1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu thiết kế chế tạo dây chuyền tự động xử lý lông vũ và sản xuất đạm hấp thu từ lông vũ phế thải ppt

108 644 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu thiết kế chế tạo dây chuyền tự động xử lý lông vũ và sản xuất đạm hấp thu từ lông vũ phế thải
Tác giả Nguyễn Ngọc Lôm
Trường học Viện Nghiên Cứu Điện Tử – Tin Học – Tự Động Hóa, Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ thuật xử lý lông vũ và sản xuất đạm
Thể loại Đề tài nghiên cứu khoa học
Năm xuất bản 2006
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệm vụ: Hệ thống xử lý lối vào có các nhiệm vụ: • Xử lý sơ bộ nguyên liệu đã xay nghiền trong bồn xử lý có nước và hoá chất S1.. Trong chế độ tự động, có thể điều khiển bơm khi nhấn

Trang 1

BỘ KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ

CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG HOÁ KC.03 VIỆN NGHIÊN CỨU ĐIỆN TỬ – TIN HỌC – TỰ ĐỘNG HOÁ

PHÂN VIỆN TP.HCM

PHỤ LỤC KỸ THUẬT Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật đề tài:

NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ, CHẾ TẠO

DÂY CHUYỀN TỰ ĐỘNG

XỬ LÝ LÔNG VŨ VÀ SẢN XUẤT ĐẠM HẤP THU TỪ LÔNG VŨ PHẾ THẢI

Trang 2

Nội dung

Trang Phụ lục 1KT Thiết bị thí nghiệm xác định vai trò các vòng điều khiển 2

Phụ lục 3KT Tài liệu thiết kế hệ thống xử lý chính 36

Trang 3

PHỤ LỤC 1KT

THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH VAI TRÒ CÁC VÒNG ĐIỀU KHIỂN

Hình PL.2.1 Thiết bị xử lý sơ bộ có khuấy

Hình PL.2.2 Thiết bị áp lực xử lý chính

Trang 4

PHỤ LỤC 2KT TÀI LIỆU THIẾT KẾ

HỆ THỐNG XỬ LÝ LỐI VÀO / INPUT CONTROL –1 DANH MỤC THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ LỐI VÀO

thước cần

Kích thước thiết kế

Đvị Slg

1 Bể nước có thiết bị

ĐK mức bể bơm Van phao nhựa Đài Loan+ Việt

Máy bơm nước từ

Bảng ĐK máy bơm

Máy bơm nước từ

bể vào bồn cung

cấp

ĐK mức bồn nước

cung cấp Van phao nhựa Đài Loan+ Việt Nam ILV-1H ILV-1L 1.2m 1.5m Cái 2

Máy bơm nước vào

các bồn xử lý

Hộp điều khiển cho

bơm nước lối vào

hệ xử lý

ĐK tay hoặc tự động ( PLC) Vielina

3 Máy xay nghiền

lông vũ Kích thước sản phẩm 4-6mm, motor 20hp- 3pha 380V- 31A,

bộ giảm tốc UAF -Vielina

ngày 120kg/ giờ Cái 1

4 Bồn xử lý lối vào Xử lý 267kg lông vũ/bồn,

Miệng rộng, có nắp, Thép không rỉ chống ăn mòn Đài Loan+ Việt Nam

Trang 5

Van bồn nước+ống

Motor khuấy + bộ

giảm tốc 1hp, truyền động, cánh khuấy Inox, Nhật IP-4:12 2ø/3hp, 3pha 2ø/3hp, 3 pha Cái 9

Hộp điều khiển cho

bồn xử lý lối vào ĐK tay hoặc tự động ( PLC) Vielina IBOX-12IBOX-4 Cái 9

5 Bồn hoá chất Inox, Đài Loan+ Việt nam ITK-2 0.5m3 1m3 Cái 1

Bộ báo mức Báo mức trên, dưới, inox, Hàn

Quốc

ILV-5:6 1.2m 1.5m Cái 1

Motor khuấy + bộ

giảm tốc 1hp, truyền động, cánh khuấy Inox, Nhật IP-4:12 2ø/3hp, 3pha 2ø/3hp, 3 pha Cái 9

