1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ địa học kỳ 1 2020 2021 chính thức

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Địa lý lớp 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Phước Thắng
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 41,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 3 điểm Chọn đáp án đúng nhất Câu 1: Thời gian Trái Đất chuyển động một vòng quanh mặt trời là Câu 2: Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm : Câu 3: Ở cao nguyên các loại cây

Trang 1

UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẮNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN ĐỊA 6

Chủ đề/

Mức độ

nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụngcao Trắc

nghiệm Tự luận

Trắc

Trái Đất - Biết được

cấu tạo bên trong của Trái Đất -Thời gian Trái Đất chuyển động quanh mặt trời

- Độ dài của ngày , đêm ở cực

- Hiểu được đặc điểm và vai trò của lớp

vỏ Trái Đất

Nguyên nhân sinh

ra núi lửa

và động đất, các biện pháp hạn chế núi lửa và động đất

Số câu : 6

Số điểm :

6,5

Tỉ lệ : 65%

Số câu : 3

Số điểm : 1,5

Tỉ lệ : 15%

Số câu : 1

Số điểm : 2.0

Tỉ lệ : 20%

Số câu : 1

Số điểm : 2,5

Tỉ lệ : 25%

Các thành

phần tự

nhiên của

Trái Đất

- Các loại cây trồng ở cao nguyên

- Hình dáng bên ngoài của núi lửa

- Học sinh hiểu được giá trị kinh

tế của các dạng địa hình

- So sánh được hình thái bên ngoài của núi già và núi trẻ

- Học sinh

kể được tên các dạng địa hình của địa phương nơi đang ở

Số câu : 2

Số điểm :

1.0

Tỉ lệ : 10%

Số câu : 0.5

Số điểm : 1.5

Tỉ lệ : 15%

Số câu : 1

Số điểm : 0.5

Tỉ lệ : 5%

Số câu : 0.5

Số điểm : 1.0

Tỉ lệ : 10%

Trang 2

Số câu : 9

câu

Số điểm :

10

Tỉ lệ :

100%

Số câu : 5 câu

Số điểm : 3

Tỉ lệ : 30%

Số câu : 1.5 câu

Số điểm : 3

Tỉ lệ : 30%

Số câu : 2 câu

Số điểm :3

Tỉ lệ : 30%

Số câu : 0.5 câu

Số điểm :1

Tỉ lệ : 10%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN : ĐỊA LÝ LỚP 6

Thời gian làm bài :45 phút

I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Thời gian Trái Đất chuyển động một vòng quanh mặt trời là

Câu 2: Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm :

Câu 3: Ở cao nguyên các loại cây trồng thích hợp là :

Câu 4: Núi lửa thường có dạng :

Câu 5: Các địa điểm nằm ở cực Bắc và cực Nam có ngày , đêm dài suốt :

Câu 6: Chọn từ thích hợp điền vào phần còn thiếu :

Trang 3

( đỉnh tròn / đỉnh nhọn/ sườn dốc/ sườn thoải / hẹp và sâu/ rộng và nông )

Núi già có đỉnh ……… Sườn ……… Thung

lũng………

Núi trẻ……… Sườn ……… Thung lũng

………

II TỰ LUẬN (7 điểm )

Câu 1: Nêu đặc điểm và vai trò của lớp vỏ Trái Đất? (2,5 điểm )

Câu 2: Em hãy cho biết giá trị kinh tế của các dạng địa hình trên bề mặt Trái

Đất ? Kể tên các dạng địa hình ở địa phương nơi em đang ở ?

Câu 3: Em hãy cho biết nguyên nhân sinh ra núi lửa và động đất? Biện pháp hạn

chế tác hại của núi lửa và động đất?

HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm )

Câu 6 (0.5 điểm ) : Núi già đỉnh tròn , sườn thoải , thung lũng rộng và nông Núi trẻ : đỉnh nhọn , sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu

II TỰ LUẬN (7 điểm )

Câu 1 Vỏ Trái Đất không phải là một khối liên tục

mà do một số địa mảng nằm kề nhau tạo thành Hai địa mảng có thể tách xa nhau hoặc xô vào nhau

Vai trò của lớp vỏ trái Đất rất quan trọng :

Vì nó là nơi tồn tại các thành phần tự nhiên khác như : Đất , đá, không khí , sinh vật và

là nơi sinh sống của xã hội loài người

2.5 điểm

Câu 2 Giá trị kinh tế của bình nguyên :

Thuận lợi trồng cây lương thực, thực phẩm Cao nguyên và đồi :

1.0 điểm

Trang 4

Thuận lợi trồng cây công nghiệp và chăn thả gia súc

Núi : Thuận lợi trồng rừng, khai thác lâm sản

- Các dạng địa hình ở địa phương : Núi, đồng bằng

1.0 điểm

CÂU 3 Nguyên nhân: do nội lực sinh ra

Các biện pháp hạn chế tác hại của núi lửa và động đất:

+ của núi lửa: dự báo sớm, sơ tán người dân

ra khỏi vùng nguy hiểm…

+ của động đất: Lập trạm nghiên cứu, sơ tán người dân ra khỏi vùng nguy hiểm xây nhà chịu chân động tốt, nhà bằng vật liệu nhựa dẻo…

2.5 điểm

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN ĐỊA 7

Cấp độ

ND, Chủ đề

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

MT đới ôn

hòa

Vị trí của đới trên TĐ

Trình bày các đặc điểm tự nhiên cơ bản

Giải thích đặc điểm khí hậu

Nhận biết được các môi trường thông qua biểu đồ

MT đới lạnh

Nêu được vị trí của đới, các đặc điểm

tự nhiên

Sự thích nghi của động, thực vật

Những vấn đề cấp bách cần giải quyết;

biện pháp;

hành động cụ thể của bản thân

BVMT; bảo tồn thiên nhiên, động vật quý hiếm, tình yêu thiên nhiên, động vật…

Châu Phi

Vị trí địa lí, giới hạn, hình dạng và các đặc điểm về địa hình, khoáng sản, khí hậu, các môi trường tự nhiên, dân cư, KT-XH

Giải thích đặc điểm khí hậu

Nguyên nhân

và hậu quả của quá trình

đô thị hóa nhanh ở Châu Phi

Hậu quả của việc gia tăng dân số tự nhiên cao

Phân tích, nhận xét bảng

số liệu; biểu đồ,

So sánh tình hình kinh tế,VHXH giữa Bắc Phi, Trung Phi, Nam Phi

Liên hệ thực tế; vấn đề phân biệt chủng tộc; yêu hòa bình,

Trang 6

Châu Mỹ Vị trí địa lí,

giới hạn, đặc

nhiên

Giải thích sự

đa dạng của thiên nhiên ở châu Mỹ

10 điểm

100% TSĐ

3 điểm 30% TSĐ

3 điểm 30% TSĐ

3 điểm 30% TSĐ

1 điểm 10% TSĐ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN : ĐỊA LÝ LỚP 7

Thời gian làm bài : 45 phút

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm )

Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Đới lạnh nằm trong khoảng:

a Từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam c Từ xích đạo đến cực nam

b Từ hai vòng cực đến hai cực d Từ chí tuyến bắc đến vùng cực bắc

Câu 2: Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là:

a Sơn nguyên và bồn địa b Đồng bằng

c Núi trẻ d Cao nguyên và núi già

Câu 3: Khí hậu châu Phi có đặc điểm:

a Nóng và ẩm bậc nhất thế giới b Nóng và khô bậc nhất thế giới

c Khô và lạnh bậc nhất d.Lạnh và ẩm bậc nhất thế giới

Câu 4: Nghành công nghiệp quan trọng nhất châu Phi là:

a Chế biến lương thực, thực phẩm c Khai thác khoáng sản

b Dệt may d Khai thác rừng và chế biến lâm sản

Câu 5: Các môi trường tự nhiên châu Phi có gì đặc bệt so với các châu lục khác:

a Nằm đối xứng nhau qua đường xích đạo c Nằm hoàn toàn ở nữa cầu tây

b Nằm hoàn toàn ở nữa cầu nam d Nằm đối xứng nhau qua đường chí tuyến

Câu 6: Một trong những cách thích nghi độc đáo của động vật ở đới lạnh là?

Trang 7

a Núp ở trong các hốc đá và chỉ kiếm ăn vào ban đêm c Vùi mình trong cát

b Ngủ suốt một mùa đông dài d Có một cái bướu to

để dự trữ nước

II TỰ LUẬN (7 điểm )

Câu 1: Quá trình đô thị hóa ở châu Phi diễn ra khá nhanh , em hãy cho biết

nguyên nhân và hậu quả của đô thị hóa tự phát? (1,5đ)

Câu2: So sánh tình hình kinh tế giữa Bắc Phi, Nam Phi và Trung phi? (3đ)

Câu 3: Em hãy trình bày đặc điểm khí hậu Bắc Mĩ và giải thích nguyên nhân

tạo nên sự đa dạng đó? (1,5đ)

Câu 4: Chế độ phân biệt chủng tộc đã đem lại nổi đau gì cho người dân châu

Phi? Việt Nam là một quốc gia có 54 dân tộc, theo em chúng ta đã và đang làm

gì để giữ hòa khí giữa các dân tộc với nhau? (1đ)

HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

II TỰ LUẬN (7 điểm )

Câu 1 Nguyên nhân: - Gia tăng dân số tự nhiên cao, sự di dân ồ ạt từ

nông thôn vào các thành phố lớn vì lí do thiên tai, xung đột tộc người, xung đột biên giới

Hậu quả: Đô thị hóa không tương xứng với trình độ công nghiệp hóa làm xuất hiện nhiều vấn đề kinh tế xã hội cần giải quyết

1,5 điểm

Câu 2

Khu vực

Đặc điểm chính của nền kinh tế

Bắc Phi - Chủ yêu dựa vào khai thác, xuất khẩu dầu mỏ, khí đốt,

phốt phát và phát triển du lịch Trung - Chủ, yếu dựa vào trồng trọt và chăn nuôi theo lối cổ

3,0 điểm

Trang 8

Phi truyền, khai thác lâm sản và khoáng sản, trồng cây công

nghiệp xuất khẩu

Nam Phi

- Trình độ phát triển kinh tễ chênh lệch nhau giữa các nước Phát triển nhất là cộng hòa Nam Phi

Câu 3 Đa dạng, phân hóa thepo chều Bắc -Nam và theo chiều

Đông-Tây

Nguyên nhân:

- Do Trãi dài trên nhiều vĩ độ

- Hệ thống cooc-ddie cao và đồ sộ nằm ở phía tây

1,5 điểm

Câu 4 Học sinh viết theo hiểu biết của bản thân 1,0 điểm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN ĐỊA 8

Trang 9

Chủ

đề /Mức

độ nhận

thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Trắc nghiệm Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận

Châu Á

Các đặc điểm cơ bản của tự nhiên, dân cư, xã hội

- Sự khác nhau của kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu của lục địa ở Châu Á

Số câu: 3

Số điểm:

4,0

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 2

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1

Số điểm:

3,0

Tỉ lệ: 30%

Khu vực

Tây Nam

Á

Đặc điểm tự nhiên của Tây Nam Á

Phân tích đặc điểm dân cư

Giải thích được sự không ổn định về kinh tế, chính trị của khu vực Liên

hệ thực tế

Số câu:2

Số điểm:

3,5

Tỉ lệ: 35%

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu:

1

Số điểm:

1,0

Tỉ lệ:

10%

Số câu: 1

Số điểm:

2,0

Tỉ lệ: 20%

Khu vực

Nam Á

Đặc điểm tự nhiên của Nam Á

Trang 10

Số câu: 1

Số điểm:

0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Khu vực

Đông Á

Những đặc điểm về tự nhiên của Đông Á

Chứng minh ngành công nghiệp của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới

Số câu: 3

Số điểm:

2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 2

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 9

Số điểm:

10

Tỉ lệ:

100%

Số câu: 6,5

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 0,5

Số điểm:2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN : ĐỊA LÝ LỚP 8

Thời gian làm bài : 45 phút

I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Các quốc gia nằm trong khu vực khí hậu gió mùa châu Á là:

A Trung Quốc, Việt Nam, Lào,Cam-pu-chia

B Hàn Quốc, Nhật Bản, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a

C Thái Lan, Mi-an-ma, Việt Nam, Lào

D Thái Lan, Mi-an-ma, Trung Quốc, Lào

Câu 2: Châu Á có số dân đông nhất thế giới vì:

Trang 11

A Châu Á tiếp giáp với châu Âu và châu Phi.

