1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án kĩ THUẬT và tổ CHỨC THI CÔNG thi công đúc bê tông cốt thép toàn khối khán đài với kích thước như sau

151 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án kỹ thuật và tổ chức thi công thi công đúc bê tông cốt thép toàn khối khán đài với kích thước như sau
Tác giả Lê Quang Hiếu
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Văn Khoa
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Đồ án kỹ thuật
Năm xuất bản 2022
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 6,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta mở rộng 2 phía đà kiềng 1 đoạn 0.3 m để̉ tiện thi công và sử dụng gạch để̉ làmcốp pha cho đà kiềng sau khi lấp đất có thể̉ bỏ phần gạch không cần phải tốn côngtháo cốp pha... Phươn

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN

KĨ THUẬT VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG

GVHD: THS NGUYỄN VĂN KHOA SVTH: LÊ QUANG HIẾU

MSSV: 19149252 LỚP: 191492B

Trang 2

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH

Kích thước khung ngang công trình 1

Phương án thiết kế 1

CHƯƠNG 1: CÔNG TÁC ĐẤT

1.1 Lý thuyết 3

1.1.1 Các phương án đào đất 3

1.2 Chọn máy đào và phương án đào 8

1.2.1 Phương án đào 8

1.2.2 Phân đoạn đào đất 10

CHƯƠNG 2: PHÂN ĐỢT VÀ PHÂN ĐOẠN CÔNG TRÌNH

2.1 Phân đợt công trình 19

2.2 Tính khối lượng từng đợt công tác 20

2.2.1 Khối lượng đợt 1 (Bê tông lót) 20

2.2.2 Khối lượng đợt 2 (Thi công móng) 20

2.2.3 Khối lượng đợt 3 (Thi công cổ cột, đà kiềng) 21

2.2.4 Khối lượng đợt 4 (Thi công cột trục A, và cột trục B phần dưới) 23

2.2.5 Khối lượng đợt 5 (dầm ngang) 25

2.2.6 Khối lượng đợt 6 (Cột trục B đợt 2) 28

2.2.7 Khối lượng đợt 7 (thi công dầm bậc khán đài) 30

2.2.8 Khối lượng đợt 8 36

2.2.9 Khối lượng đợt 9 37

Trang 4

2.3.4 Biện pháp đổ bê tông 43

CHƯƠNG 3: CÔNG TÁC CỐT THÉP VÀ CỐP PHA

3.1 Thống kê khối lượng cốt thép 46

3.2 Phương án chọn cốp pha 47

3.3 Phương án và tinh toan coppha mong (Đợt 2) 49

3.4 Cốp pha đợt 3 (cổ cột) 52

3.5 Cốp pha đợt 4 57

3.6 Cốp pha đợt 5 (Phần khung) 63

3.7 Cốp pha đợt 5 (Phần bản sàn) 72

3.8 Cốp pha đợt 6 (cột trên trục B) 77

3.9 Cốp pha đợt 7 (dầm xiên khán đài) 83

3.10 Cốp pha đợt 7 (bậc khán đài) 92

3.11 Cốp pha đợt 8 (cốp pha cột đỡ mái) 96

3.12 Cốp pha đợt 9 102

CHƯƠNG 4: TIẾN ĐỘ THI CÔNG 111

4.1 Cach thức lắp đặt coppha, côt thep 111

4.2 Bao dương bê tông 111

4.3 Quy trinh thi công 111

4.4 Lâp tiên đô 112

4.5 Điều chỉnh tiến độ 125

CHƯƠNG 5: TỔNG MẶT BẰNG TỔ CHỨC THI CÔNG 126

5.1 Tính toán tổng mặqt bằng công trường 126

Trang 5

6.1 Khái niệm về an toàn lao động 133

6.2 Mục đích 133

6.3 Ý nghĩa 134

6.3.1 Ý nghĩa về mặqt chính trị 134

6.3.2 Ý nghĩa về mặqt pháp lý 134

6.3.4 Ý nghĩa về mặqt khoa học 135

6.3.5 Ý nghĩa về tính quần chúng 135

6.4 An toàn trong công tác ván khuôn 136

6.4.1 An toàn khi chế tạo 136

