1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập CUỐI kì 1 năm học 2022 2023 (1)

16 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Cuối Kì 1 Năm Học 2022 2023
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý 10
Thể loại Ôn tập cuối kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 486,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 MÔN VẬT LÍ 10 A TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ MÔN VẬT LÍ BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÝ Câu 1 Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm A Vật chất và năng lượng B Các chuyển động cơ.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 MÔN VẬT LÍ 10

A.TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ MÔN VẬT LÍ BÀI 1: LÀM QUEN VỚI VẬT LÝ

Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

A Vật chất và năng lượng B Các chuyển động cơ học và năng lượng

C các dạng vận động của vật chất và năng lượng D Các hiện tượng tự nhiên

Câu 2: Mục tiêu của môn Vật lí là:

A khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác

giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

B khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

C khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

D khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

Câu 3: Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm:

A Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

B Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất

C Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.

D Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.

Câu 4: Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến phương pháp thực nghiệm:

A Tính toán quỹ đạo chuyển động của Thiên vương tinh dựa vào toán học.

B Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất

C Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.

D Ném một quả bóng lên trên cao

Câu 5: Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp lí thuyết:

A Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

B Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất

C Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.

D Ném một quả bóng lên trên cao

Câu 6 Phương pháp nghiên cứu của vật lí là

A phương pháp thực nghiệm, mọi lĩnh vực của vật lí chỉ cần dùng phương pháp thực nghiệm để nghiên cứu.

B phương pháp lí thuyết, mọi lĩnh vực của vật lí chỉ cần dùng phương pháp lí thuyết để nghiên cứu.

C cả phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm, hai phương pháp có tính bổ trợ cho nhau, trong đó

phương pháp thực nghiệm có tính quyết định

D cả phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm, hai phương pháp có tính bổ trợ cho nhau, trong đó

phương pháp lí thuyết có tính quyết định

Câu 7 Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?

A Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học B Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.

C Điện học, quang học, vật chất hữu cơ D Nhiệt học, quang học, sinh vật học.

Câu 8 Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?

A Thời gian B Quãng đường C Vận tốc D Khối lượng

Câu 9 Đại lượng nào là đại lượng cơ bản của hệ SI?

A Cường độ dòng điện B Hiệu điện thế

Câu 10 Trong đời sống, vận tốc có các đơn vị như: km/h, km/s, m/s, cm/s, m/phút.

Tốc độ truyền ánh sáng trong chân không là 300000 km/s, hãy đổi sang đơn vị m/s

A 3.105 m/s B 3.108 m/s C 3.106 m/s D 3.107 m/s

BÀI 2: CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG THỰC HÀNH VẬT LÝ

Câu 1: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:

Trang 2

A Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

B Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

C Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể

D Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ

Câu 2: Chọn đáp án sai Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích:

A Tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận

B Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…

C Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.

D Chống cháy, nổ.

Câu 3: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

A Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí

nghiệm

B Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

C Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

D Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

Câu 4: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

A Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng

cụ bảo hộ

B Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

C Chỉ cắm phích/giắc cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng

với hiệu điện thế định mức của dụng cụ

D Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại

Câu 5: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

A Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng

cụ bảo hộ

B Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.

C Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

D Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành thí nghiệm nung nóng các vật, thí nghiệm có các vật bắn

ra, tia laser

Câu 6 Cho biết ý nghĩa của các biển báo sau:

Trang 3

Biển báo 7: Biển báo 8: Biển báo 9:

1 Biển báo 1:

A Nguồn nước uống B Nước không uống được.

C Không mang nước vào phòng D Không được mở vòi nước.

2 Biển báo 2:

A Khu vực được sử dụng lửa B Không mang diêm vào phòng.

C Khu vực cấm lửa D Không được sử dụng diêm.

3 Biển báo 3:

A Khu vực ăn uống B Không mang cơm hộp vào phòng.

C Không mang li nhựa vào phòng D Khu vực cấm ăn uống.

4 Biển báo 4:

A Khu vực có sấm sét B Khu vực cần dùng điện.

C Khu vực rò rỉ điện D Nguy hiểm về điện.

5 Biển báo 5:

A Khu vực có hóa chất B Hóa chất độc hại.

C Khu vực cấm vào D Khu vực có chất phóng xạ.

6 Biển báo 6:

A Khu vực có gió mạnh B Khu vực cần sử dụng quạt.

