1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ đề KIỂM TRA CUỐI học kỳ i TOÁN 6 (repaired)

39 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối học kỳ I Toán 6 (repaired)
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 3,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hình sau, hình nào có tất cả các góc không bằng nhau?. Hình thang cân Câu 6: Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có trục đối xứng mà không có tâm đối xứng A.. Hình

Trang 1

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – TOÁN 6

Câu 6 Hãy chỉ ra đáp án sai trong các đáp án sau Số âm biểu thị :

C Độ cao dưới mực nước biển D Độ viễn thị

Câu 7 Trong các hình sau, hình nào có tất cả các góc không bằng nhau?

A Hình tam giác đều B Hình vuông C Hình thang cân D

Lục giác đều

Câu 8 Hình nào có hai đường chéo bằng nhau?

A Hình vuông B Hình bình hành C Hình tam giác đều D Hình thoi

Câu 9 Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?

Câu 10 Hình vuông có mấy trục đối xứng?

Câu 11 Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

A Hình tam giác đều B Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hìnhvuông

Trang 2

Câu 12 Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng

Câu 16 (1,0 điểm)

Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12m,

chiều rộng 10m, người ta chia khu để trồng hoa, trồng cỏ

như hình bên Hoa sẽ được trồng ở khu vực hình bình hành

AMCN, cỏ sẽ được trồng ở phần đất còn lại Tiền công để

trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 50 000 nghìn đồng,

trồng cỏ là 40 000 đồng Tính số tiền công cần chi trả để

trồng hoa và cỏ

Câu 17 (0,5 điểm)

Everest thuộc dãy Hy Mã Lạp Sơn (Ấn Độ) là ngọn núi cao nhất của

thế giới, có độ cao 8848 mét Rãnh Mariana ở Thái Bình Dương, nơi được

coi là sâu nhất dưới biển, có độ sâu 11034m Hãy tính sự chênh lệch ở hai

địa điểm này là bao nhiêu mét (với qui ước mực nước biển ở vạch số 0)

Trang 3

ĐỀ 2

TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau:

Câu 1: Hãy chọn phương án đúng Tích 156 15 là:

A 156 B 157 C 150 D 2256

Câu 2: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

B Số chia hết cho 3 có thể không chia hết cho 9

C Số chia hết cho 2, cho 5 là số có tổng các chữ số của chia hết cho 2, cho 5

D Nếu tổng các chữ số của một số mà chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 9 và chiahết cho 3

Câu 3: Trong các số sau có bao nhiêu số là số nguyên:

Câu 4: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu đằng trước, ta phải :

A Đổi dấu các số hạng trong ngoặc

B Giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc

C Đổi dấu thành dấu và giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc

D Đổi dấu thành dấu và giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc

Câu 5: Trong hình trên không có hình nào ?:

A Hình tam giác đều B Hình chữ nhật

C Hình lục giác đều D Hình thang cân

Câu 6: Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có trục đối xứng mà không

có tâm đối xứng

A Biển báo cấm đi ngược chiều (Hình a)

B Biển báo cấm dừng xe và đỗ xe (Hình b)

C Biển báo đường ưu tiên (Hình c)

D.Biển báo giao nhau với đường sắt có rào chắn (Hình d)

4 1; 0; 2; 3 ; 7,5; 1; 900

Trang 4

a) b) c) d)

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x, biết:

Bài 3 (1,5 điểm) Chị Hòa có một số bông sen Nếu chị bó thành các bó gồm 3 bông,

5 bông hay 7 bông thì đều vừa hết Hỏi chị Hòa có bao nhiêu bông sen? Biết rằng chị Hòa có khoảng từ 200 đến 300 bông

chiều rộng của bức tường, phần còn

lại được dán bởi các khối gỗ trang trí

Trang 5

ĐỀ 3

I.Phầntrắc nghiệm: (3,0 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau đây:

Câu 1 Số nào sau đây là số tự nhiên? ( nhận biết)

A 1,5 B 10 C 5,5 D

2 3

Câu 2 Phép nhân 2.2.2.2.2.2 được viết dưới dạng lũy thừa là:( nhận biết)

Câu 3 Trong các số sau , số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: ( nhận biết)

A 650 B 345 C 954 D 301

Câu 4.Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai? ( nhận biết)

A Các cạnh đối bằng nhau B Các góc đối bằng nhau

C Hai đường chéo vuông góc D Các cạnh đối song song với nhau

Câu 5 Trong các số sau đây số nào là số nguyên tố:( nhận biết)

Câu 6 Phép cộng số nguyên có các tính chất: ( nhận biết)

A Giao hoán và kết hợp B Giao hoán và phân phối

C Kết hợp và phân phối D Phân phối

Câu 7 Kết quả của phép tính : ( -10) + 4 là: ( thông hiểu)

D Hình chữ nhật là tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

Câu 10 Hình nào sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: ( nhận biết)

A Hình vuông; B Hình chữ nhật;

C Hình thoi; D Hình bình hành

Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là: (nhận biết)

Trang 6

Câu 12 : Kết quả của phép tính 57 53 là ( thông hiểu)

A 54 B 521 C 510 D 1010

II.Phần tự luận: (7,0 điểm)

Câu 13 (1,5 điểm) Tính: ( thông hiểu)

a) 79 - (79 - 2021) b) 45: 43 – 8 c) 17 (- 85) + 17 85

Câu 14 (1,5 điểm) Tìm x, biết: ( thông hiểu)

a) x – 74 = 118 b) 2.x = (-20):10 c) 96 – 3.(x + 1) =

42

Câu 15 (1,5 điểm) Một trường THCS có khoảng từ 350 đến 400 học sinh Mỗi lần

xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ Hỏi trường THCS đó có bao nhiêu họcsinh? ( vận dụng)

Câu 16 (1,5 điểm) Một gia đình dự định mua gạch men loại hình vuông cạnh 30

cm để lát nền của căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng là 3m, chiều dài 6m.( Vậndụng)

Tính diện tích nền của căn phòng và số viên gạch cần mua để lát nền của căn phòngđó?

Câu 17 (1,0 điểm): Tìm số nguyên n biết rằng n – 4 chia hết cho n -1 ( Vận dụng)

ĐỀ 4:

I Trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau đây:

Câu 1 Cho tập hợp A = {1; 2; 4; 8} Cách viết nào sau đây là đúng.

Câu 4.Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai?

A Hình thang cân B Hình vuông C HìnhTròn D Hình bình hành

Trang 7

A Các cạnh đối bằng nhau B Các góc đối bằng nhau

C Hai đường chéo vuông góc D Các cạnh đối song song với nhau

Câu 5 Trong các số sau đây số nào là số nguyên tố:

Câu 6 Phép cộng số nguyên có các tính chất:

A Giao hoán và kết hợp B Giao hoán và phân phối

C Kết hợp và phân phối D Phân phối

Câu 7 Tổng của hai số nguyên -10 và 4 là:

Câu 10 Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:

Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:

Câu 12 : Kết quả của phép tính 57 53 là

A Ngũ giác B Lục giác đều C Tam giác D Tam giác vuông

A Hình thang cân B Hình vuông C HìnhTròn D Hình bình hành

Trang 8

Có 12 quả cam, 18 quả xoài và 28 quả bơ Mẹ bảo Lan chia đều mỗi loại quả

đó vào các túi quà sao cho mỗi túi đều có cả cam, xoài và bơ Hỏi Lan có thể chia

được nhiều nhất mấy túi quà?

Câu 16 (1,5 điểm)

Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị bởi hình sau

Cần phải mua bao nhiêu mét vuông đá hoa để lát phần hiên

nhà đó?

Câu 17 (1,0 điểm): Tìm số nguyên n biết rằng n – 4 chia hết cho n -1

ĐỀ 5

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm.

Câu 1 Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG” là:

(A) {NHA; TRANG}; (B) {N; H; A; T; R; A; N; G};

Câu 2 Khẳng định nào sau đây đúng?

(A) Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3; (B) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9;

(C) Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì

chia hết cho 2;

(D) Số có chữ số tận cùng là 9 thì chia hết cho 9

Câu 3 Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép

Câu 7 Khẳng định nào sau đây đúng?

(A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau; (B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau;(C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc

với nhau

(D) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau

Câu 8 So sánh ba số 5; -13; 0, kết quả đúng là:

Trang 9

Câu 10 Cho bốn số sau: 12; 30; 98; 99 Khẳng định nào sau đây đúng?

(A) Có ba số chia hết cho 3; (B) Không có số nào chia hết cho cả 2

và 5;

(C) Có hai số chia hết cho 9; (D) Cả bốn số đều chia hết cho 2

Câu 11 Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử đều là hợp số?

(A) {2; 9; 12; 15}; (B) {0; 10; 100; 1000};

(C) {11; 22; 33; 44}; (D) {4; 35; 201; 2010}

Câu 12

Hình vuông ABCD được tạo thành từ 9 hình

vuông nhỏ như hình vẽ bên Biết cạnh AB =

9cm Diện tích của một hình vuông nhỏ bằng:

Câu 15 (1,0 điểm) Một tấm vải hình chữ nhật có kích thước 120 cm 160 cm

Người thợ may muốn cắt tấm vải thành các miếng hình vuông có độ dài cạnh theo cm

là số tự nhiên, đồng thời không muốn thừa ra bất kì miếng vải nào Hỏi người thợ may có thể cắt được miếng vải hình vuông có cạnh lớn nhất là bao nhiêu?

Trang 10

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9

m, chiều rộng 7 m Người ta chia mảnh vườn

thành bốn khu gồm hai khu hình vuông cạnh

3 m, hai khu hình chữ nhật có chiều dài 5 m ,

chiều rộng 3 m và chừa lại phần lối đi (màu

trắng)

a) Tính diện tích phần lối đi

b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng

Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết qủa đúng trong các câu sau :

Câu 1 : Số nào sau đây là số tự nhiên?

Câu 7: Tam giác có 3 cạnh đều bằng 5cm là?

C Tam giác vuông cân D Tam giác đều

Trang 11

Bài 16 : (2,0đ)Một gia đình dự định mua gạch men loại hình vuông cạnh 30cm để lát

nền của căn phòng hình chữ nhật có chiểu rộng bằng 5m, chiều dài bằng 9m Tính số

viên gạch cần mua để lát căn phòng đó

Bài 17 : (1,0)Cho hình thang vuông có đáy bé là 10cm, đáy lớn gấp đôi đaý bé, chiều

cao bằng đáy bé

a Tính diện tích hình thang vuông đó

b.Mở rộng đáy bé để được hình chữ nhật thì diện tích sẽ tăng thêm bao nhiêu?

Trang 12

(3) (4) Câu 10 Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điềm)

Câu 13 (1,5 điểm) Cho tập hợp M = {x}

a) Viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử

Trang 13

Học sinh lớp 6A xếp thành 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng Hỏi số HS lớp 6A là bao nhiêu? Biết rằng số HS nhỏ hơn 45.

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời

đúng và ghi vào tờ giấy thi.

Câu 1 (NB) Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 5 có thể viết là

Trang 14

Câu 10 (NB) Trong các câu sau, hãy chọn câu đúng nhất?

A Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

B Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

C Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 11 (NB) Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?

A Hai cạnh đối bằng nhau B Hai cạnh đối song song với nhau.

C Hai góc đối bằng nhau D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 12 (TH) Cho lục giác đều ABCDEF có cạnh AB8cm. và đường chéo16cm

AD Độ dài các đoạn thẳng CD và CF lần lượt là

A 16cm cm;8 . B. 8cm;16cm. C 8cm;12cm. D 4cm cm;8 .

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 ( 1,5 điểm).Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

Trang 15

a) 25 – x = 15 (Thông hiểu) b) 9 + 2.x = 37 : 34 (Vận dụng)

Bài 3 ( 1,5 điểm) Học sinhlớp 6A xếp thành 4, 5, 8 hàng đều vừa đủ Hỏi lớp 6A có

bao nhiêu học sinh? Biết rằng số học sinh lớp 6A ít hơn 45 bạn (Vận dụng )

Bài 4 ( 2 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau:

a) Vẽ hình chữ nhật có một cạnh dài 6 cm, một cạnh dài 4 cm (Nhận biết)

b) Tính chu vi của hình chữ nhật trên (Thông hiểu)

Bài 5: (1,0 điểm) (Vận dụng cao)

C Hình thoi D Hình thang cân.

Câu 3.-NB Kết quả của phép tính 20212022: 20212021 là:

Trang 16

Câu 12-NB Cho hình thang cân ABCD Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC =

2cm, đáy lớn CD = 5 cm Chu vi của hình thang cân ABCD là:

A 6 cm B 10cm C 12cm D 15cm

PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

b Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân Vậy bố

An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó ?

Câu 5: (0,5 điểm)-VDC

Cho A = 2021 và B =2020 2021 20223 .

Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B

ĐỀ 10 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1: TH Số tự nhiên x để 32 – x là số nguyên liền trước của số 21 bằng

Trang 17

Câu 3: NB Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 20?

