1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn kì 1 TIẾNG VIỆT lớp 1 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2022 2023 UP 25 12

63 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn kỳ 1 Tiếng Việt lớp 1 Chương trình mới năm 2022 - 2023 UP 25 12
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Việt lớp 1
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 5,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a Ngày nghỉ, Hà làm gì?. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng c Trong vườn có những cây gì?... Khoanh vào chữ cái trước ý đúng Trong bài, M

Trang 1

ĐỀ ÔN HỌC KÌ I TIẾNG VIỆT LỚP 1

Năm học 2022 - 2023

(Thuộc bộ Kết nối tri thức)

1

Trang 3

Họ và tên: Lớp: 1

1 Viết vần

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

2 Viết từ ngữ:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ

3 Viết câu:

Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín Trai gái bản mường cùng vui vào hội.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

3

Trang 4

Họ và tên: Lớp:1

1 Viết vần:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

2 Viết từ ngữ:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

3 Viết câu:

Khóm chuối xanh tươi đã trổ buồng.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

2 Viết từ:

Trang 5

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

3 Viết câu:

Học sinh nô đùa quanh sân trường.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

Trang 6

Họ và tên: Lớp:1

1 Viết vần:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

2 Viết từ:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

3 Viết câu:

Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

5 Điền vào chỗ trống uôi hay uôm rồi giải câu đố

Con gì đ ngắn tai dài

Mắt hồng, lông mềm

Có tài chạy nhanh?

(là con )

Trang 7

Họ và tên: ……… ………Lớp

1.Viết vần

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

2 Viết từ: vạn tuế khuy áo

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

3 Viết câu:

Trong vườn, cây xoan và cây khế đã trổ hoa hàng loạt Vườn cây ngập tràn sắc tím.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǯǯǯǯǯǯ

4 Đọc:

Ngày nghỉ, Hà thoải mái vui đùa với cây trái vườn nhà Hà thìthầm với cây xoài lúc lỉu quả Hà cúi trêu đám dây khoai lang đangbò trên mặt đất Em cùng gió nô giỡn bên những bông huệ trắng

Em đưa tay vuốt ve những cánh thuỷ tiên đang thi nhau khoe sắc

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a) Ngày nghỉ, Hà làm gì?

A Đi chợ với bà

B Thoải mái vui đùa với cây trái vườn nhà

C Đi đá bóng

b) Vườn nhà Hà có những cây gì?

A Xoài, khoai lang, huệ, thuỷ tiên

B Xoài, na, mít, ổi

C Xoài, khoai lang, thuỷ tiên, na

7

oai uê uy êch oat

Trang 8

4 Điền oai, uê hoặc uy

kh……… lang vạn t……… tàu th…………

5 Nối:

Mẹ mua trái cây viết chữ nắn nót.

Trang 9

Họ và tên: ………Lớp 1

1.Viết vần

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

2 Viết từ: nhọn hoắt tàu thuỷ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

3 Viết câu:

Mặt trời tỉnh giấcHai má ửng hồngTung đám mây bơngVươn vai thức dậy

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǯǯǯǯǯǯǯ

4 Đọc:

Trong vườn, cây xoan và cây khế đã trổ hoa hàng loạt Vườn cây ngập tràn sắc tím Mỗi buổi sáng, khu vườn rộn ràng với những tiếng lích ra lích rích của mấy chú chích bông Chúng thoăn thoắt nhảy từ cành này sang cành khác Vừa nhảy nhót chúng vừa trêu đùa nhau, vui thật là vui.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

c) Trong vườn có những cây gì?

Trang 10

F Cây táo

d) Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím?

D Vì vườn có nắng

E Vì vườn có nhiều quả tím

F Vì vườn có nhiều hoa tím

5 Điền c hoặc k

Con ……….iến mà leo …… ành đàoLeo phải …….ành …… ụt leo vào leo ra

6 Nối:

Đường từ nhà em đến trường nên nhường nhịn em.

Sáng sớm, chú gà trống sai trĩu quả.

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

I KIỂM TRA ĐỌC (10đ):

Đọc thầm bài:

Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước ý đúng

Trong bài, Mẹ của Bi làm gì?

Câu 3 Nối ân với tiếng có vần ân

Nối ât với tiếng có vần ât

Cả nhà ăn phở Mẹ ăn chậm nhất vì vừa ăn vừa cho bé Li ăn

Bi phụ bố rửa bát Mẹ thì xem vở của Bi, gật gù: “Bi khá lắm”

Trang 12

1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

mítxe

chépquả

đạpcá

chân

bàn

ĐỀ: 02

Cá măng lạc mẹ

Ở biển lớn, có một chú cá măng nhỏ Sáng sáng, mẹ chú dẫn chú đi kiếm ăn

Một hôm mưa to gió lớn, cá măng lạc mẹ Cá măng lo lắng lắm Chú đang cố

tìm mẹ thì từ đằng xa, chợt hiện ra một con cá mập mồm cá mập há to, răng sắc

Trang 13

Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước ý đúng

Vào mỗi buổi sáng, cá măng nhỏ thường được mẹ dẫn đi đâu:

A Đi học B Đi kiếm ăn C Đi gặp các bạn cá khác

Câu 2: Chọn các ý đúng theo nội dung bài đọc:

A Một hôm mưa gió, cá măng lạc mẹ

B Cá măng tự ý đi xã nên lạc mẹ

Trang 14

II KIỂM TRA VIẾT (10đ)

1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

Cô xẻng siêng năng

Cô xẻng làm việc rất siêng năng Có lần, chị gió hăm hở dọn đỡ cô Chả ngờ, gió làmrác văng khắp chốn Chị gió buồn lắm

Nhìn chị gió ủ rũ, cô xẻng nhẹ nhàng

- Chị chớ buồn Chị luôn giúp nhà nhà mát mẻ mà

Chú yểng nghe thế thì lem lém:

Trang 15

Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước ý đúng

Ai đã làm rác văng khắp chốn?

A Cô xẻng B Chị gió C Chú yểng

Câu 2: Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:

Câu 3 Nối từ với hình phù hợp:

II KIỂM TRA VIẾT (10đ)

1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm

15

đống rơmyếm

1) khen cô xẻng và chị gió a) Cô xẻng

Đi học

Sóc, nhím và thỏ ngọcHọc lớp cô sơn caBác ngựa đón từ nhàĐưa cả ba đi học

Trang 16

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

2/ Bài tập: 3 điểm

Câu 1 Điền chữ c hay k vào chỗ chấm:

Câu 2 Điền vần ăm hay âm vào dấu chấm:

cá tr…… cỏ n…… rơm

Trang 17

MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

I KIỂM TRA ĐỌC (10đ):

Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước ý đúng

Bé Chi bị gì? A Bị ho B Bị sốt C Bị đau răng

Câu 2: Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:

Câu 3 Nối ôn với tiếng có vần ôn

Nối ôt với tiếng có vần ôt

II KIỂM TRA VIẾT (10đ)

1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

2/ Bài tập: 3 điểm

Câu 1 Điền vào chỗ chấm:

a/ Điền chữ ng hay ngh: b/ Điền chữ tr hay ch:

17

ĐỀ: 04

Nụ hôn của mẹ

Chi bị sốt mẹ đưa bé lên trạm y tế Cô y tá tiêm cho Chi Chi vẫn nằm thiêm thiếp

Mẹ hôn lên trán Chi Nụ hôn của mẹ thật ấm áp Chi từ từ mở mắt, thì thầm:

Trang 18

……õ nhỏ củ ………ệ Cá …… ê Cuộn …….ỉ

Câu 2 Điền vào chỗ chấm:

a/ Điền vần ăn hay ăng:

b/ Điền vần on hay ot:

Câu 3 Nối từ thích hợp:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

I KIỂM TRA ĐỌC (10đ):

nắngdưa

gangtia

nhạcbác

sĩbản

ĐỀ: 05

Trang 19

Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước ý đúng

Nàng tiên cá là con của ai?

A Thiên nhiên B Vua biển C Chúa đảo

Câu 2 Đọc nội dung bài và nối ý đúng:

Câu 3 Nối ang với tiếng có vần ang

Nối ac với tiếng có vần ac

II KIỂM TRA VIẾT (10đ)

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

Trang 20

sửatia

họpbúp

bêsum

Trang 21

TRƯỜNG TIỂU HỌC

PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN: TIẾNG VIỆT 1

Họ tên người coi,

chấm kiểm tra Họ và tên học sinh: Lớp:

(Thời gian làm bài: 35 phút)

1

2

Điểm Nhận xét của giáo viên chấm bài

Đ.hiểu ĐTT Tổng

KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

1 Đọc thành tiếng: ( 6 điểm) Thời gian cho mỗi học sinh đọc thành

tiếng khoảng 2 phút Giáo viên cho học sinh lần lượt đọc thành tiếng cácyêu cầu sau:

Câu 1: (1 điểm) inh, iêm, uyêt, ương

Câu 2: (2 điểm) : con mèo, bông hồng, chùm nho, quả trứng

Câu 3: (1 điểm) Mấy chú chim chích chăm chỉ bắt sâu.

Câu 4: ( 2 điểm) Nam rất thích đọc sách Nhờ đọc sách, Nam biết

được rất nhiều điều hay.

2 Đọc hiểu ( 4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

- Nối từ ngữ với tranh tương ứng

Câu 2: (1điểm) Em hãy đọc thầm các câu sau và khoanh tròn vào chữ

cái nêu ý trả lời đúng nhất

Mấy chú chim chích chăm chỉ bắt sâu.

21

ĐỀ: 06

Trang 22

- Mấy chú chim chích chăm chỉ làm gì?

A bay nhảy B bắt sâu C ca

hát

Câu 3: (1điểm) Em hãy đọc thầm các câu sau và khoanh tròn vào chữ

cái nêu ý trả lời đúng nhất

Nam rất thích đọc sách Nhờ đọc sách, Nam biết được rất

nhiều điều hay.

- Nhờ đâu Nam biết được rất nhiều điều hay?

A đọc sách B đi chơi C xem ti vi

B Kiểm tra viết (10 điểm) – Thời gia 20 phút

1 Viết vần:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

2 Viết từ:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

TRƯỜNG TIỂU HỌC

.

PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

Trang 23

Viết Đọc T.Việt

KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

I Kiểm tra viết chính tả: (6 điểm) Thời gian 15 phút

1 Viết vần: (2điểm) em ung anh yêu

2 Viết từ (2điểm)

Con đường chăm chỉ hươu sao

3.Viết câu: (2 điểm)

Mùa thu, bầu trời như cao hơn

II Bài tập (4điểm)

Câu 1 (1 điểm): Điền ng hay ngh vào chỗ chấm:

Câu 2: (1điểm) Điền anh hay ach vào chỗ chấm?

23

Trang 25

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I

Hôm nay là chủ nhật, bé được

nghỉ ở nhà Sau khi làm xong bài tập

mà cô giáo giao cho, thì mẹ cho bé

sang nhà bạn chơi Thế nhưng, bé đã

không đi chơi mà ở nhà để giúp mẹ

Mẹ ra vườn hái rau, bé cầm rổ cho mẹ Mẹ ngồi xếp áo quần, bé ngồi cạnh xếp cùng Mẹ vào bếp nấu cơm, bé nhặt rau cho mẹ Xong việc, mẹ ôm bé vào lòng, thơm lên trán bé và khen: “Con gái của mẹ giỏi quá!”

Câu 1 Dựa vào nội dung bài đọc ở PHẦN 1, em hãy hoàn thiện các

câu dưới đây:

Câu 2 Điền vào chỗ trống inh / ich

Mẹ ra vườn hái rau

bé nhặt rau cho mẹ

Trang 26

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯ

Trang 27

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I

Hôm nay là buổi liên hoan cuối năm

Cô giáo phát cho mỗi bạn một túi quà nhỏ

mang về nhà Túi quà của bé có những

chiếc kẹo nhiều màu sắc, trông thật ngon

lành Thế nhưng bé không bóc ra ăn ngay,

mà cho vào cặp, mang về nhà

Về đến nhà, bé mở túi kẹo ra, chia cho mọi người trong

nhà Ông một cái, bà một cái, bố một cái, mẹ một cái, bé một cái

Thế là ai cũng có quà

Câu 1 Dựa vào nội dung bài đọc ở PHẦN 1, em hãy đánh dấu

 vào  đứng trước câu trả lời đúng:

Vì sao khi được phát túi kẹo, bé không ăn ngay, mà cho

vào cặp để mang về nhà?

 Vì bé không thích những chiếc kẹo đó

 Vì bé muốn đem kẹo về nhà cho ông, bà, bố, mẹ ăn cùng

Câu 2 Điền vào chỗ trống anh / ênh

27

ĐỀ: 09

Trang 28

PHẦN 2: KIỂM TRA VIẾT:

1 Viết vần (2 điểm):

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

2 Viết từ ngữ (4 điểm):

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

3 Viết câu (4 điểm):

Bay cao cao vút Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Trang 29

Bố gói bánh chưng.

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I

trống ngồi gói bánh Còn mẹ chuẩn bị nếp,

thịt, đỗ, lá chuối xanh Sau một hồi bận rộn

thì cũng chuẩn bị xong Và ông bắt đầu gói

bánh

Đầu tiên để một lớp lá chuối xanh ởdưới, rồi cho nếp, cho đỗ, cho thịt lợn vào giữa làm nhân Tiếp theo,ông khéo léo gói lớp lá lại kín mít, tạo thành hình vuông Xong xuôi, bà

và mẹ nhanh nhẹn xếp từng chiếc bánh vào cái nồi lớn để đem đi luộcchín

Tuy vất vả, nhưng cả nhà ai cũng vui vẻ và hạnh phúc

Câu 2 Điền vào chỗ trống iu / ưu

29

ĐỀ: 10

Trang 30

PHẦN 2: KIỂM TRA VIẾT:

1 Viết vần

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

2 Viết từ ngữ:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

3 Viết câu:

Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới

có thời gian âu yếm đàn con

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯ

chơi Dì Mai là giáo viên mầm non Dì biết

rất nhiều câu chuyện thú vị về thế giới động

ĐỀ: 11

Trang 31

Chim chích bông là giáo viên mầm non.

vật Hôm nay, dì kể cho mọi người nghe câu chuyện về chú chimchích bông

Chim chích bông là loài chim nhỏ, có lông màu xanh Chúngthích nhảy nhót ở các khu vườn, bụi cây để tìm bắt sâu Chúng làloài chim có ích nên được mọi người yêu quý

Câu 1 Dựa vào nội dung bài đọc ở PHẦN 1, em hãy hoàn thiện

các câu dưới đây:

Câu 2 Điền vào chỗ trống ung / ưng

PHẦN 2: KIỂM TRA VIẾT:

1 Viết vần

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

2 Viết từ ngữ:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

3 Viết câu: Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

31

Trang 32

Bé ngồi thổi sáo.

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Trang 33

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I

Mùa xuân về, thời tiết bớt lạnh

hơn Bầu trời cũng trong và xanh

hơn Cây cối trong vườn thi nhau

đâm chồi nảy lộc Bầy chim lại ríu rít

hót vang trên cành cây Không khí

trở nên vui tươi, rộn rã

Trên đường phố, các cửa hiệu

cũng thay áo mới Với những tấm biển có màu sắc rực rỡ, những bóngđèn nhấp nháy Đặc biệt, đi đến đâu, bé cũng được thấy những cànhđào, cành mai rung rinh trong gió xuân

Câu 1 Dựa vào nội dung bài đọc ở PHẦN 1, em hãy hoàn thiện các

câu dưới đây:

Câu 2 Điền vào chỗ trống ai / ay

thay áo mới

trong và xanh hơn

đâm chồi nảy lộc.bé cầm

rổ cho mẹ

Trang 34

PHẦN 2 VIẾT

1 Viết vần

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

2 Viết từ ngữ:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

3 Viết câu:

Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín Trai gái bản mường cùng vui vào hội.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Đặc biệt, đi đến đâu, bé cũng được thấy những cành đào, cành mai rung rinh trong gió xuân.

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Trang 35

II Đọc hiểu:

Câu 1: (2 điểm) Dựa vào nội dung ở bài đọc phần 1, em hãy nối

đúng:

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước ý đúng:

a) Bài đọc Đón tết có mấy tiếng có vần ưt?

Mẹ làm

Mứt cà rốt, mứt dừa

Hà giúp

mẹ

Trang 36

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯ

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

2 Viết từ ngữ: ( 4 điểm)

thổi còi bắp ngô chim cút trốn tìm

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯ

3 Viết câu: (4 điểm)

Bầu trời ngày một thêm xanh Nắng vàng ngày càng rực rỡ

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯ

Trang 37

ĐỀ 14

Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: … BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 1Năm học: 2022 - 2023

Môn: Tiếng Việt

A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) Thời gian 20 phút

I Đọc thành tiếng (6 điểm)

Câu 1: Đọc vần (1 điểm) ươn ương ươm uyên uyêt

Câu 2: Đọc từ (1 điểm) trăng khuyết mênh mông bệnh viện lược gỗ

Câu 3: Đọc bài (4 điểm)

II Đọc hiểu (4 điểm)

1 Truyện có mấy nhân vật?

thích

Ngày đăng: 23/12/2022, 01:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w