Quản trị chuỗi cung ứng CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG TRƯỜNG ĐH THƯƠNG MẠI PGS TS AN THỊ THANH NHÀN anthithanhnhangmail com BỘ MÔN LOGISTICS KINH DOANH Các chiến lược chức năng và cộng tác SC Phân tích c.
Trang 1CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG TRƯỜNG ĐH THƯƠNG MẠI
PGS.TS AN THỊ THANH NHÀN
anthithanhnhan@gmail.com
BỘ MÔN LOGISTICS KINH DOANH
Trang 2Các chiến lược chức năng và cộng tác SC
Phân tích chiến lược chuỗi cung ứng
2
3
1
Hoạch định chiến lược chuỗi cung ứng
Chuỗi cung ứng và chiến lược chuỗi cung ứng
4
NỘI DUNG HỌC PHẦN
2
Trang 4Cân bằng (Tính toán) giữa nhu cầu và khả năng
cung ứng một cách tối ưu nhất tối ưu hóa
nguồn lực
Trang 5Biến động trong chuỗi cung ứng (Cầu)
Hàng hóa từ kho và bá lẻ đến cửa hàng
Đơn hàng bán lẻ
Kế hoạch sản xuất
Dự báo bán của sản xuất
Lập kế hoạch dể giảm thiểu sự mất cân đối với nguồn lực hữu hạn
Trang 6Là một quá trình đầu vào và đầu ra.
- Đầu vào là thông tin về chiến lược, nhu cầu, nguồn lực hiện tại chuỗi cung ứng.
- Đầu ra là một bản hoạch định cung ứng khả thi có thể đáp ứng nhu cầu phát triển chiến lược kinh doanh
Thông tin Phương án/Bản kế
hoạch khả thi
Lập kế hoạch
Dự báo nhu cầu Xác định
Trang 7Phối hợp nỗ lực của các thành viên chuỗi hợp tác và làm việc
một cách có tổ chức quĩ đạo đi tới mục tiêu
Giảm tính bất ổn định của môi trường nhờ việc dự đoán trước những thay đổi bên trong và bên ngoài, cân nhắc các ảnh
hưởng giải pháp ứng phó thích hợp.
Giảm sự chồng chéo, làm lãng phí nguồn lực của doanh nghiệp chủ động sử dụng nguồn lực hiệu quả, cực tiểu hoá
chi phí
Thiết lập được những tiêu chuẩn tạo điều kiện cho công tác
kiểm tra đạt hiệu quả
Giúp nhà quản lý tổ chức, khai thác con người và các nguồn lực khác của doanh nghiệp một cách hiệu quả -> đạt được mục tiêu của mình
Không có kế hoạch thì DN giống như là một khúc
gỗ trôi nổi trên dòng sông thời gian.
Vai trò KH
Trang 8Kế hoạch dài hạn (1 – 3 – 5 năm) Cấu trúc CCU & quan hệ đối tác Năng lực cốt lõi & lợi thế cạnh tranh
Mô hình & địa điểm sản xuất Công nghệ & đầu tư
Kế hoạch trung hạn (3 – 18 tháng)
Kế hoạch bán hàng Tiến độ sản xuất Quy mô & thời gian dự trữ Nhân sự, ngân sách, thời gian
Kế hoạch ngắn hạn
(dưới 3 tháng) Đặt mua vật liệu Lịch sản xuất
Lộ trình giao hàng Thời gian biểu
Chiến lược
Chiến thuật
Tác nghiệp
Cấp độ hoạch định chuỗi cung ứng
trường
và thị trường
Trang 9Công cụ hoạch định - SCOR
tới sự tối ưu hóa
trong toàn chuỗi.
