1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương 1 Khái quát chung về công pháp quốc tế

40 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 Khái quát chung về công pháp quốc tế
Trường học Trường Đại học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật quốc tế
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luật quốc tế là một hệ thống pháp luật bao gồm các nguyên tắc và quy phạm pháp luật do các chủ thể của luật quốc tế thỏa thuận xây dựng nên trên cơ sở tự nguyện và bình đẳng nhằm điều chỉnh các quan hệ phát sinh giữa các chủ thể luật quốc tế với nhau trong mọi lĩnh vực của đời sống quốc tế và được đảm bảo thực hiện bởi chính các chủ thể đó. Kết luận: LQT là hệ thống pháp luật Những nguyên tắc cơ bản LQT là những nguyên tắc jus cogens. Hệ thống nguyên tắc và quy phạm thuộc về LQT hiện đại. 2. ĐẶC ĐIỂM CỦA LQT Đặc trưng LQT Chủ thể Đối tượng điều chỉnh Trình tự xây dựng Thực thi tuân thủ 2.1 TRÌNH TỰ XÂY DỰNG CÁC QUY PHẠM CỦA LUẬT QUỐC TẾ Quy phạm của LQT được xây dựng hoặc thừa nhận trên cơ sở thỏa thuận, bình đẳng giữa các chủ thể của LQT mà không phải do cơ quan lập pháp chính thức nào xây dựng nên.

Trang 1

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

CÔNG PHÁP QUỐC TẾ

Trang 2

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

Trang 3

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

Phát biểu chính xác từ 3 đến 4 lần

Mục đích thông điệp thuyết trình không rõ ràng.

Không có sự chuẩn bị chu đáo cho buổi thuyết trình,

Đánh giá quá trình (30%)

Trang 4

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

LẬP DANH SÁCH NHÓM – BẦU NHÓM TRƯỞNG

Trang 5

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

• Chương 1 – Khái luận chung về LQT

• Chương 2 – Các nguyên tắc cơ bản của LQT

• Chương 3 – Nguồn của LQT

• Chương 4 – Quốc gia trong LQT

• Chương 5 – Dân cư trong LQT

• Chương 6 – Lãnh thổ và biên giới trong LQT

• Chương 7 – Luật Ngoại giao lãnh sự

• Chương 8 – Tranh chấp và giải quyết tranh chấp

quốc tế

• Chương 9 – Trách nhiệm pháp lý quốc tế

Trang 6

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

• Giáo trình Công pháp quốc tế (Trường Đại học Luật

TP.HCM) quyển 1 và quyển 2;

Trang 7

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

Trang 8

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a

Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

- Hiến chương Liên hợp quốc năm 1945;

- Tuyên bố về các nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế

điều chỉnh quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia của Đại

hội đồng Liên hợp quốc năm 1970 (“Tuyên bố 1970”);

- Công ước Vienna 1969 về Điều ước quốc tế;

- Luật Điều ước quốc tế của Việt Nam năm 2016;

- Luật Quốc tịch của Việt Nam năm 2008, sửa đổi năm

2014;

Trang 9

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a

Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

- Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 (Toàn

văn và tất cả các Phụ lục);

- Luật Biển của Việt Nam năm 2012;

- Công ước Vienna năm 1961 về Quan hệ ngoại giao;

- Công ước Vienna năm 1963 về Quan hệ lãnh sự;

- Quy chế của Tòa án Công lý quốc tế năm 1945.