B Châu Á có hai quốc gia đông dân nhất thế giới

C Châu Á có nhiều đồng bằng rộng lớn, đất đai phì nhiêu màu mỡ

D Châu Á có nhiều chủng tộc

Câu 3: Dạng địa hình chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là:

A Đồng bằng

B Sơn nguyên và núi cao

C Bồn địa

D Hoang mạc

Câu 4: Sự phân bố lượng mưa ở khu vực Nam Á phụ thuộc vào:

A Hướng chảy của các con sông

B Vị trí gần hay xa xích đạo

C Hình dạng của khu vực và đường bờ biển cắt xẻ ít hay nhiều

D Vị trí gần hay xa biển, hướng gió và độ cao địa hình

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần đất liền của Khu vực Đông

Á?

A Là vùng đồi núi thấp xen lẫn các đồng bằng rộng

B Có các bồn địa rộng

C Có nhiều núi, sơn nguyên cao, hiểm trở

D Là vùng núi trẻ, thường có động đất và núi lửa

Câu 6: Nửa phía Tây phần đất liền Trung Quốc không phải là nơi có

A Khí hậu quanh năm khô hạn

B Mùa đông có gió mùa tây bắc, mùa hạ có gió mùa đông nam

C Chủ yếu là thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc

D Gió mùa từ biển không xâm nhập vào được

II TỰ LUẬN (7 điểm )

Câu 1: (3đ) Phân tích sự khác nhau của các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu

khí hậu lục địa ở châu Á?

Câu 2: (3đ) Phân tích đặc điểm dân cư khu vực Tây Nam Á? Giải thích sự

không ổn định về kinh tế, chính trị của khu vực?

Câu 3: (1đ) Hãy chứng minh ngành công nghiệp Nhật Bản đứng hàng đầu thế

giới?

Trang 12

HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọ

II TỰ LUẬN (7 điểm )

Câu 1 a Khí hậu châu Á:

* Các kiểu khí hậu gió mùa:

+ Phạm vi:

- Khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa phân bố ở Nam Á

và Đông Nam Á

- Khu vực gió mùa cận nhiệt và ôn đới phân bố ở Đông

Á

+ Đặc điểm:

- Một năm có hai mùa rõ rệt:

MĐ: gió từ lục địa thổi ra, không khí lạnh, khô, ít mưa

MH: gió từ đại dương thổi vào, nóng ẩm, mưa nhiều

- Nam Á và Đông Nam Á là hai khu vực có mưa vào loại

nhiều nhất thế giới

* Các kiểu khí hậu lục địa:

+ Phạm vi: Phân bố chủ yếu trong các vùng nội địa và

khu vực Tây Nam Á

+ Đặc điểm: mùa đông khô lạnh, mùa hạ khô nóng

Lượng mưa nhỏ, từ 200-500 mm, độ bốc hơi lớn nên độ

ẩm không khí thấp, phát triển cảnh quan hoang mạc và

bán hoang mạc

b Nguyên nhân:

- Châu Á có kích thước rộng lớn

- Địa hình chia cắt phức tạp

0.5 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm

1.0 điểm

Trang 13

- Núi và cao nguyên đồ sộ ngăn ảnh hưởng của biển.

Câu 2

a Đặc điểm dân cư của khu vực Tây Nam Á:

- Quy mô dân số: 286 triệu người (2001)

- Chủ yếu là người A-Rập theo đạo hồi

- Phân bố không đều, tập trung ở ven biển, đồng bằng

Lưỡng Hà

b Sự không ổn định về kinh tế, chính trị của khu vực

Tây Nam Á là do:

- Là khu vực giàu có về tài nguyên, đặc biệt có trữ lượng

dầu mỏ lớn nhất thế giới

- Vị trí chiến lược quan trọng: nằm ở ngã ba của ba châu

lục Á, Âu, Phi; nơi qua lại giữa các vùng biển và đại

dương

=> Đây là khu vực thường xuyên xảy ra các mâu thuẫn,

xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo làm ảnh hưởng đến

sự phát triển kinh tế và đời sống của người dân trong khu

vực

1.0 điểm

2.0 điểm

Câu 3

Nhật Bản có nền công nghiệp phát triển cao:

- Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ 2 thế giới, sau

Hoa Kì (năm 2004)

- Nhật Bản chiếm vị trí cao trên thế giới về sản xuất máy

công nghiệp và thiết bị điện tử, người máy, tàu biển,

thép, ô tô, vô tuyến hình, máy ảnh, sản phẩm tơ tằm và

tơ sợi tổng hợp, giấy in báo,…

- Một số ngành nổi bật là:

+ Công nghiệp chế tạo (40% giá trị hàng công nghiệp

xuất khẩu): tàu biển chiếm 41% sản lượng xuất khẩu thế

giới, sản xuất ô tô chiếm 25% thế giới…

+ Sản xuất điện tử: sản phẩm tin học chiếm 22% thế giới,

đứng đầu thế giói về sản xuất vi mạch và chất bán dẫn và

đứng thứ hai về vật liệu truyền thống, chiếm 60% số rô

bốt thế giới

1,0 điểm

Trang 14

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN ĐỊA 9 Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Chủ đề 1:

Vùng trung

du và miền

núi Bắc Bộ

Vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ của vùng

Đặc điểm phát triển kinh tế -

xã hội của vùng

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

TN

Số câu:1

Số điểm0.5

Tỉ lệ:5%

TN

Số câu:1

Số điểm:0.5

Tỉ lệ:5%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Chủ đề 2:

Vùng đồng

Vị trí địa lý, giới hạn lãnh

Đặc điểm phát triển kinh tế -

Vẽ và nhận xét biểu đồ

Trang 15

bằng sông

Hồng

thổ của vùng xã hội của

vùng

mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

TN

Số câu:1

Số điểm:0.5

Tỉ lệ:5%

TN

Số câu:1

Số điểm:0.5

Tỉ lệ:5%

TL

Số câu:1

Số điểm:3

Tỉ lệ:30%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Chủ đề 3:

Vùng Bắc

Trung Bộ

Đặc điểm kinh tế - xã hội của vùng

Điều kiện tự nhiên có những thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển kinh

tế xã hội của vùng Bắc Trung Bộ?

Em sẽ làm gì

để phòng chống bão nơi

em sinh sống

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

TN

Số câu:1

Số điểm:0.5

Tỉ lệ:5%

TL

Số câu:0.5

Số điểm:1.5

Tỉ lệ:15%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

TL

Số câu:0.5

Số điểm:1

Tỉ lệ:10%

Chủ đề 4:

Vùng duyên

hải Nam

Trung

Trình bày sự khác nhau trong phân bố dân cư và hoạt động kinh tế giữa đồng bằng phía đông và đồi núi phía tây vùng Duyên hải Nam

Đặc điểm về điều kiện tự nhiên của vùng

Trang 16

Trung Bộ

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

TL

Số câu:1

Số điểm:1.5

Tỉ lệ:15%

TN

Số câu:1

Số điểm:0.5

Tỉ lệ:5%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:9

Số điểm:10

Tỉ lệ:100%

Số câu:4

Số điểm:3

Tỉ lệ:30%

Số câu:3.5

Số điểm:3

Tỉ lệ:30%

Số câu:1

Số điểm:3

Tỉ lệ:30%

Số câu:0.5

Số điểm:1

Tỉ lệ:10%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN : ĐỊA LÝ LỚP 9

Thời gian làm bài : 45 phút

I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1 Tỉnh nào duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển?

A Cao Bằng C Quảng Ninh

B Bắc Kạn D Phú Thọ

Câu 2 Tại sao vùng Trung du Bắc Bộ đông dân và phát triển kinh tế - xã hội

cao hơn vùng miền núi Bắc Bộ?

A Vì vùng có nhiều cảnh đẹp hơn

B Vì có nhiều tài nguyên khoáng sản hơn

C Vì người dân ở vùng trung du Bắc Bộ cần cù, sáng tạo hơn

D Vì vùng trung du có địa hình bằng phẳng, ít hiểm trở thuận lợi cho việc sinh sống và đi lại hơn

Câu 3 Cho BSL sau:

Diện tích đất nông nghiệp, dân số của cả nước và Đồng bằng sông Hồng,

năm 2002

Đất nông nghiệp (Nghìn ha)

Dân số (Triệu người)

Ngày đăng: 21/12/2022, 15:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w