Câu 4: NB Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng?

Câu 5: TH Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thoi với

độ dài cạnh bằng 25cm Hỏi bác Hòa cần bao nhiêu mét dây thép?

A 10 m B. 100cm C 100m D 1m

Câu 6: NB Hình lục giác đều có mấy tâm đối xứng?

A 3 B 2 C. 1 D 0

Câu 7: NB Công thức tính diện tích hình bình hành là

A S=a.b B. S=a.h C S=b.h D S=a.b.h

Câu 8: NB Tập hợp các ước nguyên của 6 là:

Câu 11: VD.Hình thang có diện tích là 50 cm2 và độ dài đường cao là 5 cm thì tổng

độ dài hai cạnh đáy là

A 5 cm B 20 cm C 25 cm D 50 cm

Câu 12: NB Biết 25  thì x bằng? x 15

A. 10 B 40. C 10. D 40.

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1(1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 12.64 12.36 100 

Trang 18

b) 25.8 – 15.5 + 160 : 16 – 10

c) {215 – [5.(5.16 – 25.2) – 60]}:53

Bài 2(1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) 132 2( x 4) 46 b) 9x6 : 617 15 4x48:12

Bài 3(1,5 điểm) Số học sinh của một trường THCS trong khoảng từ 850 đến 950 học

sinh và khi tập trung chào cờ nếu xếp hàng 20, hàng 30 hoặc hàng 36 thì vừa đủ Tính

số học sinh của trường đó

Bài 4(2,0 điểm) Một mảnh đất trong công viên hình chữ nhật có chiều dài 16m và

chiều rộng bằng nửa chiều dài Người ta dự định làm một giàn hoa bên trong mảnhđất đó có hình thoi như hình dưới đây, còn lại sẽ trồng hoa hồng Nếu mỗi mét vuôngtrồng được 4 cây hoa hồng, hỏi cần bao nhiêu cây hoa hồng để trồng hết phần đất cònlại đó?

a Tính chiều rộng của mảnh đất?

b Tính diện tích mảnh vườn?

c Tính số cây hoa phải trồng?

Bài 5(0,5 điểm) Cho A20213 và B2020.2021.2022 Không tính giá trị cụ thể

của A và B, hãy so sánh A và B?

ĐỀ 11

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau.

Câu 1(NB) Cho tập hợp M =12 13 15 17; ; ;  Cách viết nào sau đây là đúng?

Trang 19

A a là bội của b B a là ước của b C b là bội của a

D -b là bội của - a.

Câu 5 (TH): Các số nguyên a và b được biểu diễn trên trục số như sau:

Khẳng định nào sau đây là sai:

A. a  B 0 b. b 0 a. C b  D 0 a a b

Câu 6(NB) Cho hình vẽ dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?

A NPOM là hình thang cân B MNPQ là hình lục giác đều

C OPQlà tam giác đều D MQRS là hình bình hành

Câu 7(NB) Khẳng định nào sau đây là Sai?

A Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.

B Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau

C Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.

Câu 8(NB): Hình không có tâm đối xứng là:

A Hình chữ nhật B Hình tam giác C Hình vuông

Trang 20

a) Biểu diễn các số nguyên sau trên một trục số:   4; 3; 5;0;4;3;6

b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần 3;4;7; 7;0; 1;15; 8;25  

Bài 3: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

)( 37).214 214.( 63)

a    b)1150 (115 1150) (115 39)    

Bài 4: ( 1,0 điểm) Nửa tháng đầu một cửa hàng bán lẻ được lãi 5 triệu đồng, nửa

tháng sau lại lỗ 2 triệu đồng Hỏi tháng đó cửa hàng lãi hay lỗ bao nhiêu triệu đồng?

Bài 5: ( 1,5 điểm) Một lối đi hình chữ nhật có chiều dài là 12mvà chiều rộng là 2m Người ta lát gạch lên lối đi, chi phí có mỗi mét vuông lát gạch là 100000đồng

a Tính diện tích lối đi hình chữ nhật

b Tính chi phí để lát gạch trên lối đi

Trang 21

Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau đây.

Câu 1 ( Nhận biết) : Tập hợp N = 2;4;6;8 có bao nhiêu phần tử trong tập hợp

Câu 6( Nhận biết): Cho tập hợp P = x Z / 3 x 5   Số phần tử của tập hợp P

Ngày đăng: 25/12/2022, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w