CHƯƠNG1LUẬNCHỨNGKINHTẾKỸTHUẬT 1.1 Lậpluậnkinhtếkỹthuật,phântíchthịtrườngViệt Nam là nước nhiệt đới có khí hậu và thổ nhưỡng thuận lợi cho sự sinhtrưởngvà phát triển của nhiều loại cây ăn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCMVIỆNKHOAHỌC ỨNGDỤNG NGÀNHCÔNGNGHỆTHỰCPHẨM
-🏵 -ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ VÀ NHÀ
MÁYTHỰCPHẨM
THIẾTKẾNHÀMÁYSẢNXUẤTTHANHLONGRUỘTĐỎSẤY THĂNG HOA NĂNG SUẤT 200 TẤN SẢN PHẨM/NĂMTẠIKCNPHAN
Trang 2NHẬNXÉTCỦAGIÁOVIÊNHƯỚNGDẪN
………
……….………
……….………
……….…
………
……….………
……….………
……….……
………
……….………
……….………
……….………
………
……….………
……….………
……….…………
………
………
……….………
…………
Trang 3………
……….………
……….………
……….…
………
……….………
……….………
……….……
………
……….………
……….………
……….………
………
……….………
……….………
……….…………
………
………
……….………
…………
Trang 4Vàdokiếnthứccònrấthạnhẹpnêntrongquátrìnhthựchiệnđồánnhómkhôngtránh khỏi nhữngsai sót, mong quý thầy cô trong hội đồng phản biện bỏ qua và hướngdẫnnhómchỉnhsửanhữngsaisótđểhoànchỉnhđồáncủanhóm.
XingửiđếnQuýthầycôvàbạnbèlờichúcsứckhỏevàhạnhphúc!
TP.HồChíMinh,ngày02tháng12năm2022Cácsinhviênthựchiện
TrầnCôngSơnTrầnTuyếtTrúcThưĐo
àn Minh QuânNgô Hồ Quốc
ThịnhTrầnThịAnhThư
Trang 5CHƯƠNG 1LUẬNCHỨNGKINHTẾKỸ THUẬT 14
1.1 Lậpluậnkinhtếkỹthuật,phântíchthịtrường 14
1.2 Lựachọnđịađiểmxâydựng 15
1.2.1 Vùngnguyênliệu 15
1.2.2 Điềukiệntựnhiênvàđặcđiểmkinh tế 15
1.3 Xácđịnhnăngsuất vàcơcấusảnphẩmcủanhàmáy 18
1.3.1 Cơcấusản phẩm 18
1.4 Lựachọnđịa điểmxâydựngvànhàmáy 19
1.4.1 Sosánhcáckhucôngnghiệp 19
1.4.2 Địađiểmxâydựngnhàmáy 23
CHƯƠNG2N G U Y Ê N LIỆUSẢNXUẤT 29
2.1 Nguyênliệuchính 29
2.1.1 Thanhlong 29
2.2 Baobì 36
2.2.1 Cấutạobaobì 36
2.2.2 Vaitròcủacáclớpbaobì 37
2.2.3 Tiêuchuẩnbaobì 37
CHƯƠNG 3.QUY TRÌNHCÔNGNGHỆSẢNXUẤT 40
3.1 Quytrìnhsảnxuất 40
3.2 Thuyếtminhquytrình 41
3.2.1 Thanhlongruộtđỏ 41
3.2.2 Tiếpnhận,kiểmtra 41
Trang 63.2.3 Lưukho 41
3.2.4 Lựachọn 42
3.2.5 Rửa 42
3.2.6 Cắtgọtvỏ 43
3.2.7 Cắt miếng 43
3.2.8 Xếpkhay 43
3.2.9 Lạnh đôngnhanh 44
3.2.10 Sấythănghoa 44
3.2.11 Cân địnhlượng 44
3.2.12 Đónggói 44
3.2.13 Dòkimloại 45
3.3 Sơđồnhậpnguyênliệu 45
3.4 Biểuđồsảnxuất 46
3.5 Tínhchiphínhậpnguyênliệu 47
CHƯƠNG4CÂNBẰNGVẬTCHẤT 50
4.1 Ướclượngtỷlệhaohụtnguyênliệu 50
4.2.Tínhcânbằngvậtchấtchotừngquátrìnhtrong1giờsảnxuất 51
4.2.1 Lựa chọn 51
4.3.2 Rửa 51
4.3.3 Cắt đầu,bỏvỏ 51
4.3.4 Cắt miếng 51
4.3.5 Sấythănghoa 51
4.3.6 Cân địnhlượng 52
Trang 74.3.7 Đónggói,dánnhãn 52
4.3.8 Dòkimloại 52
4.3 Tổng hợpcânbằngvậtliệu 52
CHƯƠNG5TÍNHVÀCHỌNTHIẾTBỊ 55
5.1 Xácđịnhthờigian làmviệccủatừngcôngđoạn 55
5.2 Tínhvàchọnthiếtbịchính 56
5.2.1 Lựa chọn 56
5.2.2 Máyrửa 57
5.2.3 Băng chuyền 58
5.2.4 Cắt miếng 59
5.2.5 Sấythănghoa 60
5.2.6 Cân địnhlượng 61
5.2.7 Máyhànmiệngtúi 62
5.2.8 Dòkimloại 64
5.2.9 Đóngthùng 66
5.3 Tínhvàchọnthiếtbịphụ 66
5.3.1 Rổnhựa công nghiệp 66
5.3.2 Pallet 67
Cóthểlênđến1tấn 67
5.3.3 Xenâng 68
5.3.4 Xeđẩy 69
5.3.5 Trạmcân 70
CHƯƠNG6TÍNHNĂNGLƯỢNG 76
Trang 86.1 Tínhtoánnước 76
6.1.1 Nướcdùngchosảnxuất(m3) 76
6.1.2 Nướcdùngchocáchoạtđộngkhác 76
6.2 Tínhtoánđiện 78
6.2.1 Điện dùngđểvậnhànhmáymócthiếtbị 78
CHƯƠNG7TÍNHXÂYDỰNG 82
7.1 Nhàxưởngchính 82
7.1.1 Phòngsơchế 82
7.1.2 Phòngsấy 83
