GIÁO TRÌNH BỔ TÚC CẤP GCNKNCM MÁY TRƯỞNG HẠNG NHẤT MÔN MÁY TÀU
Trang 1B ăGIAOăTHÔNGăV NăT I
GIÁO TRÌNH
MÔN MÁY TÀU
Năm 2014
Trang 2L I GI I THI U
Thựcăhi năch ơngătrìnhăđ iăm iănângăcaoăch tăl ợngăđàoăt oăthuyềnăviên,ă
ng iăláiăph ơngăti năthủyăn iăđịaăquyăđịnhăt iă Thôngăt ăs ă57/2014/TT-BGTVT ngàyă24ăthángă10ănĕmă2014ăcủaăB ătr ng B ăGiaoăthôngăv năt i.ă
Đểătừngăb căhoànăthi năgiáoătrìnhă đàoăt oăthuyềnăviên,ăng iăláiăph ơngă
ti năthủyăn iăđịa, c pănh tănhững kiếnăthứcăvàăkỹănĕngăm i.ăCụcăĐ ngăthủyăăn iă
địaăVi tăNamăt ăchứcăbiênăso nă“Giáo trình máy tàu thủy”
Đâyălàătàiăli uăcầnăthiếtăchoăcánăb ,ăgiáoăviênăvàăhọcăviênănghiênăcứu,ăgi ngă
d y,ăhọcăt p
Trongăquáătrìnhăbiênăso năkhôngătránhăkh iănhữngăthiếuăsót, CụcăĐ ngăthủy
n iăđịaăVi tăNamămongănh năđ ợcăýăkiếnăđóngăgópăcủaăQuýăb năđọcăđểăhoànăthi nă
n iădungăgiáoătrìnhăđápăứngăđòiăh iăcủaăthựcăti năđ iăv iăcôngătácăđàoăt oăthuyềnăviên,ăng iăláiăph ơngăti năthủyăn iăđịa
C C Đ NG TH Y N I Đ A VI T NAM
CH NG I: NGUYÊN Lụ HO T Đ NG C A Đ NG C DIEZEL
Trang 31.1 Phân tích q uá trình cháy trong đ ng c diesel
Giai on 1: Giai on chuẩn bị cháy: Giaiăđo nănàyăđ ợcăbắtăđầuătừălúcănhiênă
li uăbắtăđầuăđ ợcăphunăvàoăxylanhăđ ngăcơăđếnăkhi ápăsu tăbắtăđầuătĕngămưnhăli t
Giai đoạn 2: Giai đoạn cháy chính: Giaiă đo nă nàyă gọiă làă giaiă đo nă cháyă
chính,ăđ ợcă tínhătừăkhiănhiênăli uăbắtăđầuăb căcháyăđếnăth iăđiểmăápăsu tătrongăxylanhăđ ngăcơăđ tăgiáătrịăl nănh t.ă ăgiaiăđo nănàyătoànăb ăl ợngănhiênăli uăch aăcháyătrongăgiaiăđo nă1 sẽăbịăđ tăcháyăcùngăv iăm tăphầnăl ợngănhiênăli uăphunăvàoătrongăgiaiăđo nă2 v iăt căđ ăr tănhanh,ăvìăv yăt căđ ăt aănhi tăcủaănhiênăli uăr tăl năcònăápăsu tăch tăkhíătrongăxylanh đ ngăcơătĕngălênăm tăcách đángăkể
Giai đoạn 3: Đ ợcătínhătừălúcăápăsu tătrongăxylanh đ ngăcơăđ tăgiáătrịăcựcăđ iă
vàăkếtăthúcăt iăth iăđiểmănhi tăđ ăch tăkhíătrongăxylanh đ ngăcơăđ tăgiáătrịăl nănh t Trongăgiaiăđo năvi căcungăc pănhiênăli uăchoăxylanh đ ngăcơăvềăb năch tălàăch mădứt.ăC ngăđ ăt aănhi tă ăgiaiăđo nănàyăbắtăđầuăgi măxu ngădoăn ngăđ ăoxyăgi m.ăăđầuăgiaiăđo nănàyă,ămặcădùăpistonăđưăđiăxu ng,ăthểătíchăxylanh tĕngădầnănh ngădoănhiênăli uăcònătiếpătụcăcháyămưnhăli tănênăápăsu tătrongăxylanh đ ngăcơăthayăđ iăkhôngăl nălắm.ăTrongăgiaiăđo nănàyănhi tăl ợngăt aăraăkho ngă(40ă %ătoànăb ănhi tăl ợngădoănhiênăli uăcháy.ăSựăthayăđ iăápăsu tătrongă xylanh đ ngăcơă ăgiaiă
đo nănàyăphụăthu căvàoăm iăt ơngăquanăgiữaăt căđ ăcháyăcủaănhhiênăli uăvàăt căđ ătĕngăthểătíchăcủaăxylanh.ăMặcădùăquáătrìnhăc pănhiênăli uăth ngăkếtăthúcă ăcu iă
giaiăđo nănàyănh ngăquáătrìnhăcháyăcóăthể v n tiếpădi n
Giai đoạn 4: Giai đoạn cháy rớt
Giaiăđo nănàyălàăgiaiăđo năcháyăr tănhiênăli u,ăđ ợcătínhătừălúcănhi tăđ ăkhíăcháyătrong xylanh đ ngă cơă đ tă giáă trịă l nă nh tă đếnă th iă điểmă kếtă thúcă quá trình cháy nhiênăli u.ăTrongăgiaiăđo nănàyăt căđ ăt aănhi tăgi mă( ).ăTrongăthựcătếăđểăđánhăgiáăgiaiăđo nănàyădàiăhayăngắnăng iătaăcóăthểăcĕnăcứăvàoănhi tăđ ăkhíăx ăcủaă
đ ngăcơ
Các yếu t nhăh ng t iăquáătrìnhăcháyătrongăđ ngăcơădieselăcũngăchínhălàăcácă
yếu t nhăh ngăđếnăcácăđiều ki n củaăquáătrìnhăcháy,ăđóălà:ăch t cháy, ngu n nhi t và oxy
1.2 Những y u t nh h ng t i quá trình cháy trong đ ng c diesel
1.2.1 Ch t cháy