Hộp điều khiển cho

bồn hoá chất ĐK tay hoặc tự động ( PLC) Vielina IBOX-2 Cái 1

6 Bơm nhông Đầu Inox, bơm từ bồn xử lý sơ

bộ sang bồn đun sôi, ToShiba IP-13 5hp 5hp Cái 1

7 Bồn đun sôi nguyên

liệu Inox, miệng rộng, có nắp, ống thu khí ITK-13:14 0.75m

Báo mức Phao cơ điện inox, Liên Xô

Báo nhiệt độ Công tắc nhiệt và cảnh báo

bằng đèn, còi, Đài Loan ITSW1,2 30:100

0C 20:1500C Cái 2

9 Bộ ĐK xử lý lối

vào Điều khiển tay - tự động trên PLC S7-200, Vielina Control –1PLC Bộ 1

I Nhiệm vụ:

Hệ thống xử lý lối vào có các nhiệm vụ:

• Xử lý sơ bộ nguyên liệu đã xay nghiền trong bồn xử lý có nước và hoá chất S1

• Đun sôi nguyên liệu đã xử lý lối vào để cấp cho bồn xử lý chính

II Quy trình vận hành và điều khiển:

1 Pha hoá chất:

- Cho lượng hoá chất quy định S1 vào bồn hoá chất ITK-2

- Điều khiển bơm nuớc ( Tủ ĐK IBOX-1 / nhấn nút MỞ bằng tay) cho đến khi bộ báo mức

cao ILV-2H tác động

- Đặt thời gian khuấy trên tủ ĐK IBOX-2, Nhấn nút MỞ - điều khiển khuấy bằng tay

- Dung dịch S1 đã được chuẩn bị

Trang 6

2 Bơm hoá chất vào bồn xử lý lối vào:

- Nạp lượng liệu quy định đã xay nghiền vào bồn xử lý lối vào đã chọn – ITK-x (x=4:12)

- Mở van hoá chất lối vào bồn này

- Tra bảng tính lưu lượng bơm định liều

- Đặt thời gian bơm hoá chất S1 trên tủ ĐK IBOX-2, Nhấn MỞ - điều khiển bơm bằng tay Trong chế độ tự động, có thể điều khiển bơm khi nhấn nút từ máy tính

- Kết thúc bơm, khoá van hoá chất cho bồn xử lý lối vào

3 Bơm nước vào bồn xử lý lối vào:

- Mở van nước cho bồn đã chọn

- Đặt chuyển mạch chọn bồn nạp trên Tủ ĐK IBOX-1

- Điều khiển bơm nuớc - Tủ ĐK IBOX-1

Bằng tay: nhấn nút MỞ

Trong chế độ tự động, có thể điều khiển bơm khi nhấn nút từ máy tính

Khi bộ báo mức cao ILV-xH của bồn xử lý lối vào tác động, bơm nước tự ngưng hoạt động

- Kết thúc bơm, khoá van nước cho bồn xử lý lối vào

4 Điều khiển khuấy cho bồn xử lý lối vào:

• Bằng tay:

- Đặt thời gian khuấy và thời gian nghỉ trên IBOX-x (x = 4:12)

- Đặt chuyển mạch ĐIỀU KHIỂN / IBOX-x ở vị trí TAY, nhấn nút MỞ để vận hành máy khuấy

• Tự động:

- Đặt chuyển mạch ĐIỀU KHIỂN / IBOX-x ở vị trí TỰ ĐỘNG, có thể điều khiển máy khuấy theo chu trình từ máy tính

5 Bơm nguyên liệu đã xử lý sơ bộ vào bồn đun:

- Mở van lối vào cho bồn đun đã chọn – ITK-13 hoặc ITK-14

- Mở van lối ra cho bồn xử lý đã chọn – ITK-x (x=4:12)

