1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập trắc nghiệm Vật lí 12 theo chủ đề_Học kì II

74 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm Vật lí 12 theo chủ đề_Học kì II
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn P. P. Trường
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Vật lí 12
Thể loại bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 700,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trắc nghiệm Vật lí 12 – Học kỳ II MỤC LỤC Chương 4 DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 1 Chủ đề 1 MẠCH DAO ĐỘNG 1 Dạng 1 Lý thuyết về mạch dao động LC 1 Dạng 2 Tính các đại lượng đặc trưng của mạch dao đ.

Trang 1

A Nguồn điện không đổi, tụ điện và cuộn cảm B Tụ điện và cuộn cảm

C Cuộn cảm và điện trở thuần D Tụ điện và điện trở thuần

Câu 2: Công thức tính tần số góc của mạch dao động gồm có độ tự cảm L và điện dung C là

π

=

12

Câu 6: Ta có thể chọn cách nào sau đây để tăng chu kì dao động riêng của mạch dao động LC lên hai lần

A giảm điện dung C đi 2 lần B tăng độ tự cảm L lên 2 lần

C tăng độ tự cảm L lên 2 lần D tăng điện dung C lên 4 lần

Câu 7: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa hai bản tụ

A cường độ dòng điện i qua L và điện tích ở tụ điện

B cường độ dòng điện i qua L điện áp u ở tụ điện và điện tích ở tụ điện đều biến thiên khác pha

nhau

C điện tích q và điện áp u ở tụ điện

D cường độ dòng điện i qua L và điện áp u ở tụ điện

Trang 2

Câu 9: Dao động điện từ trong mạch dao động LC với q là điện tích của tụ điện và i là cường độ qua L

A điện tích q biến thiên sớm pha hơn cường độ i là π/2

B cường độ i biến thiên ngược pha với điện tích q.

C điện tích q biến thiên trễ pha hơn cường độ i là π/2

D cường độ i biến thiên cùng pha với điện tích q

Câu 10: Mạch dao động LC có điện trở thuần R = 0 Tích điện cho tụ điện rồi cho mạch dao động, dao

động trong mạch là

A dao động điện từ tắt dần B dao động điện từ duy trì

C dao động điện từ cưỡng bức D dao động điện từ tự do

Câu 11: Mạch dao động LC có điện trở thuần R > 0 Tích điện cho tụ điện rồi cho mạch dao động, dao

động trong mạch là

A dao động điện từ cưỡng bức B dao động điện từ tự do.

C dao động điện từ duy trì D dao động điện từ tắt dần.

Câu 12: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng

D cộng hưởng điện.

Câu 13: Để tăng tần số dao động riêng của một mạch dao động gồm ống dây có độ tự cảm L, điện trở

thuần không đáng kể và tụ điện C, chọn phương án đúng

A tăng số vòng dây trong ống dây B tăng điện dung của tụ điện.

C tăng chiều dài của ống dây D tăng diện tích của các bản tụ điện

Dạng 2: Tính các đại lượng đặc trưng của mạch dao động LC

Câu 14: Một mạch dao động LC có độ tự cảm L = 2 mH và điện dung C = 0,8 µF Tần số dao động của

mạch là

A 4.105 Hz B 16.106 Hz C 1,267 kHz D 3,98 kHz

Câu 15: Mạch dao động LC có độ tự cảm L = 2/π mH và tần số dao động riêng là 250 kHz ứng với điện

dung C của tụ điện bằng:

Câu 18: Mạch dao động LC có độ tự cảm L = 2/π mH và tần số dao động riêng là 250 kHz ứng với

điện dung C của tụ điện bằng

A 0,636.10-12 F B 6,36.10-10 F C 3,18.10-12 F D 3,18.10-10 F

Câu 19: Mạch dao động điện từ có tụ điện có điện dung 40 pF và cuộn cảm có độ tự cảm 1 mH Cường

độ dòng điện cực đại trong mạch bằng 5 mA Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng

Trang 3

Câu 20: Điện tích trên hai bản của tụ điện của mạch dao động biến thiên theo phương trình q = 8.10

-8cos(106t + π/2) C Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là

Câu 23: Một mạch dao động LC được kích thích cho dao động bằng cách tích điện cho tụ điện một điện

tích là 10-8 C rồi cho tụ điện phóng điện qua L Thời gian để tụ điện phóng hết điện là 3,14 µs Cường độcực đại qua mạch là

Câu 26: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có

điện dung C = 0,2 µF Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từriêng Xác định tần số riêng của mạch

A 8.103 Hz B 4.103 Hz C 6.103 Hz D 2.103 Hz

Câu 27: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T Biết điện tích cực

đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA Giátrị của T là

Câu 28: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện

dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

A từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s

C từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s D từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s

Câu 29: Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện trong mạch dao động LC có giá trị cực đại Sau thời

gian ít nhất là bao nhiêu thì điện tích trên tụ giảm còn một nửa giá trị cực đại ?

Câu 30: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T Tại thời

điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểmđầu tiên (kể từ t = 0) là

Câu 31: Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng

một nửa giá trị ban đầu?

Trang 4

A 1/300 s B 1/1200 s C 1/600 s D 3/ 400s

Câu 32: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 µH và tụ điện cóđiện dung 5 µF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điệntích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A 2,5π10–6 s B 5π.10–6 s C 10–6 s D 10π.10–6 s

Dạng 3: Viết phương trình trong mạch dao động LC

Câu 33: Mạch dao động LC có C = 500 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do với Điện áp ở tụ điện

là : u = 4sin2000t V Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch dao động là

A i = 0,004sin2000t A B i = 4sin(2000t + π/2) mA.

C i =0,004cos(2000t + π/2) A D i = 0,4cos2000t mA.

Câu 34: Một mạch dao động có L = 1 mH và C = 10–3 µF Trong mạch đang có dao động với cường độcực đại là 5 mA Viết phương trình của cường độ dòng điện qua mạch Cho biết lúc t = 0 cường độ tứcthời bằng cường độ hiệu dụng và đang giảm

A i = 5sin(106 t + 3π/4) mA B i = 5sin(106 t + π/4) mA

C i = 5sin(106 t + π/2) mA D i = 5sin(106πt + π/2) mA

Câu 35: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao

động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

A q = qocos(

7

10 t 3

π

+ 3

π) C

C q = qocos(

7

10 t 3

π

– 3

π) C

Câu 36: Cho mạch dao động lí tưởng với C = 1 nF, L = 1 mH, điện áp hiệu dụng của tụ điện là UC = 4 V.Lúc t = 0, uC = 2 2 V và tụ điện đang được nạp điện Viết biểu thức điện áp trên tụ điện

A u = 2 cos(106t + 3

π)(V) B u = 4 2cos(106t - 3

π)(V)

C u = 4 2 cos(106t + 3

π)(V) D u = 2 cos(106t - 3

π)(V)

Dạng 4: Tính các đại lượng cực đại và tức thời trong mạch dao động LC

Câu 37: Trong mạch dao động LC lý tưởng, do q và u dao động cùng pha nhau nên ta có hệ thức nào

Trang 5

I Q

Q I

ω

=

Câu 41: Xét mạch dao động LC lý tưởng, công thức tính tần số góc nào sau đây đúng ?

Q I

Câu 43: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện

dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tần số dao động được tính theo công thức

A f = 2πLC B f =

0 02

I Q

π . C f = 2 LCπ1 . D f =

0 02

Q I

=

0 0

U Q C

=

0 0

C Q U

=

Câu 45: Xét mạch dao động LC lý tưởng, công thức nào sau đây đúng ?