Trang 10Quy trình Kế hoạch : các hoạt động lập kế hoạch liên quan đến vận hành
chuỗi cung ứng: thu thập yêu cầu Kh- thu thập thông tin về tài nguyên - cân bằng các yêu cầu và tài nguyên để xác định các khả năng và lỗ hổng tài
nguyên- xác định các hành động cần thiết để sửa bất kỳ khoảng trống nào
Quy trình mua : đặt hàng (hoặc lên lịch) và nhận hàng hóa và dịch
vụ: phát hành đơn đặt hàng, lên lịch giao hàng, nhận, xác thực lô
hàng và lưu trữ và chấp nhận hóa đơn của nhà cung cấp
Quy trình biến đổi (Make) : chuyển đổi nguyên liệu hoặc sáng tạocác dịch vụ.QT chuyển đổi vật liệu: lắp ráp, xử lý hóa chất, bảo trì, sửa chữa, đại tu, tái chế, tân trang, tái sản xuất
Quy trình phân phối: tạo lập, duy trì và thực hiện các đơn đặt hàng của KH:
nhận, xác nhận và tạo đơn đặt hàng của KH; Llập kế hoạch giao hàng; chọn,
đóng gói và giao hàng; lập hóa đơn cho khách hàng
Quy trình hoàn trảt mô tả các hoạt động liên quan đến dòng chảy ngược của hàng hóa từ khách hàng Quá trình hoàn trả bao gồm việc xác định nhu cầu trả lại, ra quyết định xử lý, lên lịch trả lại, và giao hàng và nhận hàng trả lại (Các quy trình sửa chữa, tái chế, tân trang và tái sản xuất không được mô tả bằng các phần tử quy trình Trả về
Trang 11Sản xuất Mua và QTNC Phân phối và thu hồi Thông tin và cộng tác
KH chiến lược CCU
KH chức năng CCU
Môi trường kinh doanh
Kế hoạch vận hành
Trang 12Lập Kế hoạch chiến lược chuỗi cung ứng
Dự báo nhu
cầu
Thiết kế các thành tố chuỗi cung ứng
Trang 13Xác lập các thành tố chủ chốt chuỗi cung ứng
Xây dựng
kế hoạch chức năng Mua,Sx, pp
Kế hoạch vận hành
Trang 14Thị trường tỏng thể thực tế
Thị trường được phục
vụ
Thị trường mục tiêu chuỗi cung ứng
14
B1: Xác định phân khúc và thị trường mục tiêu
Các phân khúc khách hàng/SP khác nhau có NCKH khác nhau
chiến lược CCU tập trung vào tốc
độ, tg thực hiện đơn hàng, mức
độ dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng giúp công ty xác định điểm cân bằng giữa mức độ phục vụ và chi phí
Trang 15Vị trí chuỗi cung ứng Zara và H&M
Thời trang
nhanh nhất (2 tuần)
Thời trang
đạo về giá
Trang 162.2.1 Phân khúc và Thị trường mục tiêu
Về bản chất, Tìm kiếm và xác lập liên kết động giữa nhu cầu khách hàng
và khả năng đáp ứng của chuỗi cung ứng nhằm tối ưu hóa lợi nhuận trên
Trang 17Lợi ích phân đoạn thị trường chuỗi cung ứng
• Phù hợp giá trị khách hàng: Mục tiêu chính cho chiến lược SC là cân bằng giữa hiệu quả với mức độ phục vụ khách hàng Phân đoạn Nhận ra GTKG từ đó xá lập mức
độ DVKH phù hợp Tăng hiệu quả chuỗi cung ứng
• Thiết kế SP cho từng chuỗi cung ứng: đánh giá chính xác các quyết định thiết kế và
phát triể danh mục sản phẩm tạo các thiết kế có GT cao hơn
• Giảm sự phức tạp: Với mỗi phân khúc có sự hiểu biết sâu rộng về cách KH mua
SP, DV, những kết hợp nào có lợi nhuận cơ hội để giảm sự phức tạp về MH
• Tạo sức mạnh tổng hợp: Mặc dù cần thiết kế các giá trị khác nhau cho các phân khúc Vẫn có thể điều khiển sự phối hợp bằng cách tận dụng khối lượng trên các phân khúc khác nhau để giảm CP chuỗi cung ứng
• Tăng tiêu chuẩn hóa: Do tận dụng khối lượng trên các phân khúc khác nhau nên có
lợi thế ứng dụng các tiêu chuẩn thống nhát (module) trong thiết kế sản phẩm.
• Mở rộng tích hợp: Một quy trình lập kế hoạch hoạt động và bán hàng (S & OP) tích
hợp trên tất cả các phân khúc chuỗi cung ứng sẽ điều tiết tốt nhu cầu, nguồn cung, dự trữ và phân bổ năng lực sản xuất cho các chuỗi cung ứng khác nhau dựa trên nhu cầu thực tế và dự báo.
