BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ BỘ MÔN KỸ THUẬT CƠ KHÍ BÁO CÁO ĐỒ ÁN CƠ SƠ THIÊT KẾ MÁY THIÊT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI HỘP GIẢM TỐC BÁNH RĂNG TRỤ HAI CẤP PHÂN ĐÔI CÓ KÈM BẢN VẼ LẮP, 3D VÀ CÁC BẢN VẼ CHI TIẾT
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA CÔNG NGHỆ
BỘ MÔN KỸ THUẬT CƠ KHÍ
-
-BAO CAO ĐÔ AN
CƠ SƠ THIÊT KÊ MAY
THIÊT KÊ TRẠM DÂN ĐÔNG
BĂNG TAI
ThS Mai Vĩnh Phúc Trân Văn Vinh MSSV: B1903765
Đinh Phước Thọ MSSV: B1903738
Ngành: Ki thuât cơ khi– Khóa: 45
Tháng11/2021
Trang 2LỜI CAM ƠN
Lời đầu tiên, chúng em xin chân thành cám ơn Trường Đại họcCần Thơ đã tạo điều kiện thuân lợi để chúng em có thể học tâp, trao đổitrực tuyến trên nền tảng Zoom
Cám ơn quý thầy, cô bộ môn Khoa Công Nghệ đã tân tình giảngdạy những kiến thức quý báu làm nền tảng, để chúng em có thể áp dụngtrong suốt quá trình thực hiện đồ án
Xin trân trọng cám ơn thầy Mai Vinh Phúc đã đồng hành cùngchúng em trong suốt quá trình thực hiện đồ án, với sự tân tình giúp đỡ,hướng dẫn và chỉ bảo những kinh nghiệm quý giá
Do lần đầu làm đồ án với những hạn chế về mặt kiến thức cũngnhư kinh nghiệm khó tránh khỏi tồn tại những thiếu sót Rất mong nhânđược sự nhân xét, ý kiến đóng góp, phê bình từ phia quý thầy cô để bàibáo cáo của chúng em thêm phần hoàn thiện
Lời cuối cùng, em xin kinh chúc quý thầy cô nhiều sức khỏe, thànhcông và hạnh phúc
Em xin chân thành cảm ơn!
Cần thơ, ngày 01 tháng 11 năm 2021
Sinh viên thực hiện Sinh viên thực hiện
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Đinh Phước Thọ Trân Văn Vinh
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CÁM ƠN i
ĐỀ ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC HÌNH v
DANH MỤC BẢNG vi
CHƯƠNG I 1
TÍNH TOAN PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN VÀ LỰA CHỌN ĐÔNG CƠ 1
1.1 Đặc điểm của hộp giảm tốc 1
1.2 Tính toán công suất cần thiết của động cơ 3
1.3 Chọn số vòng quay sơ bộ 4
1.4 Chọn động cơ điện 4
1.5 Phân phối lại tỉ số truyền 5
1.6 Tính công suất trên các trục 5
1.7 Tính tốc độ quay trên các trục 6
1.8 Tính momen xoắn trên các trục 6
1.9 Tổng hợp kết quả tính toán 7
CHƯƠNG II 8
THIÊT KÊ BÔ TRUYỀN NGOÀI 8
2.1 Thiết kế bộ truyền đai 8
CHƯƠNG III 14
THIÊT KÊ BÔ TRUYỀN TRONG 14
3.1 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp nhanh 14
3.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng cấp chậm 27
3.3 Tổng hợp lại các thông số của bộ truyền bánh răng 38
CHƯƠNG IV 39
THIÊT KÊ TRỤC, Ổ, KHỚP NỐI 39
4.1 Tính toán thiết kế trục 39
4.2 Chọn ổ lăn 62
4.3 Tính toán nối trục 68
Trang 5CHƯƠNG V 71
THIÊT KÊ VỎ HÔP, CAC CHI TIÊT PHỤ, DUNG SAI LẮP GHÉP 71
5.1 Thiết kế vỏ hộp 71
5.2 Các chi tiết phụ 73
5.3 Bảng tổng kết bulông 79
5.4 Bôi trơn hộp giảm tốc 80
5.5 Dung sai và lắp ghép 80
CHƯƠNG VI 85
KÊT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 85
6.1 Kết luận 85
6.2 Kiến nghị 85
TÀI LIỆU THAM KHAO 86
