1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề sinh hoạt chuyên môn bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng anh trực tiếp gián tiếp

38 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề sinh hoạt chuyên môn bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng anh trực tiếp gián tiếp
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 58,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề sinh hoạt chuyên môn bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng anh trực tiếp gián tiếp Chuyên đề sinh hoạt chuyên môn bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng anh trực tiếp gián tiếp

Trang 2

- L i nói tr c ti p ời nói trực tiếp ực tiếp ếp là s l p l i chính xác nh ng t c a ngực tiếp và gián ặp lại chính xác những từ của người nói và ại chính xác những từ của người nói và ững từ của người nói và ừ của người nói và ủa người nói và ười nói trực tiếp và giáni nói và

thười nói trực tiếp và giánng được đặt trong dấu ngoặc kép c đ t trong d u ngo c kép ặp lại chính xác những từ của người nói và ấu ngoặc kép ặp lại chính xác những từ của người nói và

Eg: “ I don’t like this party.” Bill said

“ I don’t like this party.” là l i nói tr c ti p hay câu tr c ti p.ời nói trực tiếp và gián ực tiếp và gián ếp và gián ực tiếp và gián ếp và gián

- L i nói gián ti p ời nói trực tiếp ếp là thu t l i ý c a ngật lại ý của người nói (c ại chính xác những từ của người nói và ủa người nói và ười nói trực tiếp và giáni nói (có th thay đ i c u ể thay đổi cấu ổi cấu ấu ngoặc kép trúc câu nh ng nghĩa không thay đ i)ư ổi cấu

Eg: Hoa said: “I want to go home.” -> Hoa said she wanted to go

home - là câu gián ti pếp và gián (indirect speech)

II NH NG THAY Đ I KHI CHUY N T TR C TI P SANG GIÁN ỮNG THAY ĐỔI KHI CHUYỂN TỪ TRỰC TIẾP SANG GIÁN ỔI KHI CHUYỂN TỪ TRỰC TIẾP SANG GIÁN ỂN TỪ TRỰC TIẾP SANG GIÁN Ừ TRỰC TIẾP SANG GIÁN ỰC TIẾP SANG GIÁN ẾP SANG GIÁN

TI P: ẾP SANG GIÁN

1 Thay đ i thì c a đ ng t : ổi thì của động từ: ủa động từ: ộng từ: ừ:

4 Past simple Past perfect / Past simple

progressive

9 Will/shall would + V (v i t t c các ch ng ) ới tất cả các chủ ngữ) ấu ngoặc kép ả các chủ ngữ) ủa người nói và ững từ của người nói và

ho c should+ V(n u ch ng là I/ặp lại chính xác những từ của người nói và ếp và gián ủa người nói và ững từ của người nói và we)

Trang 3

12 Have/has Had

2 Thay đ i các tính t ch đ nh và tr ng t ho c c m tr ng t ổi thì của động từ: ừ: ỉ định và trạng từ hoặc cụm trạng từ ịnh và trạng từ hoặc cụm trạng từ ạng từ hoặc cụm trạng từ ừ: ặc cụm trạng từ ụm trạng từ ạng từ hoặc cụm trạng từ ừ:

ch n i ch n, th i gian: ỉ định và trạng từ hoặc cụm trạng từ ơi chốn, thời gian: ốn, thời gian: ời nói trực tiếp

Direct speech Indirect speech

yesterday

Two days before

the day after

tomorrow

in two days time

previous (week)

(week)/ the week after

Trang 4

*L u ý: ưu ý:

1- “this/these” mà được đặt trong dấu ngoặc kép c s d ng nh 1 tính t thì có th bi nử dụng như 1 tính từ thì có thể biến ụng như 1 tính từ thì có thể biến ư ừ của người nói và ể thay đổi cấu ếp và gián

đ i thành “the” ổi cấu

Eg: He said: “ I bought this pearl / these pearls for my mother.”

