1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 2 4 THIẾT kế bộ TRUYỀN TRỤC vít BÁNH vít

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế bộ truyền trục vít bánh vít
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Báo cáo khoa học
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 5,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

merged pdfs pdf 16122022 1 1 2 4 BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT – BÁNH VÍT (Wormgear Drives) 2 1 VẤN ĐỀ CHUNG a Giới thiệu o Truyền chuyển động giữa 2 trục chéo nhau (chéo 900) o Trục vít là bánh dẫn 16122022.Vận tốc vòng TV và BV tại điểm tx có phương vuông góc  Vận tốc trượt lớn  Tổn thất công suất  hiệu suất bộ truyền thấp

Trang 1

2.4 BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT – BÁNH VÍT (Wormgear Drives)

2

1 VẤN ĐỀ CHUNG

a Giới thiệu

o Truyền chuyển động giữa 2 trục chéo nhau (chéo 900)

o Trục vít là bánh dẫn

Trang 2

o Vận tốc vòng TV và BV tại điểm t/x có phương vuông góc

 Vận tốc trượt lớn

 Tổn thất công suất  hiệu suất bộ truyền thấp

P 1 , T1

P 2 , T2

4

b Phân loại

o Theo mặt chia: TV trụ, TV Globoid (trục vít lõm)

o Theo dạng răng: TV Archimede, TV Convolute, TV thân khai

 Cạnh răng thẳng trong tiết diện dọc

 Đường Archimede trong tiết diện ngang

Trục vít Archimede

Trang 3

Trục vít thân khai

 Cạnh răng thẳng trong tiết diện tiếp tuyến trụ cơ sở

 Đường thân khai trong tiết diện ngang

Trục vít Convolute

 Cạnh răng thẳng trong tiết diện pháp tuyến với đường ren

 Xoắn convolute trong tiết diện ngang

6

o Ưu điểm:

• TST lớn 8 – 63 (có thể đến 120)

• Làm việc êm, k/t gọn

• Có khả năng tự hãm (khi bánh vít dẫn)

o Nhược điểm:

• Hiệu suất thấp (70~80%)

• Sinh nhiệt do trượt, phải có biện pháp thoát nhiệt

• Vật liệu chế tạo bánh vít đắt tiền

• Phạm vi sử dụng: P < 50÷60 kW, u = 20-60

Trang 4

2 Thông số hình học chủ yếu

 góc nghiêng răng BV;

 góc nâng ren TV, hay dùng =

 góc profin răng TV

 Góc ăn khớp: =

 bước TV; bước xoắn = ; BV là p: pr= p

8

 Mối răng TV (z1) dùng: 1, 2, 4; z2= u.z1≥ 28

 BV: m (m/p mút); mn= m.cos (m/p pháp)

Dãy 1: 1; 1,25; 1,6; 2; 2,5; 3,15; 4; 5; 6,3; 8; 10; 12,5; 16; 20;

25

Dãy 2: 1,5; 3; 3,5; 6; 7; 12

 h/s đường kính TV: q = d1/m

 d1= dw1; d2= dw2nếu không dịch chỉnh

 Nếu dịch dao: x1= - x2; -1≤ ≤ 1

Trang 5

 ℎ∗: h/s chiều cao đỉnh răng

 C*: khe hở chân răng

 đ/k đỉnh và chân: da1= d1+ 2ℎ∗m;df1= d1+ 2ℎ∗.m với (ℎ∗ = ℎ∗

+ C*); ℎ∗ = 1; ∗ = 0,2

 k/c trục: = ( + )/2 = + /2

• Chọn: 40; 50; 63; 100; 125; 160; 180; 200; 225; 250; 280…

 ; : dày đỉnh và chân

 B1: chiều dài cắt răng TV, B2: chiều rộng vành răng BV

B2= 0,75da1(nếu z1= 1, 2); B2= 0,67da1(nếu z1= 4)

 Góc ôm BV-TV: 90 ≤ 2 ≤ 120 , 2 ≈ 2 /( − 0,5 )

10

3 Động học truyền động trục vít

a Vận tốc dài:

Vs

b Vận tốc trượt

c Tỉ số truyền

 nhỏ  z2 = u.z1 nhỏ  k/t bộ truyền gọn

= 6.10

= 6.10

= 19100  +

Trang 6

4 Tải trọng và ứng suất

Lực tác dụng trên mặt răng

o Lực vòng và lực pháp:

o h/s tải trọng: K = KH= KF= Kv

 Kv: h/s tải trọng động;

 : h/s phân bố tải không đều mặt răng

o Ứng suất:

 : ứ/s tiếp xúc mặt răng

 : ứ/s uốn chân răng

=2 ; = 2

12

5 Lực tác dụng lên trục và ổ

o Lực vòng: = = ( + )

 góc ma sát

o Lực hướng tâm Fr:

o Lực dọc trục Fa:

 Chiều phụ thuộc chiều và bề

mặt làm việc

Trang 7

6 Kết cấu trục vít – bánh vít

Trục vít chế tạo liền trục

BV liền khối BV ghép BV đúc vành

vào mayo

 Vật liệu vành răng: thường kim loại màu, hợp kim màu có f

với thép thấp

14

7 Tính trục vít – bánh vít

7.1 Các dạng hỏng và chỉ tiêu tính

o Dính xước bề mặt: kim loại chảy dẻo bứt ra dính vào mặt ren

TV, tạo vấu cào xước mặt răng BV

o Mòn răng TV, BV: trượt lớn, bôi trơn không đầy đủ

o Biến dạng mặt răng BV: ứ/s tiếp xúc lớn, vận tốc thấp

o Gãy răng BV: quá tải, mỏi, ứ/s uốn chân răng lớn

o Tróc rỗ mặt TV, BV: vật liệu đồng thanh chống dính cao, ứ/s

thấp, bôi trơn tốt

o Kẹt răng do nhiệt

o TV cong: do trục dài, lực dọc trục lớn

Trang 8

Chỉ tiêu tính

o Tính toán bộ truyền TV-BV theo:

 ≤ : Tính theo bền tiếp xúc

 ≤ [ ]: Tính theo bền uốn

 ≤ [ ]: Tính theo điều kiện chịu nhiệt

 ≤ : Tính theo độ ổn định thân TV

 ≤ [ ] : Kiểm nghiệm quá tải khi tiếp xúc

 ≤ [ ] : Kiểm nghiệm quá tải khi uốn

16

7.2 Tính theo sức bền tiếp xúc

: Cường độ tải trọng

: Chiều dài tiếp xúc : Modun đàn hồi tđ

=

Ví dụ sử dụng:

(Hetz)

Trang 9

Bài toán kiểm tra

o Giả sử đã biết thông số bộ truyền, tải trọng, tuổi bền

o Tính tại tiết diện nguy hiểm mặt răng BV điểm giữa

nằm trên vòng lăn theo ct (*)

o Xác định [ ] của BV

o So sánh: và [ ]

18

Bài toán thiết kế

o Chọn vật liệu và pp nhiệt luyện, xác định [ ]

o Giả sử thoả

 Tính khoảng cách trục aw:

(chú ý thay thế )

Tại sao cần tính awđể đảm bảo diện tích tiếp xúc?

Trang 10

7.3 Tính theo sức bền uốn

o Modun pháp:

o Hệ số dạng răng YF2tính theo z2td:

o chọn dựa vào vật liệu chế tạo, cách đúc, số chu kỳ tải

tương đương, độ cứng mặt răng TV

20

Bài toán kiểm tra

o Giả sử đã biết thông số bộ truyền, tải trọng, tuổi bền

o Xác định [ ] của BV

o Xác định hệ số dạng răng YF2

o Tính 2

o So sánh: và [ ]

Trang 11

Bài toán thiết kế

o Chọn vật liệu và pp nhiệt luyện, xác định

o Tính YF, KF

o Giả sử thoả

 Tính modun m:

 Chú ý tính lấy theo tiêu chuẩn

 Tính

Tại sao cần tính m để đảm bảo sức bền uốn?