C Khu vực cấm vào D Khu vực có chất phóng xạ.

7 Biển báo 7:

A Cảnh báo hóa chất ăn mòn B Nước dùng để rửa tay.

C Khu vực rửa dụng cụ thí nghiệm D Cảnh báo có axit.

8 Biển báo 8:

A Chất độc môi trường B Thuốc bảo vệ thực vật.

C Hóa chất dùng cho thủy sinh vật D Hóa chất không được mang ra bên ngoài.

9 Biển báo 9:

A Chất phóng xạ B Chất độc thần kinh.

C Chất độc sinh học D Hóa chất gây ung thư.

Câu 7 Điều nào sau đây là không đúng? Khi tiến hành thí nghiệm đo các thông số của mạch điện, cần phải

A kiểm tra thật kĩ các mối nối của mạch điện, chốt cắm của các thiết bị đo trước khi nối mạch điện vào

nguồn

B hiệu chỉnh các thiết bị đo về thang đo phù hợp.

C đảm bảo khu vực đặt mạch điện không bị ướt hoặc có nước gần mạch điện

D gỡ tất cả các thiết bị đo ra khỏi mạch điện trong quá trình thí nghiệm đề phòng cháy nổ thiết bị đo.

Câu 8 Trong thí nghiệm đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện để tính điện trở của linh kiện thì có các bước

sau:

(1) Kiểm tra các mối nối của mạch điện

(2) Xem sơ đồ mạch điện và hướng dẫn lắp mạch điện

(3) Đọc số chỉ của Volt kế và Ampere kế

(4) Lắp mạch điện theo sơ đồ

(5) Nối mạch điện với nguồn điện

(6) Hiệu chỉnh Volt kế và Ampere kế để đo chính xác

Thứ tự đúng của các bước là:

A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 2, 6, 4, 1, 5, 3 C 2, 1, 6, 4, 5, 3 D 1, 2, 6, 4, 5, 3

Câu 9 Khi tiến hành thí nghiệm, nghiên cứu khoa học, ngoài yếu tố an toàn phải tuân thủ thì cần phải đảm bảo

yêu cầu nào sau đây?

Trang 4

B Tiến hành thí nghiệm nhanh nhất, có thể bỏ qua các quy tắc để sớm tìm ra kết quả.

C Tiến hành thí nghiệm nhưng không được làm hao mòn thiết bị

D Tiến hành thí nghiệm theo đúng nguyên tắc đề ra, trung thực trong ghi nhận kết quả.

Câu 10 : Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất ?

BÀI 3:TÍNH SAI SỐ TRONG THỰC HÀNH

Câu 1 Phép đo của một đại lượng vật lý

A là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý

B là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

C là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

D là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

Câu 2 Chọn phát biểu sai ?

A Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo

B Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

C Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

D Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

Câu 3: chọn câu sai:

A Khi đo n lần cùng một đại lượng A, giá trị trung bình được tính là

1 2

n

B.Sai số tuyệt đối mỗi lần đo được xác định bằng hiệu số giữa giá trị trung bình các lần đo và giá trị

của môi lần đo: A iA Ai

C Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo được tính theo công thức

1 2 n

A

n

     

 

D.Sai số tuyệt đối của phép đo là tổng sai số dụng cụ và sai số ngẫu nhiên    A A A dc

Câu 4: Chọn câu sai: trong cách xác định sai số phép đo gián tiếp

A.Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng

Nếu X Y Z  thì X   Y Z

B Sai số tỉ đối của một tích hay một thương bằng tổng sai số tỉ đối của các thừa số.

Nếu

.Y

A X

Z

thì AXYZ , Nếu .

m n k

Y

A X

Z

thì A m X n Y k Z .  .  .

