PowerPoint Presentation KHOA NGOẠI CTCH BÌNH BỆNH ÁN THÀNH VIÊN I PHẦN HÀNH CHÍNH Họ và tên người bệnh NGUYỄN THỊ X Tuổi 67 Giới tính Nữ Dân tộc Kinh Nghề nghiệp Tự do Số phòng 08 Số giường 40 Địa chỉ.
Trang 1KHOA NGOẠI CTCH
BÌNH BỆNH ÁN
THÀNH VIÊN
Trang 26 Khi cần báo tin cho con: Trần Công Thơn ĐT: 09413
7 Ngày giờ vào viện: 10h27 ngày 06/10/2022.
8 Ngày giờ vào khoa:16h20 ngày 06/10/2022.
9 Ngày giờ làm bệnh án: 15h ngày 21/10/2022.
10 Chẩn đoán y khoa: U mỡ cẳng tay phải
Trang 3II: PHẦN BỆNH SỬ
1 Lý do vào viện: Khối u vùng cẳng tay phải
2 Quá trình bệnh lý:
• Bệnh nhân phát hiện khối u vùng cẳng tay phải cách đây 2 năm, không đau,
ấn không di lệch, hiện tại khối u phát triển lớn, bệnh nhân lo lắng nên vào khám ở Phòng khám Đa khoa Trí Tâm và được chuyển viện lên Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam- Cuba Đồng Hới.
• Ghi nhận tại phòng khám: 10h27 ngày 06/10/2022
Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, da niêm mạc hồng, không sốt Khối u mỡ vùng cẳng tay phải kích thước khoảng 11cm, không đau, ranh giới rõ Bụng mềm, không nôn Các cơ quan khác chưa phát hiện bệnh lý.
Trang 4• Dấu hiệu sinh tồn: Mạch: 84 l/p
Nhiệt độ: 37°C H/áp:120/80 mmHg
Nhịp thở: 20 l/p Cân nặng: 56 kgChiều cao: 157 cm BMI: 23,3
• Tại đây, BN được xử trí với:
- Bệnh nhân được làm các xét nghiệm: Công thức máu, ALT, AST, ĐGĐ, đường máu APTT, PT, creatinine, HIV, HbsAg
- Siêu âm phần mềm cẳng tay phải, siêu âm ổ bụng, siêu âm tim, chụp CLVT cẳng tay phải (từ 1-32 dãy) không thuốc, Xquang ngực, ECG
Trang 5• Qua thăm khám lâm sàng và cận lâm sàng BN được chẩn đoán:
U mỡ cẳng tay phải
Bệnh nhân được chuyển về khoa Ngoại CTCH A lúc 16h20
cùng ngày
• Nhận định khi vào khoa CTCHA:
- U mỡ đoạn 1/3 mặt trước cẳng tay phải kt # 8-10cm,
ấn mềm không đau
- Các cơ quan khác chưa phát hiện bất thường
Trang 6-Từ ngày 07/10 đến ngày 11/10 bệnh nhân được xử trí với: Dopagan 500mg x 1 viên uống 8h
-Ngày 07/10/2022 bệnh nhân được cho đi khám mê và có lịch mổ bóc u vào lúc 8h ngày 12/10/2022
Trang 7• Lược đồ phẫu thuật:
-Rạch da trên bề mặt u cẳng tay phải 12cm
-Bóc tách các lớp
-Bộc lộ khối u
-Tiến hành bóc tách khối u, lấy ra được khối u đường kính 11cm
-Cầm máu các điểm chảy máu
-Rửa lại phẫu trường với nước muối sinh lý
-Đặt dẫn lưu
-Đóng vết mổ theo cấu trúc giải phẫu
-Băng vết mổ
Trang 9Bệnh nhân được phấu thuật bóc u mỡ cẳng tay phải và được
chuyển về khoa Ngoại CTCH A vào lúc 15h 12/10/2022
Từ ngày 12/10 đến 21/10 bệnh nhân được điều trị với các thuốc sau:
Bacsulfo 1g x 4 lọ TMC 8h-20h
Metronidazol 0,5g x 2 lọ TTM 60g/p 8h-20h
Diclophenac 75mg x 1 ống TB 16h
Panadol 500mg x 4 viên uống 8h-20h
Seduxen 5mg x 2 viên uống 21h
Trang 10• Bệnh nhân có thêm y lệnh ngày từ 17/10 đến 21/10:
• Lovenox 4000UI x 1 que TDD 10h ( từ ngày 17-18/10)
• Dexamethason 4mg x 4 ống TMC 8h-20h
• Estor 40mg x 1 viên uống 20h
• Levo DHG 250mg x 4 viên uống 8h-20h
Trang 11• Hiện tại hậu phẫu ngày thứ 9: bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, da niêm mạc hồng, vết mổ cẳng tay (P) khô, sưng
nề, đau nhức, hạn chế cử động
Mạch: 84 l/pHA: 120/70 mmHg Nhiệt độ: 37oC
Nhịp thở: 20 l/p
Trang 12Cẳng tay (T) hậu phẫu ngày 9
Trang 13• Chưa ghi nhận ai mắc các bệnh liên quan
• Điều kiện kinh tế: trung bình, có BHYT
• Điều kiện chăm sóc: chị gái chăm
Trang 14IV PHẦN THĂM KHÁM HIỆN TẠI
• Tuyến giáp không lớn
• Không phù, không xuất huyết dưới da, hạch ngoại biên không sờ thấy
Mạch: 84l/p Nhiệt độ: 37 o C H/ áp: 120/70 mmHg Nhịp thở : 20 l/p
Trang 152 Các cơ quan khác
a Cơ xương khớp:
• Vận động tay phải hạn chế
• Không teo cơ, không cứng khớp
• Các khớp hoạt động trong giới
Trang 162 Các cơ quan khác
d Tiêu hóa:
• Sáng: 1 chén cháo / bún/ phở
• Trưa/ Tối: 1 chén cơm + đồ ăn
• Có bổ sung trái cây các loại
• Uống nước 1500ml/ ngày
• Không buồn nôn, không nôn.
