1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Trắc nghiệm thanh toán quốc tế có đáp án 2022

154 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Thanh Toán Quốc Tế Có Đáp Án 2022
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Thanh Toán Quốc Tế
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 206,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

34 2000 0746 Vũ Quang Linh 31 10 2002 lOMoARcPSD|9797480 lOMoARcPSD|9797480 lOMoARcPSD|9797480 TRẮC NGHIỆM VÀ LỜI GIẢI THANH TOÁN QUỐC TẾ Câu 1 người NK bắt buộc phải trả phí nhờ thu khi nhờ thu quy đ.34 2000 0746 Vũ Quang Linh 31 10 2002 lOMoARcPSD|9797480 lOMoARcPSD|9797480 lOMoARcPSD|9797480 TRẮC NGHIỆM VÀ LỜI GIẢI THANH TOÁN QUỐC TẾ Câu 1 người NK bắt buộc phải trả phí nhờ thu khi nhờ thu quy đ.

Trang 1

TRẮC NGHIỆM VÀ LỜI GIẢI THANH TOÁN QUỐC TẾCâu 1 người NK bắt buộc phải trả phí nhờ thu khi nhờ thu quy định

Achỉ trao bộ chứng từ khi thu được phí

B phí bên nào bên ấy chịu

C toàn bộ phí do nhà NK chịu

Dtoàn bộ phí do nhà XK chịu

Câu 2 người NK không trả phí nhờ thu, NH thu hộ

Anhận tiền hàng, trao chứng từ và ghi nợ phí người NK

B trao chứng từ khi thu được tiền hàng và miễn phí cho người nk

C từ chối trao chứng từ

Dxin ý kiến người ủy thác(XK)

Câu 3 NH nhờ thu

Aphải kiểm tra số loại và số lượng mỗi loại chứng từ đúng với bản kê

B phải kiểm tra bảo đảm nội dung các chứng từ không mâu thuẫn nhau

C không làm gì mà đơn thuần chỉ chuyển nguyên bộ chứng từ đi nhờ thu

Dphải kiểm tra nội dung chứng từ để không mâu thuẫn với hợp đồng ngoạithương

Câu 4 Nếu có sự khác biệt giữa chứng từ và đơn yêu cầu nhờ thu thì NH nhờ thu

Aphải từ chối nhờ thu

B thông báo cho người đòi tiền khôi phục

C im lặng gửi chứng từ đi đòi tiền

Dphải yêu cầu người đòi tiền khắc phục

Câu 5 nhận được chứng từ nhờ thu, Nh thu hộ

Aphải kiểm tra bảo đảm nội dung các chứng từ không mâu thuẫn với nhau

B phải kiểm tra số loại và số lượng chứng từ đúng với lệnh nhờ thu

Trang 2

C trả lại ngay bộ chứng từ cho người xuất trình nếu nôi dung chứng từ mâuthuẫn nhau

Dkhông có phương án đúng

Câu 6 nếu có sự khác biệt , giữa nội dung đơn yêu cầu nhờ thu và hợp đồng ngoại thương thì NH nhờ thu

Athông báo cho người đòi tiền biết để xử lý

B phải từ chối nhờ thu

C im lặng gửi chứng từ đi đòi tiền

Dphải yêu cầu người đòi tiền khắc phục trước khi gửi chứng từ

Câu 7 quan hệ tín dụng phát sinh với NH trong trường hợp

B thực hiện theo phiên bản URC mới nhất

C thực hiện theo các điều khoản điều kiện quy định trong nhờ thu

DNH chịu rủi ro nếu không thu được tiền

Câu 10 phương thức thanh toán có văn bản pháp lý điều chỉnh

Aadvanced payment

Trang 3

C giấy giới thiệu

Dthư ủy quyền

Câu 14 trong nhờ thu điều kiện rủi ro hơn đối với nhà xuất khẩu

AD/A

B D/P at sight

C D/P at x days sight

Dundertaking letter day

Câu 15 trong nhờ thu , điều kiện bất lợi hơn đối với người NK

AD/A

Trang 4

B D/P at sight

C D/P at x days sight

Dundertaking letter day

Câu 16 trong nhờ thu nghiệp vụ phát sinh rủi ro tín dụng đối với NH hàng nhờ thu hộ là

A D/A

B D/P at x days sight

C undertaking letter day

D không nghiệp vụ nào

Câu 17 trong nhờ thu kèm chứng từ, chứng từ bắt buộc phải có

A Bill of exchange

B commercial document

C check

D promissory note

Câu 18 nếu số tiền trên hóa đơn , B/e và đơn yêu cầu nhờ thu khác nhau

mà khách hàng không xác nhận thì NH sẽ gửi nhờ thu với số tiền

Aghi trên hóa đơn

B ghi trên B/E

C ghi trên hóa đơn yêu cầu nhờ thu

Trang 5

C đem bộ chứng từ đến NH khác xin thương lượng

Dtự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền

Câu 24 Một ngân hàng không thể thông báo sửa đổi L/C khi nhận được từ

Angười yêu cầu mở L/C

Trang 6

Athông báo cho người hưởng mà không chịu trách nhiệm gì

B thông báo cho người hưởng và ghi chú tất cả khác lỗi kỹ thuật của LC

C điện cho NHPH về trạng thái lỗi của LC

Dđiện cho NHPH từ chối thông báo LC

Câu 28 LC bằng điện swift đã đầy đủ nội dung , sau đó NHPH gửi xác nhận thư LC có hiệu lực là

ALC bằng điện swift

B LC xác nhận bằng thư

C cả hai đều có hiệu lực

Dcả 2 đều không có hiệu lực

Câu 29 người thụ hưởng chưa trả phí thông báo LC , NHTB sẽ

Achấm dứt giao dịch LC với khách hàng

B thông báo LC gốc cho khách hàng và ghi nợ khách hàng

C thông báo bản sao cho khách hàng và chỉ giao bản gốc khi thu được phí

Dthông báo bản sao cho LC và ghi nợ khách hàng

Trang 7

Câu 30 NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng sẽ

Ađem bộ chứng từ đến NH xịn thương lượng

Btự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến người NK để đòi tiền

Ctự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền

Dđề nghị NHđCĐ không tuyên bố về tình trạng bộ chứng từ mà chỉ nêu chỉ thịthanh toán

Câu 31 NH thực hiện thông báo sửa đổi LC phải là

AChi nhánh hay đại lý của NHPH

Athông báo sửa đổi LC cho khách hàng mà không có ghi chú gì

B thông báo bản sao sửa đổi LC cho khách hàng và chỉ thông báo bản gốc sửađổi khinhận được ý kiến chấp thuận của khách hàng

C không thông báo sửa đổi LC cho khách hàng nếu khách hàng từ chối chấpthuận sửađổi

Dthông báo sửa đổi LC và ghi chú như nhận được

Câu 33 nhận được yêu cầu hủy LC của NHPH, người thụ hưởng

AIm lặng thực hiện LC gốc

B phải xin ý kiến của NHđCĐ

C phải phản hồi bằng văn bản

Dphải xin ý kiến từ người xin mở LC

Câu 34 Khi thực hiện yêu cầu hủy LC của người hưởng, NHPH

Aphải phản hồi bằng văn bản

Trang 8

B phải xin ý kiến từ người xin mở LC

C Im lặng không phản ứng gì

Dphải xin ý kiến của NHđCĐ

Câu 35 NHđCĐ được miễn kiểm tra chứng từ khi LC quy định

AAvailable with the issuing bank by sight payment

BAvailable with the Nominated bank by sight payment

CAvailable with the Nominated bank by acceptance

DAvailable with the Nominated bank by deferred payment

Câu 36 Khi quyết định bộ chứng từ chưa phù hợp NHđCĐ

APhải thông báo ngay cho NHPH tất cả lỗi của bộ chứng từ

B phải trả lại bộ chứng từ cho người xuất trình

C Im lặng xuất trình bộ chứng từ cho NHPH để đòi tiền

DThông báo ngay cho người xuất trình về các lỗi của bộ chứng từ

Câu 37 Khi quyết định bộ chứng từ chưa phù hợp NHXN

Atừ chối thanh toán và trả lại ngay bộ chứng từ cho người xuất trình

B Thông báo ngay cho NHPH và người hưởng về việc chấm dứt xác nhận LC

C Yêu cầu người hưởng xin ý kiến người mở để bỏ qua lỗi chứng từ

DIm lặng chuyển bộ chứng từ cho NHPH đòi hoàn trả

Câu 38 Khi quyết định bộ chứng từ không phù hợp NHđCĐ

A Im lặng chuyển bộ chứng từ cho NHPH đòi tiền

B Từ chối NHđCĐ

C Xin ý kiến người hưởng về phương án xuất trình

D Yêu cầu người hưởng liên hệ người mở để bỏ qua lỗi chứng từ

Câu 39 NHđCĐ quyết định bộ chứng từ là phù hợp , nhưng bị thất lạc trên đường đi, thì NHPH

Trang 9

Ađược miễn nghĩa vụ hoàn trả cho NHđCĐ

B Vẫn phải hoàn trả cho NHđCĐ

C Chi phải hoàn trả cho NHđCĐ khi tìm thấy bộ chứng từ

Dkhông phương án nào đúng

Câu 40 Nội dung đơn yêu cầu phát hành LC có sự khác biệt với hợp đồng mua bán , NHPH phải

Atừ chối phát hành LC

B Yêu cầu khách hàng điều chỉnh để 2 nội dung này nhất quán với nhau

C lưu ý khách trước khi phát hành LC

DIm lặng phát hành LC theo nội dung của đơn

Câu 41 NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sot và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ

AĐem bộ chứng từ đến NH khác xin thương lượng

B Đề nghị NH phục vụ mình gửi chứng từ đi nhờ thu

C Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền

DTự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến nhà NK đòi tiền

Câu 42 Nếu NHTB do người xin mở LC chỉ định không là NH đại lý của NHPH thì NHPH phải

Atừ chối phát hành LC

B chọn NHTB thứ nhất là NH đại lý của NHPH

C phát hành LC qua NHTB đúng như chỉ định người yêu cầu

DKhông phương án nào đúng

Câu 43 Nếu NHTB do người xin mở LC chỉ định không là NH đại lý của NHPH thì NHPH phải

Atừ chối phát hành LC

B phát hành LC qua NHTB đúng như chỉ định người yêu cầu

C Hướng dẫn mở chọn NHTB và NH đại lý của NHPH

Trang 10

DKhông phương án nào đúng

Câu 44 LC là hợp đồng kinh tế giữa

Trang 11

B Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền

C Đề nghị NHđCĐ gửi chứng từ và nêu rõ các sai sót của bộ chứng từ

D Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến nhà NK đòi tiền

Câu 49 Văn bản nào không thể thiếu trong hồ sơ phát hành LC

AGiấy phép nhập khẩu cơ quan quản lý nhà nước

B Giấy phép vay và trả nợ nước ngoài của NHNN

C Hợp đồng mua bán bản gốc

DĐơn yêu cầu phát hành LC

Câu 50 phương án không đúng về mức ký quỹ LC

ANHPH LC theo giá trị của hợp đồng

B NHPH LC theo giá trị của đơn

C NH từ chối phát hành LC

DNH phát hành LC theo giá trị ký quỹ

Câu 52 Người chịu rủi ro khi nội dung đơn mở LC và nội dung LC là khác nhau

ANgười hưởng

B Người mở

C NHPH

DTất cả các liên quan LC

Trang 12

Câu 53 Một LC được xem là không chân thật bề ngoài

A LC bằng điện có mã đúng

B LC theo mẫu chuẩn của swift

C LC bằng thư có chữ ký đúng

D LC có lỗi kỹ thuật

Câu 54 Tên và địa chỉ của người hưởng không rõ ràng , NHTB phải

AXác minh người hưởng chính xác để thông báo LC

BThông báo ngay cho NHPH để phát hành lại LC

Cbỏ qua không xử lý gì

DThông báo cho NHPH về việc từ chối thông báo LCCâu 55 Thông báo sơ

bộ LC chân thật có đặc điểm

AKhông ràng buộc trách nhiệm của NHPH

Bkhông có giá trị pháp lý đối với người hưởng

CNội dung thông báo sơ bộ và nội dung LC đầy đủ không được mâu thuẫnnhau

DNếu nội dung không có LC đầy đủ gửi sau thì thông báo LC sơ bộ có hiệulực thực hiện là lần duy nhất

Câu 56 phương án không quyết định xuất trình phù

hợp A Xuất trình phù hợp LC

B Xuất trình phù hợp với các quy tắc của UCP được áp dụng

C Xuất trình phù hợp tập quán NH tiêu chuẩn quốc tế ISBP

Trang 13

C NHPH

Dtất cả các bên liên quan đến LC

Câu 58 Người chịu rủi ro khi giá trị trong đơn mở LC và giá trị trong LC

là khác nhau

ANHPH

B người mở LC

C Người hưởng LC

Dtất cả các bên liên quan đến LC

Câu 59 NHđCĐ đã xác nhận bộ chứng từ là hoàn hảo và gửi cho NHPH , Nhưng bị thất lạc trên đường đi Người chịu rủi ro cuối cùng là

Abảo lãnh thanh toán cho NHPH

B bổ sung cam kết thanh toán không hủy ngang vào LC

C phải thanh toán LC trước NHPH

DThanh toán LC nếu NHPH không thanh toán

Trang 14

Câu 62 NHXN LC gốc

APhải xác nhận sửa đổi LC

B Phải từ chối xác nhận sửa đổi LC

C Xác nhận sửa đổi LC nếu người hưởng chấp nhận

Câu 64 Nhận thông báo sửa đổi LC , người hưởng phải phản hồi

Atrong 7 ngày làm việc

B trong 5 ngày làm việc

C trong 3 ngày làm việc

Dcó thể phản hồi hoặc không phản hồi

Câu 65 Trong hồ sơ yêu cầu phát hành LC thì

AHợp đồng mua bán luôn phải là bản gốc

C Người mở ký quỹ 100% giá trị LC

D Đơn yêu cầu phát hành LC

Câu 67: NHXN LC phải là

Trang 15

A NH được NHPH chỉ định và người hưởng LC chấp thuận

B NHTB LC

C NH đại lý của NHPH

D NH ở nước người hưởng

Câu 68: Chi nhánh của NHPH ở nước ngoài không thể là

A NHTB thứ nhất

B NHTB thứ hai

C NHXN

D NHđCĐ

Câu 69: Để sửa đổi LC, người xin mở LC phải xuất trình

A Đơn yêu cầu sửa đổi

B Phụ lục hợp đồng mua bán bản gốc

C LC gốc bản gốc

D Bản gốc giấy phép nhập khẩu bổ sung

Câu 70: Phương án không đúng: NHPH sửa đổi LC theo yêu cầu của

Trang 16

A LC bản gốc

B Hợp đồng mua bán bản gốc

C Văn bản thỏa thuận giữa người mua và người bán

D Đơn yêu cầu hủy LC

Câu 72: Đối với AWB, NH phục vụ người NK sẽ

A Ký hậu vận đơn hàng không

B Ký phát vận đơn hàng không

C Phát hành vận đơn hàng không

D Phát hành thư ủy quyền nhận hàng

Câu 73: Đối với B/L, NH phục vụ nhà NK sẽ

A Ký phát B/L B Ký hậu B/L

C Phát hành B/L

D Phát hành thư ủy quyền nhận hàng

Câu 74: Bảo lãnh nhận hàng được NH phát hành khi

Trang 17

D Miễn truy đòi

Câu 80:Người xuất trình không thể là

Trang 18

Câu 85: Thuật ngữ "endorse" được dùng đối với

A Air Way Bill

B Sea Way Bill

D Air way bill

Câu 87: Hình thức thanh toán nào nhất thiết phải có B/E

Trang 20

Câu 90: Chi nhánh của NHPH ở nước người hưởng được

A Xác nhận LC

B Ký hậu Bill of lading

C Phát hành thư ủy quyền nhận hàng

Trang 21

D Checking documents

Câu 97: NHPH không được gửi LC trực tiếp cho A Chi

nhánh của mình ở nước người hưởng

B NH đại lý ở nước người hưởng

D Không quy tắc nào

Câu 102: Quy tắc có thể áp dụng cho vận tải biển

Trang 22

D Không quy tắc nào

Câu 104: Quy tắc không thể áp dụng cho vận hàng không

Trang 23

Câu 114: Địa điểm đáo hạn LC là

A Tại nước người nhập khẩu

B Tại nước người xuất khẩu

C Tại nước NHXN

D Địa điểm phải xuất trình bộ chứng từ

Câu 115: Địa điểm đáo hạn LC là

A Địa điểm phát hành LC

B Địa điểm thông báo LC

C Địa điểm phải xuất trình bộ chứng từ

Trang 24

D Transhipment

Câu 117: Chuyển tải là

A Bổ sung hàng lên một con tàu

B Dỡ bớt hàng khỏi một con tàu

C San hàng sang con tàu khác

Câu 121: Thanh toán bằng LC, trên AWB, ô consignee ghi

A To order of issuing bank

B To issuing bank

C To order of nominated bank

D To nominated bank

Câu 122: Thanh toán bằng nhờ thu, trên AWB, ô consignee ghi

A To order of remitting bank

B To remitting bank

C To order of collecting bank

D To collecting bank

Câu 123: Thanh toán bằng LC, trên Bill of lading, ô consignee ghi

A To order of issuing bank

B To issuing bank

Trang 25

C To order of nominated bank

D To nominated bank

Câu 124: Thanh toán bằng nhờ thu, trên Bill of lading, ô consignee ghi

A To order of remitting bank

B To remitting bank

C To order of collecting bank

D To collecting bank

Câu 125: Đối với AWB, NH thu hộ sẽ

A Trao trực tiếp AWB cho khách hàng

B Ký hậu AWB

C Ký phát AWB

D Phát hành thư ủy quyền

Câu 126: Chứng từ không được chấp nhận trong thanh toán

A Insurance policy

B Insurance certificate

C Insurance cover note

D Declaration under an open cover

Câu 127: Chứng từ có tính chất pháp lý cao hơn A.

Trang 26

Câu 130: Chứng từ không có tính lưu thông

A Air way bill

B Insurance policy C Bill of lading

B. On a fixed future date

C. At x days after invoice date

D. At x days after sight

Câu 136.NHđCĐ đã chấp nhận B/E thì không được

A. Từ chối thanh toán khi B/E đến hạn

B. Thanh toán khi B/E đến hạn

C. Chiết khấu B/E trước hạn

D. Chuyển nhượng B/E cho người khác

Câu 137.Bộ chứng từ là hoàn hảo, NHđCĐ không được

A. Thương lượng bộ chứng từ

B. Từ chối thương lượng bộ chứng từ

C. Từ chối chiết khấu B/E

D. Chuyển thẳng bộ chứng từ cho nhà NK

Câu 138.NHTB không có nghĩa vụ

Trang 27

A. Bảo đảm nội dung LC là rõ ràng

B. Bảo đảm về kỹ thuật của LC (bức điện không bị chập)

C. Bảo đảm có quan hệ khách hàng với người hưởng

D. Bảo đảm tính chân thật của LC

Câu 139.Một LC không dẫn chiếu bất kỳ UCP nào thì

A. Vô hiệu

B. Thực hiện tuân thủ UCP600

C. Thực hiện theo các điều khoản và điều kiện của LC

D. Thực hiện theo điều khoản thanh toán của hợp đồng mua bán

Câu 140.Một LC có điều khoản mơ hồ không rõ ràng, NHTB phải

A. Từ chối thông báo LC

B. Giải thích rõ ràng cho người hưởng

C. Chuyển nguyên văn LC cho người hưởng và cảnh báo cho hưởng

D. Chịu trách nhiệm nếu người hưởng gặp rủi ro

Câu 141.Đọc, phân tích nội dung LC là nghĩa vụ của

A. Từ chối thanh toán khi B/E đến hạn

B. Ký hậu B/E cho NHPH thanh toán

C. Chiết khấu B/E do chính mình xác nhận

D. Cầm cố B/E để vay tiền

Câu 143.B/E do NHđCĐ chấp nhận nhưng không thanh toán khi đến hạn, NHXN phải

A. Thanh toán khi B/E đến hạn

B. Chuyển B/E đến NHPH để được thanh toán

C. Chấp nhận lại B/E khi đến hạn

D. Chiết khấu B/E trước hạn

Câu 144.Một NH được NHPH chỉ định xác nhận LC, NH này không được

A. A.Từ chối xác nhận LC

B. Thông báo LC mà không có sự xác nhận của mình

C. Phản hồi cho NHPH

D. Xác nhận LC với điều kiện thanh toán có truy đòi

Câu 145.NHđCĐ đã chấp nhận B/E thì không được

A. A Chiết khấu B/E và đòi tiền NHPH khi đến hạn

B. Từ chối thanh toán B/E khi đến hạn

C. Chiết khấu B/E và đòi tiền NHPH trước hạn

D. Bão lãnh B/E

Câu 146.NHđCĐ thương lượng bộ chứng từ luôn phải

Trang 28

A. Kiểm tra bộ chứng từ

B. Tuyên bố tình trạng bộ chứng từ

C. Thương lượng bộ chứng từ

D. Theo lệnh của người hưởng

Câu 147.Đặc điểm nào không thuộc tính chất pháp lý tùy ý của UCP

A. Phiên bản UCP sau phủ nhận phiến bản UCP trước

B. Tất cả các phiên bản đều còn nguyên hiệu lực pháp lý

C. Chỉ khi trong LC có dẫn chiếu UCP nào thì UCP đó mới có hiệu lực

D. Luật quốc gia có tính chất pháp lý cao hơn UCP

Câu 148.B/E có khả năng chuyển nhượng cao là

A. B/E có kỳ hạn trong thanh toán LC

B. B/E có kỳ hạn trong thanh toán nhờ thu

C. B/E at sight trong thanh toán LC

D. B/E at sight trong thanh toán nhờ thu

Câu 149.Phương án không là công cụtín dụng

A. At sight bill of exchange

B. Time bill of exchange

C. Promissory note

D. Undertaking letter to pay

Câu 150.Phương án không phải phương tiện thanh toán

Câu 153.Căn cứxácđịnh giao hàng từng phần trong vận tải biển

A. Số lần on board ghi trên vận đơn

B. Số lượng con tàu

C. Lộ trình con tàu

D. Phê chú trên vận đơn

Câu 154.Căn cứ xác định giao hàng từng phần trong vận tải biển

Trang 29

A. Số lần on board ghi trên vận đơn

B. Lộ trình con tàu

C. Số lượng cảng dỡ

D. Số lượng cảng bốc

Câu 155.LC cấm chuyển tải nhưng không có tàu đi thẳng từ cảng đi đến cảng đích, nhà

XK muốn lA.ấy được tiền phải

A. Giao hàng từng phần

B. Giao hàng bằng container

C. Giao hàng trên oversea ship

D. Giao hàng trên boong

Câu 156.Căn cứ xác định vận đơn hoàn hảo

A. Phê chú của thuyền trưởng

B. Chữ clean trên vận đơn

C. Chữ unclean trên vận đơn

D. Chữ original trên vận đơn

Câu 157.VCB là NHđCĐ thương lượng, nhưng người hưởng lại xuất trình chứng từ choICB Vậy ICB là

A. Negotiating bank

B. Paying bank

C. Discounting bank

D. Remitting bank

Câu 158.Phương án không đúng: Bộchứng từhoàn hảo thì

A. NHPH phải thanh toán cho người thụ hưởng

B. NHXN phải thanh toán và chuyển chứng từ cho NHPH

C. Người yêu cầu mở LC phải hoàn trả tiền cho NHPH

D. NHđCĐ phải thương lượng bộ chứng từ

Câu 159.Trên B/L, nếu notify party để trống thì được hiểu là

A. Miễn nghĩa vụ thông báo

B. Thông báo cho nhà nhập khẩu

C. Thông báo cho NHPH LC

D. Thông báo cho người có tên trong ô consignee

Câu 160.Chứng từcó thểkhông ghi ngày tháng phát hành là

A. Certificate of origin

B. Bill of lading

C. Insurance policy

D. Bill of exchange

Câu 161.Thời hạn hiệu lực LC được xác định

A. Từ ngày phát hành đến ngày giao hàng muộn nhất

B. Từ ngày phát hành đến ngày thanh toán

Trang 30

C. Từ ngày phát hành đến ngày xuất trình muộn nhất

D. Từ ngày chấp nhận đơn đến ngày thanh toán

Câu 162.Điểm giống nhau giữa D/P và D/A là

A. Loại B/E

B. Vai trò của collecting bank

C. Rủi ro đối với nhà xuất khẩu

D. Rủi ro đối với nhà nhập khẩu

Câu 163.Phương án không đúng: NHPH có thể từchối thanh toán khi

A. Bộ chứng từ xuất trình trong thời hạn hiệu lực LC

Câu 166.B/E được phát hành 3 bản gốc Bản có giá trị thanh toán là

A. A.The first copy

B. The second copy

C. The third copy

Câu 168.Nhận bộ chứng từ có số lượng chứng từ nhiều hơn quy định của LC, NHđCĐ

A. Phải từ chối tiếp nhận bộ chứng từ

B. Phải kiểm tra tất cả chứng từ

C. Có thể chuyển tiếp các chứng từ thừa (phụ) mà không chịu trách nhiệm gì

D. Phải trả lại người xuất trình các chứng từ thừa (phụ)

Câu 169.B/L không cần ký hậu trước khi gửi đến NHPH LC nếu ô consignee ghi

A. To order of nominated bank

Trang 31

C. Tăng giá trị LC và tăng đơn giá

D. Rút ngắn thời hạn giao hàng, tăng giá trị LC và tăng đơn giá

Câu 173.LC dẫn chiếu UCP600 thì đương nhiên áp dụng

A. Gửi đi theo phương thức nhờ thu

B. Phù hợp với hợp đồng thương mại

C. Phù hợp với hợp đồng thương mại và LC

Trang 32

D. Advising bank

Câu 177.Trong bộ chứng từ theo LC, B/E ghi đòi tiền nhà NK

A. B/E được xem là chứng từ phụ

B. B/E được xem là chứng từ đòi tiền

C. Bộ chứng từ có lỗi

D. Bộ chứng từ gửi đi nhờ thu

Câu 178.LC quy định B/E đòi tiền nhà NK

A. B/E được xem là chứng từ phụ

B. B/E được xem là chứng từ đòi tiền

C. LC là vô hiệu

D. Bộ chứng từ gửi đi nhờ thu

Câu 179.LC xác nhận được sử dụng khi khả năng thanh toán không bảo đảm của

A. A.Nhà nhập khẩu

B. NH phát hành

C. Nhà xuất khẩu

D. NH thông báo

Câu 180.NHPH bị ràng buộc vào sửa đổi LC bắt đầu từ

A. Thời điểm phát hành sửa đổi

B. Thời điểm người hưởng thông báo chấp nhận sửa đổi

C. Thời điểm người hưởng xuất trình bộ chứng từ

D. Tự động có hiệu lực sau 5 ngày làm việc kể từ ngày phát hành sửa đổi

Câu 181.Khi thanh toán bằng LC, nhà NK được bảo đảm rằng

A. A.Nhà XK phải thực hiện nghiêm túc hợp đồng mua bán

B. Hàng hóa nhận được đúng với hợp đồng mua bán

C. Chỉ phải thanh toán khi chứng từ phù hợp nghiêm ngặt với hợp đồng mua bán

D. NHPH và NHđCĐ kiểm tra chứng từ theo quy định của LC

Câu 182.Người hưởng không phản hồi về "chấp nhận/từ chối" sửa đổi LC nhưng xuất trìnhphù hợp với LC gốc thì

