1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hoc sinh gioi mon toan lop 11 nam 2020 nguyen quan nho

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 11 năm 2020 Nguyễn Quán Nho
Trường học Trường THPT Nguyễn Quán Nho - THPT Nguyễn Quán Nho
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 417,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn và nội tiếp đường tròn tâm I.. Gọi K là hình chiếu vuông góc của B trên đường thẳng AC, H là hình chiếu vuông góc

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT NGUYỄN QUÁN NHO

Tháng 2

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 11 THPT

NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút)

Câu 1( 4,0 điểm)

1) Cho hàm số y x 24x3có đồ thị là (P1) và hàm số y x 22x3có đồ thị là (P2) Giả sử đường thẳng (d): y = m cắt (P1) tại hai điểm phân biệt A, B và cắt (P2) tại hai điểm C, D Tìm m để

2

ABCD

2) Giải bất phương trình 1 2 22 2 3 1 1

x x x

x x

Câu 2( 4,0 điểm)

1) Giải phương trình 4cos3 cos 2cos4 4cos tan tan 2 0

2

x

x xxxx 

2) Giải hệ phương trình. 2   

y y y x xy x

Câu 3( 4,0 điểm) 1) Cho các số thực dương x y z, , Chứng minh rằng

5

2) Cho dãy số  u n xác định như sau

1 1 1

2

n

n

u

n u

u

n u

hạng đầu tiên của dãy số  u n .

Câu 4( 4,0 điểm)

1) Xung quanh bờ ao của gia đình bác Nam trồng 20 cây chuối Do không còn phù hợp bác muốn thay

thế để trồng bưởi, lần đầu bác chặt ngẫu nhiên 4 cây Tính xác suất để trong 4 cây bác Nam chặt không

có hai cây nào gần nhau

2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn và nội tiếp đường tròn

tâm I Gọi K là hình chiếu vuông góc của B trên đường thẳng AC, H là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng BI Các đường thẳng AC và KH lần lượt có phương trình là x y+ + =1 0 và

x + y- = Biết điểm B thuộc đường thẳng y - 5 0= và điểm I thuộc đường thẳng x + = 1 0

Tìm tọa độ điểm C.

Câu 5( 4,0 điểm)

1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = 3aAD = a 3 Cạnh bên

2

SA = aSA vuông góc với mặt đáy (ABCD) Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của đỉnh A lên các cạnh SBSD Tính góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng(AHK)

Trang 2

2 Cho tứ diệnOABC có ba cạnhOA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau tạiO Gọi H là hình chiếu vuông góc củaO lên mặt phẳng (ABC)và P là điểm bất kỳ trong tam giác ABC Chứng minh rằng PA22 PB22 PC22 2 PH22

OA + OB + OC = + OH

HẾT

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

Tháng 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 11 THPT

NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài: 180 phút)

ĐÁP ÁN ĐỀ CHỌN HSG 2019 - 2020

1a Xét 2 phương trình: x24 3x  m 0(1) và x22 3x  m 0(2)

ĐK: 1

2

1 0

2

2 0

m

m m

   

 

   

AB CD AB CD x x x x

x x x x x x x x

1b

(2 điểm) + Điều kiện x 0

+ Ta có

2

x   x x    

Do đó bất phương trình  1 2 x2 x23x  1 1 2 x2 x 1

+ Nếu x 0 thì bất phương trình trở thành1 1 (vô lý)

+ Nếu x 0 thì bất phương trình 1 x 1 1 x 1 3

0,5

+ Đặt x 1 t

x

  với t 2, bất phương trình trở thành1 t 1 t3

13

4

0.5

+ Với 13

4

t  thì 1 13 4 2 12 4 0 13 105 13 105

x

+ Vậy bất phương trình có nghiệm là 13 105 13 105

 