7.1.3 Phòngbaogói 84
7.1.4 Kho nguyênliệu 84
7.1.5 Khothànhphẩm 85
7.2 Khuhànhchính 87
7.3 Khuvựcxungquanhnhàxưởng 88
7.4 Bảnvẽmặtbằngnhàmáyvàmặtbằngphânxưởng 90
CHƯƠNG8SƠBỘ HẠCHTOÁNKINHTẾ 90
8.1 Vốnđầutư 91
8.1.1 Vốnđầutư xâydựng 91
8.1.2 Vốn đầutư vềthiếtbị 93
8.2 Tínhgiáthànhsảnphẩm 97
8.2.1 Tính lương 97
8.2.2 Chi phí nước,điện 99
8.2.3 Chi phínguyênliệu,baobì,thùng: 99
Trang 98.3 Tínhgiáthànhcho1đơnvịsảnphẩm 99
8.3.1 Giáthànhcho1sảnphẩm 100
8.4 Tínhlãihàngnămcủa xí nghiệpvàthờigianthuhồi vốn 100
8.4.1 Doanhthuvàlãihàngnăm 100
8.4.3Thờigianthuhồivốn 101
Trang 10Hình2.1 Cáutạo baobì 37
Hình3.1Quytrìnhcôngnghệthanhlongsấythănghoa 40
Hình5.1B ă n g tải conlăn 56
Hình5.2Máyrửabăngchuyền 57
Hình5.3 Băngchuyền 58
Hình5.4máycắtlát 59
Hình5.5Máysấythăng hoa 60
Hình5.6 Cânđiện tử 61
Hình5.7Máyhànmiệngtúi 62
Hình5.8Máydòkimloại 64
Hình5.9 Rổnhựacông nghiệp 66
Hình5.10 Pallet 67
Hình5.11 XenângDiesel 68
Hình5.12Xeđẩy 69
Hình5.13Trạmcânlưuđộng 70
Hình7.1 Mặtbằng nhàmáy 90
Hình7.2 Mặtbằng phânxường 90
Trang 11Bảng1.1NăngsuấtsảnxuấttạimộtsốcôngtytráicâysấytạiViệtNam 15
Bảng1.2NăngsuấtsảnxuấttạimộtsốcôngtytráicâysấytạiViệtNam 18
Bảng1.3Sosánh vịtrí đặtnhà máy 19
Bảng1.4Cáchìnhthứchợptác 27
Bảng2.1 Bảngphânloạithanhlong 29
Bảng2.2Thànhphầnhóahọc củathanhlongtrong100g 30
Bảng2.3Thànhphầndinhdưỡngtrong100g phầnănđược củaquảthanhlong 31
Bảng2.4Chỉtiêu cảmquanthanhlong 32
Bảng2.5Chỉtiêu visinhthanhlong 34
Bảng2.6Chỉtiêu hóalýthanhlong 35
Bảng2.7Y ê u cầuchungđốivớibaobì,dụng cụnhựa 38
Bảng 2.8 Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyetylen và Polypropylen (PE vàPP) 38
Bảng2.9Y ê u cầu đốivớibaobì,dụngcụtừnhựaPolyethylenterephthalat(PET) 39
Bảng3.1Sơđồnhậpliệunăm2023 46
Bảng3.2 Biểuđồsảnxuấtcụthể 46
Bảng3.3Haophí nguyênliệu 47
Bảng3.4Chiphínguyênliệutrong1nămsảnxuất 49
Bảng4.1Tỷlệhaohụt 50
Bảng4.2Tổnghợpcânbằngvậtliệu 53
Bảng5.1Thờigianhoạtđộng 55
Bảng5.2Thôngsốkỹthuậtbăngtảiconlăn 56
Trang 12Bảng5.4Thôngsốkỹthuậtbăngchuyền 59
Bảng5.5Thôngsố kỹthuật máycắttháirauquả 60
Model 60
SQC–80 60
Bảng5.6Thôngsố kỹthuậthệthôngsấythănghoa 61
Bảng5.7Thôngsốkỹthuậtcânđiệntử 62
Bảng5.8Thôngsốkỹthuậtmáyhànmiệngtúi 63
Bảng5.9Thông sốkỹthuậtmáydòkimloại 65
Bảng5.10Thông sốkỹthuậtrổnhựa 67
Bảng5.11Thông sốkỹthuậtPallet 67
Bảng5.12Thông sốkỹthuậtcủaxenângDiesel 68
Bảng5.13 Thông sốkỹthuật 69
Bảng5.14Thông sốkỹthuậttrạmcân 70
Bảng 5.15 Bảng tổng hợp máy/thiết bị và công nhân cho dây chuyền sản xuất thanhlongsấythănghoa 72
Bảng6.1B ả n g tổngkếtlượngnướctiêuthụtrong1thángđốivớinướcQCVN 77
Bảng6.2Tínhtoánđiệndùngchomáymócthiếtbịtrong 1ngày 78
Bảng6.3Bảngtínhđiệnnăngtiêuthụ1ngàylàmviệc củanhàmáy 79
Bảng7.1 Phòngsơchế 82
Bảng7.2Phòngsấy 83
Bảng7.3Phòngbaogói 84
Bảng7.4Tổngdiệntíchphânxưởng sảnxuất 86
Trang 13Bảng7.6Khuvựcxungquanhnhàxưởng 89
Bảng8.1Vốnđầutư xâydựng 91
Bảng8.2Vốnđầu tư chiphíthiết bị,dụngcụsảnxuất 93
Bảng8.3Vốnđầutư chiphíthiếtbịphụ 95
Bảng8.4Tổnglươngchitrảchocôngnhân,viên 97
Bảng8.5Chiphínước,điện 99
Bảng8.6Chiphínguyênvậtliệu,baobì,thùng 99
Trang 14CHƯƠNG1LUẬNCHỨNGKINHTẾKỸTHUẬT 1.1 Lậpluậnkinhtếkỹthuật,phântíchthịtrường