Yếu t ch t cháy trong đ ngăcơădiesel là nhiên li u, và ch tăl ợngăphunăs ơngănhiên li u Vì v y thành phần hóa học, trị s xêtan,ăđ nh t, tỷ trọng, kh nĕngăbayăhơiăcủa nhiên li u nhăh ngăđángăkể đếnăquáătrìnhăcháyătrongăđ ngăcơădiesel
Trang 4Nhiên li u có kh nĕngădể bayăhơi,ătrị s xêtan l n, th i gian chuẩn bị cháy
gi m và do v y t căđ tĕngăápăsu t càng gi m,ăđ ngăcơălàmăvi c êm
Ngoàiă raă đ nh t và tỷ trọng của nhiên li uă cũngă nhă h ngă đến quá trình cháy, nhiên li uăcóăđ nh t l n, kh nĕngăxéănh các h t nhiên li u trong quá trình phun sẽ khóăkhĕnăhơn,ăkíchăth c các h t nhiên li u sẽ l năhơn,ăch t luọng hòa tr n
giữa không khí và nhiên li u gi m, th i gian chuẩn bị cháyăkéoădài,ăgiaiăđo n cháy
Trongă đ ngă cơă diesel m t yếu t nữaă cũngă liênă quană đến ch t cháy và nh
h ng không nh đến quá trình cháy là ch tăl ợngăphunăs ơngănhiênăli u Có r t nhiều yếu t nhăh ngăđến ch tăl ợngăphunăs ơngănhiênăli u: tình tr ng kỹ thu t
củaăvòiăphun,ăbơmăcaoăáp, áp su t phun, áp su t của khí nén trong xylanh t i th i điểm phun nhiên li u là những yếu t nhă h ng trực tiếpă đến ch tă l ợng phun
s ơng
Nếu ch tăl ợngăphunăs ơngăkhôngăt t, th i gian chuẩn bị cháyăkéoădài,ănh ngă
l ợng nhiên li u cháy giaiăđo n II gi m do ch tăphunăs ơngăkém.ăNhiênăli u chủ
yếu cháy giaiăđo năIIIăvàăIVădoăđóăhi u su t và công su t củaăđ ngăcơăcũngăgi m Nhi tăđ hâm nhiên li uătr căkhiăvàoăbơmăcaoăápă nhăh ng nhiềuăđếnăđ
nh t của nhiên li u,ădoăđóănhi tăđ hâm nhiên li u sẽ nh h ngăđến ch tăl ợng phună s ơngă vàă vìă v y sẽ nhă h ng l nă đến ch tă l ợng quá trình cháy Thông
th ng nhi tăđ hâm nhiên li u phụ thu c vào lo iăđ ngăcơăvàăđ nh t của nhiên
li u
1.2.2 Ngu n nhi t
Yếu t ngu n nhi tătrongăđ ngăcơădiesel chính là nhi tăđ của khí nén trong xylanh đ ngăcơă cu i kỳ nén Có nhiều nguyên nhân nhăh ngăđến nhi tăđ khí nén trong xylanh cu i kỳ nén là tình tr ng kỹ thu t của nhóm piston, xecmĕng, sơmiăxylanh, và các xupap không t t, khí nén bị rò lọt, kết qu là áp su t, nhi tăđ
cu i quá trình nén gi m Nếuălàăđ ngăcơătĕngăápăthìăph i kể đến áp su t và nhi tăđ
củaăkhíătĕngăáp.ăNhi tăđ củaăkhíătĕngăápăcao,ănhiênăli u d bayăhơi,ăhòaătr n và cháy, tuy nhiên do nhi tăđ cao, kh iăl ợng riêng củaăkhíătĕngăápăgi m, h s d ă
l ợng không khí th păvàădoăđóă nhăh ngăkhôngăt tăđếnăquáătrìnhăcháy
Trang 5Nếuănhi tăđ ăcủaăkhíănénătrongăxylanh đ ngăcơă ăcu iăkỳănénăth păsẽălàmăchoă
t căđ ăbayăhơi,ăđ ngănĕngăcủaăcácăh tănhiênăli uănh ,ăs ăl ợngăcácăph năứngăoxyăhóaăbanăđầuăsẽăgi m,ăvìăv yăth iăgianăchuẩnăbịăcháyăkéoădài,ăl ợngănhiênăli uăphunăvàoătrongăgiaiăđo nănàyă(q1)ătĕng,ătuyănhiênăt căđ ătĕngăápăsu tăvàăápăsu tăcháyăl nă
nh tăkhôngăcaoăvìăch tăl ợngăhòaătr năgiữaănhiênăli uăvàăkhôngăkhíăăkhôngăđều.ă
Nh ngăng iătaăcũngăchứngăinhăđ ợcăărằngăkhiănhi tăđôăcu iăkỳănénănh ăhơnă4000C thìă nhăh ngăcủaăTc đếnă m iărõăràng.ăCònăkhiăTc l năhơnă400oCăthìă nhăh ngăcủaănóăđếnăth iăgianăchuẩnăbịăcháyălàăkhôngăđángăkể
1.2.3 Oxy
Yếu t oxyătrongăđ ngăcơădiesel chính là kh iăl ợng không khí n p vào xylanh
đ ngăcơ.ăCácăyếu t nhăh ngăđếnăl ợng không khí n p vào xylanh đ ngăcơălàăsức
c nătrênăđ ng n p, ph năápătrênăđ ng x , tình tr ng kỹ thu t của nhóm piston, xecmĕng,ăsơmi xylanh, các xupap, nếuălàăđ ngăcơătĕngăápăthìăph i kể thêm áp su t
