1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1000 câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất

122 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 1000 câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Tiếng Anh Giao Tiếp
Thể loại Sách hướng dẫn học tiếng Anh
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 850,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

001 câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất

Trang 2

L̀I NGỎ

Bạn đang gặp vấn đề trong giao tiếp tiếng Anh? Bạn đang cần những cách nói đúng, đơn giản, hiệu quả và

thông dụng nhất” là giải pháp của bạn

“1001 câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất”

tập hợp những câu nói thường dùng nhất trong giao tiếp hằng ngày, được sắp xếp theo các chủ đề nhằm giúp bạn dễ học và tra cứu Các mẫu câu được tham khảo và chọn lọc từ nhiều nguồn đáng tin cậy khác nhau Hy vọng đây sẽ là một e-book học tiếng Anh hữu ích trong việc giải quyết các tình huống giao tiếp thông thường và xóa bỏ rào cản ngôn ngữ.

HelloChao.vn

Trang 3

ṬI TṚM XE BÚT (6)

Phòng bán vé ̉ đơu?

Ḿy gì ć chuýn típ theo đ́n trung tơm thƠnh ph ?

Tôi ć th̉ mua vé trên xe bút đực không?

Tôi c̀n chuỷn xe ̉ đơu đ̉ đ́n sơn bay?

Anh/ cḥ vui lòng cho kỉm tra vé

Chuýn xe bút nƠy ć d̀ng ̉ siêu tḥ không?

Trang 4

Đ̀ng đ̉ tôi điên lên

B ạn đang chọc tôi đ́y

Đ̀ng chọc tức hắn

Đ̀ng đ̉ hắn chọc tức bạn

Trang 5

Cô ́y la r̀y con cái ̀m ̃

Tôi la m ắng họ

Trang 6

ĐI VỆ SINH (5)

Con c ̀n đi vệ sinh

Tôi đang đi tè

Th ằng nhóc mu n đi tè

Ń đang đi vệ sinh

Tôi c ̀n đi vệ sinh

Trang 7

ṂC C̉ (7)

23 What about its price?

Ń giá bao nhiêu vậy?

24 It's $200

Ń giá 200 đô la

Mắc quá

26 We are charging reasonably for you.

Ch́ng tôi bán giá ph̉i chăng r̀i thưa qú khách

27 I will not give you more than $150

150 đô la nhé, tôi không th̉ tr̉ h n đực đơu

28 Now I have lost my profit Give me $180

Vậy tôi t́nh anh/cḥ 180 đô la thôi Tôi không ĺy l̀i r̀i đ́y

29 You won

Đực r̀i Theo ́ anh/ cḥ vậy

Trang 8

MUA V́ MÁY BAY (7)

Tôi mu n mua ṃt vé đi Singapore

31 Would you like one way or round-trip tickets?

Anh/cḥ mu n vé ṃt chìu hay khứ h̀i?

32 When will you be leaving?

Khi nƠo anh/cḥ đi?

33 When does the next plane leave?

Khi nƠo chuýn bay típ theo ćt cánh?

Tôi mu n mua ṃt vé đi chuýn đ́

35 First class or coach?

Khoang hạng nh́t hay hạng thừng?

36 Let me check availability

Đ̉ tôi kỉm tra xem còn vé không

Trang 9

THAN PHIỀN (7)

37 I have a complaint to make

Tôi mu n than phìn

38 Nothing to complaint

Không ć gì đ̉ than phìn c̉

39 Stop complaining!

H̃y thôi than v̉n đi!

Anh i, em mệt quá

Tôi mệt quá ch̀ng

Tôi th́y mệt vì ph̉i suy ngh̃ r̀i

43 You tire me out with all your questions

Hỏi hoƠi, mệt quá

Trang 10

HỌC THÊM (7)

44 What kind of course are you looking for?

Anh đang tìm lớp học môn gì?

45 Have you found any courses?

Bạn tìm đực lớp học thêm chưa?

Tôi chưa bít s̃ đăng ḱ vƠo lớp nƠo ña

47 I need to improve my English

Tôi c̀n c̉i thiện Tíng Anh của mình

48 Do you want any one-to-one private tutors?

Em ć c̀n gia sư kèm riêng không?

49 Are you looking for a course to suit you?

Bạn đang tìm lớp phù ḥp Ơ?

50 I would like a brochure

Tôi mu n ṃt cu n sách hướng dẫn

Trang 11

ṬI TRỪNG Đ̣I HỌC (7)

51 Are you a student?

Cô ć ph̉i lƠ sinh viên không?

52 I'm majoring in English

Mình chuyênTíng Anh

53 Which year are you in?

Bạn học năm ḿy?

54 I am a sophomore

Mình lƠ sinh viên năm hai

Mình v̀a t t nghiệp

56 I am doing a PhD in economics

Tôi đang lƠm tín s̃ ngƠnh kinh t́

Mình đang nghỉ ṃt năm trước khi học

Trang 12

THÀNH NGỮ VỀ MÀU SẮC (7)

58 He blacks out

Anh ta tắt đèn

59 I feel blue

Tôi th́y bùn

Tôi phát chán n i nƠy

61 She is green with envy

Cô ́y ŕt ganh đua

62 I am tickled pink

Tôi ŕt vui

63 I am in the red

Tôi đang mắc ṇ

64 This doctor tells a white lie

Bác s̃ nƠy ńi d i vô hại

Trang 13

PHIM ̉NH (8)

65 What kind of movies do you like?

Bạn th́ch loại phim nào?

66 I like action movies best

Tôi th́ch nh́t lƠ phim hƠnh đ̣ng

67 What is your favorite film?

Ḅ phim yêu th́ch của bạn lƠ gì?

68 My favorite film is Titanic

Ḅ phim yêu th́ch của tôi lƠ Titanic

69 Have you bought any tickets?

Bạn mua vé xem phim chưa?

70 Do you like comedy movies or romantic movies?

Bạn th́ch phim hƠi hay phim tình c̉m?

71 Is there anything new in the theatre?

NgoƠi rạp ć phim gì mới không?

72 The film is too boring

Ḅ phim nƠy chán quá

Trang 14

NgƠy mai đực không?

76 What time would you like?

79 My stomach really hurts

Ḅng tôi đau nhìu lắm

80 May I see your insurance?

Tôi ć th̉ xem th̉ b̉o hỉm của bạn đực không?

Trang 15

YÊU CẦU GIÚP ĐỠ (8)

81 Can you help me?

Gíp tôi với?

82 Could you do me a favor?

Anh lƠm cho tôi ṃt chuyện đực không?

83 Please, give me a hand!

LƠm n, h̃y gíp tôi với

84 I need your favor

Tôi c̀n anh gíp

85 Certainly!

Đực thôi!

86 Do you mind helping me?

Phìn anh gíp tôi nhé?

87 Would you mind doing me a favor?

Phìn anh gíp tôi với?

88 Not at all!

Không sao!

Trang 16

NGẮT L̀I, LÀM GIÁN ĐỌN (8)

89 Excuse me!

Xin l̃i!

90 Pardon me!

Thứ l̃i cho tôi!

91 Sorry to interrupt, but I have a question

Xin l̃i vì ph̉i cắt ngang, tôi ć ṃt cơu hỏi

92 May I interrupt (for a minute)?

Tôi ć th̉ cắt ngang ṃt ch́t đực không?

93 Can I add something here?

Tôi ć th̉ b̉ sung thêm đực không?

Tôi không c ́ can thiệp vƠo nhưng tôi mu n hỏi ṃt cơu

95 Could I inject something here?

Tôi ć th̉ thêm vƠo ṃt s ́ không?

96 Do you mind if I jump in here?

Bạn ć phìn ńu tôi xen vƠo không?

Trang 17

Tôi đang tuyệt vọng

Tôi chán đ́n tận c̉

102 She really swears on me

Cô ta thật sự khín tôi chán nǵy

103 I need a change of scenery

Tôi c̀n đi đ̉i gí

104 His heart is broken

Trái tim anh ́y tan nát

Trang 19

Tôi đang ŕt vui

Tơm trạng tôi đang không t t

Tôi ch̉ng mu n lƠm gì h́t

Trang 20

KH̉ NĂNG (8)

121 Do you have any computer skills?

Anh ć các kỹ năng vi t́nh không?

122 Do you know how to cook?

Cḥ bít ńu ăn không?

123 Are you good at driving?

Anh giỏi lái xe không?

124 I can do it

Tôi ć th̉ lƠm đực

125 I think I can manage it

Tôi ngh̃ mình ć kh̉ năng

126 I reckon I can handle it

Tôi cho lƠ mình gỉi quýt đực

127 I don't have any skills at fishing

Tôi không bít cơu cá

128 I know something about English

Tôi bít ṃt ́t Tíng Anh

Trang 21

Tôi s̃ không bao gì quên ngừi pḥ ñ đ́

Theo như tôi nhớ thì ń ̉ đơy

Theo như tôi nhớ thì ń ̉ đơy

Ńu tôi nhớ đ́ng thì ch́ng ta g̣p nhau r̀i

Ńu tôi nhớ không nh̀m thì ch́ng ta g̣p nhau r̀i

136 Now, I come to think of it

Bơy gì tôi đang ngh̃ v̀ ń

Trang 22

Bạn đang đi đ́ng hướng đ́y

142 Keep going

Cứ típ ṭc nhé

143 Come on, you can do

Thôi nƠo, bạn ć th̉ lƠm đực mƠ

144 Give it your best shot

H̃y c gắng h́t sức

Trang 23

TRÁI TIM (8)

H̃y lƠm theo tíng gọi của con tim

146 I have a change of heart

149 My heart misses a beat

Trái tim tôi l̃i nḥp

150 He has a heart-to-heart talk with her

Anh ta đ̃ tơm sự với cô ́y

Can đ̉m lên nƠo

152 Learn by heart

Học thục lòng

Trang 24

GIÁO DỤC (8)

153 This is The Ministry of Education and Training

Đơy lƠ ḅ giáo ḍc vƠ đƠo tạo

154 Are they public schools or private schools?

Ch́ng lƠ trừng công hay trừng tư?

155 My brother goes to nursery school

Em trai tôi đi nhƠ tr̉

156 I go to vocational school

Tôi đi học ̉ trừng ngh̀

157 Some children go to charity school

VƠi đứa tr̉ học ̉ trừng m̀ côi

158 Le Hong Phong is a specialized school

Lê H̀ng Phong lƠ trừng chuyên

159 Teaching is a noble career

Dạy học lƠ ṃt ngh̀ cao qú

160 A national university has many faculties

Ṃt trừng đại học qu c gia ć nhìu khoa

Trang 25

ḤI HỌA (8)

161 Is it a fake?

Ń lƠ tranh gỉ ph̉i không?

162 You call this art?

Bạn gọi đ́ lƠ nghệ thuật ư?

163 This is a masterpiece

Đơy lƠ ṃt kiệt tác

164 He is ahead of his time

Ông ta lƠ ngừi đi trước th̀i đại

Tôi đang theo học ṃt lớp nghệ thuật

Đ́ lƠ ṃt bức tranh n̉i tíng của Việt Nam

167 Bui Xuan Phai enjoys drawing Hanoi

B ùi Xuơn Phái th́ch ṽ HƠ Ṇi

168 They are good painters

Họ lƠ nh̃ng ñ họa s̃ l̀ng danh

Trang 26

MƯỢN TẬP (9)

169 Do you mind lending me your notes?

Bạn ć phìn cho tôi mựn tập không?

170 Can I get last week's notes?

Cho tôi mựn tập chép bƠi nhé?

171 Well, here you go

Đơy nè

172 Are these all of them?

T́t c̉ nằm trong đơy ph̉i không?

173 Here is the rest

Đơy lƠ ph̀n bƠi còn lại

Tôi không đ́n đực

Trang 27

NGH Ề NGHIỆP (9)

178 My father is a lawyer

Ba tôi lƠ ṃt luật sư

179 My mother is an engineer

Ṃ tôi lƠ ṃt kỹ sư

180 The architect is drawing a blueprint

Ṿ kín tŕc sư đang ṽ b̉n thít ḱ

181 My brother is a hairdresser

Anh tôi lƠ tḥ cắt t́c

182 Is your sister a reporter or a librarian?

Cḥ bạn lƠ ph́ng viên hay thủ thư?

183 Firefighting is dangerous

Ngh̀ cứu hỏa lƠ ṃt ngh̀ nguy hỉm

184 I want to become an electrician

Tôi mu n lƠm tḥ điện

185 Do you want to become an English teacher?

Bạn ć mu n tr̉ thƠnh ṃt giáo viên Tíng Anh không?

Trang 28

THÍCH ĐIỀU GÌ HƠN (9)

186 I'd prefer to stay in this

Tôi mu n đ̀ cập đ́n chuyện nƠy

187 I'd go for a Vietnamese meal

Tôi chọn b̃a ăn Việt Nam

188 I prefer wine to beer

Tôi th́ch rựu nhìu h n bia

189 Give me Italian wine any day

Tôi mu n u ng rựu ́ m̃i ngƠy

190 If it was up to me, I'd choose London

Ńu lƠ tôi, tôi s̃ chọn Luơn đôn

191 Going to a pub is more my kind of thing

Tôi th́ch đi u ng rựu

192 Given the choice, I'd rather stay in

Cho tôi chọn thì tôi s̃ chọn

193 The boys expressed a strong preference for ball

Thằng nh́c ŕt mê trái banh

Trang 29

ĐI THAM QUAN (9)

194 What is your favorite place?

Bạn th́ch đi n i nƠo nh́t?

195 Have you ever been to Hanoi?

Bạn đ́n HƠ Ṇi bao gì chưa?

196 When will you come back?

Khi nƠo bạn tr̉ v̀?

197 How much is an air ticket?

Gía vé máy bay là bao nhiêu?

198 Are there any landscapes here?

Ở đơy ć thắng c̉nh nƠo không?

199 What is Nha Trang famous for?

Nha Trang n̉i tíng v̀ cái gì?

200 What's the specialty here?

Đ̣c s̉n ̉ đơy lƠ gì?

201 How nice the waterfall is!

Thác nước mới đ̣p lƠm sao!

202 The pyramid is amazing

Kim tự tháp qủ lƠ hùng ṽ

Trang 30

TR̉ TIỀN ĂN (9)

203 Excuse me Check please

LƠm n t́nh tìn giùm tôi

204 How was everything?

Ḿn ăn th́ nƠo?

205 Would you like this to-go?

Bạn ć mu n đem v̀ không?

206 Can you put it in a plastic bag?

Bạn ć th̉ bỏ ń vƠo bao ny long không?

207 Do you take credit cards?

Anh/cḥ ć nhận th̉ t́n ḍng không?

Đơy lƠ h́a đ n của anh/cḥ

209 Thank you

Cám n

Không ć chi

211 Please come again

Mong qú khách l̀n sau lại ghé

Trang 31

KỈM TRA ṬI SÂN BAY (9)

Tôi đ́n đ̉ ĺy vé

213 I booked on the Internet

Tôi đ̃ đ̣t vé trên mạng

214 Your passport and ticket, please

Xin h̃y xút trình ḥ chíu vƠ vé máy bay

215 Here's my booking reference

Đơy lƠ m̃ s đ̣t vé của tôi

216 Where are you flying to?

Anh/cḥ bay đi đơu?

217 How many bags are you checking in?

Anh/cḥ đăng ḱ g̉i bao nhiêu t́i hƠnh ĺ?

218 Could I see your hand baggage, please?

Cho tôi xem hƠnh ĺ xách tay của anh cḥ

219 Would you like a window or an aisle seat?

Anh/cḥ mu n ng̀i cạnh c̉a s hay cạnh l i đi?

220 Enjoy your flight!

Ch́c qú khách ṃt chuýn đi vui v̉!

Trang 32

DỰ ĐỊNH TƯƠNG LAI (9)

221 It might be a good idea to wait till May

Ch̀ đ́n tháng 5 lƠ ́ hay đ́y

222 Yes, it may be nice

Vơng, ́ đ́ ć l̃ hay đ́y

Ch́ng tôi s̃ t̉ chức đám cưới theo kỉu truỳn th ng

Ch́ng tôi đ̣nh đi nước ngoƠi

225 We're having a reception in the garden

Chú ng tôi s̃ đ́n khách tại vừn

Hôn lễ s̃ diễn ra ĺc 4 gì

S̃ ć 45 khách đ́n

Tôi s̃ g̣p Michael t i mai

229 We are going to the pictures

Ch́ng ta s̃ đi cḥp hình

Trang 33

MÔ T̉ (9)

Ngôi cḥ mới như th́ nƠo?

Anh ta trông th́ nƠo?

Anh ta đen vƠ g̀y

238 What about the supermarket?

Còn siêu tḥ thì như th́ nƠo?

Trang 34

NGÀY TẾT (9)

239 Do you like cherry-blossoms or apricot-blossoms?

Bạn th́ch hoa anh đƠo hay hoa mai?

240 I am fond of marigold

Tôi ŕt th́ch ćc vạn thọ

241 I want to eat Banh Chung

Con mu n ăn bánh chưng

242 Long live grandfather!

Ch́c ông s ng lơu trăm tủi!

243 I wish you security, good health, and prosperity

Ch́c cô an khang tḥnh vựng

244 May myriad things go according to your will

Vạn sự như ý

245 Plenty of health!

D̀i dƠo sức khỏe!