•
17
Trang 18Minh họa: 4 đoạn thị trường mục tiêu định hình 4 cấu
trúc chuỗi cung ứng của Dell
Nhà bán lẻ
Trực tiếp/online/
Sản lượng cao định dạng phổ biến
CN và doanh nghiệp
Sản lượng cao Online/định dạng phổ biến
Khách hàng TC
Trực tiếp/online/ định dạng phổ biến
Sản phẩm Định dạng bởi
khách hàng
Sản xuất 1 số định dạng cho thị trường
Sản xuất 1 số định dạng cho thị trường
Được thiết kế theo yêu cầu khách hàng
MTO
Sản xuất liên tục để giảm chi phí
Tốc độ nhanh
Dài (VT biển) Giảm chi phí VC
Dài (VTbiển) từ S.X tới
DT địa phương;
Ngắn (bưu kiện) tới KH
Dài (VT biển) giảm chi phí vc
Tầm nhìn
lập KH
18
Trang 19Tiêu thức phân khúc phổ biến
Sản phẩm
• Nhu cầu dự đoán và không
dự đoán được
• Thời gian thực hiện ĐH
• Vị trí địa lý của nguồn cung
Trang 20VD: Phân khúc bởi đặc điểm nhu cầu và cung ứng
C/L TINH GỌN Lập kế hoạch
dự kiến trước
C/L KẾT HỢP Trì hoãn và tăng cường dự
trữ
C/L TINH GỌN Phương án thay thế
C/L NHANH NHAY đáp ứng nhanh
Trang 21Xác lập các thành tố chủ chốt chuỗi cung ứng
Xây dựng
kế hoạch chức năng Mua,Sx, pp
Kế hoạch vận hành
Trang 22Là nghệ thuật và
khoa học tiên
lượng nhu cầu
trong tương lai
Là yếu tố quan trọng để lập kế hoạch chính xác
Liên quan đến mọi hoạt động chuỗi cung ứng
1 Dự báo nhu
cầu
Trang 23Accurate Forecasts
• Relies on data other than that being predicted
• Economic data, commodity data,etc.
P.T thị trường
Trang 24(b) Các mô hình nhu cầu dự báo
• FGI: Keep finished goods inventory
•MTS: Make to stock
•CTO: Configure to order
•ATO: Assemble to order
•MTO:Make to order
•ETO: Engineer to order
•Make once (project)
Giao điểm OPP
Căn cứ vào nhu cầu dự báo
- Xác định chiến lược sản xuất (MTO, MTS, …)
- Tính toán thời gian, vị trí, quy mô dự trữ
- Xác định điểm thâm nhập đơn hàng cấu trúc chuỗi cung ứng
Trang 25Giao điểm đơn hàng và dự trữ trong các mô hình nhu
cầu (điểm tách nối - OPP)
25
Giao điểm OPP
Hoạt động định hướng dự báo - Đẩy Hoạt động định hướng đơn hàng - Kéo
HƯỚNG CỦA DÒNG VẬT CHẤT
Ranh giới kéo đẩy order penetrated point
Kéo Đẩy
Đẩy Đẩy
Kéo Kéo
Trang 26Xác định cấu trúc chuỗi cung ứng
26
Chiến lược kéo
Chiến lược đấy
Chiến lược kéo Chiến lược đẩy/kéo
Trang 27(c) Đặc trưng nhu cầu KH xác định giá trị KH
27
1.Yêu cầu Số lượng SP trong mỗi đơn hàng
Thể hiện quy mô nhu cầu cung ứng lớn hay nhỏ
2 Yêu cầu về Thời
gian đáp ứng KH chấp
nhận: Khoảng thời gian
chờ đợi của khách liên
quan đến yêu cầu tốc độ
cung ứng
3 YC Sự đa dạng của SP: thể hiện cơ cấu,
chủng loại, phẩm cấp hàng hóa cung ứng
mà KH cần và đòi hỏi năng lực cung ứng
sẵn có và đa dạng
4 YC Mức dịch vụ cần thiết: cácyêu cầu của KH về mức độ phục vụ
5 YC Giá của SP :
Cho biết năng lựcthanh toán của KH,liên quan đến chínhsách định giá trongSC
6 YC về Tỷ lệ đổi mới mong muốn về SP: Cho thấy nhu cầu
KH với những sản phẩm tiêuchuẩn phổ thông hay có tínhsáng tạo
Trang 28được tạo ra cho nhóm KH mục tiêu cụ thể.
- Năng lực thỏa mãn KH mà đối thủ CT không có.