A 0 0

0 0

U C I

Câu 46: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực

đại trên một bản tụ là 2.10–6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π A Chu kì dao động điện

từ tự do trong mạch bằng

A 10–6/3 s B 4.10–5 s C 4.10–7 s D 10–3/3 s

Câu 47: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 µF và một cuộn cảm có độ tự

cảm 50 µH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Tínhcường độ dòng điện lúc điện áp giữa hai bản tụ là 2 V

Trang 6

A ± 0,21 A B ± 0,11 A C ± 0,31 A D ± 0,22 A

Câu 48: Mạch dao động điện từ có tụ điện có điện dung 40 pF và cuộn cảm có độ tự cảm 1mH Cường

độ dòng điện cực đại trong mạch bằng 5 mA Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng

Câu 49: Mạch dao động LC có dao động riêng với tần số góc là 2,5.104 rad/s Khi cường độ tức thời quamạch là 10 mA thì điện tích của tụ điện là 3.10–7 C Điện tích cực đại của tụ điện là

A 2.10–7 C B 0,5.10–6 C C 0,5.10–8 C D 2.10–9 C

Câu 50: Một mạch dao động LC được kích thích cho dao động bằng cách tích điện cho tụ điện một điện

tích là 10–8 C rồi cho tụ điện phóng điện qua L Thời gian để tụ điện phóng hết điện là 3,14 µs Cường độcực đại qua mạch là

Câu 52: Mạch dao động gồm một tụ 20 nF và một cuộn cảm có độ tự cảm 8 µH điện trở khộng đáng kể.

Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5 V Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong khung

Câu 54: Cho mạch dao động điện từ gồm C = 5 µF và một cuộn dây thuần cảm L = 50 mH Sau khi kích

thích cho mạch dao động thì thấy hiệu điện thế cực đại ở hai cực của tụ điện là 6 V Hỏi lúc hiệu điện thếtức thời ở hai cực của bản tụ là 4 V thì cường độ dòng điện tức thời chạy qua cuộn cảm là bao nhiêu ?

A i = 10-2 A B i = 10-3 A C i = 10-2 A D i = 10-3 A

Câu 55: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 2,5 µF và cuộn dây thuần cảm có độ tự

cảm L = 0,1 H Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là 0,02

A Hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ là bao nhiêu ?

Câu 56: Một mạch dao động điện từ tự do LC với L = 0,1 H và C = 10 µF Tại thời điểm dòng điện trong

mạch i = 10 mA thì hiệu điện thế ở hai cực của tụ điện u = 4 V Tìm cường độ dòng điện cực đại chạytrong mạch

Câu 57: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 4 mH

và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), điện áp cực đại giữa hai bảncực của tụ điện bằng 5 V Khi điện áp giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảmbằng

Trang 7

Câu 58: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s.Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tíchtrên tụ điện là

A 6.10−10C B 2.10−10C C 4.10−10C D 8.10−10C

Dạng 5: Năng lượng điện - từ trong mạch dao động LC

Câu 59: Trong mạch dao động LC lí tưởng, năng lượng điện trường giữa hai bản tụ biến thiên theo tần

số

A

1 f

π

=

1 f LC

= π

Câu 61: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A năng lượng điện trường và năng lượng từ trường không đổi.

B năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

C năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

D năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

Câu 62: Trong mạch dao động điện từ có sự biến đổi qua lại giữa

A điện tích và hiệu điện thế B cường độ dòng điện và hiệu điện thế.

C năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

D điện trường và từ trường.

Câu 63: Khi một mạch dao động lí tưởng hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì

A cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ điện.

B cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây.

C ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch đạt cực đại, thì năng lượng từ trường bằng không

D ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.

Câu 64: Trong mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do Năng lượng từ trường bằng năng

lượng của dao động khi:

A Cường độ tức thời i bằng không B Cường độ tức thời i bằng giá trị hiệu dụng.

C Điện tích q ở tụ điện bằng không D Điện tích q ở tụ điện có giá trị lớn nhất Câu 65: Mạch dao động đang thực hiện dao động điện từ tự do, tại thời điểm mà cường độ qua cuộn cảm

có giá trị bằng Io/ 2 thì

A Năng lương điện trường bằng không B Năng lượng từ trường cực đại.

C Năng lượng điện trường bằng năng lượng điện từ của dao động.

D Năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường.

Câu 66: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động điện từ riêng (tự do) của

mạch LC có chu kì 2,0.10–4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến tuần hoàn với chu kì là

A 1,0 10–4 s B 0,5.10–4 s C 2,0.10–4 s D 4,0.10–4 s

Câu 67: Mạch dao động LC có độ tự cảm L = 2 mH Cho cường độ cực đại qua mạch là 10 mA Năng

lượng điện từ của dao động là

A 10–7 J B 0,5.10–7 J C 2.10–9 J D 0,5.10–9 J

Trang 8

Câu 68: Một mạch dao động LC có độ tự cảm L = 2 mH và điện dung C = 0,8 µF Điện áp cực đại giữa

hai bản của tụ điện là 4 V Giá trị cực đại của năng lượng từ ở cuộn cảm là

A 6,4 10–5 J B 1,28.10–5 J C 12,8 10–5 J D 0,64.10–5 J

Câu 69: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và

tụ điện có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với điện áp cực đại giữa hai bản

tụ điện bằng 10 V Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A 2,5.10–1 J B 2,5.10–2 J C 2,5.10–4 J D 2,5.10–3 J

Câu 70: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để năng

lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10–4s Thời gian ngắnnhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A 2.10–4s B 3.10–4s C 6.10–4s D 12.10–4s

Câu 71: Một mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC Điện tích trên tụ tại thời điểm mà

năng lượng điện trường bằng 1/3 năng lượng từ trường là bao nhiêu ?

Câu 72: Dao động điện từ trong mạch dao động với cường độ qua L có giá trị cực đại là 0,4 mA Khi

năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường thì cường độ qua L có giá trị

A là điện từ trường lan truyền trong không gian.

B không truyền được trong chân không.

C là sóng dọc hoặc sóng ngang.

D có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

Câu 2: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

A ngược pha nhau B lệch pha nhau π/2 C lệch pha nhau π/4 D đồng pha nhau.

Câu 3: Điều nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ:

A Sóng điện từ tuân theo đúng định luật phản xạ, khúc xạ và có thể giao thoa với nhau

B Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong chân không

C Sóng điện từ được sử dụng trong thông tin, vô tuyến.

Trang 9

D Sóng điện từ là sóng ngang

Câu 4: Sóng điện từ và sóng âm học không cùng tính chất nào sau đây :

A là sóng ngang B có mang năng lượng

C có tần số không đổi trong suốt quá trình truyền sóng

D có hiện tượng khúc xạ

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ ?

A Có tốc độ truyền luôn luôn bằng 3.108 m/s B Có thể truyền được trong chân không.

C Có phương dao động vuông góc phương truyền sóng.

D Khi truyền từ không khí vào nước thì bị khúc xạ.

Câu 6: Sóng điện từ

A không truyền trong chân không B là sóng ngang

C không mang năng lượng D là sóng dọc.

Câu 7: Điều nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ :

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong chân không

C Sóng điện từ tuân theo đúng định luật phản xạ, khúc xạ và có thể giao thoa với nhau

D Sóng điện từ được sử dụng trong thông tin, vô tuyến.

Câu 8: Trong các máy thu vô tuyến, mạch chọn sóng dựa vào hiện tượng nào để thu được sóng vô tuyến

cần thu

A Hiện tượng giao thoa B Hiện tượng quang điện.

C Hiện tượng quang dẫn D Hiện tượng cộng hưởng.

Câu 9: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây ?

A Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại.

C Mạch biến điệu D Anten.

Câu 10: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?

C Mạch thu sóng điện từ D Mạch tách sóng.

Câu 11: Trong việc nào sau đây người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin ?

A Xem truyền hình cáp B Điều khiển tivi từ xa.

C Nói chuyện bằng điện thoại để bàn D Xem băng video.

Câu 12: Sóng điện từ nào được dùng để thông tin liên lạc dưới nước

A sóng cực ngắn B sóng ngắn.

Trang 10

C sóng dài D sóng trung.

Câu 16: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là

Câu 17: Mạch dao động của một máy phát cao tần với L = 5 µH và C = 20 pF Hỏi sóng điện từ mà máy

này phát ra có bước sóng bao nhiêu ?

Câu 18: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/π H và

tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C = 10/(9π) pF thì mạch này thu được sóng điện từ cóbước sóng bằng

Câu 19: Mạch dao động của một máy phát cao tần với C = 20 pF và cuộn cảm có L thay đổi từ 5 µH đến

80 µH Hỏi sóng điện từ mà máy này phát ra có bước sóng trong khoảng nào ?

