Điền vào chỗ trống: “Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợpvới nhau trong một tổ chức nhằm hoàn thành … chung.” Câu 2?. Nhà quản trị cần dẫn dắt tổ chức đạt đượ
Trang 1ÔN TẬP MÔN QUẢN TRỊ HỌC
CÂU HỎI TỰ LUẬN
1 Hãy cho biết 17 vai trò mà các nhà quản trị phải đảm nhiệm Ứng với mỗi vai trò hãy cho một
ví dụ minh họa
2 Hãy cho biết phương pháp não công (Brainstorming) là gì? Hãy nêu những đặc điểm, ưu vànhược điểm của phương pháp não công
3 Hãy cho biết những phong cách lãnh đạo cơ bản của các nhà quản trị Hãy nêu đặc điểm, ưu
và nhược điểm của từng phong cách Theo anh/chị phong cách lãnh đạo nào là tốt nhất? Giảithích vì sao?
4 Hãy cho biết những nguyên tắc lựa chọn phong cách lãnh đạo Ứng với từng nguyên tắc hãycho một ví dụ minh họa
5 Hãy cho biết nội dung của thuyết X, thuyết Y và những cách thức quản trị con người của từngthuyết
6 Hãy cho biết nội dung của tháp nhu cầu của Maslow Ứng với từng loại nhu cầu của nhân viênhãy cho biết cách thức động viên cụ thể của các nhà quản trị
7 Hãy cho biết luật pháp Việt Nam đã có những quy định riêng đối với lao động nữ như thế nào
và cho biết tính thực tiễn của các quy định này
8 Hãy liệt kê những nhóm chính thức và những nhóm không chính thức trong trường học củaanh/chị Hãy cho biết những hoạt động nhằm động viên phong trào học tập của sinh viên thôngqua hoạt động của các đội nhóm trong nhà trường
9 Hãy cho biết các hình thức kiểm tra (căn cứ vào yếu tố thời gian) trong quản trị và hình thứckiểm tra nào được các doanh nghiệp sử dụng nhiều nhất? Ứng với từng hình thức kiểm tra hãycho ví dụ minh họa
10 Hãy cho biết những nguyên nhân khiến sinh viên chán học, học kém hoặc bỏ học Hãy chobiết những cách giúp cải thiện việc học tập của sinh viên
11 Hãy cho biết mâu thuẫn là gì và các cách để giải quyết mâu thuẫn Ứng với từng cách giảiquyết mâu thuẫn hãy cho ví dụ minh họa
12 Hãy cho biết nội dung của các chức năng quản trị và mối liên hệ giữa các chức năng quản trị
13 Hãy cho biết các kỹ năng mà nhà quản trị cần có? Theo anh/chị kỹ năng nào là quan trọngnhất?
14 Hãy giải thích câu nói “Quản trị là một hoạt động khó khăn và phức tạp”
Trang 215 Hãy giải thích nhận định “Hoạt động quản trị vừa là một khoa học vừa là một nghệ thuật”.
16 Hãy cho biết hệ thống thông tin quản trị (MIS) là gì? Tại sao các doanh nghiệp lại sử dụng hệthống này để quản trị doanh nghiệp của mình? Hãy cho biết ích lợi về mặt quản trị nhân sự của
hệ thống này?
17 Bài tập ứng dụng ma trận SWOT để lập kế hoạch chiến lược
18 Quản trị bằng mục tiêu (MBO) là gì? Nêu các bước tiến hành của quản trị bằng mục tiêu.Hãy cho một ví dụ thực tế cụ thể về quản trị bằng mục tiêu tại trường học của các anh chị vàphân tích các bước tiến hành của ví dụ?
19 Anh/chị là nhân viên nhân sự của một công ty Hãy lập bảng mô tả công việc của Trưởngphòng Kế toán tại công ty của anh chị
20 Anh/chị là nhân viên nhân sự của một công ty Hãy viết một mục quảng cáo tuyển dụng Phóphòng Nhân sự để đăng báo Tuổi Trẻ
21 Thời gian làm việc linh hoạt (Flexible Working Hours)là gì? Tại sao các công ty phải tổ chức
làm việc theo thời gian linh hoạt? Hãy cho một ví dụ cụ thể về thời gian làm việc linh hoạt?