A. A.NHPH có quyền từ chối thanh toán

B. Bộ chứng từ được xem là gửi đi nhờ thu

C. Người hưởng tử chối sửa đổi tại thời điểm xuất trình

D. Sửa đổi được xem là vô hiệu sau 5 ngày kể từ ngày phát hành

Câu 183.Văn bản không cần dẫn chiếu trong LC

Trang 33

A. NH thu hộ phải từ chối trao bộ chứng từ

B. NH thu hộ trao bộ chứng từ và chịu trách nhiệm nếu có tranh chấp xảy ra

C. Chỉ trao bộ chứng từ khi B/E được chỉnh sửa

D. NH thu hộ trao bộ chứng từ và không chịu trách nhiệm gì

Câu 185.Đối với D/P kỳ hạn, B/E thuộc loại

A. At sight

B. B/E Time

C. B/E Usance

D. B/E Acceptance

Câu 186.D/P at x days sight thường được sử dụng khi

A Người bán không có uy tín với người mua B

Người mua không có uy tín với người bán

C. Bộ chứng từ đến trước hàng hóa

D. Bộ chứng từ đến sau hàng hóa

Câu 187.Đối với sửa đổi LC, NHPH

A. Có thể hủy bỏ trước khi người hưởng thông báo chấp nhận

B. Không thể hủy bỏ ngay cả khi người hưởng chưa thông báo chấp nhận

C. Từ chối thanh toán xuất trình phù hợp với sửa đổi nếu người hưởng không thôngbáo chấp nhận sửa đổi trước đó

D. Phải thanh toán xuất trình phù hợp với LC gốc ngay cả khi người hưởng đã thôngbáo chấp nhận sửa đổi

Câu 188.Người ký phát B/E trong ngoại thương là

A. A.Issuing bank LC

B. ImporterC Exporter

D Collecting bank

Câu 189.Applicant phải hoàn trả tiền cho Issuing bank khi

A. A.Chứng từphù hợp với các điều kiện và điều khoản của LC

B. Chứng từ phù hợp với các điều kiện và điều khoản của đơn xin mở LC

C. Chứng từ đã được NHXN chiết khấu và chuyển tới NHPH

D. Chứng từ và hàng hóa phù hợp với các điều kiện và điều khoản của hợp đồng muabán

Câu 190.Chứng từ sở hữu hàng hóa là

A. A.Hóa đơn thương mại

Trang 34

B. LC available with nominated bank

C. LC available with any bank

D. Không phương án nào

Câu 194.Phát hành LC là hình thức tài trợ cho

A. Applicant bank

B. Ultimate buyer

C. Exporter

D. Advising bank

Câu 195.Rủi ro hơn cho NH thương lượng đối với

A. Thương lượng bộ chứng từ nhờ thu D/P at sight

B. Thương lượng bộ chứng từ nhờ thu D/A

C. Thương lượng bộ chứng từ nhờ thu D/P at x days sight

D. Thương lượng bộ chứng từ theo LC

Câu 196 Phương thức thanh toán bất lợi nhất đối với nhà XK

Trang 36

B. Presenter

C. Beneficiary

D. Drawer

Câu 204 Tại sao UCP là văn bản pháp lý tùy ý

A. Tổ chức ban hành ICC không thuộc quốc gia nào

B. Tổ chức ban hành ICC là tổ chức liên chính phủ

C. Tổ chức ban hành ICC là tổ chức nghề nghiệp, hiệp hội, phi chính phủ

D. Tổ chức ban hành ICC là tổ chức quốc tế trực thuộc Liên hợp quốc

Câu 205 Đặc điểm không phản ánh mục đích của Incoterms

A. Làm rõ các điều khoản và điều kiện của hợp đồng mua bán

B. Phân chia chi phí giữa người bán và người mua

C. Xác định địa điểm chuyển giao rủi ro về hàng hóa

D. Chuẩn hóa trong cách hiểu về phân chia chi phí và rủi ro giữa người bán và người

D. Người bán và người mua

Câu 207 Quy tắc không áp dụng được cho phương thức thanh toán bằng LC

