1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔN điều khiển tự động nêu định nghĩa về ển, điề điều khi u khiển tự động

121 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nêu định nghĩa về điều khiển tự động
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Thành Phúc
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Điều khiển tự động
Thể loại Bài viết môn học
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 5,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM MÔN: Điều khiển tự động... I.Bài t p s ậ ố 01Bài 1: Nêu định nghĩa về điều khiển, điều khiển tự động?. ều khiển là quá trình thu thập thông tin, xử Đi l

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

MÔN: Điều khiển tự động

Trang 2

Mục l c ụ

I.Bài t p s ậ ố 01 5

Bài 1: 5

Bài 2: 5

Bài 3: 5

Bài 4: 6

Bài 5: 6

II.Bài t p s ậ ố 02 7

Bài 1: 7

Bài 2: 8

Bài 3: 9

Bài 4: 9

III.Bài t p s ậ ố 03 10

Bài 1: 10

Bài 2: 11

Bài 4: 13

Bài 5: 16

Bài 6: 18

Bài 7: 21

IV.Bài t p s ậ ố 04 24

Bài 1: 24

Bài 2: 26

Bài 3: 27

Bài 4: 29

Bài 5: 32

Bài 6: 35

Bài 7: 39

V.Bài t p s ậ ố 05 43

Bài 1: 43

Trang 3

Bài 2: 44

Bài 3: 44

Bài 4: 45

Bài 5: 47

Bài 6: 48

Bài 7: 48

Bài 8: 49

Bài 9: 51

Bài : 10 52

VI.Bài t p s ậ ố 06 54

Bài 1: 54

Bài 2: 56

Bài 3: 58

Bài 4: 60

Bài 5: 62

Bài 6: 64

Bài 7: 67

Bài 8: 69

Bài 9: 72

Bài 10: 76

Bài 11: 79

Bài 12: 81

VII.Bài t p s ậ ố 07 84

Bài 1: 84

Bài 2: 86

Trang 4

Bài 7: 92

VIII.Bài t p s ậ ố 08 94

Bài 1: 94

Bài 2: 95

Bài 3: 96

Bài 4: 97

Bài 5: 99

Bài 6: 101

IX.Bài t p s ậ ố 09 102

Bài 1: 102

Bài 2: 104

Bài 4: 108

X Bài t p s ậ ố 10 110

Bài 1: 110

Bài 2: 112

Bài 3: 114

Bài 4: 116

Bài 5: 116

Bài 6: 117

Bài 7: 118

Bài 8: 119

Bài 9: 120

Trang 5

I.Bài t p s ậ ố 01

Bài 1:

Nêu định nghĩa về điều khiển, điều khiển tự động?

ều khiển là quá trình thu thập thông tin, xử Đi lý thông tin và tác động lên hệ ống để thđáp ứng của hệ “gần với mục đích định trước Điều khiển thự động là quá trình mà ” không có sự tác động cuả con người

Cho ví dụ?

Cửa tự động

Cảm biến hồng ngoài(fan light): thu thập thông tin

Hệ thống điều hành: x lí thông tin ử

Công tắc động cơ: tác động lên hệ thống

Bài 2:

Tại sao cần điều khi n tể ự động?

Đáp ứng hệ ống không thỏa mãn yêu cầu, nên cần tăng độ chính xác, tăng năng thxuất, tăng hiệu quả kinh tế, tiết ki m đưệ ợc thời gian, chi phí công nhân và làm đư c ợnhững việc con người không làm được

Trang 6

Thiết bị đo lường: c m bi n h ng ngoả ế ồ ại

Bộ điều khi n là: h ể ệ thống điều hành, động cơ và các bộ phận còn l ại

Ví dụ: điều chỉnh tốc độ của động cơ, máy quạt, thang máy,…

Đối tượng là tốc độ quay của motor, bộ phận đo lường là encoder, bộ phận điều khiển Inverter,

- Điều khiển vị trí

Ví dụ: điều chỉnh vị trí trong thang máy, máy in, máy tiện CNC,

Đối tượng là máy in, thiế ị đo lường là cảm biến vị trí, bộ phận điều khiển là các bộ t bphận còn lại