• Đại tiện phân vàng đống khuôn, 1 ngày/lần
• Rì rào phế nang nghe rõ
• Chưa nghe ran.
Trang 17e Thần kinh:
• Ngủ ít, ngủ 4-5 tiếng /24h
• Không đau đầu, không chóng mặt.
• Chưa phát hiện dấu hiệu thần kinh khu
• Không tiểu buốt , tiểu rát
• Nước tiểu vàng trong, khoảng 1.5 L/ngày
• Ấn điểm niệu quản trên và giữa không đau
• Chạm thận (-), bập bềnh thận (-)
g Các cơ quan khác
Chưa phát hiện bất thường
2 Các cơ quan khác
Trang 19Số lượng bạch cầu trung tính 3.73 2.1-6.1 10^9/L
Số lượng bạch cầu mono 0.23 Giảm 0.3- 0.8 10^9/L
Trang 20Tên xét nghiệm Kết quả Ghi chú GT tham chiếu Đơn vị
Điện giải đồ ( Na, K, Cl)
Trang 21STT Xét nghiệm đông máu Kết
quả Ghi chú Khoảng tham chiếu Đơn vị
quả Ghi chú Khoảng tham chiếu Đơn vị
Trang 234 Siêu âm Doppler tĩnh mạch cẳng tay phải: (17/10)
Tĩnh mạch đầu và tĩnh mạch nền đoạn 1/3 trên
bị chèn ép bởi khối máu tụ trong cơ cẳng tay, gây xẹp tĩnh mạch, dòng máu lưu thông còn bảo tồn, phổ doppler tĩnh mạch bình thường.
Trang 24•Siêu âm phần mềm cẳng tay Phải:
18/10 : Hình ảnh phù nề cơ mặt trước trên cẳng tay phải
Trang 25VI PHẦN TÓM TẮT BỆNH ÁN
• Bệnh nhân nữ 67 tuổi, nhập viện với lý do khối u vùng cẳng tay phải Qua quá trình thăm khám lâm sàng và cận lâm sàng, người bệnh được chẩn đoán: u mỡ cẳng tay phải
• Sau quá trình nhận định của điều dưỡng, hiện tại người bệnh
có những nhu cầu cần chăm sóc sau:
1 Bệnh nhân đau vết mổ cẳng tay phải
2 Bệnh nhân ngủ ít
3 Bệnh nhân lo lắng
4 Dự phòng các nguy cơ
Trang 26VII QUY TRÌNH ĐIỀU DƯỠNG
1 Đau vết mổ cẳng tay phải
2 Ngủ ít liên quan đến tình trạng đau, lo lắng, môi trường bv
3 Bệnh nhân lo lắng và không thoải mái do cẳng tay sưng, nề
4 Nguy cơ nhiễm trùng vết mổ liên quan đến vệ sinh môi trường
Trang 27B LẬP KẾ HOẠCH CHĂM SÓC
1 Giảm đau
2 Chăm sóc vết mổ, thay băng vết mổ đúng QTKT
3 Cải thiện giấc ngủ cho BN
4 Giảm tình trạng lo lắng và giúp thoải mái
5 Dự phòng nguy cơ: nhiễm trùng
Trang 28C THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CHĂM SÓC
Trang 29c Chế độ ăn uống, vệ sinh
• Động viên người nhà duy trì chế độ dinh dưỡng
• Vệ sinh răng miệng, thân thể,tủ đầu giường, các vật dụng xung quanh, thay ra, áo quần mỗi ngày
• Vệ sinh tránh làm ướt băng
• Hướng BN không tự ý tháo băng và làm vấy bẩn băng
Trang 30d Chăm sóc giấc ngủ
• Hướng dẫn BN và NN một số biệp pháp giúp cải thiện giấc ngủ như: xoa bóp, uống nước ấm trước khi ngủ.
• Giữ chăn gối có mùi dễ chịu tạo cảm giác thoải mái dễ ngủ.
• Can thiệp giảm tiếng ồn để BN ngủ sâu như: đi nhẹ nói khẽ, hạn chế các thủ thuật khi BN đang ngủ.
• Tạo sự thoải mái và thư giãn: mặc quần áo rộng rãi, duy trì nhiệt đồ phòng thích hợp.
Trang 312 Thực hiện y lệnh
• Thực hiện y lệnh giảm đau kịp thời khi BN đau nhiều
• Thực hiện y lệnh thuốc ngủ đúng giờ
• Thực hiện đầy đủ các y lệnh cận lâm sàng nếu có
• Thực hiện thay băng đúng quy trình kỹ thuật
Trang 32• Theo dõi và phát hiện tình trạng chèn ép khoang (nếu có).
• Theo dõi tác dụng phụ của thuốc
• Theo dõi các kết quả xét nghiệm (nếu có)
Trang 34D LƯỢNG GIÁ
1 Bệnh nhân giảm đau
2 Giấc ngủ được cải thiện.
3 Bệnh nhân giảm lo lắng và cảm thấy thoải mái
4 Các nguy cơ không xảy ra.