0.5 2a

(2 điểm) + Với điều kiện cos2 0 coscos 01

x x

phương trình tương đương với

sin sin 2

cos cos 2

x x

x

0.5

Trang 4

  sin sin2 cos cos2

cos cos 2

x x x x

x

0,5

1

cos

x

2cos 2 cosx x cosx 4cos x 1 0

2cos 2 cosx x cosx 2cos 2x 1 0

2cos 2x 1 cos x 1 0

2

x x

3 2

x k

 

   

+ So sánh với điều kiện ta được 3  

2

x k

 

   

0.5 2b

2

y y y x

x y



Từ PT đầu của hệ và kết hợp với điều kiện xác định suy ra x7,y0

Do đó (1) 9y22y3y x 3x4 xy4x0

2

4

0

xy x

y y y x x

xy x

y y y x x

2

0

y x

xy x

y y y x x

x y

 

+ Thế vào (2), ta được: 7x225 19x  x22x35 7 x2

2

Đặt ax25 14 ;bx  x5a0,b0 Khi đó phương trình trở thành

3a 4b 7ab  a b 3a4b

Với a b   x 3 2 7 (thỏa mãn) và x  3 2 7 (loại)

18

ab x  (thỏa mãn) và 61 11137

18

x  (loại)

Trang 5

3 2 7;3 2 7   và 61 11137 61; 11137

3.a

(2 điểm) + Đặt

P

và1x2 a, 1 y2 b, 1z2 c với a b c , , 1

+ Ta có 1y3  1 y 1 y y2

+ Theo cô-si 1  1 2 2 2

2y

2y

y

b c

y z

+ Hoàn toàn tương tự ta cũng có

c a

z x

a b

x y

+ Cộng các bất đẳng thức      1 , 2 , 3 theo vế ta được

P

b c c a a b

P

ab ca bc ab ca bc

2

5

a b c P

ab bc ca

 

 

ab bc ca P

ab bc ca

+ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x y z  2 0.5 3.b

(2 điểm)

Cho dãy số  u xác định như sau n

1 1 1

2 3

n

n

u

n u

u

n u

của 2019 số hạng đầu tiên của dãy số  u n

Ta có 1 2 2 1 1 1 1 1 2  2

n

n u

Trang 6

 2  2

Tương tự ta sẽ có  2  2

1

n n

2 1 2 12  2 1 2 11 1

n u

2019 2019

2 1 2 1

i

i u i

i i

4.a

(2 điểm) + ( ) 4845

4

20 

n

Trường hợp 1: Cả 4 cây được chặt ở gần nhau có 20 cách 0.5

+ Trường hợp 2: Trong 4 được chặt có đúng 3 cây gần nhau

- Chặt 3 cây gần nhau có 20 cách

- Mỗi 3 cây gần nhau có 15 cây không gần 3 cây đó Vậy trường hợp này có:

Trường hợp 3: Trong 4 cây được chặt có đúng 2 cây gần nhau:

- Chặt đúng 2 cây ở gần nhau có 20 cách

- Với mỗi 2 cây gần nhau có 16 cây không ở gần hai cây này Trong 16 cây lại có 15

cặp cây gần nhau Chọn hai cây không gần nhau trong 16 cây có: 2 15 105

C

Vậy trường hợp này có: 20.105 = 2100 cách

0.5

+ Trường hợp 4: Trong 4 cây được chặt có đúng hai cặp cây gần nhau

- Chọn một cặp cây gần nhau có 20 cách

- Mỗi cách chọn một cặp cây gần nhau lại có 15 cặp cây gần nhau được chọn từ 16

cây Vậy trường hợp này có 150

2

15

Vậy n(A)4845(203002100150)2275

Suy ra:

969

455 4845

2275 )

P

0.5

Bài 4 b (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn và nội tiếp đường tròn tâm I Gọi K là hình chiếu vuông góc của B trên đường thẳng AC, H là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng BI Các đường thẳng AC và KH lần lượt có phương trình là x y+ + =1 0 và

x + y- = Biết điểm B thuộc đường thẳng y - 5 0= và điểm I thuộc đường thẳng x + = Tìm1 0

Trang 7

K là giao điểm của HK và AC nên có tọa độ là K(-3; 2) Đường thẳng BK vuông góc với AC nên có

phương trình: x - y + 5 = 0 Vì B thuộc đường thẳng y - 5 = 0 nên tọa độ B(0; 5).