Trang 6DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Sơ đồ hộp giảm tốc hai cấp phân đôi cấp nhanh 2
Hình 2.1: Đồ thị chọn đai thang theo thông số của bánh dẫn 8
Hình 4.1: Phác thảo hộp giảm tốc 42
Hình 4.2: Phân tich lực 43
Hình 4.3: Biểu đồ nội lực và kết cấu sơ bộ trục I 45
Hình 4.4: Biểu đồ nội lực và kết cấu sơ bộ trục II 49
Hình 4.5: Biểu đồ nội lực và kết cấu sơ bộ trục III 52
Hình 4.6: Nối trục vòng đàn hồi 68
Hình 5.1: Chốt định vị 73
Hình 5.2: Nắp ổ lăn 74
Hình 5.3: Cửa thăm và nút thông hơi 75
Hình 5.4: Nút tháo dầu 76
Hình 5.5: Que thăm dầu 76
Hình 5.6: Vòng móc và vit nâng 77
Hình 5.7: Vòng phớt 78
Hình 5.8: Vòng chắn dầu 78
Trang 7DANH MỤC BANG
Bảng 1.1: Các thông số cơ bản của động cơ điện 4
Bảng 1.2: Tổng hợp lại các thông số 7
Bảng 2.1: Bảng các thông số đai loại B 9
Bảng 2.2: Bảng tổng hợp các thông số đai B 13
Bảng 3.1: Thông số vât liệu của bánh răng cấp nhanh 14
Bảng 3.2: Các thông số hình học bộ truyền cấp nhanh 26
Bảng 3.3: Thông số vât liệu của bánh răng cấp châm 27
Bảng 3.4: Các thông số hình học bộ truyền cấp châm 37
Bảng 3.5: Tổng hợp lại các thông số của bộ truyền bánh răng 38
Bảng 4.1: Các thông số của hộp giảm tốc 41
Bảng 4.2: Tổng hợp các thông số tinh ở các tiết diện 55
Bảng 4.3: Kết quả tinh toán 62
Bảng 4.4: Thông số ổ lăn trục I 64
Bảng 4.5: Thông số ổ lăn trục II 66
Bảng 4.6: Thông số ổ lăn trục III 67
Bảng 4.7: Thông số nối trục đàn hồi 69
Bảng 5.1: Thông số vỏ hộp giảm tốc đúc 71
Bảng 5.2: Kich thước gối trục dinh với thân hộp 72
Bảng 5.3: Kich thước chốt định vị 73
Bảng 5.4: Kich thước nắp ổ 74
Bảng 5.5: Kich thước cửa thăm 74
Bảng 5.6: Kich thước nút thông hơi 75
Bảng 5.7: Kich thước nút tháo dầu 76
Bảng 5.8: Kich thước rãnh lắp vòng phớt và vòng phớt 78
Bảng 5.9: Tổng hợp Bulông-đai ốc 79
Bảng 5.10: Tổng hợp dung sai 82
Trang 8CHƯƠNG 1 TÍNH TOAN PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN VÀ LỰA CHỌN
ĐÔNG CƠ
1.1 Đặc điểm của hộp giảm tốc
Động cơ điện thường có tốc độ vô cùng lớn, nhưng khi ứng dụngvào sản xuất thực tế thì nhiều trường hợp cần tốc độ quay nhỏ hơn nhiều
Vì vây để giảm tốc độ của động cơ sao cho phù hợp với yêu cầu của cácmáy móc thiết bị người ta đã tạo ra hợp giảm tốc
Hộp giảm tốc là một cơ cấu gồm các bộ truyền bánh răng (răng trụ,răng nón) hay trục vit, tạo thành một tổ hợp biệt lâp để giảm số vòngquay và truyền công suất từ động cơ đến máy công tác Là thiết bị trunggian sử dụng truyền động ăn khớp trực tiếp, có tỷ số truyền cố định,
cùng với việc giảm vân tốc góc là tăng moment xoắn và tải trọng đángkể
Hộp giảm tốc có nhiều loại:
-Tùy loại truyền động (bánh răng trụ, bánh răng côn, trục vit, bánhrăng - trục vit)
-Tùy theo số lần thay đổi tỉ số truyền (cấp 1, cấp 2, cấp 3…)
-Vị tri tương đối giữa các trục trong không gian (nằm ngang, thẳngđứng…)
- Đặc điểm của sơ đồ động (khai triển, đồng trục, phân đôi…)
Trang 9Với đầu đề được cho ta xác định đây là hộp giảm tốc bánh răng trụhai cấp phân đôi cấp nhanh.
Ưu điểm
- Tải trọng phân bố đều trên các ổ trục
- Bánh răng phân bố đối xứng so với ổ, sự tâp trung tải trọng theochiều dài răng it hơn so với sơ đồ khai triển thông thường
- Tại các tiết diện nguy hiểm của trục trung gian mômen xoắn chỉtương ứng với một nữa công suất truyền tới trục
Nhờ các ưu điểm trên, hộp giảm tốc loại này có thể nhẹ hơn 20%
so với hộp giảm tốc khai triển
Nhược điểm
- Chiều rộng của hộp giảm tốc tăng lên
- Cấu tạo của bộ phân ổ phức tạp hơn
- Số lượng chi tiết và gia công tăng
Hình 1.1: Sơ đồ hộp giảm tốc hai cấp phân đôi cấp nhanh
Trang 101.2 Tính toán công suất cân thiết của động cơ
ntang = 60000 Vπ D = 60000 0,67π 400 = 31,9901 (vòng/phút)
Mmax = P D2 = 7470 4002 = 1494000 (Nmm) = 1494 (Nm)
Moment đẳng trị trên băng tải
Theo đồ thị đặc tinh tải trọng ta có:
Nđt = Mdt9550 ntang = 1441,7294 31.99019550 = 4,829 (kW)
Công suất cần thiết của động cơ:
Nct ≥ Nηđt
Trong đó: η = ηđ ηol4 ηbr3 ηnt
Với các thông số tra bảng 2.1 [3]
ηđ =0,95 Hiệu suất bộ truyền đai thang
ηol =0,99 Hiệu suất của một cặp ổ lăn
η =0,96 Hiệu suất của một cặp bánh răng trụ
Trang 11ηnt =1 Hiệu suất của nối trục.
uđ = 4 tỷ số truyền của đai thang
uhgt =11 tỷ số truyền của hộp giảm tốc 2 cấp
Moment vô lăng của rôto
GD 2 ,kgm 2
Khối lượng động
cơ (kg)
Trang 121.5 Phân phối lại tỉ số truyền
Có được số vòng quay của động cơ và số vòng quay của trục tang
ta tinh lại tỉ số truyền chung của toàn bộ hệ thống:
��ℎ��� = ��đ�
�� = ��đ�
���� = 31,99011440 = 45,0139
Ta có��ℎ��� = �đ �ℎ�� = � đ ��ℎ ��ℎ
Trong đó: ��ℎ là tỉ số truyền của bộ truyền cấp nhanh
��ℎ là tỉ số truyền của bộ truyền cấp châmPhân phối lại tỉ số truyền cho bộ truyền trong:
Chọn �đ = 4,5
⇒ �ℎ�� = ��ℎ ��ℎ = ��ℎ����
đ = 45,01394,5 = 10,0031Dựa vào bảng 3.1 [2] ta chọn tỉ số truyền của bộ truyền cấp nhanh
và cấp châm như sao: unh = 3,58 uch = 2,794
1.6 Tính công suất trên các trục
Công suất trên các trục lần lược là:
Trục công tác ����� = �đ� = 4,829 (kW)
Trục 3: �3 = ������
�� ��� = 1 0,994,829 = 4,8778(kW)Trục 2: �2 = �3
��� ��� = 0,96 0,994,8778 = 5,1324 (kW)Trục 1: �1 = �2
���2��� = 0,965,13242 0,99 = 5,6253 (kW)Trục động cơ: �đ� = �1
� � = 0,95 0,995,6253 = 5,9812 (kW)
Trang 13��ℎ = 3,58320 = 89,3855 (vòng/phút)Trục 3: �3 = �2
��ℎ = 89,38552,794 = 31,9919 (vòng/phút)Trục công tác: ����� = �3 = 31,9919 (vòng/phút)
1.8 Tính momen xoắn trên các trục
Momen xoắn trên các trục tinh theo công thức trang 49 [2] lần lượtlà:
Momen xoắn trên trục động cơ:
Mđc = 9,55 106.Nnđc
đc = 9,55 106.5,98121440 = 39666,9861 (Nmm)Momen xoắn trên trục 1:
M1 = 9,55 106.N1
n1 = 9,55 106.5,6253320 = 167 880,0469 (Nmm)Momen xoắn trên trục 2:
M2 = 9,55 106.N2
n2 = 9,55 106.89,38555,1324 =548 348,6695(Nmm)Momen xoắn trên trục 3:
M3 = 9,55 106.N3
n3 = 9,55 106.31,99194,8778 = 1 456 087,01(Nmm)
Trang 14Momen xoắn trên trục công tác:
Momen_xoắn M
(Nmm) 39666,9861 167880,0469 548348,6695 1456087,01 1441519,572
Trang 15CHƯƠNG II THIÊT KÊ BÔ TRUYỀN NGOÀI
2.1 Thiết kế bộ truyền đai
Với tỉ số truyền đã chọn cho bộ truyền đai là uđ = 4,5 Ta thấychọn đai thang cho bộ truyền là phù hợp
Thông số đầu vào của bộ truyền đai:
nđc = 1440 (vòng/phút) Nđc = 5,9812 (kW)
Hình 2.1: Đồ thị chọn đai thang theo thông số của bánh dẫn
Dựa vào số vòng quay và công suất đầu vào của bánh dẫn (trục
động cơ điện) ta chọn được loại đai phù hợp là đai thang thường loại B.
Và tiến hành tinh toán các thông số phù hợp với loại đai đã chọn
Trang 16Bảng 2.1: Bảng các thông số đai loại B
2 Đường kinh bánh đai nhỏ
Chọn theo tiêu chuẩn bảng 5.13 và bảng 5.14 [3] d1= 140 (mm)
Trang 17STT Thông số đai Đai loại B
6
Sơ bộ khoảng cách trục
Theo bảng 5.15 [3] và �đ = 4,5 ta chọn:
a = 0,9.d2= 0,9.630 = 567 (mm)Điều kiện: 0,55(d1 + d2) + h ≤ a ≤ 2(d1 + d2)
434≤567≤1540 thỏa
Trang 18STT Thông số đai Đai loại B
Công suất có ich cho phép [P0] tra bảng 4.19 [2] 4,61 (kW)
Hệ số xét đến ảnh hưởng của vân tốc
Theo công thức 5.44 [3] tìm
Cv = 1 − 0,05(0,01 v2 − 1)
0,9943
Hệ số xét đến ảnh hưởng của chế độ tải trọng Cr
Hệ số xét đến ảnh hưởng của sự phân bố không
Hệ số xét đến ảnh hưởng của chiều dài L
Trang 19STT Thông số đai Đai loại B
t= 20 (mm)S= 12,5 (mm)
Trang 20Bảng 2.2 Bảng tổng hợp các thông số đai B
Trang 21CHƯƠNG III THIÊT KÊ BÔ TRUYỀN TRONG
3.1 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp nhanh
3.1.1 Chọn vật liệu bánh răng và cách nhiệt luyện
Vì đây là bộ truyền kin chịu tải trọng trung bình nên chọn vât liệu
có độ rắn HB ≤350, để có thể chạy mòn tốt ta lấy độ rắn của bánh răngnhỏ lớn hơn độ rắn của bánh răng lớn 10÷15 HB Chọn phôi dâp
��1 ≥ ��2 + (10 ÷ 15)��
Ta dùng bảng 3-6 và 3-8 [1] để chọn vât liệu bánh răng nhỏ và lớn
Bảng 3.1: Thông số vật liệu của bánh răng cấp nhanh
Bánh răng Loại Thép Đường kính phôi (mm) bền kéo σ Giới hạn bk
(N/mm 2 )
Giới hạn chảy σ ch
(N/mm 2 ) Độ rắn HB
