Nhiệm vụ: Hệ thống xử lý lối vào có các nhiệm vụ: • Xử lý sơ bộ nguyên liệu đã xay nghiền trong bồn xử lý có nước và hoá chất S1.. Trong chế độ tự động, có thể điều khiển bơm khi nhấn
Trang 1BỘ KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG HOÁ KC.03 VIỆN NGHIÊN CỨU ĐIỆN TỬ – TIN HỌC – TỰ ĐỘNG HOÁ
PHÂN VIỆN TP.HCM
PHỤ LỤC KỸ THUẬT Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật đề tài:
NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ, CHẾ TẠO
DÂY CHUYỀN TỰ ĐỘNG
XỬ LÝ LÔNG VŨ VÀ SẢN XUẤT ĐẠM HẤP THU TỪ LÔNG VŨ PHẾ THẢI
Trang 2Nội dung
Trang Phụ lục 1KT Thiết bị thí nghiệm xác định vai trò các vòng điều khiển 2
Phụ lục 3KT Tài liệu thiết kế hệ thống xử lý chính 36
Trang 3PHỤ LỤC 1KT
THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH VAI TRÒ CÁC VÒNG ĐIỀU KHIỂN
Hình PL.2.1 Thiết bị xử lý sơ bộ có khuấy
Hình PL.2.2 Thiết bị áp lực xử lý chính
Trang 4PHỤ LỤC 2KT TÀI LIỆU THIẾT KẾ
HỆ THỐNG XỬ LÝ LỐI VÀO / INPUT CONTROL –1 DANH MỤC THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ LỐI VÀO
thước cần
Kích thước thiết kế
Đvị Slg
1 Bể nước có thiết bị
ĐK mức bể bơm Van phao nhựa Đài Loan+ Việt
Máy bơm nước từ
Bảng ĐK máy bơm
Máy bơm nước từ
bể vào bồn cung
cấp
ĐK mức bồn nước
cung cấp Van phao nhựa Đài Loan+ Việt Nam ILV-1H ILV-1L 1.2m 1.5m Cái 2
Máy bơm nước vào
các bồn xử lý
Hộp điều khiển cho
bơm nước lối vào
hệ xử lý
ĐK tay hoặc tự động ( PLC) Vielina
3 Máy xay nghiền
lông vũ Kích thước sản phẩm 4-6mm, motor 20hp- 3pha 380V- 31A,
bộ giảm tốc UAF -Vielina
ngày 120kg/ giờ Cái 1
4 Bồn xử lý lối vào Xử lý 267kg lông vũ/bồn,
Miệng rộng, có nắp, Thép không rỉ chống ăn mòn Đài Loan+ Việt Nam
Trang 5Van bồn nước+ống
Motor khuấy + bộ
giảm tốc 1hp, truyền động, cánh khuấy Inox, Nhật IP-4:12 2ø/3hp, 3pha 2ø/3hp, 3 pha Cái 9
Hộp điều khiển cho
bồn xử lý lối vào ĐK tay hoặc tự động ( PLC) Vielina IBOX-12IBOX-4 Cái 9
5 Bồn hoá chất Inox, Đài Loan+ Việt nam ITK-2 0.5m3 1m3 Cái 1
Bộ báo mức Báo mức trên, dưới, inox, Hàn
Quốc
ILV-5:6 1.2m 1.5m Cái 1
Motor khuấy + bộ
giảm tốc 1hp, truyền động, cánh khuấy Inox, Nhật IP-4:12 2ø/3hp, 3pha 2ø/3hp, 3 pha Cái 9
Hộp điều khiển cho
bồn hoá chất ĐK tay hoặc tự động ( PLC) Vielina IBOX-2 Cái 1
6 Bơm nhông Đầu Inox, bơm từ bồn xử lý sơ
