1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔN kỹ NĂNG xây DỰNG kế HOẠCH kế HOẠCH học tập và PHÁT TRIỂN cá NHÂN

24 226 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Năng Xây Dựng Kế Hoạch Học Tập Và Phát Triển Cá Nhân
Tác giả Trần Ngọc Minh Khoa
Người hướng dẫn Võ Hữu Khánh
Trường học Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM
Chuyên ngành Kỹ năng xây dựng kế hoạch học tập và phát triển cá nhân
Thể loại Báo cáo thường kỳ
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi khảo sát thị trường ta rút ra được kết quả sau: -Yêu cầu trình độ chuyên mô: tốt nghiệp loại khá trở lên, sử dụng thuần phục được word, execl và thành thạo CAD.Cần trình độ giao

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

TRUNG TÂM TƯ VẤN & HỖ TRỢ SINH VIÊN

BÁO CÁO THƯỜNG KỲ MÔN KỸ NĂNG XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

Trang 2

MỤC LỤC

1 Kết quả khảo sát và tìm hiểu môi trường ……… ……1

1.1 Sơ đồ kế hoạch cuộc đời ……… …….1

1.2Tóm tắt kết quả nghiên cứu thị trường……… ……….1

1.3Mục tiêu cuộc đời và giá trị sống của bản thân……….2

2 Mục tiêu và vận dụng phương pháp Smart đánh giá mục tiêu………… …….2

3 Đánh giá điểm mạnh, yếu, cơ hội và thách thức bằng ma trận Swot …………2

4 Các nhiệm vụ/công việc và mục tiêu của từng nhiệm vụ/công việc …….… ….4

4.1 Học kì 1 năm học 2021-2022……… …4

4.2 Học kì 2 năm học 2021-2022……… …………5

4.3 Học kì 1 năm học 2022-2023……… …………5

4.4 Học kì 2 năm học 2022-2023……… …………6

4.5 Học kì 1 năm học 2023-2024……… ………7

4.6 Học kì 2 năm học 2023-2024……… ………7

4.7 Học kì 1 năm học 2024-2025……… ………8

4.8 Học kì 2 năm học 2024-2025……… ………8

4.9 Học kì 1 năm học 2025-2026……… ………9

5 Quản lí thời gian và tiến độ công việc ……….……… …10

6 Dự trù kinh phí học tập và phát triển cá nhân ……… … …11

7 Tổng hợp kinh phí dự trù cho kế hoạch học tập và phát triển cá nhân …12

8 Phương pháp kiểm tra tiến độ và đánh giá……… 13

9 Kế hoạch tuần sau………14

Trang 3

1 KẾT QUẢ KHẢO SÁT VÀ TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG

1.1 Sơ đồ kế hoạch cuộc đời.

H1.1 Sơ đồ kế hoạch về cuộc đời

1.2Tóm tắt kết quả nghiên cứu thị trường.

Sau khi khảo sát thị trường ta rút ra được kết quả sau:

-Yêu cầu trình độ chuyên mô: tốt nghiệp loại khá trở lên, sử dụng thuần phục được word, execl và thành thạo CAD.Cần trình độ giao tiếp tiếng anh loại khá trở lên để đáp ứng được nhu cầu về việc làm hiện nay

-Các kĩ năng cần biết để làm việc như kĩ năng làm việc nhóm, kĩ năng giao tiếp, kĩ năng xây dựng kế hoạch và đặc biệt phải có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc

-Có cơ hội thăng chức trong công việc, kinh nghiệm khi làm việc, thu nhập tăng theo năng suất làm việc và có cơ hội làm giàu

-Khảo sát việc làm thông qua các trang web: Vietnamwords.com, Timvieclamnhanh.com, Timviec365.com, -Khu vực làm việc bao gồm trong nước và ngoài nước

+Trong nước: Công ty cơ khí Quan Trung, Inox Hà Khánh, Cơ khí Nhật dũng,

+Ngoài nước: Cơ khí eurorack, suất khẩu lao động Nhật Bản, Hàn Quốc,

-Tiền lương thu nhập:

Trang 4

+Làm việc công ty trong nước(12 triệu đến 15 triệu)

+Làm việc công ty ngàoi nước(25 triệu trở lên)

H1.2 Sơ đồ khảo sát nghiên cứu thị trường.

Trang 5

1.3 Mục tiêu cuộc đời và giá trị sống của bản thân

H1.2.1 Sơ đồ mục tiêu cuộc đời.