22 Anh/chị hãy nêu những hình thức làm việc hiện đại mà người nhân viên không cần phải đến
26 Hãy nêu những hình thức đào tạo mà doanh nghiệp có thể sử dụng để đào tạo nhân viên hiệnnay? Nêu đặc điểm, ưu nhược điểm của từng hình thức đào tạo?
27 Hãy nêu những hình thức động viên nhân viên mà các doanh nghiệp có thể sử dụng nhằmgiúp nhân viên làm việc hăng say, tích cực và có trách nhiệm hơn? Theo anh chị thì những hìnhthức động viên nào là hiệu quả nhất? Hãy giải thích?
28 Anh/chị hãy cho biết những rào cản thường gặp trong giao tiếp là gì? Những cách thức giúpvượt qua những rào cản trong giao tiếp?
Trang 329 Theo anh/chị kỹ năng giao tiếp của đa số sinh viên hiện nay đã tốt chưa? Sinh viên cần làm
gì để ngày càng cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình?
30 Kỹ năng mềm là gì? Hãy liệt kê những kỹ năng mềm cần có của một sinh viên mới ratrường? Tại sao nhà tuyển dụng lại quan tâm đến kỹ năng mềm của các ứng viên?
31 Hãy nêu những cách giúp cải thiện thói quen học tập và quản lý tốt thời gian mà sinh viên cóthể áp dụng trong nhà trường hiện nay?
32 Căng thẳng (Stress) là gì? Phân tích những yếu tố thường gây ra căng thẳng? Hãy nêu nhữngphương pháp có thể sử dụng nhằm kiểm soát và làm giảm căng thẳng?
33 Hãy cho biết những chỉ tiêu chủ yếu phát triển kinh tế, xã hội, môi trường của Việt Nam năm
2012 đã được Quốc hội thông qua Nêu nhận xét chung về các chỉ tiêu trên?
34 Hãy cho biết những chỉ tiêu chủ yếu phát triển kinh tế, xã hội, môi trường của thành phố HồChí Minh năm 2012 đã được Thành Ủy thông qua Nêu nhận xét chung về các chỉ tiêu trên?
35 Hãy cho biết những trở ngại trong truyền thông và những cách mà nhà quản trị có thể sửdụng để vượt qua những trở ngại trong truyền thông?
36 Hãy cho biết các cách làm tăng hiệu quả hoạt động quản trị?
37 Hãy cho biết 14 nguyên tắc quản trị hành chính của Henry Fayol (Người Pháp, 1841-1925)?Cho biết ngày nay các nhà quản trị còn áp dụng những nguyên tắc nào để quản lý các công ty?Nêu ví dụ thực tế để chứng minh?
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Điền vào chỗ trống: “Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợpvới nhau trong một tổ chức nhằm hoàn thành … chung.”
Câu 2 Hoạt động quản trị cần thiết cho:
A Các công ty lớn
B Các tổ chức vì lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận
C Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
D Các đơn vị hành chính sự nghiệp
Câu 3 Các chức năng cơ bản của quản trị gồm:
Trang 4A 4 chức năng B 5 chức năng
Câu 4 Quyết định quản trị là:
A Mệnh lệnh của nhà quản trị
B Mong muốn của tổ chức
C Mong muốn của nhà quản trị
D Sản phẩm đặc biệt của lao động quản trị
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở các trường học thì có hoạt động quản trị còn ở các bệnh viện thì không vì ở đây chỉ làmcông việc cứu người
B Hoạt động quản trị thể hiện rõ nét và đầy đủ ở các doanh nghiệp
C Ở các cơ quan quản lý nhà nước như các Bộ, Sở, Tổng cục, Ủy ban… hiển nhiên có hoạt độngquản trị
D Trong một đội đá banh, một đội bóng chuyền, người ta vẫn thấy có hoạt động quản trị diễn raCâu 6 Chọn câu đúng nhất:
A Nhà quản trị cần làm cho nhân viên hài lòng
B Nhà quản trị cần dẫn dắt tổ chức đạt được những mục tiêu đã đề ra
C Nhà quản trị cần là một nhà chuyên môn giỏi
D Nhà quản trị cần tổ chức và kiểm soát công việc
Câu 7 Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị?
Câu 8 Nhà quản trị cấp cao rất cần kỹ năng:
C Tư duy và kỹ thuật D Kỹ thuật và nhân sự
Câu 9 Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanhnghiệp?
A Vai trò nhà kinh doanh B Vai trò người giải quyết xáo trộn
C Vai trò người thương thuyết D Vai trò người lãnh đạo
Câu 10 Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra quyết định phát triển thị trường?
A Vai trò người phân bổ nguồn lực B Vai trò người liên lạc
Trang 5C Vai trò người lãnh đạo D Vai trò nhà kinh doanh
Câu 11 Điền vào chỗ trống “khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và …của các yếu tố đó”
Câu 12 Điền vào chỗ trống: "Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang biến động khôngngừng."
Câu 13 Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân viên là thực hiện loại nhu cầu:
Câu 14 Với doanh nghiệp, nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của:
A Giám đốc doanh nghiệp B Các nhà chuyên môn
Câu 16 Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để:
A Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược
B Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường
C Xác định các điểm mạnh – điểm yếu của doanh nghiệp
D Xác định các cơ hội – đe dọa đối với doanh nghiệp
Câu 17 Hoạch định trong quản trị là việc:
A Xây dựng các kế hoạch hàng năm
B Xây dựng các kế hoạch dài hạn
C Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu trong một khoảng thời gian nhất định
D Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty
Câu 18 Bạn đã thi (tuyển) đánh máy 4 lần trong 4 ngày khác nhau Bạn đã đạt số điểm tươngđương trong tất cả các lần thi Cuộc thi này có:
Trang 6A Độ tin cậy cao B Độ tin cậy thấp
Câu 19 Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất kinh doanhnhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn:
A Cơ cấu ma trận B Cơ cấu trực tuyến – chức năng
C Cơ cấu trực tuyến – tham mưu D Cơ cấu trực tuyến
Câu 20 Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác làm việc, đó là ảnh hưởng của yếu tố:
Câu 21 Cái nào dưới đây không phải là một thành phần chính trong định nghĩa của động viên?
C Các mục tiêu của tổ chức D Ước muốn
Câu 22 Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:
A Năng lực của nhà quản trị B Tính cách của nhà quản trị
C Nhiều yếu tố khác nhau D Ý muốn của đa số nhân viên
Câu 23 Nhà quản trị nên:
A Chọn mô hình “độc đoán” để ra quyết định khi cấp bách
B Chọn mô hình thường dùng để ra quyết định
C Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất
D Sử dụng mô hình “tham vấn” để ra quyết định
Câu 24 Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ:
A Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề
B Không có lợi trong mọi trường hợp
C Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên
D Có thể không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định
Câu 25 Lợi ích lớn nhất của việc phân quyền là:
A Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu
B Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới
C Đào tạo cán bộ quản trị kế cận
D Giảm được gánh nặng trách nhiệm
Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 7A Kiểm soát là chức năng độc lập với các chức năng khác
B Kiểm soát là một hệ thống phản hồi
C Mục tiêu đề ra trong hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
D Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện
Câu 27 Hãy chọn câu trả lời sai:
A Kiểm soát giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời
B Mục tiêu trong hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
C Kiểm soát giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch
D Không có mối liên hệ nào giữa hoạch định và kiểm soát
Câu 28 Mục tiêu thường có các yêu cầu dưới đây, ngoại trừ:
A Xác định rõ thời gian thực hiện
B Rõ ràng và tiên tiến
C Nên có tính định lượng
D Đảm bảo tính liên tục và mục tiêu sau phải phủ định mục tiêu trước
Câu 29 Lượng sử dụng bia tăng mạnh là ví dụ về … đối với ngành kinh doanh rượu
A Sự đe dọa gia nhập ngành của đối thủ tiềm ẩn B Sức ép từ phía khách hàng tăng lên
C Sự đe dọa từ sản phẩm thay thế D Sức ép từ phía nhà cung ứng tăng mạnhCâu 30 Trong ma trận phát triển và tham gia thị trường (BCG), ô … có mức tăng trưởng thịtrường cao, mức phân chia thị trường thấp
C Question mark (dấu hỏi) D Cash-cow (Con bò sinh lợi)
Câu 31 Hoạt động quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm:
A Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu quả cao
B Tối đa hóa lợi nhuận
C Đạt mục tiêu của tổ chức
D Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có
Câu 32 Nhà quản trị cần có các kỹ năng cơ bản sau:
A Đàm phán, giao tiếp, tổng hợp
B Chuyên môn, nhân sự, tư duy
C Lãnh đạo, kiểm soát, giải quyết các xung đột
D Ra quyết định, thương lượng, giải quyết vấn đề
Trang 8Câu 33 Đặc trưng để phân biệt nhà quản trị và những nhân viên khác là:
A Chịu trách nhiệm về kết quả làm việc của người khác
B Có quyền giao việc cho người khác làm
C Thực hiện các mục tiêu đề ra
D Câu A và B đều đúng
Câu 34 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Quản trị cần thiết đối với bệnh viện B Chỉ cần quản trị công ty
C Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp D Quản trị cần thiết đối với trường đại họcCâu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Một tổ chức có một cơ cấu mang tính hệ thống
B Một tổ chức là một thực thể có mục đích riêng biệt
C Một tổ chức có nhiều thành viên
D Một tổ chức là một doanh nghiệp, một công ty
Câu 36 Nhà quản trị cấp cơ sở rất cần kỹ năng:
Câu 37 Nghệ thuật quản trị có được từ:
A Khả năng bẩm sinh B Các chương trình đào tạo
C Cha truyền con nối D Trải nghiệm qua thực hành quản trị Câu 38 Ra quyết định là một công việc:
A Mang tính khó khăn và nguy hiểm
B Mang tính nghệ thuật
C Mang tính khoa học
D Vừa mang tính khoa học và vừa mang tính nghệ thuật
Câu 39 Ba nhóm vai trò mà nhà quản trị phải đảm nhiệm được đề xuất bởi Mintzberg là:
A Đại diện, thông tin, đàm phán
B Kiểm soát, giải quyết các xung đột, phân bổ nguồn lực
C Quan hệ với con người, thông tin, quyết định
D Doanh nhân, thương lượng, đàm phán, liên lạc
Câu 40 Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mớivào sản xuất?
Trang 9A Vai trò doanh nhân B Vai trò người lãnh đạo
C Vai trò người phân bổ tài nguyên D Vai trò người đại diện
Câu 41 Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giágia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ?
A Vai trò người liên lạc B Vai trò người đại diện
C Vai trò người thương thuyết D Vai trò người lãnh đạo
Câu 42 Điền vào chỗ trống: “Môi trường ngành (vi mô) tác động … đến hoạt động của cácdoanh nghiệp.”
Câu 43 Cái nào dưới đây là đặc trưng của nền kinh tế mới?
A Dân số đồng đều một cách tương đối
B Các khách hàng lựa chọn doanh nghiệp phục vụ họ
C Các biên giới quốc gia gần như vô nghĩa trong việc định rõ hoạt động của doanh nghiệp
D Doanh nghiệp tách rời khỏi môi trường hoạt động của nó
Câu 44 Con người có bản chất là:
A Lười biếng không muốn làm việc
B Siêng năng rất thích làm việc
C Cả A và B
D Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất
Câu 45 Động viên được thực hiện để:
A Tạo ra sự nỗ lực hơn của nhân viên trong công việc
B Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên
C Xác định mức lương và thưởng hấp dẫn
D Xây dựng một môi trường làm việc tốt
Câu 46 Nội dung nào dưới đây là đúng khi giải thích lý thuyết thang nhu cầu Maslow?
A Nhu cầu bậc thấp quan trọng hơn nhu cầu bậc cao
B Nhu cầu bậc cao quan trọng hơn nhu cầu bậc thấp
C Một khi nhu cầu bậc thấp hơn chưa được thỏa mãn tương đối thì nhu cầu bậc cao hơn sẽ không có ý nghĩa
D Giá trị các phần thưởng và khả năng được nhận thưởng
Trang 10Câu 47 Bạn đang có một công việc lương cao, luôn mong muốn đóng góp một cái gì đó chodoanh nghiệp và tích cực hoạt động xã hội Hiện nay, nghị lực mạnh mẽ của bạn là muốn chinhphục tất cả những gì mà bạn có thể làm Bạn đang ở nấc thang nào trong tháp nhu cầu củaMaslow?
A Nhu cầu được kính trọng B Nhu cầu tự khẳng định
Câu 48 Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A Các dự báo là cơ sở quan trọng cho hoạch định
B Hoạch định luôn khác xa với thực tế
C Mục tiêu là nền tảng của hoạch định
D Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức
Câu 49 Mục tiêu thường có các yêu cầu dưới đây, ngoại trừ:
A Xác định rõ thời gian thực hiện
A Quan hệ báo cáo (thông tin và quyền hạn)
B Các cấp quản trị trong doanh nghiệp
C Sự phân chia công việc
D Phong cách lãnh đạo của từng nhà quản trị trong mỗi bộ phận
Câu 51 Một doanh nghiệp với số lao động là 1.000 người, tầm hạn quản trị là 10 Số bậc quản trị
và số nhà quản trị cấp trung gian sẽ là:
Trang 11Câu 53 Khi nhà quản trị hướng dẫn và tác động đến thuộc cấp là hoạt động liên quan đến chức năng:
Câu 54 Yếu tố nào dưới đây không nằm trong quá trình ủy quyền?
A Nhà quản trị tùy ý chọn nhân viên để ủy quyền
B Nhân viên được trao quyền hạn và những nguồn lực cần thiết
C Nhân viên và nhà quản trị duy trì liên lạc với nhau
D Nhà quản trị xác định kết quả mong muốn của việc ủy quyền
Câu 55 … là mục đích để truyền đạt trong tiến trình truyền thông Dấu ba chấm là từ nào dướiđây?
C Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị
D Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc
Câu 58 Loại kiểm tra nào cho phép nhà quản trị có những điều chỉnh cần thiết trước một hoạtđộng nào đó kết thúc?
A Kiểm tra phản hồi B Kiểm tra lường trước
C Kiểm tra tài chính D Kiểm tra toàn diện
Câu 59 Nhà quản trị chỉ cần thực hiện việc kiểm soát:
A Sau khi hoàn thành kế hoạch B Trong khi thực hiện kế hoạch
C Trước khi thực hiện kế hoạch D Không có câu nào đúng
Câu 60 Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát:
A Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
Trang 12B Kiểm soát giúp điều khiển kế hoạch hợp lý
C Kiểm soát phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch
D Tất cả các câu trên
Câu 61: Lợi ích của chuyên môn hóa công việc bao gồm tất cả, ngoại trừ:
A Chi phí huấn luyện thấp B Nhân viên nắm bắt việc nhanh
C Nhân viên có thể cải tiến khả năng làm việc D Công việc đơn điệu
Câu 62: Quá trình tự lãnh đạo chính mình bao gồm tất cả, ngoại trừ:
A Tự xác định mục tiêu
B Tự hình thành suy nghĩ
C Tự giám sát, điều chỉnh và hoàn thiện chính mình
D Tự thưởng chính mình
Câu 63: Biện pháp để cân bằng giữa công việc và cuộc sống cho nhân viên là:
A Thời gian làm việc linh hoạt B Chia sẻ công việc
Câu 64: Lợi ích của việc cho nhân viên tham gia vào quá trình ra quyết định bao gồm tất cả,
ngoại trừ:
A Nhận biết vấn đề nhanh hơn và xác định vấn đề chính xác hơn
B Nâng cao số lượng và chất lượng của các giải pháp
C Có khả năng chọn lựa được giải pháp tốt nhất
D Làm giảm nhận thức về sự công bằng
Câu 65: Các biện pháp dưới đây đã tạo ra môi trường làm việc mang tính sáng tạo cho nhân viên,
ngoại trừ:
A Những hỗ trợ từ công ty
B Những công việc có tính động viên cao
C Những phân bổ hợp lý về nguồn lực và thời gian làm việc
D Không quản lý chặt chẽ nhân viên
Câu 66: Phương tiện truyền thông nào dưới đây là kém phong phú nhất?
A Hội nghị qua video B Tiếp xúc trực diện
Câu 67: Đặc điểm của thông tin vỉa hè là:
A Truyền tải nhanh đến mọi người
Trang 13B Thông qua các mạng không chính thức của tổ chức
C Thông tin thường bị bóp méo
D Tất cả các câu trên
Câu 68: Khả năng ảnh hưởng đến người khác bằng cách đe dọa bởi những hình phạt là hình thức
sử dụng quyền lực nào?
C Quyền lực tham khảo D Quyền lực chuyên gia
Câu 69: Tất cả các kỹ thuật dưới đây đều được dùng để xây dựng thương hiệu cá nhân, ngoại trừ:
A Định hướng công việc
B Làm việc cho các dự án liên quan chặt chẽ với cấp trên
C Làm việc ít giờ hơn
D Khoe bằng cấp
Câu 70: Nguyên nhân gây ra mâu thuẫn, xung đột trong tổ chức là:
A Khan hiếm nguồn lực B Vấn đề trong giao tiếp
C Quy định, nội quy thiếu rõ ràng D Tất cả các câu trên
Câu 71: Những nguyên nhân dưới đây đã gây ra các kháng cự (chống lại) sự thay đổi trong tổ
chức, ngoại trừ:
C Sợ phá vỡ những thói quen cũ D Tính ỷ lại xã hội
Câu 72: Phương pháp nào dưới đây dùng để khắc phục các kháng cự sự thay đổi trong tổ chức:
Câu 73: Hiện tượng nào dưới đây tạo nên văn hóa tổ chức?
A Những câu chuyện và giai thoại về tổ chức
B Những nghi thức và ngôn ngữ trong tổ chức
C Những kiến trúc và biểu tượng của tổ chức
D Tất cả các câu trên
Câu 74: Những người luôn cởi mở, giao tiếp xã hội nhiều và quyết đoán thuộc dạng người:
Trang 14Câu 75: Thông tin phản hồi hiệu quả bao gồm những đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:
A Cụ thể - chính xác - định lượng B Thường xuyên – phù hợp với công việc
C Không yêu cầu về thời gian D Đáng tin cậy
Câu 76: Nhu cầu nào không thuộc hệ thống cấp bậc nhu cầu của Maslow?
A Tự thể hiện bản thân B Được an toàn
Câu 77: Lý thuyết nào cho rằng con người sẽ nỗ lực làm việc khi biết rằng những nỗ lực này sẽmang lại kết quả như mình mong muốn?
C Thuyết quản trị bằng mục tiêu D Thuyết nhu cầu của Maslow
Câu 78: Cái nào dưới đây không phải là đặc điểm của các mục tiêu trong phương pháp quản trịbằng mục tiêu?
Câu 79: Hội chứng thông thường của stress thường qua các giai đoạn sau:
A Cảnh báo, kháng cự, kiệt quệ B Kiệt quệ, mất nhân cách, giảm thành tích
C Thích nghi, giảm sút, lây lan D Mơ hồ, rõ ràng
Câu 80: Việc tiến hành những hành động tình cảm mà không được đối tác hoan nghênh và gây ranhững ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường làm việc hoặc dẫn đến những hậu quả bất lợi trongcông việc của nạn nhân được gọi là:
Câu 81: Các giai đoạn phát triển của nhóm làm việc bao gồm:
Câu 82: Mức độ thu hút các thành viên đến với nhóm và mức độ hấp dẫn họ ở lại với nhóm là:
A Tính xây dựng đội nhóm B Tính phát triển nhóm
C Tính liên kết nhóm D Tính ỷ lại xã hội
Câu 83: Tình huống mà cá nhân thể hiện ít hơn khi làm việc trong nhóm so với làm việc mộtmình được gọi là:
A Tính ỷ lại xã hội B Tính phát triển nhóm
Trang 15C Tính xây dựng đội nhóm D Tính liên kết nhóm
Câu 84: Phương pháp mới nhất giúp các nhóm họp chính thức và đưa ra các quyết định nhómdựa trên công nghệ máy tính là:
A Kỹ thuật họp điện tử B Gửi thư điện tử
C Quyết định bằng máy tính D Tất cả các câu trên
Câu 85: Điểm yếu của ra quyết định nhóm là:
A Tốn nhiều thời gian B Tăng áp lực tuân thủ trong nhóm
C Trách nhiệm mơ hồ D Tất cả các câu trên
Câu 86: Đặc điểm của phương thức não công (Brainstorming) bao gồm tất cả các yếu tố sau,
ngoại trừ:
A Chỉ trích ý kiến khác B Tận dụng ý tưởng của nhóm
C Khuyến khích nhiều ý tưởng D Tự do trình bày
Câu 87: Đặc điểm của những người có khả năng sáng tạo là:
A Thông minh
B Có kiến thức và kinh nghiệm tốt trong lĩnh vực đang hoạt động
C Có tinh thần kiên trì và khả năng động viên cao
D Tất cả các câu trên
Câu 88: Chức năng của truyền thông là:
A Quản lý kiến thức B Củng cố việc ra quyết định
C Thỏa mãn nhu cầu nhân viên D Tất cả các câu trên
Câu 89: Tác nhân chính gây nhiễu thông tin cho người nhận dẫn đến sai lệch trong truyền thônglà:
Câu 90: Mặt hạn chế của email là:
A Làm quá tải thông tin
B Không phải là một phương tiện giao tiếp tình cảm có hiệu quả
C Làm giảm sự lễ độ và kính trọng với những người khác
D Tất cả các câu trên
Câu 91: Trong những phương tiện giao tiếp sau đây, phương tiện nào là phong phú nhất?
A Hội nghị qua video B Tiếp xúc trực diện
Trang 16C Email D Bản tin
Câu 92: Quyền lực được định nghĩa là:
A Nỗ lực ảnh hưởng đến người khác bằng cách sử dụng kiến thức và kinh nghiệm của mình
B Sử dụng quyền hạn chính thức để đạt mục tiêu cá nhân
C Khả năng ảnh hưởng của người A đến người B để từ đó người B sẽ làm những việc mà người
A mong muốn
D Xây dựng quan hệ với người khác để đạt mục tiêu mong muốn
Câu 93: Jack là nhân viên của công ty ABC Susan là quản lý trực tiếp của Jack Mối quan hệ củaJack và Susan là:
A Jack lệ thuộc vào Susan B Jack và Susan độc lập với nhau
C Jack và Susan lệ thuộc lẫn nhau D Susan lệ thuộc vào Jack
Câu 94: Nguồn quyền lực nào xuất phát từ đặc điểm cá nhân của người giữ quyền?
Câu 95: Khả năng ảnh hưởng đến người khác thông qua ủy quyền chính thức là:
Câu 96: Người lãnh đạo sử dụng việc trả lương, thưởng để phân công công việc và yêu cầu cấpdưới thực hiện nhiệm vụ mình mong muốn là đang thực hiện loại quyền lực nào dưới đây?
Câu 97: Quá trình trong đó một bên nhận thấy rằng các quyền lợi của mình đang bị xâm phạmhoặc bị làm phương hại bởi một bên khác được gọi là:
Câu 98: Lợi ích của xung đột liên quan đến nhiệm vụ là:
A Nhân viên không thỏa mãn với các vấn đề đang tồn tại như mục tiêu công việc, quy trình vàgiải pháp cho công việc
B Mang tính xây dựng
C Giúp nhận diện vấn đề đang tồn tại và đưa ra các giải pháp thực hiện
D Tất cả các câu trên
Trang 17Câu 99: Kết quả của xung đột dẫn đến:
A Làm chệch định hướng công việc B Làm suy yếu khả năng lãnh đạo
C Làm tăng tỷ lệ vắng mặt của nhân viên D Tất cả các câu trên
Câu 100: ……… diễn ra khi hai hoặc nhiều bên xung đột cố gắng giải quyết những mụctiêu khác biệt bằng cách xác định lại những điều khoản quy định mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữacác bên
Câu 101: Câu nào dưới đây đề cập đến cơ cấu tổ chức?
A Phân công lao động
B Điều phối công việc
C Phản ảnh văn hóa doanh nghiệp cũng như các mối quan hệ quyền lực
D Tất cả các câu trên
Câu 102: Cơ cấu tổ chức nói đến sự điều phối thực hiện công việc và:
A Sự phân công lao động B Sự ủy quyền
C Chuỗi mệnh lệnh D Quyết định mang tính phân quyền
Câu 103: Sinh viên cao đẳng Ngành quản trị văn phòng học môn Quản trị học căn bản là vì:
A Đây là một trong những môn học quy định của Bộ Giáo dục đào tạo và của nhà trường
B Đây là môn học căn bản về quản trị, từ đó sẽ ứng dụng cho các môn học khác, nhất là mônquản trị hành chánh
C Để sau này sinh viên có thể làm một người thư ký trưởng hay một Trưởng Phòng Hành chánh,tức là những người quản trị
D Khi ra trường và công tác tại một cơ quan nào đó, dù ở cương vị nào hay lĩnh vực nào, sinhviên sẽ phải tiếp cận với hoạt động quản trị dưới các góc độ khác nhau, nên cần hiểu biết về quảntrị
Câu 104: Có thể hiểu thuật ngữ "Quản trị" như sau:
A Quản trị là quá trình quản lý
B Quản trị là sự bắt buộc người khác hành động
C Quản trị là tự mình hành động hướng tới mục tiêu bằng chính nỗ lực cá nhân
D Quản trị là phương thức làm cho hành động để đạt mục tiêu bằng và thông qua những ngườikhác
Trang 18Câu 105: Mục đích của quá trình quản trị là:
A Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát các nguồn nhân tài vật lực của tổ chức
B Làm cho hoạt động của tổ chức đạt hiệu quả cao
C Làm cho hoạt động của tổ chức hướng về mục tiêu
D Dẫn hoạt động của tổ chức đi đến những kết quả mong muốn
Câu 106: Mọi yếu tố cấu thành nguồn lực của tổ chức đều quan trọng, nhưng trong đó, quantrọng nhất là:
A Nhân lực (con người)
B Vật lực là máy móc thiết bị, nhà xưởng,
C Vật lực là nguyên, nhiên, vật liệu,
D Tài lực (tiền)
Câu 107: Quá trình quản trị bao gồm các hoạt động cơ bản, đó là:
A Hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát
B Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính
C Kỹ thuật, tài chính, nhân sự, kinh doanh
D Lập kế hoạch, tổ chức sắp xếp, tuyển dụng nhân lực, kiểm tra và thanh tra
Câu 108: Khi nói về quản trị, không được hiểu:
A Quản trị là một phương thức làm cho hoạt động hướng tới mục tiêu sao cho đạt hiệu quả cao,bằng và thông qua những người khác
B Quản trị bao gồm những chức năng cơ bản, đó là hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểmsoát
C Kết quả, hay còn gọi là hiệu quả, của một quá trình quản lý là đầu ra của quá trình đó, theonghĩa chưa đề cập gì đến chi phí bỏ ra trong quá trình đó
D Quản trị gắn liền với hiệu quả vì nếu không quan tâm đến hiệu quả, người ta chẳng cần phảiquản trị
Câu 109: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi nói về kết quả của một quá trình quản trị thì cũng có nghĩa là nói về hiệu quả của quátrình đó
B Hiệu quả của một quá trình quản trị chỉ đầy đủ ý nghĩa khi nó hàm ý so sánh kết quả với chiphí bỏ ra trong quá trình quản trị đó
Trang 19C Kết quả, hay còn gọi là hiệu quả, của một quá trình quản trị là đầu ra của quá trình đó, theonghĩa chưa đề cập gì đến chi phí bỏ ra trong quá trình đó
D Khi kết quả của một quá trình quản trị rất cao, thì hiển nhiên hiệu quả của quá trình đó cũngrất cao
Câu 110: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
A Hiệu quả của một quá trình quản trị cao khi kết quả đạt được cao hơn so với chi phí
B Hiệu quả của một quá trình quản trị thấp khi chi phí bỏ ra nhiều hơn kết quả đạt được
C Hiệu quả của một quá trình quản trị cao có nghĩa là chi phí đã bỏ ra là thấp nhất
D Hiệu quả của một quá trình quản trị tỉ lệ thuận với kết quả đạt được, nhưng lại tỉ lệ nghịch vớichi phí bỏ ra cho quá trình ấy
Câu 111: Hoạt động của một quá trình quản trị được coi là đạt hiệu quả cao hơn chính nó khi:
A Đầu vào tăng trong khi đầu ra giữ nguyên
B Đầu vào giữ nguyên trong khi đầu ra giảm xuống
C Đầu vào giảm xuống và đầu ra tăng lên
D Đầu vào tăng lên và đầu ra giảm xuống
Câu 112: Hãy chỉ ra phát biểu nào sau đây không đúng?
A Có thể nói rằng lý do tồn tại của hoạt động quản trị chính là vì muốn có hiệu quả
B Chỉ khi nào quan tâm đến hiệu quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị
C Thời xa xưa, người ta chẳng cần quan tâm đến quản trị vì tài nguyên chưa khan hiếm, sứcngười không những sẳn có mà còn dư thừa
D Người ta quan tâm đến quản trị là vì muốn phối hợp các nguồn nhân tài vật lực một cách hiệuquả
Câu 113: Ở Việt Nam, trong thời kỳ bao cấp, hầu như người ta quản trị mà chẳng quan tâm đếnhiệu quả, đó là vì:
A Năng suất lao động của chúng ta quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi phí nữa
B Mọi người đều làm chủ tập thể, nên hiển nhiên đạt hiệu quả cao
C Người ta chưa được học quản trị nên không biết hiệu quả là gì
D Mọi ngưồn lực cho đầu vào và việc giải quyết đầu ra hầu như đã được nhà nước lo liệu rấtđầy đủ
Câu 114: Một trong bốn nội dung sau đây không phải là đặc trưng của một tổ chức:
A Một tổ chức là một thực thể có một mục đích riêng biệt