Câu 22: Mạch dao động của một máy phát cao tần với C = 20 pF và cuộn cảm có L thay đổi từ 5 µH đến

80 µH Hỏi sóng điện từ mà máy này phát ra có bước sóng trong khoảng nào ?

A 10 – 40 m B 37, 9 – 150 m C 100 – 100 m D 18,85 – 75,4 m Câu 23: Mạch thu sóng điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung

biến đổi Để thu được sóng có bước sóng 90 m, người ta phải điều chỉnh điện dung của tụ là 300 pF Đểthu được sóng 91 m thì phả

A tăng điện dung của tụ thêm 3,3 pF B tăng điện dung của tụ thêm 303,3 pF.

C tăng điện dung của tụ thêm 306,7 pF D tăng điện dung của tụ thêm 6,7 pF

Câu 24: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4 µH vàmột tụ điện C = 40 nF Lấy π2 = 10; c = 3.108 m/s Để mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng từ

60 m đến 600 m thì cần phải thay tụ điện C bằng tụ xoay CV có điện dung biến thiên trong khoảng nào ?

Trang 11

Chương 5: SÓNG ÁNH SÁNG Chủ đề 1: HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNG SÁNG

Câu 1: Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi ?

A Phương truyền ánh sáng B Vận tốc truyền.

Câu 2: Vận tốc các ánh sáng đơn sắc từ đỏ tới tím truyền trong nước thì.

A Ánh sáng đỏ có vận tốc lớn nhất B Ánh sáng lục có vận tốc truyền lớn nhất.

C Ánh sáng tím có vận tốc lớn nhất.

D Mọi ánh sáng đơn sắc đều có vận tốc truyền như nhau.

Câu 3: Chiếu ánh sáng trắng tới lăng kính Câu nào sau đây đúng với các tia khúc xạ qua lăng kính.

A Tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.

B Tia màu lam lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.

C Tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất.

D Các tia khúc xạ lệch như nhau.

Câu 4: Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là (I): Ánh sáng trắng là tổng hợp nhiều ánh sáng đơn sắc;

(II): Chiết suất của chất làm lăng kính là một hằng số; (III): Tốc độ truyền trong lăng kính của các ánhsáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau

A (II) và (III) B (I) C (I) và (III) D (I) và (II)

Câu 5: Ánh sáng trắng

A cho một quanh phổ vạch khi chiếu qua một máy quang phổ.

B là ánh sáng đơn sắc có màu đơn sắc là màu trắng.

C là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.

D không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

Câu 6: Chiếu một tia sáng qua lăng kính ta chỉ nhận được một tia ló Vậy tia sáng chiếu là

A ánh sáng phức tạp B ánh sáng trắng.

C ánh sáng đơn sắc D ánh sáng được phát ra từ mặt trời.

Câu 7: Hiện tượng nhiễu xạ chỉ có thể giải thích khi công nhận ánh sáng

A là sóng dọc B có tính chất hạt.

C có tính chất sóng D luôn truyền thẳng.

Câu 8: Hãy chọn câu đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào trong thuỷ tinh thì

A tần số không đổi, bước sóng tăng.

B tần số không đổi, bước sóng giảm.

C tần số giảm, bước sóng tăng.

D tần số tăng, bước sóng giảm.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.

B Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

D Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường

đó đối với ánh sáng tím

Câu 10: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

Trang 12

B Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.

C Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

Câu 11: Chiếu một chùm tia hẹp ánh sáng mặt trời đến gặp mặt bên của một lăng kính, hứng chùm tia ló trên màn B Câu nào sau đây sai.

A chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng kính.

B trên màn B ta nhận được quang phổ của ánh sáng trắng.

C trên màn B ta nhận được quang phổ gồm bảy vạch màu : đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

D tia tím bị lệch nhiều nhất và tia đỏ bị lệch ít nhất.

Câu 12: Một chùm ánh sáng mặt trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo ở mặt đáy bể một

vệt sáng

A không có màu dù chiếu thế nào.

B có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.

C có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.

D có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc.

Câu 13: Một sóng điện từ trong chân không có tần số 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sángtrong chân không là c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ

A Vùng ánh sáng nhìn thấy B Vùng tia Rơnghen.

Câu 14: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76 µm Tần số của ánh

sáng nhìn thấy có giá trị

A từ 3,95.1014 Hz đến 7,89.1014 Hz B từ 3,95.1014 Hz đến 8,50.1014 Hz

C từ 4,20.1014 Hz đến 7,89.1014 Hz D từ 4,20.1014 Hz đến 6,50.1014 Hz

Câu 15: Chiết suất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là n = 1,6852 Tốc độ của ánh sáng

này trong thủy tinh đó là

A 1,78.108 m/s B 1,59.108 m/s C 1,87.108 m/s D 1,67.108 m/s

Câu 16: Khi ánh sáng đi từ chân không vào một môi trường trong suốt thì tốc độ truyền của ánh sáng bị

giảm đi một lượng ∆v =108 m/s Chiết suất tuyệt đối của môi trường là

Câu 17: Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 0,64 µm Tính bước sóng của ánh sáng đó trong

nước biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3

Câu 18: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,66 μm từ không khí vào thuỷ tinh có chiếc suất

ứng với bức xạ đó bằng 1,5 Trong thuỷ tinh, bức xạ có bước sóng là bao nhiêu ?

Câu 19: Ánh sáng truyền trong nước có chuyết suất tuyệt đối n = 1,333 có bước sóng 0,45 μm thì khi

truyền trong không khí có bước sóng bằng bao nhiêu ?

Câu 20: Một ánh sáng đơi sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm Chiếtsuất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khitruyền trong môi trường trong suốt này

Trang 13

A vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.

B lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm

C nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm

D vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm

Câu 21: Khi tia sáng đi từ nước vào môi trường trong suốt nào đó, thì vận tốc truyền của ánh sáng giảm

đi một lượng 108 m/s Chiết suất tuyệt đối của môi trường này bằng bao nhiêu ? Biết rằng chiét suất tuyệtđối của nước đối với tia sáng đỏ là nn = 1,333

Câu 22: Một tia sáng Mặt Trời chiếu vào mặt nước với góc tới 60o, cho biết chiết suất của nước đối vớiánh sáng đỏ và tím lần lươt là nđỏ = 1,328 và ntím = 1,343 Tính góc giữa tia đỏ và tia tím trong chùm tiakhúc xạ trong nước

Câu 23: Một hồ nước sâu 1 m chứa đầy nước Một tia sáng Mặt Trời chiếu vào mặt nước với góc tới

60o, cho biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và tím lần lươt là nđỏ = 1,328 và ntím = 1,343 Tính

độ dài của dải màu tạo nên ở đáy hồ

Câu 24: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang là 80 và chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím lầnlươt là nđỏ = 1,643 và ntím = 1,658 Chiếu ánh sáng trắng tới mặt bên của lăng kính với góc tới i nhỏ Tínhgóc giữa tia đỏ và tia tím khi ló ra khỏi lăng kính

Câu 25: Chiếu một chùm tia hẹp ánh sáng trắng đến vuông góc với mặt bên của lăng kính và gần cạnh

của lăng kính Cho biết góc chiết quang của lăng kính là 30o và chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ vàtia tím lần lượt là nđ = 1,533 và nt = 1,556 Góc giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím có giá trị xấp sỉ bằng

Câu 26: Một chùm tia sáng trắng hẹp chiếu từ nước ra không khí với góc tới 30o, cho biết chiết suất củanước đối với ánh sáng đỏ và tím lần lươt là nđỏ = 1,328 và ntím = 1,343 Tính góc giữa tia đỏ và tia tímtrong chùm tia ló ra không khí

A 0,0055 rad B 0,0044 rad C 0,0024 rad D 0,0011 rad

Câu 29: Một tia sáng được chiếu vào mặt bên của lăng kính với góc tới nhỏ Vận tốc của tia vàng trong

lăng kính là 1,98.108 m/s Góc lệch của tia ló bằng 50 Tìm góc chiết quang của lăng kính

Trang 14

Câu 30: Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 50, chiết suất đối với tia tím là 1,6852 Chiếuvào mặt bên của lăng kính một tia sáng trắng với góc tới nhỏ, hai tia ló tím và vàng hợp nhau một góc0,0030 rad Lấy 1/ = 3.10-4 rad Tìm chiết suất của lăng kính đối với tia sáng vàng.