- Đặt chuyển mạch chọn bồn cấp từ ITK-x trên Tủ ĐK IBOX-13

- Đặt chuyển mạch chọn bồn nạp (ITK-13 hoặc 14) trên Tủ ĐK IBOX-13

Bằng tay: nhấn nút MỞ

Trong chế độ tự động, có thể điều khiển bơm khi nhấn nút từ máy tính

Khi bộ báo mức cao ILV-13H (hoặc ILV-14H) của bồn đun sôi ở mức cao, bơm tự ngưng hoạt động

- Kết thúc bơm, khoá van ra của bồn xử lý lối vào và van vào của bồn đun sôi

6 Đun sôi nguyên liệu:

- Khi bồn đun sôi đạt nhiệt độ sôi, công tắc nhiệt (ITSW-1 hoặc ITSW-2) sẽ tạo tín hiệu cảnh

Trang 9

IBOX-4 IBOX-7

IBOX-1 0

IBOX-5 IBOX-8

IBOX-1 1

2H

4H

6H

8H

ILV-ILV -10H

9L

ILV-ILV -12H

ILV -11L

2L

5H

7H

9H

ILV-ILV -11L

ILV -10L

4L

ILV-ILV -12L

13H

ILV-STAR T13 ITSW -1 ILV- 14H

STOP1 3a STOP1 3b

ITSW -2

Trang 10

CẤP ĐIỆN MÁY BƠM

MÁY BƠM ĐIỀU KHIỂN

Trang 11

CÔNG ĐOẠN XỬ LÝ LỐI VÀO/ 1 hộp ĐK

Hộp điều khiển motor bơm nước IBOX-1 cho các bồn xử lý lối vào ITK-4: ITK-12

4

P1 P2 P3

I

I Prog

Prog

6

1 5

K2a

M ~ 1p

K3a

W/6 U/2

W

6/T3 2/T1

I0.4 CPU-1 ILV-4H

I1.5/CPU-1 ILV-4L

I0.5 ILV-5H

I0.0/IOM-1A ILV-5L

I0.6 ILV-6H

I0.1/IOM-1A ILV-6L

I0.7 ILV-7H

I0.2/IOM-1A ILV-7L

I1.0 ILV-8H

I0.3/IOM-1A ILV-8L

I1.1 ILV-9H

I0.4/IOM-1A ILV-9L

I1.2 ILV-10H

I0.5/IOM-1A ILV-10L

I1.3 ILV-11H

I0.6/IOM-1A ILV-11L

I1.4 ILV-12H

+24V/1 +24V

I0.7/IOM-1A ILV-12L

1M-2M GND

STOP

43

44

K1c 32

31 K1d

START

Trang 12

K1 VÀO

V L3

W N

PE

I1.5/CPU-1 ILV-4L

I0.0/IOM-1A ILV-5L

I0.1/IOM-1A ILV-6L

I0.2/IOM-1A ILV-7L

I0.3/IOM-1A ILV-8L

I0.4/IOM-1A ILV-9L

I0.5/IOM-1A ILV-10L

I0.6/IOM-1A ILV-11L

I0.4 ILV-4H

I0.5 ILV-5H

I0.6 ILV-6H

I0.7 ILV-7H

I1.0 ILV-8H

I1.1 ILV-9H

I1.2 I1.3 I1.4

+24V/1 +24V

I0.7/IOM-1A ILV-12L

Trang 13

220/380V

BƠM NƯỚC XỬ LÝ

K1 VÀO

V L3

W N

PE

I1.5/CPU-1 ILV-4L

I0.0/IOM-1A ILV-5L

I0.1/IOM-1A ILV-6L

I0.2/IOM-1A ILV-7L

I0.3/IOM-1A ILV-8L

I0.4/IOM-1A ILV-9L

I0.5/IOM-1A ILV-10L

I0.6/IOM-1A ILV-11L

ILV-10H ILV-11H ILV-12H

I0.4 ILV-4H

I0.5 ILV-5H

I0.6 ILV-6H

I0.7 ILV-7H

I1.0 ILV-8H

I1.1 ILV-9H

I1.2 I1.3 I1.4

+24V/1 +24V

I0.7/IOM-1A ILV-12L

WSV-1 ITK-1

Trang 14

MÁY KHUẤY MÁY BƠM

BỒN ITK-2 ĐIỀU KHIỂN

NGUỒN ĐIỀU KHIỂN CẤP ĐIỆN MOTOR

Trang 15

2

9 7

5 2

TM1

AC Motor bơm hoá chất Motor khuấy

AC

1/L1 1/L1

ILV-2H ILV-2L 1M-2M +24V/1 Prog

Q

I

Q0.1/CPU-1 GND

+24V

ILV-2H Cao hơn Thấp hơn ON OFF

P1 P2 P3

Trang 16

K1 K4

VÀO 220/380V

ILV-2H ILV-2L

1M-2M +24V/1 Prog Q0.1/CPU-1

GND +24V

Trang 17

VÀO 220/380V

ILV-2H ILV-2L

1M-2M +24V/1 Prog Q0.1/CPU-1

GND +24V

BƠM HOÁ CHẤT

Trang 18

MÁY KHUẤY

BỒN ĐIỀU KHIỂN

NGUỒN ĐIỀU KHIỂN NGUỒN MÁY KHUẤY

Trang 19

M Q

M 5/L3

A1

2 1

A2 6/T3

AC

95 1/L1

96

13 14

Q/PLC H / 24V L/ 0V Motor ON OFF

IBOX-1 IBOX-1

ILV-4H ILV-4L

1M-2M

Prog Q0.2/CPU-1 GND

+24V

Trang 20

2 1

A2 6/T3

TM1

AC

95 1/L1

IBOX-1 IBOX-1

ILV-5H ILV-5L

1M-2M

Prog Q0.3/CPU-1 GND

+24V

Trang 21

2 1

A2 6/T3

TM1

AC

95 1/L1

IBOX-1 IBOX-1

ILV-6H ILV-6L

1M-2M Prog Q0.4/CPU-1 GND

+24V +24V

ILV-6H Cao hôn Thaáp hôn ON OFF ILV-6L OFF ON

P1

P2 P3

Trang 22

2 1

A2 6/T3

TM1

AC

95 1/L1

IBOX-1 IBOX-1

ILV-7H ILV-7L

1M-2M

Prog Q0.5/CPU-1 GND

+24V

Trang 23

2 1

A2 6/T3

TM1

AC

95 1/L1

IBOX-1 IBOX-1

ILV-8H ILV-8L

1M-2M Prog Q0.6/CPU-1 GND

+24V

Trang 24

2 1

A2 6/T3

TM1

AC

95 1/L1

IBOX-1 IBOX-1

ILV-9H ILV-9L

1M-2M Prog Q0.7/CPU-1 GND

+24V

Trang 25

2 1

A2 6/T3

TM1

AC

95 1/L1

IBOX-1 IBOX-1

ILV-10H ILV-10L

1M-2M

Prog Q1.0/CPU-1 GND

+24V

ILV-10H ON

Cao hôn Thaáp hôn

OFF ILV-10L OFF ON

P1

P2 P3

+24V

Trang 26

2 1

A2 6/T3

TM1

AC

95 1/L1

IBOX-1 IBOX-1

ILV-11H ILV-11L

1M-2M

Prog Q1.1/CPU-1 GND

+24V

Trang 27

2 1

A2 6/T3

TM1

AC

95 1/L1

IBOX-1 IBOX-1

ILV-12H ILV-12L

1M-2M

Prog Q0.0/ IOM-1b GND

+24V

Trang 28

L1

R L2

S L3

T N

PE

VÀO

VÀO 220/380V

110/220V

K2

U V W PE

RA MOTOR

IBOX-1 IBOX-1

ILV-4H ILV-4L

1M-2M +24V/1 Prog Q0.2/CPU-1

GND +24V

Trang 29

K1 L1

R L2

S L3

T N

PE

VÀO

VÀO 220/380V

RA MOTOR

IBOX-1 IBOX-1

ILV-4H ILV-4L

1M-2M +24V/1

GND +24V

BỒN

Trang 30

ITK-CẤP ĐIỆN MÁY BƠM

