Tính giá trị của biểu thức T =2M m− Câu 20: Trong các phép biến hình dưới đây, phép nào không là phép dời hình?... Câu 22: Cho hai điểm M, N cố định trên đường tròn O, R và A thay đổi tr
Trang 1Đề thi học kì 1 Toán 11 năm học 2020 – 2021 Đề số 1
Bản quyền thuộc về VnDoc.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
I Trắc nghiệm
2
D k k
C D= \k|k D D= \ 2 |k k
sin
y
x
−
=
A xk,k
2
k
x k
2
x + k k
2
x + k k
Câu 3: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
chẵn
sin
y=x + xlà hàm số lẻ
A x= +a k,k B x= +a k2 , k
C x=arccota k+ 2 , k D x= −arccota k+ 2 , k
Trang 2Câu 5: Cho phương trình lượng giác 2 cosx + =1 0 Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn 0,2 là:
4
m x− + =
4 sin sin 3
y= x− x+
2
x
x− x= có nghiệm là:
3
x= +k
3
x= +k
x= +k
3
x= + k
A !( ! )!
k
n
n
A
k n k
=
k n
n A
n k
=
−
C ( )!
!
k
n
n k
C
k
−
!
k n
k n k C
n
−
=
sin
x y
x
−
Trang 3A ,
2
x + k k B xk,k
2
x + k k D xk2 , k
A
6
x k
6
x k
= +
6
x= +k
D 5
6
x= +k
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin 24 x+cos 22 x
C min 1
2
2
y =
Câu 13: Biểu diễn tất cả các họ nghiệm của phương trình
1 cos cos 2 cos 4 cos8
16
x x x x = trên đường tròn lượng giác, có bao nhiêu điểm?
Trang 4C 3
2
−
D 3 2
Câu 16: Từ tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên
chẵn có 6 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5?
Câu 17: Trong khai triển của
10
thành đa thức
bao nhiêu? (0 k 10)
sau đây?
A cos sin 5
4
C sin sin 5
4
Câu 19: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 sin cos 2
y= x x− Tính giá trị của biểu thức T =2M m−
Câu 20: Trong các phép biến hình dưới đây, phép nào không là phép dời hình?
Trang 5A Phép đối xứng tâm
B Phép đối xứng trục
C Phép tịnh tiến
D Phép vị tự tỉ số k = 2
Câu 21: Trong không gian cho tứ diện ABCD Cặp đường thẳng nào sau đây
chéo nhau?
Câu 22: Cho hai điểm M, N cố định trên đường tròn (O, R) và A thay đổi trên
đường tròn, MD là đường kính Khi đó quỹ tích trực tâm H của tam giác AMN là:
A Đoạn thẳng nối từ A tới chân đường cao thuộc MN của tam giác AMN
B Cung tròn của đường tròn đường kính BC
C Đường tròn O’ bán kính R là ảnh của (O, R) qua T HA
D Đường tròn O’ bán kính R là ảnh của (O, R) qua T DN
Câu 23: Gieo một con xúc sắc đồng chất cân đối 3 lần liên tiếp Xác suất của biến
cố B: “Có ít nhất một mặt chẵn xuất hiện”
A 5
8
C 7
16
Câu 24: Xác suất sinh con trai trong mỗi lần sinh là 0,55 Tìm xác suất sao cho 3
lần sinh có ít nhất một con trại
Câu 25: Trong không gian cho hai đường thẳng a và mặt phẳng (P) song song với
nhau Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 6A Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng a và song song với (P)
B Trong mặt phẳng (P) có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng a
C Nếu một mặt phẳng (P) chứa đường thẳng a và cắt (P) theo giao tuyến b thì b song song với a
D Trong mặt phẳng (P) có vô số đường thẳng chéo nhau với đường thẳng a
II Phần tự luận
Câu 1: Giải các phương trình:
a tan 2 3 1
4
x
− =
b 2 cos2x+6 sin cosx x+6 sin2x= 1
c sinx+ 3 cosx= 2
Câu 2:
1 Gieo một con xúc sắc đồng chất cân đối ba lần liên tiếp Tính xác suất của biến
cố A: “Tổng số chấm xuất hiện trong ba lần là 10”
2 Tính tổng
n
n
n
−
+
Câu 3: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a gọi M là trung điểm của AD, N là
điểm đối xứng với D qua C, K là điểm đối xứng với B qua D
a Xác định thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mp (MNK)
b Tính diện tích của thiết diện xác định được ở câu a
Trang 7Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 11 – Đề số 1 Câu 1:
a tan 2 3 1
4
x
Điều kiện xác định: cos 2 3 0 5 ,
k
Phương trình tương đương:
3
3
2
,
x
k
Kết luận: Phương trình có nghiệm ,
k
x= + k
b
2 cos x+6 sin cosx x+6 sin x= 1
Xét cos 0 sin2 1( )
6
x= x= L
2
x +x k k
Chia cả hai vế của phương trình với cos x ta có: 2
2
2
2
1
2 6 tan 6 tan
cos
6 tan 6 tan 2 tan 1
5 tan 6 tan 1 0
1
5
4
x
x
k
−
Trang 8c
sin cos cos sin sin
5
x
k
+ =
Kết luận
Câu 2:
1 Gọi (a, b, c) lần lượt là kết quả theo thứ tự của ba lần gieo với
, , 1, 2, 3, 4, 5,6
a b c
Ta có tổng số chấm ba lần gieo là 10 suy ra a + b + c = 10 có các bộ nghiệm là: (1, 3,6 ; 1, 4, 5 ; 2, 2,6 ; 2, 3, 5 ; 2, 4, 4 ; 3, 4, 3) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Với mỗi bộ nghiệm ba số phân biệt cho ta 3! = 6 khả năng xảy ra, còn các bộ nghiệm (2, 2,6 ; 2, 4, 4 ; 3, 4, 3) ( ) ( ) chỉ có 3 khả năng xảy ra Do đó
6.3 3.3 27
8
2
Ta có S S= 1−S2 trong đó
n
+
Ta lại có:
1 2
1 1
n
S
n
+ −
+ Tính S1
Trang 9Ta có: ( ) ( )
1
1
3
k
n
n C
+
+
=
1 1
1 1
1 !
1 1
k n
n
n
C
S
n
+ +
+ +
+ +
+
−
+
Câu 3:
a Nối M, N cắt AC tại P Nối M và K cắt AB tại điểm Q Tam giác MPQ là thiết diện cần tìm
b Dễ thấy P là trọng tâm của tam giác ADK, Q là trọng tâm tam giác AND, từ đó:
AQ AC AP AB AP AQ a CB PQ
Xét tam giác AMP có:
2 2
2
2 cos 60
2
13 6
MP AM AP AM AP
a a
MP
Tương tự ta tìm được 13
6
a
MQ =
Vây ta tính được diện tích tam giác MPQ theo công thức He – rong:
2
MPQ
= + − =
Trang 10Xem thêm tài liệu tham khảo tại: Tài liệu học tập lớp 11