1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề Thi Ung Thư HUBT đã thi 9.5 điểm

11 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Ung Thư HUBT đã thi 9.5 điểm
Trường học Trường Đại Học Y Dược TP.HCM
Chuyên ngành Y học
Thể loại Đề thi
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 24,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi ung thư hubt đã thi năm 2022, đáp án chính xác 100%, đã thi đạt 9.5 điểm, không xem trước khi thi hơi bị hối hận. Câu 1: Ung thư thường phát triển từ tổ chức nào của cơ thể? A. Tế bào biểu mô (1) B. Tế bào của tổ chức liên kết (2) . C. Cả hai loại (1), (2) nếu trên . D. Tế bào của mạch máu (3). Câu 2:Các phương pháp điều tri ung thư? A. Phẫu thuật (1). B. Xatri (2) C. Hóa chất (3) . D. Miễn dịch (4) . E. Cả 04 phương pháp (1) (2) (3) (4). Câu 3: Các bệnh ung thư được điều trị nội tiết hiện nay, trừ. A. Ung thư vú . B. Ung thư buồng trứng C. Ung thư đại tràng . D. Ung thư tiền liệt tuyến . E. Ung thư tuyến giáp .

Trang 1

Ung Buou

Câu 1: Ung thư thường phát triển từ tổ chức nào của cơ thể?

A Tế bào biểu mô (1)

B Tế bào của tổ chức liên kết (2)

*C Cả hai loại (1), (2) nếu trên

D Tế bào của mạch máu (3)

Câu 2:Các phương pháp điều tri ung thư?

A Phẫu thuật (1)

B Xatri (2)

C Hóa chất (3)

D Miễn dịch (4)

*E Cả 04 phương pháp (1) (2) (3) (4)

Câu 3: Các bệnh ung thư được điều trị nội tiết hiện nay, trừ

A Ung thư vú

B Ung thư buồng trứng

*C Ung thư đại tràng

D Ung thư tiền liệt tuyến

E Ung thư tuyến giáp

Câu 4: Mục đích của các phương pháp phẫu thuật trong bệnh ung thư gồm:

A Phẫu thuật chẩn đoán ung thư và dự phòng (1)

B Phẫu thuật điều trị ung thư (2)

C Phẫu thuật tạo hình và phục hồi chức năng (3)

D Các phẫu thuật khác, đông lạnh, đốt điện, tia laser (4)

*E Tất cả câu trên (1) (2) (3) (4)

Câu 5: Một số nguyên tắc áp dụng trong điều trị kết hợp thuốc: tìm câu sai

A Dùng phối hợp các thuốc có cơ chế tác dụng giống nhau (1)

B Không phối hợp nhiều thuốc có cùng độc tính trên một cơ quan(2)

C Dùng liều cao, từng đợt dài, liên tục có hiệu quả hơn liều thấp kéo dài (3)

D Không dùng hóa chất mà bản thân nó ít hiệu quả khi dùng đơn độc (4)

*E Cả (1) và (3)

Câu 6: Bốn loại virus có liên quan đến cơ chế sinh bệnh ung thư là (chọn ý sai):

A Epstein-Barr virus

B Virus gây u nhú ở người ( HPV)

C Virus viêm gan B

*D Virus HIV

Câu 7: Các tác nhân điều hòa đáp ứng sinh học, trừ

A Các interferon (INF)

B Các Interleukin (IL)

-*C Tế bào lympho B

D Các kháng thể đơn dòng

E Các yếu tố tăng trưởng tạo huyết

Câu 8:Sốt kéo dài không rõ nguyên nhân, phì đại đầu chi, vú to ở nam giới, canxi huyết cao , là các nhóm triệu chứng lâm sàng và sinh học do hoạt động nội tiết của một số ung thư, được gọi là triệu chứng gì ?

A Triệu chứng rõ rệt

B Triệu chứng ban đầu

Trang 2

*C Triệu chứng báo hiệu sớm

D Hội chứng cận ung thư

Câu 9:Chẩn đoán bệnh ung thư, chọn câu đúng nhất

A Chẩn đoán ban đầu (1)

B Chẩn đoán xác định (2)

-C Chẩn đoán giai đoạn (3)

*D Gom (1) (2) (3)

E Chẩn đoán các yếu tố nguy cơ

Câu 10:Các loại bệnh ung thư có những điểm khác biệt về :

A Di căn

*B Điều trị bệnh

C Tiến triển của bệnh

D Tiên lượng bệnh

Câu 11: Ung thư thường di căn theo đường nào?

*A Bạch mạch, máu

B Hô hấp

C Lây nhiễm

D Tiêu hóa

Câu 12: Ra máu bất thường âm đạo, họ kéo dài, rối loạn tiêu hóa kéo dài, nỗi u, cục cứng phát triển nhanh là triệu chứng gì ?, chọn câu đúng

A Triệu chứng xác định

B Triệu chứng thực thể

C Triệu chứng rõ rệt

*D Triệu chứng báo hiệu

Câu 13: Sụt cân, đau, hội chứng bít tắc, triệu chứng xâm lấn và chèn ép, triều chứng di căn xa Bệnh nhân có triệu chứng trên được gọi là triệu chứng gì?

A Triệu chứng khởi phát

B Triệu chứng bảo hiệu sớm

C Hội chứng cận ung thư

*D Triệu chứng rõ rệt

Câu 14:Dịch tễ học được định nghĩa là

A Là phương pháp nghiên cứu quan sát ứng dụng trong các nghiên cứu y học

*B Khoa học nghiên cứu tần số mắc và chết đối với các bệnh trong cùng với các yếu tố qui định sự phân bố đó

C.Là phương pháp nghiên cứu nhằm xác định các yếu tố căn nguyên

D Là phương pháp nghiên cứu những bệnh truyền nhiễm

Câu 15: Phân loại giai đoạn theo TNM (Tumour Nodes Metastasis) có giá trị, trừ:

A Lập kế hoạch điều trị

B Đánh giá kết quả điều trị

*C Không giúp tiên lượng bệnh

D Trao đổi thông tin giữa các trung tâm

Câu 16:Các cơ chế thúc đẩy sinh tồn của u trừ

A Đột biến các phân tử dẫn truyền tín hiệu

*B Hoạt hóa các gen gây chết tế bảo

C Môi trường giàu oxy

-D Môi trường đầy đủ dinh dưỡng, năng lượng

Trang 3

Câu 17:Nguyên nhân điều trị chống đau thất bại, trừ

A Không biết có biện pháp chống đau ung thư có hiệu quả

B Thiếu thuốc giảm đau

C Sợ bị nghiện ma túy

-D Không hướng dẫn một cách có hệ thống cho sv, bác sỹ y tả về điều trị giảm đau

*E Thiếu tài chính

Câu 18:Đặc tính quan trọng nhất của bệnh ung thư là gì ?

*A Xâm lấn

B Man tính

C Di căn

D Hay tái phát

Câu 19:Nguyên tắc phẫu thuật ung thư chọn câu đúng nhất

A Phẫu thuật ung thư là một lĩnh vực riêng có thể không tuân theo những nguyên tắc chung của ngoại khoa (1)

B Không nhất thiết phải có chẩn đoán chính xác, đúng giai đoạn trước điều trị phẫu thuật (2)

*C Phẫu thuật ung thư phải tuân theo những nguyên tắc chung của điều trị bệnh ung thư (3)

-D Phẫu thuật ung thư có thể rộng rãi hơn so với chỉ định (4)

E Các câu trả lời (1) (2) (3) (4) đều đúng

Câu 20:Nguyên tắc điều trị giảm đau ung thư bằng thuốc trừ

A Là nền tảng cơ bản nhất

B Chọn liều dựa vào mức độ đau

*C Đầu tiên là tiêm

D Thuốc uống theo giờ cố định

E Tác dụng phụ ít và có thể khắc phục

Câu 21:Phòng ngừa ung thư từ tác nhân Chọn câu sai

A Ngừng hút thuốc là

B Chống ô nhiễm môi trường, phòng bệnh nghề nghiệp

C Vacxin phòng ngừa virut : viên gan B, C

*D Sàng lọc và phát hiện sớm tất cả loại ung thư

-Câu 22:Triệu chứng lâm sàng của bệnh ung thư, chọn câu đúng nhất

A Triệu chứng khởi phát (1)

B Triệu chứng báo hiệu ung thư (2)

C Triệu chứng rõ rệt (3)

D Hội chứng cận ung thư (4)

*E Gồm (2) (3) (4)

Câu 23:Tìm câu đúng nhất dịch tễ học gồm bộ phận nào

A Dịch tễ học can thiệp

B Dịch tễ học mô tả

C Dịch tễ học phân tích

*D Dịch tễ học mô tả và phân tích

Câu 24:Ung thư hạ họng thuộc loại ung thư vùng nào ?

*A Ung thư Đầu, cổ

B Ung thư phần mềm.C Ung thu tiết niệu

D Ung thư tiêu hóa

Câu 25:Phương pháp điều trị nào cơ bản nhất áp dụng cho ung thư thanh quản ?

*A Phẫu thuật

B Xatri

C Hóa trị

D Miễn dịch

Trang 4

Câu 26:Chẩn đoán bệnh ung thư thanh quản phải được tiến hành theo các bước, trừ

A Chẩn đoán ban đầu

B Chẩn đoán xác định

*C Chẩn đoán các yếu tố nguy cơ

D Chẩn đoán giai đoạn TNM (Tumour Nodes Metastasis)

Câu 27:Các yếu tố sau đây có liên quan đến ung thư bàng quang ngoại trừ:

A Hút thuốc lá

B Tiếp xúc với các amin thơm

C Dùng các thuốc giảm đau có phenacetin

*D Bệnh di truyền

E Ký sinh trùng Schistosomia heamatobium

Câu 28:Chọn một câu đúng về ung thư tế bào vảy

A Rất hay gặp

*B Ung thư thường xuất phát trên tổn thương cũ như seo, sẹo bỏng

C Hay gặp ở vùng mặt, mũi, má, thái dương

D Hay di căn xa và di căn hạch

Câu 29:Ung thư đại trực trăng về đại thể hay gặp nhất thể gi ? chọn câu đúng nhất

A The sui

B Thể loét

C Thế thâm nhiễm

D Thế nhẫn

*E Thể sùi, loét, thâm nhiễm

Câu 30:Điều trị U Lympho ác tính không Hodgkin cần dựa vào điểm nào ?

A Tudi, the trang (1)

B Giai đoạn bệnh (2)

C Thể mô bệnh học (3)

*D Cả (1), (2) và (3)

Câu 31:Các biện pháp điều trị ung thư đại trực tràng, biện pháp nào mang tính căn bản nhất ?

*A Phẫu thuật

B Hóa chất

C Xatri

D Xạ trị + hóa trị

Câu 32: Bệnh Hodgkin thường hay biểu hiện ở lứa tuổi nào ? :

A Người già

B Người lớn

*C Trẻ em

D Thanh niên

Câu 33:Tổn thương CIN ở cổ tử cung có thể được xác định qua

A Soi cổ tử cung

*B Giải phẫu bệnh lý/ mô học

-C Xét nghiệm sinh hóa/ huyết học

D Khám lâm sàng

Câu 34:Ung thư tuyến giáp có biểu hiện lâm sàng như nào ?

A Khối u cứng, cố định trước cổ (1)

B Khàn tiếng, có thể khó thở.(2)

C Khó nuốt do chèn ép.(3)

D Nỗi hạch vùng.(4)

*E Tất cả các ý (1), (2), (3) và (4)

-Câu 35:Hình thái đặc trưng của u lymphô Hodgkin là

Trang 5

*A Tế bào Rood-Sternberg (RS) .

B Tế bào Lympho

C Tế bảo tuyến

D Tế bào vảy

Câu 36:Phần lớn u bảng quang được phát triển từ:

*A Niêm mạc (1)

B Lớp dưới niêm mạc (2)

C Lớp cơ bảng quang (3)

D Tất cả các lớp (4)

E Tất cả (1) (2) (3) (4) đều không đúng

Câu 37:Cần làm xét nghiệm gì để điều trị thuốc đích trong U lympho ác tính không Hodgkin

A Sinh hóa n

B Miễn dịch

C Tê bảo

*D Mô bệnh học

Câu 38:Điều nào sau đây không phải là một đồng yếu tố gây ung thư cổ tử cung

A Hút thuốc lá

B Hoạt động tình dục sớm

C Có nhiều bạn tình

D Bắt đầu có kinh sớm

*E Suy giảm miễn dịch

Câu 39:Chẩn đoán xác định bệnh Hodgkin dựa vào

A Lâm sàng

*B Mô bệnh học

C Chẩn đoán hình ảnh

D Sinh hóa

Câu 40:K thực quản vị trí nào thường gặp phân biệt với bệnh lí hô hấp

*A 1/3 trên

B 1/3 giữa

C 1/3 dưới

D đoạn thực quản trong ổ bụng dưới cơ hoành

Câu 41:Biểu hiện hội chứng B có những triệu chứng nào ?

A Sốt, khoảng 38 0 C (1)

B Ra mồ hôi về đêm (2)

C Gầy sút cần: trên 10% trọng lượng cơ thể trong vòng 6 tháng (3)

D Đôi khi có ngửa (4)

*E Tất cả triệu chứng (1) (2) (3) (4)

Câu 42:Câu nào sau đây sai trong đặc điểm dịch tễ học

A Ung thư dạ dày hay gặp nhất ở nữ

B Ung thư dạ dày chủ yếu gặp ở độ tuổi từ 50-60

C Ung thư dạ dày có tính chất di truyền

*D Ung thư đạ dày hay gặp nhất ở nữ và có tính di truyền

Câu 43:Chẩn đoán xác định ung thư tuyến giáp dựa vào kết quả

A Xét nghiệm tế bảo

B Sinh hóa

C Chẩn đoán hình ảnh

*D Mô bệnh học

Câu 44:Đài mẫu trong u bằng quang có các đặc điểm sau, ngoại trừ

A.Toàn bãi hay cuối bãi

B Xuất hiện đột ngột

*C Đái máu không xuất hiện trở lại –

Trang 6

D Đái máu không đau

E Đái máu có thể kèm máu cục

Câu 45:Ung thư bàng quang theo TNM (Tumour Nodes Metastasis), T4 khi khối u:

A Thảm nhiễm lớp dưới niêm

-B Thăm nhiễm vào lớp cơ

C Thâm nhiễm thành bàng quang

*D Thâm nhiễm tổ chức quanh bàng quang về đại thể

Câu 46:Phương pháp cận lâm sàng thường sử dụng chẩn đoán ung thư thanh quản

là gì?

*A Nội soi tai mũi họng

B Siêu âm

C Điện tim

D Chup X quang

Câu 47:Bệnh nam vào viên vì nuốt nghẹn, uống sặc Khám có u sùi 1/3 trên thực quản, không sụt cân, thể trạng tốt Hướng xử trí

A Tia xa

B Mô thông dạ đày

*C Hội chẩn chuyên khoa

D Phẫu thuật

Câu 48:Chọn câu SAI, liên quan đến tân sinh trong biểu mô cổ tử cung

A Một tân sinh trong biểu mô có thể do nhiều loại HPV

B.Có thể tầm soát bằng phương pháp tế bào âm đạo (Pap smear)

-*C Tất cả tổn thương tân sinh trong biểu mô sớm hay muộn cũng sẽ tiến đến ung thư cổ tử cung

D Soi cổ tử cung là một công cụ không thể thiếu để chẩn đoàn tân sinh trong biểu

mô cổ tử cung

E Trong đa số trường hợp chỉ cần điều trị bảo tồn là đủ

Câu 49:Phân biệt giữa bệnh Hodgkin và không Hodgkin dựa vào xét nghiệm gì?

A Sinh hóa

B Huyết học

C Tê bảo

*D Mô bệnh học

Câu 50:Ung thư tiền liệt tuyến hay di căn vào cơ quan nào nhất

A Không đi cần

B Di căn trực tràng

*C Di căn xương

D Di căn não

Câu 51:Để chẩn đoán xác định ung thư cổ từ cung xâm lấn, cần phải

A Xét nghiệm tế bảo học cổ tử cung (Pap'smear)

B Test Schiller

C Soi cổ tử cung

*D Sinh thiết cổ tử cung

Câu 52:Chọn một câu đúng về ung thư hắc tố

*A Vị trí tổn thương ở dưới móng tay, móng chân, gót chân,gan bàn chân, thân mình ngoài ra còn gặp ở niêm mạc miệng, hậu môn, âm đạo

B Ung thư thường xuất phát trên tổn thương cũ như sẹo, sẹo bỏng

C Hay gặp ở vùng mặt, mũi, má, thái dương

D Hay di căn theo đường kế cận

Câu 53:U lym phô ác tính không Hodgkin thường hay biểu hiện ở đâu nhất

A Da day

B Vòm mũi họng

C Vů

Trang 7

*D Hạch bạch huyết.

Câu 54:Ung thư bàng quang theo TNM (Tumour Nodes Metastasis) T1 khi khối u:

A Khu trú tại chỗ

*B Thảm nhiễm lớp dưới niêm

C Thâm nhiễm lớp cơ trong

D.Thâm nhiễm thành bằng quang

E Thâm nhiễm vào lớp cơ

Câu 55:Phương pháp điều trị được lựa chọn trước tiên cho bệnh Hodgkin là

A Phẫu trị

*B Hóa chất

C Xa tri

D Miễn dịch

Câu 56:U lym phố ác tính không Hodgkin thường gặp nhất ở:

A Trẻ nhỏ

B Thiếu niên

C Thanh niên

*D Người lớn

Câu 57:Triệu chứng thường gặp nhất ung thư tiền liệt tuyến

*A Rối loạn đi tiểu (khó, rắt, máu, tiểu đêm)

B Phát hiện tình cờ (siêu âm, thăm trực trăng)

C Rối loạn cương dương

D Đại tiện khó

Câu 58:Ung thư thanh quản thuộc loại ung thư vùng nào ?

*A Ung thư Đầu, cổ

B Ung thư phần mềm

C Ung thu tiết niệu

D Ung thư tiêu hóa

Câu 59:Các biện pháp điều trị, biện pháp nào là căn bản nhất ?

*A Phẫu thuật

B Tia xa

C Hóa chất

D Hóa chất + xạ trị

Câu 60:Các biện pháp chẩn đoán ung thư đại trực tràng sau đây, biện pháp nào mang tính quyết định để chẩn đoán ung thư ?

*A Nội soi sinh thiết để làm chẩn đoán mô bệnh học

B Chụp khung đại tràng

C Chụp cắt lớp hoặc cộng hưởng từ hạt nhân (MRI)

D Xét nghiệm tim chất chỉ điểm ung thư

E Xét nghiệm tìm mẫu trong phân

Câu 61:Phương pháp điều trị nào cơ bản nhất áp dụng cho ung thư hạ họng?

*A Phẫu thuật

B Xatri

C Hóa trị

D Miễm dịch

Câu 62:Loại u bằng quang thường gặp nhất là:

A U nhú

B.Ung thư biểu mô tuyến

*C Ung thư biểu mô lát

D Ung thư tuyến

E Ung thư tế bảo vậy

Câu 63: Thái độ điều trị nào sau đây đối với trường hợp này là thích hợp nhất ?

Trang 8

A Cắt bỏ tuyến vú

*B Lấy bệnh phẩm tại vùng có các vết calci hóa và kiểm tra giải phẫu bệnh

C Cắt bỏ u+ nạo vét hạch nách

D Cắt bỏ một phần vú+ nạo vét hạch nách

E Cắt bỏ toàn bộ vũ + nạo vét hạch nách

Câu 64:Triệu chứng hay gặp của ung thư thanh quân tiến triển là gì ?

A Nuốt vưởng, nuốt nghẹn, nuốt đau lên tại (1)

B Khàn tiếng tăng dàn, kéo dài, điều trị nội khoa không khỏi(2)

-C Nói giọng thành quân ông ống (3)

D Nỗi hạch cổ (4)

*E Tất cả các ý (1) (2) (3) (4)

Câu 65:Chẩn đoán xác định ung thư hạ họng dựa vào kết quả xét nghiệm nào?

A Huyết học

B Sinh hóa

C Tế bảo

*D Mô bệnh học

Câu 66:Để phòng tránh ung thư cổ tử cung, cần hướng dẫn cộng đồng các vấn đề sau, NGOẠI TRử

A Vệ sinh phụ nữ, tránh viêm sinh dục

B Giáo dục giới tính, sinh hoạt tình dụch lãnh mạnh

*C Siêu âm định kỳ

D Khám phụ khoa định kỳ/Sinh đẻ có hướng dẫn

Câu 67:Triệu chứng nào thường xuất hiện đầu tiên trong u bàng quang

A Rối loạn tiểu tiện

B Sở thấy u vùng hạ vị

*C Đái máu

D Đau vùng thắt lưng

Câu 68:Vị trí xuất hiện tân sinh trong biểu mô cổ tử cung là

A Ranh giới giữa biểu mô lát và biểu mô trụ

B Bên dưới các nang Naboth ở cổ tử cung

-C Biểu mô tuyến của kênh cổ tử cung

*D Vùng chuyển tiếp hoặc chuyển sản (transformation zone) ở cổ tử cung

Câu 69:Nguyên nhân gây nên ung thư thanh quản là gì?

A Thuốc lá và rượu (1)

B Nghề nghiệp (2)

C Tổn thương mãn tính (3)

*D Cả (1), (2) và (3)

Câu 70:Phương pháp cận lâm sàng phát hiện sớm ung thư thực quản

*A Nội soi + sinh thiết

B Chụp cắt lớp vi tính

C Chụp cộng hưởng từ

D Chup X quang

Câu 71:Điều trị bệnh Hodgkin cần dựa vào điểm nào ?

A Tuổi, thể trạng (1)

B Giai đoạn bệnh (2)

C Thế mô bệnh học (3)

*D Cả (1), (2) và (3)

Câu 72:U lym phô ác tỉnh không Hodgkin thường xuất phát từ loại tế bào nào ?

*A Từ quần thể đồng tế bào B và T

B Từ tế bảo biểu mô tuyến

Trang 9

C Từ tế bào biểu mô vảy.

D Từ tế bảo tuyến vảy

Câu 73:Chọn một câu đúng về ung thư cổ tử cung:

A Ung thư tế bào tuyến có tiên lượng xấu hơn ung thư tế bào gai

B Dạng xâm nhiễm là thể lâm sàng thường gặp nhất

C Đặc điểm của giai đoạn IIA là đã xâm lấn cổ tử cung nhưng chưa đến âm đạo

*D Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất là huyết trắng có lẫn máu

Câu 74:Triệu chứng U lym phố ác tính không Hodgkin thường biểu hiện:

A Tùy theo vị trí xuất phát của hạch và lan tràn (1)

B Đau (2)

C Sót (3)

D Nổi hạch (4)

*E Tất cả các ý (1) (2) (3) (4)

Câu 75:Các yếu tố tiên lượng trong ung thư cổ tử cung sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

