S dĩ ta không tính sai số tương đối của hằng số π ngay là vì ta phải xem giá trị của cái số cộng với nó là bao nhiêu đã.. Nhưng làm thế nào để chọn, chẳng nhẽ lại mò cua bắt ốc hay đoán
Trang 1Độ chính xác của thước kẹp: 0.02 (mm )
Khối lượng trụ rỗng: 53.14 ± 0.02
Lần đo
1
2
3
4
5
0.01 (mm )
Lần đo
1
2
3
4
5
Đo các kích thước của trụ rỗng kim loại bằng thước kẹp
12.10 12.10
LÀM QUEN VỚI CÁC DỤNG CỤ ĐO ĐỘ DÀI VÀ KHỐI LƯỢNG
16.01
46.94 46.94 46.96
0.004 0.004
BẢNG SỐ LIỆU
0.016
0.012 0.028 0.008
39.84 39.80 39.82
0.012 0.008 0.008 12.12
0.006 0.004
16.00 16.00
Đo đường kính viên bi thép bằng thước Panme
16.01 16.00
0.004 0.004 0.006
Độ chính xác của Panme:
− ��
� =
Trang 2Trần Thiên Đức
ductt111@gmail.com
Sai số tuyệt đối của các phép đo đư ng kính D, d, h:
Sai số tương đối của thể tích V:
* Đầu tiên 1/10 giá trị 0.012 chắc ai cũng biết là bao nhiêu rồi 0.0012 Too easy!
+
0.00001
Đến đây chắc các bạn sẽ nghĩ ngay là việc gì mà phải dài dòng thế này Nhưng nếu các bạn không cẩn thận là rất dễ tính sai đoạn này S dĩ ta không tính sai số tương đối của hằng số π ngay là vì ta phải xem giá trị của cái số cộng với nó là bao nhiêu
đã Khi đã biết được số kia ta sẽ chọn sao cho sai số tương đối của hằng số pi nhỏ hơn 1/10 số kia) Bây gi ta sẽ xét ví dụ để các bạn dễ hình dung vấn đề vì tôi tin 100% là các bạn chả hiểu câu trên là như thế nào ^_^
* Sai số tương đối sẽ phụ thuộc vào độ chính xác của hằng số pi (bao nhiêu số sau dấu phẩy)
3.1415 0.0001
3.14159
XỬ LÝ SỐ LIỆU
* Sai số tương đối của hằng số π sẽ phải chọn sao cho nhỏ hơn giá trị trên Nhưng làm thế nào để chọn, chẳng nhẽ lại mò cua bắt ốc hay đoán đại một giá trị bất kỳ > hi sinh 200% luôn :)
* Chúng ta sẽ xét bảng sau để xem sai số tương đối của hằng số pi sẽ thay đổi như thế nào nếu ta chọn độ theo dấu phẩy
0.012
Xác định thể tích trụ rỗng kim loại
+
� = ∆� � = ∆ + � ∆� + � ∆�
∆ℎ
.
∆
∆
− �
− �
− �
Trang 3Giá trị trung bình của thể tích V:
Tính sai số tuyệt đối của thể tích V:
70
Kết quả của phép đo:
Sai số tương đối của khối lượng riêng:
Giá trị trung bình của khối lượng riêng:
Sai số tuyệt đối của khối lượng riêng:
0.11
Kết quả phép đo khối lượng riêng của trụ rỗng kim loại:
Xác định thể tích của viên bi thép:
Sai số của đư ng kính D (đo trực tiếp):
Như vậy càng lấy chính xác pi bao nhiêu thì sai số tương đối càng giảm đi bấy nhiêu đây khi so sánh với giá trị 0.0012 ta thấy phải lấy pi chính xác tối thiểu là 3 số sau dấu phẩy (tất nhiên chọn càng nhiều càng tốt nhưng không nhất thiết vì các cụ
có câu "Giết gà cần gì đến dao mổ trâu" Ta chỉ cần chọn giá trị tối thiểu là ok) đây dễ thấy là sai số của pi gần như không ảnh hư ng gỉ đến sai số tương đối của đại lượng đo
5871
Xác định khối lượng riêng của trụ rỗng kim loại
1.2%
9051.27
� = � − � ℎ = ��� =
∆� = � � = ��� =
� = � ± ∆� = ��� =
� = ∆� � + ∆� � = ��� =
= � � = ��� =
∆ = � = ��� =
= ± ∆ =
− �
− �
− �
��/�
��/�
− �
− �
Trang 4Trần Thiên Đức
ductt111@gmail.com
Giá trị trung bình của thể tích V
Sai số tuyệt đối của thể tích V
6
Kết quả phép đo thể tích V của viên bi thép:
P/S:
CẢM ƠN BẠN SINH VIÊN ĐÃ GỬI SỐ LIỆU CHO TÔI.
CHÚC CÁC BẠN HOÀN THÀNH TỐT BÀI NÀY ^.^
TẤT CẢ NHỮNG CHỖ XXX CÁC BẠN PHẢI GHI CHI TIẾT CÁC SỐ RA NHÉ => ĐỪNG CÓ MÀ VÁC NGUYÊN XXX VÀO BÀI BÁO CÁO *_*
BÀI NÀY CHẮC CHẮN LÀ BÀI XỬ LÝ SỐ LIỆU IMBA NHẤT TRONG LẦN NÀY TUY NHIÊN, NẾU CÁC BẠN LÀM THÀNH THẠO ĐƯỢC PHẦN XỬ LÝ SỐ LIỆU BÀI NÀY THÌ NHỮNG BÀI SAU CHỈ LÀ CHUYỆN TRẺ CON VÌ THẾ, CÁC BẠN NÊN
CỐ GĂNG NGHIÊN CỨU VÀ TÌM HIỂU KỸ VỀ BÀI NÀY.
0.0028
2146
Từ hai kết quả của sai số tương đối, một điều rất dễ nhận thấy là sai số của hằng số pi không ảnh hưởng đến sai số của đại lượng cần đo đạc.
� = ∆� � = ∆ + ∆� � = ∆ + ��� =
� = � = ��� =
∆� = � � = ��� =
� = � ± ∆� = ��� =
.
− �
− �
− �
Trang 5B ng 1
Mô men quán tính của đĩa đỡ khối trụ: 1.2 ± 0.1
Độ chính xác của bộ đếm th i gian: 0.001 (s)
1 2.609 0.0004 2.075 0.0006 1.143 0.0012 2.098 0.0002
2 2.608 0.0006 2.073 0.0014 1.143 0.0012 2.099 0.0012
3 2.609 0.0004 2.076 0.0016 1.144 0.0002 2.099 0.0012
4 2.609 0.0004 2.074 0.0004 1.145 0.0008 2.095 0.0028
5 2.608 0.0006 2.074 0.0004 1.146 0.0018 2.098 0.0002
TB 2.6086 0.0005 2.0744 0.0009 1.1442 0.0010 2.0978 0.0011
0.044
Tính mô men quán tính của các vật rắn đối xứng
a Thanh dài: L = 620 mm M = 240 g
Sai số tuyệt đối của phép đo chu kỳ T(TH):
Mô men quán tính trung bình của thanh dài:
Sai số tương đối trung bình của phép đo mô men quán tính của thanh d ài:
Sai số tuyệt đối của mô men quán tính:
0.00019
đây nên lấy ∆π = 0.001 và π bằng 3.142 để đảm bảo sai số của hằng số π có thể bỏ qua
tức là nhỏ hơn 1/10 sai số tương đối của các đại lượng còn lại
3600 8100 14400 3.816
3.085 3.364
0.0106 0.0126
2.5%
0.0162
XỬ LÝ SỐ LIỆU
0.00758
120
60
90
0 900
2.652 2.784
0.0078 0.0086
XÁC ĐỊNH MÔ MEN QUÁN TÍNH CỦA CÁC VẬT RẮN ĐỐI XỨNG - NGHIỆM
LẠI ĐỊNH LUẬT STEINER HUYGHENS
B NG SỐ LIỆU
Nghi ệm lại định lý Steiner-Huygens
0
30
Thanh dài Đĩa đặc Trụ rỗng Khối cầu Lần đo
Xác định mô men quán tính I của các vật rắn đối xứng
Hệ số đàn hồi xoắn: (Nm/rad)
=
Đ=
Trang 6Trần Thiên Đức
Kết quả đo mô men quán tính của thanh dài:
0.00758 ± 0.00019
Mô men quán tính của thanh dài tính theo lý thuyết là: 0.0002
Sai số tỷ đối:
Sai số tuyệt đối của phép đo chu kỳ T(ĐĐ):
Mô men quán tính trung bình của đĩa đặc:
Sai số tương đối trung bình của phép đo mô men quán tính của đĩa đặc:
Sai số tuyệt đối của mô men quán tính:
0.00012
Kết quả đo mô men quán tính của đĩa đặc:
0.00480 ± 0.00012
Đưa về dạng mũ:
Mô men quán tính của đĩa đặc tính theo lý thuyết là:
Sai số tỷ đối:
Sai số tuyệt đối của phép đo chu kỳ: đo trực tiếp
0.00769
1.4%
0.00480
0.21%
2.5%
Chú ý: có một số giáo viên không thích nhiều dấu phẩy mặc dù chả sai gì cả nên tốt nhất
nếu gặp số mà có nhiều hơn 3 số sau dấu phẩy thì các bạn nên qui đổi về dạng mũ
0.00481
∆ ĐĐ= ∆ + ∆ ĐĐ =
=∆ĐĐ
ĐĐ =∆ + ∆ ĐĐ
∆ĐĐ= ĐĐ= =
ĐĐ= Đб ∆ĐĐ= =
∗= ĐĐ − ĐĐ
∆ Đ= ∆ + ∆ Đ =
Đ
Trang 7Mô men quán tính trung bình của trụ rỗng và đĩa đỡ:
Sai số tương đối trung bình của phép đo mô men quán tính của trụ rỗng và đĩa đỡ:
Sai số tuyệt đối của mô men quán tính và đĩa đỡ:
0.00004
Mô men qusn tính trung bình của trụ rỗng:
0.00146 - 0.00012 = 0.00134
Sai số tuyệt đối của mô men quán tính trụ rỗng:
0.00004 + 0.00001 = 0.00005
Kết quả đo mô men quán tính của trụ rỗng:
0.00134 ± 0.00005
Đưa về dạng mũ:
Mô men quán tính của trụ rỗng tính theo lý thuyết là:
Sai số tỷ đối:
d Kh ối cầu đặc D = 146 mm M = 2290 g
Sai số tuyệt đối của phép đo chu kỳ T(C):
Mô men quán tính trung bình của khối cầu đặc:
Sai số tương đối trung bình của phép đo mô men quán tính của khối cầu đặc:
Sai số tuyệt đối của mô men quán tính:
0.00012
Kết quả đo mô men quán tính của khối cầu đặc:
0.00490 ± 0.00012
Đưa về dạng mũ:
Mô men quán tính của khối cầu đặc tính theo lý thuyết là:
0.00488
0.00156
2.7%
2.5%
14%
0.0049
0.00146
sai số quá lớn nhưng số liệu chỉ có vậy nên đành chấp nhận thôi → hơi phũ nhưng cũng đúng thôi vì
sự thật nó thường không đẹp như
trong mơ
=∆ Đ
∆ = ∆ + ∆ =
= Đ− Đ=
∆ = ∆ Đ+ ∆Đ=
Trang 8Trần Thiên Đức
Sai số tỷ đối:
0.0078 0.0002 0 0
0.0086 0.0002 0.0009 0.00006
0.0106 0.0003 0.0036 0.00012
0.0126 0.0003 0.0081 0.00018
0.0162 0.0004 0.0144 0.00024
Đến đây tính ΔI ngon ơ roài nhé:
Chú ý: Một số giáo viên khó tính thích đòi hỏi cặn kẽ vì sao các bạn lại chọn hằng số pi
th ế này Tốt nhất là các bạn nên viết vài ba dòng hoặc kẻ cái bảng ra và lí giải vì sao lại
chọn giá trị pi thế này Nhớ qui tắc là sai số tương đối của pi không được vượt 1/10 tổng
các sai só t ương đối còn lại
Để tính được sai số tuyệt đối ΔI thì ta có thể tính sai số tương đối trước, sau đó từ sai số
tương đối và giá trị I tương ứng ta tính ngược về sai số tuyệt đối ΔI đây tôi tính sai số
tuyệt đối ứng với giá trị I = 0.0078 để làm ví dụ, mấy cái sau thì cứ áp dụng tương tự là ra
Để ý là sai số tuyệt đối của I và x đều phụ thuộc vào giá của chính nó, nên ta thấy nó rõ
ràng là thay đổi Tức là kích thước ô sai số tại một điểm là không hoàn toàn giống nhau
Tuy nhiên, để cho đơn giản thì chúng ta có thể coi sai số tuyệt đối của từng giá trị I và x