He said that he had bought the pearl / pearls for his mother.2- “this/these” mà được đặt trong dấu ngoặc kép ử dụng như 1 tính từ thì có thể biến ụng như 1 tính từ thì có thể biếnc s d ng nh 1 tân ng thì có th bi nư ững từ của người nói và ể thay đổi cấu ếp và gián

đ i thành “it /them”.ổi cấu

Eg: He said: “We will discuss this tomorrow.”

He said they would discuss it the next day

3 Thay đ i đ i t nhân x ng, tân ng , tính t s h u, đ i t ổi thì của động từ: ạng từ hoặc cụm trạng từ ừ: ưu ý: ữ, tính từ sở hữu, đại từ ừ: ở hữu, đại từ ữ, tính từ sở hữu, đại từ ạng từ hoặc cụm trạng từ ừ:

s h u, đ i t ph n thân ở hữu, đại từ ữ, tính từ sở hữu, đại từ ạng từ hoặc cụm trạng từ ừ: ản thân.

a Đ i t nhân x ng ại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và ư b Tân ng ững từ của người nói và

you I / we/he/she/

they

c Đ i t s h uại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và ở hữu ững từ của người nói và

d Tính t s h u ừ của người nói và ở hữu ững từ của người nói và

s

mine/ ours/

his/her/theirs

Trang 5

e Đ i t ph n thân:ại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và ả các chủ ngữ)

myself himself/ herself

themselves

*L u ý: ưu ý:

Khi tười nói trực tiếp và giánng thu t l i l i nói c a chính mình,ật lại ý của người nói (c ại chính xác những từ của người nói và ời nói trực tiếp và gián ủa người nói và “I” và nh ng t liên quan ững từ của người nói và ừ của người nói và

đ n ch ng “I” không đ i ếp và gián ủa người nói và ững từ của người nói và ổi cấu

Eg I said “ I like my new house’ I said that I liked my new house

III CÁCH CHUY N CÁC LO I CÂU SANG CÂU GIÁN TI P: ỂN TỪ TRỰC TIẾP SANG GIÁN ẠI CÂU SANG CÂU GIÁN TIẾP: ẾP SANG GIÁN

1 Câu tr n thu t trong l i nói gián ti p : ần thuật trong lời nói gián tiếp : ật trong lời nói gián tiếp : ời nói trực tiếp ếp

Cách làm:

- Dùng các đ ng t gi i thi u: saidộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ới tất cả các chủ ngữ) ệu: said (to SB), told (SB)

- Đ i các đ i t nhân x ng, đ i t ho c tính t s h u sao cho tổi cấu ại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và ư ại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và ặp lại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và ở hữu ững từ của người nói và ương ng

ng v i ch ng ho c tân ng c a m nh đ chính

ứng với chủ ngữ hoặc tân ngữ của mệnh đề chính ới tất cả các chủ ngữ) ủa người nói và ững từ của người nói và ặp lại chính xác những từ của người nói và ững từ của người nói và ủa người nói và ệu: said ề chính

- Đ i thì c a đ ng t ổi cấu ủa người nói và ộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và

- Đ i các tính t ch đ nh và tr ng t ho c c m tr ng t ch n i ch n, ổi cấu ừ của người nói và ỉ định và trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn, ịnh và trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn, ại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và ặp lại chính xác những từ của người nói và ụng như 1 tính từ thì có thể biến ại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và ỉ định và trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn, ơng ốn,

th i gian.ời nói trực tiếp và gián

Eg

- Ba said “ I’m a doctor” -> Ba said that he was a doctor

Trang 6

- “I have to do my homework.” he said -> He said that he had to do his homework

- Mary said to Peter: “I have seen this film” ->Mary told Peter that she had seen that film

Form: S + said (to SB) / told (SB) (that) S2 + V(lùi thì )

*L u ý (Nh ng tr ưu ý: ữ, tính từ sở hữu, đại từ ưu ý:ời nói trực tiếp ng h p sau không lùi thì c a đ ng t ): ợp sau không lùi thì của động từ): ủa động từ: ộng từ: ừ:

+ Khi đ ng t gi i thi u thì hi n t i ho c tộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ới tất cả các chủ ngữ) ệu: said ở hữu ệu: said ại chính xác những từ của người nói và ặp lại chính xác những từ của người nói và ương ng lai, câu d n tr c ẫn trực ực tiếp và gián

ti p là câu đi u ki n có th t, ho c câu tr c ti p di n t m t chân lý, ếp và gián ề chính ệu: said ật lại ý của người nói (c ặp lại chính xác những từ của người nói và ực tiếp và gián ếp và gián ễn tả một chân lý, ả các chủ ngữ) ộng từ giới thiệu: said

m t s th t hi n nhiên thì ta sẽ không đ i thì ộng từ giới thiệu: said ực tiếp và gián ật lại ý của người nói (c ể thay đổi cấu ổi cấu

Eg: She has said/ will say “ The questions are very difficult”

->She has said / will say that the questions are very difficult

+ Các đ ng t tình thái “ could, should, would, might, ought to, used to,ộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và had better, needn’t” thười nói trực tiếp và giánng không bi n đ i khi chuy n sang gián ếp và gián ổi cấu ể thay đổi cấu

ti p.ếp và gián

Eg He said “ You’d better not contact her”

- -> He said that I had better not contact her

Nh ng n u ch ng là “you” thì ta th c hi n nh sau:ư ếp và gián ủa người nói và ững từ của người nói và ực tiếp và gián ệu: said ư

+ “You might + V…”=> S + asked SB + to V

+ “You ought to/ should + V…” => S + advised SB + to V…

V i “had better (not)” khi chuy n sang gián ti p ta có th dùng c uới tất cả các chủ ngữ) ể thay đổi cấu ếp và gián ể thay đổi cấu ấu ngoặc kép trúc:

S + advise(thì) + SB + (not) to V…

+ L i nói tr c ti p là câu đi u ki n không có th t (d ng 2, 3) ho c ời nói trực tiếp và gián ực tiếp và gián ếp và gián ề chính ệu: said ật lại ý của người nói (c ại chính xác những từ của người nói và ặp lại chính xác những từ của người nói và

m nh đ gi đ nh theo sau “wish, would rather, would sooner, It’s ệu: said ề chính ả các chủ ngữ) ịnh và trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn, time / high time” thì không đ i thì khi chuy n sang gián ti p ổi cấu ể thay đổi cấu ếp và gián

Eg He said “ It’s time we began planning our holidays

Trang 7

Nh ng n u câu đi u ki n có d ng: “If I were you,….” thì chuy n sang ư ếp và gián ề chính ệu: said ại chính xác những từ của người nói và ể thay đổi cấu gián ti p ta có th dùng c u trúc S + advised SB (not) to Vếp và gián ể thay đổi cấu ấu ngoặc kép

Eg: Ha said: “ If I were you, I would not do like that.”

Ha advised me not to do like that

+ Thì QKTD và QKT theo lý thuy t thì bi n đ i thành QKHTTD vàếp và gián ếp và gián ổi cấu QKHT nh ng nó sẽ không thay đ i thìư ổi cấu khi có th i gian xác đ nh ho cời nói trực tiếp và gián ịnh và trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn, ặp lại chính xác những từ của người nói và trong m nh đ ch th i gian:ệu: said ề chính ỉ định và trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn, ời nói trực tiếp và gián

Eg: He said: “When we were living/lived in Paris, we often sawhim.”

He said when they were living/lived in Paris, they often saw/had seen him

+ Thì quá kh mà đứng với chủ ngữ hoặc tân ngữ của mệnh đề chính ược đặt trong dấu ngoặc kép c dùng đ miêu t m t tình tr ng công vi c v nể thay đổi cấu ả các chủ ngữ) ộng từ giới thiệu: said ại chính xác những từ của người nói và ệu: said ẫn trực

t n t i khi l i nói đồn tại khi lời nói được tường thuật thì không thay đổi ại chính xác những từ của người nói và ời nói trực tiếp và gián ược đặt trong dấu ngoặc kép ười nói trực tiếp và giánc t ng thu t thì không thay đ i.ật lại ý của người nói (c ổi cấu

Eg: She said, “ I decided not to buy the house because it was on a mainroad.”

=>She said that she had decided not to buy the house because it was

on a main road

2 Câu h i trong l i nói gián ti p : ỏi trong lời nói gián tiếp : ời nói trực tiếp ếp

a Câu h i “ yes-no question”: ỏi trong lời nói gián tiếp :

Cách làm:

- Dùng đ ng t gi i thi u: asked, wondered ( t h i ), wanted to knowộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ới tất cả các chủ ngữ) ệu: said ực tiếp và gián ỏi ), wanted to know

- Dùng “If” ho c “whether” sau đ ng t gi i thi u ặp lại chính xác những từ của người nói và ộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ới tất cả các chủ ngữ) ệu: said

- Đ i c u trúc câu h i thành câu tr n thu t ổi cấu ấu ngoặc kép ỏi ), wanted to know ần thuật ật lại ý của người nói (c

- Đ i thì, đ i t , tính t s h u, tr ng t …ổi cấu ại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và ừ của người nói và ở hữu ững từ của người nói và ại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và

- Thay d u h i thành d u ch mấu ngoặc kép ỏi ), wanted to know ấu ngoặc kép ấu ngoặc kép

Eg Tom said to Mary: “ Will you come next week?”

->Tom asked Mary if / whether she would come the following week

Trang 8

Form: S + asked + ( O ) + if/ whether + S + V(lùi thì)

Eg: “Are you a doctor or a nurse?” Lan asked me

=> Lan asked me whether I was a doctor or a nurse

- N u câu h i là m nh đ đi u ki n thì chuy n sang gián ti p ta nên ếp và gián ỏi ), wanted to know ệu: said ề chính ề chính ệu: said ể thay đổi cấu ếp và giándùng “whether”

Eg: “Will you move to York if you get the job? Bill asked

=> Bill asked whether I’d move to York if I got the job

b Câu h i “ wh - question” ỏi trong lời nói gián tiếp :

Cách làm:

- Dùng đ ng t gi i thi u: asked, wondered ( t h i ), wanted to knowộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ới tất cả các chủ ngữ) ệu: said ực tiếp và gián ỏi ), wanted to know

- Dùng t đ h i “ where, why, what, when….’ sau đ ng t gi i thi u.ừ của người nói và ể thay đổi cấu ỏi ), wanted to know ộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ới tất cả các chủ ngữ) ệu: said

- Đ i c u trúc câu h i thành câu tr n thu t.ổi cấu ấu ngoặc kép ỏi ), wanted to know ần thuật ật lại ý của người nói (c

- Đ i thì, đ i t , tính t s h u, tr ng t …ổi cấu ại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và ừ của người nói và ở hữu ững từ của người nói và ại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và

- Thay d u h i thành d u ch mấu ngoặc kép ỏi ), wanted to know ấu ngoặc kép ấu ngoặc kép

Eg Tom asked me: “ Where can I buy some wine?”

->Tom asked me where he could buy some wine

Form: S + asked + O + wh–question word + S + V (lùi thì )

Trang 9

Note: Khi tười nói trực tiếp và giánng thu t l i câu h i có c u trúc “who/ what/ which + be ật lại ý của người nói (c ại chính xác những từ của người nói và ỏi ), wanted to know ấu ngoặc kép + b ng ” thì “be’ có th đổi cấu ững từ của người nói và ể thay đổi cấu ược đặt trong dấu ngoặc kép c đ t trặp lại chính xác những từ của người nói và ưới tất cả các chủ ngữ) c ho c sau b ng :ặp lại chính xác những từ của người nói và ổi cấu ững từ của người nói và

Eg “Who’s the best player?” She asked

->She asked me who was the best player/ She asked me who the best player was

a “Who should we contact in this situation?” Lan asked herself

=> Lan wondered who to contact in that situation

b “Should I phone her now?” He wondered

=> He wondered whether to phone her then

Form:

S + ask (O)

wonder (thì)

(not) be sure

(not) decide + QUESTION-WORD + to + V

have no idea WHETHER (đ i v i câu nghi v n) ốn, thời gian: ới câu nghi vấn) ấn)

Trang 10

a Câu m nh l nh: ệnh lệnh, câu yêu cầu trong lời nói gián tiếp ệnh lệnh, câu yêu cầu trong lời nói gián tiếp C u trúc câu m nh l nh : ấu ngoặc kép ệu: said ệu: said V + ( O )

Don’t + V + ( O ).

Cách làm:

- Dùng đ ng t gi i thi u: asked, toldộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ới tất cả các chủ ngữ) ệu: said

- Đ t tân ng (O) ch ngặp lại chính xác những từ của người nói và ững từ của người nói và ỉ định và trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn, ười nói trực tiếp và giáni nh n l nh sau đ ng t gi i thi u ật lại ý của người nói (c ệu: said ộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ới tất cả các chủ ngữ) ệu: said

- Dùng d ng “to V” cho đ ng t trong câu tr c ti p (câu ph đ nh thì ại chính xác những từ của người nói và ộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ực tiếp và gián ếp và gián ủa người nói và ịnh và trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn, thêm “not” trưới tất cả các chủ ngữ) c “to V”

- Đ i thì, đ i t , tính t s h u và b t “please” n u có ổi cấu ại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và ừ của người nói và ở hữu ững từ của người nói và ỏi ), wanted to know ừ của người nói và ếp và gián

Eg 1 The doctor said to me: “Stay in bed for a few days.”

->The doctor asked/ told me to stay in bed for a few days

2 “ Please don’t tell anybody what happened.” Ann said to Jim

->Ann asked Jim not to tell anybody what had happened

Form: S + asked/ told + O ( not ) + to + V: Ai đó b o/ yêu c u ai ản thân ần thuật trong lời nói gián tiếp : làm gì

b Câu yêu c u: ần thuật trong lời nói gián tiếp :

C u trúc câu yêu c u : Can / Could / Will / Would you … , please ? ấu ngoặc kép ần thuật

ho c Would /Do you mind + V-ing … ặp lại chính xác những từ của người nói và

Cách làm:

- Dùng đ ng t gi i thi u: asked, toldộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ới tất cả các chủ ngữ) ệu: said

- Đ t tân ng (O) ch ngặp lại chính xác những từ của người nói và ững từ của người nói và ỉ định và trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn, ười nói trực tiếp và gián ược đặt trong dấu ngoặc kép i đ c yêu c u sau đ ng t gi i thi u ần thuật ộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ới tất cả các chủ ngữ) ệu: said

- Dùng d ng “to V” cho đ ng t trong câu tr c ti p ại chính xác những từ của người nói và ộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ực tiếp và gián ếp và gián

- Đ i thì, đ i t , tính t s h u và b t “please” n u có ổi cấu ại chính xác những từ của người nói và ừ của người nói và ừ của người nói và ở hữu ững từ của người nói và ỏi ), wanted to know ừ của người nói và ếp và gián

Eg: 1 “Can you please tell me the way to the cinema?” He said to me.->He asked me to tell him the way to the cinema

Trang 11

2 “ Would you mind turning the music down?” He said to his

neighbors

->He asked his neighbors to turn the music down

3 “Could you lend me your pen?” Lan said

-> Lan asked me to lend her my pen

Form: S + asked/ told + O + to + V: Ai đó b o/ yêu c u ai làm gì ản thân ần thuật trong lời nói gián tiếp :

* C u trúc: “asked + to + V” ho c “asked for + N” có th đấu ngoặc kép ặp lại chính xác những từ của người nói và ể thay đổi cấu ược đặt trong dấu ngoặc kép c dùng trong trười nói trực tiếp và giánng h p sau:ợc đặt trong dấu ngoặc kép

1 “Can I see your driving licence, please ?” The policeman said

->The policeman asked to see my driving licence

2 “ Can I have some brochures, please ?” Judy said

-> Judy asked ( the travel agent ) for some brochures ( t p qu ng cáo )ật lại ý của người nói (c ả các chủ ngữ)

4 Câu đ ngh , g i ý: ề nghị, gợi ý: ịnh và trạng từ hoặc cụm trạng từ ợp sau không lùi thì của động từ):

That’s a good idea

Trang 12

-> Lan suggested going to the cinema.

Ho c ặp lại chính xác những từ của người nói và Lan suggested (that) they (should) go to the cinema.

- N u l i đáp l i câu đ ngh d ng đ ng ý thì câu gián ti p ta dùngếp và gián ời nói trực tiếp và gián ại chính xác những từ của người nói và ề chính ịnh và trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn, ở hữu ại chính xác những từ của người nói và ồn tại khi lời nói được tường thuật thì không thay đổi ở hữu ếp và gián

“and S + agreed/ S + thought + that /it + was a good idea.”

Eg: “Let’s visiting Ha Long Bay.” Lan said “Yes, let’s.” I said

-> Lan suggested visiting Ha Long Bay and I agreed

- N u l i đáp l i câu đ ngh d ng không đ ng ý thì câu gián ti p ếp và gián ời nói trực tiếp và gián ại chính xác những từ của người nói và ề chính ịnh và trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn, ở hữu ại chính xác những từ của người nói và ồn tại khi lời nói được tường thuật thì không thay đổi ở hữu ếp và gián

ta dùng các cách: “but S +were/was + against the idea/it.”/ “but S + opposed the idea.”/ “but S + objected”

Eg: “Let’s give a party.” said Ann “Let’s not.” said her husband

-> Ann suggested giving a party but her husband was against the idea

5 Câu c m thán, câu tr l i Yes / No trong l i nói gián ti p: ản thân ản thân ời nói trực tiếp ời nói trực tiếp ếp

1.Exclamations: B t đ u b ng ( what ( a/ an ) … ! , How…! ) khi ắc là) ần thuật ằng ( what ( a/ an ) … ! , How…! ) khi

chuy n sang gián ti p ta dùng đ ng t tể thay đổi cấu ếp và gián ộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ười nói trực tiếp và giánng thu t ật lại ý của người nói (c exclaimed / said that

Eg:

a.“What a lovely garden !” => She exclaimed/said that it was a lovely garden

Ho c: She exclaimed that the garden was lovely ặp lại chính xác những từ của người nói và

b “ How hot it is !” => She exclaimed/ said that it was hot

2 M t s trộng từ giới thiệu: said ốn, ười nói trực tiếp và giánng h p khác: ợc đặt trong dấu ngoặc kép

Câu c m thán nh : ả các chủ ngữ) ư Good!/ Marvellous!/ Splendid!/ Heavens! / Oh!/ Ugh! Khi chuy n sang gián ti p ta dùng c u trúc ể thay đổi cấu ếp và gián ấu ngoặc kép

S +give(thì) + an exclamation of pleasure/satisfaction/

delight/surprise/disgust

Ho c: ặc cụm trạng từ S + exclaim(thì) + with + pleasure/satisfaction/

delight/surprise/disgust

Trang 13

- N u câu c m thán đếp và gián ả các chủ ngữ) ược đặt trong dấu ngoặc kép c theo sau b i m t hành đ ng thì chúng ta có ở hữu ộng từ giới thiệu: said ộng từ giới thiệu: said

th s d ng c u trúc ể thay đổi cấu ử dụng như 1 tính từ thì có thể biến ụng như 1 tính từ thì có thể biến ấu ngoặc kép with an exclamation of delight/disgust….+ S + V(thì)

Eg: “Ugh!” she exclaimed, and turned the programme

=> With an exclamation of disgust she turned off the programme

+ “ Good!” She exclaimed =>She gave an exclamation of

pleasure/satisfaction

+ “ Ugh !” She exclaimed =>She gave an exclamation with disgust

+ He said “ Happy Christmas” => He wished me a happy

Christmas

+ He said “ Congratulation” => He congratulated me

+ The notice said: “ WELCOME TO BAC NINH!”

=> The notice welcomed visitors to Bac Ninh

2 Yes or No answers: được đặt trong dấu ngoặc kép c di n đ t trong câu gián ti p b ng ch ngễn tả một chân lý, ại chính xác những từ của người nói và ếp và gián ằng ( what ( a/ an ) … ! , How…! ) khi ủa người nói và ững từ của người nói và

và tr đ ng t tợc đặt trong dấu ngoặc kép ộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ương ng ng: ứng với chủ ngữ hoặc tân ngữ của mệnh đề chính

S + V ( aux )

Eg a Daniel said “ Is there a cafe nearby” and Tom said “ No”

=>Daniel asked Tom if there was a cafe nearby and Tom said there wasn’t

b He said “ Can you swim ?” and I said “Yes”

=> He asked me if I could swim and I said I could

Trang 14

6 Các lo i câu h n h p trong l i nói gián ti p: ạng từ hoặc cụm trạng từ ỗn hợp trong lời nói gián tiếp: ợp sau không lùi thì của động từ): ời nói trực tiếp ếp

Câu tr c ti p có th g m hai ho c nhi u lo i câu k t h p v i nhau: ực tiếp và gián ếp và gián ể thay đổi cấu ồn tại khi lời nói được tường thuật thì không thay đổi ặp lại chính xác những từ của người nói và ề chính ại chính xác những từ của người nói và ếp và gián ợc đặt trong dấu ngoặc kép ới tất cả các chủ ngữ) Câu tr n thu t + câu h i ; câu h i + câu m nh l nh + câu tr n thu t ần thuật ật lại ý của người nói (c ỏi ), wanted to know ỏi ), wanted to know ệu: said ệu: said ần thuật ật lại ý của người nói (c

Khi đ i lo i câu h n h p này sang câu gián ti p ta có th đ i theo ổi cấu ại chính xác những từ của người nói và ỗn hợp này sang câu gián tiếp ta có thể đổi theo ợc đặt trong dấu ngoặc kép ếp và gián ể thay đổi cấu ổi cấu

t ng ph n và dùng đ ng t gi i thi u thích h p riêng cho t ng ph n ừ của người nói và ần thuật ộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ới tất cả các chủ ngữ) ệu: said ợc đặt trong dấu ngoặc kép ừ của người nói và ần thuật Dùng “and /so/ because /but…” đ n i các m nh đ trong câu gián ể thay đổi cấu ốn, ệu: said ề chính

ti p.ếp và gián

Eg

a “ I have left my watch at home What time is it now ?” he asked

=>He said ( that ) he had left his watch at home and asked me what time it was

b “ Let’s shop on Friday The supermarket will be very crowded on Saturday.” She said

=>She suggested shopping on Friday and said that the supermarket would be very crowded on Saturday

7 M t s c u trúc khác: ộng từ: ốn, thời gian: ấn)

“Would you like me to + V…?” Offer + to V

“If I were you, … ”

“You should/had better/ ought

to…”

Advise + SB + to V

“Shall I/we…?”/ “Can I/we … ?” Offer + to + V

Trang 15

Thay vì dùng “say that” ho c “ask/ tell + SB + (not) to V” ặp lại chính xác những từ của người nói và ta có thể thay đổi cấu dùng m t s đ ng t theo c u trúc sau:ộng từ giới thiệu: said ốn, ộng từ giới thiệu: said ừ của người nói và ấu ngoặc kép

 order (ra l nh)/ warn (c nh báo)/ request (yêu c u)/ệu: said ả các chủ ngữ) ần thuật

beg = implore (c u xin)/ encourage (khích l ) + SB + to Vần thuật ệu: said/ force (ép bu c)/remind (nh c nh )/ urge(thúc gi c)ộng từ giới thiệu: said ắc là) ở hữu ụng như 1 tính từ thì có thể biến

/persuade(thuy t ph c)… ếp và gián ụng như 1 tính từ thì có thể biến

Eg: “Don’t swim out too far, Nam.” I said

I warned Nam not to swim out too far

 admit, advise, apologize for, insist on ( đòi ) ,

recommend/ suggest/ allow/permit/ deny/ + Ving accuse …of

Eg: “You damaged my car, John.” Said Mary

=>Mary accused John of damaging her car

 offer/ demand/ agree/ promise/ propose/ volunteer + to V Eg: “I won’t do like that next time.” Said he

=>He promised not to like that the next time

IV EXERCISES:

Exercise 1 Change these sentences into reported speech:

1 She said to me: “You can sit here.”

Trang 16

1 She told me (that) I could sit there.

2 Nga said (that) she was taking her test the next day/ the following

day

3 I told her (that) Jim was driving late that day.

4 He said (that) he didn't want to eat anything then.

5 Minh told me (that) he wouldn't be home that evening because he

had to work late

6 Huong told me (that) I had to do my homework every day.

7 I told Nam (that) there wasn't any milk in that bottle.

8 He said that he would be there again the next day/ the following

day

9 We told them (that) their houses were very nice.

Trang 17

10 She told them (that) he had lived there for five years Exercise 2 Change these questions into reported speech:

1 She asked me: “Are you going to visit Hue?”

Trang 18

2 I asked Ha if his/her father worked here.

3 Lien asked me if i would finish my exercises at home

4 Thanh asked Minh if he/she left the next day/ the following day

5 Hung asked Nhi if Phong Nha cave was in Southern Viet Nam

6 She asked Hung if he/she could speak English

7 I asked the boy if he knew the way to the station

8 Mary asked me if i wanted to visit London

9 She asked me if Ha Tien was in Kien Giang province

10 I asked Thu if he/she often took his/her dog to the park

Exercise 3 Change these questions into reported speech:

1 "Where is my umbrella?" She asked

She asked

2 "How are you?" Martin asked us

Martin asked us

3 He asked, "Do I have to do it?"

He asked

4 "Where have you been?" The mother asked her daughter

The mother asked her daughter

5 "Which dress do you like best?" She asked her boyfriend

She asked her boyfriend

6 "What are they doing?" she asked

She wanted to know

7 "Are you going to the cinema?" he asked me

He wanted to know

8 The teacher asked, "Who speaks English?"

The teacher wanted to know

Trang 19

9 "How do you know that?" she asked me.

She asked me

10 "Has Caron talked to Kevin?" my friend asked me

My friend asked me

11 "What's the time?" he asked

→ He wanted to know

12 "When will we meet again?" she asked me

→ She asked me

13 "Are you crazy?" she asked him

→ She asked him

14 "Where did they live?" he asked

→ He wanted to know

15 “Will you be at the party?” He asked her

-> He asked her………

KEY:

1 She asked me where her umbrella was

2 Martin asked us how we were

3 He asked if he had to do it

4 The mother asked her daughter where she had been.

5 She asked her boyfriend which dress he liked best

6 She wanted to know what they were going

7 He wanted to know if/ whether I was going to cinema

8 The teacher wanted to know who spoke English

9 She asked me how I knew that

10 My friend asked me if/whether Carol had talked to Kavin

11 He wanted to know what the time was

12 She asked me when we would meet again

13 She asked him If he was crazy

Ngày đăng: 25/12/2022, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w