Giám thị coi thi không giải thích gì thêm./.. Họ và tên học sinh:... Ta có phương trình đường thẳng d viết dưới dạng chính tắc là: 2 1Nhìn vào hình dáng đồ thị loại được B và C.. Nhánh c
Trang 1SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
-
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020 - 2021
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề 101
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm./
Họ và tên học sinh: SBD: Lớp: Câu 1: Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2a b i i 1 2 i
A a0,b B 2 a1,b C 2 a0,b D 1 1, 1
2
a b Câu 2: Hàm số y có đạo hàm là 3x
Trang 2Câu 12: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;3
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0 D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
Câu 13: Cho cấp số cộng u n có u1 và công sai 2 d 3 Tìm số hạng u 10
Trang 3A y x4 2x2 B 2 y x 33x2 C 2 y x3 3x2 D 2 y x 42x2 2
Câu 15: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4
2 1
x y
5ln
16225
Câu 18: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log 3 a 3loga B log 3 1log
V r h
Trang 4Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm , O tam giác ABD đều cạnh bằng 2, 3 2
Câu 30: Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , f x x33x6 trên đoạn
Trang 7Câu 46: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z z 2?
Câu 48: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x y; thỏa mãn 1 4 3 2 2 2
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN 1-B 2-D 3-B 4-A 5-A 6-B 7-A 8-D 9-D 10-B 11-C 12-D 13-D 14-A 15-D 16-A 17-C 18-C 19-C 20-C 21-D 22-C 23-B 24-B 25-A 26-A 27-C 28-C 29-D 30-B 31-B 32-D 33-A 34-A 35-C 36-D 37-A 38-A 39-A 40-C 41-D 42-C 43-D 44-A 45-D 46-C 47-B 48-B 49-A 50-B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Trang 9Ta có phương trình đường thẳng d viết dưới dạng chính tắc là: 2 1
Nhìn vào hình dáng đồ thị loại được B và C
Nhánh cuối của đồ thị đi xuống nên hệ số a0 nên chọn A
nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 2.
Trang 11a SA
Chọn A
Trang 13Vậy tọa độ trọng tâm tam giác MNP là 2;1; 2
Gọi A: “chọn được số nguyên tố” A 2;3;5;7;11;13;17n A 7
Vậy xác suất của biến cố A là 7
a
a bi
b i
Trang 15Ta có IA0;0; 5 IA5 Gọi H là tâm đường tròn C và K là tiếp điểm của một tiếp tuyến kẻ từ A ta
Vì bán kính đường tròn C' gấp đôi bán kính đường tròn C nên ta có r C 4 IM 10
Tam giác IHK vuông tại H nên IH IK2HK2 20 2 2 4
log x m 0 0 x 3 m Theo giả thiết suy ra 3m 4041 m log 4041 7,56.3
Do m nguyên dương suy ra m1, 2,3, 4,5,6, 7
Chọn C
Trang 16" 0 0 1
2' 1 0
3
d f
c f
a f
Trang 17Từ bảng biến thiên suy ra hàm số g x đồng biến trên 1; 2
Trang 18Mặt khác mặt phẳng Oxy có một vectơ pháp tuyến: nOxy k 0;0;1
Do đó: MN và k là hai vectơ cùng phương MNh k. hay tương đương với hệ:
h x f x g x g x f x AB
Bảng biến thiên của h x và h x :
Trang 19Từ bảng biến thiên, ta thấy: hàm số y h x có 3 điểm cực trị
* Đồ thị hàm số y h x có cùng số điểm cực trị với đồ thị hàm số m y h x Do đó, hàm số
y h x cũng có 3 điểm cực trị m
* Hàm số y h x m có số điểm cực trị bằng số điểm cực trị của hàm số y h x cộng số giao điểm m
không trùng với các điểm cực trị của đồ thị hàm số y h x với trục m Ox
Vì vậy, để hàm số y h x m có đúng 5 điểm cực trị thì đồ thị hàm số y h x và trục m Ox phải có 2
giao điểm khác các điểm cực trj hay đường thẳng y phải cắt đồ thị hàm số m y h x tại 2 điểm phân biệt khác các điểm cực trị
Từ bảng biến thiên của hàm số y h x , điều kiện của m thỏa mãn ycbt là: 7 7
Trang 21+) TH1: x 1 5y thì vế phải âm (không thỏa mãn) 1
+) TH2: x 1 5y thì vế trái không dương, vế phải không âm nên sẽ luôn thỏa mãn khi 1
y y