A. EXW

B. FAS

C. CPT

D. Không quy tắc nào

Câu 208 Quy tắc có thể áp dụng được cho phương thức thanh toán bằng LC

Trang 37

B. Rule

C. Termilogy

Câu 210 Incoterms 2020 được sử dụng trong phạm vi

A. Nội địa một quốc gia

B. Quốc tế

C. Quốc tế và nội địa

D. Theo hiệp định quốc tế

Câu 211 Có bao nhiêu quy tắc của Incoterms 2020 có thể áp dụng được cho đường biển

Trang 38

B.Có hiệu lực nếu trên chứng từ bảo hiểm ghi "hiệu lực bảo hiểm không muộn hơn ngàygiao hàng"

C.Bảo hiểm có hiệu lực nếu rủi ro không xảy ra

D.Bảo hiểm vô hiệu nếu rủi ro xảy ra

Câu 216 Theo Incoterms 2020, không gian bảo hiểm của CIP và CIF phải

A. Từ kho hàng

B. Từ địa điểm giao hàng

C. Từ địa điểm giao hàng đến nơi đích quy định

D. Từ kho hàng đi đến kho hàng đến

Câu 217 Bằng chứng giao hàng đối với quy tắc EXW là

A. Bill of lading

B. Forwarder's bill of lading

C. Delivery report

D. House bill of lading

Câu 218 Người cung cấp bằng chứng giao hàng trong quy tắc EXW

A. Người bán cung cấp cho người mua

B. Người mua cung cấp cho người bán

C. Người chuyên chở cấp cho người bán

D. Người chuyên chở cấp cho người mua

Câu 219 Người cung cấp bằng chứng giao hàng trong quy tắc CPT

A. Người bán cung cấp cho người mua

B. Người mua cung cấp cho người bán

C. Người chuyên chở cấp cho NH

D. Người chuyên chở cấp cho người mua

Câu 220 Trong thanh toán bằng LC, người hưởng bảo hiểm theo quy tắc CIP là

Trang 39

D. Không quy tắc nào

Câu 224 Vận đơn đường biển không có chức năng là

A. Biên lai nhận hàng

B. Bằng chứng về hợp đồng chuyên chở

C. Chứng từ sở hữu hàng hóa

D. Chứng từ để đòi tiền hàng

Câu 225 Vận đơn đường biển không được dùng

A. Để người NK xuất trình nhận hàng từ hải quan

B. Làm bằng chứng về việc người XK đã giao hàng

C. Để người NK xuất trình nhận hàng từ người chuyên chở

D. Khi đã thu hồi vận đơn gốc, người chuyên chở hết nghĩa vụ với hàng hóa

Câu 226 Vận đơn đường biển không được có tiêu đề

A. Liner bill of lading

B. Marine bill of lading

C. Port-to-port bill of lading

D. Không phương án nào

Câu 227 LC cấm giao hàng từng phần, trên B/L có nhiều ngày "on board", ngày giao hànglà

A. 29/4/2019

Trang 40

Câu 229 Ghi chú "on board" không bắt buộc đối với vận đơn đường biển in sẵn từ

A. Received for shipment

B. Taking in charge

C. Accepted for carriage

D. Laden on board

Câu 230 Đối với B/L, phương án đúng là

A. Ngày phát hành B/L phải sớm hơn ngày On board

B. Ngày phát hành B/L phải muộn hơn ngày On board

C. Ngày phát hành B/L phải trùng với ngày On board

Câu 232 LC cấm giao hàng từng phần, trên B/L thể hiện tên hai con tàu, OBN đúng là

A. Thể Hiện tên hai con tàu đó

B. Thể hiện tên con tàu thứ nhất

C. Thể hiện tên con tàu thứ hai

D. Thể hiện tên con tàu hàng hóa thực sự xếp lên

Câu 233 Trên B/L thể hiện tên hai cảng xếp hàng lên tàu, BON đúng là

Ngày đăng: 24/12/2022, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w