BỒN ITK-14 BỒN ITK-13

ĐIỀU KHIỂN

MÁY BƠM

Trang 31

CÔNG ĐOẠN XỬ LÝ LỐI VÀO / 1 hộp ĐK

Hộp điều khiển motor bơm nguyên liệu IBOX-13 từ các bồn xử lý lối vào ITK-4: ITK-12 tới bồn đun ITK-13:14

4

4 STOP

Man S3a

S3b

S4

Man

ITK-13 S5

M

GND JIB-13b, JIB-13d

M

CÒI ĐÈN

CÒI

CÒI ĐÈN

Q I

I I

I I

+24

+24

+24

Q0.2 Cc1

6

3 S1 3

1

A1

2

1 9 9

START

K1b

K2a K3a

W/6 U/2

I0.1/IOM-1B

I0.5/IOM-1B I0.6/IOM-1B

I0.2/IOM-1B I0.3/IOM-1B ILV-14H

Stop13a Stop13b

ITSW-1 ITSW-2

I0.0/IOM-1B I0.4/IOM-1B

Q0.2/IOM-1B Q0.3/IOM-1B

Prog/Q ALARM-13 ALARM-14

Q0.1/IOM-1B

+24V/I +24V/I M/ GND 1M

I0.4

CPU-1 ILV-4H

I0.5 ILV-5H

I0.6 ILV-6H

I0.7 ILV-7H

I1.0 ILV-8H

I1.1 ILV-9H

I1.2 ILV-10H

I1.3 ILV-11H

I1.4 ILV-12H

+24V/I +24V/I

ILV-4L IBOX-1

IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1

ILV-5L ILV-6L ILV-7L ILV-8L ILV-9L ILV-10L ILV-11L ILV-12L 1M-2M GND

Man

S3C

+24 Prog

Đ Đ Đ Đ Đ Đ Đ Đ Đ

TM1

14

9

Trang 32

CÒI ĐÈN

K1 VÀO

I0.0/IOM-1B

Q0.2/IOM-1B

Prog ALARM Q0.1/IOM-1B

+24V +24V/1

GND

GND

1M 1M

L1

U L2

V L3

W N

PE

ILV-4H ILV-5H ILV-6H ILV-7H ILV-8H ILV-9H ILV-10H ILV-11H ILV-12H

IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1

IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1

ILV-5L ILV-6L ILV-7L ILV-8L ILV-9L ILV-10L ILV-11L ILV-12L

1M-2M GND

Trang 33

NGUYÊN LIỆU ĐÃ SÔI

K1 VÀO

ILV-13H

I0.1/IOM-1B

I0.2/IOM-1B I0.3/IOM-1B

ILV-14H

ITSW-1 ITSW-2

I0.0/IOM-1B

Q0.2/IOM-1B

Prog ALARM Q0.1/IOM-1B

+24V +24V/1

GND

GND

1M 1M

L1

U L2

V L3

W N

PE

ILV-4H ILV-5H ILV-6H ILV-7H ILV-8H ILV-9H ILV-10H ILV-11H ILV-12H

ILV-4L IBOX-1

IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1

IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1 IBOX-1

ILV-5L ILV-6L ILV-7L ILV-8L ILV-9L ILV-10L ILV-11L ILV-12L

1M-2M GND

Trang 34

BẢNG LẬP TRÌNH – DÂY CHUYỀN LÔNG VŨ PLC-1 – HỆ ĐIỀU KHIỂN LỐI VÀO

1 ĐK Khuấy bồn xử lý lối vào Ibox4-Ibox-12 : Thời gian khuấy: 5 phút, nghỉ 30 phút liên tục, Cứ cấp điện cho PLC là chạy

