1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chiến lược chuỗi cung ứng chương 4: Hoạch định chiến lược chuỗi cung ứng

47 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chiến lược chuỗi cung ứng Chương 4: Hoạch định chiến lược chuỗi cung ứng
Tác giả Group of authors
Trường học Trường Đại học Thương Mại
Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng
Thể loại Bài viết học phần
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị chuỗi cung ứng CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG TRƯỜNG ĐH THƯƠNG MẠI PGS TS AN THỊ THANH NHÀN anthithanhnhangmail com BỘ MÔN LOGISTICS KINH DOANH Các chiến lược chức năng và cộng tác SC Phân tích c.

Trang 1

CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG TRƯỜNG ĐH THƯƠNG MẠI

PGS.TS AN THỊ THANH NHÀN

anthithanhnhan@gmail.com

BỘ MÔN LOGISTICS KINH DOANH

Trang 2

Các chiến lược chức năng và cộng tác SC

Phân tích chiến lược chuỗi cung ứng

2

3

1

Hoạch định chiến lược chuỗi cung ứng

Chuỗi cung ứng và chiến lược chuỗi cung ứng

4

NỘI DUNG HỌC PHẦN

2

Trang 4

Cân bằng (Tính toán) giữa nhu cầu và khả năng

cung ứng một cách tối ưu nhất  tối ưu hóa

nguồn lực

Trang 5

Biến động trong chuỗi cung ứng (Cầu)

Hàng hóa từ kho và bá lẻ đến cửa hàng

Đơn hàng bán lẻ

Kế hoạch sản xuất

Dự báo bán của sản xuất

Lập kế hoạch dể giảm thiểu sự mất cân đối với nguồn lực hữu hạn

Trang 6

Là một quá trình đầu vào và đầu ra.

- Đầu vào là thông tin về chiến lược, nhu cầu, nguồn lực hiện tại chuỗi cung ứng.

- Đầu ra là một bản hoạch định cung ứng khả thi có thể đáp ứng nhu cầu phát triển chiến lược kinh doanh

Thông tin Phương án/Bản kế

hoạch khả thi

Lập kế hoạch

Dự báo nhu cầu Xác định

Trang 7

Phối hợp nỗ lực của các thành viên chuỗi hợp tác và làm việc

một cách có tổ chức quĩ đạo đi tới mục tiêu

Giảm tính bất ổn định của môi trường nhờ việc dự đoán trước những thay đổi bên trong và bên ngoài, cân nhắc các ảnh

hưởng  giải pháp ứng phó thích hợp.

Giảm sự chồng chéo, làm lãng phí nguồn lực của doanh nghiệp chủ động sử dụng nguồn lực hiệu quả, cực tiểu hoá

chi phí

Thiết lập được những tiêu chuẩn tạo điều kiện cho công tác

kiểm tra đạt hiệu quả

Giúp nhà quản lý tổ chức, khai thác con người và các nguồn lực khác của doanh nghiệp một cách hiệu quả -> đạt được mục tiêu của mình

Không có kế hoạch thì DN giống như là một khúc

gỗ trôi nổi trên dòng sông thời gian.

Vai trò KH

Trang 8

Kế hoạch dài hạn (1 – 3 – 5 năm) Cấu trúc CCU & quan hệ đối tác Năng lực cốt lõi & lợi thế cạnh tranh

Mô hình & địa điểm sản xuất Công nghệ & đầu tư

Kế hoạch trung hạn (3 – 18 tháng)

Kế hoạch bán hàng Tiến độ sản xuất Quy mô & thời gian dự trữ Nhân sự, ngân sách, thời gian

Kế hoạch ngắn hạn

(dưới 3 tháng) Đặt mua vật liệu Lịch sản xuất

Lộ trình giao hàng Thời gian biểu

Chiến lược

Chiến thuật

Tác nghiệp

Cấp độ hoạch định chuỗi cung ứng

trường

và thị trường

Trang 9

Công cụ hoạch định - SCOR

tới sự tối ưu hóa

trong toàn chuỗi.

Trang 10

Quy trình Kế hoạch : các hoạt động lập kế hoạch liên quan đến vận hành

chuỗi cung ứng: thu thập yêu cầu Kh- thu thập thông tin về tài nguyên - cân bằng các yêu cầu và tài nguyên để xác định các khả năng và lỗ hổng tài

nguyên- xác định các hành động cần thiết để sửa bất kỳ khoảng trống nào

Quy trình mua : đặt hàng (hoặc lên lịch) và nhận hàng hóa và dịch

vụ: phát hành đơn đặt hàng, lên lịch giao hàng, nhận, xác thực lô

hàng và lưu trữ và chấp nhận hóa đơn của nhà cung cấp

Quy trình biến đổi (Make) : chuyển đổi nguyên liệu hoặc sáng tạocác dịch vụ.QT chuyển đổi vật liệu: lắp ráp, xử lý hóa chất, bảo trì, sửa chữa, đại tu, tái chế, tân trang, tái sản xuất

Quy trình phân phối: tạo lập, duy trì và thực hiện các đơn đặt hàng của KH:

nhận, xác nhận và tạo đơn đặt hàng của KH; Llập kế hoạch giao hàng; chọn,

đóng gói và giao hàng; lập hóa đơn cho khách hàng

Quy trình hoàn trảt mô tả các hoạt động liên quan đến dòng chảy ngược của hàng hóa từ khách hàng Quá trình hoàn trả bao gồm việc xác định nhu cầu trả lại, ra quyết định xử lý, lên lịch trả lại, và giao hàng và nhận hàng trả lại (Các quy trình sửa chữa, tái chế, tân trang và tái sản xuất không được mô tả bằng các phần tử quy trình Trả về

Trang 11

Sản xuất Mua và QTNC Phân phối và thu hồi Thông tin và cộng tác

KH chiến lược CCU

KH chức năng CCU

Môi trường kinh doanh

Kế hoạch vận hành

Trang 12

Lập Kế hoạch chiến lược chuỗi cung ứng

Dự báo nhu

cầu

Thiết kế các thành tố chuỗi cung ứng

Trang 13

Xác lập các thành tố chủ chốt chuỗi cung ứng

Xây dựng

kế hoạch chức năng Mua,Sx, pp

Kế hoạch vận hành

Trang 14

Thị trường tỏng thể thực tế

Thị trường được phục

vụ

Thị trường mục tiêu chuỗi cung ứng

14

B1: Xác định phân khúc và thị trường mục tiêu

Các phân khúc khách hàng/SP khác nhau có NCKH khác nhau

chiến lược CCU tập trung vào tốc

độ, tg thực hiện đơn hàng, mức

độ dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng giúp công ty xác định điểm cân bằng giữa mức độ phục vụ và chi phí

Trang 15

Vị trí chuỗi cung ứng Zara và H&M

Thời trang

nhanh nhất (2 tuần)

Thời trang

đạo về giá

Trang 16

2.2.1 Phân khúc và Thị trường mục tiêu

Về bản chất, Tìm kiếm và xác lập liên kết động giữa nhu cầu khách hàng

khả năng đáp ứng của chuỗi cung ứng nhằm tối ưu hóa lợi nhuận trên

Trang 17

Lợi ích phân đoạn thị trường chuỗi cung ứng

Phù hợp giá trị khách hàng: Mục tiêu chính cho chiến lược SC là cân bằng giữa hiệu quả với mức độ phục vụ khách hàng Phân đoạn Nhận ra GTKG từ đó xá lập mức

độ DVKH phù hợp Tăng hiệu quả chuỗi cung ứng

Thiết kế SP cho từng chuỗi cung ứng: đánh giá chính xác các quyết định thiết kế và

phát triể danh mục sản phẩm  tạo các thiết kế có GT cao hơn

Giảm sự phức tạp: Với mỗi phân khúc có sự hiểu biết sâu rộng về cách KH mua

SP, DV, những kết hợp nào có lợi nhuận cơ hội để giảm sự phức tạp về MH

Tạo sức mạnh tổng hợp: Mặc dù cần thiết kế các giá trị khác nhau cho các phân khúc Vẫn có thể điều khiển sự phối hợp bằng cách tận dụng khối lượng trên các phân khúc khác nhau để giảm CP chuỗi cung ứng

Tăng tiêu chuẩn hóa: Do tận dụng khối lượng trên các phân khúc khác nhau nên có

lợi thế ứng dụng các tiêu chuẩn thống nhát (module) trong thiết kế sản phẩm.

Mở rộng tích hợp: Một quy trình lập kế hoạch hoạt động và bán hàng (S & OP) tích

hợp trên tất cả các phân khúc chuỗi cung ứng sẽ điều tiết tốt nhu cầu, nguồn cung, dự trữ và phân bổ năng lực sản xuất cho các chuỗi cung ứng khác nhau dựa trên nhu cầu thực tế và dự báo.

17

Trang 18

Minh họa: 4 đoạn thị trường mục tiêu định hình 4 cấu

trúc chuỗi cung ứng của Dell

Nhà bán lẻ

Trực tiếp/online/

Sản lượng cao định dạng phổ biến

CN và doanh nghiệp

Sản lượng cao Online/định dạng phổ biến

Khách hàng TC

Trực tiếp/online/ định dạng phổ biến

Sản phẩm Định dạng bởi

khách hàng

Sản xuất 1 số định dạng cho thị trường

Sản xuất 1 số định dạng cho thị trường

Được thiết kế theo yêu cầu khách hàng

MTO

Sản xuất liên tục để giảm chi phí

Tốc độ nhanh

Dài (VT biển) Giảm chi phí VC

Dài (VTbiển) từ S.X tới

DT địa phương;

Ngắn (bưu kiện) tới KH

Dài (VT biển) giảm chi phí vc

Tầm nhìn

lập KH

18

Trang 19

Tiêu thức phân khúc phổ biến

Sản phẩm

• Nhu cầu dự đoán và không

dự đoán được

• Thời gian thực hiện ĐH

• Vị trí địa lý của nguồn cung

Trang 20

VD: Phân khúc bởi đặc điểm nhu cầu và cung ứng

C/L TINH GỌN Lập kế hoạch

dự kiến trước

C/L KẾT HỢP Trì hoãn và tăng cường dự

trữ

C/L TINH GỌN Phương án thay thế

C/L NHANH NHAY đáp ứng nhanh

Trang 21

Xác lập các thành tố chủ chốt chuỗi cung ứng

Xây dựng

kế hoạch chức năng Mua,Sx, pp

Kế hoạch vận hành

Trang 22

Là nghệ thuật và

khoa học tiên

lượng nhu cầu

trong tương lai

Là yếu tố quan trọng để lập kế hoạch chính xác

Liên quan đến mọi hoạt động chuỗi cung ứng

1 Dự báo nhu

cầu

Trang 23

Accurate Forecasts

• Relies on data other than that being predicted

• Economic data, commodity data,etc.

P.T thị trường

Trang 24

(b) Các mô hình nhu cầu dự báo

• FGI: Keep finished goods inventory

•MTS: Make to stock

•CTO: Configure to order

•ATO: Assemble to order

•MTO:Make to order

•ETO: Engineer to order

•Make once (project)

Giao điểm OPP

Căn cứ vào nhu cầu dự báo

- Xác định chiến lược sản xuất (MTO, MTS, …)

- Tính toán thời gian, vị trí, quy mô dự trữ

- Xác định điểm thâm nhập đơn hàngcấu trúc chuỗi cung ứng

Trang 25

Giao điểm đơn hàng và dự trữ trong các mô hình nhu

cầu (điểm tách nối - OPP)

25

Giao điểm OPP

Hoạt động định hướng dự báo - Đẩy Hoạt động định hướng đơn hàng - Kéo

HƯỚNG CỦA DÒNG VẬT CHẤT

Ranh giới kéo đẩy order penetrated point

Kéo Đẩy

Đẩy Đẩy

Kéo Kéo

Trang 26

Xác định cấu trúc chuỗi cung ứng

26

Chiến lược kéo

Chiến lược đấy

Chiến lược kéo Chiến lược đẩy/kéo

Trang 27

(c) Đặc trưng nhu cầu KH xác định giá trị KH

27

1.Yêu cầu Số lượng SP trong mỗi đơn hàng

Thể hiện quy mô nhu cầu cung ứng lớn hay nhỏ

2 Yêu cầu về Thời

gian đáp ứng KH chấp

nhận: Khoảng thời gian

chờ đợi của khách liên

quan đến yêu cầu tốc độ

cung ứng

3 YC Sự đa dạng của SP: thể hiện cơ cấu,

chủng loại, phẩm cấp hàng hóa cung ứng

mà KH cần và đòi hỏi năng lực cung ứng

sẵn có và đa dạng

4 YC Mức dịch vụ cần thiết: cácyêu cầu của KH về mức độ phục vụ

5 YC Giá của SP :

Cho biết năng lựcthanh toán của KH,liên quan đến chínhsách định giá trongSC

6 YC về Tỷ lệ đổi mới mong muốn về SP: Cho thấy nhu cầu

KH với những sản phẩm tiêuchuẩn phổ thông hay có tínhsáng tạo

Trang 28

được tạo ra cho nhóm KH mục tiêu cụ thể.

- Năng lực thỏa mãn KH mà đối thủ CT không có.

