Thời phong kiến phương Bắc cai trị, thời Hai Bà Trưng, vùng đất Quảng Ninh thuộc: A.. Văn hóa Bắc Sơn 4.Cư dân Quảng Ninh đến thời cai trị nhà Tần Hán, phát triển thêm nghề sản xuất nào.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TX QUẢNG YÊN
TRƯỜNG TH&THCS TIỀN PHONG
–––––––––
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022-2023 Môn: Lịch sử địa phương 6
–––––––––
Mức độ
Chủ đề
thấp
Vận dụng cao
1.Quảng Ninh thời
nguyên thủy đến
năm 938
Quảng Ninh thời nguyên thủy đến năm 938
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
8 4 40%
8 4 40%
2 Sự phát triển
KT- XH Quảng
Ninh từ thời
nguyên thủy đến
938
Sự phát triển KT-
XH Quảng Ninh từ thời nguyên thủy đến 938
Số câu,
Sốđiểm
Tỉ lệ %
1 6 60%
1 6 60%
Trang 2Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8 4 40%
1 6 60%
9 10 100%
Trang 3PHÒNG GD&ĐT TX QUẢNG YÊN
TRƯỜNGTH& THCS TIỀN PHONG
–––––––––
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2022-2023 Môn: Lịch sử địa phương 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
–––––––––
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
1 Thời phong kiến phương Bắc cai trị, thời Hai Bà Trưng, vùng đất Quảng Ninh thuộc:
A Quận Giao Chỉ
B Quận Hải Ninh
C Quận Giao Chỉ và huyện Khúc Lương
D Quận Ninh Hải
2 Khi nào cư dân Quảng Ninh biết sử dụng vỏ sò làm trang sức và tiền trao đổi?
A Vào khoảng 3000- 1500 năm TCN
B Vào khoảng 3000- 1800 năm TCN
C Vào khoảng 2000- 1500 năm TCN
D Vào khoảng 4000- 2500 năm TCN
3.Nhiều di chỉ khảo cổ được tìm thấy ở đâu?
A Vịnh Hạ Long
B Văn hóa Soi Nhụ
C Văn hóa Hạ Long
D Văn hóa Bắc Sơn
4.Cư dân Quảng Ninh đến thời cai trị nhà Tần Hán, phát triển thêm nghề sản xuất nào?
A Đánh bắt thủy, hải sản
B Ngọc trai
C Nông nghiệp
D Lâm nghiệp
5.Quảng Ninh được biết sớm nhất ở các địa điểm thuộc văn hóa Soi Nhụ khoảng thời gian nào?
Trang 4A 18.000 năm TCN
B 17.000 năm TCN
C 16.000 năm TCN
D 15.000 năm TCN
6.Thời nguyên thủy, Quảng Ninh là một trong những nơi cư trú của người:
A Việt cổ
B Tối cổ
C Nguyên thủy
D Tinh khôn
7.Dấu tích của con người trên vùng đất Quảng Ninh ngày nay được phát hiện ở địa điểm nào?
A Văn hóa Soi Nhụ, niên đại văn hóa Bắc Sơn
B Văn hóa Hạ Long, niên đại văn hóa Hòa Bình và Bắc Sơn
C Văn hóa Soi Nhụ, niên đại văn hóa Hòa Bình và Bắc Sơn
D Văn hóa Soi Nhụ, niên đại văn hóa Hòa Bình
8.Thời Hùng Vương từ năm 2879 TCN- 258 TCN vùng Quảng Ninh thuộc:
A Bộ Ninh Hải, nước Âu Lạc
B Bộ Ninh Hải, nước Văn Lang
C Bộ Ninh Hải, nước Nam Việt
D Bộ Ninh Hải, nước Âu Lạc, Nam Việt
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Nêu những nét chính về kinh tế, xã hội của cư dân Quảng Ninh từ thời nguyên thủy đến năm 938?
Trang 5
-Hết -PHÒNG GD&ĐT TX QUẢNG YÊN
TRƯỜNGTH& THCS TIỀN PHONG
–––––––––
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 – 2023 Môn: Lịch sử địa phương 6
––––––––––
I Hướng dẫn chung
1 Giáo viên cần nắm vững đáp án để đánh giá tổng quát bài làm của học
sinh, tránh cách chấm đếm ý cho điểm Khi chấm bài GV cần bàn bạc, thống nhất trong tổ, nhóm để cho điểm một cách linh hoạt và phù hợp
2 Do đặc trưng của bộ môn Lịch sử địa phương nên giáo viên không
quá cứng nhắc, cần chủ động, linh hoạt trong việc vận dụng đáp án và thang
điểm
3 Chỉ cho điểm tối đa khi bài làm của thí sinh đạt được tất cả yêu cầu
II Đáp án và thang điểm:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25điểm
II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
1 (6
điểm)
* Kinh tế
- Về kinh tế nông nghiệp + Phát triển mạnh ở vùng Đông Triều, Yên Hưng
+ Khu vực Tràng Kênh (HP), Đầu Rằm (Yên Hưng) là khu vực được khia phá từ rất lâu đời
- Về kinh tế biển:
+ giàu nguồn lợi biển, đặc biệt là ngọc trai ở vịnh HL.