C.Kết quả đo đại lượng A được ghi dưới dạng một khoảng giá trịA = A ± A 

D Sai số tuyệt đối của một tổng hay một thương đều như nhau

Câu 5 Gọi ´A là giá trị trung bình, ΔA’ là sai số dụng cụ, ∆ A´ là sai số ngẫu nhiên, A là sai số tuyệt đối Sai số tỉ đối của phép đo là

A δ A=Δ ¯A

¯

A .100%

C δ A= A¯

¯

A .100%

Trang 5

Câu 6 Một học sinh tiến hành đo gia tốc rợi tự do tại phòng thí nghiệm theo hướng dẫn của SGKVL

10CB Phép đo gia tốc RTD học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là ¯g = 9,7166667m/s2

với sai số tuyệt đối tương ứng là Δ¯g = 0,0681212 m/s2 Kết quả của phép đo được biễu diễn bằng

A g = 9,72 ± 0,068 m/s2 B g = 9,7 ± 0,1 m/s2

Câu 7: Khi đo cường độ dòng điện qua điện trở R, kết quả thu được là I = 4,125 ±

2,542% (A) thì

A Sai số tuyệt đối của phép đo là 2,542 A B Sai số tương tối của phép đo

là 2,542%

C Giá trị trung bình của phép đo là 2,542 A D Sai số tuyệt đối của phép đo là

4,125 A

Câu 8: Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là s = 125,856 ±

1,546 cm Sai số tương đối của phép đo này là

A 1,546% B 1,228 % C 0,012% D 1,213%

Câu 9: Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là F = 12,750 ± 0,095 N thì

A Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N B Sai số tương tối của phép đo là

0,095%

C Giá trị trung bình của phép đo là 0,095 N D Kết quả chính xác của phép đo

là 12,845 N

Câu 10: Dùng một thước đo có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị 1,245m Lấy sai số dụng cụ đo là một nữa độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết:

A d = 1,245 0,0005 (mm) B d = 1245 2 (mm)

Chương 2 ĐỘNG HỌC

BÀI 4: ĐỘ DỊCH CHUYỂN VÀ QUẢNG ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC

Câu 1 Chất điểm là:

A một vật có kích thước vô cùng bé

B một điểm hình học

C một vật khi ta nghiên cứu chuyển động của nó trong một khoảng rất nhỏ

D một vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi

Câu 2: Chọn câu sai khi nói độ dịch chuyển và quảng đường

A.Quảng đường đi được không bao giờ nhỏ hơn 0

B Độ dịch chuyển của chất điểm chuyển động thẳnglà: d= Δx=x2−x1 ( x1 và x2 là tọa độ trước và sau của

vật)

C Độ dịch chuyển có thể âm, dương hoặc bằng 0

D.Độ dịch chuyển và quảng đường có đơn vị đo khác nhau, và hai đại lượng này đều không có hướng

Câu 3 Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có

A Phương và chiều không thay đổi C Phương không đổi, chiều luôn thay đổi

B Phương và chiều luôn thay đổi D Phương không đổi, chiều có thể thay đổi

Câu 4.Tàu Thống nhất Bắc Nam S1 xuất phát từ ga Hà Nội vào lúc 19h00min, tới ga Vinh vào lúc 0h34min ngày hôm sau Khoảng thời gian tàu Thống nhất Bắc Nam S1 chạy từ ga Hà Nội tới ga Vinh là

Trang 6

Câu 5: Hãy chọn câu đúng?

A Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ

B Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ

C Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian

D Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ

Câu 6: Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm B, sau đó chuyển động về

điểm A Quãng đường và độ dời của vật tương ứng bằng

Câu 7: Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm B đến

điểm A, sau đó chuyển động về điểm O

Quãng đường và độ dời của vật tương ứng bằng

Câu 8: Độ dịch chuyển là

A.một đại lượng vô hướng ,cho biết độ dài của vật đi được

B một đại lượng vô hướng ,cho biết sự thay đổi vị trí của vật

C.một đại lượng vecto ,cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

D.một đại lượng vecto, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

Câu 9: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được có độ lớn bằng nhau

A khi vật chuyển động thẳng,không đổi chiều B.khi vật chuyển động thẳng,đổi chiều

C Khi vật chuyển động thẳng D.Xảy ra ở mọi trường hợp

BÀI 5: TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC

Câu 1 Khi vật chuyển động thẳng đều thì

A Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc B Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc.

C Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động D Vectơ vận tốc của vật không đổi theo thời gian Câu 2 Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay

về về A Thời gian của hành trình là 20 phút Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là

Câu 3.Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h, 3

giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là

Câu 4 Gọi vật 1 là bờ sông, vật 2 là dòng nước, vật 3 là thuyền Vận tốc của thuyền so với bờ sông

được tính bằng biểu thức :

A v13 = ⃗v12 + ⃗v23 B v13 = ⃗v12 - ⃗v23

C v12 = ⃗v13 + ⃗v23 D v23 = ⃗v12 + ⃗v13

Câu 5 Tại sao nói quỹ đạo có tính tương đối?

