Điểm bài kiểm tra Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra I.. Điểm bài kiểm tra Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra I.. Câu 5: 1 điểm Em hãy viết tên hai loại cây ăn quả mà em biết
Trang 1Họ và tên:………Lớp…….
2.
Điểm bài kiểm tra Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
I Điểm đọc: ………
II Điểm viết: ………
Tổng điểm: ……….
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1 Đọc hiểu (4 điểm)
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Nụ hôn của mẹ
Chi bị sốt mẹ đưa bé lên trạm y tế Cô y tá tiêm cho Chi Chi vẫn nằm thiêm thiếp
Mẹ hôn lên trán Chi Nụ hôn của mẹ thật ấm áp Chi từ từ mở mắt, thì thầm:
- Mẹ à, con chả ốm nữa
Mẹ sờ trán Chi Bé đã hạ sốt
Câu 1 (0,5 điểm) Bé Chi bị gì?
A Bị ho B Bị sốt C Bị đau răng
Câu 2: (0,5 điểm) Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
1) thật ấm áp
a) Nụ hôn của mẹ
2) đã hạ sốt
b) Bé Chi
Trang 2Thỏ hót líu lo
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
xe đạp/ thích/ bé/ đi.
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai cây hoa mà em biết.
Trang 3Họ và tên:………Lớp…….
1.
2.
Điểm bài kiểm tra Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
I Điểm đọc: ………
II Điểm viết: ………
Tổng điểm: ……….
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1 Đọc hiểu (4 điểm)
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Cá măng lạc mẹ
Ở biển lớn, có một chú cá măng nhỏ Sáng sáng, mẹ chú dẫn chú đi kiếm ăn Một hôm mưa to gió lớn, cá măng lạc mẹ Cá măng lo lắng lắm Chú đang cố tìm mẹ thì từ
đằng xa, chợt hiện ra một con cá mập mồm cá mập há to, răng sắc nhọn, lởm chởm.
Minh Châu Câu 1 (0,5 điểm) Vào mỗi buổi sáng, cá măng nhỏ thường được mẹ dẫn đi đâu:
A Đi học B Đi kiếm ăn C Đi gặp các bạn cá khác
Câu 2: (0,5 điểm) Chọn các ý đúng theo nội dung bài đọc:
A Một hôm mưa gió, cá măng lạc mẹ
B Cá măng tự ý đi xã nên lạc mẹ
C Cá măng chợt gặp cá mập
Trang 4Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
mới/một/ mẹ/ mua/ cho em/cái cặp.
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai loại cây ăn quả mà em biết.
Trang 5Họ và tên:………Lớp…….
2.
Điểm bài kiểm tra Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
I Điểm đọc: ………
II Điểm viết: ………
Tổng điểm: ……….
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1 Đọc hiểu (4 điểm)
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Cô xẻng siêng năng
Cô xẻng làm việc rất siêng năng Có lần, chị gió hăm hở dọn đỡ cô Chả ngờ, gió làm rác văng khắp chốn Chị gió buồn lắm
Nhìn chị gió ủ rũ, cô xẻng nhẹ nhàng
- Chị chớ buồn Chị luôn giúp nhà nhà mát mẻ mà
Chú yểng nghe thế thì lem lém:
- Em siêng năng Chị chăm chỉ
Hoàng Nguyễn Câu 1 (0,5 điểm) Ai đã làm rác văng khắp chốn?
A Cô xẻng B Chị gió C Chú yểng
Câu 2: (0,5 điểm) Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
1) khen cô xẻng và chị gió
a) Cô xẻng
3) giúp nhà nhà mát mẻ
2) rất siêng năng
c) Chú yểng
b) Chị gió
Trang 6Bé đọc màu trắng
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
học giỏi/ bạn Nam/ nhất lớp
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai loại quả mà em biết.
Trang 7Họ và tên:………Lớp…….
1.
2.
Điểm bài kiểm tra Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
I Điểm đọc: ………
II Điểm viết: ………
Tổng điểm: ……….
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1 Đọc hiểu (4 điểm)
Ngày nghỉ, Hà thoải mái vui đùa với cây trái vườn nhà Hà thì thầm với cây xoài lúc lỉu quả Hà cúi trêu đám dây khoai lang đang bò trên mặt đất Em cùng gió nô giỡn bên những bông huệ trắng Em đưa tay vuốt ve những cánh thuỷ tiên đang thi nhau khoe sắc
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh trịn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Câu 1 (0,5 điểm) Ngày nghỉ, Hà làm gì?
