1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TH NGHIM VT LIU VA CONG TRINH XAY DNG TR

290 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thống Nghiệm Vật Liệu Và Công Trình Xây Dựng Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội
Tác giả Phạm Duy Hữu, Nguyễn Bảo Khánh, Thùy Chi
Người hướng dẫn ThS. Vương Thùy Chi
Trường học Trường Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng và công trình xây dựng
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 290
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp th* ch y.u ñư-c trình bày theo TCVN và theo các tiêu chuBn ASTM và AASHTO... Các mou cDc b3 ñư-c g3p l i, tr3n kh và rút g n theo phương pháp chia tư hoVc chia ñôi mou bsng t

Trang 1

PH M DUY H U (ch biên) NGUY N B O KHÁNH ð NG THUỲ CHI

TH NGHI M V T LI U

VÀ CÔNG TRÌNH XÂY D NG

TRƯ NG ð I H C GIAO THÔNG V N T I

HÀ N"I 2007

Trang 2

Vi n khoa h c và công ngh xây d ng giao thông

Trư ng ð i h c GTVT Huuphamduy@gmail.com

L I NÓI ð(U

Giáo trình th* nghi m v+t li u và công trình xây d ng ñư-c vi.t theo chương trình ñào t o chuyên ngành v+t li u và công ngh xây d ng và các chuyên ngành theo ngành Xây d ng công trình giao thông

N3i dung c a Giáo trình bao g4m các th* nghi m chính cho các v+t li u xây d ng c6u ñư ng như c7t li u, bê tông, xi măng, bitum, bê tông át phan, thép, ph6n thi.t k thành ph6n v+t li u và th* nghi m ch;t lư-ng v+t li u trong công trình

Giáo trình ñư-c dùng cho sinh viên chuyên ngành v+t li u và công ngh xây d ng, chuyên ngành c6u ñư ng và các chuyên ngành khác thu3c ngành xây d ng công trình giao thông Giáo trình có th? dùng làm tài li u tham kh@o cho các cán b3 nghiên cAu và nghiên cAu sinh

Giáo trình ñư-c vi.t theo tiêu chuBn Vi t Nam và các tiêu chuBn Qu7c

t ñang ñư-c s* dDng E Vi t Nam: tiêu chuBn ASTM J AASHTO

Ph6n thi.t k thành ph6n v+t li u trình bày các phương pháp thi.t k ph6n v+t li u và các thí dD vM tính toán thành ph6n các ch;t k.t dính vô cơ, bê tông xi măng, bê tông át phan và thép xây d ng

Chương 8 J Thí nghi m công trình J trình bày vM ñánh giá ch;t lư-ng bê tông, th* nghi m siêu âm, thí nghi m k.t c;u bê tông c7t thép theo TCVN Phân công biên so n như sau:

Ch biên: GS.TS Ph m Duy HQu

Biên so n: Chương 1, 2, 3J ThS ðVng Thuỳ Chi

Chương 4, 5, 6, 8J GS.TS Ph m Duy HQu

Chương 7 J GS.TS Ph m Duy HQuJ Nguy\n B@o Khánh Trong quá trình biên so n giáo trình có th? còn nhQng ch` chưa h-p lý, r;t mong ñư-c s góp ý c a b n ñ c

Nhóm tác gi@ xin cám ơn s giúp ñc và ñóng góp ý ki.n c a t+p th? b3 môn VLXD JTrư ng ð i h c GTVT và các nhà khoa h c Trư ng ð i h c GTVT

Trang 3

Nhóm tác gi

CÁC T) KHÓA

Ph m Duy HQu; Th* nghi m v+t li u; Th* nghi m công trình xây d ng; C7t

li u; Xi măng; Bê tông xi măng; Bitum; Bê tông asphalt; Thép xây d ng; Thí nghi m không phá h y; TCVN; ASTM; AASHTO

Chương 1 THÍ NGHI1M CÁT, ðÁ, NƯ3C XÂY D6NG

1 M8 ñ:u

Chương này trình bày các phương pháp thí nghi m các tính ch;t chung (cơ lý)

c a cát, ñá và nưgc dùng trong xây d ng, ch y.u là làm c7t li u cho bê tông xi măng và bê tông asphan: Các yêu c6u kh thu+t c a nưgc cho bê tông và cách th* nưgc;

Các tính ch;t cơ b@n là: Kh7i lư-ng riêng, kh7i lư-ng th? thích, ñ3 Bm, ñ3 r`ng, thành ph6n h t, các chi tiêu vM cư ng ñ3 và ñ3 bMn

Phương pháp th* ch y.u ñư-c trình bày theo TCVN và theo các tiêu chuBn ASTM và AASHTO

2 Cát xây dBng Yêu c:u kF thuGt TCVN 7570 2006

J Phân lo i theo mô ñun ñ3 lgn chia làm hai nhóm chính là cát thô và cát mjn ghi E b@ng 1.1

B ng 1.1

Cát có mô ñun ñ3 lgn tl 1J2 có th? dùng ch t o bê tông c;p B15JB25

J Thành ph6n h t: Ph@i phù h-p vgi các qui ñjnh ghi trên b@ng 1.2 tuỳ theo lo i cát

B ng 1.2 Yêu c u v thành ph n h t c a cát dùng cho bê tông n ng

LưNng sót tích lũy, % theo khWi lưNng Kích thưXc lY sàng,

Trang 4

J C6n ki?m tra ph@n Ang kiMm J silic theo TCVN 7572J14 và 7572J14:2006

3 Thí nghicm xác ñMnh các chJ tiêu cda cát theo TCVN

Theo TCVN, cát có kích thưgc tl 0,14 – 5 mm Trong cát không có thành ph6n h t có kích thưgc lgn hơn 10 mm Các h t có kích thưgc tl 5 – 10 mm không ñư-c chi.m lgn hơn 10% tính theo kh7i lư-ng Các h t l t qua sàng 0,14 mm (1890 l`/cm2) không ñư-c vư-t quá 10% theo kh7i lư-ng

3.1 L y m u cát (TCVN 337 86)

Mou cát ñ? ki?m tra ch;t lư-ng ñư-c l;y tl các lô cát Trên bãi khai thác, lô cát là kh7i lư-ng cát do m3t cơ sE s@n xu;t trong m3t ngày và ñư-c giao nh+n cùng m3t lúc N.u cát ñư-c s@n xu;t theo tlng cc h t riêng bi t thì lô cát là kh7i lư-ng cát c a cùng m3t cc h t ñư-c s@n xu;t trong m3t ngày Lô cát t i các kho ñư-c qui ñjnh vgi kh7i lư-ng không quá 500T (350 m3)

M`i lô cát l;y tl 10 ñ.n 15 mou cDc b3 Trên các băng chuyMn, mou cDc b3 ñư-c l;y ñjnh kỳ tl 0,5 ñ.n 1h và l;y trên su7t chiMu ngang băng chuyMn cát Mou cDc b3 c a cát trong kho ñư-c l;y tl nhiMu ñi?m khác nhau theo chiMu cao ñ7ng cát

Trang 5

tl ñinh xu7ng tgi chân N.u cát E trong các b? chAa thì ph@i l;y c@ mVt trên và dưgi ñáy b?

