1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT THANH LONG RUỘT đỏ sấy THĂNG HOA NĂNG SUẤT 200 tấn sản PHẨM năm tại KCN PHAN THIẾT 2, TỈNH BÌNH THUẬN

108 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế nhà máy sản xuất Thanh Long Ruột đỏ sấy Thăng Hoa năng suất 200 tấn sản phẩm năm tại KCN Phan Thiết 2, tỉnh Bình Thuận
Tác giả Trần Tuyết Trúc, Trần Thị Anh Thư, Đoàn Minh Quân, Ngô Hồ Quốc Thịnh, Trần Công Sơn
Người hướng dẫn Ths. Huỳnh Phương Quyên
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM
Chuyên ngành Kỹ thuật chế biến thực phẩm
Thể loại Đồ án thiết kế công nghệ
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1 Lậpluậnkinhtếkỹthuật,phântíchthịtrường (14)
  • 1.2 Lựachọnđịađiểmxâydựng (15)
    • 1.2.1 Vùngnguyênliệu (15)
    • 1.2.2 Điềukiệntựnhiênvàđặcđiểmkinh tế (15)
  • 1.3 Xácđịnhnăngsuất vàcơcấusảnphẩmcủanhàmáy (18)
    • 1.3.1 Cơcấusản phẩm (18)
  • 1.4 Lựachọnđịa điểmxâydựngvànhàmáy (19)
    • 1.4.1 Sosánhcáckhucôngnghiệp (19)
    • 1.4.2 Địađiểmxâydựngnhàmáy (23)
  • 2.1 Nguyênliệuchính (31)
    • 2.1.1 Thanhlong (31)
  • 2.2 Baobì (38)
    • 2.2.1 Cấutạobaobì (38)
    • 2.2.2 Vaitròcủacáclớpbaobì (39)
    • 2.2.3 Tiêuchuẩnbaobì (39)
  • CHƯƠNG 3.QUY TRÌNHCÔNGNGHỆSẢNXUẤT (42)
    • 3.1 Quytrìnhsảnxuất (42)
    • 3.2 Thuyếtminhquytrình (43)
      • 3.2.1 Thanhlongruộtđỏ (43)
      • 3.2.2 Tiếpnhận,kiểmtra (43)
      • 3.2.3 Lưukho (43)
      • 3.2.4 Lựachọn (44)
      • 3.2.5 Rửa (44)
      • 3.2.6 Cắtgọtvỏ (46)
      • 3.2.7 Cắt miếng (46)
      • 3.2.8 Xếpkhay (46)
      • 3.2.9 Lạnh đôngnhanh (47)
      • 3.2.10 Sấythănghoa (47)
      • 3.2.11 Cân địnhlượng (47)
      • 3.2.12 Đónggói (47)
      • 3.2.13 Dòkimloại (48)
    • 3.3 Sơđồnhậpnguyênliệu (48)
    • 3.4 Biểuđồsảnxuất (49)
    • 3.5 Tínhchiphínhậpnguyênliệu (51)
    • 4.1. Ướclượngtỷlệhaohụtnguyênliệu (55)
    • 4.2. Tínhcânbằngvậtchấtchotừngquátrìnhtrong1giờsảnxuất (56)
      • 4.2.1. Lựa chọn (56)
      • 4.3.2. Rửa (56)
      • 4.3.3. Cắt đầu,bỏvỏ (56)
      • 4.3.4. Cắt miếng (56)
      • 4.3.5. Sấythănghoa (56)
      • 4.3.6 Cân địnhlượng (57)
      • 4.3.7 Đónggói,dánnhãn (57)
      • 4.3.8 Dòkimloại (57)
    • 4.3. Tổng hợpcânbằngvậtliệu (57)
    • 5.1 Xácđịnhthờigian làmviệccủatừngcôngđoạn (60)
    • 5.2 Tínhvàchọnthiếtbịchính (61)
      • 5.2.1 Lựa chọn (61)
      • 5.2.2 Máyrửa (62)
      • 5.2.3 Băng chuyền (63)
      • 5.2.4 Cắt miếng (64)
      • 5.2.5 Sấythănghoa (65)
      • 5.2.6 Cân địnhlượng (66)
      • 5.2.7 Máyhànmiệngtúi (67)
      • 5.2.8 Dòkimloại (69)
      • 5.2.9 Đóngthùng (71)
    • 5.3 Tínhvàchọnthiếtbịphụ (71)
      • 5.3.1 Rổnhựa công nghiệp (71)
      • 5.3.2 Pallet (72)
      • 5.3.3 Xenâng (73)
      • 5.3.4 Xeđẩy (74)
      • 5.3.5 Trạmcân (75)
    • 6.1 Tínhtoánnước (81)
      • 6.1.1 Nướcdùngchosảnxuất(m 3 ) (81)
      • 6.1.2 Nướcdùngchocáchoạtđộngkhác (81)
    • 6.2 Tínhtoánđiện (83)
      • 6.2.1 Điện dùngđểvậnhànhmáymócthiếtbị (83)
    • 7.1. Nhàxưởngchính (87)
      • 7.1.1 Phòngsơchế (87)
      • 7.1.2 Phòngsấy (88)
      • 7.1.3 Phòngbaogói (89)
      • 7.1.4 Kho nguyênliệu (89)
      • 7.1.5 Khothànhphẩm (90)
    • 7.2 Khuhànhchính (92)
    • 7.3 Khuvựcxungquanhnhàxưởng (93)
    • 7.4 Bảnvẽmặtbằngnhàmáyvàmặtbằngphânxưởng (95)
    • 8.1 Vốnđầutư (96)
      • 8.1.1 Vốnđầutư xâydựng (96)
      • 8.1.2 Vốn đầutư vềthiếtbị (98)
    • 8.2 Tínhgiáthànhsảnphẩm (102)
      • 8.2.1 Tính lương (102)
      • 8.2.2 Chi phí nước,điện (104)
      • 8.2.3 Chi phínguyênliệu,baobì,thùng (104)
    • 8.3 Tínhgiáthànhcho1đơnvịsảnphẩm (104)
      • 8.3.1 Giáthànhcho1sảnphẩm (105)
    • 8.4 Tínhlãihàngnămcủa xí nghiệpvàthờigianthuhồi vốn (105)
      • 8.4.1 Doanhthuvàlãihàngnăm (105)
      • 8.4.3 Thờigianthuhồivốn (107)

