1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 10 Đề thi Toán lớp 7 Giữa kì 2 năm 2023 tải nhiều nhất

13 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 10 Đề thi Toán lớp 7 Giữa kì 2 năm 2023 tải nhiều nhất
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 342,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 10 Đề thi Toán lớp 7 Giữa kì 2 năm 2023 tải nhiều nhất Năm 2023 Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 7 có đáp án (6 đề) Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 7 năm 2022 có ma trận (8 đề) Với Bộ 10 Đề thi Toán lớp 7 Giữa kì 2 năm 2023 tải nhiều nhất, chọn lọc giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong bài thi Giữa kì 2 Toán 7.

Trang 1

Đề 1

I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

A 2

B 6x + 10

C 3x3y2

D 8x4

Câu 2: Cho ∆DEF vuông tại D Biết DE = 3cm, DF = 6cm Tính độ dài cạnh EF

A 6 cm

B 45 cm

C 8 cm

D 27 cm

Câu 3: Giá trị của đơn thức −5x6.7y4.2z2 tại x = −1, y = 1, z = −2 bằng:

A 70

B −70

C 140

D −140

Câu 4: Thu gọn đơn thức 16xy8.2x2.3y7, ta được đơn thức nào trong các đơn thức sau?

A 96x3y15

B 96

C x3y15

D 16xy8.2x2.3y7

Câu 5: Cho tam giác ABC có A=45 ; Bo =55o, tam giác ABC là tam giác gì?

Trang 2

A Tam giác nhọn

B Tam giác đều

C Tam giác vuông

D Tam giác vuông cân

Câu 6: Cho ∆ABC biết AB = 6cm; BC = 4cm; AC = 9cm Khi đó:

A A  B C

B A  C B

C B  A C

D B  C A

II Tự luận:

Bài 1: Điểm kiểm tra môn Vật lý của một lớp trong các bảng sau:

a) Dấu hiệu bảng giá trị là gì?

b) Lập bảng “tần số”

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và rút ra nhận xét

3

= − ; 14 2 3

9

a) Tìm đơn thức G biết G = E.F

b) Tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức G

Trang 3

a) Tính độ dài AC

b) Vẽ đường phân giác BD của ΔABC và gọi E là hình chiếu của D trên BC Chứng minh: ΔABD = ΔEBD và AE⊥BD

c) Gọi giao điểm của hai đường thẳng ED và BA là F

Chứng minh: ΔABC = ΔAFC

d) Qua A vẽ đường thẳng song song với BC cắt CF tại G

Chứng minh ba điểm B, D, G thẳng hàng

Đề 2

I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

A xy

z

B 6x + 10

C 4x3y2

D 3x3y – 2

Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A và có cạnh AB = 3cm; BC = 5cm Vậy AC

bằng:

A 2 cm

B 8 cm

C 4cm

D 16 cm

Câu 3: Tính giá trị của đơn thức 9 x y3 3 tại x = −1; y 1

3

= −

A 2

3

Trang 4

B −1

C 1

3

D 1

Câu 4: Phần biến trong đơn thức 34abx5y4z7, với a, b là hằng số là:

A 34abx5y4z7

B abx5y4z7

C x5y4z7

D 34ab

Câu 5: Cho tam giác ABC có A=25 ; Bo =65o, tam giác ABC là tam giác gì?

A Tam giác nhọn

B Tam giác vuông

C Tam giác đều

D Tam giác vuông cân

Câu 6: Tam giác ABC cân tại A biết góc B bằng 50o Số đo góc A bằng:

A 40o

B 50o

C 80o

D 130o

II Tự luận:

Bài 1: Thời gian làm bài tập của các học sinh lớp 7 tính bằng phút đươc thống kê

bởi bảng sau:

Trang 5

5 7 8 8 9 7 8 8

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Lập bảng “tần số”

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 2: Thu gọn các đơn thức sau rồi cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn

thức:

a) 1 2 ( )

xy z 5xy

b) x 3 1y 1y y2

− 

Bài 3: Cho tam giác MNK vuông tại M Biết MN = 9 cm; MK = 12 cm

a) Tính NK

b) Trên tia đối của tia MN lấy điểm I sao cho MN = MI Chứng minh: ΔKNI cân c) Từ M vẽ MA⊥NK tại A, MB⊥IK tại B Chứng minh ΔMAK = ΔMBK d) Chứng minh: AB // NI

Đề 3

Bài 1 (4 điểm): Điều tra về điểm kiểm tra học kỳ II môn Toán của học sinh lớp 7

trong một trường THCS của quận cho bởi bảng sau:

Trang 6

a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số”

c) Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 (2 điểm): Tính giá trị của các đơn thức sau:

a) 1x y3 2

5

− tại x = −2, y = 1;

b) 4ax y2 5

9 tại x = −6, y = −1, a là hằng số

Bài 3 (3,5 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của góc B cắt

AC tại M Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MB = MD Từ điểm D vẽ đường thẳng vuông góc với AC tại N và cắt BC tại điểm E

a) Chứng minh ∆ABM = ∆NDM

b) Chứng minh BE = DE

c) Chứng minh rằng MN < MC

Bài 4 (0,5 điểm): Tìm giá trị x nguyên để biểu thức A 15 2x

4 x

=

− đạt giá trị nguyên

Đề 4 Bài 1 (3 điểm): Theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai

cũng làm được) và ghi lại như sau:

Trang 7

9 8 9 9 9 9 10 5 5 14

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 (1,5 điểm): Cho hàm số y = f(x) = 3x3 – 2x2 + 5 Tính f(2); f(1); f(–3)

Bài 3 (2 điểm): Cho biểu thức P 3x y2 3 1x y2 3 1x y2 3 1x y2 3

a) Tính tổng các đơn thức của biểu thức P

b) Tính giá trị của đơn thức thu được tại x = −3 và y = 2

Bài 4 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A

a) Cho biết AB = 9cm; BC =15cm Tính AC rồi so sánh các góc của tam giác ABC b) Trên BC lấy điểm D sao cho BD = BA Từ D vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại E Chứng minh: ΔEBA = ΔEBD

c) Lấy F sao cho D là trung điểm của EF Từ D vẽ DM⊥CE tại M, DN⊥CF tại

N Cho ECF=60o và CD = 10cm Tính MN

Đề 5 Bài 1 (4 điểm): Trong dịp Tết trồng cây của 30 học sinh lớp 7A, số cây trồng được

của mỗi học sinh cho bởi bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là?

Trang 8

b) Lập bảng “tần số”

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và rút ra nhận xét

Bài 2 (2 điểm): Cho biểu thức Q 1xy z.( 3x y)2 2 2

3

a) Thu gọn đơn thức Q

b) Tính giá trị của đơn thức thu được tại x = −1; y = 1; z = 3

Bài 3 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD Từ D kẻ DH

vuông góc với BC

a) Chứng minh hai tam giác ABD và DBH bằng nhau

b) Chứng minh AD < DC

c) Trên tia đối của AB lấy điểm K sao cho KA = HC Chứng minh tam giác DKC cân

Bài 4 (0,5 điểm): Cho biểu thức P 3n 2

n 3

= + (n ≠ −3) Tìm n  để biểu thức P đạt giá trị nguyên

Đề 6 Bài 1 (4 điểm): Một cửa hàng bán áo sơ mi cho nam giới trong một ngày bán được

các cỡ áo được liệt kê trong bảng sau:

Trang 9

37 37 40 36 39 40 39 38 41 42

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là?

b) Lập bảng “tần số”

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và rút ra nhận xét

Bài 2 (2 điểm): Tính tích các đơn thức sau và tìm bậc của đơn thức thu được:

a) 1xy2

4 ;

2

2 2

1

x y 2

  và

2

4

y z 5

b) xyz; −15x2y6z7 và 1 x y z3 4 2

Bài 3 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm, BC = 5cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AC

b) Trên tia đối của tia AB, lấy điểm D sao cho AB = AD

Chứng minh ΔABC = ΔADC, từ đó suy ra ΔBCD cân

c) Trên AC lấy điểm E sao cho AE 1AC

3

Chứng minh DE đi qua trung điểm I của BC Chứng minh DI 3DC DB

2

Bài 4 (0,5 điểm): Tìm các cặp số nguyên (x; y) sao cho 2x – 5y + 5xy = 14

Đề 7 Bài 1 (4 điểm): Số lần nhảy dây trong một phút của một số học sinh được ghi vào

bảng sau:

Trang 10

52

81

67

84

60

58

84

67

75

67

81

72

52

60

67

84

84

72

75

81

58

72

81

72

81

84

75

60

67

58

81

72

72

75

58

67

72

58

81

72

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là?

b) Lập bảng “tần số”

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và rút ra nhận xét

Bài 2 (2 điểm): Thu gọn các đơn thức sau rồi cho biết phần hệ số, phần biến của

mỗi đơn thức:

a) 1 2x y y z x2 6 2 7

− 

b) ( 2 3 4) (2 3 2 )4

2 x y z −x y z

Bài 3 (3,5 điểm): Cho tam giác cân ABC cân tại A (AB = AC) Gọi D, E lần lượt

là trung điểm của AB và AC

a) Chứng minh ΔABE = ΔACD

b) Chứng minh BE = CD

c) Gọi K là giao điểm của BE và CD Chứng minh ΔKBC cân tại K

d) Chứng minh: AK là tia phân giác của góc BAC

Bài 4 (0,5 điểm): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 4x2

− +

Trang 11

Đề 8 Bài 1 (4 điểm): Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7A được ghi lại

như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là?

b) Lập bảng “tần số”

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và rút ra nhận xét

A 6x y yx

3

a) Thu gọn đơn thức A

b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A

c) Tính giá trị của A tại x 1; y 1

2

= − =

Bài 3 (3,5 điểm): Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CM

a) Cho biết BC = 10cm, AC = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng AB, BM

b) Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MD = MC

Chứng minh ΔMAC = ΔMBD và AC = BD

c) Chứng minh rằng AC + BC > 2CM

d) Gọi K là điểm trên đoạn thẳng AM sao cho AK 2AM

3

= Gọi N là giao điểm của CK và AD, I là giao điểm của BN và CD Chứng minh rằng: CD = 3ID

Bài 4 (0,5 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

Trang 12

P = |x – 2015| + |x – 2016| + |x – 2017|

Đề 9 Bài 1 (4 điểm): Điểm bài kiểm tra môn Hóa Học học kỳ II của 32 học sinh lớp 7A

được ghi trong bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 2 (2 điểm): Cho các đơn thức sau: 3 4 1 2 3

A 2x y x yz

3

  và

5 5 3

1

3

a) Thu gọn đơn thức A và cho biết hệ số, phần biến số

b) Tính A + B và B – A

Bài 3 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A, trên cạnh AB và AC lần lượt lấy hai

điểm E và D sao cho AD = AE, BD cắt CE tại G Chứng minh rằng:

a) BD = CE

b) Tam giác GDE cân

c) Tính chu vi của tam giác ABC biết độ dài hai cạnh là 4,8cm và 10cm

Bài 4 (0,5 điểm): Tìm các cặp số nguyên dương (a,b), biết: 3a – b + ab = 8

Trang 13

Đề 10 Bài 1 (4 điểm): Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của 20 học sinh

lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

= −   

a) Thu gọn biểu thức M

b) Chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức sau khi thu gọn

Bài 3 (1 điểm): Cho biểu thức: N = 8xy + 7x2 + 3y3 + 2xy – 4x2 – 9y3 Tính giá trị của biểu thức C tại x = –1; y = –2

Bài 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A

a) Cho biết AB = 9cm; BC = 15cm Tính AC rồi so sánh các góc của tam giác ABC

b) Trên BC lấy điểm D sao cho BD = BA Từ D vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại E Chứng minh: ΔEBA = ΔEBD

c) Lấy F sao cho D là trung điểm của EF Từ D vẽ DM ⊥ CE tại M, DN ⊥ CF tại N

Ngày đăng: 21/12/2022, 15:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w