bộ sang bồn đun sôi, ToShiba IP-13 5hp 5hp Cái 1
7 Bồn đun sôi nguyên
liệu Inox, miệng rộng, có nắp, ống thu khí ITK-13:14 0.75m
Báo mức Phao cơ điện inox, Liên Xô
Báo nhiệt độ Công tắc nhiệt và cảnh báo
bằng đèn, còi, Đài Loan ITSW1,2 30:100
0C 20:1500C Cái 2
9 Bộ ĐK xử lý lối
vào Điều khiển tay - tự động trên PLC S7-200, Vielina Control –1PLC Bộ 1
I Nhiệm vụ:
Hệ thống xử lý lối vào có các nhiệm vụ:
• Xử lý sơ bộ nguyên liệu đã xay nghiền trong bồn xử lý có nước và hoá chất S1
• Đun sôi nguyên liệu đã xử lý lối vào để cấp cho bồn xử lý chính
II Quy trình vận hành và điều khiển:
1 Pha hoá chất:
- Cho lượng hoá chất quy định S1 vào bồn hoá chất ITK-2
- Điều khiển bơm nuớc ( Tủ ĐK IBOX-1 / nhấn nút MỞ bằng tay) cho đến khi bộ báo mức
cao ILV-2H tác động
- Đặt thời gian khuấy trên tủ ĐK IBOX-2, Nhấn nút MỞ - điều khiển khuấy bằng tay
- Dung dịch S1 đã được chuẩn bị
Trang 62 Bơm hoá chất vào bồn xử lý lối vào:
- Nạp lượng liệu quy định đã xay nghiền vào bồn xử lý lối vào đã chọn – ITK-x (x=4:12)
- Mở van hoá chất lối vào bồn này
- Tra bảng tính lưu lượng bơm định liều
- Đặt thời gian bơm hoá chất S1 trên tủ ĐK IBOX-2, Nhấn MỞ - điều khiển bơm bằng tay Trong chế độ tự động, có thể điều khiển bơm khi nhấn nút từ máy tính
- Kết thúc bơm, khoá van hoá chất cho bồn xử lý lối vào
3 Bơm nước vào bồn xử lý lối vào:
- Mở van nước cho bồn đã chọn
- Đặt chuyển mạch chọn bồn nạp trên Tủ ĐK IBOX-1
- Điều khiển bơm nuớc - Tủ ĐK IBOX-1
Bằng tay: nhấn nút MỞ
Trong chế độ tự động, có thể điều khiển bơm khi nhấn nút từ máy tính
Khi bộ báo mức cao ILV-xH của bồn xử lý lối vào tác động, bơm nước tự ngưng hoạt động
- Kết thúc bơm, khoá van nước cho bồn xử lý lối vào
4 Điều khiển khuấy cho bồn xử lý lối vào:
• Bằng tay:
- Đặt thời gian khuấy và thời gian nghỉ trên IBOX-x (x = 4:12)
- Đặt chuyển mạch ĐIỀU KHIỂN / IBOX-x ở vị trí TAY, nhấn nút MỞ để vận hành máy khuấy
• Tự động:
- Đặt chuyển mạch ĐIỀU KHIỂN / IBOX-x ở vị trí TỰ ĐỘNG, có thể điều khiển máy khuấy theo chu trình từ máy tính
5 Bơm nguyên liệu đã xử lý sơ bộ vào bồn đun:
- Mở van lối vào cho bồn đun đã chọn – ITK-13 hoặc ITK-14
- Mở van lối ra cho bồn xử lý đã chọn – ITK-x (x=4:12)
- Đặt chuyển mạch chọn bồn cấp từ ITK-x trên Tủ ĐK IBOX-13