Các mou cDc b3 ñư-c g3p l i, tr3n kh và rút g n theo phương pháp chia tư hoVc chia ñôi mou bsng thùng chAa có máng nht ñ? ñư-c mou trung bình Kh7i lư-ng mou trung bình không ít hơn 40 kg

Rút g n mou theo phương pháp chia tư: ðv cát lên m3t t;m kính hay ñĩa tròn, san phxng và ky hai 2 ñư ng thxng vuông góc vgi nhau ñ? chia mou thành 4 ph6n ñMu nhau L;y 2 ph6n b;t kỳ ñ7i ñinh nhau, g3p l i làm m3t sau ñó tr3n kh và rút

g n như trên tgi khi ñ t ñư-c kh7i lư-ng c6n thi.t

Rút g n mou bsng thùng chAa có hai máng nht theo hình 3.1 ðv mou cát vào thùng chAa, san phxng r4i mE máng cho cát ch@y theo hai phía ra ngoài Dùng lư-ng cát c a m3t máng ñ? ti.p tDc rút g n như th cho tgi khi ñ t ñư-c kh7i lư-ng c6n thi.t

Hình 1.1 Thùng chia cát

Tl mou trung bình l;y mou thí nghi m cho tlng chi ti.t theo b@ng sau Cho phép xác ñjnh nhiMu chi tiêu tl m3t mou th* n.u trong quá trình th* tính ch;t c a cát không bj thay ñvi Kh7i lư-ng cát còn l i ñư-c dùng làm mou lưu

B ng 1.4

Tên phép thf KhWi lưNng mgt mhu thí nghicm (kg)

1 Xác ñjnh kh7i lư-ng riêng

7 Xác ñjnh lư-ng t p ch;t hQu cơ

8 Xác ñjnh hàm lư-ng sunfua trioxit

Trang 6

Hỡnh 1.2 Bỡnh kh"i lư%ng riờng

9 Xỏc ủjnh hàm lư-ng mica

3.2 Xỏc ủ#nh kh%i lư)ng riờng c,a cỏt

a) Thi.t bj th*

Bỡnh kh7i lư-ng riờng;

Cõn kh thu+t vgi ủ3 chớnh xỏc 0,01 g;

ðv m`i mou th* vào m3t bỡnh kh7i lư-ng riờng ủó r*a s ch, s;y khụ và cõn s|n (m1) cõn bỡnh kh7i lư-ng riờng chAa mou cỏt (m2) ðv nưgc c;t cú nhi t ủ3 phũng vào bỡnh kh7i lư-ng riờng ủ.n ng+p kho@ng 2/3 th? tớch bỡnh L}c ủMu bỡnh chAa mou cỏt và nưgc r4i ủVt hơi nghiờng lờn b.p cỏch cỏt hay cỏch thu{ và ủun sụi trong kho@ng 15’ J 20’ phỳt ủ? ủuvi h.t b t khớ ra khti bỡnh Cũng cú th? ủuvi h.t

b t khớ ra khti bỡnh bsng cỏch hỳt khụng khớ t o chõn khụng trong bỡnh hỳt Bm Sau khi ủuvi h.t b t khớ ra khti bỡnh, lau s ch xung quanh và ủ? ngu3i ủ.n nhi t ủ3 phũng ðv thờm nưgc c;t vào bỡnh ủ.n v ch ủjnh mAc E cv bỡnh r4i cõn bỡnh chAa cỏt và nưgc c;t (m3) Sau ủú ủv mou th* ra, r*a s ch bỡnh, ủv nưgc c;t vào ủ.n v ch ủjnh mAc r4i l i cõn (m4)

d) Tớnh k.t qu@

Kh7i lư-ng riờng c a tlng mou (ρ), g/cm3 chính xác đến 0,01 g/cm3, tính theo công thức:

) (

) (

).

(

2 3 1 4

1 2

m m m m

m1J Kh7i lư-ng bỡnh khụng, g;

m2J Kh7i lư-ng bỡnh chAa cỏt, g;

m3J Kh7i lư-ng bỡnh chAa cỏt và nưgc cỏt, g;

m4J Kh7i lư-ng riờng c a nưgc c;t, l;y bsng 1 g/cm3

Trang 7

Kh7i lư-ng riêng c a cát là trung bình c3ng k.t qu@ c a hai l6n th*, khi k.t qu@ c a hai l6n th* chênh l ch nhau không quá 0,02g/cm3

Trư ng h-p k.t qu@ c a hai l6n th* chênh l ch nhau quá 0,02 g/cm3 thì ph@i xác ñjnh l6n thA ba và khi ñó kh7i lư-ng riêng c a cát là trung bình c3ng k.t qu@

c a hai l6n th* có k.t qu@ g6n nhau

3 2

1

.(

m m V

m m

Trang 8

8

Kh7i lư-ng th? tích x7p c a cát gc, chính xác ñ.n 0,01 g/cm3 theo công thAc:

V

m m

Trong ñó:

m1J Kh7i lư-ng mou th* trưgc khi s;y khô, g;

m2J Kh7i lư-ng mou th* sau khi s;y khô, g

ð3 Bm c a cát là trung bình c3ng k.t qu@ c a hai l6n th*

3.5 Xác ñ#nh thành ph8n h9t và mô ñun ñ4 l;n c,a cát (TCVN 342 86)

a) Thi.t bj th*

Cân kh thu+t;

B3 lưgi sàng có kích thưgc sàng

Trang 9

m5, m10J Lư-ng cát trên sàng có ñư ng kính l` 5 và 10 mm, g;

Sau khi lo i bt h.t nhQng h t có ñư ng kính lgn hơn 5 mm, cát ñư-c ñưa vào thí nghi m

Cân lư-ng cát còn trên m`i lưgi sàng chính xác ñ.n 1%

d) Tính k.t qu@

Lư-ng sót riêng bi t (a) trên sàng có kích thưgc l` sàng i là ti s7 giQa kh7i lư-ng cát sót trên sàng này vgi kh7i lư-ng cát ñem sàng, ñư-c tính bsng (%) chính xác ñ.n 0,1% theo công thAc:

100

x m

Trang 10

mJ Kh7i lư-ng mou th*, g

Lư-ng sót tích lũy (A), trên sàng kích thưgc l` sàng i là tvng lư-ng sót trên sàng có kích thưgc m}t sàng lgn hơn nó và ph6n sót trên b@n thân nó Lư-ng sót tích luh %, chính xác ñ.n 0,1% theo công thAc

Ai = a2,5 + a1,25 + … + aiTrong ñó:

a2,5 … aiJ Lư-ng sót riêng trên sàng kích thưgc m}t i, %

Mô ñun ñ3 lgn c a cát (M) trl sti có kích thưgc h t lgn hơn 5mm ñư-c tính chính xác tgi 0,1 theo công thAc:

100

14 , 0 315 , 0 63 , 0 25 , 1 5 ,

3.6 Xác ñ#nh hàm lư)ng chung b=i, bùn, sét c,a cát (TCVN 343 86)

H t bDi, bùn, sét trong cát là nhQng h t có kích thưgc nht hơn 0,05 mm a) Thi.t bj th*

Trang 11

tDc ựv nưgc vào và r*a cát như v+y cho ự.n khi nưgc tháo ra không còn vBn ựDc nQa

Chú ý: nưgc ựv vào bình r*a cao nh;t chi tgi ngang l` tràn phắa trên, còn nưgc

bBn ựư-c tháo ra qua hai vòi phắa dưgi

Sau khi r*a cát xong, s;y khô tgi kh7i lư-ng không ựvi và ựem cân

m m

S c = −

Trong ựó:

mJ Kh7i lư-ng mou cát trưgc khi r*a, g

m1J Kh7i lư-ng mou khô sau khi r*a, g

Hàm lư-ng sét và bDi trong cát dùng cho bê tông không ựư-c lgn hơn 5% theo kh7i lư-ng N.u vư-t quá thì trưgc khi ựem dùng ph@i ựư-c r*a s ch bsng nưgc

3.7 Xác ự#nh hàm lư)ng t9p ch t hBu cơ trong cát (TCVN 345 86)

Khi ch;t ltng trên cát không có m6u rõ r t ự? so sánh thì ựem chưng bình h`n h-p trên b.p cách th y trong 2 Ờ 3h E nhi t ự3 60 Ờ 700C r4i l i so sánh như trên c) đánh giá k.t qu@

N.u m6u c a ph6n ch;t ltng trên cát không som hơn m6u chuBn thì cát thắ nghi m dùng s@n xu;t bê tông t7t N.u som hơn m6u chuBn c6n ph@i ti.n hành các thắ nghi m cơ h c ự? ựánh giá ch;t lư-ng cát Lúc này ph@i ựúc hai lo i mou vQa xi

Trang 12

măng ñ? thí nghi m, m3t lo i dùng cát ñang c6n ki?m tra, còn m3t lo i dùng cát có ch;t lư-ng t7t

