1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔN kỹ NĂNG xây DỰNG kế HOẠCH kế HOẠCH học tập và PHÁT TRIỂN cá NHÂN

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Học Tập và Phát Triển Cá Nhân
Người hướng dẫn Võ Hữu Khánh
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM
Chuyên ngành Kỹ Năng Xây Dựng Kế Hoạch Học Tập và Phát Triển Cá Nhân
Thể loại Báo cáo thường kỳ
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCMTRUNG TÂM TƯ VẤN & HỖ TRỢ SINH VIÊN BÁO CÁO THƯỜNG KỲ MÔN KỸ NĂNG XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KẾ HOẠCH HỌC TẬP VÀ PHÁT TRIỂN CÁ NHÂN GVHD :Võ Hữu Khánh SVTH : Lê H

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

TRUNG TÂM TƯ VẤN & HỖ TRỢ SINH VIÊN

BÁO CÁO THƯỜNG KỲ MÔN KỸ NĂNG XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

KẾ HOẠCH

HỌC TẬP VÀ PHÁT TRIỂN CÁ

NHÂN

GVHD :Võ Hữu Khánh

SVTH : Lê Hồ Thiên Tâm

Trang 2

TP.HCM, ngày 31 tháng 10 năm 2022

1 KẾT QUẢ KHẢO SÁT MÔI TRƯỜNG

1.1 Khảo sát môi trường

1.1.1 Môi trường bên ngoài về ngành nghề trong tương lai

1.1.2 Môi trường bên trong

1.2 Niềm tin và giá trị sống của bản thân trong tương lai:

1.2.1 Niềm tin

1.2.2 Giá trị sống

2 MỤC TIÊU KẾ HOẠCH HỌC TẬP – NGHỀ NGHIỆP – THỂ CHẤT

2.1 Mục tiêu học tâp (Chỉ trình bày mục tiêu học tập khi ra trường):

Dành Thời gian mỗi ngày cho việc tự học

Phân tích mục tiêu theo phương pháp SMART:

S

(dễ hiểu cụ thể)

M (đo lường được)

A (khả thi)

R (liên quan)

T (thời gian hoàn thành)

Mỗi ngày dành thời

gian cho việc tự họcDành 2 tiếng mỗi

ngày cho việc tự học

Tăng thời gian học trong ngày

Tháng đầu mỗi ngày học 30p,

Giành thời gian cho những mục tiêu học tập

Trong 7 tháng tính

từ hiện tại sẽ đạt được mục tiêu

Trang 3

tháng sau tăng từ 30p lên 45 p cứ thế cho đến kho hoàn thành được mục tiêu

2.2 Mục tiêu nghề nghiệp: Làm lập trình viên trong năm 2024

Phân tích mục tiêu theo phương pháp SMART:

S

(dễ hiểu cụ thể)

M (đo lường được)

A (khả thi)

R (liên quan)

T (thời gian hoàn thành)

Làm quản trị viên

trong năm 2024

Dành 1 tiếng mỗi ngày cho việc học toán , dành thêm 30p cho việc học tiếng anh

Trong 4 năm học, mỗi năm Thành thạo các kiến thức

về kinh tế Mỗi ngày dành 30p cho việc học tiếng anh

Phát triển những

kỹ năng mềm

3 năm kể từ thời điểm hiện tại

2.3 Mục tiêu thể chất: Đạt thể hình cân đối của nam giới

Phân tích mục tiêu theo phương pháp SMART:

S

(dễ hiểu cụ thể)

M (đo lường được)

A (khả thi)

R (liên quan)

T (thời gian hoàn thành)

Đạt thể hình cân

đối

Vòng 1: 90cm Vòng 2: 60cm Vòng 3: 90cm

Mỗi tuần tập yoga 3 buổi, mỗi buổi 2 tiếng Mỗi tuần dành 3 buổi sáng chạy bộ 3km

Ăn uống đầy đủ dưỡng chất

2 năm kể từ thời điểm hiện tại

3 BẢNG NHIỆM VỤ, MỤC TIÊU VÀ DỰ TRÙ KINH PHÍ CHO HỌC

TẬP, PHÁT TRỂN THỂ CHẤT

3.1 Học kỳ I năm I

TT NHIỆM VỤ MỤC TIÊU LƯỢNG SỐ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ

Học tập

Trang 4

1 Kinh tế vi mô A 3 3.000.000 3.000.000

2 Chứng chỉ Tin học A 0 0 0

3

Giáo dục quốc

phòng và an ninh 1

A 4 4.000.000 4.000.000

4

Quản trị học

A 3 3.000.000 3.000.000

5 Giáo dục thể chất

1 A 2 2.000.000 2.000.000

7 Toán cao cấp 1 A 2 2.000.000 2.000.000

8 Triết học Mác -

Lênin A 3 3.000.000 3.000.000

TỔNG CỘNG 17 17.000.000 17.000.000

II, Rèn luyện thể chất

1 Tập yoga 12 buổi/ tháng 5 tháng 200k 1.000.000

III, Giải trí

1 Xem phỉm rạp 1 lần/ tháng 5 tháng 100k/lần 500k

2 Đá banh 2 lần/ tuần 5 tháng 25k/ lần 1tr

IV Ăn uống, sinh hoạt khác

1 Ăn uống 2tr/ tháng 5 tháng 2tr 10tr

2 Trọ 1.5tr/ tháng 5 tháng 1.5tr 7.5tr

3 Xăng 200k/tháng 5 tháng 200k 1tr

3.2. Học kỳ II năm I

TT NHIỆM VỤ MỤC TIÊU LƯỢNG SỐ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ

Học tập

1 Kinh tế vĩ mô A 3 3tr 3tr

2 Kỹ năng làm việc

nhóm A 2 2tr 2tr

3 Toán cao cấp 2 A 2 2tr 2tr

4 Giáo dục Quốc

phòng và An ninh

2

A 4 4tr 4tr

5 Giáo dục thể chất 2 A 2 0 0

6 Kinh tế chính trị

Mác-Lênin A 2 2tr 2tr

7 Nhập môn chuyên

ngành Quản trị

kinh doanh

A 3 3tr 3tr

8 Tâm lý học đại

cương A 3 3tr 3tr

Trang 5

9 Anh văn 1 A 3 3tr 3tr

21

Trang 6

II, Rèn luyện thể chất

1 Tập yoga 12 buổi/ tháng 5 tháng 200k 1tr

III, Giải trí

1 Đá banh 1 lần/tuần 5 tháng 25k/lần 500k

2 Xem phim rạp 1 lần/ tháng 5 tháng 100k/lần 500k

3 Uống trà sữa 3 lần/tuần 5 tháng 30k/lần 1tr800

IV Ăn uống, sinh hoạt khác

1 Ăn uống 2tr/ tháng 5 tháng 2tr 10tr

2 Trọ 1.5tr/tháng 5 tháng 1.5tr 7.5tr

3 Xăng 200k/tháng 5 tháng 200k 1tr

4.

3.1 Học kỳ I năm II

TT NHIỆM VỤ MỤC TIÊU LƯỢNG SỐ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ

Học tập

Trang 7

1 Nguyên lý kế toán A 3 3.000.000 3.000.000

2 Quản trị nguồn

nhân lực A 3 3.000.000 3.000.000

3 Pháp luật đại

cương A 2 2.000.000 2.000.000

4 Chủ nghĩa xã hội

khoa học

A 2 2.000.000 2.000.000

5 Kỹ năng giao tiếp A 3 3.000.000 3.000.000

6 Anh văn 2 A 4 0 0

7 Kỹ năng xây dựng

kế hoạch A 3 3.000.000 3.000.000

TỔNG CỘNG 20 16.000.000 16.000.000

II, Rèn luyện thể chất

1 Tập yoga 12 buổi/ tháng 5 tháng 200k 1.000.000

III, Giải trí

1 Xem phỉm rạp 1 lần/ tháng 5 tháng 100k/lần 500k

2 Đá banh 2 lần/ tuần 5 tháng 25k/ lần 1tr

IV Ăn uống, sinh hoạt khác

1 Ăn uống 2tr/ tháng 5 tháng 2tr 10tr

2 Trọ 1.5tr/ tháng 5 tháng 1.5tr 7.5tr

3 Xăng 200k/tháng 5 tháng 200k 1tr

3.3. Học kỳ II năm II

TT NHIỆM VỤ MỤC TIÊU LƯỢNG SỐ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ

Học tập

1 Tư tưởng Hồ Chí

Minh

A 2 2tr 2tr

2 Marketing căn bản A 3 3tr 3tr

3 Phương pháp luận

nghiên cứu khoa

học

4 Kinh tế lượng A 3 3tr 3tr

5 Anh văn 3 A 4 0 0

6 Pháp luật về lao

động A 3 3tr 3tr

7 Lịch sử Đảng

Cộng sản Việt

Nam

A 2 2tr 2tr

8 An toàn thông tin A 3 3tr 3tr

Trang 9

II, Rèn luyện thể chất

1 Tập yoga 12 buổi/ tháng 5 tháng 200k 1tr

III, Giải trí

1 Đá banh 1 lần/tuần 5 tháng 25k/lần 500k

2 Xem phim rạp 1 lần/ tháng 5 tháng 100k/lần 500k

3 Uống trà sữa 3 lần/tuần 5 tháng 30k/lần 1tr800

IV Ăn uống, sinh hoạt khác

1 Ăn uống 2tr/ tháng 5 tháng 2tr 10tr

2 Trọ 1.5tr/tháng 5 tháng 1.5tr 7.5tr

3 Xăng 200k/tháng 5 tháng 200k 1tr

3.4 Học kỳ I năm III

TT NHIỆM VỤ MỤC TIÊU SỐ

LƯỢNG ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN GHI CHÚ

Học tập

1 Quản trị văn phòng A 3 3tr 3tr

2 Tài chính doanh

nghiệp A 3 3tr 3tr

3 Nghiên cứu trong

kinh doanh A 3 3tr 3tr

4 Quản trị hiệu suất

lao động trong

doanh nghiệp

A 3 2tr 2tr

5 Luật kinh

doanh

A 3 3tr 3tr

6 Anh văn 4 A 3 0 0

II, Rèn luyện thể chất

1 Tập gym 12 buổi/ tháng 5 tháng 200k 1tr

III, Giải trí

1 Đá banh 1 lần/tuần 5 tháng 25k/lần 500k

2 Xem phim rạp 1 lần/ tháng 5 tháng 100k/lần 500k

3 Uống tà sữa 3 lần/tuần 5 tháng 30k/lần 1tr8

IV Ăn uống, sinh hoạt khác

1 Ăn uống 2tr/ tháng 5 tháng 2tr 10tr

Trang 10

2 Trọ 1.5tr/tháng 5 tháng 1.5tr 7.5tr

3 Xăng 200k/tháng 5 tháng 200k 1tr

3.5 Học kỳ II năm III

TT NHIỆM VỤ MỤC TIÊU LƯỢNG SỐ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ

Học tập

1 Phân tích dữ liệu

trong kinh doanh

A 3 3tr 3tr

2 Kế toán tiền lương A 3 3tr 3tr

3 Tuyển dụng nguồn

nhân lực A 3 3tr 3tr

4 Hệ thống thông tin

quản lý nhân sự A 3 3tr 3tr

5

Qu n tr tài chính ả ị

A 3 3tr 3tr

II, Rèn luyện thể chất

1 Tập gym 12 buổi/ tháng 5 tháng 200k 1tr

III, Giải trí

1 Đá banh 1 lần/tuần 5 tháng 25k/lần 500k

2 Xem phim rạp 1 lần/ tháng 5 tháng 100k/lần 500k

3 Uống trà sữa 3 lần/tuần 5 tháng 30k/lần 1tr8

IV Ăn uống, sinh hoạt khác

1 Ăn uống 2tr/ tháng 5 tháng 2tr 10tr

2 Trọ 1.5tr/tháng 5 tháng 1.5tr 7.5tr

3 Xăng 200k/tháng 5 tháng 200k 1tr

3.6 Học kỳ I năm IIII

Trang 11

TT NHIỆM VỤ MỤC TIÊU SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ

Học tập

1 Thực tập doanh

nghiệp

A 5 5tr 5tr

2 Quản trị điều hành A 3 3tr 3tr

3 Nghệ thuật lãnh

đạo A 3 3tr 3tr

4 Quản trị lương,

thưởng và phúc lợi A 3 3tr 3tr

II, Rèn luyện thể chất

1 Tập yoga 12 buổi/ tháng 5 tháng 200k 1tr

III, Giải trí

1 Đá banh 1 lần/tuần 5 tháng 25k/lần 500k

2 Xem phim rạp 1 lần/ tháng 5 tháng 100k/lần 500k

3 Uống Trà sữa 3 lần/tuần 5 tháng 30k/lần 1tr8

IV Ăn uống, sinh hoạt khác

1 Ăn uống 2tr/ tháng 5 tháng 2tr 10tr

2 Trọ 1.5tr/tháng 5 tháng 1.5tr 7.5tr

3 Xăng 200k/tháng 5 tháng 200k 1tr

3.7 Học kỳ II năm IIII

TT NHIỆM VỤ MỤC TIÊU SỐ

LƯỢNG ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN GHI CHÚ

Học tập

Trang 12

II, Rèn luyện thể chất

1 Tập yoga 12 buổi/ tháng 5 tháng 200k 1tr

III, Giải trí

1 Đá banh 1 lần/tuần 5 tháng 25k/lần 500k

2 Xem phim rạp 1 lần/ tháng 5 tháng 100k/lần 500k

3 Uống trà sữa 3 lần/tuần 5 tháng 30k/lần 1tr8

IV Ăn uống, sinh hoạt khác

1 Ăn uống 2tr/ tháng 5 tháng 2tr 10tr

2 Trọ 1.5tr/tháng 5 tháng 1.5tr 7.5tr

3 Xăng 200k/tháng 5 tháng 200k 1tr

5 TỔNG HỢP KINH PHÍ DỰ TRÙ CHO KẾ HOẠCH HỌC TẬP VÀ

PHÁT TRIỂN CÁ NHÂN

Nă m học Nội

dun g

Kinh phí (vnđ)

Trong đó

Học tập Thể chất Giải trí Sinh hoạt

khác

HK

m

chiế m

chiếm

2021- 2022

HKI 37tr 17tr 46% 1tr 3% 1tr5 4% 18.5tr 47% HKII 42.3tr 21tr 50% 1tr 2% 2tr8 6% 18.5tr 42% 2022- 2023

Trang 13

HKII 26.3tr 5tr 19% 1tr 4% 2tr8 11% 18.5tr 66%

Tổng cộng 288.8tr 121tr 8tr 19.8tr 148tr

Ngày đăng: 24/12/2022, 11:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w