6.4.2 An toàn khi lắ́p dựng 136

6.4.3 An toàn khi tháo dỡ 136

6.5 An toàn trong công tác thi công cốt thép 137

6.5.1 An toàn khi cắ́t thép 137

6.5.2 An toàn khi hàn thép 137

6.5.3 An toàn khi lắ́p dựng cốt thép 137

6.6 An toàn trong công tác thi công bê tông 138

6.6.1 Khu vực làm việc 138

6.6.2 An toàn khi sử dụng dụng cụ vật liệu 138

6.6.3 An toàn khi vận chuyể̉n bê tông 139

6.6.4 An toàn khi đổ và đầm bê tông 139

6.6.5 An toàn khi dưỡng hộ bê tông 139

6.7 An toàn khi sử dụng máy móc 139

Trang 6

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH

Kích thước khung ngang công trình

Thi công đúc bê tông cốt thép toàn khối khán đài với kích thước như sau:

- Loại đất: Sét

- Chiều cao dầm: h= 700 mm

- Số bước cột: 20

- Bước khung: 5.0 m

Trang 8

Hình 2 Mặqt đứ́ng công trình

Trang 9

Phương án kết hợp giữa cơ giới và thủ công: Khắ́c phục được nhược điể̉m của hai phương án trên.

a) Chọn phương án phù hợp

Chọn kết hợp giữa cơ giới và thủ công

Dùng máy đào để̉ đào móng: tối ưu hóa thời gian và nhân

lực Đào thủ công đối với đà kiềng

b) Áp dụng

Tính thể̉ tích đất đào:

Móng M1 (Trục A): 2000 x 1500 mm

Móng M2 (Trục B): 2500 x 1500 mm

Chiều sâu chôn móng: 1500 mm

Bê tông lót dày: 100 mm

→ Chiều sâu cần đào: 1600 mm

Trang 10

Hình 1.1 Mặt cắt đào Taly

Loại đất là đất sét: Theo TCVN 4447-2012, Bảng 11

(Góc nghiêng lớn nhất của mái dốc là 90, tỷ lệ độ dốc lớn nhất là 1:0.00)

Chọn góc nghiêng của mái dốc là 76, tỷ lệ độ dốc 1:0.25

Chiều dài mái dốc:

B = 0.25 x 1.5 = 0.375 (m)

Chọn B = 0.4 (m)

Do hố móng đào có mái dốc, theo TCVN 4447-2012 thì kích thước hố đào phải lấy lớn hơn kích thước thật của công trình một khoảng 0.3 m

Chọn khoảng thông mỗi bên là 0.3m

TCVN4447-2012 - Bảng 11 - Độ dốc lớn nhất cho phép của mái dốc hào và hố móng

Trang 11

Đất thịt 90 1:0,00 63 1:0,50 53 1:0,75

Hoàng thổ và những

trong trạng thái khô

Chú thích 1: Nếu đất có nhiều lớp khác nhau thì độ dốc xác định theo loại đất yếu

nhất

Chú thích 2: Đất mượn là đất đã nằm ở bãi thải trên 6 tháng không cần nén

Trang 13

Hình1.3: Hố móng trục B (M2

Trang 14

Tại mặqt hố đào, khoảng cách giữa 2 miệng hố đào

Theo chiều ngang trục A-B:

Theo chiều dọc 1-20: L = 5000 – 2900 = 2100 (mm)

Ta sẽ đào hố móng của công trình như sau:

Theo phương dọc công trình, đào riêng lẻ

Theo phương ngang công trình: đào riêng lẻ từng hố móng trục A,

B Thể̉ tích hố móng đào riêng lẻ:

Thể̉ tích đất đào đà kiềng:

Vì đất sét có thể̉ đào thẳng 1.5 (m) mà không cần gia cố (mái dốc lớn nhất 90, tỉ lệ1:0.00), trong khi đó đà kiềng chỉ có kích thước là 200x400 (mm) nên ta sẽ tiến hànhđào thẳng cho phần đà kiềng mà không cần tạo độ dốc

Ta mở rộng 2 phía đà kiềng 1 đoạn 0.3 (m) để̉ tiện thi công và sử dụng gạch để̉ làmcốp pha cho đà kiềng (sau khi lấp đất có thể̉ bỏ phần gạch không cần phải tốn côngtháo cốp pha)

Đà kiềng theo phương của trục A, trục B:

Thể̉ tích một rãnh đào đà kiềng:

Trong đó:

+ Độ dài: L = 5 – 2.9 = 2.1 (m)

Trang 15

+ Tổng thể̉ tích đà kiềng cần phải đào theo phương dọc trục:

20.741 )× 0.8×0.25=0.134 m3

Với: H c =H m −H1−H2=0.8 m

(0.571, 0.741 sử dụng mô phỏng trong cad và thu được giá trị độ dài)

Trang 16

Thể̉ tích đà kiềng:

Đà kiềng dọc:

V dk =21 x 2 x (5−B c ) x a dk xb dk

V dk =21 x 2 x (5−0.25) x 0.2 x 0.4=15.96 m3

Thể̉ tích đất đào, đất đắ́p, đất vận chuyể̉n đi

Tra bảng đất loại I (đất sét) (phụ lục C TCVN 4447 – 2012 CÔNG TÁC ĐẤT THI CÔNG NGHIỆM THU) ta có

độ tơi ban đầu (28%) k1 =

1.28 Độ tơi sau cùng (5%)

Vì đất công trình đặqt trên nền đất sét có hệ số đầm nén K=0.95 ứ́ng với k2=1.13 (Bảng

hệ chuyể̉n đổi bình quân từ đất đào sang đất đắ́p, định mứ́c 1776)

Tổng thể̉ tích đất nguyên thể̉:

Tổng thể̉ tích các cấu kiện:

V ck =V mong +V cc + V dk=¿ 73.08 + 4.914 + 15.96 = 94 m3 Thể̉ tích đất sau khi đào lên:

m3 Thể̉ tích đất cần vận chuyể̉n đi:

1.2 Chọn máy đào và phương án đào

1.2.1 Phương án đào

Do khối lượng đào đất khá lớn, mặqt bằng thi công rộng và nhằm đáp ứ́ng tốt tiến độ thicông của công trình, nên sẻ sử dụng máy đào để̉ thi công Tuy vậy máy không thể̉ đàochính xác kích thước hố móng như yêu cầu nên cần kết hợp với đào thủ công

Trang 17

Chọn phương án đào móng bằng máy đào cơ giới dựa trên các cơ sở sau đây: Đáp ứ́ngtốt tiến độ thi công của công trình, nâng cao hiệu suất làm việc, giảm chi phí so vớiđào bằng thủ công, thuận tiện cho việc vận chuyể̉n đất.

Máy đào gầu thuận:

+ Nhược điể̉m:

Máy đào gầu nghịch đào được những hố có chiều sâu không lớn lắ́m (<6m)

Việc chọn máy đào được tiến hành với sự kết hợp hài hòa giữa đặqc điể̉m sử dụng củamáy, các yếu tố cơ bản của công trình, cấp đất đào, mực nước ngầm, hình dạng kíchthước hố đào, điều kiện chuyên chở, chướng ngại vật, khối lượng đất đào và thời hạnthi công

Xét công trình khán đài này, kích thước hố đào nông và hẹp, khó có thể̉ tổ chứ́c thicông cho máy đào gầu thuận Mặqt khác, khối lượng đất đào hố móng tương đối lớn,nếu tổ chứ́c thi công thủ công thì không kinh tế Hơn nữa việc đào hố đà kiềng kíchthước nhỏ, khó mà tổ chứ́c thi công cơ giới cho công tác này

Phương án được xét duyệt ở đây là kết hợp giữa cơ giới và đào thủ công Thi công cơ giới đối với hố móng, thi công thủ công đối với đào đà kiềng

=> Ta chọn phương án đào bằng gầu nghịch vì bề rộng rãnh đào không lớn (3.8m) cầnmáy gầu di chuyể̉n linh hoạt để̉ đạt năng suất cao, đào được hố có vách đứ́ng hoặqc máidốc

Trang 18

Xác định và tính năng suất máy đào: Hyundai Robex R210W-9S gầu 0.8 m3

THÔNG SỐ CƠ BẢN

Tên máyĐông cơ áp dụngTrọng lượng hoạt đông

Dung tích gâu ( tiêu chuân )

Công suâtChiêu với sâu nhâtChiêu với cao nhât

Kích thước ( Dài x Rông x Cao )

Chiêu dài tay gâu ( Tiêu chuân )

Chiêu dài cân ( Tiêu chuân )

Vân tôc di chuyểnLực xúc của gàuChiêu rông bản xích

R260LC-9SCUMMINS B5.9-C, 6cyl25,200kg (55,600lb)0.79 / 1.08 / 1.41 m3165( 121kw)/ 2,000rpm7,000 mm (23″00″)9,670 mm (31″90″)9,920 x 3,380 x 3,220 mm2,100 x 3,050 x 3,600 mm

5,850mm3.4 /5.5km /hr (2.2 / 3.4 rpm)16,000 kgxf / 35,270 lbxf

800 mm

Hình 1.3 Xe đào gầu nghịch Hyundai Robex R210W-9S

Dung tích gầu: q = 0.8 m3

Bán kính đào lớn nhất: R=10 m

Trang 19

Trọng lượng máy đào hoạt động: Q= 25.2 tấn

1.2.2 Phân đoạn đào đất

a) Biện pháp thi công đào đất Phương án đào: đào dọc đổ bên

Năng suất thực tế của máy đào một gầu:

Trong đó:

Pkt: Năng suất thực tế, (m3/h)

Tck = 15: chu kì hoạt động của máy (s) (tra bảng)

q = 0.8: dung tích của gầu (m3) Ks = 0.8: hệ số đầy gầu

K1: độ tươi ban đầu của đất

Ktg = 0.8: hệ số sử dụng thời gian

=>

Năng suất đào theo ca

Một ca có 8h (ở đây ta sử dụng 1h mỗi tuần để̉ bảo dưỡng máy: thăm nhớt, châm dầu, kiể̉m tra các bộ phận… nên từng ngày số thời gian ít không tính)

P ca =96 ×8=768 (m3/ca)

Số ca đào đất:

Đào móng hoàn thiện bằng tay

Theo định mứ́c 1776, đào móng có chiều rộng < 6m, cấp đất I, mã hiệu công việc

Trang 20

Hình a Máy đào đất bằng máy đào gầu nghịch và vận chuyể̉n đất

Hình b Mặqt bằng đào hố móng công trình

Hệ thống lái, dẫn động Tay lái thuận, 6x4

Kiêu động cơ D6AC, 4 kỳ, tăng áp, 6 xi-lanh thẳng hàng mmKích thước

Kích thước tổng thể̉ Rộng 2495

Trang 21

SVTH: LÊ QUANG HIẾU MSSV: 19149252

Trang 22

Trọng lượng

Trọng lượng bản thân

Thể̉ tích thùng

Trọng lượng toàn tải

=> Chọn ô tô tải có dung tích 10.0 m3

N: Năng suất máy đào là 96 (m3/h)Giả sử khoảng cách vận chuyể̉n đất là 2km Thời gian xe đi về:

(phút)Vậy, thời gian một chuyến xe là: T = 6.25+12+1+2= 21.25 (phút)

Số chuyến xe trong 1 ca: (chuyến)

Số chuyến xe cần để̉ chuyể̉n đất (chuyến)

Chọn 1 xe

10.0

24700 kg

11060 kg

Trang 23

Hình 1.4 Xe chở đất 10m 3

c) Công tác đầm đất

Đầm lu

Bảng 1.4: Thông số chi tiết Máy lu dắ́t tay Mikasa 1000KG

Trọng lượng cơ bản 982KG (chưa gồm nhiên liệu và nước tưới đường)

Tốc độ di chuyể̉n 0 ~ 3,6km/h

Lực rung của thiết bị 2200-2400 Lbs (KG)

Dung tích bình chứ́a nước 35 lít

Dung tích bình chứ́a dầu thủy lực 15 lít

Dung tích bình chứ́a nhiên liệu 4,8 lít

Trong đó: N = 1 là số lượt đầm

W = 1 : chiều rộng được đầm mỗi lượt (m)

S = 3.6 : vận tốc di chuyể̉n của đầm (km/h)

Trang 26

Tổng thể̉ tích cấu kiện trong đợt 1:

Tổng thể̉ tích đất lắ́p trong đợt 1:

Thể̉ tích đất sau khi đào lên ở dạng tơi xốp:

Trang 28

V2: thể̉ tích đất tơi xốp sau khi đào lên.

V1=V1dao: Thể̉ tích đất đào nguyên thổ

K1: Hệ số độ tơi xốp của đất

Thể̉ tích đất lấp hố đào:

Thể̉ tích đất nguyên thổ cần đắ́p:

Thể̉ tích đất nguyên thổ cần đầm:

Thể̉ tích đất nguyên thổ cần đầm tơi xốp:

Vậy thời gian đầm đợt 1:

Đầm đợt 2:

Thể̉ tích đất nguyên thổ tơi xốp cần đầm trong đợt 2:

Vậy thời gian đầm đợt 2:

Tổng thời gian đầm cả 2 đợt :

T= T1 + T2 = 70 + 19.2 = 89.2 (h) = 11.15 (ca)

Trang 29

CHƯƠNG 2: PHÂN ĐỢT VÀ PHÂN ĐOẠN CÔNG TRÌNH

2.1 Phân đợt công trình

Dựa vào đặqt điể̉m kết cấu của công trình ta chia công trình thành các đợt như sau:

Đợt 1: Thi công bê tông lót

Đợt 2: Thi công móng

Đợt 3: Thi công cổ cột, đà kiềng

Đợt 4: Thi công cột trục A, và cột trục B (cột trục B phần dưới)

Đợt 5: Thi công dầm ngang và dầm dầm console phia trước

Đợt 6: Thi công cột trục B (phần còn lại)

Đợt 7: Thi công dầm, bậc khán đài, dầm console phía sau

Đợt 8: Thi công cột đỡ mái

Đợt 9: Thi công dầm, sàn mái và sêno

Hình 2.1: Sơ đồ phân đợt

Trang 30

2.2 Tính khối lượng từng đợt công tác

2.2.1 Khối lượng đợt 1 (Bê tông lót)

Thể tích bê tông lót:

Bê tông lót móng trục A:

Bê tông lót móng trục B:

Tổng thể̉ tích bê tông lót:

2.2.2 Khối lượng đợt 2 (Thi công móng)

Trang 32

Hình 2.6: Kích thước cốp pha trục cổ cột A

Theo trục B:

Hình 2.7: Kích thước cốp pha trục B

Diện tích cốp pha cổ cột:

Thể tích bê tông đà kiềng:

Tổng thể̉ tích bê tông đà kiềng:

Trong đó:

Trang 33

Diện tích cốp pha đà kiềng (cốp pha gạch):

Tổng diện tích cốp đà kiềng (cốp pha gạch):

Trang 34

Vậy thể̉ tích bê tông cột trục A:

Cột trục B đợt 1:

Các kích thước cổ cột:

Vậy thể̉ tích bê tông cột trục B:

Tổng thể̉ tích bê tông dùng trong đợt 4:

Diện tích cốp pha:

Theo trục A:

Trang 35

Hình 2.9: Kích thước cốp pha cấu thành cột A

Trang 36

Thể tích bê tông dầm ngang:

Thể̉ tích bê tông cần đổ cho dầm:

Thể tích bê tông phần dầm consoles

Hình 2.13: Chi tiết dầm console

Thể tích bê tông:

Trang 37

Dựa vào hình vẽ dễ dàng tính được thể̉ tích của dầm console:

Tổng khối lượng bê tông:

Diện tích cốp pha:

Hình 2.14: Các miếng cốp pha cấu thành nên dầm consoleDiện tính mặqt trong:

Diện tính mặqt biên:

Diện tính mặqt đáy:

Diện tính mặqt trong:

Tổng diện tích dầm console:

Thể tích bê tông Phần bản sàn và còn lại của dầm ngang (200x300) tính từ mép khung đến mép khung:

Chiều dài của dầm và bản sản tính từ mép tới mép là:

Dựa vào hình II.13 và chiều dài ta tính được thể̉ tích bê tông:

Trang 40

Diện tích cốp pha:

Hình 2.17: Kích thước cốp pha cấu tạo nên cột

Tổng diện tích cốp pha cho đợt 6:

Tổng khối lượng đợt 6:

Bê tông:

Cốp pha:

2.2.7 Khối lượng đợt 7 (thi công dầm bậc khán đài)

Hình 2.18: Phần cấu kiện sẽ thi công trong đợt 7

Trang 41

Để̉ dễ tính toán ta sẽ chia đợt 7 thành 2 phần: Phần khung và phần bậc thang.

Trang 42

Hình 2.21: Kích thước cốp pha cấu tạo nên phần

SB Diện tích cốp pha cần dùng:

Bê tông:

Thể̉ tích bê tông cần dùng là:

Trang 44

Diện tích cốp pha cần dùng:

Bê tông:

Thể̉ tích bê tông cần dùng là:

Tổng thể̉ tích bê tông và cốp pha cho phần khung trong đợt 7:

Bê tông:

Cốp pha:

Phần bậc thang (có chiều dài nhịp tính từ mép đến mép là 4.95m):

Trang 45

Hình 2.24: Hình dạng bậc thang và kích thước cốp pha tạo thành bậc thang trênCốp pha:

Theo hình ta có số tự tự các tấm cốp pha bậc thang theo thứ́ tự S1-S8 từ trái sang phảiĐể̉ cấu tạo nên bậc thang ta cần 1 tấm S, 1 tấm S2, 11 tấm S3, 12 tấm S4, 1 tấm S5, 12tấm S6, 1 tấm S7, 1 tấm S8 trên 1 nhịp dài 4.95m Có tổng cộng 22 nhịp như vậy

Bê tông:

Thê tích bê tông sẽ bằng diện tích mặqt bên nhân với chiều dài nhịp Trong đó diện tíchmặqt bên sẽ bằng diệp tích tấm cốp pha ngoài biên của khung trừ cho diện tích tấm cốppha nằm ở phía trong

Vậy tổng thể̉ tích bê tông cần đổ là:

Tổng khối lượng đợt 7:

Bê tông:

Trang 47

2.2.9 Khối lượng đợt 9

Hình 2.27: Phần cấu kiện thi công trong đợt 9

Phần cốp pha:

Trang 48

Hình 2.28: Kích thước cốp pha trong đợt 9

Trang 50

2.3 Phân đoạn đổ bê tông

2.3.1 Xe vân chuyên bê tông

Xe vận chuyể̉n Bêtông ta sư dụng xe cua hang SHACMAN 10 khối 340HP co cac chitiêu ky thuât sau:

Hình 2.29: Xe cua hang SHACMAN 10 khối 340HP

Trang 51

2.3.2 Chon xe bơm bê tông

Chọn xe bơm bê tông Huyndai HD310

Hình 2.30: xe bơm bê tông Huyndai HD310

1 Thông Tin Chung

Trang 52

2.3.3 Phân đoan đô bê tông

Chọn bê tông thương phẩm

Thời gian hoàn thành 1 xe bơm:

Trong đó:

Tkt - Thời gian kiể̉m tra độ sụt và lấy mẫu của 1 xe bê tông chọn Tkt = 8 phút

Tq - Thời gian đưa xe vào vị trí và quay đầu xe ra phút

Tb - Thời gian bơm hết 1 xe bê tông khoảng Tb = 25 phút

Bảng 2.8: Sơ bộ khối lượng bê tông cho từng phân đoạn:

Trang 54

2.3.4 Biện pháp đổ bê tông

Đợt 1: Đổ bê tông lót

Hình 2.31: Đổ bê tông đợt 1Đợt 2: Đổ bê tông móng

Hình 2.32: Đổ bê tông đợt 2Đợt 3: Đổ bê tông cổ cột và đà kiềng

Trang 55

Hình 2.33: Đổ bê tông đợt 3Đợt 4: Đổ bê tông cột A và cột dưới B

Hình 2.34: Đổ bê tông đợt 4Đợt 5: Đổ bê tông dầm ngang và console

Hình 2.35: Đổ bê tông đợt 5Đợt 6: Đổ bê tông cột trên B

Trang 56

Đợt 7: Đổ bê tông dầm xiên, bậc thang và đầu thừa

Hình 2.37: Đổ bê tông đợt 7Đợt 8: Đổ bê tông cột đỡ mái

Hình 2.38: Đổ bê tông đợt 8Đợt 9: Đổ bê tông dầm, mái và ceno

Trang 57

CHƯƠNG 3: CÔNG TÁC CỐ́T THÉP VÀ CỐ́P PHA

3.1 Thống kê khối lượng cốt thép

Bảng 3.1: Khối lượng thép theo thể̉ tích bê tông:

Cấu kiện Khối lượng cốt thép (T/m3)

Ngày đăng: 21/12/2022, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w