Chủ đề 2: NHIỄU XẠ VÀ GIAO THOA ÁNH SÁNG

Dạng 1: Lý thuyết về giao thoa

Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a, khoảng cách

từ nguồn tới màn là D, bước sóng ánh sáng là λ Công thức tính hoảng vân i là

aλ

=

Câu 2: Trong thí nghiệm Young, với i là khoảng vân, tại điểm M trên màn giao thoa cách vân trung tâm

là x, tại M là vân sáng khi (với k = 0 ;±1 ; ±2 ; ±3 ; …)

Câu 3: Trong thí nghiệm Young, với i là khoảng vân, tại điểm M trên màn giao thoa cách vân trung tâm

là x, tại M là vân tối khi (với k = 0 ;±1 ; ±2 ; ±3 ; …)

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai nguồn sáng kết hợp có cùng pha dao động Tại điểm

M là vân tối khi hai sóng truyền tới M có

A cùng pha B độ lệch pha là một bội số lẻ của π.

C cùng biên độ.

D hiệu đường đi là một số nguyên lần của bước sóng.

Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai nguồn sáng kết hợp có cùng pha dao động Tại điểm

M là vân sáng khi hai sóng truyền tới M có

A ngược pha B cùng biên độ.

C độ lệch pha là một bội số của 2π.

D hiệu đường đi là một số nguyên lẻ lần của nửa bước sóng.

Câu 6: Hiện tượng giao thoa áng sáng

A là hai chùm ánh sáng giao nhau.

B là một bằng chứng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.

C là sự tổng hợp của hai ánh sáng đơn sắc khác màu.

D là hiện tượng tổng hợp các ánh sáng đơn sắc thành ánh sáng trắng.

Câu 7: Thực hiện thí nghiệm giao thoa với nguồn ánh sáng trắng ta quan sát được kết quả:

Trang 15

A Hệ thống vân sáng trắng và vân tối xen kẽ nhau.

B Một quang phổ vạch gồm nhiều vạch màu đơn sắc.

C Một dải màu từ tím tới đỏ.

D Một vạch sáng trắng ở giữa, hai bên là những dảy màu từ tím tới đỏ (do bước sóng nhỏ thì i

nhỏ)

Câu 8: Trong thí nghiệm Young Khoảng vân i không phụ thuộc vào

A Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp B Góc lệch pha của hai nguồn kết hợp

C Môi trường truyền của ánh sáng D Tần số của ánh sáng.

Câu 9: Trong thí nghiệm Young Nếu ta tăng khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp lên 2 lần thì khoảng

A khoảng vân giảm xuống B khoảng vân tăng lên.

C vị trí vân trung tâm thay đổi D khoảng vân không thay đổi.

Câu 11: Trong thí nghiệm Young, nếu ta đặt sau khe S1 một bản thuỷ tinh mỏng thì hệ thống vân giaothoa trên màn sẽ

A tăng khoảng cách giữa hai vân sáng.

B di chuyển trên màn theo hướng S1S2

C di chuyển trên màn theo hướng S2S1

D không đổi

Câu 12: Trong thí nghiệm Young, nếu ta di chuyển khe S song song với S1S2 theo hướng S2S1 thì hệthống vân giao thoa trên màn sẽ

A di chuyển trên màn cùng hướng với S

B di chuyển trên màn ngược hướng với S.

C không đổi.

D tăng khoảng cách giữa hai vân sáng.

Câu 13: Trong thí nghiệm Young, nếu ta di chuyển tịnh tiến khe S dọc theo SO, lại gần với S1S2 thì hệthống vân giao thoa trên màn sẽ

A di chuyển trên màn theo hướng S2S1

B tăng khoảng cách giữa hai vân sáng.

C không đổi.

D di chuyển trên màn theo hướng S1S2

Dạng 2: Tính các đại lượng đặc trưng của giao thoa ánh sáng

Câu 14: Trong thí nghiệm Young với nguồn ánh sáng đơn sắc có tần số f = 5.1014 Hz Cho biết khoảngcách giữa hai khe sáng là a = 0,3 mm, khoảng cách giữa hai khe sáng đến màn hứng vân là D = 1 m Tínhkhoảng vân

A 3.10-3 m B 1,5.10-3 m C 1,2.10-3 m D 2.10-3 m

Câu 15: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai nguồn kết hợp cách nhau 4 mm bằng ánh sáng đơn sắc có

λ = 0,6 µm, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm là 0,9 mm Tính khoảng cách từ nguồn tới màn

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng có hai khe cách nhau 1 mm và cách màn 2 m Tại điểm A trên màn có

Trang 16

vân sáng bậc 6 Biết hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến A là 3 µm Khoảng cách giữa hai vân sángliên tiếp là

Câu 17: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho biết khoảng cách giữa hai khe sáng là a =

0,3 mm, khoảng cách giữa hai khe sáng đến màn hứng vân là D = 1 m Ta thấy khoảng cách của 11 vânsáng kế tiếp nhau là 1,9 cm Tính bước sóng λ

Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48 µm.Khoảng vân đo được là 1,2 mm Cho biết khoảng cách từ 2 nguồn kết hợp tới màn là 1,5 m Tính khoảngcách giữa hai nguồn kết hợp

Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệuđường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young với khoảng cách giữa hai khe là a = 0,3

mm Nếu ta tăng khoảng cách từ hai khe tới màn thêm 20 % thì phải tănghay giảm a bao nhiêu để khoảngvân không đổi ?

A tăng 0,06 mm B tăng 0,03 mm C giảm 0,06 mm D giảm 0,03 mm Câu 24: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng λ với hai khe Y-âng cách nhau a Hiện tượng giao

thoa được quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D Nếu ta tăng athêm 0,2 mm thì khoảng vân thay đổi 1,5 lần Giá trị của a là

Câu 25: Trong thí nghiệm Young: a = 0,5mm, D = 2m Ta quan sát thấy 11 vân sáng trên đoạn MN = 20

mm trên màn Tại M và N cũng là vân sáng và đối xứng nhau qua vân trung tâm Bước sóng của ánhsáng dùng trong thí nghiệm là

A λ = 600 nm B λ = 0,5 µm C λ = 0,65 µm D λ = 0,55.10

-3mm

Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i.

Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thìkhoảng vân trên màn

Trang 17

A tăng lên hai lần B giảm đi bốn lần C không đổi D tăng lên bốn lần.

Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.108m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 6,5.1014 Hz B 5,5.1014 Hz C 4,5.1014 Hz D 7,5.1014 Hz

Câu 28: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540

nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trênbằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cókhoảng vân

A i2 = 0,60 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,50 mm D i2 = 0,45 mm

Câu 29: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc Biết khoảng cách giữa hai

khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m Quan sátđược hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánhsáng dùng trong thí nghiệm là

A 0,45.10–6 m B 0,50.10–6 m C 0,55.10–6 m D 0,60.10–6 m

Dạng 3: Xác định vị trí vân giao thoa

Câu 30: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 µm, khoảngcách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m Trên màn quan sát,vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm

Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Ta đo được bề rộng 5 khoảng vân liên tiếp là 0,8

cm Tính khoảng cách từ vân sáng chính giữa (trung tâm) đến vân sáng thứ ba

Câu 32: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là

1,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đã dùng có bước sóng là 0,60 μm Khoảngcách từ vân tối thứ ba đến vân sáng trung tâm là bao nhiêu ?

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ = 0,55

µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm khoảng cách từ hai khe tới màn là 90 cm Điểm M cách vântrung tâm 0,66 cm thuộc

A vân sáng thứ 4 B vân tối thứ 5 C vân sáng thứ 5 D vân tối thứ 4 Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ = 0,5

µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,2 mm khoảng cách từ hai khe tới màn là 80 cm Điểm M cách vântrung tâm 0,7 cm thuộc

A vân sáng thứ 3 B vân tối thứ 4 C vân sáng thứ 4 D vân tối thứ 3 Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, với khoảng cách hai khe là 0,5 mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn màn quan sát là 2 m, ánh sáng đơn sắc sử dụng có bướcsóng 0,5 µm Xét hai điểm M và N cách vân sáng trung tâm lần lượt 7 mm và 10 mm thì tại

A M là vân sáng và tại N là vân tối B M là vân tối và tại N là vân sáng.