chính bằng sai số tuyệt đối lớn nhất của nó Cái này giống kiểu muốn xử lý một nhóm nào
đó thì cứ thằng to đầu nhất và khỏe nhất mà táng Nếu ăn được thì đám còn lại chẳng sợ vcđ
ra đấy chứ còn nếu không ăn được thì RIP các bạn thôi Với sai số tuyệt đối cũng thế, ta cứ
chọn giá trị lớn nhất mà dùng là yên tâm cmnl Vậy với số liệu thu được bảng trên Ta có
thể coi sai số tuyệt đối của I và của x lần lượt là 0.0004 và 0.0002
d thì lấy bảng 2, và Δd = 0.001 m
version đầu tiên, tôi chỉ định hướng cho các bạn tự tính ra ΔI Nhưng tôi đã ATSM của
các bạn sv khi cho rằng các bạn có thể xử lý ngon Ai ng cứ dính đến b ài này là lại gửi
mail và câu hỏi tới tấp vì ko làm thế nào tính được ra ΔI Do đó tôi đành phải hướng dẫn chi
tiết một lần cho xong :) Như chúng ta biết I được tính theo công thức này
0.4%
=∆ =∆ + ∆ + ∆ = .. + .. + ∆ = + ∆
= + .. ≈ %
Trang 9Chém gió: OMG, mặc dù có một số liệu hơi bị đánh võng ra bên ngoài nhưng nhìn chung ta thấy được mối quan hệ giữa mô men quán tính và x là hàm tuyến tính Để ý kĩ thì thấy hệ số
b của phương trình đư ng thẳng chính bằng Io Gia cát dự là khối lượng của đĩa có thể dao
động xung quanh giá trị 450 g (làm tròn từ hệ số góc của đư ng thẳng 0.4496) Chốt lại là
định luật Steiner-Huygens nhà ta trông thế mà cũng chuẩn phết :) Tất nhiên là các bạn chả
cần phải viết phương trình này làm gì vì báo cáo hình như cũng chả yêu cầu Mục đích
chính là kiểm nghiệm lại định luật Steiner-Huygens xem có chuẩn không thôi Nên chỉ cần
chém là kết quả đo phù hợp với định luật Steiner-Huygens là xong
y = 0.4496x + 0.0078
0.006
0.008
0.01
0.012
0.014
0.016
0.018
2×Δx = 0.0004 m
x (m)
Đồ thị mối quan hệ giữa mômen quán tính I và bình phương
khoảng cách giữa hai trục quay x
.ɼWTXɠWKtQJKLʄPWKXÿɉͣFFKRWKɢ\P͑LTXDQKʄJLͯD
PRRPHQTXiQWtQKYj[OjKjPWX\ɼQWtQK
9ɪ\ÿʈQKOê+X\JHQV6WHLQHUÿɉͣFQJKLʄPÿ~QJ
BBBBBBBBBBBBBBBBBBBBBBBBBBBBBBB'76
Trang 10Trần Thiên Đức
ductt111@gmail.com
Giá trị chu kỳ dao động trung bình:
(s )
0.0002 (s )
2
XỬ LÝ SỐ LIỆU
Xác định chu kỳ dao động của con lắc thuận nghịch
0.004
1.67873
0.00011
Sai số dụng cụ của phép đo T:
Sai số ngẫu nhiên của phép đo T:
(mm )
0.010 83.93
1
3
83.94
83.940
Lần đo
Sau khi mò cua bắt ốc một lúc ta sẽ thu được giá trị tối ưu của
83.933
0.010
(s )
83.94
83.95 0.007
0.003
KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG CỦA CON LẮC VẬT LÝ - XÁC ĐỊNH GIA TỐC TRỌNG TRƯỜNG
Vị trí gia trọng C (mm )
BẢNG SỐ LIỆU
Xác định ví trí x1
83.95
84.11
83.94
83.81 83.51
84.37
=
+ 40 =
=
=
= 1
50.
50 + 50
∆ = 1
50.