Gọi 3 7;

2 2

Eççç-ç ÷÷÷÷là trung điểm của BK, M là trung điểm BC thì EM // AC nên phương trình EM là: x + y - 2

= 0 Suy ra tọa độ của M là: M m( ;2- m) Do MH = MK nên tam giác HMK cân tại M, có MD là trung tuyến cũng là trung trực, nên phương trình đường thẳng MD có dạng: 2 2

x m t

ìï = + ïí

ï = - +

ïî , thay vào phương

trình của HK ta có:

5

m

m t+ + - m+ t - = Û =t - , suy ra tọa độ của D là: 6 3 4 3;

Dçç - - ÷÷

÷

Từ tọa độ của D và K suy ra tọa độ của 12 9 2 6;

Hçç + - - ÷÷

÷

ç Suy ra tọa độ véc tơ BH

uuur là:

12 9 27 6;

BHuuur = çççç + - - ÷÷÷÷ Mặt khác gọi I ( )- 1;n , ta có BIuur = -( 1;n- 5)cùng hướng với BHuuur nên

m

+

Ngoài ra BM IM =uuur uuur 0

nên ta có: m m( + -1) (m+ 3 2)( - m n- )= 0

2

2m 2m 6 n m 3 0

Û + - + + = (2) Thế (1) vào (2) ta được:

m

m

+

+

2

Khi đó tọa độ 3 7; 3 7; ( )3;2 ( )3;2

M - º E - Þ C - º K - nên tam giác ABC vuông tại C.

Câu 5.

1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = 3aAD = a 3 Cạnh 2,0

Trang 8

bên SA = 2aSA vuông góc với mặt đáy (ABCD) Gọi H K, lần lượt là hình chiếu

vuông góc của đỉnh A lên các cạnh SBSD Tính góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng

(AHK )

Ta có AH ^ SB , mà ìïïBC BC ^ SA BA BC ( )SAB BC AH

ïî

Suy ra: AH ^ (SBCAH ^ SC ( )1

0,50

Tương tự: AK ^ SC ( )2

Gọi I = SC Ç(AHK), từ ( )1 và ( )2 suy ra: SC ^ (AHIK) 0,50

Mà: tanASCAC 3 ASC 600

AS

2 Cho tứ diệnOABC có ba cạnhOA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau tạiO Gọi H

hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng (ABC) P là điểm bất kỳ trong tam giác

ABC Chứng minh rằng PA22 PB22 PC22 2 PH22

OA + OB + OC = + OH

2,0

4

S

A

B

D

H

K I

C

A

Trang 9

Ta có:OP = xOA yOB zOC+ +  ( )1

Do điểm P nằm trong tam giác ABC nên x y z+ + = 1

2

OP OA PA OP OA PA

OA

  

Suy ra: 1 1 22 22

x

OA OA ÷

ç

0,50

Tương tự: 1 1 22 22

2

OP PB y

OB OB

÷

1 1 2

OP PC z

OC OC

÷

Mà ta có: x y z+ + = 1

OA OB OC OA OB OC

2

OA OB OC ÷ OA OB OC

0,50

Mặt khác ta có: 12 12 12 12

OA + OB + OC = OH

Do đó: PA22 PB22 PC22 1 OP22 1 OH2 2HP2 2 PH22

+

KL: PA22 PB22 PC22 2 PH22

OA + OB + OC = + OH (đpcm).

0,25

Mời bạn đọc cùng tham khảohttps://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-11

5

Ngày đăng: 22/12/2022, 08:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm