1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hoc ki 1 toan 11 nam hoc 2020 2021 de 3

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2020 – 2021 Đề số 3
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 499,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng?. Mệnh đề nào sau đây đúng?. Cần chọn ra 2 công nhân đi tập huấn nghiệp vụ.. Xác suất để hai công nhân được chọn có cả nam và nữ là: A.. Chọn ngẫu nhiên 2 qu

Trang 1

Đề thi học kì 1 Toán 11 năm học 2020 – 2021 Đề số 3

Bản quyền thuộc về VnDoc.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

I Trắc nghiệm

Câu 1: Tập xác định của hàm số y=tan 2xlà:

A \

2

D  k k 

k

C D= \k k   D D= \ 2 |kk 

Câu 2: Điều kiện xác định của hàm số 3sin 4 cos

sin 2

y

x

=

A xk,k

2

xkk

2

k

x  k

2

x + kk

Câu 3: M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y= − x+ Giá trị của biểu thức T = M + 5m là:

Câu 4: Cho phương trình lượng giác tanx=tana Khẳng định nào sau đây

đúng?

A x= +a k,k B x= +a k2 , k

Trang 2

C x=arccota k+ 2 , k D x= −arccota k+ 2 , k

Câu 5: Cho phương trình lượng giác cosx− sinx= 0 Số nghiệm của phương trình

trong đoạn −  , là:

Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm:

( )

sin 2 1 cos 2 2 1 0

m x+ m+ x+ m− =

A m  0,3) B m(0,3

C m ( )0,3 D m    0,3

Câu 7: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 sin2x+5sinx− = 3 0

A

2

x=

B

3

x=

C

6

x=

D

8

x=

Câu 8: Phương trình cot 2 tan 3x x − =1 0 có nghiệm là:

A

2

k

x= 

B 2

3

x=   +k

x=   +k  D Vô nghiệm

Câu 9: Cho hai số tự nhiên k, n thỏa mãn 1 k n Mệnh đề nào sau đây đúng?

A !( ! )!

k

n

n

A

k n k

=

k n

n A

n k

=

C ( )!

!

k

n

n k

C

k

!

k n

k n k C

n

=

Trang 3

Câu 10: Một xưởng sản xuất có 12 nữ, 8 nam Cần chọn ra 2 công nhân đi tập

huấn nghiệp vụ Xác suất để hai công nhân được chọn có cả nam và nữ là:

A 48

13 75

C 22

1 32

Câu 11: Nghiệm của phương trình 3 tanx + = là: 3 0

A

6

xk

6

xk

= +

C 2

3

x=  +k

D

3

x= − +k

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin 24 x+cos 22 x

A miny = 1 B miny = 0

C min 1

2

4

y =

Câu 13: Một hộp có 5 quả bóng xanh, 4 quả bóng trắng Chọn ngẫu nhiên 2 quả

bóng Xác suất chọn được 2 quả bóng cùng màu là:

A 1

4 9

C 3

7 9

Câu 14: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây:

A y = sinx là hàm số lẻ B y = cosx là hàm số chẵn

Trang 4

C y = tanx là hàm số chẵn D y = cotx là hàm số lẻ

Câu 15: Cho tam giác ABC đều Hỏi hình tam giác có bao nhiêu trục đối xứng

Câu 16: Từ tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên

chẵn có 6 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5?

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho d: 3x + 4y =1 và d’: 3x +4y +5 = 0 Nếu

phép đối xứng tâm biến d thành d’ thì tâm đối xứng là điểm nào sau đây?

Câu 18: Cho hàm số y= 3 cosx+sinx+ Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ 1 nhất của hàm số có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 19: Hàm số y = sin2x tuần hoàn với chu kì:

C

2

D

4

Câu 20: Cho d và d’ là ha đường thẳng cắt nhau hỏi có bao nhiêu phép vị tự k =

100 biến đường thẳng d thành chính nó?

A Vô số

Trang 5

B 0

C 1

D 4

Câu 21: Trong không gian cho tứ diện ABCD Cặp đường thẳng nào sau đây

chéo nhau?

Câu 22: Cho phương trình cos 2x+ 3 sinx− = 2 0 Nghiệm đúng của phương trình

là:

3

x= + k

B 2 2

3

x=  +k

C 5 2

6

x=  +k

4

x=− +k

Câu 23: Số hạng thứ 3 trong biểu thức khai triển

5

4 2

x x

  là:

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình y = 2 – x

Phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

A x + y = 4 B x + y = 0

C x – y – 4 = 0 D x + y = -4

Câu 25: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

y

=

− + Khi đó M + m bằng:

A 24

7 15

Trang 6

C 1

3 7

II Phần tự luận

Câu 1: Giải các phương trình:

a tan 2 3 1

4

 − =

b sinx−4 sin sin 2x x+ 3 cosx= 0

c cos 3x+9 sinx= +4 cos 2x

Câu 2:

1 Một người rút ngẫu nhiên 6 quân bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 quân bài Xác suất

để rút được 6 quân bài trong đó có 1 tứ quý và 2 quân bài còn lại có chất khác nhau

2 Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển:

15

1 2

3 3x

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trên SA lấy

điểm M sao cho 2SM = MA, trên SB lấy điểm N sao cho 2SN = BN

a Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD); (SAD) và (SBC)

b Chứng minh CD // MN

c Điểm P nằm trên cạnh SC (H khác S, C) Tìm giao tuyến hai mặt phẳng (MNP)

và (SCD)

Trang 7

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 11 – Đề số 3

I Đáp án trắc nghiệm

II Đáp án tự luận

Câu 1:

a tan 2 3 1

4

Điều kiện xác định: cos 2 3 0 5 ,

k

Phương trình tương đương:

3

tan 2 tan

3

2

4 4

,

2 2

x

k

 −  =  

Kết luận: Phương trình có nghiệm ,

2 2

k

x= +  k

b sinx−4 sin sin 2x x+ 3 cosx= 0

Trang 8

( )

( )

sin 3 cos 4 sin sin 2

sin 3 cos 2 sin sin 3

3 cos sin 2.sin 3

sin sin 3

3

3

12 2

k k x

  − =

 = +

 = −



Kết luận: …

c cos 3x+9 sinx= +4 cos 2x

2

4 cos 3cos 2 sin 9 sin 5 0

cos 1 4 sin 2 sin 1 sin 5 0

2 sin 1 cos sin 2 sin cos 5 0

2 sin 1 0 cos sin 2 sin cos 5 0

x

2 sin 1 0 sin

5 2

2 6

 = +

 = +



Ta có: −cosx+sinx−2 sin cosx x+ =5 0

Đặt sin cos 2 sin ,( 2)

4

1 2 sin cos 2 sin cos 1

Phương trình trở thành: t2+ + = vô nghiệm t 4 0

Kết luận: …

Câu 2:

1 Gọi A là biến cố người đó bốc được 1 tứ quý và 2 quân bài còn lại có chất khác nhau

Trang 9

Ta có không gian mẫu: ( ) 6

52

n  =C

Bộ bài có 13 tứ quý do đó số cách chọn 1 tứ quý để người đó rút trúng là 1

13

C

Sau khi rút một tứ quý bộ bài còn lại 48 quân bài chia thành 4 chất, mỗi chất có

12 quân bài Do đó số cách chọn 2 quân bài còn lại có chất khác nhau để người đó rút trúng là 2 1 1

4 12 12

C C C

Vì vậy ( ) 1 2 1 1

13 4 12 12

n A =C C C C

6 52

195755

P A

Kết luận: …

2 Ta có:

Hệ số của k

x trong khai triển 115 . 15.2

3

k

32

3

u− uC − CCC  k  kuuu  u

Ngược lại: 1 32 10 15 14 10

3

u − u  k  kuu  u

Vậy hệ số lớn nhất cần tìm là

10 10

10 15 15

2 3

Câu 3:

a Ta có: (SAC) ( SBD)=SO

Ta có: ( )

 



Ta lại có:

/ /

b Từ giả thiết ta có: 1 / /

2

NB = MA= 

Do ABCD là hình bình hành nên AB // CD // MN

Trang 10

c

,

/ /

Xem thêm tài liệu tham khảo tại: Tài liệu học tập lớp 11

Ngày đăng: 21/12/2022, 13:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w