3.8 Xác ñ#nh hàm lư)ng sunphat và sunfit trong cát (TCVN 346 86)

L;y 100g cát ñã s;y khô ñ.n kh7i lư-ng không ñvi và ñã nghiMn nht cho l t qua lưgi sàng 4900 l`/cm2 ðv mou th* vào bình có 500ml nưgc c;t, ñút nút kín,

b c sáp bên ngoài và l}c ñMu trong th i gian không ít hơn 4h Sau ñó l i khu;y ñMu

và l c qua gi;y l c L;y 100ml dung djch ñã l c, cho vào c7c nung có chAa 250ml nưgc c;t, nht 4 – 5 gi t ch;t chi thj m6u vào ñó ñ? cho dung djch bi.n m6u Nht axit clohyñric (HCl) vào c7c cho ñ.n khi dung djch có m6u ñt thì l i nht 4 – 5 gi t

Trang 13

bari clorua (BaCl2) 10% vào c7c r4i tr3n ñMu lên Mu7n cho bari sunphat (BaSO4) k.t t a nhiMu thì ñem ñun dung djch tgi 60 – 700C trong 2h r4i ñ? yên trong vài gi nQa hoVc ñ? cách ñêm

L c dung djch qua gi;y l c không tro ñã nhúng nưgc, tráng c7c bsng nưgc l c

và cũng ñv lên gi;y l c cho cVn ñ ng bên trên gi;y l c

Bt gi;y l c cVn vào chén nung ñã r*a s ch và cân s|n ðVt chén nung vào lò nung có nhi t ñ3 700 – 8000C trong 15 – 20 phút L;y chén ra ñ? ngu3i trong bình hút Bm ñ.n nhi t ñ3 phòng r4i ñem cân bsng cân phân tích, chính xác ñ.n 0,0001 g d) Tính k.t qu@

Hàm lư-ng SO3 chAa trong mou th* (P) tính bsng ph6n trăm (%) chính xác ñ.n 0,01% theo công thAc:

343 , 0 100 ) (

x x m

m m x

Trong ñó:

m1J Kh7i lư-ng chén chAa cVn, g;

m0J Kh7i lư-ng không chén chAa cVn, g;

mJ Kh7i lư-ng mou th*, g;

Cân 300g cát tl mou bình quân, s;y khô ñ.n kh7i lư-ng không ñvi E nhi t ñ3

105 – 1100C ð? ngu3i mou ñ.n nhi t ñ3 phòng Sàng cát qua sàng có kích thưgc l`

5 mm Cân 200g cát dưgi sàng r4i chia hai ph6n, m`i ph6n 100g

c) Ti.n hành th*

Dùng 100g cát ñã chuBn bj E trên, sàng qua sàng 2,5; 1,25; 0,63; 0,315; 0,14

mm Bt cát h t dưgi sàng 0,14mm Cát còn l i trên m`i sàng ñ? riêng

ðv lư-ng cát trên tlng sàng (m`i l6n tl 10 – 15g) lên mVt t gi;y nhám, dùng ñũa th y tinh g t mtng cát trên gi;y r4i nghiêng t gi;y ñv nh… cát sang t gi;y

Trang 14

khác, các h t mica còn dính l i trên gi;y ñ? riêng ra m3t ch` Làm như v+y nhiMu l6n ñ.n khi tvng kh7i lư-ng mica còn dính l i trên gi;y sau m3t l6n thêm m3t cc h t không quá 0,02g

Tách xong mmica cho 1 cc h t thì g3p toàn b3 lư-ng mica ñã tách ñư-c và ti.n hành lo i bt các h t cát nht còn lon vào Làm xong t;t c@ các cc h t thì g3p l i toàn b3 lư-ng mica c a c@ mou ñem cân bsng cân phân tích

m

m c =

Trong ñó:

m1J Kh7i lư-ng mica c a c@ mou th*, g

mJ Kh7i lư-ng cát ñem th*, g

Hàm lư-ng mica c a cát tính bsng trung bình c3ng k.t qu@ hai l6n th* song song

4 Thí nghicm xác ñMnh các chJ tiêu cda cát theo tiêu chuln AASHTO (ASTM)

C7t li u nht (cát) theo tiêu chuBn AASHTO là các h t nht hơn hoVc bsng 4,75mm C7t li u nht có th? là cát t nhiên, cát nghiMn (sti cu3i nghiMn, ñá nghiMn) hay h`n h-p cát t nhiên – cát nghiMn

Vi c l;y mou cát ñ? thí nghi m ñư-c qui ñjnh gi7ng như TCVN

4.1 Xác ñ#nh kh%i lư)ng riêng và ñ4 hút nư;c c,a cát theo AASHTO T84

(ASTM C128)

a) Thi.t bj th*

Cân kh thu+t có ñ3 chính xác tgi 0,1g;

Khuôn hình côn bsng kim lo i có ñư ng kính trong ñáy trên là 38mm, ñáy dưgi là 89mm, chiMu cao 74mm và chiMu dày 4mm;

Chày ñ6m bsng kim lo i có kh7i lư-ng bsng 340 ± 15g, ñ6u phxng tròn có

ñư ng kính bsng 25 ± 3mm;

Bình ñjnh mAc có dung tích ñ.n v ch ñjnh mAc bsng 500ml

b) Ti.n hành th* ñ3 hút nưgc (tr ng thái bão hòa trong mVt ngoài khô)

Mou cát l;y theo phương pháp l;y mou ñư-c gi@m nht bsng phương pháp chia

tư hoVc phân ñôi ñ? ñư-c m3t lư-ng mou kho@ng trên 1000g Phun nưgc ñ? tưgi Bm

Trang 15

cát và giQ Bm trong 24h Sau ñó r@i cát thành m3t lgp mtng r4i gia nhi t nh… bsng cách phun khí nóng (dùng máy s;y tóc) và xgi cát, làm cho cát khô ñMu ðv cát vào khuôn hình côn và ñ6m nh… bsng chày 25 cái, g t bsng mVt, r4i rút nh… khuôn lên theo phương thxng ñAng N.u c7t li u trong côn sDt xu7ng và tr@i ñMu thì c7t li u E

tr ng thái bão hòa mVt ngoài khô N.u kh7i c7t li u giQ nguyên hình côn mà không sDt xu7ng là quá Bm, khi ñó ph@i s;y ti.p và làm l i thí nghi m như trên N.u c7t

li u sDt quá nhanh, là khô quá Khi ñó ph@i tr3n thêm nưgc, s;y l i và ti.p tDc thí nghi m Xác ñjnh ñ3 hút nưgc trong bão hoà mVt ngoài khô c a c7t li u nht bsng phương pháp s;y

Mou cát ñư-c phân ñôi ñ? làm hai mou th* cho hai thí nghi m song song ñ? ñu-c k.t qu@ trung bình

c) Ti.n hành th* kh7i lư-ng riêng

Cân mou th* có ñ3 Bm nêu trên chính xác tgi 0,1g (G1) Mou ñư-c ñv vào bình ñjnh mAc có kh7i lư-ng ñã bi.t và có dung tích bsng 500ml ð? không khí d\ thoát

ra, ñv m3t ít nưgc vào bình trưgc khi ñv mou

Lăn nghiêng bình trên m3t mVt phxng ñ? b t khí thoát ra h.t Sau ñó ñVt bình vào ch+u nưgc E nhi t ñ3 23 ± 1,70C trong 1h, r4i thêm nưgc cho ñ.n ngang v ch 500ml và cân kh7i lư-ng chính xác ñ.n 0,1g (C) Kh7i lư-ng bình ñ ng nưgc tgi

G

G

G

Trong ñó: G1, G2J Kh7i lư-ng c a mou trưgc và sau khi s;y

Tính kh7i lư-ng riêng c a c7t li u nht E tr ng thái bão hòa trong mVt ngoài khô (ρbh) theo công thAc:

ρbh =

C G B

Trang 16

Thanh ñ6m làm bsng thép tròn có ñư ng kính 16mm, dài 500mm, ñ6u ti n tròn;