Nội dung

CHƯƠNG1LUẬNCHỨNGKINHTẾKỸTHUẬT 1.1 Lậpluậnkinhtếkỹthuật,phântíchthịtrườngViệt Nam là nước nhiệt đới có khí hậu và thổ nhưỡng thuận lợi cho sự sinhtrưởngvà phát triển của nhiều loại cây ăn

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCMVIỆNKHOAHỌC ỨNGDỤNG NGÀNHCÔNGNGHỆTHỰCPHẨM

-🏵 -ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ VÀ NHÀ

MÁYTHỰCPHẨM

THIẾTKẾNHÀMÁYSẢNXUẤTTHANHLONGRUỘTĐỎSẤY THĂNG HOA NĂNG SUẤT 200 TẤN SẢN PHẨM/NĂMTẠIKCNPHAN

Trang 2

NHẬNXÉTCỦAGIÁOVIÊNHƯỚNGDẪN

………

……….………

……….………

……….…

………

……….………

……….………

……….……

………

……….………

……….………

……….………

………

……….………

……….………

……….…………

………

………

……….………

…………

Trang 3

………

……….………

……….………

……….…

………

……….………

……….………

……….……

………

……….………

……….………

……….………

………

……….………

……….………

……….…………

………

………

……….………

…………

Trang 4

Vàdokiếnthứccònrấthạnhẹpnêntrongquátrìnhthựchiệnđồánnhómkhôngtránh khỏi nhữngsai sót, mong quý thầy cô trong hội đồng phản biện bỏ qua và hướngdẫnnhómchỉnhsửanhữngsaisótđểhoànchỉnhđồáncủanhóm.

XingửiđếnQuýthầycôvàbạnbèlờichúcsứckhỏevàhạnhphúc!