C M và N đều là vân sáng D M và N đều là vân tối.

Câu 36: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ

Trang 18

có bước sóng λ = 0,6 μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sángtrung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ás các khe sáng được chiếu bằng ás đơn sắc λ = 0,55 µm, khoảng

cách giữa hai khe là 0,3 mm khoảng cách từ hai khe tới màn là 90 cm Điểm M cách vân trung tâm 0,66

cm là:

A vân sáng bậc 5 B vân tối thứ 4 C vân sáng bậc 4 D vân tối thứ 5.

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ás các khe sáng được chiếu bằng ás đơn sắc λ

= 0,5µ

m, khoảngcách giữa hai khe là 0,2 mm khoảng cách từ 2 khe tới màn là 80 cm Điểm M cách vân trung tâm 0,7 cmthuộc

A vân sáng bậc 3 B vân sáng bậc 4 C vân tối thứ 3 D vân tối thứ 4.

Câu 39: Trong thí nghiệm về giao thoa ás bằng khe Young, hai khe có a = 1mm được chiếu bởi ás có

bước sóng 600nm Các vân giao thoa hứng được trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M có x = 2,4mm là

A vân sáng bậc 2 B Không có vân nào C vân sáng bậc 3 D 1 vân tối.

Câu 40: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ás, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 1 mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bướcsóng λ = 0,59 μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm(chính giữa) một khoảng 7,67 mm có

A sáng bậc 6 B tối thứ 7 C tối thứ 6 D sáng bậc 7.

Dạng 4: Tính khoảng cách giữa các vân giao thoa

Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng có khoảng vân i, khoảng cách từ vân sáng bậc 5 bên này đến

vân tối thứ 4 bên kia vân trung tâm là

Câu 42: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 6000 A0, khoảng cáchhai khe sáng là a = 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 3 m Khoảng cách giữa vân sáng đếnvân tối liên tiếp là bao nhiêu ?

Câu 43: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Ta đo được bề rộng 5 khoảng vân liên tiếp là 0,8

cm Tính khoảng cách từ vân sáng bậc ba đến vân sáng bậc 5 ở hai bên vân trung tâm

Câu 44: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát

là 3 m Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là

Câu 45: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách hai khe

sáng là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 3 ở cùngmột bên so với vân trung tâm là

Trang 19

Câu 46: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 6000 A0, khoảng cáchhai khe sáng là a = 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 3 m Khoảng cách giữa vân sáng đếnvân tối liên tiếp là bao nhiêu ?

Câu 47: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Ta đo được bề rộng 5 khoảng vân liên tiếp là 0,8

cm Tính khoảng cách từ vân sáng bậc ba đến vân sáng bậc 5 ở hai bên vân trung tâm

Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát

là 3 m Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là

A 12,0 mm B 9,6 mm C 6,0 mm D 24,0 mm.

Câu 49: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách hai khe

sáng là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vânsáng bậc 10 ở cùng một phía so với vân trung tâm là 2,4 mm Tìm λ

Dạng 5: Vân trùng nhau khi sử dụng nhiều bức xạ trong giao thoa

Câu 50: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức

xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vânsáng bậc 10 của λ2 Tỉ số 12

λ

λ bằng

Câu 51: Trong thí nghiệm Y-âng (Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm

và màn cách hai khe D = 1 m Chiếu sáng hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 6600 Å

và λ2 = 4200 Å Vân tối gần vân trung tâm nhất quan sát được cách vân trung tâm một khoảng là

Câu 52: Trong thí nghiệm giao thoa, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,6

µm, cho D = 1,4 m, a = 1 mm thì vị trí hai vân sáng trên trùng nhau gần vân sáng trung tâm nhất và cáchvân trung tâm một khoảng là

Câu 53: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu sáng 2 khe đồng thời bằng hai

ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,54 µm và λ2 = 0,72 µm Ta thấy trên màn quan sát vân sáng bậc 6của bức xạ λ2 trùng với một vân sáng của bức xạ λ1 có bậc

Câu 54: Trong thí nghiệm Y-âng (Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm

và màn cách hai khe D = 1 m Chiếu sáng hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 750 nm

và λ2 = 450 nm Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp quan sát được trên màn là

Câu 55: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có

bước sóng là λ1 = 0,42µm, λ2 = 0,56µm và λ3 = 0,63µm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên

Trang 20

tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vânsáng thì số vân sáng quan sát được là

Câu 56: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có

bước sóng là λ1 = 0,4 µm, λ2 = 0,5 µm và λ3 = 0,6 µm Cho khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là 0,5 mm,khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m Trên màn, khoảng cách giữa hai vânsáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm là

Dạng 6: Số vân quan sát được trên giao thoa trường

Câu 57: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng0,5 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là

Câu 58: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng 0,6 μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến mànquan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giaothoa là

Câu 59: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

0,5 μm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a = 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn quan sát là D =

2 m Khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng trên màn quan sát bằng L = 16 mm Số vân sáng quan sátđược trên màn bằng bao nhiêu ?

Câu 60: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

0,5 μm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn quan sát là D =2,5 m, bề rộng miền giao thoa bằng 1,25 cm Tổng số vân sáng có trong miền giao thoa là bao nhiêu ?

Câu 61: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng vân là 1,12 mm Trên

đoạn MN nằm cùng một phía với vân trung tâm O có bao nhiêu vân tối ? Biết rằng OM = 5,60 cm và ON

= 12,88 mm

Câu 62: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước

sóng 0,5 μm, biết hai khe chiếu sáng cách nhau một đoạn 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa haikhe sáng đến màn là 1 m Bề rộng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13 mm Tìm số vân tối quansát được trên màn

Câu 63: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước

sóng 0,5 μm, biết hai khe chiếu sáng cách nhau một đoạn 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa haikhe sáng đến màn là 2m Khoảng cách của hai vân sáng nằm ở hai đầu của giao thoa trường là 32 mm.Tìm số vân sáng quan sát được trên màn

Trang 21

Câu 64: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc

người ta đo được khoảng vân bằng 1,12 mm Xét hai điểm M, N nằm trên màn, cùng một phía với vântrung tâm O, OM = 0,57.104 μm, ON = 1,29.104 μm Tìm số vân sáng giữa hai điểm M và N

Câu 65: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc

với hai khe sáng cách nhau 0,5 mm, ánh sáng có bước sóng 5.10-7 m, màn ảnh cách màn chứa hai khe 2 m.Vùng giao thoa có bề rộng 17 mm thì số vân sáng quan sát được là bao nhiêu ?

Câu 66: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc

có bước sóng λ = 0,5 μm, hai khe sáng cách nhau a = 0,5 mm, hai khe chiếu sáng cách màn ảnh một đoạn

D = 2 m Bề rộng miền giao thoa đo được là L = 26 mm Trên miền giao thoa ta quan sát được

A 6 vân sáng, 7 vân tối B 7 vân sáng, 6 vân tối.

C 13 vân sáng, 12 vân tối D 13 vân sáng, 14 vân tối.

Câu 1: Đặc điểm của quang phổ liên tục là:

A Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

B Có nhiều vạch tối xuất hiện trên một nền sáng.

C Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

D Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

Câu 2: Tính chất của quang của quang phổ liên tục là gì ?

A phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn.

B Phụ thuộc nhiệt độ của nguồn.

C Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn.

D Phụ thuộc bản chất của nguồn.

Câu 3: Chọn phát biểu đúng.

A Ở cùng một nhiệt độ quang phổ vạch hấp thụ của các khí đều như nhau.

B Chất khí khi bị đun nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục.

C Quang phổ vạch phát xạ của hiđro có số vạch phụ thuộc vào nhiệt độ của khí hiđro.

D Hơi thuỷ ngân ở áp suất thấp khi bị kích thích sẽ phát ra quang phổ vạch.

Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của quang phổ liên tục ?

Trang 22

A Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

B Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

D Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ

Câu 6: Quang phổ gồm một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là

C quang phổ vạch hấp thụ D quang phổ vạch phát xạ.