- Điều chỉnh moment

Ví dụ: điều chỉnh moment trong bang chuyền, cần cẩu,…

Đối tượng là moment xoắn trong bang chuyền, thiế ị đo lường là bộ phận cảm biến t bmoment, bộ phận điều khiển là phần còn lại

Bài 5:

Nêu các ứng d ng c a lý thuyụ ủ ết điều khi n trong thể ực tiễn, cho ví d ? ụ

- Áp dụng trong h u h t tầ ế ất cả các lĩnh vực kỹ thu t ậ

- Hệ thống sản xuất: nhà máy xi măng, nhà máy giấy

- Quá trình công nghiệp: nhiệt độ, áp su t ấ

- Hệ cơ điện tử: robot di động, cánh tay máy,

- Hệ thống thông tin: hệ thống phát thanh, truy n hình, tề ổng đài điện thoại,

- Hệ thống sản xuất và truyền tải năng ợng: nhà máy điệlư n

- Phương tiện giao thông: xe hơi, xe gắn máy, máy bay,

- Thiết bị đo lường: các máy vẽ, máy in,

Trang 7

- Thiết bị y tế: máy chụp Xquang,…

Trang 9

 Sau khi biến đổi Laplace ta được: M.s2.Y(s)+B.s.Y(s)+K.Y(s)=F(s)

 Hàm truyền G(s) =Y(s)

F(s) = M.𝑠 +B.s+K 2 1Bài 3:

dt 3 + 2.d2dty(t)2 + 3.dy(t)dt + 4y(t) = 3.dr(t)dt + 4r(t)

 Sau khi biến đổi Laplace ta được: s3.Y(s)+2s2.Y(s)+3s.Y(s)+4Y(s)=3.s.R(s)+4R(s)

Trang 17

1+ 𝑠3+1 𝑠2 .2s = 𝑠3+1

2𝑠 +𝑠 +2𝑠 4 2

Trang 19

- Ga(s) = G1(s) nối tiếp G2(s) = Ga(s) = G1(s).G2(s) >

Trang 20

- Ge(s) = Gd(s) nối tiếp Gc (s)

 Ge(s) = Gd(s).Gc(s) = G1 (s) G2 (s)

1+ (s) (s) G2 H2 . ( H1(s)G2(s)+1).G3(s) = G1(s ) ( )G3 s [H1( )s + (s)] G2

1+ [1+.G2( ) ( )s H2 s ]+[G3( ) (s) H3 G3(s [) H1( ) G2( )s H2 s (H1( )s +( ) s ] s +G2(s ]) = G1 (s ) (s).[𝐻1( ) G3 𝑠 +G2 s)] (

1+ G2( ) H2( ) G3( ) H1( ) G2 s s + s ( s + ( ) s ).[ ( ) G2 s + (s)+H3(s)] G1

Trang 22

- Ga(s) = vòng hồi tiếp âm[G1(s) v i H2(s)] =ớ > Ga(s) = G1(s)

Trang 23

- Gd(s) = Ga(s) nối tiếp Gc(s)

 Gd(s) = Ga(s).Gc(s) = G1( ) s

1+ G1( ) H2( ) s s . G2(s ) (s)G3

1+ G2( ) G3( ) H3(s) s s = G1 (s ) (s) (s) G2 G3

1+[1+G1( ) (s H2 s) [1+G2( ) ( ) ( ) G1(s ) (s ]G2 ) H1( )s G3 s H3 s ]s = G1 (s ) ( ) G2 s ( ) G3 s

[1+G1( ) s H2( ) s ] [.1+G2( ) ( s G3 s) H3( )]+ G1(s )G2(s s ) H1( ) s

Trang 24

1+[1+G1( ) ( )s H2 s ] [.1+G2(G1(s ) (s) (s)s).G3 s H3 s ]+ G1( )G2( ) ( )G3 s G2(s).H1(s) = G1 ( ) s (s) (s) G2 G3

Trang 25

Vòng gồi ti p âm gi a [ế ữ 50

s+1và 2s ] (S và 2) song song vs nhau

Vòng hồi tiếp âm đơn vị ủa [ c 50s2−100

Trang 26

Bài 2:

Chuyển nhánh giữa của G1 và G2 ra trước G1

Ga= vòng hồi tiếp âm đơn vị giữu [H1 và G1]

Trang 28

R(s) + + C(s)

-+ + G1

Trang 29

+

(G6.G7+G4)G5

+G3

3 2

1

Trang 30

G2 -

+

G5

(G6.G7+G4).G3 G5

+ G5

(G6.G7+G4).G3.G5+G2

G5

G8.G5 song song với [(G6.G7+G4).G3].G5+G2]

Trang 31

C(s)

+

G1-

Trang 32

Chuyển nhánh 3 ra sau G7

Chuyển vị trí G1 ra sau bộ t ng 2 ổ

Vòng hồi ti p âm (G6 và G7) ế

G5 G7

Trang 33

G3+G4 nối ti p v i vòng h i âm (G6 và G7) ế ớ ồ

-+ +

+ +

G8 G1

( G3 G4 + ) G7

1 + G7 G6

(1 + G7 G6 ) G7 G3 G4 ( + )

Trang 34

R(s) + C(s) -

+ +

G(c)=Vòng hồi tiếp dương ( G8G1 𝑣à G7 G1 G3 G4 .( + )(1+G7 G6 ) )

𝐺(𝑐) =(1 + G6G7(G3 G4) − G3 G4+ ) G7 G1( +. ) .G7 G8

𝐺(𝑏) =G2 (1 + G7 G6G7 G3 G4 ) + (G3 G4 ( + )G5 + )

Trang 35

R(s) C(s)

Thế s vào ta được: s4+2s2s32+1

Bài 6:

( G3 G4 + ) G7 G1 ( 1 + G7 G6 ) − G3 G4 ( + ) G7 G8 + 𝐺1 [G2 1 + G7 G6 ( ) + G5 G3 G4 ( + ) ]

Trang 36

1 G3(s)

1 G3(s)

Trang 37

R(s) + C(s)

-+ G1

Gb(s)= H3(s)

G3(s) song song với G2 (s) (s)H1(s)G3 = 𝐻1 s +( ) H3( ) G2s (s)

G3 (s ) (s) G2

H3(s) G3(s)

H1(s) G3 (s) (s) G2

H2(s) G3(s)

Trang 38

R(s) + C(s)

-+ G1

Trang 40

-1

++

G4

+

+

G7+

G6 hồi tiếp âm đơn vị = 1+G6G6

G2 song song với G3

G4 song song với G3

-+G1

Trang 41

R(s) + C(s)

-+G1

𝐺6

1 + 𝐺6

𝐺𝑎

Trang 42

R(s)+ C(s) -

Gs= Vòng hồi tiếp âm [Ge và G7]

Trang 44

Kết luận: Vì h s ệ ố các cột 1 bảng Routh đổ ấi d u 2 lần nên pt đặc trưng của h ệ thố ng

có 2 nghi ệm nằ m bên ph i m t ặ phẳ ng ph ức, do đó hệ thố ng không n đ nh

Bài 3:

Phương trình đặc trưng của hệ thống:

Trang 45

A0(s)= 7s4+42s2+56=0

K ết luận:

 Phương trình đặc tính có 4 nghiệm nằm trên trục ảo

 Số nghiệm nằ m bên trái m ặt ph ng ph c là 6-4=2 ẳ ứ

 Các h s c t 1 bệ ố ộ ảng routh không đổi dấu nên phương trình đặc trưng không có nghi ệm nằ m bên ph i m t ph ng phả ặ ẳ ức

 Hệ thống ở biên giới ổn định

Bài 4:

Trang 46

α1

α3=1 s6 12 - 22.1= -10 39 - 59.1= -20 48 - 38.1= 10 20 0 α4= − 101 s5 22 - 1

10.20= 20 59 + 1

10.10= 60 38 + 1

10.20= 40 0 0 α5= −12 s4 -20 + 60.1

A0(s)= 10s4+30s2+20=0

K ết luận:

 Phương trình đặc tính có 4 nghiệm nằm trên trục ảo

 Số nghiệm nằ m bên trái c ủa mặt ph ng phức là 8 -4-2=2

 Các h s c t 1 b ng Routh có 2 lệ ố ộ ả ần đổi d ấu nên phương trình đặc trưng có 2 nghiệm nằm bên phải mặt phẳng phức

 Hệ thống không ổn định

Trang 47

Đa thức phụ: A0(s)=-6s4+6=0 =>dA0(s)ds =-24s3

Nghiệm của đa thức phụ:

A0(s)= -6s4+6=0

Trang 49

 Phương trình đặc tính không có nghiệm nằm trên trục ảo

 Số nghiệm nằ m bên trái c ủa mặt ph ng phức là 5 -2=2

 Các h s c t 1 b ng Routh có 2 lệ ố ộ ả ần đổi d ấu nên phương trình đặc

trưng có 2 nghiệm nằm bên phải mặt phẳng phức

Bài 8:

Vòng hồi tiếp âm đơn vị

Trang 50

Phương trình đặc trưng của hệ thống:

A0(s)= 2s6+16s4+64s2+128=0

Đặt t = s2=2t3+16t2+64t+128=0

K ết luận:

 Phương trình đặc tính có 4 nghiệm nằm trên trục ảo

 Số nghiệm nằ m bên trái c ủa mặt ph ng ph c ứ là 8 -4-2=2

 Các h s c t 1 b ng Routh có 2 lệ ố ộ ả ần đổi d ấu nên phương trình đặc trưng có 2 nghiệm nằm bên phải mặt phẳng phức

 Hệ thống không ổn định

Trang 54

 α2= π

3(l=-1) α3= π (l=1)

Trang 59

 Giao điểm của QDNS v i trớ ục ảo: 1+K.(s −(s+4 (s+2)2 )4s 20+ ) = 0 (1)

Trang 63

Quy t c 8: ắ

Trang 65

Phương trình đặc trưng của hệ thống:

1+( ) ( K )s+2 s+4 (s+6) = 0

Trang 66

s1= -2.84 (nhận)

s2= -5.15 (lo ại)

Trang 69

Bài 8:

Phương trình đặc trưng của hệ thống:

1+ K(s+4) ( s+1 s+2 (s+3) ) ( ) = 0

- Các c c: p1=-1; p2=-2; p3=-3 (n=3) ự

- Các zero: z1= -4 (m=1)

Trang 70

Quy t c 8: ắ

 Giao điểm của QDNS v i trớ ục ảo: 1+ K(s+4)

(s+1) s+2 (s+3)( ) = 0 (1)

(1) k(s + 4) + (s + 1 s + 2) ( ) (s + 3) = 0

Trang 72

Bài 9:

A)

Phương trình đặc trưng của hệ thống:

1+ K(s +1)2(s−1) s+2 (s+3)( ) = 0

Trang 73

 Phương trình đặc trưng của hệ thống:

Vậy: K > 6 h ệ thống ổn định

Trang 83

pj− pi)

Trang 88

G4

Trang 89

−G6

Trang 90

= 1 +G1 G2 G1 G3 G5 G1 G4 G5 G6 G7 G3 G7 G8 G4 G7 G8 + + + − − + G1 G2 G6 G7

Trang 91

−H2s

-1

Trang 92

G6 G3

Trang 97

 Định th c của sơ đồ dòng tín hiệu: ứ

H3

G3 𝐻2

Trang 98

s3+ s + 2

3 + s2+ 1s2+ 2s + 3s

Trang 99

−H3

Trang 104

pj − pi )

θj = 180 + arg −3 + ( 4i − 2 + arg −3 + ) ( 4i − 4 − arg − ) ( 8i ) = 6° 21

Kết lu ận:

+ k>1.5 H ệ thố ng không ổn định

Trang 105

+ k<1.5, k 0 H K ệ thống ổn đinh

+ k=0, w=0 H ệ thống ổn đị nh biên ở

Bài 5:

Trang 106

62

 Góc t o b i ti m c n v i tr c hoành: ạ ở ệ ậ ớ ụ

Trang 109

64

Bài 6:

Trang 110

Phương trình đặc trưng của hệ thống:

1+( ) ( K )s+2 s+4 (s+6) = 0

Trang 112

s1= -2.84 (nh ận)

s2= -5.15 (lo ại)

Trang 117

Bài 8:

Phương trình đặc trưng của hệ thống:

Trang 119

Quy t c 8: ắ

 Giao điểm của QDNS v i tr ớ ục ảo: 1+ K(s+4)

(s+1) s+2 (s+3)( ) = 0 (1)

(1)  k(s + 4) + (s + 1 s + 2 ) ( ) (s + 3) = 0

Trang 121

71

Ngày đăng: 26/12/2022, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w