TP.HồChíMinh,ngày02tháng12năm2022Cácsinhviênthựchiện

TrầnCôngSơnTrầnTuyếtTrúcThưĐo

àn Minh QuânNgô Hồ Quốc

ThịnhTrầnThịAnhThư

Trang 5

CHƯƠNG 1LUẬNCHỨNGKINHTẾKỸ THUẬT 14

1.1 Lậpluậnkinhtếkỹthuật,phântíchthịtrường 14

1.2 Lựachọnđịađiểmxâydựng 15

1.2.1 Vùngnguyênliệu 15

1.2.2 Điềukiệntựnhiênvàđặcđiểmkinh tế 15

1.3 Xácđịnhnăngsuất vàcơcấusảnphẩmcủanhàmáy 18

1.3.1 Cơcấusản phẩm 18

1.4 Lựachọnđịa điểmxâydựngvànhàmáy 19

1.4.1 Sosánhcáckhucôngnghiệp 19

1.4.2 Địađiểmxâydựngnhàmáy 23

CHƯƠNG2N G U Y Ê N LIỆUSẢNXUẤT 29

2.1 Nguyênliệuchính 29

2.1.1 Thanhlong 29

2.2 Baobì 36

2.2.1 Cấutạobaobì 36

2.2.2 Vaitròcủacáclớpbaobì 37

2.2.3 Tiêuchuẩnbaobì 37

CHƯƠNG 3.QUY TRÌNHCÔNGNGHỆSẢNXUẤT 40

3.1 Quytrìnhsảnxuất 40

3.2 Thuyếtminhquytrình 41

3.2.1 Thanhlongruộtđỏ 41

3.2.2 Tiếpnhận,kiểmtra 41

Trang 6

3.2.3 Lưukho 41

3.2.4 Lựachọn 42

3.2.5 Rửa 42

3.2.6 Cắtgọtvỏ 43

3.2.7 Cắt miếng 43

3.2.8 Xếpkhay 43

3.2.9 Lạnh đôngnhanh 44

3.2.10 Sấythănghoa 44

3.2.11 Cân địnhlượng 44

3.2.12 Đónggói 44

3.2.13 Dòkimloại 45

3.3 Sơđồnhậpnguyênliệu 45

3.4 Biểuđồsảnxuất 46

3.5 Tínhchiphínhậpnguyênliệu 47

CHƯƠNG4CÂNBẰNGVẬTCHẤT 50

4.1 Ướclượngtỷlệhaohụtnguyênliệu 50

4.2.Tínhcânbằngvậtchấtchotừngquátrìnhtrong1giờsảnxuất 51

4.2.1 Lựa chọn 51

4.3.2 Rửa 51

4.3.3 Cắt đầu,bỏvỏ 51

4.3.4 Cắt miếng 51

4.3.5 Sấythănghoa 51

4.3.6 Cân địnhlượng 52

Trang 7

4.3.7 Đónggói,dánnhãn 52

4.3.8 Dòkimloại 52

4.3 Tổng hợpcânbằngvậtliệu 52

CHƯƠNG5TÍNHVÀCHỌNTHIẾTBỊ 55

5.1 Xácđịnhthờigian làmviệccủatừngcôngđoạn 55

5.2 Tínhvàchọnthiếtbịchính 56

5.2.1 Lựa chọn 56

5.2.2 Máyrửa 57

5.2.3 Băng chuyền 58

5.2.4 Cắt miếng 59

5.2.5 Sấythănghoa 60

5.2.6 Cân địnhlượng 61

5.2.7 Máyhànmiệngtúi 62

5.2.8 Dòkimloại 64

5.2.9 Đóngthùng 66

5.3 Tínhvàchọnthiếtbịphụ 66

5.3.1 Rổnhựa công nghiệp 66

5.3.2 Pallet 67

Cóthểlênđến1tấn 67

5.3.3 Xenâng 68

5.3.4 Xeđẩy 69

5.3.5 Trạmcân 70

CHƯƠNG6TÍNHNĂNGLƯỢNG 76

Trang 8

6.1 Tínhtoánnước 76

6.1.1 Nướcdùngchosảnxuất(m3) 76

6.1.2 Nướcdùngchocáchoạtđộngkhác 76

6.2 Tínhtoánđiện 78

6.2.1 Điện dùngđểvậnhànhmáymócthiếtbị 78

CHƯƠNG7TÍNHXÂYDỰNG 82

7.1 Nhàxưởngchính 82

7.1.1 Phòngsơchế 82

7.1.2 Phòngsấy 83

7.1.3 Phòngbaogói 84

7.1.4 Kho nguyênliệu 84

7.1.5 Khothànhphẩm 85

7.2 Khuhànhchính 87

7.3 Khuvựcxungquanhnhàxưởng 88

7.4 Bảnvẽmặtbằngnhàmáyvàmặtbằngphânxưởng 90

CHƯƠNG8SƠBỘ HẠCHTOÁNKINHTẾ 90

8.1 Vốnđầutư 91

8.1.1 Vốnđầutư xâydựng 91

8.1.2 Vốn đầutư vềthiếtbị 93

8.2 Tínhgiáthànhsảnphẩm 97

8.2.1 Tính lương 97

8.2.2 Chi phí nước,điện 99

8.2.3 Chi phínguyênliệu,baobì,thùng: 99

Trang 9

8.3 Tínhgiáthànhcho1đơnvịsảnphẩm 99

8.3.1 Giáthànhcho1sảnphẩm 100

8.4 Tínhlãihàngnămcủa xí nghiệpvàthờigianthuhồi vốn 100

8.4.1 Doanhthuvàlãihàngnăm 100

8.4.3Thờigianthuhồivốn 101

Trang 10

Hình2.1 Cáutạo baobì 37

Hình3.1Quytrìnhcôngnghệthanhlongsấythănghoa 40

Hình5.1B ă n g tải conlăn 56

Hình5.2Máyrửabăngchuyền 57

Hình5.3 Băngchuyền 58

Hình5.4máycắtlát 59

Hình5.5Máysấythăng hoa 60

Hình5.6 Cânđiện tử 61

Hình5.7Máyhànmiệngtúi 62

Hình5.8Máydòkimloại 64

Hình5.9 Rổnhựacông nghiệp 66

Hình5.10 Pallet 67

Hình5.11 XenângDiesel 68

Hình5.12Xeđẩy 69

Hình5.13Trạmcânlưuđộng 70

Hình7.1 Mặtbằng nhàmáy 90

Hình7.2 Mặtbằng phânxường 90

Trang 11

Bảng1.1NăngsuấtsảnxuấttạimộtsốcôngtytráicâysấytạiViệtNam 15

Bảng1.2NăngsuấtsảnxuấttạimộtsốcôngtytráicâysấytạiViệtNam 18

Bảng1.3Sosánh vịtrí đặtnhà máy 19

Bảng1.4Cáchìnhthứchợptác 27

Bảng2.1 Bảngphânloạithanhlong 29

Bảng2.2Thànhphầnhóahọc củathanhlongtrong100g 30

Bảng2.3Thànhphầndinhdưỡngtrong100g phầnănđược củaquảthanhlong 31

Bảng2.4Chỉtiêu cảmquanthanhlong 32

Bảng2.5Chỉtiêu visinhthanhlong 34

Bảng2.6Chỉtiêu hóalýthanhlong 35

Bảng2.7Y ê u cầuchungđốivớibaobì,dụng cụnhựa 38

Bảng 2.8 Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyetylen và Polypropylen (PE vàPP) 38

Bảng2.9Y ê u cầu đốivớibaobì,dụngcụtừnhựaPolyethylenterephthalat(PET) 39

Bảng3.1Sơđồnhậpliệunăm2023 46

Bảng3.2 Biểuđồsảnxuấtcụthể 46

Bảng3.3Haophí nguyênliệu 47

Bảng3.4Chiphínguyênliệutrong1nămsảnxuất 49

Bảng4.1Tỷlệhaohụt 50

Bảng4.2Tổnghợpcânbằngvậtliệu 53

Bảng5.1Thờigianhoạtđộng 55

Bảng5.2Thôngsốkỹthuậtbăngtảiconlăn 56

Trang 12

Bảng5.4Thôngsốkỹthuậtbăngchuyền 59

Bảng5.5Thôngsố kỹthuật máycắttháirauquả 60

Model 60

SQC–80 60

Bảng5.6Thôngsố kỹthuậthệthôngsấythănghoa 61

Bảng5.7Thôngsốkỹthuậtcânđiệntử 62

Bảng5.8Thôngsốkỹthuậtmáyhànmiệngtúi 63

Bảng5.9Thông sốkỹthuậtmáydòkimloại 65

Bảng5.10Thông sốkỹthuậtrổnhựa 67

Bảng5.11Thông sốkỹthuậtPallet 67

Bảng5.12Thông sốkỹthuậtcủaxenângDiesel 68

Bảng5.13 Thông sốkỹthuật 69

Bảng5.14Thông sốkỹthuậttrạmcân 70

Bảng 5.15 Bảng tổng hợp máy/thiết bị và công nhân cho dây chuyền sản xuất thanhlongsấythănghoa 72

Bảng6.1B ả n g tổngkếtlượngnướctiêuthụtrong1thángđốivớinướcQCVN 77

Bảng6.2Tínhtoánđiệndùngchomáymócthiếtbịtrong 1ngày 78

Bảng6.3Bảngtínhđiệnnăngtiêuthụ1ngàylàmviệc củanhàmáy 79

Bảng7.1 Phòngsơchế 82

Bảng7.2Phòngsấy 83

Bảng7.3Phòngbaogói 84

Bảng7.4Tổngdiệntíchphânxưởng sảnxuất 86

Trang 13

Bảng7.6Khuvựcxungquanhnhàxưởng 89

Bảng8.1Vốnđầutư xâydựng 91

Bảng8.2Vốnđầu tư chiphíthiết bị,dụngcụsảnxuất 93

Bảng8.3Vốnđầutư chiphíthiếtbịphụ 95

Bảng8.4Tổnglươngchitrảchocôngnhân,viên 97

Bảng8.5Chiphínước,điện 99

Bảng8.6Chiphínguyênvậtliệu,baobì,thùng 99

Trang 14

CHƯƠNG1LUẬNCHỨNGKINHTẾKỸTHUẬT 1.1 Lậpluậnkinhtếkỹthuật,phântíchthịtrường

Việt Nam là nước nhiệt đới có khí hậu và thổ nhưỡng thuận lợi cho sự sinhtrưởngvà phát triển của nhiều loại cây ăn quả, đáp ứng được nhu cầu sử dụng cho cả cảtrongvàngoàinước.Ởnướctasảnlượngtráicâythuhoạchtươngđốilớn.Sảnphẩmtráicâysấy thănghoa đang được xem là mặt hàng tiềm năng và sẽ phát triển trong thời điểmnhucầuvềthựcphẩmtăngcao