Bánh nhỏ thường hóa50T 100-300 620 320 230 Bánh lớn 45 thường hóa 300-500 560 280 200
3.1.2 Định ứng suất mỏi tiếp xúc và ứng xuất mỏi uốn cho phép
3.1.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép
Ta có công thức 3-1[1]:
[σ]tx = [σ]Notx k'NTrong đó:
-[σ]Notx: là ứng suất mỏi tiếp xúc cho phép khi bánh răng làm việclâu dài tra bảng 3-9 [1]
- k’ : hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc, tinh theo công thức 3-2 [1]
Trang 22k'N = 6 NNo
tđ
Với:
- No: số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc bảng 3-9 [1]
- Ntđ: số chu kỳ tương đương, trường hợp bánh răng chịu tải trọngthay đổi tinh theo công thức 3-4 [1]
- Mi, ni, Ti: lần lượt là moment xoắn, số vòng quay trong một phút
và tổng số giờ bánh răng làm việc ở chế độ i
- Mmax: là moment xoắn lớn nhất tác dụng lên bánh răng (khôngtinh đến moment xoắn do quá tải trong thời gian rất ngắn)
- u: số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay một vòng
Nếu Ntđ ≥ No thì lấy k’N = 1Bánh dẫn (bánh nhỏ):
[σ]Notx1 = 2,6 HB1
No1 = 107
Ntđ1 = 60.1 (0,83.18 +13.68 + 0,93.18 ) 320.5.300.16 = 41,7.107
Ntđ1≥ No1 nên lấy k’N1 = 1Suy ra:
[σ] = [σ] = 2,6 HB = 2,6.230 = 598 (N/mm2)
Trang 23[σ]tx2 = [σ]Notx2 = 2,6 HB2 = 2,6.200 = 520 (N/mm2)
3.1.2.2 Ứng suất uốn cho phép
Răng làm việc hai mặt (răng chịu ứng suất thay đổi đổi chiều), nêntheo công thức 3-6 [1] ta có:
- n : là hệ số an toàn Đối với thép cán thường hóa n ≃ 1,5
- Kσ : là hệ số tâp trung ứng suất chân răng Đối với bánh răngbằng thép thường hóa: Kσ ≃ 1,8
- k''N : là hệ số chu kỳ ứng suất uốn, tinh theo công thức 3-7 [1]
k''N = m NNo
tđ
Trang 24- No: là số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi uốn, có thể lấy:
3.1.3 Chọn sơ bộ hệ số tải trọng
Có thể chọn sơ bộ K = (1,3 ÷ 1,5) Trị số nhỏ dùng cho các bộtruyền chế tạo bằng vât liệu có khả năng chạy mòn, các ổ bố tri đối xứng
so với bánh răng hoặc bộ truyền có vân tốc thấp, do vây ta chọn K = 1,3
Trang 25- [σ]tx : lấy của bánh bị dẫn, do bánh bị dẫn có [σ]tx nhỏ hơn
Thế các thông số ở trên vào công thức:
A ≥ (3,58 + 1)3 (520 3,581,05 106 )2 1,3 2,8127
0,315 1,35 89,3855
≥ 143,2581 (mm)Chọn A = 144 (mm)
Trang 263.1.5 Tính vận tốc vòng v của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh
Vân tốc vòng của bánh răng trụ :
v = 60.1000 (i + 1)2π A n1 = 60.1000 (3,58 + 1)2π 144.320 = 1,0536 (m/s)Theo bảng 3-11 [1] ta chọn cấp chinh xác cho cặp bánh răng trụrăng nghiêng với v = 1,0536 < 5 (m/s)