22

7.4 Tính theo điều kiện chịu nhiệt

o Phương trình cân bằng nhiệt:

 KT= 8 – 17,5 W/m2.C hệ số toả nhiệt

 t1: nhiệt độ dầu; t0nhiệt độ không khí, 0C

 A diện tích thoát nhiệt của hộp, m2, (≈ 20 )

 = 0,25 hệ số thoát nhiệt qua đáy hộ xuống bệ máy

TH nguội tự nhiên

1 = 0+[ − 10001 +1(1 − )+ . ] TH nguội có quạt

 KTq, hệ số thoạt nhiệt mặt được quạt, Aqdiện tích được quạt, hệ số

giảm nhiệt do làm việc ngắt quãng

Trang 12

Nếu không thoả 1 ≤ [ ] (750– 900)

 Chọn lại dầu bôi trơn có [ ] cao

 Tăng diện tích tản nhiệt A

 Tăng KTbằng quạt gió, phun nước

 Điều kiện đặc biệt có thể dùng thiết bị làm mát giảm t0

24

7.5 Tính theo điều kiện ổn định

o Kiểm tra độ cứng trục vít khi chịu nén dọc trục khi l1≤ 25.df1

o Nếu không thoả:

 Giảm khoảng cách 2 ổ đỡ

 Tăng đường kính chân răng TV df1

Trang 13

7.6 Kiểm tra theo điều kiện quá tải

o Kiểm tra theo sức bền tĩnh, quá tải thời gian ngắn:

Hệ số quá tải

26

7 Chọn vật liệu và ứng suất cho phép

Trục vít

< 3kW ArchimedeCovolute C30, C45, C50, C35CrCu Tôi cải thiện < 350 HB

>3kW Thân khai(có mài)

C40CR, 40CrNi, 12CrNi3Al, 20CrNi3Al, 30CrMnPbAl

Tôi mặt ren 45-50 HRC

Bánh vít

Vtr≤ 5m/s Đồng thanh (không thiếc): BCuAl9Fe4, BCuAl10Fe4Ni4Đồng thau: LCu66Al6Fe3Mg2, LCu58Mg2Pb2

Vtr≤ 5-12

m/s Đồng thanh (ít thiếc): BCuSn6Zn6Pb3, BCuSn5Zn5Pb5

Vtr>12 m/s Đồng thanh (nhiều thiếc): BCuSn10P1, BCuSn10NiP

Trang 14

Ứng suất cho phép

Đồng thanh thiếc < 300 MPa - [σH] = (0,75÷0,9).σb.KNH

Đồng thanh không

Đồng thanh 1 chiều [σF] = (0,25.σch+ 0,08.σb).KNF

2 chiều [σ F ] = 0,16.σ b K NF

28

Ứng suất tiếp xúc và uốn quá tải cho phép

Trang 15

8 Trình tự thiết kế bộ truyền trục vít

Đầu vào: P trên TV hoặc BV (hoặc mô men xoắn T), và

(hoặc n1và u), điều kiện làm việc

1 Chọn vật liệu TV, pp nhiệt luyện Giả thiết trượt vs, chọn vật

liệu BV, cấp chính xác chế tạo

2 Xác định [ ], [ ] và [ ], [ ] nếu có quá tải; hoặc

[Fa] và [t] nếu kiểm nghiệm ổn định và nhiệt độ

3 Chọn mối ren z1, tính z2= u.z1, chọn hệ số đk trục vít q tiêu

chuẩn Tính góc nâng γ = arctg(z1/q) Chọn sơ bộ ,hệ số tải

trọng K

4 Tính aw Tính m = 2.aw/(z2+q) lấy theo chuẩn, tính mn= m.cosγ

30

5 Tính các kích thước bộ truyền: d1= m.q; d2= m.z2;

1 và 2 ≥ (11+0,07.z2).m 0,75.da1

4 ≥ (12,5+0,09.z2).m 0,67.da1

6 Kiểm tra vtrvà Nếu sai khác 5%, cần chọn lại vtr_sbhoặc ,

tính lại

7 Kiểm tra độ bền uốn, độ ổn định, nhiệt Không thoả phải chỉnh

kích thước bộ truyền

8 Vẽ kết cấu

9 Tính lực tác dụng lên trục và ổ

Ngày đăng: 25/12/2022, 20:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w