A Đi chợ với bà
B Đi đá bóng
C.Thoải mái vui đùa với cây trái vườn nhà
Câu 2: (0,5 điểm) Vườn nhà Hà có những cây gì?
A Xoài, khoai lang, huệ, thuỷ tiên
B Xoài, na, mít, ổi
C Xoài, khoai lang, thuỷ tiên, na
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Mẹ mua trái
cây
viết chữ nắn nót.
Trang 8xuaân veà.
chöng.
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
sai quả/ cây ổi/nhà em/ rất
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai đồ dùng học tập của em.
Trang 9Họ và tên:………Lớp…….
2.
Điểm bài kiểm tra Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
I Điểm đọc: ………
II Điểm viết: ………
Tổng điểm: ……….
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1 Đọc hiểu (4 điểm)
Trong vườn, cây xoan và cây khế đã trổ hoa hàng loạt Vườn cây ngập tràn sắc tím Mỗi buổi sáng, khu vườn rộn ràng với những tiếng lích ra lích rích của mấy chú chích bông Chúng thoăn thoắt nhảy từ cành này sang cành khác Vừa nhảy nhót chúng vừa trêu đùa nhau, vui thật là vui
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh trịn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
a) Câu 1 (0,5 điểm) Trong vườn có những cây gì?
A Cây ổi
B Cây xoan và cây khế
C Cây táo
b) Câu 2: (0,5 điểm) Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím?
A Vì vườn có nắng
B Vì vườn có nhiều quả tím
C Vì vườn có nhiều hoa tím
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Đường từ nhà em
đến trường
nên nhường nhịn em.
Trang 10Anh chị lớn có rất nhiều cây
xanh.
Sáng sớm, chú gà
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
đi chơi/ bé/được/ ước/ nhà bĩng
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai bạn trong lớp em.
Trang 11Họ và tên:………Lớp…….
1.
2.
Điểm bài kiểm tra Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
I Điểm đọc: ………
II Điểm viết: ………
Tổng điểm: ……….
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 (1 điểm) Kết quả phép tính: 2 + 3 = ?
A 6 B 4 C 2 D 5
Câu 2 .(1 điểm) Các số: 6, 4, 9, 5, 8 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A 4, 5, 6, 8, 9 B 9, 8, 6, 5, 4 C 9, 6, 8,
5, 4
Câu 3: (1 điểm) Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất là số?
A 9 B 10 C 5
Câu 4 : (1 điểm) Tìm hình thích hợp điền vào dấu ?
II TỰ LUẬN : ( 6 điểm)
?
B
D
C
A
Trang 12
Câu 1: (1 điểm) Tính:
5 + 4 = … 9 – 3 = …
6 + 2 = …… 7 + 0 = …
Câu 2: (1 điểm) Tính:
9 – … = 6 … - 3 = 4
… + 0 = 8 5 + … = 6
Câu 3: (1 điểm) <, >, = ?
6 + 3 8 5 – 1 … 4
Câu 4: (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
Câu 5: (1 điểm) Điền số thích hợp để được phép tính đúng:
Câu 6: (1 điểm) Hình vẽ trên có:
Có … hình vuông
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN TOÁN: LỚP 1
Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
Họ và tên:………Lớp…….
1.
2.
Trang 13I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Cách đọc các số 8 và 4 lần lượt là:
A tám và năm B chín và bốn C tám và bốn
Câu 2: (1 điểm) khoanh vào số thích hợp với số con vật trong mỗi hình:
6 8 10 7 8 9
Câu 3: (1 điểm) Nối
Câu 4: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
Trong phép tính 8 - = 3 số thích hợp điền vào ô trống là:
A 5 B 4 C 8
Câu 5: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
Các số 9, 6, 10, 7, 3 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A 10, 9, 6, 7, 3 B 3, 6, 7,9, 10 C 10, 9, 7, 6, 3
Câu 6: (1 điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
-
- Hình bên phải có nhiều khối lập phương nhỏ hơn
Trang 14- Hình bên trái có nhiều khối lập phương nhỏ hơn
- Hai hình có khối lập phương nhỏ bằng nhau
Câu 7: (1 điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Hình thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi là hình nào?
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 8: (1 điểm) tính
4 + 2 + 3 = … 3 + 6 - 2 = …
Câu 9: (1 điểm) Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp:
Câu 10: (1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống?
5