Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa.. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam m
Trang 1ĐỀ KIÊM TRA KIẾN THỨC THEO CHƯƠNG
BÀI KIỂM TRA 1 : ESTE-LIPIT Năm 2008
1 Este etyl fomiat có công thức là
2 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Năm 2010
3 Vinyl axetat có công thức là
4 Chất không phải axit béo là
A axit axetic B axit stearic C axit oleic D axit panmitic
5 Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
6 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch
chứa m gam muối Giá trị của m là A 16,4 B 19,2 C 9,6 D 8,2
Năm 2012
7 Chất X có công thức cấu tạo: CH2 = CH-COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B metyl acrylat C propyl fomat D metyl axetat.
8 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
9 Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A trùng ngưng B este hóa C trùng hợp D xà phòng hóa.
10 Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
11 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được
CH3COONa Công thức cấu tạo của X là
12 Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Năm 2013
13 Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là
A metyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D etyl fomat
14 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2(đktc) và 8,1 gam H2O Công thức
phân tử của X là A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C2H4O2
15 Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
16 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
17 Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30 Công thức phân tử của X là
Thêm:
18 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Vấp ngã không phải là thất bại mà là dừng lại cho đỡ mỏi chân. Trang 1
Trang 2A 2 B 3 C 4 D 5.
19 Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
20 Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và
Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.
21 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo
22 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
23 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
24 Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol.
25 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng
thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
26 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml
dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B propyl fomat C metyl axetat D metyl fomat.
27 Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
28 Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là
29 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O
Công thức phân tử của X là
30 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch natri hidroxit
4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng:
31 Cho 3 gam CH3COOH thực hiện phản ứng este hóa với ancol etylic dư Xác định khối lượng este thu
được biết hiệu suất phản ứng là 80%
32 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi
của este là
A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat.
Vấp ngã không phải là thất bại mà là dừng lại cho đỡ mỏi chân. Trang 2
Trang 3ĐỀ KIÊM TRA KIẾN THỨC THEO CHƯƠNG
33 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam.
BÀI KIỂM TRA 2 : CACBONHIDRAT Năm 2008
1 Chất thuộc loại đisaccarit là
A xenlulozơ B glucozơ. C fructozơ D saccarozơ.
Năm 2010
2 Tinh bột thuộc loại A monosaccarit. B polisaccarit C đisaccarit D lipit
3 Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A xenlulozơ B protein C poli(vinyl clorua) D glixerol
4 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ?
A Protein B Saccarozơ C Glucozơ D Tinh bột
5 Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu
được 21,6 gam Ag Giá trị của m là A 16,2 B 9,0 C 36,0 D 18,0
Năm 2012
6 Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
A oxi B nitơ C hiđro D cacbon.
7 Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A axit fomic, anđehit fomic, glucozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
C saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ
8 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xãy ra
hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị m là A 10,8 B 16.2 C 32,4 D 21,6
Năm 2013
9 Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí
CO2(đktc) Giá trị của V là A 11,20 B 5,60 C 8,96 D 4,48
10 Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
A [C 6 H 5 O 2 (OH) 3 ]n B [C 6 H 8 O 2 (OH) 3 ]n C [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ]n D [C 6 H 7 O 3 (OH) 2 ]n
11 Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản ứng
Thêm:
12 Hai chất đồng phân của nhau là A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.
13 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun
nóng
14 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra
vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
15 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thuỷ phân.
16 Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
17 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính
Vấp ngã không phải là thất bại mà là dừng lại cho đỡ mỏi chân. Trang 3
Trang 4theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là A 26,73 B 33,00 C 25,46 D 29,70.
18 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic
19 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag B với dung dịch NaCl
C thủy phân trong môi trường axit D với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam
20 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản
21 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hoà tan được
D 4
BÀI KIỂM TRA 3 : AMIN-AMINOAXIT-PROTEIN Năm 2008-2012
1 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaOH B NaCl C Na2SO4 D NaNO3.
2 Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A 3 B 4 C 2 D 5.
3 Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?
A C6H5NH2 B H2NCH(CH3)COOH C CH3COOH D C2H5OH
4 Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu da cam B màu tím C màu vàng D màu đỏ
5 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A C2H5OH B H2NCH2COOH C CH3COOH D CH3NH2
6 Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3 B NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2
C C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3 D C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2
7 Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH
1M Giá trị của V là A 100 B 200 C 50 D 150
8 Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành
9 Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
10 Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen ?
A Metylamin B Phenylamin C Etylamin D Propylamin.
11 Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?
A Metylamin B Saccarozơ C Etyl axetat D Glucozơ.
12 Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công
thức của X là
A H2N – CH2 – CH2 – COOH B H2N – CH(CH3) – COOH.
13 Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với
Vấp ngã không phải là thất bại mà là dừng lại cho đỡ mỏi chân. Trang 4
Trang 5ĐỀ KIÊM TRA KIẾN THỨC THEO CHƯƠNG
14 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
15 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
16 Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc) Giá
Năm 2013
17 Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc) Giá
18 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
19 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
20 Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với
21 Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử axit aminoaxetic là A 2 B 3 C 1 D 4
22 Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit axetic là
A phenolphtalein B quỳtím C natri hiđroxit D natri clorua
Thêm
23 Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A 5 B 7 C 6 D 8.
24 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
25 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin.
26 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
27 Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là
28 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất.
29 Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H6 B H2N-CH2-COOH C CH3COOH D C2H5OH
30 Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch
31.Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là
32 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl
dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
33 Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Vấp ngã không phải là thất bại mà là dừng lại cho đỡ mỏi chân. Trang 5
Trang 634 Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
35 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-NH-CH3?
36 Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
37 Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
38 Dung dịch metylamin trong nước làm
39 Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào ?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO33
40 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ?
41 Tên gọi nào dưới đây không phù hợp với chất CH3-CH(NH2)-COOH ?
A Axit 2 – aminopropanoic B Axit α
-aminoproponic C Anilin D Alanin
42 Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:
43 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dd NaCl C dd HCl D dd NaOH
44 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
BÀI KIỂM TRA 4 : POLIME-NHẬN BIẾT- TỔNG HỢP HỮU CƠ-VÔ CƠ Năm 2008
1 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nước gọi là phản ứng
A trao đổi B trùng hợp C trùng ngưng D nhiệt phân.
2 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polietilen B polistiren C polimetyl metacrylat D polivinyl clorua.
3 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A CH3-CH2-CH3 B CH3-CH2-Cl C CH2=CH-CH3 D.CH3-CH3
4 Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A etyl axetat B rượu etylic C phenol D glixerin.
5 Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n + 1OH (n≥1) B CnH2n + 1COOH (n≥0).
6 Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
A CH3CHO B CH2=CHCHO C HCHO D CH3CH2CHO.
7 Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với
8 Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
9 Chất phản ứng được với CaCO3 là
A CH3CH2OH B CH2=CHCOOH C C6H5NH2 (anilin) D C6H5OH (phenol).
10 Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với
11 Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
A HCOOH và C6H5NH2 (anilin) B CH3COOH và C6H5NH2 (anilin).
C CH3NH2 và C6H5OH (phenol) D HCOOH và C6H5OH (phenol).
12 Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
A nước brom B kim loại Na C dung dịch NaCl D quỳ tím.
Vấp ngã không phải là thất bại mà là dừng lại cho đỡ mỏi chân. Trang 6
Trang 7ĐỀ KIÊM TRA KIẾN THỨC THEO CHƯƠNG
13 Cho 4,4 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2
O trong dung dịch NH3 , đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag Công thức của X là A.
HCHO B C3H7CHO C CH3CHO D C2H5CHO.
14 Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
15 Cho 4,6 gam rượu etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
16 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Năm 2010
17 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A nilon-6,6 B poli(metyl metacrylat) C polietilen D poli(vinyl clorua).
18 Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A 1 B 4 C 3 D 2
19 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
20 Cho dãy các chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với
dung dịch NaOH là A 3 B 2 C 4 D 1.
21 Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
Năm 2012
22 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp ?
A CH3 – CH3 B CH2 = CH – CH = CH2 C CH2 = CH – Cl D.CH2 = CH2
23 Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A poli(etylen-terephtalat) B poli(vinyl clorua) C poliacrilonitrin D polietilen.
24 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A metyl axetat, alanin, axit axetic B etanol, fructozơ, metylamin.
C glixerol, glyxin, anilin D metyl axetat, glucozơ, etanol.
Năm 2013
25 Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A CH3– CH2– CH3 B CH2= CH – CN C CH3– CH2– OH D CH3– CH3
26 Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC – 300oC thu được
A isopren B vinyl clorua C vinyl xianua D metyl acrylat
27 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? A Tơ capron B Tơ nitron C Tơ tằm D Tơ visco
Thêm
28 (2009-GDTX) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
29 (2009-GDTX) Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch:
30 Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B Na2O và H2O
C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaOH và Al2O3
31 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
Vấp ngã không phải là thất bại mà là dừng lại cho đỡ mỏi chân. Trang 7
Trang 8A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
32 Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là
A (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n B (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n
C [C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n D (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n
33 Thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất sau: glucozơ, glixerol, metanol?
A Cu(OH)2 B dung dịch AgNO3/NH3 C Na kim loại D Br2
34 Phân tử khối trung bình của 1 loại xelulozơ là 1.620.000 u (đ.v.c) Số mắt xích trong loại xenlulozơ này là
A 7.000 B 8.000 C 9.000 D 10.000
35 Có các chất: lòng trắng trứng (anbumin), dung dịch glucozơ, dung dịch anilin, dung dịch anđehit axetic Nhận
biết chúng bằng thuốc thử nào?
A dung dịch Br2 B Cu(OH)2:OH- C HNO3 đặc D.dung dịchAgNO3:NH3
36 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxyliC D este.
37 Khi thuỷ phân tripeptit H2N –CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các amino axit
A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH
C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH
38 X là α
-amino axit axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 10,3 g X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 g muối khan CTCT thu gọn của X là
A CH3CH2CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2COOH
39 Tính bazơ của các hidroxit được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A.NaOH, KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 C Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH, KOH
B Al(OH)3, Mg(OH)2, KOH,NaOH D Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH
40 Khử hoàn toàn 30 g hỗn hợp gồm CuO , Fe2O3, Fe3O4,Fe, MgO cần dùng 5,6 lít CO (đktc) Khối lượng chất
rắn thu được sau phản ứng là A, 28 g B 26 g C 24 g D 34 g
41 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng
thêm 1,2g Khối lượng Cu bám trên thanh Fe là
A 9,3 (g) B 9,4 (g) C 9,5(g) D 9,6 (g)
BÀI KIỂM TRA 5 :ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Năm 2008
1. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p 1 D 1s22s22p6
2. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A H2SO4 loãng B NaCl loãng C NaOH loãng D HNO3 loãng.
3 Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Zn + Fe(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Fe + Cu(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2.
4. Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A Na B Al C Mg D Fe.
5. Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Fe và Au B Al và Ag. C Fe và Ag D Al và Fe.
6. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A HCl và AlCl3 B ZnCl2 và FeCl3 C CuSO4 và ZnCl2 D CuSO4 và HCl.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng A 7 B 5 C 6 D 4.
Năm 2010
8. Cho dãy các kim loại : K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A 3 B 1 C 2 D 4
9. Cho dãy các kim loại : Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là
10.Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A K, Cu, Zn B Cu, K, Zn C Zn, Cu, K D K, Zn, Cu.
11.Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
Vấp ngã không phải là thất bại mà là dừng lại cho đỡ mỏi chân. Trang 8
Trang 9ĐỀ KIÊM TRA KIẾN THỨC THEO CHƯƠNG
12.Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H 2 (đkc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Năm 2012
13 Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là A Fe B Cr C K D Al.
14.Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là
A Zn, Na B Cu, Mg C Mg, Na D Zn, Cu.
15.Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại
A Cu B Ag C Au D Zn.
16.Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A Zn, Mg, Cu B Mg, Cu, Zn C Cu, Zn, Mg D Cu, Mg, Zn.
17 Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là A Ag B Cu C Mg D Au.
18.Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
19.Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là A 5,6
B 8,4 C 2,8 D 1,6
Năm 2013
20 Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
21 Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
A Cu2+, Mg2+, Fe2+ B Mg2+, Fe2+, Cu2+ C Mg2+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Fe2+, Mg2+
22 Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong đó Fe bị
23 Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
24 Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Thêm:
25.Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư thì dãy các chất nào đều bị tan hết?
26.Nhóm kim loại nào không tan trong cả axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng?
27.Kim loại tác dụng với Cl 2 và HCl tạo cùng loại muối là
28.Cho 1,3 g kim loại M tác dụng hết với khí clo thì thu được 2,72 g muối Công thức hoá học của muối clorua là
29.Trường hợp nào không xảy ra phản ứng?
30.Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất X Hợp chất X là
31. Muốn điều chế đồng theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào cho vào dung dịch Cu(NO3)2?
32.Từ MgO, chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Mg
A MgO + →HCl
MgCl 2
→
dpnc
Mg
C MgO →+H2SO4
MgSO 4
→
+Na
MgSO 4
→
dpdd
Mg
Vấp ngã không phải là thất bại mà là dừng lại cho đỡ mỏi chân. Trang 9
Trang 1033.Để bảo vệ vỏ tàu biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) với kim loại.
34.Hoà tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 7,84 lít khí H 2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
35.Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thoát ra 0,672 lít khí H 2 (đkc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là
36.Có dung dịch FeSO 4 lẫn CuSO 4 Phương pháp đơn giản nhất để loại tạp chất là
C cho một lá nhôm vào dung dịch.
D cho dung dịch NH 3 đến dư vào dd, lọc lấy kết tủa Fe(OH) 2 hoà tan kết tủa vào dung dịch H 2 SO 4 loãng.
37.Có phản ứng hoá học: Fe + CuSO 4
→
FeSO 4 + Cu Để sản phẩm là 0,1 mol Cu thì khối lượng sắt tham gia phản
38.Phương trình hóa học nào biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO 3 theo phương pháp điện phân dung dịch?
A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO 3 ) 2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO 2 + O 2
C 4AgNO3 + 2H 2 O → 4Ag + 4HNO 3 + O 2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO 2
39.Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối của chúng là:
A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu.
40.Trong thiết bị điện phân, anot xảy ra
41.Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl 2 ?
A 12,4 gam B 12,8 gam C 6,4 gam D 25,6 gam.
42.Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H 2 (ở đktc) Giá trị
43.Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO 4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm:
A tăng 0,1 gam B tăng 0,01 gam C giảm 0,1 gam D không thay đổi.
Vấp ngã không phải là thất bại mà là dừng lại cho đỡ mỏi chân. Trang 10