- Đặt chuyển mạch chọn bồn nạp (ITK-13 hoặc 14) trên Tủ ĐK IBOX-13
Bằng tay: nhấn nút MỞ
Trong chế độ tự động, có thể điều khiển bơm khi nhấn nút từ máy tính
Khi bộ báo mức cao ILV-13H (hoặc ILV-14H) của bồn đun sôi ở mức cao, bơm tự ngưng hoạt động
- Kết thúc bơm, khoá van ra của bồn xử lý lối vào và van vào của bồn đun sôi
6 Đun sôi nguyên liệu:
- Khi bồn đun sôi đạt nhiệt độ sôi, công tắc nhiệt (ITSW-1 hoặc ITSW-2) sẽ tạo tín hiệu cảnh
Trang 9IBOX-4 IBOX-7
IBOX-1 0
IBOX-5 IBOX-8
IBOX-1 1
2H
4H
6H
8H
ILV-ILV -10H
9L
ILV-ILV -12H
ILV -11L
2L
5H
7H
9H
ILV-ILV -11L
ILV -10L
4L
ILV-ILV -12L
13H
ILV-STAR T13 ITSW -1 ILV- 14H
STOP1 3a STOP1 3b
ITSW -2
Trang 10CẤP ĐIỆN MÁY BƠM
MÁY BƠM ĐIỀU KHIỂN
Trang 11CÔNG ĐOẠN XỬ LÝ LỐI VÀO/ 1 hộp ĐK
Hộp điều khiển motor bơm nước IBOX-1 cho các bồn xử lý lối vào ITK-4: ITK-12
4
P1 P2 P3
I
I Prog
Prog
6
1 5
K2a
M ~ 1p
K3a
W/6 U/2
W
6/T3 2/T1
I0.4 CPU-1 ILV-4H
I1.5/CPU-1 ILV-4L
I0.5 ILV-5H
I0.0/IOM-1A ILV-5L
I0.6 ILV-6H
I0.1/IOM-1A ILV-6L
I0.7 ILV-7H
I0.2/IOM-1A ILV-7L
I1.0 ILV-8H
I0.3/IOM-1A ILV-8L
I1.1 ILV-9H
I0.4/IOM-1A ILV-9L
I1.2 ILV-10H
I0.5/IOM-1A ILV-10L
I1.3 ILV-11H
I0.6/IOM-1A ILV-11L
I1.4 ILV-12H
+24V/1 +24V
I0.7/IOM-1A ILV-12L
1M-2M GND
STOP
43
44
K1c 32
31 K1d
START
Trang 12K1 VÀO
V L3
W N
PE
I1.5/CPU-1 ILV-4L
I0.0/IOM-1A ILV-5L
I0.1/IOM-1A ILV-6L
I0.2/IOM-1A ILV-7L
I0.3/IOM-1A ILV-8L
I0.4/IOM-1A ILV-9L
I0.5/IOM-1A ILV-10L
I0.6/IOM-1A ILV-11L
I0.4 ILV-4H
I0.5 ILV-5H
I0.6 ILV-6H
I0.7 ILV-7H
I1.0 ILV-8H
I1.1 ILV-9H
I1.2 I1.3 I1.4
+24V/1 +24V
I0.7/IOM-1A ILV-12L
Trang 13220/380V
BƠM NƯỚC XỬ LÝ
K1 VÀO
V L3
W N
PE
I1.5/CPU-1 ILV-4L
I0.0/IOM-1A ILV-5L
I0.1/IOM-1A ILV-6L
I0.2/IOM-1A ILV-7L
I0.3/IOM-1A ILV-8L
I0.4/IOM-1A ILV-9L
I0.5/IOM-1A ILV-10L
I0.6/IOM-1A ILV-11L
ILV-10H ILV-11H ILV-12H
I0.4 ILV-4H
I0.5 ILV-5H
I0.6 ILV-6H
I0.7 ILV-7H
I1.0 ILV-8H
I1.1 ILV-9H
I1.2 I1.3 I1.4
+24V/1 +24V
I0.7/IOM-1A ILV-12L
WSV-1 ITK-1
Trang 14MÁY KHUẤY MÁY BƠM
BỒN ITK-2 ĐIỀU KHIỂN
NGUỒN ĐIỀU KHIỂN CẤP ĐIỆN MOTOR
Trang 152
9 7
5 2
TM1
AC Motor bơm hoá chất Motor khuấy
AC
1/L1 1/L1
ILV-2H ILV-2L 1M-2M +24V/1 Prog
Q
I
Q0.1/CPU-1 GND
+24V
ILV-2H Cao hơn Thấp hơn ON OFF
P1 P2 P3
Trang 16K1 K4
VÀO 220/380V
ILV-2H ILV-2L
1M-2M +24V/1 Prog Q0.1/CPU-1