*A Phụ thuộc vào tuổi người bệnh

B.Phụ thuộc vào giai đoạn theo FIGO

C Phụ thuộc vào kích thước khối u

D Phụ thuộc vào sự lan tràn hạch

Câu 76:Phương pháp cận lâm sàng thường sử dụng chẩn đoán ung thư hạ họng là gì

*A Nội soi tai mũi họng

-B Siêu âm

C Điện tim

D Chup X quang

Câu 77:Chọn câu đúng giúp phát hiện sớm, chính xác ung thư vú

A siêu âm

B Chọc hút tế bảo

*C Sinh thiết giải phẫu bệnh

D.Định lượng CA-153

E X quang tuyến vú

Câu 78:Các biện pháp điều trị ung thư buồng trứng, biện pháp nào đóng vai trò chủ yếu trong việc chẩn đoán và điều trị

*A Phẫu thuật

B Xa tri

C Hóa chất

D Xạ trị + Hóa chất

Câu 79:Trong những yếu tố sau đây, yếu tố nào được xem như có nhiều liên quan với tân sinh biểu mô cổ tử cung nhất

A Human Papilloma virus (HPV) 6, 11

*B Virus HPV typ 16, 18

C Herpes simplex nhóm 1

O D Giao hợp sớm dưới 17 tuổi

E Giang mai

Câu 80:Các biện pháp chẩn đoán ung thư dạ dày, biện pháp nào khẳng định là ung thư, biết chính xác vị trí tổn thương, thể bệnh: sùi, loét, thâm nhiễm

*A Noi soi

B X quang

C Siêu âm ổ bụng

D Chụp cắt lớp vi tính, chụp cộng hưởng từ

E Xét nghiệm chất chỉ điểm ung thư

Trang 10

Câu 81:Hóa–Xạ trị phối hợp thường được áp dụng trong giai đoạn nào của bệnh?

A Giai đoạn I và II

B Giai đoạn II và III

*C Giai đoạn III và IV

D Giai đoạn IV

Câu 82:Ung thư bằng quang có đặc tính:

A Chỉ xuất hiện tại chỗ

B Đáp ứng rất tốt với điều trị

*C Hay tái phát tại chỗ

D Là loại u ác tính thấp

Câu 83:Xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán xác định u bằng quang là

A siêu âm

B Chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner)

-*C Soi bàng quang và sinh thiết

D Chup UIV

Câu 84:Triệu chứng hay gặp của ung thư hạ họng tiến triển là gì?

A Rối loạn nuốt, Nuốt vướng, nuốt khó(1)

B Đau họng kéo dài tăng dàn có thể đau lên tai(2)

C Nổi hạch cổ(3)

D Giai đoạn muộn có thể khó thô(4)

*E Tất cả các ý (1) (2) (3) (4)

Câu 85:Hóa trị thường được áp dụng trong giai đoạn nào của bệnh ?

A Giai đoạn I và II

B Giai đoạn II và III

*C Giai đoạn III và IV

D Giai đoạn IV

Câu 86:Chẩn đoán xác định ung thư thanh quản dựa vào kết quả xét nghiệm nào?

A Huyết học

B Sinh hóa

C Tế bảo

*D Mô bệnh học

Câu 87:Ung thư thanh quân cần chẩn đoán phân biệt với những bệnh gì?

A Viêm thanh quản cấp và mãn tính (1)

B Lao thanh quản(2)

C Bạch sản thanh quản(3)

D Các u lành tính thanh quản(4)

*E Tất cả các ý (1) (2) (3) (4)

Câu 88:Ung thư cổ tử cung thường di căn theo

A Đường bạch mạch

B Đường tĩnh mạch

*C Tổ chức liên kết lần cận

D Theo bề mặt của cơ quan sinh dục

Câu 89:Nguyên nhân gây nên ung thư hạ họng là gì?

A Thuốc lá và rượu (1)

B Nghề nghiệp (2)

C Tổn thương mãn tính (3)

*D Cả (1), (2) và (3)

Câu 90:Phương pháp điều trị U Lympho ác tính không Hodgkin là:

A Phẫu trị

B Hóa chất

C Xa tri

Ngày đăng: 24/12/2022, 18:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w