và nhi tăđ củaăkhôngăkhíătĕngăáp
Khi sức c nătrênăđ ng n pătĕngăsẽ làm cho t n th t cục b trênăđ ng n p tĕng,ădoăđóăl ợng không khí n p vào xylanh gi m.ăTrongătr ng hợp sức c n trên
đ ng n păkhôngăthayăđ iă,ănh ngăph năápătrênăđ ng x tĕngăsẽ làm l ợng khí sót trong xylanh và h s n p gi m.ăDoăđó,ănếu không gi măl ợng nhiên li u cung c p cho chu trình, vi cătĕngăsức c nătrênăđ ng n p, ph năápătrênăđ ng x sẽ làm cho nhiên li uăđ tăcháyătrongăđiều ki n thiếu oxy và kết qu là hi u su t, công su t của
đ ngăcơăgi m, nhi tăđ khí x tĕngăvàăcóăthể là nguyên nhân gây cháy xupap x , vòi phun
Nếu tình tr ng kỹ thu t của nhóm piston, xecmĕng, somi xylanh không t t thì trong quá trình nén không khí nén sẽ bị rò lọt, kết qu là không những áp su t, nhi t
đ cu i quá trình nén gi m, nhăh ng không t t t i quá trình cháy
Ngoài các yếu t nhăh ng trực tiếpăđếnăcácăđiểu ki năcháyăănh ăđưăkể trên, thì còn có m t s yếu t khác nhăh ng trực tiếp, hoặc nhăh ng gián tiếp t i các điểu ki năcháyănh :ăt căđ quay củaăđ ngăcơ,ăgócăphunăs m, phụ t i,ă…
Khiătĕngăt căđ quay củaăđ ngăcơăápăsu t phun nhiên li uătĕng, doăđóăch t
l ợng phun nhiên li uătĕng,ăt căđ chuyểnăđ ng xoáy l c của không khí nén trong xylanh cu i kỳ nénătĕng,ătuyănhiênăkhiăđóăt n th t cục b trênăđ ng x , n păcũngătĕngălàmăchoăl ợng khí còn sót trong xylanh tĕng,ămặtăkhácăl ợng không khí n p vào xylanh gi m,ăđ ng th i th i gian thực hi năquáătrìnhăcháyăcũngăgi m Tùy theo
mức nhăh ng của các yếu t trên ma hi u su t c uăđ ngăcơătĕngălênăhay gi m
xu ng
Trang 6Tĕngăgócăphunăs m tức là nhiên li uăđ ợc phun vào trong xylanh đ ngăcơăkhiănhi tăđ và áp su t trong xylanh còn th p, d năđến th i gian chuẩn bị chayătĕng,ă
l ợng nhiên li uăphunăvàoăgiaiăđo n chuẩn bị cháy (q1)ăcùngătĕngătheo,ăl ợng nhiên
li uăcháyătrongăgiaiăđo n IIătĕng,ăt căđ áp su t trung bình Wtb = tĕng,ăđ ngăcơăsẽălàmăvi căcứng,ăứngăsu tăcơătĕng.ăCònăgi măgócăphunăs măsẽălàmăchoăquáătrìnhăcháyăr tăphátătriển,ătínhăkinhătếăcủaăđ ngăcơăgi măxu ng
Trênăđâyălàăcácăyếuăt ăkhaiăthácă nhăh ngăđếnăquáătrìnhăcháy,ăngoàiăraăcònăcácăyếuă
t ăvềăkếtăc u:ăkếtăc uăcủaăbu ngăđ t,ăv tăli uăchếăt oăpiston,ătỷăs ănén,ă…ăcũngă nhă
h ngăt iăquáătrìnhăcháyăcủaăđ ngăcơ
1.3 Tăng áp cho đ ng c 2 kỳ: S đ c u t o, nguyên lỦ ho t đ ng
1.3.1 C ác ph ng pháp tăng áp cho đ ng c Diesel tƠu th y:
- Tăng áp truy n đ ng c gi i:
Hìnhă1.1:ăSơăđ ătĕngăápăkiểuătruyềnăđ ngăcơăgi i
2- , 4- đường ống, 5- xupap nạp, 6- động cơ
ăph ơngăphápătĕngăápănàyăkhiăđ ngăcơălàmăvi c,ătrụcăkhuỷuăcủaăđ ngăcơăkéoătheoăm tămáyănénăkhíăthôngăquaăcơăc uătruyềnăđ ng.ăMáyănénăkhíăhútăkhôngăkhíăngoàiătr iătừăápăsu tăpo nénăt iăápăsu tăpk,ăsauăđóăquaăb ăph nălàmămátăvàăcu iăcùngă
đ ợcăn păvàoăxylanhăđ ngăcơăquaăxupapăn pătrongăsu tăquáătrìnhăn p.ă
Trang 7ăph ơngăphápătĕngăápănàyăng iătaălợiădụngănĕngăl ợngăcònăl iăcủaăkhíăth iăđểălàmăquayătuaăbinăkhíăgắnăđ ngătrụcăv iămáyănénăkhí.ăĐâyălàăbi năphápăt tănh tăđểălàmătĕngăcôngăsu tăvàănângăcaoăcácăchỉătiêuăkinhătế,ăkỹ thu tăcủaăđ ngăcơ
Khíăth iăsauăkhiăraăkh iăđ ngăcơăđ ợcăđ aăvềătuaăbinăkhí.ăNĕngăl ợngăcủaăkhíă
th iălàmăquayătuaăbin,ăkéoătheoămáyănénăkhí.ăMáyănénăkhiăhútăkhôngăkhíăngoàiătr iătừăápăsu tăpo nénăt iăápăsu tăpk,ăsauăđóăquaăb ăph nălàmămátăvàăcu iăcùngăđ ợcăn păvàoăxylanhăđ ngăcơăquaăxupapăn pătrongăsu tăquáătrìnhăn p
Trang 8- Tĕngăápăn iătiếpă:ăTua bin cơăkhíăr iăđếnăbơmătĕngăápăkhíăthoát
- Tĕngăápăsongăsongă:ăbơmătĕngăápăcơăkhíăvàăbơmătĕngăápăkhíăthoátăbắtăsongăsongă v iă nhau,ă gòmă haiă đ ngă gióă haiă bơmă vàoă chungă m tă đ ng góp khí n p xylanh
Hìnhă1.3:ăSơăđ ătĕngăápăh năhợpălắpăsongăsong
1.3.2 Đặc điểm tăng áp trong đ ng c Diesel hai kỳ
- Ph iăb oăđ măđ ăchênhăápăsu tăΔp =ps ậ pxă>0ăătrongăt tăc ăcácăchếăđ ăkhaiăthác.ăTrongătr ngăhợpăng ợcăl i,ăđ ngăcơăsẽădừngăho tăđ ngădoăkh ănĕngăquétăvàă
n păkhôngăkhíăch mădứt
- H ăs ăd ăl ợngăkhôngăkhíăquétăcủaăđ ngăcơăhaiăkỳăđòiăh iăl năhơnăđ ngăcơă
b năkỳă(đ ngăcơăhaiăkỳăφa=1,45-1,65;ăđ ngăcơăb năkỳăφa=1,07-1,35)ădoăđóăđ ngăcơăhaiăkỳăđòiăh iăl uăl ợngăkhôngăkhíădoămáyănénăcungăc păl năhơn.ăVìăv y,ăcôngăsu tătiêuăthụăcủaămáyănénă(tuabinăcungăc p)ăcaoăhơn
- Khiăápăsu tăchỉăthịăbìnhăquânăbằngănhau,ănhi tăđ ăkhíăx ăđ ngăcơăhaiăkỳă
th ngăth păhơnăđ ngăcơăb năkỳă(đ ngăcơăhaiăkỳătkx =350-450ăºCă:đ ngăcơăb năkỳ:ătkx =450-500ăºCă).ăĐâyăcũngălàăkhóăkhĕnăgặpăph iăkhiătĕngăcôngăsu tăcủaătuabin
- Khiătĕngăáp,ăứngăsu tănhi tăvàăứngăsu tăcơăcủaăcácăđ ngăcơăhaiăkỳăth ngăcaoăhơnăsoăv iăđ ng cơăb năkỳ
Chínhăvìăv y,ăh ăth ngătĕngăápăcủaăđ ngăcơăhaiăkỳăth ngăphứcăt păhơnăr tănhiềuăsoăv iăđ ngăcơăb năkỳ.ăSựăkhácănhauăvềăthiếtăkế,ătrangăbịăphụăth ngăgặpătrongăcácăđ ngăcơăhaiăkỳăcóăthểăbaoăg m:
Trang 9- Cácăthiếtăkếăđ ợcătínhătoán,ăthửănghi măchặtăchẽ hơnănhằmăđ măb oăhi uă
su tă caoă củaă c ă tuabină vàă máyă nén.ă Cácă đ ngă cơă haiă kỳă th pă t c,ă côngă su tă l nă
th ngătrangăbịăt ăhợpătuabinăkhíămáyănénătĕngăápăđẳngăáp
- Trangăbịăcácăthiếtăbịăphụ,ătựăđ ngăđiềuăchỉnhă(cácă ngăphunăvàă ngăkhuếchătánăxoayăđ ợc…)ănhằm phụcăvụăđ ngăcơăkhiălàmăvi că ăchếăđ ăphụăt iănh
- Cácăthiếtăbịăgi măm tămátăkhôngăkhíăn pă(đặcăbi tăkhôngăkhíă ăphaăt năth tă
n p)ănh ăvanăb măgió,ăvanăm tăchiều…
- Qu tăgióăphụăđểăb ăsungăkhôngăkhíăn păvàăgi măt iămáyănén
1.4 Những h h ng th ng gặp, nguyên nhơn vƠ bi n pháp khắc ph c
- Ch yăth iăgianălâuăcácăchiătiếtăb căsẽămòn
- Do quá trình cháy khôngăt tănênăd năđếnăquáătrìnhăcháyătrênăđ ngă ngăx
Trang 10CH NG II: C U T O Đ NG C
2.1 Phơn tích yêu c u, c u t o vƠ nơng cao sức b n tr c khuỷu
2.1.1 Các h h ng vƠ nguyên nhân
Trongăquáătrìnhălàmăvi c,ătrụcăkhuỷuăchịuătácădụngăcủaălựcăkhíăthểăvàălựcăquánătính.ăNhữngălựcănàyăcóătrịăs ăr tăl năvàăthayăđ iătheoăchuăkỳănh tăđịnhănênăcóătínhăch tăvaăđ păr tăm nh.ăNgoàiăra,ătrongăquáătrìnhălàmăvi cătrụcăkhuỷuăcònăchịuă
Trang 11Hình 2.1: C u t o c a tr c khuỷu 2.1.2 Quy trình tháo b đỡ tr c khuỷu, v sinh:
Trang 12b Tháo các b phận liên quan:
-Tuỳătheoăđ ngăcơăcụăthểăcóăthểăcóăđ ngăcơăcóătrụcăkhuỷuănằmătrongăb ăđỡ,ăvàălo iătrụcătreo
-Tháoănắpămáy
-Tháoăđáyădầu
-Tháo nhóm piston ậ thanhătruyền
c Tháo tr c kh yu:
-Làmăd uăchiềuăvàăvịătríălắpăcácănắpă ăđỡătrụcăkhủyu
-Sửădụngăch măd u,ăbúaălàmăd uărõăràngăchiềuăvàăvịătríălắpăcácănắpă ăđỡătrụcăkhủyu
- Sửădụngădụngăcụătháo,ătháoăr iă păb cătrênăcủa cácăb ăđỡătrụcăkhuỷuăđúngăyêuăcầuăkỹăthu t
-Tháo các bu long, đaiă căbắtănắpăđầuă ăđỡătrụcăkhủyu
-Sửădụngăpalĕng tháoătrụcăkhuỷuăraăngoàiăđ măb oăanătoànă,
- Đặtătrụcăkhuỷuălênăgiá
d V sinh bên ngoƠi:
-Dùngădụngăcụălàmăs ch,ăgiẻălau,ăthiếtăbịărửa,ăch tătẩyărửa,ămáyănénăkhí v.v.ăđểălàmăs chăbênăngoàiătrụcăkhuỷu
-Yêuăcầuălàmăs chăhếtăbụiăbẩn,ădầuămỡăđ măb oătrụcăkhủyuăvàănơiălàmăvi căkhôăráo,ăs chăsẽ.ă
Trang 13e LƠm s ch sau khi tháo:
-Dùngădụngăcụălàmăs ch,ăgiẻălau,ăthiếtăbịărửa,ăch tătẩyărửa,ămáyănénăkhí v.v.ăđểălàmăs chătrụcăkhủyuăvàăcácăđ ngăd nădầuănh năăbênătrongătrụcăkhủyu
-Yêuăcầuălàmăs chăhếtăbụiăbẩn,ădầuămỡăđ mă.b oătrụcăkhủyuăvàănơiălàmăvi căkhôăráo,ăs chăsẽ
2.1.3 Kiểm tra vƠ sửa chữa các h h ng:
b Kiểm tra tr y x c b mặt c tr c vƠ c biên:
-Dùng kính lúp và mắtăkiểmătraăvếtătrầyăx căbềămặtălàmăvi căcủaăc ătrụcăvàăc ăbiênăcủaătrụcăkhủyu
c Kiểm tra đ côn các c tr c, c biên:
Trang 14-Sửădụngăpanămeăđoăngoài đoă3ăvịătríătrênăcùngăm tăđ ngăsinhăcủaăc ătrụcăhoặcă
2.1.4 Kiểm tra đ méo ô van tr c, c biên:
-Sửădụngăpanmeăđoăngoài đoă3ăvịătríăt ơngătựănh ăkiểmătraăđ ăcônăcủaăc ătrụcăhoặcăc ă
biênăcủaătrụcăkhủyu,ă ăm iăvịătríăăđoăhaiăđ ngăkínhăvuôngăgócănhau.ă
Đ ăméoă=ă A - A'
hoặcăĐ ăméoă=ă B - B'
hoặcăĐ ăméoă=ă C - C'
-Yêuăcầuăkỹăthu t:ă
+ Đ iăv iăc ătrục:ăĐ ăméoă 0,025 mm
+ Đ iăv iăc ăbiên:ăĐ ăméoă 0,050 mm
Trang 152.1.5 Kiểm tra đ cong:
-GáătrụcăkhủyuălêòalênăgiáăchữăV.ăĐặtăđ ngăh ăsoălênăbàn máp
Trang 162.1.7 Kiểm tra bán kính tay quay tr c khuỷu
-Gáătrụcăkhủyuălênămáyăti n.ăQuayătrụcăkhủyuăchoămáyăcầnăkiểmătraălênăđIểmăchếtă trên.ă Dùngă th că đoă cao,ă đoă t iă đ ngă sinhă caoă nh tă đ ợcă giáă trịă H.ăQuayătrụcăkhủyuă180o Dùngăth căđoăcao,ăđoăt iăđ ngăsinhăcaoănh tăđ ợcăgiáătrịăh
Hình 2.6: Kiểm tra đ cong c tr c, c biên
Hình 2.7: Kiểm tra bán kính tay quay tr c kh yu
Trang 17-Kheăh ădịchădọcăl năhơnăquiăđịnhăthìăthayăb căchắnădịchădọcăm i
-Bánăkínhătayăquayătrụcăkhủyuăsaiăl chăl năhơnăquiăđịnhăthìămàiăl iătrênămáyămàiătrònăngòaiătheoăcodeăsửaăchữaăr iăthayăb călótăm i
2.1.9 Quy trình lắp ráp b đỡ và tr c khuỷu, những sự c x y ra vƠ bi n pháp
xử lỦ:
- V ăsinhătrụcăkhuỷu,ăcácăb călótăg iăđỡăvàăg iăđỡătrụcăkhuỷu
- Sửădụngădầu rửa,ăkhíănén,ăgiẻălauălàmăs chăhếtăcácăcặnăbẩnătrênătrụcăkhuỷu,ăcácăg iăđỡăvàăcácăđ ngăd nădầuănh nă
- Lắpăb căc ătrụcăvàoăthânăđ ngăcơăvàănắpăg iăđỡ
- Dùng tay lắpăb căc ătrụcăvàoăthânăđ ngăcơăvàănắpăg iăđỡăđ măb oăđúngăchiềuăvàăđúngăvịătrí
- Đặtătrụcăkhuỷuăvàoăphầnăg iăđỡătrênăthânăđ ngăcơ
- Sửădụngătayăhoặcăcẩuăđặtătrụcăkhuỷuăvàoăphầnăg iăđỡătrênăthânăđ ngăcơăđ mă
b oăkhôngălàmăb căl chăvịătríăvàăbiếnăd ng
- Lắpăcácănắpăg iăđỡ
+ Sửădụngădụngăcụătháoălắpăsiếtăcácăbulôngăcủaăb ăđỡăđúngăyêuăcầuăkỹăthu tăkhẩu,ăcầnăsiết,ătayăquayănhanh
+ Lắpăcácănắpăg iăđỡăđúngăchiều,ăđúngăvịătrí,ăsiếtăăcácăbulôngălắpăghépăđúngănguyênătắcăvàăđúngălựcăsiếtătheoăchuẩn
+ Chúăý:ăKhóaăcácăbulôngălắpăghépăchắcăchắn
- Quayăthửătrụcăkhuỷuăsauăkhiălắp
- Sửădụngăkhẩu,ăcầnăsiết,ătayăquayămáy…ăQuayătrụcăkhuỷuăđ măb oătrụcăkhủyuă quayănhẹătay,ăkhôngăbịăs c
Trang 183 8
Trang 19B ăđỡătrụcăkhuỷuăcóănhiềuălo i:ăB ăđỡăđặt,ăb ăđỡătreo…ănh ngăkếtăc uăchungă
đ ợcăchiaălàmăcácăphầnăchínhălàă:Nửaăd i,ănửaătrênăvàăb călót
2.2 3.1 Nửa d i:
Chínhă làă cácă đàă ngang,ă th ngă đ ợcă đúcă liềnă v iă b ă máyă (trừă b ă đỡă treo),ă
đ ngătâmăcủaăt tăc ăcácăđàăngangăcùngănằmătrênăm tăđ ngăthẳng
a N ửa trên:
Làănắpăb ăđỡăđ ợcăghépăv iănửaăd iăbằngăcácăbuălôngăhoặcăcácăguăjôngătrênăđàăngangă ăb ămáy