GND +24V
Trang 17VÀO 220/380V
ILV-2H ILV-2L
1M-2M +24V/1 Prog Q0.1/CPU-1
GND +24V
BƠM HOÁ CHẤT
Trang 18MÁY KHUẤY
BỒN ĐIỀU KHIỂN
NGUỒN ĐIỀU KHIỂN NGUỒN MÁY KHUẤY
Trang 19M Q
M 5/L3
A1
2 1
A2 6/T3
AC
95 1/L1
96
13 14
Q/PLC H / 24V L/ 0V Motor ON OFF
IBOX-1 IBOX-1
ILV-4H ILV-4L
1M-2M
Prog Q0.2/CPU-1 GND
+24V
Trang 202 1
A2 6/T3
TM1
AC
95 1/L1
IBOX-1 IBOX-1
ILV-5H ILV-5L
1M-2M
Prog Q0.3/CPU-1 GND
+24V
Trang 212 1
A2 6/T3
TM1
AC
95 1/L1
IBOX-1 IBOX-1
ILV-6H ILV-6L
1M-2M Prog Q0.4/CPU-1 GND
+24V +24V
ILV-6H Cao hôn Thaáp hôn ON OFF ILV-6L OFF ON
P1
P2 P3
Trang 222 1
A2 6/T3
TM1
AC
95 1/L1
IBOX-1 IBOX-1
ILV-7H ILV-7L
1M-2M
Prog Q0.5/CPU-1 GND
+24V
Trang 232 1
A2 6/T3
TM1
AC
95 1/L1
IBOX-1 IBOX-1
ILV-8H ILV-8L
1M-2M Prog Q0.6/CPU-1 GND
+24V
Trang 242 1
A2 6/T3
TM1
AC
95 1/L1
IBOX-1 IBOX-1
ILV-9H ILV-9L
1M-2M Prog Q0.7/CPU-1 GND
+24V
Trang 252 1
A2 6/T3
TM1
AC
95 1/L1
IBOX-1 IBOX-1
ILV-10H ILV-10L
1M-2M
Prog Q1.0/CPU-1 GND
+24V
ILV-10H ON
Cao hôn Thaáp hôn
OFF ILV-10L OFF ON
P1
P2 P3
+24V
Trang 262 1
A2 6/T3
TM1
AC
95 1/L1
IBOX-1 IBOX-1
ILV-11H ILV-11L
1M-2M
Prog Q1.1/CPU-1 GND
+24V
Trang 272 1
A2 6/T3
TM1
AC
95 1/L1
IBOX-1 IBOX-1
ILV-12H ILV-12L
1M-2M
Prog Q0.0/ IOM-1b GND
+24V
Trang 28L1
R L2
S L3
T N
PE
VÀO
VÀO 220/380V
110/220V
K2
U V W PE
RA MOTOR
IBOX-1 IBOX-1
ILV-4H ILV-4L
1M-2M +24V/1 Prog Q0.2/CPU-1
GND +24V
Trang 29K1 L1
R L2
S L3
T N
PE
VÀO
VÀO 220/380V
RA MOTOR
IBOX-1 IBOX-1
ILV-4H ILV-4L
1M-2M +24V/1
GND +24V
BỒN
Trang 30ITK-CẤP ĐIỆN MÁY BƠM
BỒN ITK-14 BỒN ITK-13
ĐIỀU KHIỂN
MÁY BƠM
Trang 31CÔNG ĐOẠN XỬ LÝ LỐI VÀO / 1 hộp ĐK
Hộp điều khiển motor bơm nguyên liệu IBOX-13 từ các bồn xử lý lối vào ITK-4: ITK-12 tới bồn đun ITK-13:14
4
4 STOP
Man S3a
S3b
S4
Man
ITK-13 S5
M
GND JIB-13b, JIB-13d
M
CÒI ĐÈN
CÒI
CÒI ĐÈN
Q I
I I
I I
+24
+24
+24
Q0.2 Cc1
6
3 S1 3
1
A1
2
1 9 9
START
K1b
K2a K3a
W/6 U/2
I0.1/IOM-1B
I0.5/IOM-1B I0.6/IOM-1B
I0.2/IOM-1B I0.3/IOM-1B ILV-14H
Stop13a Stop13b
ITSW-1 ITSW-2
I0.0/IOM-1B I0.4/IOM-1B
Q0.2/IOM-1B Q0.3/IOM-1B
Prog/Q ALARM-13 ALARM-14
Q0.1/IOM-1B
+24V/I +24V/I M/ GND 1M
I0.4
CPU-1 ILV-4H
I0.5 ILV-5H
I0.6 ILV-6H
I0.7 ILV-7H
I1.0 ILV-8H
I1.1 ILV-9H
I1.2 ILV-10H
I1.3 ILV-11H
I1.4 ILV-12H
+24V/I +24V/I
ILV-4L IBOX-1
IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1
ILV-5L ILV-6L ILV-7L ILV-8L ILV-9L ILV-10L ILV-11L ILV-12L 1M-2M GND
Man
S3C
+24 Prog
Đ Đ Đ Đ Đ Đ Đ Đ Đ
TM1
14
9
Trang 32CÒI ĐÈN
K1 VÀO
I0.0/IOM-1B
Q0.2/IOM-1B
Prog ALARM Q0.1/IOM-1B
+24V +24V/1
GND
GND
1M 1M
L1
U L2
V L3
W N
PE
ILV-4H ILV-5H ILV-6H ILV-7H ILV-8H ILV-9H ILV-10H ILV-11H ILV-12H
IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1
IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1
ILV-5L ILV-6L ILV-7L ILV-8L ILV-9L ILV-10L ILV-11L ILV-12L
1M-2M GND
Trang 33NGUYÊN LIỆU ĐÃ SÔI
K1 VÀO
ILV-13H
I0.1/IOM-1B
I0.2/IOM-1B I0.3/IOM-1B
ILV-14H
ITSW-1 ITSW-2
I0.0/IOM-1B
Q0.2/IOM-1B
Prog ALARM Q0.1/IOM-1B
+24V +24V/1
GND
GND
1M 1M
L1
U L2
V L3
W N
PE
ILV-4H ILV-5H ILV-6H ILV-7H ILV-8H ILV-9H ILV-10H ILV-11H ILV-12H
ILV-4L IBOX-1
IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1
IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1
ILV-5L ILV-6L ILV-7L ILV-8L ILV-9L ILV-10L ILV-11L ILV-12L
1M-2M GND
Trang 34BẢNG LẬP TRÌNH – DÂY CHUYỀN LÔNG VŨ PLC-1 – HỆ ĐIỀU KHIỂN LỐI VÀO
1 ĐK Khuấy bồn xử lý lối vào Ibox4-Ibox-12 : Thời gian khuấy: 5 phút, nghỉ 30 phút liên tục, Cứ cấp điện cho PLC là chạy
ILV-4L I 1.5 =0 CPU-224 Báo mức thấp Q/ IBOX-4 Q0.2=1 trong 5min
Q0.2=0 trong 30min CPU-224 Báo mức thấp ILV-5L I 0.0 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-5 Q0.3=1 trong 5min
Q0.3=0 trong 30min CPU-224 Báo mức thấp ILV-6L I 0.1 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-6 Q0.4=1 trong 5min
Q0.4=0 trong 30min
CPU-224 Báo mức thấp
ILV-7L I 0.2 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-7 Q0.5=1 trong 5min
Q0.5=0 trong 30min CPU-224 Báo mức thấp ILV-8L I 0.3 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-8 Q0.6=1 trong 5min
Q0.6=0 trong 30min CPU-224 Báo mức thấp ILV-9L I 0.4 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-9 Q0.7=1 trong 5min
Q0.7=0 trong 30min
CPU-224 Báo mức thấp
ILV-10L I 0.5 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-10 Q1.0=1 trong 5min
Q1.0=0 trong 30min CPU-224 Báo mức thấp ILV-11L I 0.6 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-11 Q1.1=1 trong 5min
Q1.1=0 trong 30min CPU-224 Báo mức thấp ILV-12L I 0.7 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-12 Q0.0=1 trong 5min
