn đề
• Biểu hiện của hiện tượng
• Ý nghĩa, tác dụng của hiện tượng
• Phản đề : bàn về những biểu hiện trái ngược
(5-7 câu văn)
KẾT BÀI Bài học nhận thức và hành động
• Nhận thức : khẳng định tính nhân văn của hiện tượng
• Rút ra hành động cụ thể cho bản thân
(1-2 câu văn)
Trang 7SƠ ĐỒ CẤU TRÚC ĐOẠN VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI
VỀ MỘT HIỆN TƯỢNG ĐỜI SỐNG TIÊU CỰC
MỞ BÀI Nêu hiện tượng đời sống đặt ra trong đề bài
Giới thiệu câu nói hoặc hiện tượng được đưa ra trong đề bài
(ngắn gọn 1-2 câu)
THÂN BÀI
Giải thích hiện tượng
Nêu cách hiểu về hiện tượng
(1-2 câu văn)
Bàn luận vấn đề
• Biểu hiện của hiện tượng
• Nguyên nhân, tác hại
(5-7 câu văn)
KẾT BÀI Bài học nhận thức và hành động
• Nhận thức : khẳng định đây là hiện tượng xấu, cần phê phán
• Rút ra giải pháp chung và hành động cụ thể cho bản thân
(1-2 câu văn)
Trang 8KIẾN THỨC CHUNG I/ PHONG CÁCH NGÔN NGỮ
PCNN
SINH
HOẠT
(Thư từ,
Nhật ký,
Tin
nhắn…)
PCNN NGHỆ THUẬT
(Thơ, Truyện, Kí, Kịch…)
PCNN CHÍNH LUẬN
(Tuyên truyền, Bình luận,
Xã luận…)
PCNN BÁO CHÍ
(Bản tin, Phóng sự, Phỏng vấn…)
PCNN KHOA HỌC
(Luận án, SGK, Sách báo khoa học…)
PCNN HÀNH CHÍNH
(Quyết định, Đơn
từ, Biên bản…)
▪ Tính cụ
thể
▪ Tính cảm
xúc
▪ Tính cá
thể
▪ Tính hình tượng
▪ Tính truyền cảm
▪ Tính cá thể
▪ Tính công khai
về quan điểm chính trị
▪ Tính chặt chẽ trong diễn đạt
và suy luận
▪ Tính truyền cảm thuyết phục
▪ Tính thông tin, thời sự
▪ Tính ngắn gọn
▪ Tính sinh động, hấp dẫn
▪ Tính khái quát, trừu tượng
▪ Tính lí trí, logic
▪ Tính khách quan, phi
cá thể
▪ Tính khuôn mẫu
▪ Tính minh xác
▪ Tính công vụ
II/ CÁC PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT
1 Tự sự : dùng ngôn ngữ để kể một chuỗi sự việc, có mở đầu, diễn biến và kết
thúc
2 Miêu tả : dùng ngôn ngữ làm cho người nghe, người đọc có thể hình dung cụ
thể sự vật, sự việc như đang hiện ra trước mắt hoặc thể hiện thế giới nội tâm của con người
3 Biểu cảm : dùng ngôn ngữ để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của mình về thế giới
xung quanh
4 Nghị luận : dùng ngôn ngữ để bộc lộ chủ kiến, thái độ của người nói, người
viết rồi dẫn dắt, thuyết phục người khác đồng tình với ý kiến của mình
Trang 95 Thuyết minh : là cung cấp, giới thiệu, giảng giải những kiến thức về một sự
vật, hiện tượng cho những người khác biết
6 Hành chính – công vụ : là phương thức giao tiếp giữa Nhà nước với nhân
dân, giữa cơ quan với cơ quan, giữa nước này với nước khác trên cơ sở pháp lí (thông tư, nghị định, báo cáo, hợp đồng…)
III/ CÁC THAO TÁC LẬP LUẬN
1 Giải thích : là giải nghĩa một sự vật, hiện tượng, khái niệm để người khác
hiểu rõ, hiểu đúng vấn đề
2 Phân tích : là cách chia nhỏ đối tượng thành nhiều yếu tố để đi sâu xem xét
một cách toàn diện về nội dung, hình thức của đối tượng
3 Chứng minh : dùng bằng chứng để làm sáng tỏ đối tượng
4 So sánh : làm sáng tỏ đối tượng bằng cách đối chiếu với các đối tượng khác
5 Bình luận : là bàn bạc, nhận xét, đánh giá về một vấn đề
6 Bác bỏ : là cách trao đổi, tranh luận để bác bỏ ý kiến được cho là sai
IV/ CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ
1 So sánh : là đối chiều 2 hay nhiều sự vật, sự việc mà giữa chúng có những
nét tương đồng
Tình yêu ta như cánh kiến hoa vàng
2 Nhân hóa : là sử dụng những từ ngữ chỉ hoạt động, tính cách, suy nghĩ vốn
dành cho con người để miêu tả đồ vật, sự vật để chúng trở nên sinh động, có hồn hơn
Heo hút cồn mây súng ngửi trời
3 Ẩn dụ : là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có
nét tương đồng với nó
Thuyền về có nhớ bến chăng Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền
4 Hoán dụ : là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác
có quan hệ gần gũi với nó
Đầu xanh có tội tình gì
Má hồng đến quá nửa thì chưa thôi
5 Nói quá (cường điệu) : là phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật,
hiện tượng được miêu tả
Trang 10Dân công đỏ đuốc từng đoàn Bước chân nát đá muôn tàn lửa bay
6 Điệp từ, điệp ngữ : là lặp lại một từ, cụm từ làm tăng hiệu quả diễn đạt, tạo
ấn tượng, cảm xúc và tạo nhịp điệu cho câu, đoạn văn
Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chin
7 Chơi chữ : lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ để tạo sắc thái dí dỏm ,
hài hước, thú vị
Bà già đi chợ cầu đông Xem một quẻ bói lấy chồng lợi chăng Thầy bói gieo quẻ nói rằng Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn
8 Liệt kê : là sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ, cụm từ để diễn tả đầy đủ, sâu sắc
hơn những khía cạnh khác nhau của một sự vật, hiện tượng
9 Phép đối : là cách dùng từ ngữ đối lập, trái ngược để tăng hiệu quả diễn đạt
O du kích nhỏ giương cao súng Thằng Mĩ lênh khênh bước cúi đầu
10 Câu hỏi tu từ : là câu hỏi không nhằm mục đích lấy thông tin mà nhằm thể
hiện tâm trạng, cảm xúc, trong câu hỏi tu từ có bao hàm câu trả lời
Tây Bắc ư ? Có riêng gì Tây Bắc
11 Đảo ngữ : là đảo ngược vị trí động từ trước chủ ngữ nhằm mục đích nhấn mạnh sự vật, hiện tượng
Lặng rồi cả tiếng con ve