Chọn được cấp chinh xác cho cặp bánh răng là 9
3.1.6 Tính chính xác hệ số tải trọng K và chọn chính xác khoảng cách trục A
K = Ktt KđTrong đó:
- Ktt: là hệ số tâp trung tải trọng, tinh theo công thức 3-20 [1]
Ktt = Ktt bảng2 + 1
- Ktt bảng : là hệ số tâp trung tải trọng khi bộ truyền không chạymòn, tra bảng 3-12 [1]:
ψd = ψAi ± 12 = 0,315.3,58 + 12 = 0.7214Với ổ trục không đối xứng, loại trục it cứng, ta lấy Ktt bảng = 1,22
⟹ Ktt = 1,22 + 1
2 = 1,11
- Kđ: là hệ số tải trọng động, giả sử b > 2,5 mn
sin β tra bảng 3-14 [1].Cấp chinh xác 9
Độ rắn mặt răng < 350 HB
Trang 27Vân tốc vòng v < 3 m/s
Ta chọn Kđ = 1,2Suy ra: K = 1,11 1,2 = 1,332
ΔK = 1,332 − 1,31,3 100 = 2,4615 %
Vì chênh lệnh dưới 5% nên không cần điều chỉnh lại trị số khoảngcách trục A
Ta chọn chinh xác A = 144 (mm)
3.1.7 Xác định module, số răng, chiều rộng bánh răng và góc
nghiêng của răng
Module bánh răng được chọn theo khoảng cách trục A
�� = (0,01 ÷ 0,02) � = (0,01 ÷ 0,02) 144 = (1,44 ÷ 2,88)(mm)Lấy theo tiêu chuẩn bảng 3-1 [1] ta có được: �� = 2 (mm)
cos β = (�1 + �2�2)�� = (31 + 111) 22 144 = 0,9861
Suy ra β = 9o34'
Trang 28Chiều rộng bánh răng
b = ��A = 0,315 144 = 45.36 (mm)
Ta lấy b2 = 46 (mm) (chiều rộng bánh răng lớn)
Vì là bánh răng trụ nên ta lấy b1 = 51(mm) lớn hơn b25 (mm).Kiểm tra điều kiện:
b > 2,5 msin β =n sin (92,5 2o34') = 30,0851(mm)(thỏa điều kiện)
3.1.8 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng
Để kiểm nghiệm ứng suất uốn sinh ra trong chân răng, ta tinh theocông thức 3-34 [1]:
σu = 19,1 10ym 6 K N
n2Znbθ'' ≤ [σ]uTrong đó:
- σu: là ứng suất uốn sinh ra tại chân răng (N/mm2)
- y : là hệ số dạng răng được chọn theo số răng tương đương Ztđ
của mỗi bánh răng theo bảng 3-18 [1]
Đối với bánh răng trụ răng nghiêng Ztđ = cos (β)Z 2
- θ'' : là hệ số phản ánh sự tăng khả năng tải khi tinh theo sức bềnuốn của bánh răng nghiêng so với bánh răng thường (1,4 ÷ 1,6) lấyθ'' = 1,5
Bánh răng dẫn K = 1,332
N = 5,62532 = 2,8127 (kW)
Trang 29Ztđ1 = Z1
cos (β)2 = 31
cos (9o34')2 = 31,8806Tra bảng 3-18 [1] với ξ = 0 ta được: y1 = 0,476 ;b = 51 (mm)
σu1 = 19,1 106 1,332 2,8127
0,476 22 31,8806.320.51.1,5 = 48,1566 (N/mm)2
σu1 ≤ [σ]u148,1566(N/mm)2 ≤ 91,8519(N/mm)2 (Thỏa mãn điều kiện)Bánh răng bị dẫn
Ztđ2 = Z2
cos (β)2 = 111
cos (9o34')2 = 114,153Tra bảng 3-18 [1] với ξ = 0 ta được: y2 = 0,517
Theo công thức 3-40 [1]
σu2 = σu1.y1
y2 = 48,1566.
0,4760,517 = 44,3376 (N/mm)2
σu2 ≤ [σ]u244,3376 (N/mm)2 ≤ 82,9630 (N/mm)2 (Thỏa mãn điều kiện)
3.1.9 Kiểm nghiệm sức bền bánh răng khi chịu quá tải đột ngột
Trường hợp bánh răng chịu quá tải (thi dụ lúc mở máy, hãm máy,v.v ) với hệ số quá tải Kqt = 2
3.1.9.1 Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc
Công thức kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc công thức 3-41 [1]:
σtxqt = σtx Kqt ≤ [σ]txqt
Trang 30Trong đó:
- ���: là ứng suất tiếp xúc
- [�]����: ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải
Ứng suất tiếp xúc tinh theo công thức 3-14 [1]:
Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc:
Đối với bánh răng dẫn:
����� = ��� Kqt ≤ [�]����
Suy ra: 492,037 2 = 695,8454 < 1495(N/mm)2(Thỏa)
Đối với bánh răng bị dẫn:
����� = ��� Kqt ≤ [�]����
Suy ra: 492,037 2 = 695,8454 < 1300(N/mm)2(Thỏa)
Trang 313.1.9.2 Kiểm nghiệm ứng suất uốn
Công thức kiểm nghiệm ứng suất uốn công thức 3-42 [1]:
Đối với bánh răng dẫn:
����1 = ��1 Kqt ≤ [�]���1
Trang 32Suy ra: 48,1566 2 = 96,3132 < 256(N/mm)2(Thỏa)
Đối với bánh răng bị dẫn:
����2 = ��2 Kqt ≤ [�]���2Suy ra: 44,3376 2 = 88,6752 < 224(N/mm)2(Thỏa)
Trang 333.1.11 Định các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền
Bảng 3.2: Các thông số hình học bộ truyền cấp nhanh
Đường kinh vòng đỉnh răng(mm) De1 = dc1 + 2mn= 62,8744 + 2.2 = 66,8744
D e2 = d c2 + 2m n = 225,1309 + 2.2
= 229,1309Đường kinh vòng chân răng(mm)
Di1 = dc1 − 2,5mn = 62,8744 − 2,5.2
= 57,8744
D i2 = d c2− 2,5m n = 225,1309 − 2,5.2
= 220,1309
Trang 343.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng cấp chậm
3.2.1 Chọn vật liệu bánh răng và cách nhiệt luyện
Vì đây là bộ truyền chịu tải trọng trung bình nên chọn độ rắn bề
mặt của răng HB< 350, để có thể chạy mòn tốt ta lấy độ rắn của bánh
răng nhỏ lớn hơn độ rắn của bánh răng lớn 10÷15 HB Chọn phôi dâp
��1 ≥ ��2+ (10 ÷ 15)��
Ta dùng bảng 3-6 và 3-8 [1] để chọn vât liệu bánh răng nhỏ và lớn
Bảng 3.3: Thông số vật liệu của bánh răng cấp chậm
Bánh răng Loại Thép Đường kính phôi (mm) bền kéo σ Giới hạn bk
(N/mm 2 )
Giới hạn chảy σ ch
(N/mm 2 ) Độ rắn HB
Bánh nhỏ 45 tôi cải thiện 180-250 750 350 210 Bánh lớn 45 thường hóa 300-500 560 280 200
3.2.2 Định ứng suất mỏi tiếp xúc và ứng xuất mỏi uốn cho phép
3.2.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép
Ta có công thức 3-1[1]:
[σ]tx = [σ]Notx k'NTrong đó:
-[σ]Notx: là ứng suất mỏi tiếp xúc cho phép khi bánh răng làm việclâu dài tra bảng 3-9 [1]
- k’N: hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc, tinh theo công thức 3-2 [1]
k'N = 6 No
Ntđ
Trang 35- No: số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc bảng 3-9 [1]
- Ntđ: số chu kỳ tương đương, trường hợp bánh răng chịu tải trọngthay đổi tinh theo công thức 3-4 [1]
- Mi, ni, Ti: lần lượt là moment xoắn, số vòng quay trong một phút
và tổng số giờ bánh răng làm việc ở chế độ i
- Mmax: là moment xoắn lớn nhất tác dụng lên bánh răng (khôngtinh đến moment xoắn do quá tải trong thời gian rất ngắn)
- u: số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay một vòng
Nếu Ntđ ≥ No thì lấy k’N = 1Bánh dẫn(bánh nhỏ): [σ]Notx3 = 2,6 HB3
No3 = 107
Ntđ3 = 60.1 (0,83.18+ 13.68 + 0,93.18) 89,3855.5.300.16 = 11,6 107
Ntđ3 ≥ No3 nên lấy k’N3 = 1[σ]tx3 = [σ]Notx3 = 2,6 HB3 = 2,6.210 = 546(N/mm)Bánh bị dẫn (bánh lớn): [σ]Notx4 = 2,6 HB4
No4 = 107
Ntđ4 = Nutđ3
ch = 11,6 102,794 = 4,2 107 7
Ntđ4 ≥ No4nên lấy k’N4 = 1[σ]tx4 = [σ]Notx4 = 2,6 HB4 = 2,6.200 = 520(N/mm)
Trang 363.2.2.2 Ứng suất uốn cho phép
Răng làm việc hai mặt (răng chịu ứng suất thay đổi đổi chiều), nêntheo công thức 3-6 [1] ta có:
Trang 37- m : là bâc đường cong mỏi, đối với thép thường hóa hoặc tôi cảithiện lấy m ≈ 6.