Câu 7: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra là

A quang phổ liên tục B quang phổ vạch hấp thụ.

C quang phổ vạch phát xạ D quang phổ đám.

Câu 8: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên lục ?

A Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.

B Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

C Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

D Quang phổ liên tục do các vật rắn, nóng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.

Câu 9: Quang phổ liên tục

A phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

B không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

C phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

D phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

Câu 10: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

A không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn

sáng đó

B không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn

sáng đó

C không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

D phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

Câu 11: Chọn phát biểu đúng.

A Ứng dụng của tia hồng ngoại là dùng tác dụng nhiệt để tiệt trùng nông sản và thực phẩm.

B Tia tử ngoại luôn luôn kích thích sự phát quang của các chất mà nó chiếu vào.

C Đặc điểm của quang phổ liên tục là phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hóa học của nguồn sáng.

D Trong các tia sáng đơn sắc: đỏ, vàng và lam truyền trong thủy tinh thì tia đỏ có vận tốc lớn nhất

Câu 12: Quang phổ liên tục

A phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

B không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

C phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

D phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

Câu 13: Cân nào sau đây sai Quang phổ liên tục

Trang 23

A không phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng.

B được phát ra từ các vật rắn khi bị đun nóng.

C là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

D được dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.

Câu 14: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ

lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

A một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

B các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

C bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng các khoảng tối.

D ánh sáng trắng.

Câu 15: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?

A Quang phổ liên tục do các vật rắn bị nung nóng phát ra.

B Quang phổ liên tục được hình thành do các đám hơi nung nóng.

C Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

D Quang phổ liên tục do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.

Câu 16: Quang phổ liên tục của một vật

A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật B chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

C phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ D không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ.

Câu 17: Quang phổ của ánh sáng phát ra từ một khối đồng được đun nóng chảy là

A quang phổ vạch hấp thụ của đồng.

B quang phổ vạch hay liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của khối đồng nóng chảy.

C quang phổ liên tục D quang phổ vạch phát xạ của đồng.

Quang phổ vạch

Câu 18: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là

A ánh sáng vàng B ánh sáng tím C ánh sáng lam D ánh sáng đỏ

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

B Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung

nóng

C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ

của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

D Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ

vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

Câu 20: Chọn câu sai.

A Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố ở nhiệt độ càng cao thì bước sóng của các vạch

trong quang phổ càng ngắn

B Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố thì các vạch có vị trí xác định.

C Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố có số lượng vạch xác định.

D Quang phổ vạch phát xạ của hai nguyên tố khác nhau thì khác nhau về màu sắc của các vạch Câu 21: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

B Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

C Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

Trang 24

D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

Câu 22: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng

A tán sắc ánh sáng B phản xạ ánh sáng.

C khúc xạ ánh sáng D giao thoa ánh sáng.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?

A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, vị trí các

vạch và độ sáng của các vạch đó

B Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.

C Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hoặc hơi ở áp suất cao phát sáng khi bị đốt nóng.

D Đó là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối.

Câu 24: Quang phổ vạch phát xạ

A là quang phổ gồm một số vạch màu trên nền quang phổ liên tục.

B được phát ra từ các chất rắn và lỏng khi bị đun nóng.

C phụ thuộc vào các nguyên tố phát ra.

D được dùng để đo nhiệt độ của nguồn phát.

Câu 25: Ở cùng một nhiệt độ quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố

A giống nhau về màu sắc của cách vạch.

B giống nhau về vị trí vạch và số lượng vạch.

C số vạch của quang phổ hấp thụ nhiều hơn số vạch trong quang phổ phát xạ.

D giống nhau về tỉ số độ sáng giữa các vạch.

Câu 26: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch

A phụ thuộc vào nhiệt độ B phụ thuộc vào cách kích thích.

C phụ thuộc vào áp suất D chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí.

Câu 27: Qua máy quang phổ chùm sáng do đèn Hiđrô phát ra cho ảnh gồm

A 4 vạch: đỏ, cam, vàng, tím B một dải màu cầu vồng.

C 4 vạch: đỏ, cam, chàm, tím D 4 vạch: đỏ, lam, chàm, tím.

Câu 28: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách

nhau bởi những khoảng tối

B Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng

C Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.

D Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc

trưng là: vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím

Câu 29: Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho quang phổ vạch phát xạ ?

A Đèn hơi hyđrô B Đèn hơi thủy ngân C Đèn hơi natri D Đèn dây tóc

Câu 30: Quang phổ vạch phát xạ của hai nguyên tố khác nhau thì

A khác nhau về bước sóng của mỗi vạch và số lượng vạch.

B chỉ khác nhau về màu sắc của các vạch.

C chỉ khác nhau về số lượng vạch.

D chỉ khác nhau về vị trí các vạch.

Câu 31: Để thuỷ ngân phát ra quang phổ vạch phát xạ

A phóng điện qua thuỷ ngân ở trạng thái lỏng.

Trang 25

B phóng điện qua hơi thuỷ ngân ở áp suất thấp.

C phóng điện qua hơi thuỷ ngân ở áp suất cao.

D đun nóng thuỷ ngân ở trạng thái lỏng.

Câu 32: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hoá học khác nhau thì khác nhau.

B Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách

nhau bởi những khoảng tối

C Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

D Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc

trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím

Câu 33: Quang phổ vạch phát xạ

A là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

B do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

C là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

D của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch Câu 34: Quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố

A gồm một số vạch có màu sắc xác định.

B gồm các vân tối cách đều nhau trên nền quang phổ liên tục.

C gồm một số vạch tối có vị trí xác định trên nền quang phổ liên tục.

D gồm các vạch tối sáng xen kẻ cách đều.

Câu 35: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ

lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

A ánh sáng trắng

B một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

D các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.

B Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên

tục

C Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

Câu 37: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

B Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.

C Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

D Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

Câu 38: Chiếu ánh sáng trắng qua một khối khí hiđro ở nhiệt độ thấp rồi chiếu vào máy quang phổ ta sẽ

nhận được

A một hệ thống gồm vân sáng trắng chính giữa và hai bên là các dải màu cầu vòng.

B quang phổ vạch hấp thụ của hiđro.

C quang phổ vạch phát xạ của hiđro D một quang phổ liên tục.

Ðáp án :

Trang 26

Chủ đề 4: THANG SÓNG ĐIỆN TỪ - CÁC LOẠI TIA

Câu 1: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 (Hz) đến 7,5.1014 (Hz) Dải sóng trênthuộc vùng nào trên thang sóng điện từ ?

A Vùng tia Rơnghen B Vùng tia tử ngoại C Vùng ánh sáng nhìn thấy

D Vùng tia hồng ngoại

Câu 2: Tia hồng ngoại

A được ứng dụng để sưởi ấm B không phải là sóng điện từ.

C là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng D không truyền được trong chân không Câu 3: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

A bản chất là sóng điện từ.

B bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

C khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

D khả năng ion hoá mạnh không khí

Câu 4: Cơ thể người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau ?

A Tia X B Tia tử ngoại C bức xạ nhìn thấy D Tia hồng ngoại Câu 5: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau:

A Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được.

B Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.

C Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại.

D Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

Câu 6: Muốn phát hiện các vết nứt trên bề mặt sản phẩm người ta dùng

A tia Rơnghen B ánh sáng nhìn thấy.

C tia hồng ngoại D tia tử ngoại.

Câu 7: Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai ?

A Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

B Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

C Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.

D Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

Câu 8: Chọn phương án đúng ?

A Tia tử ngoại có thể nhìn thấy.

B Các tia thuộc vùng tử ngoại gần có thể đi qua thạch anh.

C Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.

D Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng trông thấy.

Câu 9: Tia Rơnghen có

A cùng bản chất với sóng âm B điện tích âm.

C cùng bản chất với sóng vô tuyến.

Trang 27

D bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

Câu 10: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

A tia đơn sắc màu lục B tia hồng ngoại C tia Rơn-ghen D tia tử ngoại Câu 11: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Các vật ở nhiệt độ trên 2000oC chỉ phát ra tia hồng ngoại

B Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

C Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

D Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

Câu 12: Các sóng nào sau đây không có bản chất là sóng điện từ :

A Tia Rơnghen B Sóng hồng ngoại C Sóng vô tuyến D Sóng âm.