Đ iăv iălo iăb ăđỡătreoăthìănửaătrênăđ ợcăchếăt oăliềnăv iăthânămáyăvàănửaăd iă
đ ợcăchếăt oăriêngăr iăghépăv iănhau
b B c lót:
Đểăthu nălợiăchoăvi călắpăghépăv iătrụcăkhuỷu,ăb călótăđ ợcăchếăt oălàmăhaiănửa.ăă
Mặtătrongăcủaăb călótăcóăphayărưnhăchứaădầuăbôiătrơn.ăNơiătiếpăgiápăgiữaăhaiănửaăcóăphayărưnhăchứaădầuăvàăđềăphòngăgiưnăn ăkhiăépăb c
Khiălắpăghépăv iănhauăhaiănửaăb călótăđ ợcăngĕnăcáchăb iănhữngămiếngăđ măbằngă
đ ngăđ ăđểăđiềuăchỉnhăvàăcóăch tăđểăđịnhăvịăhaiănửaăb c
Trang 21CH NG III:H TH NG PHÂN PH I KHệ
3.1 Đặc điểm c a biên d ng cam phơn ph i khí
3.1.1 Đặc điểm:
H ăth ngăphânăph iăkhíădùngăđểăthựcăhi năquáătrìnhăthayăđ iăkhí:ăTh iăs chăkhíă
th iăkh iăxylanh vàăn păđầyăkhôngăkhíăm iăvàoăxylanh đểăđ ngăcơălàmăvi căđ ợcăliênătục
3.1.2 Yêu c u:
Đóngăm ăcácăcửaăkhíăđúngăth iăđiểmăquiăđịnh,ăthứătựălàmăvi căcủaăđ ngăcơ.ă
Đ ăm ăcácăcửaăkhíăđủăl n,ăsứcăc nătrênăđ ngăn păvàăth iăph iănh ăđểădòngăkhíă
d ăl uăthông
Khiăđóngăph iăkínăkhít.ă
Làmăvi căanătoàn,ătinăc yă
D ădàngătrongăvi căsửădụng,ăb oăqu năvàăsửaăchữa
Hình 3.1: S đ h th ng phơn ph i khí trên đ ng c diesel 4 kì
3.2 C u t o m t s d ng con đ i, quan h lắp ghép giữa con đ i vƠ cam
Trang 22Đểăconăđ iătiếpăxúcăv iăcamăđ ợcăt tăvàăđểătránhăhi năt ợngămònăvẹtămặtăconă
đ iă(hoặcămặtăcam)ăkhiăđ ngătâmăconăđ iăkhôngăthẳngăgócăv iăđ ngătâmătrụcăcamăthìămặtătiếpăxúcăcủaăconăđ iăhìnhăn măvàăhìnhătrụăth ngăkhôngăph iălàămặtăphẳngămàălàămặtăcầuăcóăbánăkínhăkháăl nă(Ră=ă500ă÷ă1000ămm).ăNgoàiăra,ăđểăthânăconăđ iăvàămặtăn mămònăđều,ătaăth ngălắpăconăđ iăl chăv iămặtăcamăm tăkho ngăeă
= 1 ÷ 3 mm (hình 3.3).ăNh ăv yătrongăquáătrìnhălàmăvi căconăđ iăvừaăchuyểnăđ ngă
tịnhătiến,ăvừaăchuyểnăđ ngăxoayăxungăquanhăđ ngătâmăcủaănó
Trang 23Hình 3.3: Quan h lắp ghép giữa con đ i vƠ cam
Doă ăconăđ iăconălĕnămaăsátăgiữaăconăđ iăvàăcamălàămaăsátălĕn,ăvìăv yă uăđiểmăcủaă
lo iăconăđ iănàyălàămaăsátănh ,ătruyềnăchuyểnăđ ngăchínhăxác,ămặtătiếpăxúcămàiămònăđều
Nh ợcăđiểmăcủaălo iăconăđ iănàyălàăkếtăc uăphứcăt păvàăph iăcóărưnhăđịnhăvịăđểătránhăhi năt ợngăkẹtăconălĕn
Hình 3.4: Con đ t con lăn
3.2.2 Quan h lắp ghép giữa con đ i vƠ cam
a C u t o: trụcăcamălàăm tătrụcăcóă7ăc ăđ ăchoătrụcăquayătròn,ăvàăcóă12ămúiăcamă
g mă6ămúiăcamăhút,ă6ămúiăcamăthoát.ăMúiăcamălàăđo năsaiătâmăđểăbiếnăchuyểnăđ ngăquayătrònăthànhăchuyểnăđ ngălênăxu ngăcủaăđ măđẩyă(ăconăđ iă)
b Nhi m v vƠ yêu c u:
- Nhi m v :ăBiếnăchuyểnăđ ngăquayătrònătrụcăcamăthànhăchuyểnăđ ngălênăxu ngă
củaăsúăpápăđểăđóngăm ăcửaăphânăph iăkhíăchoăđ ngăcơ
Trang 24- Yêu c u :
+ăChịuăđ ợcămaăsátămàiămònădoălựcălòăxoăxupap đèălênăđ măđẩy(conăđ i)
+ăChịuălựcăvặnăxoắn
+ăBôiătrơnăph iăt t
3.3 Kiểm tra các d ng h h ng c a h th ng vƠ bi n pháp khắc ph c
- Múi camăbịămònălàmăchoăđ ăm ăl năcủaăxupap khôngăđúng.ăNếuămònăquáăgi iă
Trang 25CH NG IV
H TH NG CUNG C P NHIÊN LI U Đ NG C DIESEL
4.1 B m cao áp, vòi phun vƠ nguyên lỦ đi u ch nh c a thi t b nƠy
4.1.1 B m cao áp
a Nhi m v :
Cungăc păm tăl ợngănhiênăli uăchoăm iăchuătrìnhăcôngătácăcủaăđ ngăcơ
Lọcăs chăn căvàăcácăt păch tă(cơăhọcă)ăcóăl nătrongănhiênăli u
Chứaăm tăl ợngănhiênăli uăđ măb oăchoăđ ngăcơăho tăđ ngătrongăsu tăhànhătrìnhăcủaătàu.ă
b Yêu c u:
* Đ nh l ng:
L ợngănhiênăli uăcungăc păchoăm iăxylanh ph iăđúngăv iăyêuăcầuăcầnăthiếtăchoă
m iăchuătrìnhăcôngătácăcủaăđ ngăcơăvàăđiềuăchỉnhăđ ợcătheoăyêuăcầuăcủaăphụăt iăbênăngoài
Trongăm tăchuătrìnhăcôngătácăl ợngănhiênăli uăcungăc păchoăcácăxylanh ph iăbằngănhau
* Đ nh th i:
Nhiênăli uăphunăvào xylanh ph iăđúngăth iăđiểmăquiăđịnhăvàăđúngăquiălu tălàmă
vi c,ăthứătựălàmăvi căcủaăđ ngăcơ
Trongăth iăgianăquiăđịnhăph iăphunăhếtăl ợngănhiênăli u.ă
* Đ nh áp vƠ tr ng thái phun:
Apăsu tăphunăph iăđủăl năđểănhiênăli uăt iăđ ợcămọiănơiătrongăbu ngăđ t.ă
Nhiênăli uăphunăvàoătrongăbu ngăđ tăph iă ătr ngătháiăs ơng,ăcàngăs ơngăcàngă
t t.ăThểătíchăcácăh tăs ơngăph iăđềuănhau,ăm tăđ ăcácăh tăs ơngă ămọiănơiătrongă
bu ngăđ tălàănh ănhau
Bắtăđầuăvàăkếtăthúcăphunăph iădứtăkhoát,ătránhăhi năt ợngănh ăgiọt
* Yêu c u chung đ i v i h th ng:
Ho tăđ ngălâuăbền,ăcóăđ ătinăc yăcao
D ădàngăvàăthu năti nătrongăsửădụng,ăb oăd ỡngăvàăsửaăchữa
Trang 26c B m cao áp kiểu Bosh (c u t o nguyên lỦ ho t đ ng)
* C u t o:
1- Xylanh bơm cao ap
a,b- Cửa nhiên liệu
e- Rãnh xéo
Hìn h 4.2 B đôi piston – xylanh b m cao
Trang 27* Nguyên lỦ ho t đ ng:
Pistonăđiăxu ng,ăthểătíchătrongăxylanh bơmătĕng,ăápăsu tăgi m.ăKhiăđỉnhăpistonă
m ăhaiăcửaă(a,ăb)ănhiênăli uătừăbênăngoàiătrànăvàoăchiếmăch ătrongăxylanh bơm.ăPisătonăxu ngăt iăđiểmăth pănh tăthìăch mădứt quáătrìnhăn pănhiênăli uăchoăxylanh bơm.ăPistonăđiălên,ăth iăgianăđầuănhiênăli uăbịăđẩyătừăkhôngăgianăphíaătrênăpistonăquaăcácăcửaă(a,ăb)ăđiăra.ăKhiăđỉnhăpistonăđóngăhaiăcửaă(a, b),ăápăsu tănhiênăli uătrongăxylanh bơmătĕngănhanh,ăđẩyăm ăvanămoatăchiềuăcaoăápătheoăđ ngă ngăcaoăápăt iăcungăc păchoăvòiăphună(Bắtăđầuăquáătrìnhăc pănhiênăli u).ăKhiărưnhăxéoă(e)ăm ăcửaă(b)ănhiênă
li uătrong xylanh bơmătheoăcửaă(b) trànăraăngoài,ăápăsu tătrongăxylanh bơmăgi mă
xu ng,ăvanăcaoăápăđóngăl iă(Ch mădứtăquáătrìnhăc pănhiênăli uădùăpistonăv năđiălên)
Nh ăv yăhànhătrìnhăcóăíchăcủaăbơmăđ ợcătínhătừăkhiăđỉnhăpistonăđóngăhaiăcửaă(a,b)ă
t iăkhiărưnhăxéoă(e)ăm ăcửaă(b).ăDoăđóămu năthayăđ iăl ợngănhiênăli uăcungăc păchoă
m iăchuătrìnhăcôngătácăcủaăđ ngăcơ,ătaăchỉăvi căthayăđ iăth iăđiểmărưnhăxéoă(e)ăm ăcửaă(b)ăbằngăcáchăxoayăpisătonăquanhătrụcăcủaănó
4.1.2 Vòi phun
Vòiăphunălàăchiătiếtăcu iăcùngătrongăh ăth ngăcungăc pănhiênăli uă(Th ngănằmă trênă nắpă xylanh đ ngă cơ),ă nóă cóă côngă dụngă chínhă làă t oă raă tr ngă tháiă phună
s ơngăvàăphânăb ăđềuănhiênăli uăvàoăthểătíchăbu ngăcháy
Vòiăphunăđ ợcăchiaălàmăcácălo iănh ăsau:
a Vòi phun h :ăLo iănàyăr tăđơnăgi n,ănh ăm tă ngăd nănhiênăli uăđặcăbi t.ă ălo iă
vòiăphunănàyăch tăl ợngăphunăkhôngăđ măb o,ănh tălàălúcăbắtăđầuăvàăkếtăthúcăphun cóăhi năt ợngănh ăgiọ,ăvìăv yăhi nănayăr tăítăđ ợcăsửădụngă
b Vòi phun kín:ăVòiăphunăkínăđ ợcăchiaălàmăcácălo iălàălo iădùngăvanăvàălo iădùngăkim phun
Trongăđóălo iădùngăkimăphunălàăcóănhiềuă uăđiểmăhơnăc ăvàăhi nănayăđ ợcăsửădụngăr ngărưiănh t
Cĕn cứăvàoăđặcăđiểmăcủaăđầuăvòiăphunăthìăăvòiăphunăkínădùngăkimăphunăđ ợcăchiaălàmăcácălo iălàă:ăđầuăvòiăphunăm tăl ăphunăvàăđầuăvòiăphunănhiềuăl ăphun
c Cách đi u ch nh
Trên m iăthânăvòiăphunăđiềuăcóăvítăđiềuăchỉnhăápălựcăphun.ăKhiălắpăvòiăphunăvào thânăvòiăphun,ăng iătaăđ aăcụmăvòiăvòiănàyălênăb ăđiềuăchỉnhăápălựcăphun
Trang 284.2 M t s lo i vòi phun thông d ng hi n nay: vòi phun 1 l tia, nhi u l tia (C u t o, nguyên lỦ ho t đ ng, h h ng, cách kiểm tra vƠ bi n pháp khắc
ph c)
4.2.1 Đ u vòi phun m t l phun:
Đầuăvòiăphunăm tăl ăphunăđ ợcăchiaălàmăcácălo isau:
Đầuăvòiăphunăm tăl ăđầuăkimăphunănhọnă:ăăăăăăăăă(hìnhă4.ă3 a)
Đầuăvòiăphunăm tăl ăđầuăkimăphunăhìnhătrụă:ăăă(hìnhă4.ă3 b)
Đầuăvòiăphunăm tăl ăđầuăkim phun hình thang : (hình 4 3 c)
Hình 4.3 Các lo i đ u vòi phun kín m t l phun
1) Kim phun 2) Không gian chứa nhiên liệu của vòi phun 3) Miệng lỗ phun 4) Đầu kim phun
5) Mặt côn kim phun 6) Đường dẫn nhiên liệu
Cácălo iăđầuăvòiăphunănàyăchỉăkhácănhauă ăhìnhăd ngăcủaăđầuăkimăphun,ăcònăvềănguyênătắcăphunănhiênăli uăđềuăgi ngănhauă:
Trang 29Nguyên tắc phun: Khiăbơmăcaoăápăbắtăđầuăc pănhiênăli u,ănhiênăli uăcóăápăsu tă
caoătrênăđ ngă ngăcaoăápătheoăđ ngăd nănhiênăli u (6)ăt iăkhôngăgiană(2).ăT iăđâyăápălựcănhiênăli uăătiếpătụcătĕngă(doăbơmăcaoăápănén),ăápălựcănàyătácăđ ngăvàoămặtăcônă(5),ăt iăkhiăthắngăđ ợcăsứcăcĕngăcủaălòăxoăvòiăphunăđẩyăkimăphunăđiălênăm ăthôngămi ngăl ăphun,ăbắtăđầuăquáătrìnhăphunănhiênăli uăvàoăbu ngăđ t.ăKhiăbơmăcaoăápă khôngă nénă nhiênă li uă nữa,ă ápă lựcă nhiênă li uă tácă đ ngă vàoă mặtă cônă (5)ă gi mă
xu ng,ălòăxoăđẩyăkimăphunăđiăxu ngăđóngăkínămi ngăl ăphunăch mădứtăquáătrìnhă
phunănhiênăli uăvàoăbu ngăđ t
Cácălo iăđầuăvòiăphunăm tăl ăđềuăcóă uăđiểmălàăđầu vòiăphunăđơnăgi n,ăd ăchếă
t o;ăđ ngăkínhăl ăphunăl nănênăítăbịătắcăvàăch tăl ợngănhiênăli uăkhôngăcầnăcaoălắm.ăNh ngăcũngădoăđ ngăkínhăl ăphunăl n,ăgócăphunănh ănênăcóănh ợcăđiểmălàănhiênăliêuăphunăkhôngăs ơngăsựăhoàătr năgiữaănhiênăli uăvàăkhôngăkhíăkém,ăvìăv yă
lo iăvòiăphunănàyăđ ợcăsửădụngănhiềuătrongăđ ngăcơăcóăbu ngăcháyăngĕnăcách.ăă
4.2.2 Đ u vòi phun nhi u l phun:
D iăđâyălàăđặcăđiểmăkếtăc uăvàănguyênătắcăphunănhiênăli uăcủaălo iăvòiăphunăkínădùngăkimăphunăđầuăvòiăphunăcóănhiềuăl ăphun
Hình 4.4 Vòi phun kín nhi u l phun
1) Kim phun 2) Không gian chứa nhiên liệu của vòi phun 3) Miệng lỗ phun 4) Đầu kim phun
5) Mặt côn kim phun 6) Đường dẫn nhiên liệu
caoătrênăđ ngă ngăcaoăápătheoăđ ngăd nănhiênăli uă(6)ăt iăkhôngăgiană(2).ăT iăđâyă
Trang 30ápălựcănhiênăli uătiếpătụcătĕngă(doăbơmăcaoăápănén),ăápălựcănàyătácăđ ngăvàoămặtăcônă(5),ăt iăkhiăthắngăđ ợcăsứcăcĕngăcủaălòăxoăkimăphunăđẩyăkimăphunăđiălênăm ăthôngămi ngăl ăphun,ăbắtăđầuăquáătrìnhăphunănhiênăli uăvàoăbu ngăđ t.ăKhiăbơmăcaoăápă khôngă nénă nhiênă li uă nữa,ă ápă lựcă nhiênă li uă tácă đ ngă vàoă mặtă cônă (5)ă gi mă
xu ng,ălòăxoăđẩyăkimăphunăđiăxu ngăđóngăkínămi ngăl ăphunăch mădứtăquáătrìnhăphunănhiênăli uăvàoăbu ngăđ t
4.2.3 Cách kiểm tra vƠ bi n pháp khắc ph c
Sauăkhiătháoăcụmăvòiăphunăraăkh iăđ ngăcơ,ătaătiênăhànhăv ăsinhăs chăsẽăr iăđ aălênăbànăthửăápălựcăxemăápăl căphunăcóăcònăđ tătiêuăchuẩnăkhông Nếuăvòiăphunăkhôngăđ măb oăápălựcăphunăvàăbịăđái.ăTaăcóăthểătháoă1ăvòiăphunăraăkh i thân vòi phunăr iăràăl i,ănếuăvòiăphunămònăquáăgi iăh năthìătaătiếnăhànhăthayăvòiăphunăm i
- Tháoăkiểmătraăvàăv ăsinhăs chăsẽ.cácăchiătiết
4.4 Kiểm tra các d ng h h ng c a h th ng vƠ bi n pháp khắc ph c
4.4.1 Kiểm tra các h h ng:
Trongăquáătrìnhălàmăvi c,ăbơmăcungăc păănhiênăli uăth ngăcóănhữngăh ăh ngănh ăsau:
- Ápăsu tăbơmăcungăc păth p
- Bơmăcungăc păkhôngăho tăđ ng
- Vanăhút,ăvanăthoátăđóngăkhôngăkín
- Lòăxoăhoànălựcăbịăgưy,ăyếu