Trang 6

H1.2.2 Sơ đồ khảo sát môi trường bên trong về giá trị sống

2 MỤC TIÊU VÀ VẬN DỤNG PHƯƠNG PHÁP SMART ĐÁNH GIÁ MỤC TIÊU.

2.1.Mục tiêu học tập

 Có tấm bằng tốt nghiệp loại giỏi 3.6 với bằng anh văn (TOEIC ≥ 700) và chứng chỉ tin học cơ bản (tổng kết ≥

8.0) ngay khi vừa ra trường

Bảng 2.1 Phân tích mục tiêu học tập theo ma trận SMART:

S (dễ hiễu – cụ

thể) M (đo lường)

A (Đạt được) R (liên quan) T (thời hạn)

700, chứng chỉtin học loại giỏi

-Thay đổi làmmột người siêng năng, chăm chỉ và chịu khó học hỏi, có trách nhiệm với công việc

- Ôn lại bài sau các giờ học trên

-Bằng loại giỏi-Bằng anh văn(TOEIC ≥ 700)-Chứng chỉ tin học

cơ bản (tổng kết ≥8.0)

-Tốt nghiệp ratrường

Trang 7

2.2.Mục tiêu việc làm

 Làm công việc kỹ sư cơ khí tại Công ty TNHH Việt Sơn với mức lương 9 tr/ tháng

Bảng 2.2 Phân tích mục tiêu nghề nghiệp theo nguyên tắc SMART

S (dễ hiễu – cụ

thể) lường) M (đo A (Đạt được)

R (liên quan) T (thời hạn)

-Kỹ sư Cơ Khí -9tr/tháng

-Bằng tốt nghiệp loạigiỏi

-Bằng TOEIC ≥ 700-Chứng chỉ tin học cơbản 8.0

-Thành thục các phầnmềm kỹ thuật nhưword, execl,

- Làm việc ởmôi trườngtốt và có sựhòa đồng vớiđồng nghiệptrong công ty

-Ăn uống đủbữa, đủ chất-Thườngxuyên đi học

- Thườngxuyên luyệntập

Vừa tốt nghiệp ratrường

Trang 8

- Đạt được tốt nghiệp loại giỏi

- Có công việc thực tập tại công ty TNHH Việt Sơn

- Tham gia nhiều dự án nghiên cứu khoa học

Threats

- Nhiều đối thủ cạnh tranh

- Tiêu chuẩn của công ty cao

- Sự đào thải cao

- Áp lực công việc lớn

- Không hòa đồng với đồng nghiệp trong công việc

- Không phù hợp với ngành nghề mình chọn

Strengths

- Giao tiếp tốt, tự tin

- Có trách nhiệm trong công

việc

- Kỹ năng thiết kế CAD tốt

- Dễ tiếp thu , học hỏi những

trong công việc

- Rèn luyện tiếng Anh

- Đạt Toiec 700

- Xây dựng các mối quan hệ trong công việc, xã hội

- Tích cực học tập để đạt được học bổng từng kỳ ở trường IUH

- Tăng cường học hỏi và thamgia các hoạt động nghiên cứu,

xã hội để nâng cao các kỹ năng

- Tham gia nhiều dự án liên quan đến công việc tăng kinh nghiệm về ngành

- Tìm hiểu công việcqua khảo sát thị trường

-Cập nhập các xu hướng mới để không

bị lạt hậu-Tìm hiểu các yêu cầu cần thiết của một kỹ sư cơ khí

- Học hỏi thêm một

số kết cấu và vận hành máy móc

Weakness

- Ngoại ngữ ở mức thấp

- Thiếu kinh nghiệm trong

công việc

-Chưa hiểu rõ bản thân có

những ưu, khuyết điểm gì

- Thiếu quyết đoán trong

- Thường xuyên giao tiếp với người nước ngoài qua nhiều ứng dụng

- Học hỏi từ các đàn anh chị

đi trước để học hỏi tràu dồi thêm kinh nghiệm

- Tham gia các lớp học kỹ năng mềm

c Ăn uống và sinh hoạt khác

4 Mô hình hóa hệ thống và mô phỏng 8

5 Thiết bị và hệ thống điều khiển tự động 8.6

c Ăn uống và sinh hoạt khác

c Ăn uống và sinh hoạt khác

Trang 9

SỐ LƯỢNG/

SỐ TC

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN

GHI CHÚ

Trang 10

SỐ LƯỢNG/

SỐ TC

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN

GHI CHÚ

Trang 12

IV ĂN UỐNG / SINH HOẠT KHÁC

SỐ LƯỢNG/

SỐ TC

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN

GHI CHÚ

Trang 14

SỐ LƯỢNG/S

Ố TC

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN

GHI CHÚ

Trang 16

5.

Trang 17

6 QUẢN LÝ THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ CÔNG VIỆC

Bảng 5.1 Sơ đồ gantt quản lý tiến độ và công việc

Lịch học Lịch thi giữa kỳ Lịch thi cuối kỳ

MSSV: 21029001

Trang 18

5 TỔNG HỢP KINH PHÍ DỰ TRÙ CHO KẾ HOẠCH HỌC TẬP VÀ PHÁT TRIỂN CÁ NHÂN Bảng 6.1 Kinh phí dự trù

MSSV: 21029001

Trang 19

6 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH KẾ HOẠCH

Bảng 7.1 Đánh giá mức độ hoàn thiện kế hoạch

dộng

Mục tiêu

Đơn vị tính

Kết quả

PP đánh

Tỷ trọng KPI

KPI thực hiện

1 Cơ lý

thuyết 8,5 TBM

Chưacó

= Thựchiệnx100

%/ mụctiêu

Chưa có 9% Chưa có

2 Toán caocấp 2 8,0 TBM Chưa

= Thựchiệnx100

%/ mụctiêu

Chưa có 9% Chưa có

3 GDTC 2 8,0 TBM Chưacó

= Thựchiệnx100

%/ mụctiêu

%/ mụctiêu

Chưa có 8% Chưa có

5 GDQP 2 8,0 TBM Chưa

= Thựchiệnx100

%/ mụctiêu

Chưa có 5% Chưa có

6 Phươngpháp tính 9,0 TBM Chưacó

= Thựchiệnx100

%/ mụctiêu

%/ mụctiêu

Chưa có 7% Chưa có

II Rèn luyện thể chất

= Thựchiệnx100%

1 Tập thể

dục 19 BMI Chưacó hiệnx100= Thực Chưa có 10% Chưa có

MSSV: 21029001

Trang 20

%/ mụctiêu

III Giải trí

= Thựchiệnx100%

phim 2 Bộ

Chưacó

= Thựchiệnx100

%/ mụctiêu

Chưa có 10% Chưa có

2 Tụ họp

bạn bè 3 Buổi

Chưacó

= Thựchiệnx100

%/ mụctiêu

Chưa có 7% Chưa có

3 Đọc sách 2 Cuốn Chưacó

= Thựchiệnx100

%/ mụctiêu

Chưa có 3% Chưa có

IV Ăn uống/sinh hoạt khác

= Thựchiệnx100%

1 Gửi xe 3 Tháng Chưa

= Thựchiệnx100

%/ mụctiêu

Chưa có 3% Chưa có

2 Xăng 3 Tháng Chưacó

= Thựchiệnx100

%/ mụctiêu

Chưa có 7% Chưa có

3 Mua sắm 4 Lần Chưacó

= Thựchiệnx100

%/ mụctiêu

Chưa có 10% Chưa có

*Các HK còn lại sử dụng phương pháp tương tự

MSSV: 21029001

Trang 21

7 CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT KẾ HOẠCH TUẦN (từ ngày 23/05 đến ngày 29/05) Bảng 8.1 Chương trình chi tiết cho kế hoạch tuần

Hai

7h30 – 8h00 Vệ sinh cá nhân8h00 – 8h10 Khởi động cơ thể8h10 – 9h00 Làm việc nhà9h00 – 9h40 Ăn sáng9h40 – 11h40 Ôn bài (phương pháp tính)11h40 – 14h10 Tắm rửa, nghỉ ngơi14h10 – 14h35 Ăn trưa14h35 – 16h00 Học bài cá nhân16h00 – 17h20 Tập thể dục17h20 – 17h35 Ăn nhẹ17h35 – 19h15 Ôn bài (anh văn)19h15 – 20h30 Học onl20h30 – 21h00 Ăn tối21h00 – 22h50 Ôn bài (toán cao cấp)22h50 – 23h30 Vệ sinh cá nhân

Ba

7h30 – 8h00 Vệ sinh cá nhân8h00 – 8h10 Khởi động cơ thể8h10 – 9h00 Làm việc nhà9h00 – 9h40 Ăn sáng9h40 – 11h40 Ôn bài (cơ lý thuyết)11h40 – 14h10 Tắm rửa, nghỉ ngơi14h10 – 14h35 Ăn trưa14h35 – 16h00 Học bài cá nhân16h00 – 17h20 Tập thể dục17h20 – 17h35 Ăn nhẹ17h35 – 19h35 Ôn bài (anh văn)19h35 – 20h05 Ăn tối20h05 – 22h00 Ôn bài (Cơ lý thuyết)22h00 – 22h30 Ôn bài (KNXDKH)22h30 – 23h10 Vệ sinh cá nhân

7h30 – 8h00 Vệ sinh cá nhân8h00 – 8h10 Khởi động cơ thể8h10 – 9h00 Làm việc nhà9h00 – 9h40 Ăn sáng

MSSV: 21029001

Trang 22

9h40 – 11h40 Ôn bài (phương pháp tính)11h40 – 14h10 Tắm rửa, nghỉ ngơi14h10 – 14h35 Ăn trưa14h35 – 16h00 Học bài cá nhân16h00 – 17h20 Tập thể dục17h20 – 17h35 Ăn nhẹ17h35 – 19h15 Ôn bài (anh văn)19h15 – 20h30 Học onl20h30 – 21h00 Ăn tối21h00 – 22h50 Ôn bài (cơ lý thuyết)22h50 – 23h30 Vệ sinh cá nhân

Năm

7h30 – 8h00 Vệ sinh cá nhân8h00 – 8h10 Khởi động cơ thể8h10 – 9h00 Làm việc nhà9h00 – 9h40 Ăn sáng9h40 – 11h40 Ôn bài (Toán cao cấp)11h40 – 14h10 Tắm rửa, nghỉ ngơi14h10 – 14h35 Ăn trưa14h35 – 16h00 Học bài cá nhân16h00 – 17h20 Tập thể dục17h20 – 17h35 Ăn nhẹ17h35 – 19h35 Ôn bài (anh văn)19h35 – 20h05 Ăn tối20h05 – 22h00 Ôn bài (Toán cao cấp)22h00 – 22h30 Ôn bài (knxdkh)22h30 – 23h10 Vệ sinh cá nhân

7h30 – 8h00 Vệ sinh cá nhân8h00 – 8h10 Khởi động cơ thể8h10 – 9h00 Làm việc nhà9h00 – 9h40 Ăn sáng9h40 – 11h40 Ôn bài (cơ lý thuyết)11h40 – 14h10 Tắm rửa, nghỉ ngơi14h10 – 14h35 Ăn trưa14h35 – 16h00 Học bài cá nhân16h00 – 17h20 Tập thể dục17h20 – 17h35 Ăn nhẹ17h35 – 20h30 Xem phim20h30 – 21h00 Ăn tối

MSSV: 21029001

Trang 23

21h00 – 22h50 Ôn bài (phương pháp tính)22h50 – 23h30 Vệ sinh cá nhân

Bảy

7h30 – 8h00 Vệ sinh cá nhân8h00 – 8h10 Khởi động cơ thể8h10 – 9h00 Làm việc nhà9h00 – 9h40 Ăn sáng9h40 – 11h40 Ôn bài (cơ lý thuyết)11h40 – 14h10 Tắm rửa, nghỉ ngơi14h10 – 14h35 Ăn trưa14h35 – 16h00 Học bài cá nhân16h00 – 17h20 Tập thể dục17h20 – 17h35 Ăn nhẹ17h35- 21h00 Gặp gỡ bạn bè21h – 21h30 Ăn nhẹ21h30 – 22h50 Ôn bài (anh văn)22h50 – 23h30 Vệ sinh cá nhân

Chủ nhật

7h30 – 8h00 Vệ sinh cá nhân8h00 – 8h10 Khởi động cơ thể8h10 – 9h00 Làm việc nhà9h00 – 9h40 Ăn sáng9h40 – 11h40 Ôn bài (cơ lý thuyết)11h40 – 14h10 Tắm rửa, nghỉ ngơi14h10 – 14h35 Ăn trưa14h35 – 16h00 Học bài cá nhân16h00 – 17h20 Tập thể dục17h20 – 17h35 Ăn nhẹ17h35 – 19h35 Ôn bài (anh văn)19h35 – 20h05 Ăn tối20h05 – 22h00 Ôn bài (Toán cao cấp)22h00 – 22h30 Đọc sách22h30 – 23h10 Vệ sinh cá nhân

Trang 24

Họ và tên: Nguyễn Ngọc Vân Anh 32

MSSV: 21029001

Ngày đăng: 24/12/2022, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w