Câu 13: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

B Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

D Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

Câu 14: Chọn sai khi nói về tia X.

A Không thể gây ra hiện tượng giao thoa với tia X.

B Tia X được dùng để tìm các bọt khí trong các vật bằng kim loại

C Tính đâm xuyên của tia X càng mạnh khi bước sóng càng ngắn

D Tia X có thể gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết các kim loại

Câu 15: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất ?

A Tia X B Ánh sáng nhìn thấy.

C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại.

Câu 16: Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

B Tia γ không phải là sóng điện từ.

C Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X.

D Tia γ không mang điện.

Câu 17: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác

nhau nên

A chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

B có khả năng đâm xuyên khác nhau

C chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X–quang

D chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

Câu 18: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X

B tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

C tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

D ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

Câu 19: Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

Trang 28

Câu 20: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

B Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

C Chỉ có các vật có nhiệt độ trên 2000 0C mới phát ra tia hồng ngoại

D Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

Câu 21: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

B Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

C Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

D Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

Câu 22: Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ B Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

C Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí D Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của

nhiều chất

Câu 23: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai ?

A Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

B Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

C Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

D Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí

Câu 24: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Trong công nghiệp, tia tử ngoại dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim

loại

B Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.

C Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương.

D Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

Câu 25: Tia Rơn-ghen (tia X) có

A cùng bản chất với tia tử ngoại.

B điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

C tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

D cùng bản chất với sóng âm.

Câu 26: Chọn câu sai khi nói về ống Rơnghen dùng để phát tia X.

A Áp suất bên trong ống Rơnghen rất thấp vào khoảng 10-3 mmHg

B Âm cực và đối âm cực được nối với cực âm của nguồn và cực dương được nối vào cực dương

của nguồn điện

C Bên trong ống Rơnghen có chứa ba điện cực.

D Đối âm cực được làm bằng kim loại chịu nhiệt và nguyên tử lượng lớn.

Câu 27: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

A tia tử ngoại B tia Rơn-ghen.

C tia hồng ngoại D tia đơn sắc màu lục.

Câu 28: Tia hồng ngoại:

A Có tính đâm xuyên qua vật chất.

B Được ứng dụng trong y học: chiếu đện, chụp điện.

C Là bức xạ không thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ.

D Có thể ion hoá chất khí.

Trang 29

Câu 29: Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơnghen là sai ?

A Tia Rơnghen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.

B Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên.

C Tia Rơnghen truyền được trong chân không.

D Tia Rơnghen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường.

Câu 30: Một vật rắn được đun nóng lên nhiệt độ khoảng 3000oC sẽ phát ra các bức xạ :

A Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X B Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

C Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy D Tia hồng ngoại, tia tử ngoại.

Câu 31: Bức xạ có thể ion hoá chất khí là

A tia hồng ngoại và tia tử ngoại B tia tử ngoại và tia Rơnghen.

C tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy D sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

Câu 32: Chọn câu sai Tia tử ngoại

A gây ra những phản ứng quang hóa B không tác dụng lên kính ảnh.

C kích thích một số chất phát quang D làm iôn hóa không khí.

Câu 33: Sắp xếp theo thứ tự có bước sóng giảm dần ?

A Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

B Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

C Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại , ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.

D Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

Câu 34: Tia Rơn-ghen (tia X) có

A cùng bản chất với tia tử ngoại B tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

D cùng bản chất với sóng âm.

Câu 35: Để sấy khô sản phẩm hoặc sưởi ấm người ta dùng

A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C tia X D tia phóng xạ.

Câu 36: Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

A hồng ngoại B Rơn-ghen C gamma D tử ngoại.

Câu 37: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5

thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phâncách giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắcmàu:

A đỏ, vàng B đỏ, vàng, lam C tím, lam, đỏ D lam, tím.

Câu 38: Tia Rơn-ghen (tia X) có

A điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

B tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C cùng bản chất với sóng âm.

D cùng bản chất với tia tử ngoại.

Câu 39: Muốn phát hiện các khuyết tật bên trong sản phẩm người ta dùng

A ánh sáng nhìn thấy B tia hồng ngoại C tia tử ngoại D tia Rơnghen Câu 40: Trong chân không tốc độ truyền của

Trang 30

A tia tử ngoại lớn hơn tia X B tia hồng ngoại nhỏ hơn tia tử ngoại.

C tia X lớn hơn ánh sáng khả kiến D tia X bằng tia hồng ngoại.

Câu 41: Tia tử ngoại được dùng

A để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

B để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

C để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

D để chụp điện, chiếu điện trong y tế

Câu 42: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

Câu 43: Có bốn loại bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ Các bức xạ này được sắp

xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là

A tia γ, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

B tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ, tia hồng ngoại.

C tia γ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

D tia γ, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

Câu 44: Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

B Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.

C Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

D Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

Câu 45: Phôtôn có năng lượng 0,8 eV ứng với bức xạ thuộc vùng

A tia hồng ngoại B tia X C tia tử ngoại D sóng vô tuyến

Câu 46: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương.

B Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

C Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.

D Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm

kim loại

Câu 47: Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

B Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

C Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.

D Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí.

Câu 48: Để phát ra tia Rơnghen người ta làm cách nào sau đây?

A Chiếu tia catot năng lượng cao vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.

B Đun nóng khối kim loại lên hơn 3000oC

C Phóng điện qua khối hơi kim loại ở áp suất thấp.

D Phóng điện qua khối hơi kim loại ở áp suất cao.

Câu 49: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 3,8.10-7m là

A tia tử ngoại B ánh sáng nhìn thấy C tia X D tia hồng ngoại Câu 50: Mặt Trời phát ra những bức xạ là

A Tia hồng ngoại, tia tử ngoại B Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

Trang 31

C Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy D Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X.

Câu 51: Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

B Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

C Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ

D Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí.

Câu 52: Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số

A nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại B nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ.

Câu 53: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai ?

A Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương.

B Tia tử ngoại có tác dụng quang hóa, quang hợp.

C Tia tử ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng lên nhiệt độ cao vài ngàn độ.

D Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

Câu 54: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện,

lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

A màn hình máy vô tuyến.B hồ quang điện C lò vi sóng D lò sưởi điện.

Câu 55: Sóng điện từ có bước sóng 300 nm không có tính chất hay tác dụng nào sau đây

C dùng để diệt khuẩn, chống bệnh còi xương D có tính đâm xuyên.

Câu 56: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện,

lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

A lò sưởi điện B màn hình máy vô tuyến.C lò vi sóng D hồ quang điện

Câu 57: Bức xạ có bước sóng λ

= 1,0µ

m

A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia tử ngoại.

Câu 58: Khi nói về phôtôn phát biểu nào dưới đây đúng ?

A Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

B Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

C Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

D Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau

Câu 59: Sóng điện từ có bước sóng 9.10-7 m có thể được dùng

A chiếu điện, chụp điện B sấy khô thực phẩm.

C khám phá vết nứt trên bề mặt sản phẩm.

D diệt khuẩn.

Câu 60: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

C tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

D ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

Trang 32

Câu 61: Tia Rơnghen có

A cùng bản chất với sóng âm.

B bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

C cùng bản chất với sóng vô tuyến D điện tích âm.

Câu 62: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10–9m đến 3.10–7m là

A tia Rơnghen B ánh sáng nhìn thấy C tia hồng ngoại D tia tử ngoại Câu 63: Tia tử ngoại được dùng

A để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

B để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

C để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

D trong y tế để chụp điện, chiếu điện

Câu 64: Điều nào sau đây sai ? Tia tử ngoại

A dùng để diệt khuẩn, chống bệnh còi xương.

B là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng tím.

C có bản chất là sóng điện từ.

D có tác dụng sinh học.

Câu 65: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là

A sóng cơ B sóng vô tuyến C sóng ánh sáng D sóng điện từ.

Câu 66: Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số

A nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại B lớn hơn tần số của tia màu tím.

C lớn hơn tần số của tia gamma D nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ

Câu 67: Bức xạ có bước sóng λ

= 0,3µ

m

C thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy D là tia X.

Câu 68: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai ?

A Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

B Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng màu đỏ

D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

Câu 69: Tia X có cùng bản chất với

A tia β+. B Tia β−. C tia α. D tia hồng ngoại.