L a ch n phương pháp ñ6m chVt c7t li u trong thùng:

• Phương pháp ñ6m ch c (dùng cho c7t li u có kích thưgc lgn nh;t bsng 37,5mm hoVc nht hơn): Xúc c7t li u ñv vào thùng bsng xyng ñ.n mAc 1/3 chiMu cao c a thùng, dùng tay san bsng mVt c7t li u, r4i ch c 5 cái vào kh7i c7t li u, phân ñMu trên bM mVt c7t li u Sau ñó ñv ti.p c7t li u vào thùng ñ.n mAc 2/3, r4i l i ñ6m

ch c như trên

Cu7i cùng ñv mou ñ.n hơi ñ6y quá mi ng thùng và ñ6m ti.p như trên Chú ý khi ñ6m lgp trên không ñư-c ch c xu7ng lgp dưgi Sau khi ñ6m xong, dùng thưgc san c7t li u ngang bsng mVt thùng ð7i vgi c7t li u lgn không san ñư-c thì dùng tay x.p các h t trên mVt kh7i c7t li u sao cho th? tích ph6n nhô lên x;p xi bsng ph6n lõm so vgi mVt ngang mi ng thùng

Xác ñjnh kh7i lư-ng thùng (r`ng), kh7i lư-ng thùng + c7t li u ñ? tl ñó xác ñjnh ñư-c kh7i lư-ng c7t li u trong thùng chính xác ñ.n 0,05kg

• Phương pháp d+p thùng trên nMn cAng (dùng cho c7t li u có kích thưgc danh nghĩa lgn nh;t lgn hơn 37,5mm và không quá 150mm): ðv c7t li u vào thùng làm

ba lgp như phương pháp trên Sau khi ñv m`i lgp, nâng m3t bên ñáy thùng lên cao 50mm và cho rơi t do 25 l6n trên nMn cAng như sàn bê tông xi măng, ti.p ñó l i nâng bên ñáy thùng ñ7i di n và d+p như v+y, r4i san c7t li u ngang mVt thùng như phương pháp ñ6m ch c

• Phương pháp xúc ñv c7t li u bsng xyng: ðv tlng xyng c7t li u vào thùng E ñ3 cao không quá 50mm so vgi mép thùng, chú ý không ñ? c7t li u phân t6ng, sau

ñó san phxng mVt c7t li u như phương pháp ñ6m ch c

d) Tính k.t qu@

Kh7i lư-ng th? tích E tr ng thái khô (γk) ñư-c tính theo công thAc sau:

γk =

V T

G −

Trang 17

1 +

γ

Trong ñó: HnJ ð3 hút nưgc, %

Kh7i lư-ng th? tích c a c7t li u ñư-c tính chính xác ñ.n 10 kg/m3

ð3 hvng c a c7t li u (H) ñư-c xác ñjnh theo công thAc:

H =

n k

k n k

ρρ

γρ

Cân kh thu+t có ñ3 chính xác tgi 0,1g;

B3 sàng tiêu chuBn l` vuông có vgi kích thưgc l` sàng l6n lư-t bsng: 0,15; 0,3; 0,6; 1,18; 2,36; 4,75 mm;

Máy l}c sàng

L;y mou c7t li u, r4i gi@m nht bsng phương pháp chia tư hoVc phân ñôi ñ? ñư-c kh7i lư-ng mou ñ và có dư cho thí nghi m S;y khô c7t li u, cân l;y 500g ñ? th*

Dùng mou ñã s;y khô E nhi t ñ3 110 ± 50C X.p ch4ng các sàng qui ñjnh ñ? sàng m}t to nsm trên, sàng mVt nht nsm dưgi và cu7i cùng là ñáy (không có l`) ð? xác ñjnh mô ñun ñ3 lgn c a cát ph@i dùng ñ các sàng có kích thưgc tl 0,15 ñ.n 4,75mm ðv mou c7t li u vào sàng trên cùng, r4i sàng bsng tay hoVc dùng máy l}c sàng Th i gian sàng ph@i ñ ñ? h6u h.t các h t nht hơn m3t sàng b;t kì ph@i l t

Trang 18

qua sàng ñó, ñư-c qui ưgc như sau: n.u l;y tlng sàng ra sàng riêng trong 1phút trên

t gi;y, lư-ng l t qua sàng không ñư-c vư-t quá 0,5% kh7i lư-ng mou c7t li u ban ñ6u là ñư-c N.u không ñ t như v+y, ph@i ti.p tDc sàng Cân ph6n c7t li u sót riêng trên các sàng (Sr) chính xác tgi 0,1g

d) Tính k.t qu@

Tính lư-ng sót riêng (Sr) E m`i sàng theo % c a kh7i lư-ng mou th*

Tính lư-ng sót tích lũy (Stl) E m`i sàng theo % kh7i lư-ng mou th* Chú ý là lư-ng sót tích luh là tvng s7 c a các lư-ng sót riêng trên sàng ñó và các sàng E trên Tính lư-ng l t (L) c a m`i sàng theo % c a kh7i lư-ng mou th* theo công thAc:

tl tl tl tl tl

Thành ph6n h t c a cát dùng cho bê tông xi măng ñư-c qui ñjnh như b@ng sau

B ng 1 5 Yêu c u thành ph n h t c a cát cho bê tông xi măng theo AASHTO

9,5 4,75 2,36 1,18 0,60 0,30 0,15

CJ.......ٿ Xác ñ#nh hàm lư)ng h9t nhO hơn

0,075mm trong cát bPng phương pháp rQa theo AASHTO T11 (ASTM C117)

a) Thi.t bj th*

Sàng 0,075mm và 2,36 hoVc 1,18mm;

Cân kh thu+t chính xác ñ.n 0,1% kh7i lư-ng c a v+t cân;

Trang 19

Thùng r*a có kích thưgc ñ ñ? chAa mou và nưgc ng+p mou, có th? qu;y tr3n ñư-c d\ dàng;

T s;y

L;y mou c7t li u, r4i gi@m nht bsng phương pháp chia tư hoVc phân ñôi Kh7i lư-ng mou th* yêu c6u theo kích thưgc danh nghĩa lgn nh;t c a c7t li u như trong b@ng sau

B ng 1 6

Kích thưXc danh nghĩa lXn nh\t cda cWt licu, mm KhWi lưNng mhu tWi thipu, g

2,36 4,75 9,50 19,0 37,5 và lgn hơn

li u và E tr ng thái lơ l*ng trong nưgc ðv ngay nưgc có h t mjn lơ l*ng lên m3t ch4ng sàng (g4m các sàng 1,18 hoVc 2,36mm và sàng 0,075mm, sàng to ñVt trên sàng nht)

ðv ti.p nưgc l6n 2 vào thùng r*a, l i khu;y tr3n, g n và sàng l c như trên Ti.p tDc lVp l i các ñ3ng tác ñó cho ñ.n khi ñư-c nưgc r*a trong

Chú thích: Có th: dùng vòi x nư<c nh= lên v>t li?u sót trên các sàng ñ: tráng; chú ý không ñ: v>t li?u trong sàng bC bDn ra ngoài

Hoàn tr l i các v>t li?u sót trên các sàng vào ph n c"t li?u ñã rFa bGng cách

Trang 20

Trong ñó:

MJ Hàm lư-ng h t nht hơn 0,075mm;

BJ Kh7i lư-ng mou c7t li u khô ban ñ6u, g;

CJ Kh7i lư-ng mou c7t li u khô sau khi r*a, g

4.5 Xác ñ#nh ñ4 bRn c,a c%t liSu nhO ngâm trong môi trưUng Natri sunphat (Na 2 SO 4 ) hoVc Manhê Sunphat (MgSO 4 ) theo AASHTO T104

a) Thi.t bj th*

Cân kh thu+t có ñ3 chính xác tgi 0,1g;

Bình ngâm mou bsng th y tinh hoVc nh a;

B3 sàng tiêu chuBn ñư-c qui ñjnh cho c7t li u nht và c7t li u lgn;