Hiện nay, có tới 90% sản lượng trái cây ở Việt Nam vẫn phải trông đợi vàothịtrường tiêu thụ nội địa nên giá bán thấp, tỷ lệ trái cây xuất khẩu mới chỉ chiếm

10%(Báo cáo thị trường rau quả tươi, 2017) Các doanh nghiệp đầu tư cho công nghệ

chếbiến trái cây sấy còn chưa nhiều, chưa khai thác được tiềm năng về ngành chếbiến rauquảcủanướcta

Nhu cầu của người tiêu dùng tại thị trường trong nước và xuất khẩu đối vớirauquảchếbiếnngàycànggiatăng.Dođó,mộtvàinămtrởlạiđây,sốlượngcáccơsởchếbiếnrauquảngàycàngtăng,côngnghệchếbiếntừngbướcđượccảithiệnđángkể.CácsảnphẩmrauquảchếbiếnphổbiếncủaViệtNamlàhoaquảsấykhô,nướchoaquảvànướcraucủđónghộp.Năm2019,ViệtNamcókhoảng157cơsởchếbiếnrauquảquymôlớn,vớitrìnhđộcôngnghệchếbiếnđạt

mứctrungbìnhcủathếgiới,côngsuấtchếbiếnkhoảng1,1triệutấnsảnphẩm/năm.Tuynhiên,đasốcácdoanhnghiệpnàychỉtậndụngđượckhoảng50-

60%côngsuấtdobấtổnvềđầura(nhưgiảmnhucầuthịtrường),hoặc đầu vào (như thiếu nguồn nguyên liệu tập trung)

yêucầuantoànngàycàngcaotừcácnướcnhậpkhẩumàviệcxuấtkhẩutráicâytươirấtnghiêmngặt.Vìvậy,điềucầnthiếtlàcóđượcnhữnghướng mới, giải quyết sự tồn đọng của nông sản Việt Nam Bằng hướng áp dụngcôngnghệsảnxuấtmớithìsảnphẩmthanhlongsấythănghoaxuấthiệnvàtiêuthụrộngrãi

Trang 15

Bảng1.1 Năng suấtsảnxuấttại mộtsốcôngty tráicây sấy tạiViệtNam

TỉnhBìnhThuậncódiệntíchtrồngcâythanhlongchiếm80%sảnlượngthanhlong của cả nước

Để phát triển bền vững, tỉnh Bình Thuận đã đẩy mạnh ứng dụngcông nghệ, nâng cao chất lượng chế biến,xây dựng thương hiệu, đa dạng hóa thịtrường

HTX Thuận Tiến tiền thân là THT sản xuất thanh long được cấp chứngnhậnVietGAP đầu tiên của tỉnh Bình Thuận Hiện, HTX Thuận Tiến đã ký kếtnhiều hợpđồng tiêu thụ thanh long sang các thị trường Mỹ, Úc và Châu Âu…Theo

đó, thanhlong VietGAP được xuất khẩu sang thị trường Mỹ, Úc… còn thanh longGlobalGAPđượcxuấtkhẩusangChâuÂu,vớitổng sảnlượngtừ750-1.000tấn/năm

Hiệnnay,khôngchỉtiêuthụsảnphẩmthanhlongchothànhviêncủamình,HTXcòn liên kết tiêu thụsản phẩm cho những hộ nông dân, trang trại và các HTX liên kếtnhư:HTXPhúThịnh,HTXBắcBình,HTXThuậnHòa…

Bình Thuận là tỉnh có vùng chuyên canh cây thanh long lớn của cảnước.Tiềmnăng để phát triển là rất lớn Đây là điều kiện thuận lợi để địa phương xâydựng chuỗitrồng, chế biến và xuất khẩu thanh long Ngoài ra, Bình Thuận còn chú ýđến các thịtrường mới cũng như khuyến khích, mời gọi các doanh nghiệp có năng lựcđầu tư chếbiến sản phẩm từ thanh long về với địa phương Các sản phẩm chế biến từthanh

longnhư:nướcépthanhlong,rượuvangthanhlong,thanhlongsấykhô,thanhlongsấydẻo,thanhlongsấythănghoa,kẹothanhlong…

1.2.2 Điềukiệntựnhiênvàđặcđiểmkinhtế[2]

❖ Vịtríđịalí

Trang 16

Bình Thuận là tỉnh duyên hải cực Nam Trung Bộ Việt Nam, nằm trong khuvựcchịuảnhhưởngcủađịabànkinhtếtrọngđiểmphíaNam.TỉnhlỵcủaBìnhThuậnlàthànhphốPhanThiếtnằmcách:

❖ Khíhậuvàđiềukiệntựnhiên

- Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo, nhiều nắng,nhiềugió, không có mùa đông và khô hạn nhất cả nước Khí hậu nơi đâyphânhóathành2mùarõrệtlàmùamưavàmùakhô.Mùamưathườngbắtđầutừtháng5đếntháng10,mùakhôtừtháng11đếntháng4nămsau.nhưngtrên thực tê mùa mưa chỉ tậptrung vào 3 tháng 8, 9 và tháng 10, vì vậymùakhôthựctếthườngkéodài

- Địa hình Bình Thuận chủ yếu là đồi núi thấp, đồng bằng ven biểnnhỏhẹp, địa hình hẹp ngang kéo theo hướng đông bắc - tây nam, phânhoáthành 4 dạng địa hình chính gồm đất cát và cồn cát ven biểnchiếm18,22%, đồng bằng phù sa chiếm 9,43%, vùng đồi gò chiếm31,65% vàvùngnúithấpchiếm40,7%diệntíchđấttự nhiên

- Sông ngòi tại Bình Thuận đều ngắn, lượng nước không điều hòa,mùamưa thì nước sông chảy mạnh, mùa nắng làm sông bị khô hạn.Tỉnh cóbốnsônglớnlàsôngLũy, sôngLòngSông,sôngCáivàSôngCàTy

❖ Đặcđiểmkinhtếxãhội

Trang 17

- Năm 2019, kinh tế tỉnh Bình Thuận tiếp tục tăng trưởng khá, tốc độtăngtrưởng GRDP của tỉnh tăng 11,09% (đây mức tăng trưởng cao nhấttừnăm2010đếnnay),khẳngđịnhđượcvaitròlànămtăngtốccủaKếhoạchphát triển kinh tế

xã hội 5 năm (2016-2020) GRDP bình quân đầu ngườiđạt 62 triệu đồng, tương đương 2.681 USD, tăng 12,94% sovới cùng kỳnăm 2018 Công nghiệp chế biến-chế tạo và sản xuất, phân phốiđiệnchiếm tỷ trọng lớn, tăng trưởng liên tục, đóng góp chủ yếu vào tăngtrưởngchungcủanền kinhtế

- Đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân tiếp tục được nâng lên;thunhập bình quân đầu người năm 2019 ước đạt 43,6 triệu đồng/năm,tăng8,36%.Côngtácxóađóigiảmnghèo,chămsóccácgiađình,nhữngngườicó côngvới nước được tiếp tục quan tâm; tỷ lệ hộ nghèo toàn tỉnh theochuẩn đa chiều năm 2019 giảm

La Gi.ThưathớttạicáchuyệnBắcBình,TánhLinh,HàmTân

- Có 34 dân tộc cùng sinh sống ở Bình Thuận, trong đó đông nhấtlàdântộc Kinh; tiếp đến là các dân tộcChăm,Ra Glai,Hoa(tập trung nhiềuởphườngĐứcNghĩa-thànhphốPhanThiết,XãHảiNinhvàxãSôngLũy-

huyệnBắcBình),CơHo,Tày,ChơRo,Nùng,Mường

❖ Giaothông

Trang 18

- Bình Thuận nằm trên trục giao thông trọng yếu Bắc - Nam BìnhThuậncóQuốclộ1,Quốclộ55,Quốclộ28 vàcác

tuyếnđườngđếncáctrungtâmhuyện,xã,vùngnúivàcácvùngkinhtếquantrọngkhác

- Đường sắt Bắc - Namqua tỉnh vớichiều dài190 km và qua 11 ga,quantrọngnhấtlàgaBìnhThuận.GaPhanThiếtđãđượcxâydựngvàđưavàosửdụngtừ năm2012

- Đường biển: Là một tỉnh duyên hải có vùng biển rộng, bờ biển dài192km, có hải đảo và nằm cạnh đường hàng hải quốc tế Hiện tại,cảngbiểnPhú Quýđã xây dựng xong, tiếp nhận tàu 10.000 tấn ra vào.CảngPhanThiếtđangđượcxâydựngtiếpnhậntàu2.000tấn

- Đường hàng không: Ngày 18/1/2015, khởi công xây dựngsân bayPhanThiếttạixãThiệnNghiệp

- Các dự ánđường sắt cao tốc Bắc Nam,đường cao tốc Bắc NamđềuđiquaBìnhThuận

1.3 Xácđịnhnăngsuấtvàcơcấu sảnphẩmcủanhà máy

1.3.1 Cơcấusảnphẩm Bảng1.2 Năngsuấtsảnxuấttạimộtsố côngty tráicây sấytạiViệtNam

Sảnphẩm Thanhlongs

ấy épthanhloNước

ng

Jamthanhlong Rượuthanhlong Búnthanhlongkhô

Sảnlượng 200tấn 500000lít 500tấn 500000 500tấn

Là loại sản phẩm ăn nhẹ, giòn tan, không chứa nhiều dầu mỡ, do đó thanhlongsấy được nhiều người tiêu dùng yêu thích nhất là các bạn trẻ có độ tuổi 10 đến 30tuổi.Nếunhưcáchđâyhơn5nămthìtrênthịtrườngthanhlongsấycònlàmộtloạisảnphẩmxa lạ đối với hầuhết người tiêu dùng, nhưng những năm gần đây thị trường trái câyngày càng phát triển ngày càng có nhiều công

ty phát triển thúc đẩy thị trường ngàycàngnhộnnhịp vàpháttriển

Thanh long Bình Thuận với chất lượng tốt, diện tích và sản lượng lớn tậptrung,đủđểtrởthànhvùngnguyênliệumạnhchoxuấtkhẩuvàchếbiến

Trang 19

1.4 Lựachọnđịa điểmxây dựngvànhàmáy

1.4.1 Sosánhcáckhucôngnghiệp[1]

Việc lựa chọn địa điểm xây dựng nhà máy đóng vai trò rất quan trọng, nóquyếtđịnh sự phát triển hay suy thoái của nhà máy Do đó để quyết định được khu công nghiệpsẽ đặt nhà máy, tiến hành sosánh đồng thời 3 khu công nghiệp trên địa bàn TỉnhBìnhThuậnlà:KCNHàmKiệm1,HàmKiệm2,PhanThiết2

Bảng1.3 Sosánhvịtríđặtnhàmáy

Vịtrí Xã Hàm Mỹ và

HàmKiệm, huyện HàmThuậnNam,tỉnhBìnhThuận, ngay cạnh

trụcQuốclộ1AđoạnPhanThiết đi Tp

HồChíMinh

Xã Hàm Kiệm,huyệnHàm ThuậnNam,

tỉnhBìnhThuận,ngaycạ

nh trục Quốc lộ1Ađoạn Phan Thiết điTpHồChíMinh

XãPhongNẫm,TPPhanThiếtvàxãHàmLiêmhuyệnHàmThuậnBắc–tỉnhBìnhThuận,liềnkềvớiKhucôngn g h i ệ p Pha

n Thiết giai đoạn1

Quốclộ1A,cáchTP.HồChí Minh 190km(hơn2 giờ đi xe ô tô),cáchThành phố PhanThiết9 km và cách nơithumuanguyênliệu15,6km