A Vì quỹ đạo thông thường là đường cong chứ không phải đường thẳng.

B Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

C Vì cùng quan sát một chuyển động nhưng các quan sát viên đứng ở những chỗ khác nhau trong

cùng một hệ quy chiếu

D Vì vật chuyển động nhanh chậm khác nhau ở từng thời điểm.

Trang 7

Câu 6 Từ công thức v13=⃗v12+ ⃗v23 Kết luận nào sau đây là sai:

A Ta luôn có v13  v12 –v23 B Nếu v12↑↓ ⃗v23 và |⃗v12|>|⃗v23| thì v13 = v12 -v23

C Nếu v12↑↑ ⃗v23 thì v13 = v12 +v23 D Nếu v12⊥ ⃗v23 thì v13=√v122 +v232

Câu 7: Đâu là công thức tính vận tốc trung bình của một vật chuyển động thẳng

A

s v

t

(m/s) B

2 1

2 1

v

 

  (m/s) C v = d.t D v = s.t

Câu 8: Đâu là công thức tính tốc độ trung bình

A

s

v

t

(m/s) B

2 1

2 1

v

 

  (m/s) C v = d.t D v = s.t

Câu 9: Chọn câu đúng

A Tốc độ trung bình cho biết sự thay đổi vị trí theo một hướng nào đó nhanh hay chậm trong khoảng thời gian t

B Tốc độ đọc trên tốc kế của ô tô, xe máy là tốc độ trung bình

C Vận tốc đặc trưng cho sự thay đổi vị trí theo một hướng nào đó nhanh hay chậm

D Vận tốc luôn dương còn tốc độ có thể âm, dương, hoặc bằng 0

Câu 10 Một người lái xuồng máy dự định mở máy cho xuồng chạy ngang con sông rộng 240m, mũi

xuồng luôn vuông góc với bờ sông nhưng do nước chảy nên xuồng sang đến bờ bên kia tại một điểm cách bến dự định 180m và mất 1min Vận tốc của xuồng so với bờ sông là

BÀI 6: THỰC HÀNH ĐO TỐC ĐỘ CỦA VẬT CHUYỂN ĐỘNG

Câu 1 Chọn câu đúng Những dụng cụ chính để đo tốc độ trung bình của viên bi gồm:

A Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng.

B Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước kẹp.

C Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước kẹp.

D Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước thẳng.

Câu 2 Chọn câu đúng Những dụng cụ chính để đo tốc độ tức thời trung bình của viên bi gồm:

A Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng.

B Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước kẹp.

C Băng giấy, cổng quang điện, viên bi, máng và thước kẹp.

D Băng giấy, cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng.

Câu 3 Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết quả đo

là 600 mm Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Cách ghi nào sau đây không đúng với số chữ

số có nghĩa của phép đo?

A ℓ = (6,00 ± 0,01) dm B ℓ = (0,6 ± 0,001) m

C ℓ = (60,0 ± 0,1) cm D ℓ = (600 ± 1) mm.

Câu 4: Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: Khi cắm cổng quang điện vào ổ cắm A, B

cần chú ý xoay đúng ………., cắm thẳng ………, không rung, lắc chân cắm

C Băng giấy, cần rung D khe định vị, giắc cắm.

Câu 5 Đường kính của một quả bóng bằng (5,2 ±0,2)cm Sai số tỉ đối của phép đo thể tích quả bóng gần bằng giá trị nào sau đây

Trang 8

A 11% B 4% C 7% D 9%

BÀI 7: ĐỒ THỊ ĐỘ DỊCH CHUYỂN, THỜI GIAN

Câu 1 Một vật chuyển động với đồ thị như hình vẽ Phương trình chuyển

động của vật là

A d=200+50 t (km) B.d=200−50 t (km)

C d=100+50t (km) D. d=50t (km)

Câu 2 Độ dịch chuyển của một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong trường hợp vật xuất

phát từ gốc tọa độ là

A s = vt B s = s0 + vt C. d = vt D d = d0 + vt

Câu 3 Một chất điểm chuyển động thẳng đều Ở thời điểm t = 1s thì có tọa độ x = 7m, ở thời điểm t =

3s thì có tọa độ x = 11m Hỏi phương trình chuyển động của chất điểm là phương trình nào:

A d = 3t + 5 (m) B d = 2t + 5 (m) C d = 3.t + 7(m) D d = 2.t + 11(m)

Câu 4 Hai ô tô cùng khởi hành từ hai địa điểm A và B cách nhau 100 km, chuyển động cùng chiều, ô

tô A có vận tốc 60 km/h, ô tô B có vận tốc 40 km/h Chọn trục tọa độ là đường thẳng AB, gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B Hai xe gặp nhau cách B bao nhiêu km?