∆50 + ∆50
∆ =0.01
50 =
83.50
83.55
83.60
83.65
83.70
83.75
83.80
83.85
83.90
83.95
84.00
84.05
84.10
84.15
84.20
84.25
84.30
84.35
83.50 83.55 83.60 83.65 83.70 83.75 83.80 83.85 83.90 83.95 84.00 84.05 84.10 84.15 84.20 84.25 84.30 84.35
50T1 50T2
x(mm)
Ở bài này có đồ thị nên thông thường ta phải vẽ ô sai số Để xác định ô sai số thì các bạn phải xác định được kích thước của
ô sai số Để xác định ô sai số thì ta phải xác định sai số tuyệt đối theo từng trục Ở
trong bài này là trục 50T và trục x Dễ
thấy:
∆x = 1 mm ∆(50T) = ∆(50T)dc = 0.01s
Ở đây không có giá trị ∆(50T) trung bình vì
đo 1 lần thì đào đâu ra trung bình Kích
thước mỗi cạnh của ô sai số sẽ là 2.∆x và 2.∆(50T)
Tuy nhiên việc vẽ đúng kích thước ô sai số đôi khi là việc không tưởng lý do là kích thước của nó quá nhỏ do đó ta chỉ vẽ tượng trưng và phóng to ô sai số để khi chú kích thước trên đó
2.Δx = 2 mm
2.Δ(50T) = 0.02s
Trang 110.0002 + = (s )
Sai số tương đối của gia tốc trọng trường:
0.02
Viết kết quả phép đo gia tốc trọng trường:
P/S:
CẢM ƠN BẠN SINH VIÊN ĐÃ GỬI SỐ LIỆU CHO TÔI THAM KHẢO
CHÚC CÁC BẠN HOÀN THÀNH TỐT BÀI NÀY
Chú ý riêng với bài này chúng ta làm tròn sai số tuyệt đối của g chỉ hai số sau dấu phẩy Thực ra 3 số cũng chả sai, nhưng vì một số giáo viên không thích hay bắt lỗi này nên tốt nhất cứ làm về 2 số cho yên tâm
TẤT CẢ NHỮNG CHỖ XXX CÁC BẠN PHẢI GHI CHI TIẾT CÁC SỐ RA NHÉ => ĐỪNG CÓ MÀ VÁC NGUYÊN XXX VÀO BÀI BÁO CÁO *_*
Cách lấy sai số của hằng số π → tham khảo báo cáo mẫu 1
0.00031
+
+
0.0018
Sai số tuyệt đối của gia tốc trọng trường:
9.81
0.00011
Xác định gia tốc trọng trường
Sai số của phép đo T: ∆ = ∆ + ∆ =
̅ =4 = =
=∆ =∆ +2∆ + 2.∆ =
( / )
∆ = ̅ = ( / )
2∆
2.0.0001 3.1415
Trang 12Trần Thiên Đức
ductt111@gmail.com
3
XỬ LÝ SỐ LIỆU
Tính giá trị trung bình và sai số tuyệt đối của các bước sóng λ
LẦN ĐO
672 672 672
836 838 835
1
BẬC 4 BẬC 3
BẬC 2 BẬC 1
MODE CƠ BẢN
TẦN SỐ CỘNG HƯỞNG
167 166 168
333 333
501 502 2
KHẢO SÁT HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG SÓNG DỪNG HAI ĐẦU HỞ
Chiều dài ống L: =
0.8
Trung bình
4
Lần đo
Trung bình
Lần đo
Trung bình
XÁC ĐỊNH BƯỚC SÓNG VÀ VẬN TỐC TRUYỀN ÂM TRONG KHÔNG KHÍ BẰNG PHƯƠNG PHÁP
CỘNG HƯỞNG SÓNG DỪNG
BẢNG SỐ LIỆU
Lần đo
1
KHẢO SÁT HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG SÓNG DỪNG TRONG ỐNG MỘT ĐẦU KÍN MỘT ĐẦU HỞ
= 500 ± 1
= 600 ± 1
= 700 ± 1
=
=
=
∆ =
∆ =
∆ =
= 2
Trang 130.7004 (m )
0.0052 (m )
0.5840 (m)
0.006 (m )
0.5056 (m)
0.0052 (m )
350.2 (m /s )
3.3 (m /s )
1.1%
Tính sai số tương đối của vận tốc âm trong không khí
0.94%
Nên viết theo cách 2 cho an tòan
Nên viết theo cách 2 cho an tòan chú ý chuyển đổi đơn vị
chú ý chuyển đổi đơn vị
Nên viết theo cách 2 cho an tòan chú ý chuyển đổi đơn vị
GT: Ở đây có khá nhiều bạn thắc mắc là vì sao sai số dụng cụ lại là 0.002 chứ không phải là một số nào khác (chẳng nhẽ thầy lại bịa?) > làm gì có chuyện bịa > Lý do là ở chỗ này: Trên cột đều có vạch
chia độ với thang đo nhỏ nhất là 1mm > như vậy sai số khi đọc giá trị vạch trên cột sẽ là 1mm Tuy nhiên các bạn lại đo hai giá trị L 1 và L 2 rồi với suy ra giá trị delta d dụng cụ Mỗi lần sai số 1mm vậy thì
2 lần thì phải là 2mm chứ sao > thế mà cũng phải thắc mắc à > đến đây thì chắc ai cũng hiểu rồi :)
= 500
= 2 = =
Δ = 2 Δ = 2 Δ + Δ = 2 0.002 + =
= ± ∆ =
= 600
= 2 = =
Δ = 2 Δ = 2 Δ + Δ = 2 0.002 + =
= ± ∆ =
= 700
= 2 = =
Δ = 2 Δ = 2 Δ + Δ = 2 0.002 + =
= ± ∆ =
= 500
=Δ =Δ +Δ = + 1
500=
= ± Δ =
= 600
=Δ =Δ +Δ = + 1
600=
10
10
10
Trang 14Trần Thiên Đức
ductt111@gmail.com
350.4 (m /s )
4.0 (m /s )
353.9 (m /s )
4.1 (m /s )
348.0 (m /s )
P/S:
CHÚC CÁC BẠN HOÀN THÀNH TỐT BÀI NÀY ^^
TẤT CẢ NHỮNG CHỖ XXX CÁC BẠN PHẢI GHI CHI TIẾT CÁC SỐ RA NHÉ => ĐỪNG CÓ MÀ VÁC NGUYÊN XXX VÀO BÀI BÁO CÁO *_*
(không biết nhiệt độ hôm các bạn làm thí nghiệm là bao nhiêu nên tôi giả sử là 27, khi tính toán thì các bạn áp dụng cho
nhiệt độ phòng hôm thí nghiệm nhé)
độ C
27
Giả sử nhiệt độ T là:
(cũng khá chuẩn o.o)
1.2%
AIR BLADE :)
CẢM ƠN BẠN SINH VIÊN ĐÃ GỬI TÔI SỐ LIỆU BÀI NÀY
Nhận xét: Tự túc hạnh phúc nhé ^.^
Vận tốc truyền âm trong không khí ở điều kiện áp suất 1atm và ở nhiệt độ
= 700
= ± Δ =
=Δ =Δ +Δ = + 1
700=
= ± Δ =
℃
"#= $ 1 + % ℃ =
% =
& độ ; $= 332 /, (vận tốc sóng âm trong không khí ở 0 độ C)
Trang 15Độ chính xác bộ đếm thời gian hiện số: 0.001 (s)
a Xác lập trị số góc quay ban đầu
b Đo thời gian chuyển động ứng với các góc quay khác nhau
10
20 30 40 50 70 100
Đường kính rãnh pu-li: d = 20.00 ± 0.02
0.635
930.608
0.215 0.304 0.382 0.557
3
4
374.85 630.336 842.604
XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN TRONG CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN
BẢNG SỐ LIỆU
Lần đo
1
Góc quay
2
3
4
5
Trung bình
0.683
Bảng 3
1.222
2.374 2.866
0.666 1.043
0.222 0.544
a Thay đổi m
1.333 1.756 1.935 2.183 2.809
0.888 1.542 1.872 2.383 3.945
0.017
rad
1.745
0.524 0.698 0.873
độ
0.175 0.349
0.031
98 196 294 392
m
1
2
3.825 3.216
Xác định gia tốc góc
Xác định mô men quán tính I khi mô men lực thay đổi
=
=
= + 10 =
= + 20 =
= + 30 =
= + 40 =
= + 60 =
= + 90 =
2( )
× 10
10 !
" = !#
2
× 10 $
% = &
!#
2
× 10 ! /