ILV-4L I 1.5 =0 CPU-224 Báo mức thấp Q/ IBOX-4 Q0.2=1 trong 5min

Q0.2=0 trong 30min CPU-224 Báo mức thấp ILV-5L I 0.0 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-5 Q0.3=1 trong 5min

Q0.3=0 trong 30min CPU-224 Báo mức thấp ILV-6L I 0.1 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-6 Q0.4=1 trong 5min

Q0.4=0 trong 30min

CPU-224 Báo mức thấp

ILV-7L I 0.2 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-7 Q0.5=1 trong 5min

Q0.5=0 trong 30min CPU-224 Báo mức thấp ILV-8L I 0.3 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-8 Q0.6=1 trong 5min

Q0.6=0 trong 30min CPU-224 Báo mức thấp ILV-9L I 0.4 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-9 Q0.7=1 trong 5min

Q0.7=0 trong 30min

CPU-224 Báo mức thấp

ILV-10L I 0.5 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-10 Q1.0=1 trong 5min

Q1.0=0 trong 30min CPU-224 Báo mức thấp ILV-11L I 0.6 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-11 Q1.1=1 trong 5min

Q1.1=0 trong 30min CPU-224 Báo mức thấp ILV-12L I 0.7 =0 EM-221 Báo mức thấp Q/ IBOX-12 Q0.0=1 trong 5min

Q0.0=0 trong 30min

EM-223 Báo mức thấp

Trang 35

2 ĐK Bơm hỗn hợp từ các bồn Ibox4-Ibox-12 tới bồn Ibox-13 hoặc Ibox-14

- Chọn bồn xuất bằng chuyển mạch tay ILVx (4:12) nối với I0.5 = Stop-13a

- Chọn bồn nạp bằng chuyển mạch tay ILVy (13:14) nối với I0.6 = Stop-13b

- Mở các van vào/ ra tương ứng cho các bồn

I 0.6 =1

I 0.4↑=1

IOM-1b Bồn chọn ở mức

thấp hoặc bồn nạp ở mức cao Không cho phép khởi động bơm

Q/ IBOX-x Q0.1=1 IOM-1b Không chạy bơm

IOM-1b Bồn chọn không

ở mức thấp, bồn nạp không ở mức

cao Cho phép khởi động bơm

IOM-1b Bồn chọn cạn

đến mức thấp Q/ IBOX-x Làm trễ 60s để bơm hết sau đó xuất

IOM-1b Bồn nạp đầy Q/ IBOX-x Làm trễ để tránh

dao động mức sau đó xuất Q0.1=0

Trễ để khử dao động sau hki có Stop-13b

Trang 36

3 ĐK Cảnh báo nhiệt độ bồn Ibox-13 hoặc Ibox-14

ITSW-1=1 I 0.2 =1 IOM-1b Bồn 13 sôi Alarm-13 Q 0.2=1 IOM-1b Báo đèn-còi trên

bồn 13 ITSW-2=1 I 0.3 =1 IOM-1b Bồn 14 sôi Alarm-14 Q 0.3=1 IOM-1b Báo đèn-còi trên

bồn 14

Trang 37

PHỤ LỤC 3KT TÀI LIỆU THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ CHÍNH / MAIN CONTROL –2

DANH MỤC THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ CHÍNH

thước cần

Kích thước thiết kế

Đvị Slg

1 Bồn xử lý chính Inox, 5kG/cm2, có gắn hệ

thống đo và bảo vệ, đun bằng điện, Việt nam

Max 5kG/cm2

4:20mA Max 5kG/cm2

10 Bộ báo mức dưới Điện tử, Vielina MLV-L

11 Bộ báo mức trên Điện tử, Vielina MLV-H

12 Bộ gia nhiệt ĐK

13 Hộp ĐK bồn xử lý

14 Bộ ĐK xử lý chính Điều khiển tay - tự động trên PLC Bộ 1

Trang 38

PLC S7-200 Control -2

15 Bồn xử lý khí thải,

thép không rỉ

16 Bếp đun bổ sung 10 viên than tổ ong tiêu

chuẩn

I Nhiệm vụ:

Hệ thống xử lý chính có các nhiệm vụ:

• Hệ xử lý chính đóng vai trò quan trọng nhất trong việc xử lý nguyên liệu Bằng kỹ thuật tự động có thể điều khiển quá trình xử lý theo đường đặc trưng quy định của công nghệ

• Tạo các đại lượng áp suất – nhiệt độ tương ứng với đường đặc trưng công nghệ

II Quy trình vận hành và điều khiển:

1 Bơm nguyên liệu đã đun sôi vào bồn xử lý chính:

- Đặt chuyển mạch chọn bồn xuất ( ITK-13 hoặc ITK-14) trên Tủ ĐK MBOX-4

- Đặt chuyển mạch chọn bồn nạp ( MTK-1 hoặc MTK-2 hoặc MTK-3) trên Tủ ĐK MBOX-4

- Mở van nạp lối vào cho bồn xử lý chính đã chọn – MTK-1, 2, 3

- Mở van xuất lối ra cho bồn xuất đã chọn ( ITK-13 hoặc ITK-14)

- Điều khiển bơm dịch - Tủ ĐK MBOX-4

Bằng tay: nhấn nút MỞ

Trong chế độ tự động, có thể điều khiển bơm khi nhấn nút từ máy tính

Khi bộ báo mức cao ILV-xH của bồn xử lý chính tác động, bơm tự ngưng hoạt động

- Kết thúc bơm, khoá các van xuất và nạp cho các bồn liên quan

2 Điều khiển quá trình xử lý:

• Khi nhấn nút khởi động START trên hộp ĐK MBOX-1 hoặc 2,3, tín hiệu sẽ điều khiển vận hành tự động quy trình xử lý

• Hệ điều khiển gia nhiệt theo 3 mức tuỳ theo trạng thái của bồn xử lý:

- Gia nhiệt mạnh: đốt cả 3 thanh nung

- Gia nhiệt trung bình: đốt 2 thanh nung

- Gia nhiệt thấp: đốt 1 thanh nung

• Khi có sự cố quá áp hoặc quá nhiệt, các công tắc báo quá áp và quá nhiệt sẽ điều khiển ngưng gia nhiệt Đồng thời Hệ tạo tín hiệu cảnh báo

Trang 39

Bơm nguyên liệu từ bồn XL lối vào tới bồn xử lý chính

MLV-3H MLV-2H

BỒN XỬ LÝ CHÍNH MTK-1

MPS-1

MBOX-2

MBOX-4 MP-1

THANH ĐỐT THANH ĐỐT

P T

Man

Safe Valve MSV-2

Safe Valve MSV-3

CPU-224 I/O MODULES

To Control Bus

Trang 41

40 DC /RLY EM-223

223-1PH22-OXA0

2L 1L

1M

0.4 0.3

.3

.3 4

.4

.4 5

.5

.5 6

.6

.7 7

I0

Q0

I1 Q1

0.1 0.0

0 1

Lối vào (Digital Input)