Việt Nam là nước nhiệt đới có khí hậu và thổ nhưỡng thuận lợi cho sự sinhtrưởngvà phát triển của nhiều loại cây ăn quả, đáp ứng được nhu cầu sử dụng cho cả cảtrongvàngoàinước.Ởnướctasảnlượngtráicâythuhoạchtươngđốilớn.Sảnphẩmtráicâysấy thănghoa đang được xem là mặt hàng tiềm năng và sẽ phát triển trong thời điểmnhucầuvềthựcphẩmtăngcao
Hiện nay, có tới 90% sản lượng trái cây ở Việt Nam vẫn phải trông đợi vàothịtrường tiêu thụ nội địa nên giá bán thấp, tỷ lệ trái cây xuất khẩu mới chỉ chiếm
10%(Báo cáo thị trường rau quả tươi, 2017) Các doanh nghiệp đầu tư cho công nghệ
chếbiến trái cây sấy còn chưa nhiều, chưa khai thác được tiềm năng về ngành chếbiến rauquảcủanướcta
Nhu cầu của người tiêu dùng tại thị trường trong nước và xuất khẩu đối vớirauquảchếbiếnngàycànggiatăng.Dođó,mộtvàinămtrởlạiđây,sốlượngcáccơsởchếbiếnrauquảngàycàngtăng,côngnghệchếbiếntừngbướcđượccảithiệnđángkể.CácsảnphẩmrauquảchếbiếnphổbiếncủaViệtNamlàhoaquảsấykhô,nướchoaquảvànướcraucủđónghộp.Năm2019,ViệtNamcókhoảng157cơsởchếbiếnrauquảquymôlớn,vớitrìnhđộcôngnghệchếbiếnđạt
mứctrungbìnhcủathếgiới,côngsuấtchếbiếnkhoảng1,1triệutấnsảnphẩm/năm.Tuynhiên,đasốcácdoanhnghiệpnàychỉtậndụngđượckhoảng50-
60%côngsuấtdobấtổnvềđầura(nhưgiảmnhucầuthịtrường),hoặc đầu vào (như thiếu nguồn nguyên liệu tập trung)
yêucầuantoànngàycàngcaotừcácnướcnhậpkhẩumàviệcxuấtkhẩutráicâytươirấtnghiêmngặt.Vìvậy,điềucầnthiếtlàcóđượcnhữnghướng mới, giải quyết sự tồn đọng của nông sản Việt Nam Bằng hướng áp dụngcôngnghệsảnxuấtmớithìsảnphẩmthanhlongsấythănghoaxuấthiệnvàtiêuthụrộngrãi
Trang 15Bảng1.1 Năng suấtsảnxuấttại mộtsốcôngty tráicây sấy tạiViệtNam
TỉnhBìnhThuậncódiệntíchtrồngcâythanhlongchiếm80%sảnlượngthanhlong của cả nước
Để phát triển bền vững, tỉnh Bình Thuận đã đẩy mạnh ứng dụngcông nghệ, nâng cao chất lượng chế biến,xây dựng thương hiệu, đa dạng hóa thịtrường
HTX Thuận Tiến tiền thân là THT sản xuất thanh long được cấp chứngnhậnVietGAP đầu tiên của tỉnh Bình Thuận Hiện, HTX Thuận Tiến đã ký kếtnhiều hợpđồng tiêu thụ thanh long sang các thị trường Mỹ, Úc và Châu Âu…Theo
đó, thanhlong VietGAP được xuất khẩu sang thị trường Mỹ, Úc… còn thanh longGlobalGAPđượcxuấtkhẩusangChâuÂu,vớitổng sảnlượngtừ750-1.000tấn/năm
Hiệnnay,khôngchỉtiêuthụsảnphẩmthanhlongchothànhviêncủamình,HTXcòn liên kết tiêu thụsản phẩm cho những hộ nông dân, trang trại và các HTX liên kếtnhư:HTXPhúThịnh,HTXBắcBình,HTXThuậnHòa…
Bình Thuận là tỉnh có vùng chuyên canh cây thanh long lớn của cảnước.Tiềmnăng để phát triển là rất lớn Đây là điều kiện thuận lợi để địa phương xâydựng chuỗitrồng, chế biến và xuất khẩu thanh long Ngoài ra, Bình Thuận còn chú ýđến các thịtrường mới cũng như khuyến khích, mời gọi các doanh nghiệp có năng lựcđầu tư chếbiến sản phẩm từ thanh long về với địa phương Các sản phẩm chế biến từthanh
longnhư:nướcépthanhlong,rượuvangthanhlong,thanhlongsấykhô,thanhlongsấydẻo,thanhlongsấythănghoa,kẹothanhlong…
1.2.2 Điềukiệntựnhiênvàđặcđiểmkinhtế[2]
❖ Vịtríđịalí
Trang 16Bình Thuận là tỉnh duyên hải cực Nam Trung Bộ Việt Nam, nằm trong khuvựcchịuảnhhưởngcủađịabànkinhtếtrọngđiểmphíaNam.TỉnhlỵcủaBìnhThuậnlàthànhphốPhanThiếtnằmcách:
❖ Khíhậuvàđiềukiệntựnhiên
- Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo, nhiều nắng,nhiềugió, không có mùa đông và khô hạn nhất cả nước Khí hậu nơi đâyphânhóathành2mùarõrệtlàmùamưavàmùakhô.Mùamưathườngbắtđầutừtháng5đếntháng10,mùakhôtừtháng11đếntháng4nămsau.nhưngtrên thực tê mùa mưa chỉ tậptrung vào 3 tháng 8, 9 và tháng 10, vì vậymùakhôthựctếthườngkéodài
- Địa hình Bình Thuận chủ yếu là đồi núi thấp, đồng bằng ven biểnnhỏhẹp, địa hình hẹp ngang kéo theo hướng đông bắc - tây nam, phânhoáthành 4 dạng địa hình chính gồm đất cát và cồn cát ven biểnchiếm18,22%, đồng bằng phù sa chiếm 9,43%, vùng đồi gò chiếm31,65% vàvùngnúithấpchiếm40,7%diệntíchđấttự nhiên
- Sông ngòi tại Bình Thuận đều ngắn, lượng nước không điều hòa,mùamưa thì nước sông chảy mạnh, mùa nắng làm sông bị khô hạn.Tỉnh cóbốnsônglớnlàsôngLũy, sôngLòngSông,sôngCáivàSôngCàTy
❖ Đặcđiểmkinhtếxãhội
Trang 17- Năm 2019, kinh tế tỉnh Bình Thuận tiếp tục tăng trưởng khá, tốc độtăngtrưởng GRDP của tỉnh tăng 11,09% (đây mức tăng trưởng cao nhấttừnăm2010đếnnay),khẳngđịnhđượcvaitròlànămtăngtốccủaKếhoạchphát triển kinh tế
xã hội 5 năm (2016-2020) GRDP bình quân đầu ngườiđạt 62 triệu đồng, tương đương 2.681 USD, tăng 12,94% sovới cùng kỳnăm 2018 Công nghiệp chế biến-chế tạo và sản xuất, phân phốiđiệnchiếm tỷ trọng lớn, tăng trưởng liên tục, đóng góp chủ yếu vào tăngtrưởngchungcủanền kinhtế
- Đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân tiếp tục được nâng lên;thunhập bình quân đầu người năm 2019 ước đạt 43,6 triệu đồng/năm,tăng8,36%.Côngtácxóađóigiảmnghèo,chămsóccácgiađình,nhữngngườicó côngvới nước được tiếp tục quan tâm; tỷ lệ hộ nghèo toàn tỉnh theochuẩn đa chiều năm 2019 giảm
La Gi.ThưathớttạicáchuyệnBắcBình,TánhLinh,HàmTân
- Có 34 dân tộc cùng sinh sống ở Bình Thuận, trong đó đông nhấtlàdântộc Kinh; tiếp đến là các dân tộcChăm,Ra Glai,Hoa(tập trung nhiềuởphườngĐứcNghĩa-thànhphốPhanThiết,XãHảiNinhvàxãSôngLũy-
huyệnBắcBình),CơHo,Tày,ChơRo,Nùng,Mường
❖ Giaothông
Trang 18- Bình Thuận nằm trên trục giao thông trọng yếu Bắc - Nam BìnhThuậncóQuốclộ1,Quốclộ55,Quốclộ28 vàcác
tuyếnđườngđếncáctrungtâmhuyện,xã,vùngnúivàcácvùngkinhtếquantrọngkhác
- Đường sắt Bắc - Namqua tỉnh vớichiều dài190 km và qua 11 ga,quantrọngnhấtlàgaBìnhThuận.GaPhanThiếtđãđượcxâydựngvàđưavàosửdụngtừ năm2012
- Đường biển: Là một tỉnh duyên hải có vùng biển rộng, bờ biển dài192km, có hải đảo và nằm cạnh đường hàng hải quốc tế Hiện tại,cảngbiểnPhú Quýđã xây dựng xong, tiếp nhận tàu 10.000 tấn ra vào.CảngPhanThiếtđangđượcxâydựngtiếpnhậntàu2.000tấn
- Đường hàng không: Ngày 18/1/2015, khởi công xây dựngsân bayPhanThiếttạixãThiệnNghiệp
- Các dự ánđường sắt cao tốc Bắc Nam,đường cao tốc Bắc NamđềuđiquaBìnhThuận
1.3 Xácđịnhnăngsuấtvàcơcấu sảnphẩmcủanhà máy
1.3.1 Cơcấusảnphẩm Bảng1.2 Năngsuấtsảnxuấttạimộtsố côngty tráicây sấytạiViệtNam
Sảnphẩm Thanhlongs
ấy épthanhloNước
ng
Jamthanhlong Rượuthanhlong Búnthanhlongkhô
Sảnlượng 200tấn 500000lít 500tấn 500000 500tấn
Là loại sản phẩm ăn nhẹ, giòn tan, không chứa nhiều dầu mỡ, do đó thanhlongsấy được nhiều người tiêu dùng yêu thích nhất là các bạn trẻ có độ tuổi 10 đến 30tuổi.Nếunhưcáchđâyhơn5nămthìtrênthịtrườngthanhlongsấycònlàmộtloạisảnphẩmxa lạ đối với hầuhết người tiêu dùng, nhưng những năm gần đây thị trường trái câyngày càng phát triển ngày càng có nhiều công
ty phát triển thúc đẩy thị trường ngàycàngnhộnnhịp vàpháttriển
Thanh long Bình Thuận với chất lượng tốt, diện tích và sản lượng lớn tậptrung,đủđểtrởthànhvùngnguyênliệumạnhchoxuấtkhẩuvàchếbiến
Trang 191.4 Lựachọnđịa điểmxây dựngvànhàmáy
1.4.1 Sosánhcáckhucôngnghiệp[1]
Việc lựa chọn địa điểm xây dựng nhà máy đóng vai trò rất quan trọng, nóquyếtđịnh sự phát triển hay suy thoái của nhà máy Do đó để quyết định được khu công nghiệpsẽ đặt nhà máy, tiến hành sosánh đồng thời 3 khu công nghiệp trên địa bàn TỉnhBìnhThuậnlà:KCNHàmKiệm1,HàmKiệm2,PhanThiết2
Bảng1.3 Sosánhvịtríđặtnhàmáy
Vịtrí Xã Hàm Mỹ và
HàmKiệm, huyện HàmThuậnNam,tỉnhBìnhThuận, ngay cạnh
trụcQuốclộ1AđoạnPhanThiết đi Tp
HồChíMinh
Xã Hàm Kiệm,huyệnHàm ThuậnNam,
tỉnhBìnhThuận,ngaycạ
nh trục Quốc lộ1Ađoạn Phan Thiết điTpHồChíMinh
XãPhongNẫm,TPPhanThiếtvàxãHàmLiêmhuyệnHàmThuậnBắc–tỉnhBìnhThuận,liềnkềvớiKhucôngn g h i ệ p Pha
n Thiết giai đoạn1
Quốclộ1A,cáchTP.HồChí Minh 190km(hơn2 giờ đi xe ô tô),cáchThành phố PhanThiết9 km và cách nơithumuanguyênliệu15,6km
Đườngbộ:NằmcạnhQ
uốclộ1A,cáchđườngcaotốcBắcNamđoạnPhanThiết
-DầuGiây2km
Khoảngcáchtớitrung tâm:10km
Đườngbộ: Trụcchính là
tuyến đườngsắt Bắc-Namvà
Quốclộ1AnốitỉnhBìnhThuậnvớicáctỉnhphíaBắc và duyênhảiNamTrungBộ,vớiTp.HồChíMinhvàcáctỉnhphía Nam
Trang 20Đườngs ắ t : C á c h g
aBìnhThuận4km,cách
Khoảngcáchtớikhu thumuanguyênliệu
Quốclộ28điLâmĐồngvàTâyNguyên
gaPhanThiết9km
Khoảng cách tớitrungtâm:9km Khoảngcáchtớikhu
HTX Thuận Tiến:
15,6km
Quốclộ55điBàRịa–VũngTàu
TỉnhlộĐT707làtuyếnđường liên tỉnhtừQuốc lộ 1A đigaMươngMán
thumuanguyênliệu HTX Thuận Tiến:
15,6km
Tuyến đường caotốc:Tp Hồ Chí MinhđiPhanThiết
Khoảng cách tới trungtâmthànhphố PhanThiết:2km Khoảngcáchtớikhu thumuanguyênliệu HTX Thuận Tiến:
6km
Cơsởhạtầng Đườngchính45m,đườn
45m,đượctrảinhựabê tông,được thiết kếchịu tải H30theo
gnộibộtừ24-tiêuchuẩnViệtNam
2trụcchínhcólộgiớirộng44m, cácđườngkhácrộng24mvà32m,đượctrảithảmnhựabêtông,đượcthiết kếchịu tảiH30theotiêuchuẩnViệtNam
Hệ thống trụcchínhrộng15m,lềđườngmỗibênrộng18m.Hệthống nội bộ rộng8m mỗibên lề đườngrộng8m
Trang 21Quymô Tổngdiệntích:132,67h
a.Diệntíchđấtcôngnghiệpchothuê:90,8ha
Tổngdiệntích:400ha.Diệntíchđấtcôngnghiệp chothuê: 261ha
Tổngdiệntích:40,7ha.Diện tích đấtcôngnghiệp cho thuê:40,7ha
Hệthốngcungcấ
pnước
HiệnnaycácdựántrongKCN đượccấpnướcbởinhàmáynướcPhanThiếtcócông
suất18000𝑚3ngàyđêm;đếnnăm2020,nhàmáynướcKhucôngnghiệpHàmKiệm(Cách KCN 01km) cócông
suất20000𝑚3/ngày đêmsẽphục vụ cho dự áncủacácKCN
HiệnnaycácdựántrongKCN đượccấpnướcbởinhàmáynướcPhanThiếtcócông
suất18000𝑚3ngàyđêm;đếnnăm2020,nhàmáynướcKhucôngnghiệpHàmKiệm(Cách KCN 01km) cócông
suất20000𝑚3/ngày đêmsẽphục vụ cho dự áncủacácKCN
Hệthốngcungcấpnướcvớicôngsuất1.600m3
nhàmáynướccủathànhphốPhanThiếtluônđảmbảo cung cấpđủnướcchocácnhàmáyvànhàxưởngtrongkhucôngnghiệp
Trang 22ướcthải
Nhà máy xử lýnướcthảicócôngsuất6000𝑚3 /ngàyđêm.
Doanhnghiệpxửlýcột
B
-t i ê u c h u ẩ n QCVN40:2011/BTNMT,
Nhà máy xử lýnướcthảitậptrungcủaKCNxửlýcộtA-tiêuchuẩn
QCVN40:2011/BTNMT
Nhà máy xử lýnướcthảicócôngsuất6000𝑚3 /ngàyđêm.
Doanhnghiệpxửlýcột
B
-t i ê u c h u ẩ n QCVN40:2011/BTNMT,
Nhà máy xử lýnướcthảitậptrungcủaKCNxửlýcộtA-tiêuchuẩn
QCVN40:2011/BTNMT
Côngsuấtxửlýtốiđa1.000m3/
ngày.Côngsuấtx ử l ý n ư
ớ c t h ả i hiện nay 600m3/ngày.Trạmxửlýnướcthảinướcthải:Tiêuchuẩnnhàmáy:Nướcthảiđầu ra đạt CộtB,QCVN40:2011/BTNMT
Giáthuêđất 40-50 USD/𝑚2
(giáchưaVAT)
38-45USD/𝑚2 tùytheo
diện tích,ngànhnghềvàvịtríđấtthuê)
50USD/
𝑚2 C h ư a baogồmVA
T,điềuchỉnh20%sau5năm
Phíquảnlý Phíduytu,bảodưỡngcơ sở
hạ tầng (câyxanh, đường, chiếusáng):
0.2USD/𝑚2/năm)chưaVAT
Phí quản lý:
0,1USD/𝑚2/năm(chưaVAT)
Phíquảnlý:0,3USD/
𝑚2/năm(chưaVAT)
Phíquảnlý:0,15USD/
𝑚2/năm(chưaVAT)
Trang 23Giáđiện Ápdụngtheogiáđiện NhànướcGiờ
cao điểm 0.1 USD/hBìnhthường
0.05USD/h
Thấpđiểm0.03USD/h
Giánước Ápdụngtheogiánước củaNhànước
0.4USD/𝑚3
Giáxửlýchất Nước thải: 0.3 Nước thải: 0.3 Phíxửlýnướcthải:
thải USD/𝑚3.Lượngnước USD/𝑚3.Lượngnước 0.22 USD/𝑚3 Giá
Trang 24❖ ƯuthếđầutưvàoKCN:
- Cơsởhạtầng mới,đạt tiêuchuẩnhiệnđại,hoànchỉnh
- Môitrườngđầutư minhbạch
- Cóvịtríđịalýthuậnlợikếtnốiđược4hệthốnggiaothôngđườngnhưđườngbộ,đườngthủy,đườnghàngkhông,đườngsắt,
- Mặtbằngbàngiaongaychokháchhàng
- Ưuđãitừ Chínhphủ
- LợithếnằmkềngaytrungtâmthànhphốPhanThiết
- Nằmởtrungtâmcủacácvùngnguyênliệudồidàođểpháttriểncácngànhcôngnghiệpchếbiếnvềnônglâmhảisản,khoángsảncủatỉnh
- Có hệ thống giao thông thuận lợi, nằm cạnh các trục đường quốc lộ 1A vàquốclộ 28, đường sắt Bắc - Nam và cảng Phan Thiết và chỉ cách thành phố Hồ ChíMinh200km,cáchTP.Nhatrang250km
- Hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước, thông tin liên lạc đã có sẵn đến hàngràoKhuCôngnghiệpvàđangđượcxâydựngđảmbảocungcấpđếnhàngràocácxínghiệp,đápứngmọiyêucầucủacácdoanhnghiệp
- Cónguồnlaođộngtạichỗdồidào,laođộngtrẻcótrìnhđộvănhóa,cầncù,cùngvớicáctrườngdạynghềđápứngđủnhucầulaođộng
- Cóhệthốngdịchvụnghỉngơigiảitríởkhungoạiviđadạng,hấpdẫn –Khudulịch Phan Mũi Né Một khu dân cư dịch vụ KCN rộng 9 ha nằm kề Khucôngnghiệp đang đượcxâydựng
Thiết Hệ thống ngân hàng, bảo hiểm và hệ thống thông tin liên lạc hiện đại, cóquanhệ chặt chẽ với hệ thống trong và ngoài nước.Thủ tục đăng ký đầu tư đơngiản,nhanh chóng, tiện lợi và được ưu đãi cao nhất về thuế các loại.Quỹ đấtcho thuê(giaiđoạn2)còn nhiều
- Hạtầnglàmtốt, có hệthốngxửlýnước thảitốt
❖ Lĩnhvực kêugọiđầu tư
Trang 25- KhucôngnghiệpnằmcáchthànhphốHồChíMinh200km,cáchtrungtâmthànhphố Phan Thiết2km có thể dễ dàng giúp giao lưu với các vùng kinh tế trọngđiểm.
