Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA AB 2 và SA vuông góc với đáy... Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB.. Cho hàm số y= f x liên tục trên và có bảng biến
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÀ RỊA VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên và hàm số y= f( )x có đồ thị như hình bên
−
=+ có tiệm cận ngang là
Câu 10. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA AB 2 và SA vuông góc với đáy
2
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN
NĂM HỌC 2020 – 2021
Trang 2Câu 15 Một khối hộp chữ nhật có hai kích thước là 2 và 3 Biết thể tích của khối hộp đó bằng 12 Khối
hộp đó có bao nhiêu mặt là hình vuông?
t t I
t
=+
1
d1
e
t I
t t
=+
1
d1
e
t I
t
=+
1
0
d1
t I
t
=+
Trang 3Tìm số nghiệm của phương trình f x =( ) 3
Câu 23 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh AB a Gọi O là tâm của hình vuông ABCD
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A O và BC
e e
+
222
e e
Trang 4hoành độ bằng 2 Tìm tung độ của M
Câu 33. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = và a AD=2a Biết SA vuông góc với
mặt phẳng (ABCD và ) SA=a 15 Tính góc giữa SC và (ABCD )
Trang 5Tìm số nghiệm của phương trình ( 3 )
3 1
f x − x =
Câu 39. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
−
1 ln 23
Trang 6Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0;1; 2) và mặt phẳng ( )P :x+2y−2z + = Gọi d là 1 0
đường thẳng đi qua M và vuông góc với ( )P Biết A a b( ; ; 0) Tính a b d +
Trang 7Từ đồ thị hàm số y= f( )x ta có đồ thị hàm số y= f( )x cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Do
đó, phương trình f( )x =0 có 4 nghiệm phân biệt Qua các nghiệm này f( )x đều đổi dấu nên số cực trị của hàm số y= f x( ) là 4 cực trị
Câu 2 Biết trong mặt phẳng Oxy , số phức z có điểm biểu diễn là M(1; 2− ) Tìm z
Lời giải Chọn B
Số phức z có điểm biểu diễn là M(1; 2− ) nên số phức z= − 1 2i
Câu 3 Cho hình nón có chiều cao bằng 1 và độ dài đường sinh bằng 2 Tính bán kính đáy của hình nón
này
Lời giải Chọn A
−
=+ có tiệm cận ngang là
A. x = − 1 B. y = −2 C. x = 1 D. y =2
Lời giải Chọn D
1
x y
Trang 8A.18 B. 4 C.12 D. 6
Lời giải Chọn C
Ta thay lần lượt toạ đô các điểm vào phương trình mặt phẳng ( )P nếu tọa độ điểm nào thỏa mãn
phương trình thì điểm đó thuộc mặt phẳng
Tập xác định D = −( ; 2)
2log 2−x − 1 2 x 2 x 0
Vậy S =0; 2)
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho điểm A −( 1; 2;3) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (Oxz) là
Lời giải Chọn B
Mặt phẳng (Oxz):y =0
d A Oxz = y =
Câu 10. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA AB 2 và SA vuông góc với đáy
Trang 9Lời giải Chọn D
Số đỉnh của một hình bát diện đều là 6
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1
Trang 10Phương trình hoành độ giao điểm:
Bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu hàm số có 1 cực đại
Câu 15 Một khối hộp chữ nhật có hai kích thước là 2 và 3 Biết thể tích của khối hộp đó bằng 12 Khối
hộp đó có bao nhiêu mặt là hình vuông?
Lời giải Chọn D
Gọi a là kích thước còn lại của khối hộp ( a ) Theo đề bài ta có: 2.3.0 a=12 = Vậy hình a 2hộp chữ nhật có 2 mặt là hình vuông
t t I
t
=+
1
d1
e
t I
t t
=+
1
d1
e
t I
t
=+
1
0
d1
t I
t
=+
Lời giải Chọn B
Trang 11Câu 17. Tìm công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 4
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật:
Trang 12Câu 26 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên
Tìm số nghiệm của phương trình f x =( ) 3
Lời giải Chọn D
Số nghiệm của phương trình f x =( ) 3 là số giao điểm của đồ thị hàm số y= f x( ) với đường thẳng y =3
Từ bảng biến thiên suy ra phương trình có 3 nghiệm
Câu 27 Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
Lời giải Chọn D
Mỗi cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 10
Số cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh là C =102 45
Câu 22 Đường cong trong hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?
