Phát hiện các trạm phát di động giả mạo Thu dữ liệu trạm BTS GSM System Information Message với phần cứng 20$ Quan Minh Tâm tamqm@btis.vn... Mạng GSM và trạm BTS giả mạo Trạm BTS giả mạo
Trang 1Phát hiện các trạm phát di
động giả mạo
Thu dữ liệu trạm BTS (GSM System Information Message) với phần cứng 20$
Quan Minh Tâm
tamqm@btis.vn
Trang 2ớ ệ ề ệ ố ầ ố ạ độ
đị
Trang 3Mạng GSM và trạm BTS giả mạo
Trạm BTS giả mạo và các nguy cơ ảnh hưởng người dùng di động.
He loved soccer, but feared he had no way to talk to a coach or teammates
Công nghệ SDR cho
phép người dùng tùy
biến mạnh mẽ các tần
số thu, giao thức hỗ trợ
xử lý dữ liệu hậu kỳ
Trang 4Trạm BTS giả mạo là gì?
- Là một thiết bị phần cứng được bán bởi một công ty hoặc được tạo ra từ các mạch vô tuyến tự chế
- Còn được biết đến tên gọi như IMSI Catcher,
Stingrays,
- Trạm BTS giả mạo có thể theo dõi các hoạt động sử dụng điện thoại thông qua các metadata
- Đôi khi còn có thể xác định vị trí sử dụng, độ dài cuộc gọi hay tin nhắn SMS của người dùng trong khu vực xung quanh
Trang 5Bạn cần quan tâm đến bài này, vì
- Điện thoại di động sẽ tự động kết nối đến trạm giả có tín hiệu mạnh hơn
- Kẻ xấu có thể theo dõi hoạt động của bạn và lưu trữ,
phân tích sau đó
- Các thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp
- Các vấn đề về sự riêng tư bị ảnh hưởng
Trang 6IMSI là gì?
- International Mobile Subscriber Identity (IMSI)
- Dùng cho mục đích xác định một thiết bị đang hoạt động trong mạng GSM
- Có độ dài thường là 15 chữ số
- Chứa các thông tin cơ bản của người dùng như:
- Mobile Country Code – MCC
- Mobile Network Code – MNC
- Mobile Subscription Identification Number – MSIN
Trang 7IMSI là gì?
452: Việt Nam (MCC)
02: Vinaphone (MNC)
2150680574: Mã định danh (MSIN)
Trang 8Download ARFCN Calculator: http://btis.vn/arfcncalc.tar
Trang 10Các phát hiện trạm BTS giả mạo
- ARFCN – Absolute radio frequency channel number
- MCC – Mobile Country Code
- MNC – Mobile Network Code
- Cell ID – Unique identifier (within a large area)
- LAC – Location area code
- Txp – Transmit power maximum
- Neighboring cells
- Power level
Trang 11Các thành phần:
Module SIM 800A Module GPS
RTL-SDR
Trang 12Field Test Mode - IPhone
đượ ấ
ế ị
*3001#12345#*
ả
Trang 13Engineering Mode - SIM800A/900A
ộ ệ
ạ
Trang 14Engineering Mode - SIM800A/900A
ộ ệ
ạ
+CENG: 1,"0720,45,12,452,04,4fab"
0720: ARFCN
45: Rxl
12: bsic
452: MCC
04: MNC
4fab: LAC
Trang 15ậ
ơ
ử
Trang 16RTL-SDR
Trang 17Dữ liệu thu thập GPS và GSM
ữ ệ
ự
Nguồn: DEFCON-24-Eric-Escobar-Rogue-Cell-Towers-UPDATED.pdf