CVP
Customer value proposition
- Nguyên tắc hướng dẫn các hoạt động SC
- Lý do phải chọn sản phẩm, dịch vụ, ý tưởng, giải pháp để cung cấp cho KH mà không phải là lựa chọn khác
(Mục tiêu chuỗi cung ứng)
CVP được xác định từ quan điểm KH và cho phép KH phân biệt với đối thủ
cạnh tranh CVP chính là các ưu tiên cạnh tranh mà chiến lược SC hướng
tới Mục tiêu chuỗi cung ứng phải đạt được (Dell, iPhone, Zara)
Trang 29• Chi phí : KH nhạy cảm về giá thì chi phí là CVP: SC cung cấp sản phẩm
với giá thấp thường có thể duy trì thị phần lớn chi phí trở thành ưu tiêncạnh tranh và chiến lược chuỗi cung ứng được thiết kế để hỗ trợ điều này
Ví dụ: tìm kiếm các nguồn hàng ít tốn kém, vận tải chi phí thấp, tập trungvào tối ưu hóa tài sản sử
• Giá trị thời gian: NTD không sẵn sàng chờ đợi CVP là thời gian FedEx, LensCrafters, United Parcel Service (UPS) và Dell ComPuter Corporation
ưu tiên cung cấp giá trị về thời gian (giao hàng nhanh, giao hàng đúng hạn, sai lệch thời gian thấp) SCM sẽ phân tích hệ thống cung ứng để kết hợphoặc loại bỏ các quá trình trong chuỗi nhằm tiết kiệm thời gian
• Giá trị đổi mớ i: NTD muốn cảm nhận là ''Dẫn đầu” : Apple, Sony và Nike
Các công ty chọn giá trị đổi mới thường có cửa sổ cơ hội rất hẹp trước khinhững kẻ bắt chước xâm nhập thị trường và bắt đầu chiếm mất thị phần
Để tạo giá trị đổi mới SC tập trung vào hai tính năng là tốc độ và thiết kế
sản phẩm. SC cần tích hợp chặt chẽ 2 yếu tố này với nhau
29
*Các giá trị KH và lợi thế cạnh tranh
Trang 30• Giá trị chất lượng : tạo ra từ các SP được biết tới nhờ bản chất cao cấp củachúng.( Mercedes, General Electric) Yêu cầu hàng đầu của ưu tiên cạnh
tranh này là tính nhất quán và độ tin cậy Nhiều khía cạnh SC phải thay đổi để
tạo ra một giá trị chất lượng tổng thể: tìm nguồn cung ứng cho các đầu vào,
áp dụng các biện pháp quản lý chất lượng tổng thể (TQM) hay Six Sigma trong toàn bộ SC. nhúng chất lượng trong tất cả các khía cạnh vận
chuyển, giao hàng và đóng gói SC ưu tiên GTCL còn đòi hỏi khả năng truy xuất nguồn gốc sản phẩm (SP organic)
• DVKH cách SC thấu hiểu các yêu cầu về phục vụ KH mục tiêu, xác định mức
DV cao và điều chỉnh cung ứng để đáp ứng những nhu cầu ở nhóm cao
xây dựng lòng trung thành của KH, duy trì bán hàng liên tục, hệ thống thựchiện đơn hàng đặc biệt, khả năng đáp ứng các đơn hàng nhanh chóng với độnhất quán và tin cậy cao
SC ưu tiên giá trị DVKH vượt trội có khả năng phân khúc khách hàng dựa trêngiá trị cảm nhận KH sẵn sàng trả thêm chi phí nên các SC thường không cạnhtranh về giá định giá dựa trên giá trị để bù đắp chi phí cao mà vẫn duy trì tốthình ảnh thương hiệu
Có thể cung cấp các dịch vụ tùy biến cho các thị trường khác nhau 30
Giá trị KH và lợi thế cạnh tranh
Trang 31• Để cung cấp, phát triển các CVP
hay các ưu tiên cạnh tranh cầntới các nguồn lực và năng lực cần thiết năng lực cốt lõi của
SC
2 Xác định Năng lực lõi
Năng lực cốt lõi: sự thành thạo về
chuyên môn hay các kĩ năng của D.N
trong các lĩnh vực chính, trực tiếp đem lại
hiệu suất cao so với các đối thủ cạnh
tranh (C ông nghệ, bí quyết kỹ thuật mối
QH với KH, QHNCC, HTphân phối,
thương hiệu mạnh) Phân biệt với
ĐTCT
Tạo lợi thế cạnh tranh bền vững
Trang 327 nhóm yếu tố năng lực SC
Khi tập trung vào một hay một vài loại năng lực cụ thể vẫn phải duy trì mức độ chấp nhận tối thiểu của tất
cả các năng lưc còn lại
32
DVKH Chất
lượng.
Hệ thống thông tin
hỗ trợ.
Phân phối linh hoạt.
Chi phí logistics thấp.
Năng suất
Tốc độ phân phối
Giá trị KH
Năng lực SC cụ thể (SGK- C3)
Năng lực lõi
mục tiêu cụ thể chuỗi cung ứng
NLCT chuỗi cung ứng
Trang 334.3 CÁC THÀNH TỐ QUYẾT ĐỊNH NLCT CHUỖI CUNG
ỨNG ( Bước 3)
33
Mạng TS Dự trữ Vận tải Thông tin Nguồn cung Giá
Chiến lược chuỗi
Xác lập các thành tố chủ chốt chuỗi cung ứng
Xây dựng
kế hoạch chức năng Mua,Sx, pp
Kế hoạch vận hành
Trang 34Hiệu suất
Hiệu suất /chi phí
Mức độ đáp ứng
Cân nhắc các thành tố chuỗi cung ứng
MỤC TIÊU
Mức
đáp
ứng
Mức đáp ứng
Mức đáp ứng
Mức đáp ứng
Trang 35Mạng lưới/tài sản chuỗi cung ứng
Mạng lưới chuỗi cung ứng
mô tả dòng chảy và sự di
chuyển của hàng hóa &
thông tin giữa các vị trí và
đường liên kết để phục vụ
NTDCC
Trang 3610 20
20
15 15 20
Trang 37MẠNG TÀI SẢN
Các thành tố (trình điều khiển) chuỗi cung ứng
Trang 38- Duy trì mức dự trữ thấp
- Sử dụng ít điểm dự trữ địa phương
-Duy trì mức dự trữ cao
- Sử dụng nhiều điểm dự trữ tại khu vực phân
phối.
Hiệu suất
Mức độ đáp ứng
DỰ TRỮ
Các thành tố (trình điều khiển) chuỗi cung ứng
Trang 39- Tốc độ chậm
-Chi phí phân phối thấp
- Vận chuyển sản phẩm qua trung gian
-Phân phối tốc độ nhanh
-Chi phí phân phối cao
- Vận chuyển trực tiếp tới KH
Hiệu năng
Đáp ứng VẬN TẢI
Các thành tố (trình điều khiển) chuỗi cung ứng
Trang 40-Chi phí nguồn cung cấp thấp
- Nhiều nhà cung ứng
- Mức đáp ứng của nguồn cung cấp cao
Trang 41- Chia sẻ thông tin với mỗi thành viên trong chuỗi
- Chiến lược thông tin đẩy
- Chia sẻ thông tin với các thành viên
- Chiến lược thông tin kéo
Trang 42GIÁ
Giá không đổi
Chính sách giá cao Chính sách giá thấp
Hiệu suất
Mức đáp ứng
Các thành tố (trình điều khiển) chuỗi cung ứng
Trang 43Wal- mart thiết kế chiến lược chuỗi cung ứng hiệu
suất cao
Chuỗi cung ứng của Wal-Mart nhấn mạnh vào
lợi thế hiệu suất nhưng cũng duy trì mức
Trang 44Nguồn Chi phí nguồn thấp Sự đáp ứng của
nguồn cao
Định giá Giá không đổi Giá cao- Thấp
Trang 45Kế hoạch Chức năng và vận hành SC
45
Là cơ chế cần thiết để điều hành các hoạt động
trong một chuỗi cung ứng đã thiết kế theo chiến
lược đã chọn kế hoạch vận hành/thực hiện
Buy Make Store
Information and Money
Information and Materials
Xác lập các thành tố chủ chốt chuỗi cung ứng
Xây dựng
kế hoạch chức năng Mua,Sx, pp
Kế hoạch vận hành
Trang 46Kế hoạch chức năng và vận hành SC
Kế hoạch bán hàng S&OP
Lập KH
Mua và nguồn
Sản xuất
Phân phối
Trang 47Chủ đề thảo luận chương
1 Mô tả một chuỗi cung ứng một sản phẩm cụ thể ? Triển
khai các bước hoạch định và trình bày một kế hoạch về chiến lược chuỗi cung ứng này trong tương lai?
2 Mô tả chuỗi cung ứng một sản phẩm nông sản? Hãy
giả đinh mục tiêu cạnh tranh mà chuỗi cung ứng nhắm tới và xác định cụ thể các trình điều khiển để đạt được
vị thế cạnh tranh này
3 Lựa chọn một chuỗi cung ứng thành công trên thị
trường và phân tích các nỗ lực hoạch định chiến lược của nó?
47