Trang 13A y=x3− x2 B y=x3− x C y=x3−x2+ 1 D y=x3− + x 1
Lời giải Chọn C
* Dựa vào đồ thị ta thấy, đồ thị hàm số không đi qua điểm O 0;0 nên loại đáp án A B,
Vậy đồ thị hàm số trên là đồ thị của hàm số y x3 x2 1
Câu 23 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh AB a Gọi O là tâm của hình vuông ABCD
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A O và BC
Trang 14* Gọi M N, lần lượt là trung điểm AB CD,
e e
+
222
e e
−
Lời giải Chọn B
Trang 15f x =ax +bx + + cx d f − = −t at +bt − + ct d
Trang 16Dựa vào đồ thị hàm số y= f ( )− , suy ra các hệ số của các số hạng trong biểu thức của hàm số x
ab c a
b c
Vậy trong các số a b c d, , , có 2 số dương là c d,
Câu 30. Biết phương trình 3
hoành độ bằng 2 Tìm tung độ của M
Lời giải Chọn A
Ta có: M d M(1+ − −t; 2 2 ;3 3 )t + t
Vì M có hoành độ bằng 2 nên 1+ = = t 2 t 1 M(2; 4; 6)−
Vậy tung độ của M là −4
Câu 32. Cho x là số thực dương bất kì Chọn khẳng định đúng
log 10x =log10 log+ x = +1 2logx
Câu 33. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB= và a AD=2a Biết SA vuông góc với
mặt phẳng (ABCD và ) SA=a 15 Tính góc giữa SC và (ABCD )
Lời giải Chọn B
Trang 18Tập hợp điểm M biểu diễn số phức 2z1 là đường tròn tâm I1(2; 4− , bán kính) R =1 2
Tập hợp điểm N biểu diễn số phức iz2 là đường tròn tâm I2(− − , bán kính 2; 1) R =1 1
2
T = z −iz =MN
Suy ra MNmax =R1+R2+I I1 2 =8
Câu 38 Cho hàm số f x liên tục trên( ) Biết hàm số y= f (3x−1) có bảng biến thiên như hình bên
3 1
f x − x =
Lời giải Chọn C
Đặt t=3x− ta có bảng biến thiên của hàm số 1 f t như sau:( )
Trang 19Câu 39. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Lời giải Chọn A
Từ BBT ta thấy y 0 với mọi x ( )0; 2 nên hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2
Câu 40 Tìm phần ảo của số phức z=i(2− i)
Lời giải Chọn B
−
1 ln 23
−
Lời giải Chọn B
Trang 20Kết hợp với điều kiện bất phương trình có tập nghiệm là T =( )2; 4
Câu 44 Cho hai số thực a b, thỏa mãn a1,b1 và ab Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2
log 2 log 2 log 2
1 log 1 log 2 log log
Trang 21Câu 45 Tìm số giá trị nguyên của tham số m để hàm số 1( 2 ) 3 2
y = m − x + mx+
Trường hợp 1 m =1 ta có y =2x+3 Xét dấu y
Vì m nên m − 1;0;1 kết hợp với điều kiện ta được m = 0
Vậy có 2 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán
Câu 46 Cho hai số phức z1= +1 2 ,i z2 = −2 i Tìm phần ảo của số phức z=2z1+z2
Lời giải Chọn D
Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0;1; 2) và mặt phẳng ( )P :x+2y−2z + = Gọi d là 1 0
đường thẳng đi qua M và vuông góc với ( )P Biết A a b( ; ; 0) Tính a b d +
Lời giải Chọn B
Do d đi qua M(0;1; 2) và vuông góc với ( )P nên d nhận véc tơ pháp tuyến n =(1; 2; 2− ) của
( )P làm véc tơ chỉ phương
Trang 22Do x y, , 2, 3 là cấp số cộng nên công sai d của CSC này là d = − = 3 2 1
→ = − nên đường thẳng x =3 là tiệm cận đứng của đồ thị
9
y x