Q0.0=0 trong 30min
EM-223 Báo mức thấp
Trang 352 ĐK Bơm hỗn hợp từ các bồn Ibox4-Ibox-12 tới bồn Ibox-13 hoặc Ibox-14
- Chọn bồn xuất bằng chuyển mạch tay ILVx (4:12) nối với I0.5 = Stop-13a
- Chọn bồn nạp bằng chuyển mạch tay ILVy (13:14) nối với I0.6 = Stop-13b
- Mở các van vào/ ra tương ứng cho các bồn
I 0.6 =1
I 0.4↑=1
IOM-1b Bồn chọn ở mức
thấp hoặc bồn nạp ở mức cao Không cho phép khởi động bơm
Q/ IBOX-x Q0.1=1 IOM-1b Không chạy bơm
IOM-1b Bồn chọn không
ở mức thấp, bồn nạp không ở mức
cao Cho phép khởi động bơm
IOM-1b Bồn chọn cạn
đến mức thấp Q/ IBOX-x Làm trễ 60s để bơm hết sau đó xuất
IOM-1b Bồn nạp đầy Q/ IBOX-x Làm trễ để tránh
dao động mức sau đó xuất Q0.1=0
Trễ để khử dao động sau hki có Stop-13b
Trang 363 ĐK Cảnh báo nhiệt độ bồn Ibox-13 hoặc Ibox-14
ITSW-1=1 I 0.2 =1 IOM-1b Bồn 13 sôi Alarm-13 Q 0.2=1 IOM-1b Báo đèn-còi trên
bồn 13 ITSW-2=1 I 0.3 =1 IOM-1b Bồn 14 sôi Alarm-14 Q 0.3=1 IOM-1b Báo đèn-còi trên
bồn 14
Trang 37PHỤ LỤC 3KT TÀI LIỆU THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ CHÍNH / MAIN CONTROL –2
DANH MỤC THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ CHÍNH
thước cần
Kích thước thiết kế
Đvị Slg
1 Bồn xử lý chính Inox, 5kG/cm2, có gắn hệ
thống đo và bảo vệ, đun bằng điện, Việt nam
Max 5kG/cm2
4:20mA Max 5kG/cm2
10 Bộ báo mức dưới Điện tử, Vielina MLV-L
11 Bộ báo mức trên Điện tử, Vielina MLV-H
12 Bộ gia nhiệt ĐK
13 Hộp ĐK bồn xử lý
14 Bộ ĐK xử lý chính Điều khiển tay - tự động trên PLC Bộ 1
Trang 38PLC S7-200 Control -2
15 Bồn xử lý khí thải,
thép không rỉ
16 Bếp đun bổ sung 10 viên than tổ ong tiêu
chuẩn
I Nhiệm vụ:
Hệ thống xử lý chính có các nhiệm vụ:
• Hệ xử lý chính đóng vai trò quan trọng nhất trong việc xử lý nguyên liệu Bằng kỹ thuật tự động có thể điều khiển quá trình xử lý theo đường đặc trưng quy định của công nghệ
• Tạo các đại lượng áp suất – nhiệt độ tương ứng với đường đặc trưng công nghệ
II Quy trình vận hành và điều khiển:
1 Bơm nguyên liệu đã đun sôi vào bồn xử lý chính:
- Đặt chuyển mạch chọn bồn xuất ( ITK-13 hoặc ITK-14) trên Tủ ĐK MBOX-4
- Đặt chuyển mạch chọn bồn nạp ( MTK-1 hoặc MTK-2 hoặc MTK-3) trên Tủ ĐK MBOX-4
- Mở van nạp lối vào cho bồn xử lý chính đã chọn – MTK-1, 2, 3