Đườngbộ:NằmcạnhQ

uốclộ1A,cáchđườngcaotốcBắcNamđoạnPhanThiết

-DầuGiây2km

Khoảngcáchtớitrung tâm:10km

Đườngbộ: Trụcchính là

tuyến đườngsắt Bắc-Namvà

Quốclộ1AnốitỉnhBìnhThuậnvớicáctỉnhphíaBắc và duyênhảiNamTrungBộ,vớiTp.HồChíMinhvàcáctỉnhphía Nam

Trang 20

Đườngs ắ t : C á c h g

aBìnhThuận4km,cách

Khoảngcáchtớikhu thumuanguyênliệu

Quốclộ28điLâmĐồngvàTâyNguyên

gaPhanThiết9km

Khoảng cách tớitrungtâm:9km Khoảngcáchtớikhu

HTX Thuận Tiến:

15,6km

Quốclộ55điBàRịa–VũngTàu

TỉnhlộĐT707làtuyếnđường liên tỉnhtừQuốc lộ 1A đigaMươngMán

thumuanguyênliệu HTX Thuận Tiến:

15,6km

Tuyến đường caotốc:Tp Hồ Chí MinhđiPhanThiết

Khoảng cách tới trungtâmthànhphố PhanThiết:2km Khoảngcáchtớikhu thumuanguyênliệu HTX Thuận Tiến:

6km

Cơsởhạtầng Đườngchính45m,đườn

45m,đượctrảinhựabê tông,được thiết kếchịu tải H30theo

gnộibộtừ24-tiêuchuẩnViệtNam

2trụcchínhcólộgiớirộng44m, cácđườngkhácrộng24mvà32m,đượctrảithảmnhựabêtông,đượcthiết kếchịu tảiH30theotiêuchuẩnViệtNam

Hệ thống trụcchínhrộng15m,lềđườngmỗibênrộng18m.Hệthống nội bộ rộng8m mỗibên lề đườngrộng8m

Trang 21

Quymô Tổngdiệntích:132,67h

a.Diệntíchđấtcôngnghiệpchothuê:90,8ha

Tổngdiệntích:400ha.Diệntíchđấtcôngnghiệp chothuê: 261ha

Tổngdiệntích:40,7ha.Diện tích đấtcôngnghiệp cho thuê:40,7ha

Hệthốngcungcấ

pnước

HiệnnaycácdựántrongKCN đượccấpnướcbởinhàmáynướcPhanThiếtcócông

suất18000𝑚3ngàyđêm;đếnnăm2020,nhàmáynướcKhucôngnghiệpHàmKiệm(Cách KCN 01km) cócông

suất20000𝑚3/ngày đêmsẽphục vụ cho dự áncủacácKCN

HiệnnaycácdựántrongKCN đượccấpnướcbởinhàmáynướcPhanThiếtcócông

suất18000𝑚3ngàyđêm;đếnnăm2020,nhàmáynướcKhucôngnghiệpHàmKiệm(Cách KCN 01km) cócông

suất20000𝑚3/ngày đêmsẽphục vụ cho dự áncủacácKCN

Hệthốngcungcấpnướcvớicôngsuất1.600m3

nhàmáynướccủathànhphốPhanThiếtluônđảmbảo cung cấpđủnướcchocácnhàmáyvànhàxưởngtrongkhucôngnghiệp

Trang 22

ướcthải

Nhà máy xử lýnướcthảicócôngsuất6000𝑚3 /ngàyđêm.

Doanhnghiệpxửlýcột

B

-t i ê u c h u ẩ n QCVN40:2011/BTNMT,

Nhà máy xử lýnướcthảitậptrungcủaKCNxửlýcộtA-tiêuchuẩn

QCVN40:2011/BTNMT

Nhà máy xử lýnướcthảicócôngsuất6000𝑚3 /ngàyđêm.

Doanhnghiệpxửlýcột

B

-t i ê u c h u ẩ n QCVN40:2011/BTNMT,

Nhà máy xử lýnướcthảitậptrungcủaKCNxửlýcộtA-tiêuchuẩn

QCVN40:2011/BTNMT

Côngsuấtxửlýtốiđa1.000m3/

ngày.Côngsuấtx ử l ý n ư

ớ c t h ả i hiện nay 600m3/ngày.Trạmxửlýnướcthảinướcthải:Tiêuchuẩnnhàmáy:Nướcthảiđầu ra đạt CộtB,QCVN40:2011/BTNMT

Giáthuêđất 40-50 USD/𝑚2

(giáchưaVAT)

38-45USD/𝑚2 tùytheo

diện tích,ngànhnghềvàvịtríđấtthuê)

50USD/

𝑚2 C h ư a baogồmVA

T,điềuchỉnh20%sau5năm

Phíquảnlý Phíduytu,bảodưỡngcơ sở

hạ tầng (câyxanh, đường, chiếusáng):

0.2USD/𝑚2/năm)chưaVAT

Phí quản lý:

0,1USD/𝑚2/năm(chưaVAT)

Phíquảnlý:0,3USD/

𝑚2/năm(chưaVAT)

Phíquảnlý:0,15USD/

𝑚2/năm(chưaVAT)

Trang 23

Giáđiện Ápdụngtheogiáđiện NhànướcGiờ

cao điểm 0.1 USD/hBìnhthường

0.05USD/h

Thấpđiểm0.03USD/h

Giánước Ápdụngtheogiánước củaNhànước

0.4USD/𝑚3

Giáxửlýchất Nước thải: 0.3 Nước thải: 0.3 Phíxửlýnướcthải:

thải USD/𝑚3.Lượngnước USD/𝑚3.Lượngnước 0.22 USD/𝑚3 Giá

Trang 24

ƯuthếđầutưvàoKCN:

- Cơsởhạtầng mới,đạt tiêuchuẩnhiệnđại,hoànchỉnh

- Môitrườngđầutư minhbạch

- Cóvịtríđịalýthuậnlợikếtnốiđược4hệthốnggiaothôngđườngnhưđườngbộ,đườngthủy,đườnghàngkhông,đườngsắt,

- Mặtbằngbàngiaongaychokháchhàng

- Ưuđãitừ Chínhphủ

- LợithếnằmkềngaytrungtâmthànhphốPhanThiết

- Nằmởtrungtâmcủacácvùngnguyênliệudồidàođểpháttriểncácngànhcôngnghiệpchếbiếnvềnônglâmhảisản,khoángsảncủatỉnh

- Có hệ thống giao thông thuận lợi, nằm cạnh các trục đường quốc lộ 1A vàquốclộ 28, đường sắt Bắc - Nam và cảng Phan Thiết và chỉ cách thành phố Hồ ChíMinh200km,cáchTP.Nhatrang250km

- Hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước, thông tin liên lạc đã có sẵn đến hàngràoKhuCôngnghiệpvàđangđượcxâydựngđảmbảocungcấpđếnhàngràocácxínghiệp,đápứngmọiyêucầucủacácdoanhnghiệp

- Cónguồnlaođộngtạichỗdồidào,laođộngtrẻcótrìnhđộvănhóa,cầncù,cùngvớicáctrườngdạynghềđápứngđủnhucầulaođộng

- Cóhệthốngdịchvụnghỉngơigiảitríởkhungoạiviđadạng,hấpdẫn –Khudulịch Phan Mũi Né Một khu dân cư dịch vụ KCN rộng 9 ha nằm kề Khucôngnghiệp đang đượcxâydựng

Thiết Hệ thống ngân hàng, bảo hiểm và hệ thống thông tin liên lạc hiện đại, cóquanhệ chặt chẽ với hệ thống trong và ngoài nước.Thủ tục đăng ký đầu tư đơngiản,nhanh chóng, tiện lợi và được ưu đãi cao nhất về thuế các loại.Quỹ đấtcho thuê(giaiđoạn2)còn nhiều

- Hạtầnglàmtốt, có hệthốngxửlýnước thảitốt

Lĩnhvực kêugọiđầu tư

Trang 25

- KhucôngnghiệpnằmcáchthànhphốHồChíMinh200km,cáchtrungtâmthànhphố Phan Thiết2km có thể dễ dàng giúp giao lưu với các vùng kinh tế trọngđiểm.

Phạmvi:

- PhíaNamgiápvớiQuốclộ1A

- PhíaĐông giápvớiQuốclộ28đi LâmĐồng

- PhíaBắcgiápđường đi trungtâmxãHàmLiêm

- PhíaTâygiápđấtsảnxuấtNôngnghiệp

Tuyếnđườngbộ:

- TrụcchínhlàtuyếnđườngsắtBắc-NamvàQuốclộ1AnốitỉnhBìnhThuậnvớicác tỉnh phíaBắc và duyên hải Nam Trung Bộ, với Tp.Hồ Chí Minh và các tỉnhphíaNam

- Quốclộ28 điLâmĐồngvàTâyNguyên

- Quốclộ55 điBàRịa – VũngTàu

- TỉnhlộĐT 707làtuyếnđườngliên tỉnhtừQuốclộ1Ađi gaMương Mán

Trang 26

- Xửlýrácthải:Nhàmáyxửlýrácthải đượcxâydựngriêngbiệt.

Xửlýnướcthải

- Trạm xử lý nước thải nước thải: Tiêu chuẩn nhà máy: Nước thải đầu ra đạtCộtB,QCVN40:2011/BTNMTCôngsuấtxửlýtốiđa1.000m3/ngày.Côngsuấtxửlýnướcthảihiệnnay600m3/ngày

Môitrường

- Xửlýrácthải:Nhàmáyxửlýrácthảiđượcxâydựngriêngbiệt

Trang 27

- Đảmbảotiêuchuẩnvềtiếngồn,khóibụi,nướcthải, khôngảnhhưởngđếndâncư xungquanh.

Trang 28

Thôngtinliênlạc

- Hệ thống thông tin liên lạc: Khu công nghiệp được thiết lập mạng lưới

viễnthônghiện đạiđạttiêu chuẩnquốc tếđápứng

đầyđủvànhanhchóngmọinhucầuvề dịchvụ thông tinliênlạc trong và ngoàinước

Cácchínhsáchưuđãi

- ĐượcưuđãivềthuếDoanhnghiệplênđến10nămtheoNghịđịnh218KCNhỗtrợtưvấnpháplývàdịchvụđăngkíkinh doanh,đăngkí đầutư

- Thuê trên 37 năm sẽ được thanh toán 100% ký hợp đồng ( ra quyền sử dụng

đấtcóthờihạn)

- Dưới500m2đượchỗtrợ10%giátrịhợpđồng(ápdụngchocáckháchhàngkýhợpđồngtrongthờigian6thángkểtừngàycóquyếtđịnh didời)

- Từ 500m2 tới dưới 1000m2 được hỗ trợ 12% giá trị hợp đồng và từ 1000m2

1 HTXThanhlongThuậnTiến xã Hàm Liêm, huyện HàmThuậnBắc,

HàmThuận Bắc, Tỉnh BìnhThuận, Hàm Liêm, HàmThuậnBắc,

BìnhThuận

Khobãichứathanhlong 8.1km

Trang 29

3 CôngtyCổphầnBắcMỹ

Số 2/9 đường số 2, KCNPhanThiết,XãHàmLiêm,Huyện Hàm Thuận

Bắc,TỉnhBìnhThuận

Sản xuấtnhãn,baobì

800 m

Trang 30

Cơsởhạtầng

Hệthốnggiaothông:Vôcùngtiệnlợivềcáctuyếnđườngthủy,đườngbộ,đườngsắt, đường hàngkhông Hệ thống trục chính rộng 15m, lề đường mỗi bên rộng 18m Hệthống nộibộrộng8mmỗi bênlề đườngrộng8m

Khu công nghiệp Phan Thiết nằm kề ngay trung tâm Thành phố Phan Thiết,tọalạcxãPhongNẫm,TPPhanThiếtvàxãHàmLiêmhuyệnHàmThuậnBắc–

tỉnhBìnhThuận,trêngiaolộquốclộ1A(HàNội-

thànhphốHồChíMinh)vàquốclộ28(PhanThiếtđiDiLinh-LâmĐồng),cáchthànhphốHồChíMinh196km,cáchTP.NhaTrang250km,cáchTP.VũngTàu150kmvàTP.ĐàLạt165km