B ng 1 7 Kh"i lư%ng mVu thF c"t li?u nhX

Cq hrt, mm KhWi lưNng các ph:n mhu thf, g

ChuBn bj hóa ch;t th* là dung djch Natri sunphat hoVc Manhê sunphat, trong

ñó còn dư m3t s7 tinh th? mu7i không hòa tan h.t

ð? ch t o dung djch Natri sunphat, có th? hòa tan 215 J 350g Na2SO4 hoVc

700 – 750g Na2SO4.10H2O vào 1lít nưgc Sau ñó ñ? dung djch E nhi t ñ3 23 ± 1,70C trong 48h Dung djch có kh7i lư-ng riêng kho@ng 1151J1174g/l Trưgc khi s* dDng ph@i ñ+y kín dung djch ñ? tránh dung djch bay hơi hoVc nhi\m bBn Ngay trưgc khi s* dDng ph@i qu;y dung djch

Trang 21

ð? ch t o dung djch Manhê sunphat có th? hòa tan 350g MgSO4 hoVc 1400g MgSO4.7H2O vào 1lít nưgc, dung djch có kh7i lư-ng riêng kho@ng 1295 – 1380g/l

và cũng làm như ñ7i vgi dung djch Na2SO4

li u dùng cho thí nghi m

d) Tính k.t qu@

K.t qu@ th* ñư-c ghi như mou trong b@ng sau

B ng 1 9 KKt qu thF c"t li?u nhX

Trang 22

Kh7i lư-ng các ph6n mou th*, g

Lư-ng tvn th;t kh7i lư-ng c a tlng ph6n mou th*,%

Lư-ng tvn th;t ựã ựư-c ựiMu chinh theo thành ph6n

h t c a mou g7c,%

(6) cũng ựư%c tắnh tương tj như v>y

5 đá dăm hoac sui tv ựá thiên nhiên Yêu c:u kF thuGt TCVN 7570:2006

đ3 lgn c a h t ựá dăm, sti, sti dăm ựư-c chia thành các cc h t sau:

Tl 5 ự.n 10 mm; 5J20, 5J40, 5J70, 10J40, 10J70 và 20J70

Thành ph6n h t c a c7t li u lgn ựư-c bi?u thj bsng lư-ng sót tắch luh trên các

cc sàng ựư-c ghi trong b@ng 1.10 m`i cc h t hoVc m`i h4n h-p vài cc h t ph@i có

ựư ng bi?u di\n thành ph6n h t phù h-p vgi tiêu chuBn

Trang 23

10 0'10 40'70 90'100 90'100

Mác c a ựá dăm tl ựá thiên nhiên xác ựjnh theo ự3 nén ự+p trong xilanh (105N/ m2) ph@i cao hơn mác bê tông

Không dưgi 1,5 l6n ự7i vgi bê tông mác dưgi 30 MPa

Không dưgi 1,2 l6n ự7i vgi bê tông mác 30 và trên 30 MPa

đá dăm tl ựá phún xu;t trong m i trư ng h-p ph@i có mác không nht hơn 80 MPa

đá dăm tl ựá bi.n ch;t: không nht hơn 60 MPa

Mác c@u ựá sti và sti dăm theo ự3n nén ự+p trong xilanh dùng cho bê tông mác khác nhau, c6n cho phù h-p yêu c6u c a b@ng sau

đá dăm làm c7t li u lgn cho bê tông ph@i có cư ng ự3 th* trên mou ựá nguyên khai hoVc mác xác ựjnh thông qua giá trj ự3 nén d+p trong xi lanh lgn hơn 2 l6n c;p

cư ng ự3 nén c a bê tông khi dùng ựá g7c phún xu;t, bi.n ch;t; lgn hơn 1.5 l6n c;p

cư ng ự3 chju nén c a bê tông khi dùng ựá tr6m tắch Mác ựá dăm xác ựjnh theo giá trj ự3 nén d+p trong xi lanh ựư-c qui ựjnh trong b@ng 1.11

B ng 1 11

ậé nĐn ệẺp ẻ trỰng thịi b o ho n−ắc, % Mịc

Sti và ựá dăm dùng làm c7t li u cho bê tông các c;p ph@i có ự3 nén d+p trong

xi lanh phù h-p vgi yêu c6u trong b@ng 1.12

Trang 24

B ng 1 12

§é nÐn ®Ëp ë tr¹ng th¸i b o ho n−íc, kh«ng lín h¬n,

% M¸c bª t«ng

Hàm lư-ng ion clo tan trong axit trong c7t li u lgn không vư-t quá 0.01% thí nghi m theo TCVN 7572J15: 2006

Kh@ năng ph@n Ang kiMm silic vgi c7t li u lgn ñư-c ki?m tra theo TCVN 7272J14: 2006 ph@i nsm trong vùng c7t li u vô h n

6 Thí nghicm xác ñMnh các chJ tiêu cda cWt licu lXn (ñá dăm, sui) theo TCVN

7572 2006

6.1 C%t liSu cho bê tông và vBa l y m u TCVN 7572 1

Khi ki?m tra ch;t lư-ng ñá dăm (sti) E nơi khai thác thì m`i ca ph@i l;y mou trung bình m3t l6n Mou trung bình l;y cho tlng h`n h-p các cc h t n.u không phân cc E m`i dây chuyMn s@n xu;t Vgi ñá dăm (sti) ñ? E kho thì cA 300 t;n (hoVc

200 m3) ñư-c coi là m3t lô và ph@i l;y mou trung bình m3t l6n cho tlng lo i h t cc riêng

L;y mou trung bình bsng cách ch n g3p các mou cDc b3 ë nơi khai thác mou cDc b3 ñư-c l;y bsng cách chVn ngang băng t@i theo chu kỳ ñ? l;y ph6n v+t li u rơi

ra Tùy theo ñ3 ñ4ng nh;t c a v+t li u, cA 0,5 – 1h l i l;y mou cDc b3 m3t l6n L;y mou trung bình E các kho bsng cách ch n g3p 10 ñ.n 15 mou cDc b3 cho m3t lô ñá dăm (sti) N.u kho là các h3c chAa thì mou cDc b3 l;y E lgp trên mVt và lgp dưgi

Trang 25

ủỏy h3c chAa Lgp dưgi ủỏy l;y bsng cỏch mE c*a ủỏy h3c chAa cho v+t li u rơi ra Tuỳ theo ủ3 lgn c a h t ủỏ dăm (sti) kh7i lư-ng mou cDc b3 l;y theo b@ng sau

B ng 1.14

Khối l−ợng mẫu nhỏ nhất của đá dăm (sỏi) cần thiết để

thử (kg) tuỳ theo cỡ hạt (mm) Tên chỉ tiêu cần thử

0,8 6,0

+ 6,0

+ +

+ +

9 Độ hao mòn trong máy

Los Angeles

Chỳ thớch:

Trang 26

Hình 1.5 Cân th y tĩnh

1 đá dăm thuNc cY h t có dIu cNng (+) trư<c khi ựem thF ph i ự>p vY nhX bGng cY h t ựnng trư<c nó trong b ng trên Sau ựó lIy kh"i lư%ng mVu bGng kh"i lư%ng mVu c a cY h t m<i nh>n ựư%c

2 đ: tiKn hành mNt s" phép thF ựá dăm (sXi) thì kh"i lư%ng mVu c n thiKt lIy bGng tLng kh"i lư%ng các mVu thF c n thiKt cho mHi phép thF ựó

6.2 Xác ự#nh kh%i lư)ng riêng c,a ựá nguyên khai, ựá dăm (sOi)

a) Thi.t bj th*

Bình kh7i lư-ng riêng 100 ml, nút có 7ng mao don;

Cân kh thu+t vgi ự3 chắnh xác 0,01g;

C7c thu{ tinh nht ự? ự ng mou;

C7i, chày ự4ng, gang hoVc bsng sA;