Câu 5 Đồ thị tọa độ − thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm

có dạng như hình vẽ Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1

B Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2

C Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

Câu 6.Trong các đồ thị vật dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng đều ngược chiều trục toạ

độ:

Câu 7 Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?

A d = 15 + 40t (km,h B d = 80 - 30t (km,h

C d = -60t (km,h D d = -60 - 20t (km,h

Câu 8.Từ B vào lúc 6h30’ có một người đi xe máy từ về C, chuyển động thẳng đều với tốc độ 30km/h.

Biết BC = 70km Vào thời điểm 8h người này cách C một đoạn

t(h)

3

O

50

d(km) 200

x

t 0

v

t 0

v

t 0

x

t 0

Trang 9

Câu 9: Hình dưới là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng.

Tỉ lệ vận tốc vB : vA là

A 3: 1 B 1: 3

C 3 :1. D 1: 3.

Câu 10 : Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình

Chọn phát biểu đúng.

A Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương

B Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm

C Vật đang đứng yên

chiều chuyển động ngược lại

BÀI 8: CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI, GIA TỐC

Câu 1: Gia tốc là một đại lượng

A đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

B đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc

C vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

D vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

Câu 2: Đâu là công thức tính gia tốc của chuyển động thẳng, không đổi chiều?

A

1

v v a



  B

1 2

v a



  C

v a t

 D

2 1

v a



 

Câu 3: Một xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc Sau 5s đạt vận tốc 12 m/s.Tính gia tốc của xe.

A.0,4 cm/s 2 B.0,4 m.s 2 C.0,4 m 2 /s D.0,4 m/s 2

Câu 4.Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2 là

Câu 5 Một xe máy đang chạy với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt cách

xe 20m Người ấy phanh gấp và xe đến ngay trước miệng hố thì dừng lại Gia tốc của đoàn tàu là

BÀI 9: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG, BIẾN ĐỔI ĐỀU

Câu 1 Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến

đổi đều?

A v + v0 = √2 ad B v2 + v02 = 2ad C v - v0 = √2 ad D v2 - v02 = 2ad

Câu 2 Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm:

Trang 10

Câu 3 Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A Gia tốc của chuyển động không đổi

B Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi.

C Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.

D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

Câu 4.Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

A Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều B Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

C Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều D Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

Câu 5 Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A Gia tốc tăng vận tốc không đổi B Gia tốc không đổi, vận tốc tăng đều.

C Vận tốc tăng đều, vận tốc ngược dấu gia tốc D Gia tốc tăng đều, vận tốc tăng đều.

Câu 6 Chọn đáp án đúng Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

v = vo + at thì:

C a luôn luôn dương D a luôn luôn ngược dấu với v.

Câu 7 Trong chuyển động biến đổi đều thì

A Gia tốc là một đại lượng không đổi.

B Gia tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian.

C Vận tốc là đại lượng không đổi.

D Vận tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm bậc hai.

Câu 8 Chọn câu sai Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là

A Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4m/s.

B Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6m/s.

C Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8m/s

D Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12m/s.

Câu 9 Phương trình chuyển động của vật có dạng: d = 10 + 5t − 4t2 (m; s) Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:

Câu 10 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô

chuyển động nhanh dần đều Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s

kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:

A a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s B a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s

C a = 0,2 m/s2; v = 8m/s D a = 1,4 m/s2; v = 66m/s

Câu 11 Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 16m/s và gia tốc 2m/s2 thì tăng tốc cho đến khi đạt được vận tốc 24m/s thì bắt đầu giảm tốc độ cho đến khi dừng hẳn Biết ô tô bắt đầu tăng vận tốc cho đến khi dừng hẳn là 10s Hỏi quãng đường của ô tô đã chạy

Ngày đăng: 24/12/2022, 07:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w