- Mở van xuất lối ra cho bồn xuất đã chọn ( ITK-13 hoặc ITK-14)
- Điều khiển bơm dịch - Tủ ĐK MBOX-4
Bằng tay: nhấn nút MỞ
Trong chế độ tự động, có thể điều khiển bơm khi nhấn nút từ máy tính
Khi bộ báo mức cao ILV-xH của bồn xử lý chính tác động, bơm tự ngưng hoạt động
- Kết thúc bơm, khoá các van xuất và nạp cho các bồn liên quan
2 Điều khiển quá trình xử lý:
• Khi nhấn nút khởi động START trên hộp ĐK MBOX-1 hoặc 2,3, tín hiệu sẽ điều khiển vận hành tự động quy trình xử lý
• Hệ điều khiển gia nhiệt theo 3 mức tuỳ theo trạng thái của bồn xử lý:
- Gia nhiệt mạnh: đốt cả 3 thanh nung
- Gia nhiệt trung bình: đốt 2 thanh nung
- Gia nhiệt thấp: đốt 1 thanh nung
• Khi có sự cố quá áp hoặc quá nhiệt, các công tắc báo quá áp và quá nhiệt sẽ điều khiển ngưng gia nhiệt Đồng thời Hệ tạo tín hiệu cảnh báo
Trang 39Bơm nguyên liệu từ bồn XL lối vào tới bồn xử lý chính
MLV-3H MLV-2H
BỒN XỬ LÝ CHÍNH MTK-1
MPS-1
MBOX-2
MBOX-4 MP-1
THANH ĐỐT THANH ĐỐT
P T
Man
Safe Valve MSV-2
Safe Valve MSV-3
CPU-224 I/O MODULES
To Control Bus
Trang 4140 DC /RLY EM-223
223-1PH22-OXA0
2L 1L
1M
0.4 0.3
.3
.3 4
.4
.4 5
.5
.5 6
.6
.7 7
I0
Q0
I1 Q1
0.1 0.0
0 1
Lối vào (Digital Input)
+24/i M
235-OKD22-OXA0
M
RA
+24 VDC
231-7PD21-OXA0
M
RA
+24 VDC
PS
-+ 24V/4A
EM-235 Analog Module
4 In / 1 Out
IOM-2a CPU-2
BỘ ĐIỀU KHIỂN XỬ LÝ CHÍNH - MAIN CONTROL -2
Trang 42CAÁP ÑIEÄN
GIA NHIEÄT P1
1
P2
2 P3
3
Trang 43I0.3/CPU-2 A+/IOM-2A A+/IOM-2B A-/IOM-2A A-/IOM-2B
MPSW-1
MLV-1H MLV-1L
MTSW-1 MTS-1+ MPS-1+ MTS-1-
K4 K5 K6 K7 AL AR
+24V/2 +24V
Trang 44Bảo vệ quá áp Công tắc quá áp
Đo nhiệt Bảo vệ nhiệt
I0.3/CPU-2 A+/IOM-2A
A+/IOM-2B A-/IOM-2A A-/IOM-2B
MPSW-1
MLV-1H MLV-1L MTSW-1 MTS-1+
MPS-1+ MTS-1- MPS-1-
K4 K5 K6 K7 AL AR
+24V/2 +24V
Trang 45CÔNG ĐOẠN XỬ LÝ CHÍNH
Hộp điều khiển gia nhiệt MBOX-1 cho bồn xử lý chính MTK-1
24VDC 24VDC
I I I
MTSW-1/ nhiệt độ Heater 1 Yếu
Trung bình Mạnh Heater 2
Heater 3
ON ON
ON OFF OFF
ON ON OFF
ON ON ON
Cao hơn Thấp hơn
OFF OFF
43
44
K2c
ON 3
43
44 K3c
L1
P1 P2 P3
I0.2/CPU-2
I0.0/CPU-2 I0.1/CPU-2 I0.3/CPU-2 A+/IOM-2A A+/IOM-2B
A-/IOM-2A A-/IOM-2B
MPSW-1
MLV-1H MLV-1L MTSW-1 MTS-1+
MPS-1+
MPS-1-
MTS-1-K4 K5 K6 K7 ALARM-1
+24V/2 +24V
M
Q0.0/IOM2C
Q0.1/CPU-2 Q0.2/CPU-2 Q0.3/CPU-2
JMB-1b
JMB-1c,d