+ Các quần đảo sản xuất ngọc quý: Cô Tô, Ngọc Vừng, Minh Châu…
- Về ngoại thương:
+ Rất phát triển, đặc biệt vào giai đoạn Đông Hán
2,0
2,0
1,0
Trang 6+ Nhiều hiện vật gốm sứ được tìm thấy: ấm, bát đãi, vò,
mâm bồng…
* Xã hội: Quan hệ xã hội bình đẳng, đoàn kết.
1,0
* Lưu ý
- Trên đây chỉ là một số gợi ý chung Khi chấm, GV cần căn cứ vào bài làm cụ thể của học sinh, có trao đổi thảo luận tại tổ nhóm chuyên môn để đánh giá cho điểm linh hoạt, phù hợp với thực tế.
Tiền Phong , ngày 8 tháng 12 năm 2022
Triệu Y Thuật Vũ Thị Hái Bùi Thanh Trọng
TRƯỜNG TH&THCS TIỀN PHONG
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
DÀNH CHO HSKT MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG LỚP 6
Trang 7NĂM HỌC 2021 - 2022
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (10,0 điểm)
1.Thời phong kiến phương Bắc cai trị, thời Hai Bà Trưng, vùng đất Quảng Ninh thuộc:
A.Quận Giao Chỉ
B.Quận Hải Ninh
C.Quận Giao Chỉ và huyện Khúc Lương
D.Quận Ninh Hải
2.Khi nào cư dân Quảng Ninh biết sử dụng vỏ sò làm trang sức và tiền trao đổi?
A.Vào khoảng 3000- 1500 năm TCN
B.Vào khoảng 3000- 1800 năm TCN
C.Vào khoảng 2000- 1500 năm TCN
D,Vào khoảng 4000- 2500 năm TCN
3.Nhiều di chỉ khảo cổ được tìm thấy ở đâu?
A.Vịnh Hạ Long
B.Văn hóa Soi Nhụ
C.Văn hóa Hạ Long
D.Văn hóa Bắc Sơn
4.Cư dân Quảng Ninh đến thời cai trị nhà Tần Hán, phát triển thêm nghề sản xuất nào?
A.Đánh bắt thủy, hải sản
B.Ngọc trai
C.Nông nghiệp
D.Lâm nghiệp
Trang 85.Quảng Ninh được biết sớm nhất ở các địa điểm thuộc văn hóa Soi Nhụ khoảng thời gian nào?
A.18.000 năm TCN
B.17.000 năm TCN
C.16.000 năm TCN
D.15.000 năm TCN
6.Thời nguyên thủy, Quảng Ninh là một trong những nơi cư trú của người:
A.Việt cổ
B.Tối cổ
C.Nguyên thủy
D.Tinh khôn
7.Dấu tích của con người trên vùng đất Quảng Ninh ngày nay được phát hiện ở địa điểm nào?
A.Văn hóa Soi Nhụ, niên đại văn hóa Bắc Sơn
B.Văn hóa Hạ Long, niên đại văn hóa Hòa Bình và Bắc Sơn
D.Văn hóa Soi Nhụ, niên đại văn hóa Hòa Bình và Bắc Sơn
D.Văn hóa Soi Nhụ, niên đại văn hóa Hòa Bình
8.Thời Hùng Vương từ năm 2879 TCN- 258 TCN vùng Quảng Ninh thuộc:
ABộ Ninh Hải, nước Âu Lạc
B.Bộ Ninh Hải, nước Văn Lang
C.Bộ Ninh Hải, nước Nam Việt
D.Bộ Ninh Hải, nước Âu Lạc, Nam Việt
9.Chọn lễ hội tương ứng với dân tộc (2,0 điểm)
Trang 9Dân tộc Lễ hội
4 Dân tộc Sán Chay D Lễ hội Đại phan
TRƯỜNG TH&THCS TIỀN PHONG
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
HDC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I DÀNH CHO HỌC SINH KHUYẾT TẬT
Trang 10MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG LỚP 6
NĂM HỌC 2021 - 2022
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (10,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 1điểm
9 Kết nối đúng (2,0 điểm) ( Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm )
1- C;
2 - D;
3 - A;
4 - B
Tiền Phong , ngày 15 tháng 12 năm 2021
Triệu Y Thuật Dương Thị Hà Nguyễn Thị Hoàng