+24/i M

235-OKD22-OXA0

M

RA

+24 VDC

231-7PD21-OXA0

M

RA

+24 VDC

PS

-+ 24V/4A

EM-235 Analog Module

4 In / 1 Out

IOM-2a CPU-2

BỘ ĐIỀU KHIỂN XỬ LÝ CHÍNH - MAIN CONTROL -2

Trang 42

CAÁP ÑIEÄN

GIA NHIEÄT P1

1

P2

2 P3

3

Trang 43

I0.3/CPU-2 A+/IOM-2A A+/IOM-2B A-/IOM-2A A-/IOM-2B

MPSW-1

MLV-1H MLV-1L

MTSW-1 MTS-1+ MPS-1+ MTS-1-

K4 K5 K6 K7 AL AR

+24V/2 +24V

Trang 44

Bảo vệ quá áp Công tắc quá áp

Đo nhiệt Bảo vệ nhiệt

I0.3/CPU-2 A+/IOM-2A

A+/IOM-2B A-/IOM-2A A-/IOM-2B

MPSW-1

MLV-1H MLV-1L MTSW-1 MTS-1+

MPS-1+ MTS-1- MPS-1-

K4 K5 K6 K7 AL AR

+24V/2 +24V

Trang 45

CÔNG ĐOẠN XỬ LÝ CHÍNH

Hộp điều khiển gia nhiệt MBOX-1 cho bồn xử lý chính MTK-1

24VDC 24VDC

I I I

MTSW-1/ nhiệt độ Heater 1 Yếu

Trung bình Mạnh Heater 2

Heater 3

ON ON

ON OFF OFF

ON ON OFF

ON ON ON

Cao hơn Thấp hơn

OFF OFF

43

44

K2c

ON 3

43

44 K3c

L1

P1 P2 P3

I0.2/CPU-2

I0.0/CPU-2 I0.1/CPU-2 I0.3/CPU-2 A+/IOM-2A A+/IOM-2B

A-/IOM-2A A-/IOM-2B

MPSW-1

MLV-1H MLV-1L MTSW-1 MTS-1+

MPS-1+

MPS-1-

MTS-1-K4 K5 K6 K7 ALARM-1

+24V/2 +24V

M

Q0.0/IOM2C

Q0.1/CPU-2 Q0.2/CPU-2 Q0.3/CPU-2

JMB-1b

JMB-1c,d

Ngày đăng: 23/03/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình PL.2.2. Thiết bị áp lực xử lý chính - Nghiên cứu thiết kế chế tạo dây chuyền tự động xử lý lông vũ và sản xuất đạm hấp thu từ lông vũ phế thải ppt
nh PL.2.2. Thiết bị áp lực xử lý chính (Trang 3)
Hình PL.2.1. Thiết bị xử lý sơ bộ có khuấy - Nghiên cứu thiết kế chế tạo dây chuyền tự động xử lý lông vũ và sản xuất đạm hấp thu từ lông vũ phế thải ppt
nh PL.2.1. Thiết bị xử lý sơ bộ có khuấy (Trang 3)
BẢNG LẬP TRÌNH – DÂY CHUYỀN LÔNG VŨ  PLC-1 – HỆ ĐIỀU KHIỂN LỐI VÀO - Nghiên cứu thiết kế chế tạo dây chuyền tự động xử lý lông vũ và sản xuất đạm hấp thu từ lông vũ phế thải ppt
1 – HỆ ĐIỀU KHIỂN LỐI VÀO (Trang 34)
SƠ ĐỒ BỘ ĐO MỨC CHO CÁC BỒN XỬ LÝ CHÍNH - Nghiên cứu thiết kế chế tạo dây chuyền tự động xử lý lông vũ và sản xuất đạm hấp thu từ lông vũ phế thải ppt
SƠ ĐỒ BỘ ĐO MỨC CHO CÁC BỒN XỬ LÝ CHÍNH (Trang 48)
SƠ ĐỒ NỐI DÂY - Nghiên cứu thiết kế chế tạo dây chuyền tự động xử lý lông vũ và sản xuất đạm hấp thu từ lông vũ phế thải ppt
SƠ ĐỒ NỐI DÂY (Trang 52)
Sơ đồ khối chương trình hệ điều khiển lối vào - Nghiên cứu thiết kế chế tạo dây chuyền tự động xử lý lông vũ và sản xuất đạm hấp thu từ lông vũ phế thải ppt
Sơ đồ kh ối chương trình hệ điều khiển lối vào (Trang 105)
Sơ đồ khối chương trình cho hệ xử lý chính - Nghiên cứu thiết kế chế tạo dây chuyền tự động xử lý lông vũ và sản xuất đạm hấp thu từ lông vũ phế thải ppt
Sơ đồ kh ối chương trình cho hệ xử lý chính (Trang 106)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w