Bánh dẫn(bánh nhỏ):
σ−1 3 = 0,4 750 = 300 (N/mm2)
Ntđ3 = 60.1 (0,86.18+ 16.68 + 0,96.18) 89,3855.5.300.16 = 10,9 107
Vì Ntđ3 ≥ Nonên lấy k’'N3 = 1[σ]u3 = 1,5 1,8300 1 = 111,1111 (N/mm)2Bánh bị dẫn (bánh lớn):
σ−1 4 = 0,4 560 = 224 (N/mm2)
Ntđ4 = Nutđ3
ch = 10,9 102,794 7 = 3,9 107
Vì Ntđ4 ≥ Nonên lấy k’'N4 = 1[σ]u4 = 1,5 1,8 = 82,9630 (224 1 N/mm)2
3.2.3 Chọn sơ bộ hệ số tải trọng
Có thể chọn sơ bộ K = (1,3 ÷ 1,5) Trị số nhỏ dùng cho các bộtruyền chế tạo bằng vât liệu có khả năng chạy mòn, các ổ bố tri đối xứng
so với bánh răng hoặc bộ truyền có vân tốc thấp, ta chọn K = 1,3
Trang 38A ≥ (i + 1)3 (1,05 10[σ] 6
tx i )2
KN
���3Trong đó:
- [σ]tx : lấy của bánh bị dẫn, do bánh bị dẫn có [σ]tx nhỏ hơn
≥ 245,9187 (mm)Chọn A = 246 (mm)
3.2.5 Tính vận tốc vòng v của bánh răng và chọn cấp chín h xác chế tạo bánh
Vân tốc vòng của bánh răng trụ :
v = 60.1000 (i + 1) =2π A nd 60.1000 (2,794 + 1) = 0,6069 (m/s)2π 246.89,3855Theo bảng 3-11 [1] ta chọn cấp chinh xác cho cặp bánh răng trụrăng thẳng với v = 0,6069 < 3 (m/s)
Chọn được cấp chinh xác cho cặp bánh răng là 9
3.2.6 Tính chính xác hệ số tải trọng K và chọn chính xác khoảng cách trục A
K = K K
Trang 39Ta chọn Kđ = 1,1Suy ra: K = 1,025 1,1 = 1,1275
Trang 40Ta chọn chinh xác A = 236 (mm)
3.2.7 Xác định module, số răng, chiều rộng bánh răng và góc
nghiêng của răng
Module bánh răng được chọn theo khoảng cách trục A
�� = (0,01 ÷ 0,02) � = (0,01 ÷ 0,02) 236 = (2,36 ÷ 4,72)(mm)Lấy theo tiêu chuẩn bảng 3-1 [1] ta có được: � = �� = 4 (mm)
Ta lấy b4 = 95 (mm) (chiều rộng bánh răng lớn)
Vì là bánh răng trụ nên ta lấy b3 =100(mm) lớn hơn b4 5 (mm)
3.2.8 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng
Để kiểm nghiệm ứng suất uốn sinh ra trong chân răng, ta tinh theocông thức 3-33 [1]:
σ� = 19,1 106 � �
��2��� ≤ [σ]uTrong đó:
- σ� : là ứng suất uốn sinh ra tại chân răng (N/mm2)
- y : là hệ số dạng răng được chọn theo số răng tương đương Ztđ
của mỗi bánh răng theo bảng 3-18 [1]