Câu 70: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng,

lam, tím là

A ánh sáng vàng B ánh sáng lam C ánh sáng đỏ D ánh sáng tím Câu 71: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại là tia tử ngoại ?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

C Cùng bản chất là sóng điện từ.

D Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

Câu 72: Có thể nhận biết tia X bằng

Trang 33

A màn huỳnh quang B chụp ảnh.

C tế bào quang điện D các câu trên đều đúng.

Câu 73: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt

nước thì

A so với tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

B so với tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

A là tia tử ngoại B thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.

C là tia hồng ngoại D là tia X.

Câu 75: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánhsáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A Vùng tia hồng ngoại B Vùng ánh sáng nhìn thấy.

C Vùng tia Rơnghen D Vùng tia tử ngoại

Câu 76: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

B Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài cm

C Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy hoại tế bào da.

D Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

Trang 34

Chương 6: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG Chủ đề 1: HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI

Câu 2: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng các electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

A cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

B chiếu vào tấm kim loại một chùm bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

C chiếu vào tấm kim loại một chùm hạt α (hạt nhân hêli).

D tấm kim loại bị nung nóng ở nhiệt độ cao.

Câu 3: Hiện tượng quang điện là hiện tượng các quang electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại, khi chiếu

vào kim loại

A các prôtôn có bước sóng thích hợp B các electron có bước sóng thích hợp.

C các nơtrôn có bước sóng thích hợp D các phôtôn có bước sóng thích hợp

Câu 4: Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

Câu 5: Hiện tượng quang điện chứng tỏ

A ánh sáng có tính chất hạt B ánh sáng có tính chất sóng.

C ánh sáng có bản chất là sóng điện từ D ánh sáng là sóng ngang.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng ?

A Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

B Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

C Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

D Năng lượng của phôtôn của ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ.

Câu 7: Trong một thí nghiệm, hiện tượng quang điện xảy ra khi chiếu chùm sáng đơn sắc tới bề mặt tấm

kim loại Nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích mà tăng cường độ của chùm sáng thì

A động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên.

B số electron bật ra khỏi tấm kim loại trong một giây tăng lên

C vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên.

D giới hạn quang điện của kim loại bị giảm xuống.

Câu 8: Công thoát electron khỏi một tấm kim loại phụ thuộc vào

A bước sóng của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

B cường độ của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

C tần số của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

D bản chất của tấm kim loại đó

Câu 9: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng λo vào tấm kim loại thì hiện tượng quang điện xảy ra Phát biểu

nào sau đây là sai?

A Giới hạn quang điện của kim loại lớn hơn hoăc bằng λo

B Nếu tấm kim loại đặt cô lập thì nó bị tích điện âm

C Năng lượng của phôtôn lớn hơn công thoát của êlectron ra khỏi lim loại.

D Một số êlectron thoát ra khỏi bề mặt kim loại

Trang 35

Câu 10: Giới hạn quang điện phụ thuộc vào:

A Khoảng cách giữa anot và catot B Hiệu điện thế UAK giữa anot và catot

C Bản chất của kim loại D Tần số của ánh sáng chiếu vào catot.

Câu 11: Những hiện tượng nào sau đây biểu hiện tính chất hạt của sóng điện từ: (I) giao thoa; (II) quang

điện; (III) đâm xuyên qua vật chất

A (I) và (II) B (II) và (III) C (I) và (III) D (I) ; (II) và (III)

Câu 12: Giới hạn quang điện là

A bước sóng lớn nhất của ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng quang điện.

B năng lượng cần thiết để bứt một êlectron ra khỏi kim loại.

C hiệu điện thế làm triệt tiêu dòng quang điện.

D cường độ nhỏ nhất của chùm ánh sáng chiếu vào catốt tạo được hiện tượng quang điện

Câu 13: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là εĐ, εL và εT thì

A εT > εĐ > eL B εL > εT > εĐ C εĐ > εL > eT D εT > εL > eĐ

Câu 14: Ba ánh sáng đơn sắc tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ Hệ thứcđúng là

A vt = vv = vđ B vđ< vt< vv C vt> vv> vđ D vt< vv< vđ

Câu 15: Gọi εD, εL vàεV là năng lượng của phôtôn của ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng vàng Sắp

xếp nào sau đây đúng ?

A εL>εV>εD B εL>εD >εV C εD>εV>εL D εV>εL>εD

Câu 16: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

A hiện tượng quang điện ngoài.

B nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.

C hiện tượng quang – phát quang.

D hiện tượng giao thoa ánh sáng

Câu 17: Chọn phát biểu đúng, khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng.

A Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

D Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng ?

A Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn ánh sáng đỏ.

B phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

C Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

D Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

Câu 19: Phôtôn có năng lượng 0,8 eV ứng với bức xạ thuộc vùng

Câu 20: Nội dung của thuyết lượng tử:

A Giải thích sự hấp thụ ánh sáng của môi trường vật chất

B Giải thích quang phổ vạch của hiđrô

C Xác định ánh sáng có tính chất hạt

D Xác định ánh sáng có tính chất sóng

Trang 36

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai về phôtôn:

A Khi truyền càng xa nguồn thì năng lượng của phôtôn càng giảm

B Cường độ chùm sáng tới tỉ lệ với số phôtôn chiếu tới trong 1s

C Năng lượng mỗi phôtôn là ε = hf với h là hằng số Plank và f là tần số của ánh sáng

D Năng lượng của một phôtôn tỉ lệ nghịch với bước sóng của nó

Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai Ánh sáng tím (λ = 0,38 µm)

A có tính chất sóng không có tính chất hạt B có bản chất là sóng điện từ.

C có tần số xác định D có thể gây ra hiện tượng giao thoa.

Câu 23: Khi truyền từ không khí vào nước thì năng lượng của

A Giảm xuống B Tăng lên C Không xác định được D Không đổi.

Câu 24: Phôtôn không có

A trạng thái đứng yên B năng lượng C động lượng D tính chất sóng.

Câu 25: Để giải thích các định luật của hiện tượng quang điện ta dựa vào:

A Hai giả thiết của Mắc - Xoen B Hai tiên đề Bo.

C Thuyết sóng ánh sáng D Thuyết lượng tử.

Câu 26: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai ?

A Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành

từng phần riêng biệt, đứt quãng

B Năng lượng của lượng tử của ánh sáng màu đỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử của ánh sángtím

C Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử ánh sáng không bị thay đổi và không phụ thuộc vào khoảng

cách tới nguồn sáng

D Mỗi chùm ánh sáng dù rất yếu cũng chứa một số lượng rất nhiều các lượng tử ánh sáng.

Câu 27: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn

nếu ánh sáng đơn sắc đó có

C tốc độ truyền càng lớn D bước sóng càng lớn.

Câu 28: Khi nói về thuyết lượng tử thì phát biểu nào sau đây là sai ?

A Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng của ánh sáng càng nhỏ.

B Năng lượng của phôtôn không phụ thộc vào khoảng cách từ nguồn tới phôtôn.

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng càng lớn.

D Năng lượng của phôtôn càng lớn khi cường độ của chùm sáng càng lớn

Câu 29: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai ?

A Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng

B Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

C Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

D Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s

Dạng 2: Giới hạn quang điện và công thoát của kim loại

Câu 30: Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng

lượng xấp xỉ bằng

A 4,97.10-31 J B 2,49.10-31 J C 2,49.10-19 J D 4,97.10-19 J

Trang 37

Câu 31: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60 µm Năng lượng của phôtôn ánh sáng

này bằng

Câu 32: Một tấm kim loại có công thoát electron là 3 eV Giới hạn quang điện của tấm kim loại đó là

A 0,315 µm B 0,216 µm C 0,513 µm D 0,414 µm

Câu 33: Công thoát của electron khỏi kim loại là 6,625.10-19 J Biết h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Giớihạn quang điện của kim loại này là

Câu 34: Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một

tấm đồng Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của Ge ?

Câu 42: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm Catot là 0,66µm Tính công thoát của kim loại dùnglàm Catot là

A 4.10-19 J B 2.10-19 J C 1,875 eV D 18,75 eV.

Ngày đăng: 25/12/2022, 10:23

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w