Trang 10

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ LUẬT QUỐC TẾ

Trang 11

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a

Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

1 Khái niệm về luật quốc tế

1.1 Định nghĩa luật quốc tế Luật quốc tế là một hệ thống pháp luật bao gồm các

nguyên tắc và quy phạm pháp luật do các chủ thể của luật quốc tế thỏa thuận xây dựng nên trên cơ sở tự nguyện và

bình đẳng nhằm điều chỉnh các quan hệ phát sinh giữa các

chủ thể luật quốc tế với nhau trong mọi lĩnh vực của đời sống quốc tế và được đảm bảo thực hiện bởi chính các chủ thể đó

Trang 12

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

Trang 13

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

2 ĐẶC ĐIỂM CỦA LQT

Trang 14

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

Đặc trưng LQT

Chủ thể

Đối tượng điều chỉnh

Trình tự xây dựng

Thực thi tuân

thủ

Trang 15

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

2.1 TRÌNH TỰ XÂY DỰNG CÁC QUY PHẠM

CỦA LUẬT QUỐC TẾ

Quy phạm của LQT được xây dựng hoặc

thừa nhận trên cơ sở thỏa thuận , bình đẳng giữa

các chủ thể của LQT mà không phải do cơ quan lập

pháp chính thức nào xây dựng nên.

Trang 16

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

Đối tượng điều chỉnh của LQT là quan hệ giữa

các quốc gia hoặc các chủ thể khác của LQT Quan

hệ này mang tính chất liên quốc gia, liên chính phủ,

phát sinh trong bất kỳ lĩnh vực nào của đời sống

quốc tế Những quan hệ đó đòi hỏi phải được điều

chỉnh bằng các quy phạm luật quốc tế.

2.2 ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH CỦA LUẬT

QUỐC TẾ

Trang 17

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

2.3 CHỦ THỂ CỦA LUẬT QUỐC TẾ

Chủ thể của LQT là các thực thể có quyền năng chủ thể để tham gia vào các quan hệ pháp lý quốc tế một cách độc lập , có đầy đủ quyền và nghĩa vụ quốc tế

và có khả năng gánh vác trách nhiệm pháp lý quốc tế do chính hành vi của chủ thể đó gây ra, bao gồm: Quốc gia ,

tổ chức quốc tế liên chính phủ , các thực thể khác được xem là chủ thể của LQT như: các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết , các vùng lãnh thổ có quy chế pháp lý đặc biệt

Trang 18

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a

Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

QUỐC GIA

Theo Điều 1 Công ước Montevideo 1933 thì

đầy đủ các tiêu chuẩn về:

- Có dân cư ổn định

- Có lãnh thổ xác định

- Có chính phủ

- Có khả năng tham gia vào các quan hệ quốc tế

Trang 19

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

TỐ CHỨC QUỐC TẾ LIÊN CHÍNH PHỦ

TCQTLCP là thực thể liên kết các

quốc gia độc lập và các chủ thể khác của

LQT , thành lập trên cơ sở điều ước quốc

tế, có quyền năng chủ thể LQT, có cơ cấu

tổ chức chặt chẽ, phù hợp nhằm duy trì sự

hoạt động thường trực và nhằm đạt được

những mục đích, tôn chỉ của tổ chức.

Trang 20

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

TỐ CHỨC QUỐC TẾ LIÊN CHÍNH PHỦ (tt)

• Thành viên của chúng phải là chủ thể của LQT

• Được thành lập với mục đích, tôn chỉ nhất định

• Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

• Thực hiện các quyền, nghĩa vụ độc lập với

thành viên

Trang 21

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

LIÊN HỢP QUỐC

1945: thành lập

193 thành viên

6 ngôn ngữ chính

thức: tiếng Ả Rập,

tiếng Anh, tiếng

6 cơ quan chính, gồm:

Đại Hội đồng, Hội đồng Bảo an, Hội đồng Kinh

tế và Xã hội, Ban Thư

ký, Tòa án Công lý Quốc tế, Hội đồng Quản thác.

Tổng Thư ký Liên Hiệp Quốc, đương nhiệm là António Guterres (Bồ Đào Nha).

Trang 22

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

• Phân biệt với tổ chức quốc tế phi chính phủ?

• Vì sao nói TCQTLCP là chủ thể phái sinh?