246 Congratulations and be prosperous

Cung hỉ phát tƠi

247 May money flow in like water

Tìn vô như nước

Trang 35

YÊU CẦU CHẤP THUẬN (9)

248 Do you think it's all right to do it?

Anh ć ngh̃ ta nên lƠm đìu đ́?

249 What do you think about me doing that?

Anh ngh̃ sao ńu tôi lƠm đìu đ́?

250 Do you reckon I ought to do it?

Anh ć cho lƠ tôi nên lƠm đìu đ́ không?

251 What would you say if I did it?

Anh s̃ ńi sao ńu tôi lƠm đìu đ́?

252 Would you approve of taking the exam?

Anh ć đ̀ng ́ tham gia kỳ thi không?

253 What is your attitude to the idea of surrender?

Anh ngh̃ gì v̀ chuyện đ̀u hƠng?

254 Are you in favour of me doing something?

Anh ć sẵn lòng gíp tôi lƠm vƠi việc không?

255 You are in favour, aren't you?

Ông ć sẵn lòng không, thưa ông?

256 Do you think anyone would mind if I did that

Anh ngh̃ ć ai phìn lòng ńu tôi lƠm đìu đ́ không?

Trang 36

LO LẮNG (9)

Tôi đang lo v̀ đìu đ́

Ṭi ṣ tôi s̃ thua

259 I can't help thinking of the future

Tôi không th̉ không ngh̃ v̀ tư ng lai

Tôi không th̉ ng̀ng ngh̃ v̀ cô ́y

Tôi lo cho ṃ tôi đ́n phát bệnh

Trang 37

ṬI THƯ VIỆN (9)

266 I want to borrow books here

Tôi mu n mựn sách ̉ đơy

267 What do I have to do?

Tôi ph̉i lƠm gì?

Vui lòn g đìn vƠo th̉ đọc nƠy

269 Please submit two photographs

Xin h̃y ṇp 2 t́m hình

Tôi mu n lƠm th̉ mựn sách

271 Here is the reference section

Đơy lƠ phòng tra cứu

272 The reading room is on the left

Phòng đọc nằm ̉ ph́a tay trái

273 Thanks for your instruction

C̉m n cḥ đ̃ hướng dẫn

Anh c̀n gia hạn th̉ đọc

Trang 38

TRÁCH NHIỆM (10)

275 We have a deadline to meet

Ch́ng tôi c̀n lƠm xong trước hạn

276 The deadline is coming

Sắp tới hạn ch́t r̀i

Tôi đang thíu th̀i gian

278 Time is so tight

Th̀i gian thì hạn ḥp quá

279 He has to crack this out

Anh ta ph̉i lƠm xong việc nƠy

280 I need it at once

Tôi c̀n ń ngay

281 It must be top priority

Việc nƠy ph̉i đực ưu tiên hƠng đ̀u

Đ́ không ph̉i lƠ trách nhiệm của ch́ng tôi

283 I have no training in that field

Tôi không rƠnh v̀ l̃nh vực đ́

Trang 39

Đ̉M B̉O (10)

285 I'm quite sure

Tôi khá chắc

286 I'm absolutely positive

Tôi hoƠn toƠn chắc chắn

287 I'm fairly certain

290 It's definitely true

Đìu đ́ hoƠn toƠn đ́ng

291 Are you sure?

Anh ć chắc không?

292 I've no doubt at all

Tôi hoƠn toƠn không nghi ng̀ gì c̉

293 I'm a hundred percent certain

Tôi chắc chắn 100%

Trang 40

BÓNG ĐÁ (10)

295 Liverpool is at the top of Football League this year

Liverpool lƠ liên đoƠn b́ng đá vô đ̣ch năm nay

296 He makes a penalty kick

Anh ́y đá ć phạt đ̀n

297 The World Cup is run by FIFA

FIFA t̉ chức Gỉi b́ng đá th́ giới

298 Diego Maradona was born in Argentina

Diego Maradona sinh ra ̉ Át-hen-ti-na

299 The Football Association was set up in England

Liên đoƠn b́ng đá đực thƠnh lập tại Anh qu c

300 He is sent off due to a red card

Anh ta ḅ đủi ra khỏi sơn vì nhận th̉ đỏ

301 A goalkeeper can catch the ball

Thủ môn ć th̉ bắt qủ b́ng đ́

302 This strike has just scored a goal

ChƠng tìn đạo nƠy v̀a mới ghi bƠn thắng

303 The game ended in a draw

Trận đ́u ḱt th́c với tỉ s hòa

304 The game can go into extra time

Ngày đăng: 24/12/2022, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w