Mou ựá g7c ựư-c ự+p nht thành cDc có kắch thưgc không nht hơn 40mm cân

3 kg làm s ch các bBn c a c7t li u Ngâm mou liên tDc 48 gi Vgt moum dùng khăn lau khô mVt ngoài cân xác ựjnh kh7i lư-ng mou chắnh xác ự.n 0,1g: m2 cân mou bsng cân thu{ tĩnh ựư-c m3 Vgt mou ra x;y khô ự.n kh7i lư-ng không ựvi, ự? ngu3i cân chắnh xác ự.n 0.1g: m1

Trang 27

(1p C"c bGng lư<i ñRng, 2p Thùng sDt có vòi tràn, 3p C"c ñjng h t chì, 4p Qu cân)

Xác ñjnh kh7i lư-ng th? tích c a ñá nguyên khai ñư-c ti.n hành trên 5 mou ñá hình dáng b;t kỳ có kích thưgc 40 ñ.n 70 mm Mou ñư-c tBy ch@i s ch bDi bsng bàn ch@i s}t, r4i s;y khô ñ.n kh7i lư-ng không ñvi Có th? l;y các mou ñá hình trD hoVc hình kh7i ñ? thay th cho mou trên và cũng s;y khô ñ.n kh7i lư-ng không ñvi Khi xác ñjnh kh7i lư-ng th? tích c a ñá dăm (sti), chuBn bj mou như sau: ð7i vgi cc h t nht hơn hay bsng 40 mm, tl ñ7ng v+t li u c6n th* l;y m3t mou 2,5 kg ð7i vgi cc h t lgn hơn 40mm, l;y 5kg ñ+p nht dưgi 40mm r4i rút g n l;y 2,5kg Mou ñá dăm, sti ñem s;y khô ñ.n kh7i lư-ng không ñvi, sàng qua sàng tương Ang vgi cc h t nht nh;t Ph6n v+t li u còn l i trên sàng này ñư-c cân l;y hai mou, m`i mou 1000g ñ? th*

Các mou ñá dăm (sti) ñư-c ngâm nưgc 2 gi liMn Khi ngâm, c6n giQ cho mAc nưgc cao hơn bM mVt mou ít nh;t 20 mm Khi vgt mou ra, dùng v@i mMm lau khô mVt ngoài r4i cân ngay mou trên cân kh thu+t ngoài không khí Sau ñó cân E cân thu{ tĩnh theo trình t thao tác: Bt mou vào c7c lưgi ñ4ng r4i nhúng c7c chAa mou vào bình nưgc ñ? cân Trưgc khi dùng cân thu{ tĩnh ph@i ñiMu chinh thăng bsng cân khi có c7c lưgi ñ4ng trong nưgc Nhúng c7c lưgi ñ4ng không có mou vào thùng nưgc, ñv nưgc vào thùng cho ñ6y tràn qua vòi, r4i ñVt c7c có h t chì lên ñĩa ñ? thăng bsng cân Khi cân mou ph@i ñ? cho nưgc trong bình tràn h.t qua vòi r4i mgi ñ c cân

d) Tính k.t qu@

Kh7i lư-ng th? tích bão hoà g/cm3, chính xác tgi 0,01g/cm3 ñư-c tính theo công thAc:

ρVbh=ρn.m2/(m2Jm3) Trong ñó:

m1J Kh7i lư-ng mou khô, g,

m2J Kh7i lư-ng mou bão hoà nưgc cân E ngoài không khí, g

m3J Kh7i lư-ng mou bão hoà nưgc cân trong nưgc g

ρn' Kh7i lư-ng riêng c a nưgc, l;y bsng 1g/cm3

Kh7i lư-ng th? tích c a ñá g7c hoVc h t c7t li u E tr ng thái khô:

ρVk=ρN.m1/(m2Jm3) trong ñó:

Trang 28

Hình 1.6

m1: là kh7i lư-ng c a mou khô,g

m2: kh7i lư-ng c a mou E tr ng thái bão hoà nưgc cân E ngoài không khí, g

m3: kh7i lư-ng mou E tr ng thái bão hoà cân E trong nưgc,g

Xác ñjnh kh7i lư-ng th? tích c a ñá nguyên khai, có mou hình trD hoVc hình kh7i làm như sau: dùng thưgc k…p ño mou ñ? xác ñjnh th? tích c a mou Kh7i lư-ng th? tích tính theo công thAc:

v

m

d =

γTrong ñó:

mJ Kh7i lư-ng mou khô hoàn toàn, g;

6.4 Xác ñ#nh kh%i lư)ng th tích x%p c,a ñá dăm (sOi)

B ng 1 16

Kích thưXc thùng ñong, mm Kích thưXc lXn nh\t cda

hrt, mm

Thp tích thùng ñong, lít ðưzng kính Chi{u cao

Trang 29

Lgn hơn 40 20 294 294

đá dăm (sti) sau khi ựã s;y khô ự.n kh7i lư-ng không ựvi ự? ngu3i r4i cho vào ph\u chAa đVt thùng ựong dưgi c*a quay, mi ng thùng cách c*a quay 10 cm theo chiMu cao Sau ựó xoay c*a cho v+t li u rơi t do xu7ng thùng ựong cho tgi khi ự6y có ng n Dùng thanh g` g t bsng tương ự7i mVt thùng r4i ựem cân N.u xác ựjnh kh7i lư-ng th? tắch x7p E tr ng thái lèn chVt, thì sau khi ựv ự6y v+t li u tl ph\u chAa v+t li u, ựVt thùng ựong lên máy ự6u rung và rung tgi khi v+t li u chVt hoàn toàn G t bsng tương ự7i mVt thùng r4i ựem cân

c) Tắnh k.t qu@

Kh7i lư-ng th? tắch x7p, kg/m3,chắnh xác tgi 10 kg/m3, xác ựjnh theo công thAc

ρVx=(m2'm1)/V trong ựó:

m1J Kh7i lư-ng thùng ựong, kg;

m2J Kh7i lư-ng thùng ựong có mou v+t li u, kg;

VJ Th? tắch thùng ựong, m3

K.t qu@ chắnh thAc l;y bsng giá trj trung bình s7 h c c a k.t qu@ hai l6n th*

6.5 Xác ự#nh ự4 rYng c,a ựá nguyên khai, ựá dăm (sOi)

đ3 r`ng c a ựá nguyên khai hoVc ựá dăm (sti) ựư-c xác ựjnh ph6n trăm th? tắch và tắnh chắnh xác tgi 0,1% theo công thAc:

100 ) 1

ρd' Kh7i lư-ng riêng c a ựá nguyên khai hoVc ựá dăm (sti), g/cm3;

γdJ Kh7i lư-ng th? tắch c a ựá nguyên khai hoVc ựá dăm (sti), g/cm3

6.5.1 Xác ựCnh ựN hLng gira các h t ựá dăm (sXi)

đ3 hvng (rh) giQa các h t ựá dăm (sti) ựư-c xác ựjnh bsng ph6n trăm theo th? tắch và tắnh chắnh xác tgi 0,1 % theo công thAc:

100 ) 1000 1

γdxJ Kh7i lư-ng th? tắch x7p c a ựá dăm (sti), kg/m3;

γdJ Kh7i lư-ng th? tắch c a ựá dăm (sti), g/cm3

Trang 30

6.6 Xác ñ#nh thành ph8n h9t c,a ñá dăm (sOi) 7572 2: 2006

6.6.1 Thi.t bj th*

Cân kh thu+t vgi ñ3 chính xác 0,01g;

B3 sàng tiêu chuBn g4m các cc sàng có ñư ng kính 2,5; 5; 10; 20; 40 và 70mm;

T;m tôn có các l` tròn ñư ng kính 90, 100, 110, 120 mm hoVc lgn hơn;

T s;y có b3 ph+n ñiMu chinh nhi t ñ3 vn ñjnh tl 1050CJ1100C

Trang 31

thưgc l` sàng (mm) theo chiMu tăng d6n Trên trDc tung ghi ph6n trăm lư-ng sót tắch luh c a m`i sàng N7i các ựi?m vla ựư-c ta có ựư ng bi?u di\n thành ph6n h t Theo tiêu chuBn Vi t Nam, ph@i ti.n hành xác ựjnh Dmax và Dmin c a ựá hoVc sti

DmaxJ là ựư ng kắnh lgn nh;t c a ựá, Ang vgi m}t sàng có lư-ng sót tắch luh chưa vư-t quá và g6n 10% nh;t

DminJ là ựư ng kắnh nht nh;t c a ựá, Ang vgi sàng có lư-ng sót tắch luh lgn hơn 90%

So sánh ựư ng thành ph6n h t vgi thành ph6n h t chuBn ghi E b@ng 1.10 N.u thành ph6n h t phù h-p vgi thành ph6n h t tiêu chuBn (ựư ng c;p ph7i nsm trong hai ựư ng t7i thi?u và t7i ựa c a tiêu chuBn) thì cho phép lo i c7t li u lgn

là h-p chuBn

6.6.5 Báo cáo th nghi m

Báo cáo th* nghi m c6n có các thông tin sau:

' Lo i và ngu4n g7c c7t li u

' Tên ự i phương hoVc công trư ng

' Vj trắ l;y mou, ngày tháng năm

' B3 sàng, tiêu chuBn th* nghi m

' Thành ph6n h t

' đánh giá k.t qu@

' Tên ngư i thắ nghi m và cơ sE thắ nghi m

6.7 Xác ự#nh hàm lư)ng h9t b=i, bùn và sét trong ựá dăm (sOi);

a) Thi.t bj th*

Cân kh thu+t vgi ự3 chắnh xác 0,01g;

T s;y có b3 ph+n ựiMu chinh nhi t ự3;

Trang 32

c) Ti.n hành th*

ð? mou th* vào thùng r*a, nút kín hai 7ng và cho nưgc ng+p trên mou và ñ? yên 15 ñ.n 20 phút cho bDi bBn và ñ;t cát rQa ra Sau ñó ñv ng+p nưgc trên mou nưgc trên mou kho@ng 200mm

Dùng que g` khu;y ñMu cho bDi, bùn bBn rã ra ð? yên trong 2 phút r4i x@ nưgc qua hai 7ng x@ Khi x@ ph@i ñ? l i lư-ng nưgc trong thùng ng+p trên v+t li u ít nh;t 30 mm Sau ñó nút kín hai 7ng x@ và cho nưgc vào ñ? r*a l i Công vi c ti.n hành ñ.n khi nào r*a th;y trong thì thôi

R*a xong, toàn b3 mou trong thùng ñư-c s;y khô ñ.n kh7i lư-ng không ñvi (chú ý không làm m;t các h t cát nht có lon trong mou ) r4i cân l i

m m

Trong ñó:

mJ Kh7i lư-ng mou khô trưgc khi r*a, g

m1J Kh7i lư-ng mou khô sau khi r*a, g

Hàm lư-ng bDi, bBn, sét c a ñá dăm (sti) l;y bsng giá trj trung bình s7 h c

c a k.t qu@ hai l6n th*

Chú thích: MVu v>t có kích thư<c h t trên 40mm có th: xs ñôi rFa làm hai l n

6.8 Xác ñ#nh hàm lư)ng h9t thoi d\t trong ñá dăm (sOi)

a) Thi.t bj th*

Cân thương nghi p;

Thưgc k…p c@i ti.n (hình vˆ);

B3 sàng tiêu chuBn

Dùng b3 sàng tiêu chuBn ñ? sàng ñá dăm

(sti) ñã s;y khô thành tlng cc h t, tuỳ theo cc

h t kh7i lư-ng mou ñư-c l;y theo b@ng sau

B ng 1.19

Cq hrt, mm KhWi lưNng mhu (kg), không nhu hơn

Thư c k p

Trang 33

đ6u tiên nhìn m}t, ch n ra nhQng h t th;y rõ ràng chiMu dày hoVc chiMu ngang

c a nó nht hơn hoVc bsng 1/3 chiMu dài Khi có nghi ng thì dùng thưgc kẦp ự? xác ựjnh chắnh xác Phân lo i xong ựem cân các h t thoi dẦt, r4i cân các h t còn l i d) Tắnh k.t qu@

Hàm lư-ng h t thoi dẦt (Tự) trong ựá dăm (sti) ựư-c tắnh bsng ph6n trăm theo kh7i lư-ng, chắnh xác tgi 1% theo công thAc:

100

2 1

1 x m m

Cân kh thu+t vgi ự3 chắnh xác 0,01g;

T s;y có b3 ph+n ựiMu chinh nhi t ự3;

B3 sàng tiêu chuBn;

Kim s}t và kim nhôm;

Búa con

đá dăm (sti) ựã s;y khô ự.n kh7i lư-ng không ựvi ựư-c sàng thành tlng cc

h t riêng r4i l;y mou theo b@ng sau

Trang 34

Ch n xong ñem cân các h t mMm y.u và phong hoá

m

Mg =

Trong ñó:

m1J Kh7i lư-ng các h t mMm y.u và phong hoá, g;

mJ Kh7i lư-ng mou khô, g;

K.t qu@ cu7i cùng là trung bình s7 h c c a hai l6n th*

Chú thích:

ch^n các h t m m yKu và phong hoá theo gi<i h n b n khi nén nêu trong TCVN 1771: 1887

tZng cY h t ñ: thF riêng KKt qu chung cho c mVu lIy bGng trung bình cNng theo quy n c a các lo i cY h t

6.10 Xác ñ#nh ñ4 6m c,a ñá dăm (sOi)

Trang 35

a) Thi.t bj th*

Cân kĩ thu+t vgi ñ3 chính xác 0,01g;

T s;y có b3 ph+n ñiMu chinh nhi t ñ3

m

m m

Trong ñó:

m1J Kh7i lư-ng t nhiên, g;

m0J Kh7i lư-ng mou sau khi s;y khô, g;

ð3 Bm l;y bsng trung bình s7 h c c a k.t qu@ hai mou th*

6.11 Xác ñ#nh ñ4 hút nư;c c,a ñá nguyên khai, ñá dăm (sOi)

a) Thi.t bj th*

Cân kh thu+t vgi ñ3 chính xác 0,1g;

T s;y có b3 ph+n ñiMu chinh nhi t ñ3;

Thùng ñ? ngâm mou;

Bàn ch@i s}t

Trang 36

ð7i vgi ñá nguyên khai l;y 5 viên ñá 40 J 70 mm (hoVc 5 viên mou hình kh7i, hoVc hình trD) mou ñư-c tBy s ch bsng bàn ch@i s}t sau ñó s;y khô ñ.n nhi t ñ3 không ñvi, r4i cân

ð7i vgi ñá dăm (sti) thì ñem r*a s ch s;y khô ñ.n kh7i lư-ng không ñvi, r4i cân mou theo b@ng 3.20

ðv mou vào thùng ngâm cho nưgc ng+p trên mou ít nh;t là 20 mm ngâm liên tDc 48 gi Sau ñó vgt mou ra, lau ráo mVt ngoài bsng khăn khô r4i cân ngay (chú ý cân c@ ph6n nưgc ch@y tl các l` r`ng c a v+t li u ra khay)

Trong ñó:

m1J Kh7i lư-ng mou bão hoà nưgc, g;

mJ Kh7i lư-ng mou khô, g

ð3 hút nưgc l;y bsng trung bình s7 h c c a k.t qu@ th* 5 viên ñá nguyên khai hoVc k.t qu@ th* hai mou ñá dăm (sti)

6.12 Xác ñ#nh cưUng ñ4 ch#u nén c,a ñá nguyên g%c

a) Thi.t bj th*

Máy ép thu{ l c;

Máy khoan và máy cưa ñá;

Máy mài nưgc;

Thưgc k…p;

Thùng hoVc ch+u ñ? ngâm mou

Tl các hòn ñá g7c, dùng máy khoan hoVc máy cưa ñ? l;y ra 5 mou hình trD, có

ñư ng kính và chiMu cao tl 40 ñ.n 50 mm, hoVc hình kh7i có c nh tl 40 ñ.n 50

mm Hai mVt c6u ñVt l c ép ph@i mài nh|n máy mài và ph@i luôn song song nhau N.u ñá có nhiMu lgp thì ph@i t o mou sao cho hưgng ñVt l c ép thxng góc vgi thg ñá

Cũng có th? dùng các mou ñá khoan bsng các mũi khoan có ñư ng kính 40 ñ.n 110 mm và chiMu cao ñư ng kính Các mou này không ñư-c có ch` sAt my và hai mVt ñáy ph@i ñư-c gia công nh|n

Trang 37

c) Ti.n hành th*

Dùng thưgc k…p ñ? ño chính xác kích thưgc, sau ñó ngâm mou bão hoà Sau khi ngâm, vgt mou ra lau ráo mVt ngoài r4i ép trên máy thu{ l c L c ép d6n vgi t7c ñ3 tl 3 ñ.n 5.105 N/m2 trong m3t phút cho tgi khi mou bj phá h y

Trang 38

đá dăm sti các lo i 5 J 10; 1 J 20; hoVc 20 J 40 mm ự? th* Khi hai cc h t 20 J

40 và 40 J 70mm có thành ph6n th ch h c như nhau thì k.t qu@ th* cc h t trưgc có th? dùng làm k.t qu@ cho cc h t sau

Xác ựjnh ự3 nén d+p trong xilanh, ựư-c ti.n hành c@ cho mou E trong tr ng thái khô hoVc tr ng thái bão hoà nưgc

Mou th* E tr ng thái khô, thì s;y khô ự.n kh7i lư-ng không ựvi, còn mou bão hoà nưgc thì ngâm trong nưgc hai gi Sau khi ngâm, l;y mou ra lau các mVt ngoài r4i th* ngay

Khi xác ựjnh ựá dăm (sti) theo ự3 nén ự+p, thì ph@i dùng xilanh có ựư ng kắnh 150mm Khi ki?m tra ch;t lư-ng ựá dăm (sti) E cc h t 5 J 10 và 10 J 20 mm thì có th? dùng xi lanh ựư ng kắnh 75mm

Khi dùng xilanh ựư ng kắnh 75 mm thì cân 400g mou ựã chuBn bj E trên Còn khi dùng xilanh ựư ng kắnh 150 mm thì l;y mou 3kg

Mou ựá dăm (sti) ựv vào xilanh E ự3 cao 50mm Sau ựó dàn phxng, ựVt pittông s}t vào và ựưa xilanh lên máy ép

Máy ép tăng l c nén vgi t7c ự3 tl 100 J 200N trong m3t giây N.u dùng xilanh ựư ng kắnh 75mm thì dlng t@i tr ng E 5 t;n Còn xilanh ựư ng kắnh 15 mm thì dlng t@i tr ng E 20 t;n

Mou nén xong ựem sàng bt các h t l t qua tương Ang vgi cc h t ch n trong b@ng sau

đ7i vgi mou th* E tr ng thái bão hoà nưgc, thì sau khi sàng ph@i r*a ph6n còn

l i trên sàng ự? lo i h.t các b3t dắnh ựi Sau ựó l i lau các mou bsng khăn khô r4i mgi cân Mou th* E tr ng thái khô, thì sau khi sàng, ựem cân ngay s7 h t còn l i trên sàng

d) Tắnh k.t qu@

đ3 nén ự+p (Nd) c a ựá dăm (sti) ựư-c tắnh bsng ph6n trăm kh7i lư-ng, chắnh xác tgi 1% theo công thAc

2 1

m

m m

N d

=

Trang 39

Trong ñó:

m1J Kh7i lư-ng mou bt vào xilanh, g;

m2J Kh7i lư-ng mou còn l i trên sàng sau khi sàng, g

Giá trj Nñ c a ñá dăm (sti) m3t cc h t l;y bsng trung bình s7 h c c a hai k.t qu@ th* song song N.u ñá dăm (sti) là h4n h-p c a nhiMu cc h t thì giá trj Nd

chung cho c@ mou, l;y bsng trung bình c3ng theo quyMn c a các k.t qu@ thu ñư-c khi th* tlng cc h t

6.14 Xác ñ#nh ñ4 hao mòn khi va ñ^p c%t liSu l;n trong máy Los Angiơles

6.15 Xác ñ#nh kh năng ph n `ng kiRm silic TCVN 7572 14: 2006

(Tham kh o tiêu chu6n TCVN 7572 14: 2006)

6.16 Xác ñjnh hàm lư-ng clo rua

(Tham kh o tiêu chu6n TCVN 7572 15: 2006)

7 Thí nghicm xác ñMnh các chJ tiêu cda cWt licu lXn theo AASHTO (ASTM)

C7t li u lgn theo tiêu chuBn AASHTO là h`n h-p c a các h t lgn hơn 4,75mm C7t li u lgn bao g4m ñá dăm, sti, sti dăm và h`n h-p sti J ñá dăm, ñá dăm – sti dăm hoVc sti – sti dăm Trong ñó, ñá dăm là c7t li u lgn ñư-c s@n xu;t bsng cách nghiMn tl ñá Sti ñư-c hình thành do s phân rã t nhiên c a ñá bj phong hóa Và sti dăm ñư-c s@n xu;t bsng cách nghiMn tl các h t cu3i lgn

7.1 Xác ñ#nh kh%i lư)ng riêng và ñ4 hút nư;c c,a c%t liSu l;n theo AASHTO T85 (ASTM C127)

a) Thi.t bj th*

Cân có sAc cân 5kg hoVc lgn hơn và ñ3 chính xác tgi 0,5g, kèm theo r ñư-c ñan bsng lưgi thép ñ? cân mou trong nưgc (cân th y tĩnh) kích thưgc m}t lưgi thép không quá 3mm và ñư ng kính r kho@ng 20cm

Chú thích: R^ lư<i thép ñư%c buNc vào mNt s%i dây chDc và s%i dây l i buNc vào tâm c a cơ cIu ñĩa cân ñ: treo r^ lư<i thép và nhúng vào thùng nư<c khi cân

th y tĩnh Khi cân trong không khí thì cMi bX s%i dây và r^ lư<i thép

Trang 40

b) ChuBn bj mou th*

L;y mou c7t li u, r4i gi@m nht bsng phương pháp chia tư hoVc phân ñôi Lo i

bt các h t l t sàng 4,75mm Kh7i lư-ng mou tương Ang vgi kích thưgc danh nghĩa lgn nh;t c a c7t li u ñư-c qui ñjnh như trong b@ng sau R*a kh mou bsng nưgc ñ?

lo i bt bDi và t p ch;t trên mVt các h t, r4i ngâm mou trong nưgc E nhi t ñ3 23 ± 1,70C ñ? mou hút nưgc

L;y mou ra khti nưgc, vBy nưgc ñi và lăn các h t c7t li u trên mi.ng v@i Bm

có kh@ năng hút nưgc E màng nưgc bám trên bM mVt các h t Khi c7t li u g4m các

h t lgn thì lau tlng h t bsng v@i Bm Khi ñó c7t li u E tr ng thái bão mVt ngoài khô Mou ñã chuBn bj ñư-c chia thành hai ph6n bsng nhau ñ? làm hai mou th*

B ng 1 24

Kích thưXc danh nghĩa lXn nh\t cda cWt licu, mm KhWi lưNng mhu tWi thipu, kg

12,5 19,0 25,0 37,5 50,0

L;y mou ra khti nưgc và khti r , s;y khi ñ.n kh7i lư-ng không ñvi E nhi t ñ3

105 ± 50C, ñ? ngu3i trong phòng r4i cân kh7i lư-ng A vgi ñ3 chính xác 0,5g

d) Tính k.t qu@

Tính kh7i lư-ng riêng c a c7t li u lgn E tr ng thái khô (ρk) theo công thAc:

ρk =

C B

A

3

Trong ñó:

AJ Kh7i lư-ng mou khô cân trong không khí, g;

BJ Kh7i lư-ng mou bão hòa mVt ngoài khô cân trong không khí, g;

CJ Kh7i lư-ng mou bão hòa mVt ngoài khô cân trong nưgc, g

Ngày đăng: 23/12/2022, 09:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w