Kết luận:Căn cứ vào các điều kiện trên để lựa chọn khu công nghiệp như gầnđườnggiao thông, gần nơi tiêu thụ, phân bố sản phẩm, giá thuê đất, điều kiện về thủtục

thuêđất,sựkhuyếnkhíchđầutưcủađịaphươngvàosựquyhoạchcủanhànướcvềcáckhucôngnghi

ệp, dựkiến nên đặtnhàmáytạikhucông nghiệpPhanThiết 2

Trang 31

CHƯƠNG2N G U Y Ê N LIỆUSẢNXUẤT 2.1 Nguyênliệuchính

2.1.1 Thanhlong

❖ Giớithiệu

Cây thanh long có nguồn gốc ở vùng sa mạc nhiệt đới châu Mỹ (Mêhicô, lum-bi-a), về sau có trồng ở một số nước châu Phi và châu Á như Ma – đa – gas –ca,Sri-lan-ka,ViệtNam…

Cô-GầnđâyởTháiLan,TrungQuốcvàĐàiLoanđãbắtđầutrồngthanhlong

Việt Nam hiện nay là nước duy nhất ở Đông Nam Á trồng thanh long tậptrungtrênquymôthương mại.LoạiruộttrắngvỏhồnghayđỏđượctrồngrộngrãiởcáctỉnhnhưBình Thuận, Long An, Tiền Giang v.v Loại ruột đỏ vỏ đỏ hiện nay đã được trồngrộng rãi và phổ biến khắp các tỉnh và tập trung nhiều cũng ởBình Thuận, Tiền Giang,LongAn,…

MùathuhoạchthanhlongởNamBộkéodàitừtháng4đếntháng10,rộnhấttừtháng 5-8 Tuổi thọtrung bình 10 – 12 năm, nếu đất tốt và được chăm bón chu đáo cóthểdàihơn.[3]

Trang 32

Màusắc Vỏđỏ,ruộtđỏ Vỏđỏ,ruộttrắng

Hươngvị

Lượngđường15%Ngọthơn

Lượngđường10%Ítngọthơn

Trang 33

Đơnvị (Unit)

Hàmlượng (Value) Nước(Water)

82.6401671.38.71.80.6

Calci(Calcium)

Sắt(Iron)

mgmg

110.60

Trang 34

- Khôngcómùi,vịlạ;

- Taicứng,khôngnứt,cómàuxanhđặctrưngchotừngloại;

- Cócuống dàitừ5 mmđến15mm;

- Khôngcósinhvậthạiảnhhưởngđếnngoạiquanchungcủasản phẩm

Màusắccủa vỏ,độ chín Màuđỏđều

Trang 35

mặt tráiTỷlệvếtcắt,lỗlõm,lỗthủng,vếtnứt 0%

Tỷlệchỗbịdập,úngnước,cácđốmbịchuyển màudohưthối 0%

Trang 36

Thịtquả Khôngb ị ú n g n ư ớ c , t h ẫ

m màuChỉtiêuvệsinh

Tạpchất Không cho phép (Bao

gồmđất, cát, bụi bẩn, vếtnhựađen, kim loại… trên

bề mặttrái)

Sinhvậthại Không còn côn trùng

sông,dấu vết của thuốc trừsâu,trừbệnh

Baogói,ghinhãn, vậnchuyểnvàbảoquản Thanhlongđượcđặttrensọt có

lớp xốp (mốp,giấybáo)chốngcấndậpvàđượcphântheotừngsize

Ghi rõ vườn sản xuất,địachỉ, mãcode

Vậnchuyểnbằngxetải,bảoquảnởnhiệt độthường

- ChỉtiêuvisinhthamkhảoTiêuchuẩnchấtlượngxuấtkhẩuquảthanhlongsangcácthị trườngHànQuốc và NhậtBản [5]

Trang 39

Hình2.1Cáutạo baobì

- Ngoài3lớpcấutrúcchínhcòncónhữnglớpliênkếthaycòngọilàlớpkeonhiệtdẻođểkếthợpcácloại vậtliệucóbảnchấtkhácnhau

2.2.2 Vaitròcủacáclớpbaobì

- Lớp PET: là lớp màng ngoài cùng, đáp ứng tốt về chất lượng in đẹp sắc nétbêncạnhđó còncó vaitròkháng ẩm,khángoxy

- Lớp AL: Là màng nhôm có tác dụng chống thấm khí, ẩm và ánh sáng tốt, từđóbảoquảnđượcmàusắc–

hươngvịsảnphẩmcũngnhưbảoquảnsảnphẩmtrongthờigiandài

- Lớp LLDPE: cho phép bao bì dễ kết dính khi hàn biên tạo túi,và gia tăng cơlýchobao bìdẻo daivàkháng va đậptốt hơn

2.2.3 Tiêuchuẩnbaobì

- Tiêu chuẩn bao bì:Theo QCVN 12-1: 2011/BYT QUY CHUẨN KỸ

THUẬTQUỐC GIA VỀ AN TOÀN VỆ SINH ĐỐI VỚI BAO BÌ, DỤNG CỤBẰNGNHỰATỔNGHỢPTIẾPXÚC TRỰCTIẾP VỚITHỰCPHẨM

- Yêucầukỹthuậtchungđốivớibaobì, dụng cụnhựa

Trang 40

Chỉ tiêukiể mtra

Điều kiệnngâmt hôi

Dungdịch ngâmthôi

Giớihạnt ốiđa

Chì 100µg/g Kimloại

nặng

600Ctrong30phút

Acidacetic4

% 1µg/ml

Cadimi 100µg/g

LượngKMnO4sửdụng

Nước 10µg/ml

-Yêucầukỹthuậtđốivớibaobì,dụngcụtừnhựaPolyethylenvàPolypropylen(PEvàPP):

Bảng 2 8 Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyetylen và

Polypropylen(PEvàPP) Thửthôi nhiễm

30µg/ml

60oCtrong30phút

NướcAcidacetic4%[

Ngày đăng: 21/12/2022, 20:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w