Suyhaokhitruyềndẫntínhiệutrongsợiquang Khi lan truyền sóng qua sợi quang, ánh sáng bị suy hao.. Để xác định mức độtổnhao khi truyềnánhsángquasợi quang taxác địnhthông qua hệsốtổn hao: αd
Trang 1HỌCVIỆNKĨTHUẬTMẬTMÃ
BÁOCÁO THỰCHÀNHHỆTHỐNGVIỄNTHÔNG
BÀITHỰCHÀNH2
Khảosáthệthốngthôngtinquang
Giáoviênhướngdẫn:ThS.PhạmThịThúyAn
Sinhviênthựchiện:1.NguyễnĐìnhHiếu
2 VũThịNguyệt
3 TrầnTrọngThắng
4 NgôDuyTiến
5 NguyễnCôngTùng
Lớp:D301
Ngàylàmthựcnghiệm:06/12
HàNội, tháng 12năm 2022
Trang 2I Mụctiêu
- Nhận dạngtínhiệu
- Khảo sátsự suyhaitín hiệukhitruyền quasợiquang
II.Thiếtbịthựchành
- ModuleMCM40
- Máyhiện sóngRigol
- NguồncungcấpDC(±12V)
III Lýthuyết
1 Suyhaokhitruyềndẫntínhiệutrongsợiquang
Khi lan truyền sóng qua sợi quang, ánh sáng bị suy hao Để xác định mức độtổnhao khi truyềnánhsángquasợi quang taxác địnhthông qua hệsốtổn hao:
α(db)=10logPout (suyhaotrungbìnhtrênmộtkmsợiquang)
Trongđó:
Pout: Công suất đầu ra sợi
quang.Pin: Côngsuất đầu vào sợi
quang.L:Độ dài sợiquang (km)
1.1 Cácvậttưthựchành
Trang 3- Cáp quang số 1: Sợi chiết suất nhảy bậc, vỏ nhựa, bước sóng 1000𝜇𝑚, độ dài1,5m
- Cáp quang số 2: Sợi chiết suất nhảy bậc, vỏ nhựa, bước sóng 1000𝜇𝑚, độ dài5m
- Cáp quangsố 3:Sợichiếtsuấtnhảybậc,vỏthủytinh,bướcsóng200/230
𝜇𝑚,độ dài3m
Cápquangsố4:Sợi chiếtsuất giảmdần,vỏ thủytinh,bướcsóng50/125
𝜇𝑚,độ dài 3m
- Cápquangsố5: Sợiđơnmode,vỏ thủytinh, bướcsóng10𝜇𝑚,độ dài3m
- Cápquangsố 6:Nốicáp sợivỏnhựavớibộkếtnốiST- Snap-HP
Trang 42 ModuleMCM40
Module MCM40 nhưhìnhvẽsauđây:
Trang 5Đường truyền tương tự:AUDIO SOURCEFN
MODULATORDIGITALDRIVERLED/LED1Đường truyền
quangPD2/PD1DIGITALRECEIVERFMDEMODULATORAUDIO
Đườngtruyềnsố:TIMING&DATA(DATAIN)DIGITALDRIVERLED
2/LED1đườngtruyềnquangPD2/PD1DIGITALDECEIVER(DATAOUT)
ĐườngtruyềnAudio/Video:VIDEOGENERATORVIDEO/AUDIOMPX
ANALOGDRIVERLED2/LED1ĐườngtruyềnquangPD2/PD1
ANALOGRECEIVERVIDEO/AUDIODMPXVIDEO
Trang 6BÀI 1 KhảosátđườngtruyềntínhiệutươngtựquamoduleMCM40
Quytrình thực hành
1.1Nguồncấp:±12𝑉
1.2Thựchiệnkếtnốinhưhìnhvẽsau
1.3Đặtcácthông số
Trang 7- NốicầuJ2, J3,J4a, J10a,J11,J12b.
- BiasTrimmer(P4)xoay vềmứcgiữa,P1ởmức lớnnhất
- NốiLed2660nmvớiPD2 660nmthôngquacápquangsố1,cápquangsố6và
bộnốiquangST-ST
1.4Kếtn ố i m á y h i ệ n s ó n g C H 1 v ớ i t í n h i ệ u t ư ơ n g t ự đ ầ u v à o ( T P 2 ) L ư u d ạ
n g sóng vànhậnxét (Dạngsónghìnhsin,tầnsố =1KHZ,độlớnUpp=720mV).
1.5KhảosátvàlưudạngsóngtạiTP11.Nhậnxétvềdạngsóngthuđượcdạngtínhiệusố? tạisaovìđiquakhốiđiềuchếbiếnđổitínhiệuphùhợpvớitínhiệuquang.
Trang 81.6 TạiTP16khảsátvàlưudạngsóngthuđược.Nhậnxétdạngsóngthuđược(tínhiệusố,tầ
n số khoảng500KHZ, độ lớnUpp= 1.88V).
1.7Nốicầu J15b,kếtnốimáyhiệnsóng CH2vớitínhiệutạiTP24(tínhiệusố,
tầnsốkhoảng500KHZ,độlớnUpp=600mV)
Trang 91.8TạiTP30,khảosátvàlưudạngsóngtínhiệuthuđược(tínhiệuhìnhsin,tầnsố
=996Hz,độ lớnUpp=1,18 V)
1.9TạiTP31,kiểmtravàlưudạngsóngtínhiệu(tínhệuhìnhsin,tầnsố=1kHz,độlớnUp p= 1.44V).
Trang 101.10Kết nối máy hiện sóng CH1 với TP2 và CH2 với TP31, điều chỉnh P6 và P7.Khảo sát sự thay đổi tín hiệu giữa tín hiệu máy phát TP2 (tần số……., độ lớnUpp… )và tínhiệutại máythu TP31 (tầnsố……,độ lớnUpp…)
1.11Thay cáp quang 1 bằng cáp quang 2 Kết nối máy hiện sóng CH1 với TP2 vàCH2 với TP31 Khảo sát sự thay đổi tín hiệu giữa tín hiệu máy phát TP2 (tầnsố……., độ lớnUpp…….)vàtínhiệu tạimáy thu TP31(tầnsố……, độlớnUpp…
)
3 Kết luận gì về sự suy hao khi truyền tín hiệu qua cáp sợi
quang:Cóxuấthiệnsuyhaodonhiễu,mốinối,đườngtruyền,chiềudàidây.
+ CH1vớiTP31:
ĐiềuchỉnhP6vàP7:Upp=520mV,Fre=1kHz.NhậnthấyP7điềuchỉnhthìlàmUpptă ng,cònP6 điều chỉnh thì Uppkhôngđổi
+CH2 vớiTP2:Khôngtácđộng
Điềuchỉnh P6vàP7:Upp=720mV,Fre=1kHz
Trang 11BÀI 2 KhảosátđườngtruyềntínhiệusốquaModuleMCM40
Quytrình thực hành
2.1 Nguồncấp:±12𝑉
2.2 Thựchiệnkếtnốinhưhìnhvẽsau:
2.3 Đặtcácthông số
- NốicầuJ7c, J9b,J10b, J11,J12b
- P4xuayvề mứcgiữa
- NốiLed2660nmvớiPD2 660nmthôngquacápquangsố1,cápquangsố6và
bộnốiquangST-ST
2.4 KếtnốimáyhiệnsóngCH1vớiTP16,khảosátvàlưudạngsóngtínhiệusốtạiTP16(dạng
sóngtínhiệusố,tầnsố32,05 Hz,độ lớnUpp=1,42V).
Trang 122.5 Kết nối máy hiện sóng CH2 với TP24, khảo sát và lưu dạng sóng tín hiệu số
tạiTP24(dạng sóngtínhiệusố, tầnsố31,85Hz,độ lớnUpp=568mV).
2.6Kết nối đồng thời CH1 với TP16 và CH2 với TP24 Khảo sát sự thay đổi
tínhiệu?Giải thích tại sao ?:Có Upp TP24 < Upp TP16 vì suyh a o d o
n h i ễ u , đườngtruyền,mối nối, chiềudài dây
2.7 Thaycáp quangsố1 bằng cápquangsố2
KếtnốiđồngthờiCH1 vớiTP16vàCH2 vớiTP24.Khảosátsựthayđổitínhiệu?Giảithíchtại sao
UppTP16>UppTP24dodâydàihơndẫnđếnsuyhao
+TP24:cóUpp=352Mv,Fre=31,85kHz
Trang 13(Cóthểnối Led2660nmvới PD2660nmthông quacápquang số 3, cápquangsố4.Sau đó tiến hành khảo sát tín hiệu thu được tại TP16 và TP24 Nhận xét về sựu suygiảmtínhiệutrong trườnghợpdùnghai sợiquangkhácnhau cócùng chiềudài)
4 Kết luận gì về sự suy hao khi truyền tín hiệu qua cáp sợiquang………
………
………
Trang 14II.Mộ tsốlưuýkhitiếnhànhthínghiệm
- An toàn cho người: Không nhìn vào các đầu nối quang khi chúng đang hoạtđộng,cóthểgây nguy hiểm cho mắt
- Antoàncho thiếtbị:Khôngcuộn sợiquangthànhcácvònghẹp
- Mỗi sinh viên nhận tài liệu thí nghiệm và đọc trước nội dung thí nghiệm (lýthuyết và quy trình) ở nhà.T i ế n h à n h t h í n g h i ệ m t h e o
đ ú n g q u y t r ì n h , t u â n thủcácquy định tại phòng thí nghiệm
- Mỗi sinh viên bắt buộc tham gia thí nghiệm ít nhất 01 buổi, không tự ý đổi cathựchành khi đãcósự phân công
- Kết quả thí nghiệm mỗi sinh viên ghi trực tiếp vào tờ hướng dẫn thí nghiệmvàgửi lại giáoviênvào cuỗi mỗi buổithínghiệm