❖ Phạmvi:
- PhíaNamgiápvớiQuốclộ1A
- PhíaĐông giápvớiQuốclộ28đi LâmĐồng
- PhíaBắcgiápđường đi trungtâmxãHàmLiêm
- PhíaTâygiápđấtsảnxuấtNôngnghiệp
Tuyếnđườngbộ:
- TrụcchínhlàtuyếnđườngsắtBắc-NamvàQuốclộ1AnốitỉnhBìnhThuậnvớicác tỉnh phíaBắc và duyên hải Nam Trung Bộ, với Tp.Hồ Chí Minh và các tỉnhphíaNam
- Quốclộ28 điLâmĐồngvàTâyNguyên
- Quốclộ55 điBàRịa – VũngTàu
- TỉnhlộĐT 707làtuyếnđườngliên tỉnhtừQuốclộ1Ađi gaMương Mán
Trang 26- Xửlýrácthải:Nhàmáyxửlýrácthải đượcxâydựngriêngbiệt.
❖ Xửlýnướcthải
- Trạm xử lý nước thải nước thải: Tiêu chuẩn nhà máy: Nước thải đầu ra đạtCộtB,QCVN40:2011/BTNMTCôngsuấtxửlýtốiđa1.000m3/ngày.Côngsuấtxửlýnướcthảihiệnnay600m3/ngày
❖ Môitrường
- Xửlýrácthải:Nhàmáyxửlýrácthảiđượcxâydựngriêngbiệt
Trang 27- Đảmbảotiêuchuẩnvềtiếngồn,khóibụi,nướcthải, khôngảnhhưởngđếndâncư xungquanh.
Trang 28❖ Thôngtinliênlạc
- Hệ thống thông tin liên lạc: Khu công nghiệp được thiết lập mạng lưới
viễnthônghiện đạiđạttiêu chuẩnquốc tếđápứng
đầyđủvànhanhchóngmọinhucầuvề dịchvụ thông tinliênlạc trong và ngoàinước
❖ Cácchínhsáchưuđãi
- ĐượcưuđãivềthuếDoanhnghiệplênđến10nămtheoNghịđịnh218KCNhỗtrợtưvấnpháplývàdịchvụđăngkíkinh doanh,đăngkí đầutư
- Thuê trên 37 năm sẽ được thanh toán 100% ký hợp đồng ( ra quyền sử dụng
đấtcóthờihạn)
- Dưới500m2đượchỗtrợ10%giátrịhợpđồng(ápdụngchocáckháchhàngkýhợpđồngtrongthờigian6thángkểtừngàycóquyếtđịnh didời)
- Từ 500m2 tới dưới 1000m2 được hỗ trợ 12% giá trị hợp đồng và từ 1000m2
1 HTXThanhlongThuậnTiến xã Hàm Liêm, huyện HàmThuậnBắc,
HàmThuận Bắc, Tỉnh BìnhThuận, Hàm Liêm, HàmThuậnBắc,
BìnhThuận
Khobãichứathanhlong 8.1km
Trang 293 CôngtyCổphầnBắcMỹ
Số 2/9 đường số 2, KCNPhanThiết,XãHàmLiêm,Huyện Hàm Thuận
Bắc,TỉnhBìnhThuận
Sản xuấtnhãn,baobì
800 m
Trang 30❖ Cơsởhạtầng
Hệthốnggiaothông:Vôcùngtiệnlợivềcáctuyếnđườngthủy,đườngbộ,đườngsắt, đường hàngkhông Hệ thống trục chính rộng 15m, lề đường mỗi bên rộng 18m Hệthống nộibộrộng8mmỗi bênlề đườngrộng8m
Khu công nghiệp Phan Thiết nằm kề ngay trung tâm Thành phố Phan Thiết,tọalạcxãPhongNẫm,TPPhanThiếtvàxãHàmLiêmhuyệnHàmThuậnBắc–
tỉnhBìnhThuận,trêngiaolộquốclộ1A(HàNội-
thànhphốHồChíMinh)vàquốclộ28(PhanThiếtđiDiLinh-LâmĐồng),cáchthànhphốHồChíMinh196km,cáchTP.NhaTrang250km,cáchTP.VũngTàu150kmvàTP.ĐàLạt165km
Kết luận:Căn cứ vào các điều kiện trên để lựa chọn khu công nghiệp như gầnđườnggiao thông, gần nơi tiêu thụ, phân bố sản phẩm, giá thuê đất, điều kiện về thủtục
thuêđất,sựkhuyếnkhíchđầutưcủađịaphươngvàosựquyhoạchcủanhànướcvềcáckhucôngnghi
ệp, dựkiến nên đặtnhàmáytạikhucông nghiệpPhanThiết 2
Trang 31CHƯƠNG2N G U Y Ê N LIỆUSẢNXUẤT 2.1 Nguyênliệuchính
2.1.1 Thanhlong
❖ Giớithiệu
Cây thanh long có nguồn gốc ở vùng sa mạc nhiệt đới châu Mỹ (Mêhicô, lum-bi-a), về sau có trồng ở một số nước châu Phi và châu Á như Ma – đa – gas –ca,Sri-lan-ka,ViệtNam…
Cô-GầnđâyởTháiLan,TrungQuốcvàĐàiLoanđãbắtđầutrồngthanhlong
Việt Nam hiện nay là nước duy nhất ở Đông Nam Á trồng thanh long tậptrungtrênquymôthương mại.LoạiruộttrắngvỏhồnghayđỏđượctrồngrộngrãiởcáctỉnhnhưBình Thuận, Long An, Tiền Giang v.v Loại ruột đỏ vỏ đỏ hiện nay đã được trồngrộng rãi và phổ biến khắp các tỉnh và tập trung nhiều cũng ởBình Thuận, Tiền Giang,LongAn,…
MùathuhoạchthanhlongởNamBộkéodàitừtháng4đếntháng10,rộnhấttừtháng 5-8 Tuổi thọtrung bình 10 – 12 năm, nếu đất tốt và được chăm bón chu đáo cóthểdàihơn.[3]
Trang 32Màusắc Vỏđỏ,ruộtđỏ Vỏđỏ,ruộttrắng
Hươngvị
Lượngđường15%Ngọthơn
Lượngđường10%Ítngọthơn
Trang 33Đơnvị (Unit)
Hàmlượng (Value) Nước(Water)
82.6401671.38.71.80.6
Calci(Calcium)
Sắt(Iron)
mgmg
110.60
Trang 34- Khôngcómùi,vịlạ;
- Taicứng,khôngnứt,cómàuxanhđặctrưngchotừngloại;
- Cócuống dàitừ5 mmđến15mm;
- Khôngcósinhvậthạiảnhhưởngđếnngoạiquanchungcủasản phẩm
Màusắccủa vỏ,độ chín Màuđỏđều
Trang 35mặt tráiTỷlệvếtcắt,lỗlõm,lỗthủng,vếtnứt 0%
Tỷlệchỗbịdập,úngnước,cácđốmbịchuyển màudohưthối 0%
Trang 36Thịtquả Khôngb ị ú n g n ư ớ c , t h ẫ
m màuChỉtiêuvệsinh
Tạpchất Không cho phép (Bao
gồmđất, cát, bụi bẩn, vếtnhựađen, kim loại… trên
bề mặttrái)
Sinhvậthại Không còn côn trùng
sông,dấu vết của thuốc trừsâu,trừbệnh
Baogói,ghinhãn, vậnchuyểnvàbảoquản Thanhlongđượcđặttrensọt có
lớp xốp (mốp,giấybáo)chốngcấndậpvàđượcphântheotừngsize
Ghi rõ vườn sản xuất,địachỉ, mãcode
Vậnchuyểnbằngxetải,bảoquảnởnhiệt độthường
- ChỉtiêuvisinhthamkhảoTiêuchuẩnchấtlượngxuấtkhẩuquảthanhlongsangcácthị trườngHànQuốc và NhậtBản [5]
Trang 39Hình2.1Cáutạo baobì
- Ngoài3lớpcấutrúcchínhcòncónhữnglớpliênkếthaycòngọilàlớpkeonhiệtdẻođểkếthợpcácloại vậtliệucóbảnchấtkhácnhau
2.2.2 Vaitròcủacáclớpbaobì
- Lớp PET: là lớp màng ngoài cùng, đáp ứng tốt về chất lượng in đẹp sắc nétbêncạnhđó còncó vaitròkháng ẩm,khángoxy
- Lớp AL: Là màng nhôm có tác dụng chống thấm khí, ẩm và ánh sáng tốt, từđóbảoquảnđượcmàusắc–
hươngvịsảnphẩmcũngnhưbảoquảnsảnphẩmtrongthờigiandài
- Lớp LLDPE: cho phép bao bì dễ kết dính khi hàn biên tạo túi,và gia tăng cơlýchobao bìdẻo daivàkháng va đậptốt hơn
2.2.3 Tiêuchuẩnbaobì
- Tiêu chuẩn bao bì:Theo QCVN 12-1: 2011/BYT QUY CHUẨN KỸ
THUẬTQUỐC GIA VỀ AN TOÀN VỆ SINH ĐỐI VỚI BAO BÌ, DỤNG CỤBẰNGNHỰATỔNGHỢPTIẾPXÚC TRỰCTIẾP VỚITHỰCPHẨM
- Yêucầukỹthuậtchungđốivớibaobì, dụng cụnhựa
Trang 40Chỉ tiêukiể mtra
Điều kiệnngâmt hôi
Dungdịch ngâmthôi
Giớihạnt ốiđa
Chì 100µg/g Kimloại
nặng
600Ctrong30phút
Acidacetic4
% 1µg/ml
Cadimi 100µg/g
LượngKMnO4sửdụng
Nước 10µg/ml
-Yêucầukỹthuậtđốivớibaobì,dụngcụtừnhựaPolyethylenvàPolypropylen(PEvàPP):
Bảng 2 8 Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyetylen và
Polypropylen(PEvàPP) Thửthôi nhiễm
30µg/ml
60oCtrong30phút
NướcAcidacetic4%[