CVP

Customer value proposition

- Nguyên tắc hướng dẫn các hoạt động SC

- Lý do phải chọn sản phẩm, dịch vụ, ý tưởng, giải pháp để cung cấp cho KH mà không phải là lựa chọn khác

(Mục tiêu chuỗi cung ứng)

CVP được xác định từ quan điểm KH và cho phép KH phân biệt với đối thủ

cạnh tranh  CVP chính là các ưu tiên cạnh tranh mà chiến lược SC hướng

tới  Mục tiêu chuỗi cung ứng phải đạt được (Dell, iPhone, Zara)

Trang 29

Chi phí : KH nhạy cảm về giá thì chi phí là CVP: SC cung cấp sản phẩm

với giá thấp thường có thể duy trì thị phần lớn  chi phí trở thành ưu tiêncạnh tranh và chiến lược chuỗi cung ứng được thiết kế để hỗ trợ điều này

Ví dụ: tìm kiếm các nguồn hàng ít tốn kém, vận tải chi phí thấp, tập trungvào tối ưu hóa tài sản sử

Giá trị thời gian: NTD không sẵn sàng chờ đợi CVP là thời gian FedEx, LensCrafters, United Parcel Service (UPS) và Dell ComPuter Corporation

ưu tiên cung cấp giá trị về thời gian (giao hàng nhanh, giao hàng đúng hạn, sai lệch thời gian thấp) SCM sẽ phân tích hệ thống cung ứng để kết hợphoặc loại bỏ các quá trình trong chuỗi nhằm tiết kiệm thời gian

Giá trị đổi mớ i: NTD muốn cảm nhận là ''Dẫn đầu” : Apple, Sony và Nike

Các công ty chọn giá trị đổi mới thường có cửa sổ cơ hội rất hẹp trước khinhững kẻ bắt chước xâm nhập thị trường và bắt đầu chiếm mất thị phần

Để tạo giá trị đổi mới SC tập trung vào hai tính năng là tốc độ và thiết kế

sản phẩm. SC cần tích hợp chặt chẽ 2 yếu tố này với nhau

29

*Các giá trị KH và lợi thế cạnh tranh

Trang 30

Giá trị chất lượng : tạo ra từ các SP được biết tới nhờ bản chất cao cấp củachúng.( Mercedes, General Electric) Yêu cầu hàng đầu của ưu tiên cạnh

tranh này là tính nhất quán và độ tin cậy Nhiều khía cạnh SC phải thay đổi để

tạo ra một giá trị chất lượng tổng thể: tìm nguồn cung ứng cho các đầu vào,

áp dụng các biện pháp quản lý chất lượng tổng thể (TQM) hay Six Sigma trong toàn bộ SC. nhúng chất lượng trong tất cả các khía cạnh vận

chuyển, giao hàng và đóng gói SC ưu tiên GTCL còn đòi hỏi khả năng truy xuất nguồn gốc sản phẩm (SP organic)

DVKH cách SC thấu hiểu các yêu cầu về phục vụ KH mục tiêu, xác định mức

DV cao và điều chỉnh cung ứng để đáp ứng những nhu cầu ở nhóm cao 

xây dựng lòng trung thành của KH, duy trì bán hàng liên tục, hệ thống thựchiện đơn hàng đặc biệt, khả năng đáp ứng các đơn hàng nhanh chóng với độnhất quán và tin cậy cao

SC ưu tiên giá trị DVKH vượt trội có khả năng phân khúc khách hàng dựa trêngiá trị cảm nhận KH sẵn sàng trả thêm chi phí nên các SC thường không cạnhtranh về giá  định giá dựa trên giá trị để bù đắp chi phí cao mà vẫn duy trì tốthình ảnh thương hiệu

Có thể cung cấp các dịch vụ tùy biến cho các thị trường khác nhau 30

Giá trị KH và lợi thế cạnh tranh

Trang 31

Để cung cấp, phát triển các CVP

hay các ưu tiên cạnh tranh  cầntới các nguồn lực và năng lực cần thiếtnăng lực cốt lõi của

SC

2 Xác định Năng lực lõi

Năng lực cốt lõi: sự thành thạo về

chuyên môn hay các kĩ năng của D.N

trong các lĩnh vực chính, trực tiếp đem lại

hiệu suất cao so với các đối thủ cạnh

tranh (C ông nghệ, bí quyết kỹ thuật mối

QH với KH, QHNCC, HTphân phối,

thương hiệu mạnh)  Phân biệt với

ĐTCT

Tạo lợi thế cạnh tranh bền vững

Trang 32

7 nhóm yếu tố năng lực SC

Khi tập trung vào một hay một vài loại năng lực cụ thể vẫn phải duy trì mức độ chấp nhận tối thiểu của tất

cả các năng lưc còn lại

32

DVKH Chất

lượng.

Hệ thống thông tin

hỗ trợ.

Phân phối linh hoạt.

Chi phí logistics thấp.

Năng suất

Tốc độ phân phối

Giá trị KH

Năng lực SC cụ thể (SGK- C3)

Năng lực lõi

mục tiêu cụ thể chuỗi cung ứng

 NLCT chuỗi cung ứng

Trang 33

4.3 CÁC THÀNH TỐ QUYẾT ĐỊNH NLCT CHUỖI CUNG

ỨNG ( Bước 3)

33

Mạng TS Dự trữ Vận tải Thông tin Nguồn cung Giá

Chiến lược chuỗi

Xác lập các thành tố chủ chốt chuỗi cung ứng

Xây dựng

kế hoạch chức năng Mua,Sx, pp

Kế hoạch vận hành

Trang 34

Hiệu suất

Hiệu suất /chi phí

Mức độ đáp ứng

Cân nhắc các thành tố chuỗi cung ứng

MỤC TIÊU

Mức

đáp

ứng

Mức đáp ứng

Mức đáp ứng

Mức đáp ứng

Trang 35

Mạng lưới/tài sản chuỗi cung ứng

Mạng lưới chuỗi cung ứng

mô tả dòng chảy và sự di

chuyển của hàng hóa &

thông tin giữa các vị trí và

đường liên kết để phục vụ

NTDCC

Trang 36

10 20

20

15 15 20

Trang 37

MẠNG TÀI SẢN

Các thành tố (trình điều khiển) chuỗi cung ứng

Trang 38

- Duy trì mức dự trữ thấp

- Sử dụng ít điểm dự trữ địa phương

-Duy trì mức dự trữ cao

- Sử dụng nhiều điểm dự trữ tại khu vực phân

phối.

Hiệu suất

Mức độ đáp ứng

DỰ TRỮ

Các thành tố (trình điều khiển) chuỗi cung ứng

Trang 39

- Tốc độ chậm

-Chi phí phân phối thấp

- Vận chuyển sản phẩm qua trung gian

-Phân phối tốc độ nhanh

-Chi phí phân phối cao

- Vận chuyển trực tiếp tới KH

Hiệu năng

Đáp ứng VẬN TẢI

Các thành tố (trình điều khiển) chuỗi cung ứng

Trang 40

-Chi phí nguồn cung cấp thấp

- Nhiều nhà cung ứng

- Mức đáp ứng của nguồn cung cấp cao

Trang 41

- Chia sẻ thông tin với mỗi thành viên trong chuỗi

- Chiến lược thông tin đẩy

- Chia sẻ thông tin với các thành viên

- Chiến lược thông tin kéo

Trang 42

GIÁ

Giá không đổi

Chính sách giá cao Chính sách giá thấp

Hiệu suất

Mức đáp ứng

Các thành tố (trình điều khiển) chuỗi cung ứng

Trang 43

Wal- mart thiết kế chiến lược chuỗi cung ứng hiệu

suất cao

Chuỗi cung ứng của Wal-Mart nhấn mạnh vào

lợi thế hiệu suất nhưng cũng duy trì mức

Trang 44

Nguồn Chi phí nguồn thấp Sự đáp ứng của

nguồn cao

Định giá Giá không đổi Giá cao- Thấp

Trang 45

Kế hoạch Chức năng và vận hành SC

45

Là cơ chế cần thiết để điều hành các hoạt động

trong một chuỗi cung ứng đã thiết kế theo chiến

lược đã chọn  kế hoạch vận hành/thực hiện

Buy Make Store

Information and Money

Information and Materials

Xác lập các thành tố chủ chốt chuỗi cung ứng

Xây dựng

kế hoạch chức năng Mua,Sx, pp

Kế hoạch vận hành

Trang 46

Kế hoạch chức năng và vận hành SC

Kế hoạch bán hàng S&OP

Lập KH

Mua và nguồn

Sản xuất

Phân phối

Trang 47

Chủ đề thảo luận chương

1 Mô tả một chuỗi cung ứng một sản phẩm cụ thể ? Triển

khai các bước hoạch định và trình bày một kế hoạch về chiến lược chuỗi cung ứng này trong tương lai?

2 Mô tả chuỗi cung ứng một sản phẩm nông sản? Hãy

giả đinh mục tiêu cạnh tranh mà chuỗi cung ứng nhắm tới và xác định cụ thể các trình điều khiển để đạt được

vị thế cạnh tranh này

3 Lựa chọn một chuỗi cung ứng thành công trên thị

trường và phân tích các nỗ lực hoạch định chiến lược của nó?

47

Ngày đăng: 25/12/2022, 12:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w