TỐ CHỨC QUỐC TẾ LIÊN CHÍNH PHỦ (tt)

Trang 23

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

CÁC DÂN TỘC ĐANG ĐẤU TRANH GIÀNH QUYỀN DÂN TỘC TỰ QUYẾT

• Như thế nào được xem là dân tộc trong LQT?

Trong quan hệ quốc tế, khái niệm dân tộc được hiểu theo nghĩa dân tộc – quốc gia với tư cách là một tổng thể gồm các dân tộc tồn tại, gắn bó với nhau trên một phạm vi lãnh thổ để tạo thành khái niệm “quốc gia”.

Trang 24

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

• Như thế nào được xem là dân tộc đang đấu tranh giành quyền dân tộc tự quyết trong LQT? → Phải thỏa mãn những điều kiện sau:

- Thứ nhất: bị nô dịch từ phía một quốc gia hay dân tộc khác

- Thứ hai: Tồn tại trên thực tế một cuộc đấu tranh chống chế độ thuộc địa và phụ thuộc; chống chế độ phân biệt chủng tộc; chống lại sự thống trị của nước ngoài

- Thứ ba: dân tộc đó phải thành lập được cơ quan lãnh đạo phong trào đấu tranh

CÁC DÂN TỘC ĐANG ĐẤU TRANH GIÀNH QUYỀN DÂN TỘC TỰ QUYẾT (tt)

Trang 25

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

Các dân tôc thiểu số ở Tây nguyên (Bana, ÊĐê, ) có phải là Các dân tộc đang

đấu tranh giành quyền dân tộc tự quyết?

CÁC DÂN TỘC ĐANG ĐẤU TRANH

GIÀNH QUYỀN DÂN TỘC TỰ QUYẾT (tt)

Trang 26

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

* Các quyền và nghĩa vụ cơ bản của dân tộc đang đấu tranh giành quyền dân tộc tự quyết:

- Được thể hiện ý chí, nguyện vọng của mình trong bất cứ hình thức nào, dưới bất cứ dạng nào, kể cả việc áp dụng những biện pháp để chống lại nước đang cai trị mình;

- Được pháp luật quốc tế bảo vệ và các quốc gia, các dân tộc trên thế giới, các tổ chức quốc tế giúp đỡ;

CÁC DÂN TỘC ĐANG ĐẤU TRANH

GIÀNH QUYỀN DÂN TỘC TỰ QUYẾT (tt)

Trang 27

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

• - Quyền được thiết lập những quan hệ với các

chủ thể khác của LQT hiện đại;

• - Được tham gia vào hoạt động của các tổ chức

quốc tế và hội nghị quốc tế liên chính phủ;

• - Được tham gia vào quá trình xây dựng các

quy phạm luật quốc tế và độc lập trong quá trình thực thi luật quốc tế.

CÁC DÂN TỘC ĐANG ĐẤU TRANH

GIÀNH QUYỀN DÂN TỘC TỰ QUYẾT (tt)

Trang 28

150 a Xúc vật b Súc vật 151 a Đặc cọc b Đặt cọc 152 a Đặc san

b Đặt san 153 a Sâu xa b Sâu sa 154 a Xáo trộn b Xáo chộn 155

a Lăn nhục b Lăng nhục 156 a Lăn chiêng b Lăng chiêng 157 a Man mác b Mang mác 158 a Màn bạc b Màng bạc 159 a Chủ trương b Chủ chương 160 a Màn nhĩ b Màng nhĩ

LQT không tồn tại các cơ quan hành pháp chuyên trách để đảm bảo thi hành LQT Khi xuất hiện hành vi vi phạm pháp luật quốc tế, thì chính các chủ thể của luật quốc tế sẽ tiến hành áp dụng các biện pháp cưỡng chế theo 2 hình thức: được gọi là cơ chế tự cưỡng chế riêng lẻ hoặc tập thể.

2.4 BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THI HÀNH LQT

Ngày đăng: 25/12/2022, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm