Các quá trình truyền nhiệt: Dẫn nhiệt, Đối lưu nhiệt, Bức xạ nhiệt, Truyền nhiệt hỗn hợpBài tập chương 1 2 Các khái niệm và thông số cơ bản Nhiệt độ temperature: đặc trưng cho mức độnó
Trang 11.3 Các quá trình truyền nhiệt: Dẫn nhiệt, Đối lưu nhiệt, Bức xạ nhiệt, Truyền nhiệt hỗn hợp
Bài tập chương 1
2
Các khái niệm và thông số cơ bản
Nhiệt độ (temperature): đặc trưng cho mức độnóng của nhiệt, là thông số làm cơ sở để so sánh,đánh giá mức độ nóng của vật này và vật khác
Nhiệt dung riêng: C(J/kg.độ) hoặc (cal/kg.độ):
nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào để 1 kg vật chấtbiến thiên 1 độ
+ 1cal = 4,186 J+ 1J = 0,24 calĐơn vị khác C (j/mol.độ) hoặc (cal/mol.độ)
Cp,mol(j/mol.độ) = M.Cp,mass(j/g.độ)
Khối lượng riêng: là khối lượng của 1 đơn vịthể tích, ρ (kg/m3)
4
Các khái niệm và thông số cơ bản
Trang 2 Áp suất (pressure): biểu thị cho lực tác dụng vuông góc lên 1 đơn vị diện tích.
+ Pa = N/m 2 = kg/m.s 2 + 1atm = 760 mmHg – áp suất khí quyển + 1at = 735 mmHg =10mH2O – áp suất kỹ thuật
Áp suất dư: Cho biết áp suất trong hệ thống cao hơn
áp suất khí quyển: Pdư = Ptd− P kq > 0
Áp suất chân không: Cho biết áp suất trong hệ thống thấp hơn áp suất khí quyển
+ Pdu = Ptd− P kq < 0 + Pck = -Pdư= Pkq− P td > 0
Áp kế: gauge
5
Một số đơn vị đo theo hệ tiêu chuẩn SI
- Kích thước hình học (chiều dài, chiềurộng, chiều cao, đường kính….): Mét (m)
-Thời gian: Giây (s)
-Khối lượng: Kilogam (kg)
Truyền nhiệt không ổn định
Truyền nhiệt
ổn định
Nhiệt độ Thay đổi theo không gian
Không thay đổi theo thời gian
Nhiệt độ thay đổi
Không gian
Thời gian
Các quá trình t ruyền nhiệt
Quá trình bất thuận nghịch
Nhiệt truyền từ nơi nhiệt độ cao → nhiệt độ thấp
Nhiệt truyền từ vật này sang vật khác, từ không gian này sang không gian khác
8
Quá trình truyền nhiệt Dẫn nhiệt Đối lưu nhiệt Bức xạ nhiệt
Trang 3Dẫn nhiệt
1 Dẫn nhiệt: là quá trình truyền nhiệt từ phần tử này đến phần tử khác khi chúng tiếp xúc với nhau và có nhiệt độ khác nhau.
2 Trường nhiệt độ: là tập hợp tất cả các giá trị nhiệt
độ trong vật thể hoặc môi trường tại một thời điểm τ nào đó Phân loại:
Trường nhiệt độ ổn định, t = f(x,y,z) Trường nhiệt độ không ổn định, t = f(x,y,z,τ)
Khép kín
Không cắt nhau
Không dẫn nhiệt trên 1 mặt đẳng nhiệt
Dẫn nhiệt
4 Gradient nhiệt độ: mức đo độ biến thiên nhiệt độ ở một điểm cho trước của vật thể, bằng độ biến thiên nhiệt độ trên một đơn vị chiều dài theo phương pháp tuyến của mặt đẳng nhiệt.
Khi gradt ≠ 0: Có hiện tượng dẫn nhiệt xảy ra.
dt n
t lim 0
Định luật dẫn nhiệt Fourier
Theo Fourier, nhiệt lượng truyền qua mặt đẳng nhiệt
tỷ lệ gradt, diện tích bề mặt đẳng nhiệt và thời gian.
W C s m
m J dt dF.d
dQ.dn
o o
Trang 4Định luật dẫn nhiệt Fourier
Truyền nhiệt ổn định nên không phụ thuộcthời gian
Khiđó: Q = Q’/ τ = - λ.gradt.F (W)
Trongđó: Q:nhiệt lượng (W = J/s)
gradt: Gradient nhiệt độ (độ/m)F:Diện tích mặt đẳng nhiệt (m2)λ: hệ số dẫn nhiệt hay độ dẫn nhiệt(w/m.độ)
Đặt q = Q/F (W/m2):mật độ dòng nhiệt 13
Độ dẫn nhiệt
Độ dẫn nhiệt (hệ số dẫn nhiệt) là lượng nhiệt tính bằng J truyền đi bằng dẫn nhiệt qua 1m 2 bề mặt trong thời gian 1 giây khi chênh lệch nhiệt độ trên 1m chiều dài theo phương pháp tuyến của mặt đẳng nhiệt là 1 độ
Ký hiệu: λ – đơn vị đo: (W/m.độ)
Hệ số dẫn nhiệt là đại lượng đặc trưng cho khả năng dẫn nhiệt của vật, phụ thuộc vào:
+ Cấu tạo vật chất + Khối lượng riêng + Áp suất, nhiệt độ của vật…
λ0–độ dẫn nhiệt ở 0oC
β – là hệ số nhiệt độ được xác định bằngthực nghiệm
Đối với chất lỏng có độ dẫn nhiệt giảm khi nhiệt
độ tăng, chỉ trừ nước và glycerin thì độ dẫn nhiệttăng khi nhiệt độ tăng
Độ dẫn nhiệt của chất lỏng và chất khí rất
Các quá trình truyền nhiệt
Trang 5Đối với chất lỏng, độ dẫn nhiệt có thể tính theocôngthức gần đúng sau:
C p: nhiệt dung riêng của chất lỏng, J/kg.K
: khối lượng riêng của chất lỏng, kg/m 3
M:phân tử lượng của chất lỏng, g/mol hoặc kg/kmol
:hệ số tỷ lệ phụ thuộc vào tính chất của chất lỏng, có giá trị cụ thể như sau:
+ Đối với chất lỏng không kết hợp (benzen, toluen và các hydrocacbon khác) thì =4,22.10 -8
+ Đối với các chất kết hợp (như rượu, nước) thì
3 M
p C
Trong kỹ thuật, để tính toán gần đúng có thểdùng côngthức:
C,o:hằng số, phụ thuộc vào loại khí
18
2 3
0
273
T C
T
C 273
01 Amiăng vải 0,279 07 Nhôm 211
02 Amiăng sợi 0,1115 08 Đồng thanh 64
03 Gạch xây dựng 0,23250,28 09 Đồng thau 93
04 Gạch chịu lửa 1,005 10 Đồng đỏ 384
05 Gạch cách nhiệt 0,1395 11 Thép 46,5
06 Bông thủy tinh 0,0372 12 Thép không rỉ 17,5
Các quá trình truyền nhiệt
Phương trình vi phân dẫn nhiệt
Phương trình vi phân dẫn nhiệt được thiết lập theo định luật bảo toàn năng lượng biểu diễn quá trình nhiệt được dẫn trong vật thể với giả thiết:
+ Vật đồng chất, đẳng hướng+ Thông số vật lý là hằng số+ Vật cứng hoàn toàn+ Các phần vĩ mô của vật không có sự chuyển động tương đối với nhau
+ Vật không có nguồn nhiệt bên trong (q v=0)
Các quá trình truyền nhiệt
20
Trang 6Phương trình vi phân dẫn nhiệt
Xét một phân tố hình hộp
có các cạnh dx, dy, dz được tách ra từ vật thể.
Theo định luật bảo toàn năng lượng thì lượng nhiệt tăng lên trong hình hộp bằng lượng nhiệt tiêu hao làm biến đổi nhiệt lượng riêng trong hình hộp.
21
Phương trình vi phân dẫn nhiệt
Lượng nhiệt dẫn qua các mặt đi vào hình hộp
trong khoảng thời gian d theo phương trình
dẫn nhiệt Fourier:
Theo trục x: nhiệt dẫn qua bề mặt dy.dz:
Theo trục y: nhiệt dẫn qua bề mặt dx.dz:
Theo trục z: nhiệt dẫn qua bề mặt dx.dy:
dy.dz.d x
t Qz
Phương trình vi phân dẫn nhiệt
Lượng nhiệt dẫn qua các mặt đi ra hình hộp
cũng trong khoảng thời gian d theo phương
trình dẫn nhiệt Fourier:
Theo trục x: nhiệt dẫn qua mặt dy.dz:
Theo trục y: nhiệt dẫn qua mặt dx.dz:
Theo trục z: nhiệt dẫn qua mặt dx.dy:
Các quá trình truyền nhiệt
t
Q z dz
23
Phương trình vi phân dẫn nhiệt
Lượng nhiệt tăng lên trong hình hộp sau
khoảng thời gian d chính bằng hiệu số giữa
lượng nhiệt đi vào và đi ra khỏi hình hộp:
Trong đó: toán tử Laplace
Mặt khác lượng nhiệt tiêu hao làm biến đổi nhiệt lượng riêng trong hình hộp:
Các quá trình truyền nhiệt
dx dy dz d
z
t y
t x
t
2 2 2 2
2 2
z
t y
t x
t t
Trang 7Phương trình vi phân dẫn nhiệt
C: nhiệt dung riêng của vật thể, J/kg.K
: khối lượng riêng của vật thể, kg/m 3
: biến thiên nhiệt độ của vật thể trong khoảng thời gian d
Từ (*) và (**) ta có cân bằng nhiệt lượng:
Phương trình vi phân dẫn nhiệt
Phương trình (***) được gọi là phương trình vi phân dẫn nhiệt Fourier trong môi trường tĩnh
t y
t x
t t hay 0 t
2 2 2 2
2 2
Điều kiện đơn trị
Điều kiện thời gian: Cho biết sự phân bố
nhiệt độ tại thời điểm ban đầu 0 =0, t=f(x,y,z, 0 ), đây được gọi là điều kiện ban đầu
Điều kiện hình học: Cho biết hình dạng, kích
thước của vật trong đó xảy ra quá trình trao đổi nhiệt
Điều kiện vật lý: Cho biết các thông số vật lý
như khối lượng riêng, nhiệt dung riêng, hệ số dẫn nhiệt…
Các quá trình truyền nhiệt
27
Điều kiện đơn trị
Điều kiện biên, Gồm 3 loại:
Điều kiện biên loại 1:
Cho biết sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt của vật
ở thời điểm bất kỳ
Điều kiện biên loại 2:
Cho biết mật độ dòng nhiệt qua bề mặt của vật ở thời điểm bất kỳ
Các quá trình truyền nhiệt
28
Trang 8Điều kiện đơn trị
Điều kiện biên, Gồm 3 loại:
Điều kiện loại 3: cho biết quy luật trao đổi nhiệt giữa bề mặt của vật với môi trường xung quanh và nhiệt độ môi trường xung
quanh.Điều kiện biên loại 3 được miêu tả bằng phương trình sau:
Điều kiện biên loại 4: bề mặt vật tiếp xúc lý tưởng với bề mặt khác
0 x T
dx
dt t
Phương trình viphân dẫn nhiệtFourier (****) códạng:
30
0 x
t2
t t
1 T 2
T t t x
d dF dn
dt dQ
Dẫn nhiệt qua tường phẳng 1 lớp
Các quá trình truyền nhiệt
32
ℓ h
.( t 1 t 2 F
tT1
Trang 9Dẫn nhiệt qua tường phẳng 1 lớp
33
Ví dụ:Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày200mm, kích thước 2000×3000 mm Nhiệt độ 2bêntường lần lượt là 600 oC và 50 oC Biết hệ sốdẫn nhiệt của tường là 20 W/m.K Tính nhiệtlượng truyền qua tường
Hướng dẫn:
δ = 200mm = 0,2m; ℓ×h = 2000×3000mm = 2×3m
t1= 600 o C; t2= 50 o C; λ = 20W/m.độ Diện tích: F = ℓ×h = 2×3 = 6 m 2 Nhiệt lượng Q = (λ / δ).(t1 – t2).F
W F t t
i i i
Các quá trình truyền nhiệt
Dẫn nhiệt qua tường ống 1 lớp
Các quá trình truyền nhiệt
Ta xét một lớp tường mỏng có bán kính r và chiều dày dr, theo định luật Fourier, lượng nhiệt
dẫn qua lớp tường như sau:
Q
L r
36
Trang 10Dẫn nhiệt qua tường ống 1 lớp
.2
1 2
2
r r
t t l Q
Dẫn nhiệt qua tường ống 1 lớp
Các quá trình truyền nhiệt
Dẫn nhiệt qua tường ống nhiều lớp
.21
1
1
r r
t t l
i i
Trang 11Đối lưu nhiệt
1 Đối lưu nhiệt: là quá trình truyền nhiệt ở môitrường lưu chất, khi lưu chất chuyển động trongkhông gian từ vùng có nhiệt độ này sang vùng cónhiệt độ khác
2 Quá trình trao đổi nhiệt bằng đối lưu gọi là quátrìnhcấp nhiệt
3 Quá trìnhcấp nhiệt: là quá trình vận chuyển nhiệtlượng từ lưu chất đến bề mặt vật rắn hay ngược lại
Không khí nóng bên trong lò nung khoảng
1200 o C
43
Không khí nóng bên trong lò nung khoảng 1200 o C
Các quá trình truyền nhiệt
Đối lưu nhiệt
44
Đối lưu nhiệt
Đối lưu nhiệt tự nhiên Đối lưu nhiệt cưỡng bức
Các quá trình truyền nhiệt
Trang 121 Định luật cấp nhiệt Newton
Định luật: lượng nhiệt dQ do một nguyên tố bề
mặt dF của vật thể có nhiệt độ t T cấp cho môi
trường xung quanh có nhiệt độ t trong khoảng thời gian d tỷ lệ với hiệu số nhiệt độ giữa vật thể và môi trường với dF và d, nghĩa là:
1 Định luật cấp nhiệt Newton
Nếu quá trình cấp nhiệt ổn định thì phươngtrình cấp nhiệt tổng quát được viết dướidạng như sau:
46
F t t
Q ( T ).
K m
W K
s m
Các quá trình truyền nhiệt
2 Hệ số cấp nhiệt:
Hệ số cấp nhiệt là một đại lượng rất phức tạp,phụ thuộc vào nhiều yếu tố như tính chấtcủa từng chất lỏng hay khí đó:
Trang 13Ví dụ: Cho tường phẳng có kích thước 4×6m,nhiệt độ bề mặt tường là 100 oC, không khínóng xung quanh có hệ số cấp nhiệt α = 20(W/m2.độ) và nhiệt độ là 120 oC Tính nhiệtlượng truyền được:
Hướng dẫn: Tường 4×6 m → F = 24 m2
Nhiệt độ tường tT = 100oCNhiệt độ lưu chất txq= 120oC
Hệ số cấp nhiệt α = 20 (W/m2.độ)Nhiệt lượng:Q = α.F.(txq– tT)=20.24.(120 – 100)
rút ra được các phương trình chuẩn số cho quá trình cấp nhiệt 51
Lý thuyết đồng dạng
Các quá trình truyền nhiệt
2 hiện tượng vật lý chỉ có thể đồng dạng với nhau khi:
Cùng bản chất vật lý
Cùng được mô tả bằng phương trình hay hệ phương trình vi phân (kể cả điều kiện đơn trị)
Trang 14 Nếu 1 hiện tượng vật lý được biểu diễn bằng phương trình f(, , , , l…) thì hiện tượng thứ 2 đồng dạng với nó khi:
= > Các chuẩn số đồng dạng
Khi 2 hiện tượng vật lý đồng dạng
thì các chuẩn số đồng dạng bằng nhau.
Chuẩn số đồng dạng là các đại lượng không có thứ nguyên.
t t
1 2
l n
1 2
2 2 2
2 1
t C C n
t C
C C
C
C C n
2 2
1 1
C C
1 1
Trang 15Cp: nhiệt dung riêng của môi trường
: độ nhớt động lực học của môi trường
: hệ số dẫn nhiệt a: hệ số dẫn nhiệt độ
l: đặc trưng hình học g: gia tốc trọng trường
: độ nhớt động họcCác quá trình truyền nhiệt
Trang 16g t Ga
: độ nhớt động học
: hệ số dãn nở thể tích
t: hiệu nhiệt độ giữa bề mặt truyền nhiệt và dòng
Trong trao đổi nhiệt đối lưu người
ta thường viết phương trình tiêu chuẩn dưới dạng:
62
CÁC SỐ LIỆU THỰC NGHIỆM VỀ CẤP NHIỆT
Pr Re
Gr C
Nu
Bức xạ nhiệt
1 Kháiniệm: trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quátrình trao đổi nhiệt được thực hiện bằngsóngđiện từ
2 Tất cả các vật thể nhiệt độ cao hơn 0(K) đềuphát ra những tia năng lượng dưới dạng tiabức xạ và lan truyền trong không gian xungquanhvật thể
63
E= electric field H= magnetic field
= wavelength (12.2 cm for 2450 MHz) c= speed of light (300,000 km/s)
64
Trang 17Theo định luật bảo toàn năng lượng thì:
xạ của vật thểKhả năng phản
xạ của vật thể
A + R + D = 1
Nếu A=1 thì D=R=0, vật gọi là vật đen tuyệt đối Nếu R=1 thì D=A=0, vật gọi là vật trắng tuyệt đối Nếu D=1 thì A=R=0, vật gọi là vật trong suốt
Truyền nhiệt hỗn hợp
Kháiniệm: quá trình truyền nhiệt từ lưu thể nàysang lưu thể khác qua tường ngăn gọi làtruyền nhiệt hỗn hợp
67
Truyền nhiệt hỗn hợp
Đẳng nhiệt Biến nhiệt
Các quá trình truyền nhiệt
Truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường phẳng 1 lớp
Các quá trình truyền nhiệt
Trang 18Truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường phẳng 1 lớp
Q = Q1=α1(t1– tT1)FGiai đoạn 2: dẫn nhiệtquatường phẳng
Truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường phẳng 1 lớp
Q = K.F.Δt
Các quá trình truyền nhiệt
Truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường phẳng nhiều lớp
72
Tương tự ta cũng được:
Q = K.F.ΔtTrongđó:
Δt = t1– t2Các quá trình truyền nhiệt
Trang 191 ln
1 r 1
1
2 2 1 2 1
1
C m W r
r K
1 ln
1
r 1
1
2 1
1 1
1 1
C m W r
r
n i i n
Trang 20Một số chất tải nhiệt thường dùng
77
1 Hơi nước bão hòa
Ưu điểm:
Lượng nhiệt cung cấp lớn
Đun nóng được đồng đều
Hệ số cấp nhiệt lớn (10.000 – 15.000w/m2.độ )
Dễ điều chỉnh nhiệt độ đun nóng
Phải có lò hơi tạo ra hơi nước bão hòa
Một số chất tải nhiệt thường dùng
Trang 21 Thường có bụi và khí độc của nhiên liệu
Lượng oxy dư và hiệu suất thấp ≤ 30%
Nhược điểm:
Thiết bị phức tạpGiá thành cao→ chưa được sử dụng rộng rãi
83
4 Chất tải nhiệt đặc biệt
Khi cần đun nóng nhiệt độ cao (> 180 oC), nên sửdụng chất tải nhiệt đặc biệt:
Hơi quá nhiệt
Chất lỏng có nhiệt độ sôi cao mà không bị phânhủy
Các dung môi hữu cơ: glycerin, diphenyl,etherdiphenyl
Hỗn hợp các muối và kim loại nóng chảy
5 Khí thải và chất lỏng thải
84
Đun nóng bằng hơi nước trực tiếp
Thiết bị loại sục khí Thiết bị loại sủi bọt Thiết bị đun nóng giảm
thanh
Trang 22Đun nóng bằng hơi nước trực tiếp
Đơn giản, cho phép pha loãng và không có phản ứng xảy ra → thường đun nóng nước
Lượng hơi nước cần dùng:
Nhiệt lượng hơi nước tỏa ra = Nhiệt lượng dung dịch nhận + nhiệt lượng tổn thất
=>
) (
) (
.
.
.
.
.
.
.
.
.
2
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2
c n
tt đ c
tt đ c
c n
tt c c
n đ
t C i
Q t t C G D
Q t C G t C G t C D i D
Q t C G t C D t C G i D
Đun nóng bằng hơi nước gián tiếp
Chất lỏng cần đun không được phép pha loãng, thường trong các thiết bị ống xoắn, ống chùm, vỏ áo…
Lượng hơi nước cần dùng:
87
Đun nóng bằng hơi nước gián tiếp
Lưu thể lạnhHơi bão
hòa đi giữa không gian các ống
88
Đun nóng bằng hơi nước gián tiếp
Hơi nước bão hòanước lạnh vào
Nước ngưngnước lạnh ra
Trang 23Đun nóng bằng hơi nước gián tiếp
Để thiết bị trao đổi nhiệt làm việc hiệuquả, ta phải tháo nước ngưng ra liên tục
Tháo nước ngưng, phải đảm bảo hơinước nước bão hòa không bị thất thoát ra bênngoài
91
Thiết bị tháo nước ngưng – phao kín
1.Ống dẫn hơi
và nước ngưng 2.Tấm chắn
3 Phao
4 Đòn bẩy
5 Van
6 Cửa tháo nước ngưng
5 Van
6 Van một chiều
7 Van tháo khí
Trang 241 Thiết bị trao đổi nhiệt
2 Van
3 Thiết bị tháo nước ngưng
Trang 25Đun nóng bằng khói lò
1 Thiết bị đun nóng
2 Thiết bị đun nóng sơ
bộ
3 Quạt
4 Ống dẫn khí
5 Ống thải khí
6 Khóa điều chỉnh
Đun nóng bằng dòng điện
M ore induction heating madness.mp4 Induction Cooking Overview.mp4 How an Induction Cooktop Works mp4.mp4
1.Thiết bị đun nóng 2.Dây dẫn điện 3.Lớp cách nhiệt
Lò điện cảm ứng (induction furnace)
Nhiệt độ không đồng đều,
Làm nóngchảy kim loại
How To M ake An Electrical Arc Furnace.mp4
Siemens VAI EAF Quantum N1 1280x720.mp4
100
Đun nóng bằng dòng điện
1.Thiết bị đun nóng 2.Lớp lót 3.Lớp cánh nhiệt 4.Dây điện trở 5.Dây dẫn điện
Lòđiện trở (resistance furnace)
Lòđiện trở trực tiếp
Lòđiện trở gián tiếp
How the electric elements on an electric furnace work Part 2.mp4
Trang 26Đun nóng bằng chất tải nhiệt đặc biệt
Đun nóng đồng đều nhiệt độ cao (360 –
1 Thiết bị đun nóng 2 Vỏ bọc ngoài
3 Bình giãn 4 Thùng chứa 5 Bơm
4 Ống xoắn đun nóng
Sơ đồ đun nóng bằng nước quá nhiệt tuần hoàn tự nhiên