1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TIỂU LUẬN tìm HIỂU về HOẠT ĐỘNG MARKETING của NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM VIETCOMBANK

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm hiểu về hoạt động marketing của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Vietcombank
Tác giả Nguyễn Ngọc Thiên Ân, Nguyễn Thị Tuyết Hoa, Lại Ngọc Bảo Toàn
Người hướng dẫn PGS. TS. Trịnh Quốc Trung
Trường học Trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2015
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TÀI TIỂU LUẬN TÌM HIỂU VỀ HOẠT ĐỘNG MARKETING CỦA NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAMVIETCOMBANK Sinh viên thực hiện  Nguyễ n Ngọ c Thiên Ân 1154020038  Nguyễ n Thị Tuyế t Hoa 1154

Trang 1

ĐỀ TÀI TIỂU LUẬN TÌM HIỂU VỀ HOẠT ĐỘNG MARKETING CỦA NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM

VIETCOMBANK Sinh viên thực hiện

 Nguyễ n Ngọ c Thiên Ân 1154020038

 Nguyễ n Thị Tuyế t Hoa 1154

Trang 2

CHƯƠNG 1

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI

THƯƠNG VIỆT NAM - VIETCOMBANK

Ngày 21 tháng 09 năm 1996, Thố ng đố c Ngân hàng Nhà nư ớ c đã ký Quyế t định

số 286/QĐ- NH5 về việ c thành lậ p lạ i Ngân hàng Ngoạ i thư ơ ngtheo mô hình Tổ ng côn

ty 90, 91

Ngân hàng TMCP Ngoạ i thư ơ ng Việ t Nam chính thứ c hoạ t độ ng ngày02/6/2008 sau khi thự c hi n thành công kệ ế hoạ ch cổ phầ n hoá thông qua vi c phát hànhệ

cổ phiế u lầ n đầ u ra công chúng ngày 26/12/2007

Vietcombak gồ m: g n 400 chi nhánh, phòng giao d ch; 03 công ty con t i Vi tầ ị ạ ệNam; 01 công ty con tạ i Hồ ng Kông, 04 công ty liên doanh, 03 công ty liên kế t, 01

văn phòng đạ i diệ n tạ i Singapore Bên cạ nh đó, Vietcombank còn phát triể n mộ t hệ

thố ng Autobank vớ i hơ n 11.300 máy ATM và điể m chấ p nhậ n thanh toán thẻ (POS)trên toàn quố c

Thự c hiệ n phư ơ ng châm “ Tăng tố c - An toàn - Hiệ u quả - Chấ t lư ợ ngVietcombank liên tụ c khẳ ng định vị thế là m t ngân hàng có truy n thộ ề ố ng lâu đờ i, hàn

đầ u tạ i Việ t Nam và ả nh hư ở ng ngày càng tăng trên trư ờ ng quố c tế

Trang 3

1.1.2 Qúa trình phát tri nể

Trả i qua hơ n 50 năm xây dự ng và phát triể n, Vietcombank đã có nhữ ng đóng gópquan trọ ng cho sự ổ n định và phát tri n c a kinh tể ủ ế đấ t nư ớ c, phát huy tố t vai trò củngân hàng đố i ngoạ i chủ lự c, phụ c vụ hiệ u quả cho phát triể n kinh tế trong nư ớ cthờ i t o nhạ ữ ng ả nh hư ở ng quan trọ ng đố i vớ i cộ ng đồ ng tài chính khu vự c và toàn c

Từ mộ t ngân hàng chuyên doanh ph c vụ ụ kinh tế đố i ngo i, Vietcombank ngàyạnay đã trở thành mộ t ngân hàng đa năng, hoạ t độ ng đa lĩnh vự c, cung c p cho khách hàngấ

đầ y đủ các dị ch vụ tài chính hàng đầ u trong lĩnh vự c thư ơ ng mạ i quố c tế ; trong các

độ ng truyề n thố ng như kinh doanh vố n, huy độ ng vố n, tín dụ ng, tài trợ dự án…cũng

mả ng d ch vị ụ ngân hàng hiệ n đạ i: kinh doanh ngo i tạ ệ và các công vụ phái sinh, d ch vịthẻ , ngân hàng điệ n tử …

Vietcombank hi n có g n 14.000 cán bệ ầ ộ nhân viên, vớ i hơ n 400 Chi nhánh/PhòngGiao dị ch/Văn phòng đạ i diệ n/Đơ n vị thành viên trong và ngoài nư ớ c, g m 1 H i sồ ộchính t i Hà N i, 1 Sạ ộ ở Giao dị ch, 1 Trung tâm Đào tạ o, 89 chi nhánh và hơ n 350 phònggiao d ch trên toàn qu c, 2 công ty con t i Viị ố ạ ệ t Nam, 2 công ty con và 1 văn phòng đạ i

diệ n tạ i nư ớ c ngoài, 6 công ty liên doanh, liên k t.ế

Vài c t m c sộ ố ự kiệ n điể n hình

1962

Ngày 30/10/1962, Ngân hàng Ngoạ i Thư ơ ng (NHNT - Vietcombank) đ

thành l p theo Quyậ ế t định số 115/CP c a Hủ ộ i đồ ng Chính phủ trên

ra từ Cụ c qu n lý Ngo i h i trả ạ ố ự c thuộ c Ngân hàng Trung ư ơ ng (na

1963 Ngày 01/04/1963, chính thứ c khai trư ơ ng hoạ t độ ng NHNT như là m

hàng đố i ngoạ i độ c quyề n

1990

Ngày 14/11/1990, NHNT chính thứ c chuy n tể ừ mộ t ngân hàng chuyên do

độ c quyề n trong hoạ t độ ng kinh tế đố i ngoạ i sang mộ t NHTM nhà

độ ng đa năng theo Quyế t đị nh số 403-CT ngày 14/11/1990 củ a Chủ

đồ ng Bộ trư ở ng

Trang 4

1995 NHNT đư ợ c Tạ p chí Asia Money – Tạ p chí Tiề n tệ uy tín củ a Châu

chọ n là Ngân hàng h ng nh t t i Vi t Nam.ạ ấ ạ ệ

2012

Ngày 05/07/2012, Tạ p chí Trade Finance đã trao tặ ng Vietcombank gthư ở ng “Ngân hàng cung cấ p dị ch vụ thanh toán thư ơ ng mạ i tốNam năm 2012” ( Best Vietnamese Trade Bank in 2012 Vietcombank là đạ

diệ n duy nh t c a Vi t Nam l n thấ ủ ệ ầ ứ 5 liên ti p nhế ậ n đư ợ c giả(2008 - 2012)

2013

Ngày 03/07/2013, t i Lạ ễ trao giả i thư ở ng c a T p chí Trade Financủ ạ

tạ i Singapore, Vietcombank đã vinh dự nhậ n giả i thư ở ng “Ngân hàn

cấ p d ch vị ụ tài trợ thư ơ ng mạ ối t t nh t Viấ ệ t Nam năm 2013” Đâliên ti p (2008-2013), Vietcombank là ngân hàng duy nh t c a Vi t Nam ế ấ ủ ệgiả i thư ở ng uy tín này

2014

Theo bình ch n c a t p chí Nikkei Asian Review thọ ủ ạ

11/2014, Vietcombank là ngân hàng duy nh t c a Viấ ủ ệ t Nam đư ợ c bình

trong Top 100 c ông ty đáng quan tâm nht t i khu vạ ự c Asean

B ả ng 1.1 M t số sự kiệ n tiêu bi ể u qua các năm

( Ngun Trang ch ủ vietcombank.com.vn )

Trang 5

Hình… C ơ cấ u bmáy qun lý Ngân hàng Vietcombank

( Ngu ồ n Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank – 2014 )

Trang 6

( Ngu ồ n Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank – 2014 )

B ả ng 2.2: V n chủ sở hữ u ca m t số ngân hàng thư ơ ng mạ i

Vi ệ t Nam.

Đ ơ n vị : tỷ đồ ng

Tên ngân hàng Tên giao d ị ch T ổ ng VCSH

NH TMCP Ngo i Tạ hư ơ ng Việ tNam

(Ngu ồ n: Bả ng so sánh các ch tiêu tài chính t i trang Vietinbank)ỉ ạ

1.3.2 Tỷ lệ an toàn v n t i thi u CAR t i Vietcombank ố ố ể ạ

B ả ng 2.3: H ệ số an toàn v ố n CAR qua các năm 2011 - 2014

H ệ số CAR 11,14% 14,63% 13,13% 11,61%

(Ngu ồ n: Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank t ừ năm 2011 - 2014)

1.3.3 L ợ i nhu ậ n trư ớ c và sau thu ế

Trang 7

Đ ơ n vị tính: tỷ đồ ng

Tên ngân hàng LNTT LNST

NH TMCP Ngoạ i Thư ơ ng Việ tNam 5.876 4.612

NH TMCP Công Thư ơ ng Việ t Nam 7.302 5.727

NH TMCP Đầ u Tư và Phát Triể n Việ t N 6.297 4.986

(Ngu ồ n: Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank -2014)

1.3.4 Ti n g ề ử i khách hàng

Tên ngân hàng S ố dư tiề n gử i

2012 2013 2014

NH TMCP Ngoạ i Thư ơ ng Việ tNam 285.382 332.246 422.204

NH TMCP Công Thư ơ ng Việ t Nam 289.105 364.497 424.181

NH TMCP Sài Gòn Thư ơ ng Tín 107.459 131.645 163.057

NH TMCP Đầ u Tư và Phát Triể n Việ t 303.060 338.902 440.472

(Ngu ồ n: Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank t ừ năm 201 2 - 2014)

Số dư tiề n gử i từ khách hàng tạ i Ngân hàng TMCP Ngo ạ i thư ơ ng Việ t Nam – Vietcombank luô

đứ ng sau 2 ngân hàng xuyên suố t trong nhữ ng năm gầ n đây là BIDV và Vietinbank.

1.3.5 Tình hình Dư nợ và t ố c độ tăng trư ở ng tín d ng t i Vietcombank ụ ạ

Trang 8

Hiệ u quả kinh doanh củ a m ộ t ngân hàng đ฀ ợ c ph ả n ánh qua nhiề u tiêu chí khác

nhau, kh ả năng sinh lờ i qua 2 ch ỉ tiêu ROA và ROE.

Bả ng… Hệ số ROA c a Vietcombank t ủ ừ năm 2011 – 2014

Đơ n vị tính: %

(Ngu ồ n: Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank 2011 – 2014)

Nhìn chung, v ớ i t ỷ lệ 0,88% năm 2014 như hiệ n nay thì Ngân hàngVietcombank v n còn th p ẫ ấ

hơ n so vớ i Ngân hàng Vietinbanh (0,93%), MB Bank (1,31%) và Sacombank ( 1,26%).

Nguyên nhân là do L ợ i nhu n sau thu ậ ế củ a Vietcombank t ừ năm 2011 đế n năm 2014 vẫ n n m ằ trong kho ng t ả ừ trên 4.000 đế n dư ớ i 4.600 t ỷ đồ ng t ứ c x p x ấ ỉ dư ớ i 5% m ỗ i năm, còn mứ c trư ở ng Tổ ng tài sả n mỗ i năm đề u trên dư ớ i 15% đế n 20% Điề u đó làm cho hệ số ROA giả theo từ ng năm.

B ả ng… Hệ số ROEc ủ a Vietcombank từ năm 2011 - 2014

Đơ n vị tính: %

(Ngu ồ n: Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank 2011 – 2014)

Hệ số ROE năm 2014 củ a Ngân hàng Vietconbank ( 10,76%) thấ p hơ nMB Bank (15,79%)

và Sacombank ( 12,56%) và BIDV (15,27 %) và cao hơ n Vietinbank (10,5%).

Trang 9

Trong 2 năm 2011 và 2012, Vố n chủ sở h ữ u tăng mạ nh 40% đế n 60% là nguyên nhân làm giả m

Trang 10

CHƯ Ơ NG 2

HOẠT ĐỘNG MARKETING CỦA NGÂN HÀNG TMCP

NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – VIETCOMBANK

2.1 Phân tích mô hình SWOT ca Ngân hàng TMCP Ngo ạ i thư ơ ng Việ t Nam – Vietcombank

- Độ i ngũ quả n lý chuyên nghi pệ

- Tiề m l c m nh vự ạ ề bán buôn, kho qu , tài trỹ ợ thư ơ ng mạ i, thanh toán quốcũng như các ứ ng dụ ng công nghệ ngân hàng hiệ n đạ i

- Độ i ng nhân sũ ự tậ n tụ y, giàu kinh nghi m, ham h c h i, nhanh thíchệ ọ ỏ ứ ng

- Đư ợ c sự quan tâm hỗ trợ đặ c bi t tệ ừ NHTW

- Đư ợ c th c hi n cự ệ ổ phầ n hóa và hiệ n đạ i hóa ngân hàng

- Là trung tâm ngo i tạ ệ liên ngân hàng

 Điể m yế u ( Weakness )

-Năng lự c quả n lý điề u hành còn hạ n chế so vớ i yêu cầ u NHTM hiệ n đạ i ( tỷ s

lợ i nhu n và chậ ấ t lư ợ ng tài sả n chư a cao )

-Chủ đạ o thu nh p c a Vietcombank v n là bán buônậ ủ ẫ

Trang 11

-Các tỷ lệ về chi phí khả năng nghiệ p vụ và sinh lờ i còn thua kém các ngân hàngtrong khu vự c

-Sự liên k t vế ớ i các NHTM khác chư a thậ t sự chặ t chẽ

-Có sự chậ m trễ khi các ngân hàng nư ớ c ngoài đang chuẩ n bị áp dụ ng Basel III

 Cơ hộ i ( Opporrtunity )

-Hộ i nh p tậ ạ o điề u ki n tranh thệ ủ vố n, đào tạ o cán bộ và công nghệ

-Từ ng bư ớ c mở rộ ng vị thế , nâng cao danh ti ng trong các giao d ch qu c tế ị ố ế

-Họ c h i nhi u kinh nghi m tỏ ề ệ ừ các ngân hàng nư ớ c ngoài

-Đô thị hóa nhanh chóng mang lạ i thị trư ờ ng tiề m năng rấ t lớ n

 Thách thc ( Threat )

-Thờ i gian t i sớ ẽ cạ nh tranh gay gắ t hơ n vớ i các ngân hàng trong khu vựASEAN cũng như các ngânhàng qu c doanhố

-Giai đoạ n sắ p sử a thí điể m áp dụ ng Basel II cuố i năm 2015

-Áp lự c c i ti n công nghả ế ệ kỹ thuậ t để cạ nh tranh vớ i các ngân hàng quố c doan

-Chị u tác độ ng về lãi suấ t, tỷ giá, dữ trữ ngoạ i tệ

-Chị u ả nh hư ở ng từ tình hình đầ u tư , kinh doanh chứ ng khoán, bấ t độ ng sả n

2.2 T ổ ng quan chi ế n lư ợ c trung và dài h n cạ ủ a Vietcombank

 Ngân hàng đạ t Top 1 Bán lẻ và Top 2 Bán buôn

Tiế p t c c ng cụ ủ ố phát triể n bán buôn và đẩ y m nh hoạ ạ t độ ng bán lẻ làm cơ sở

tả ng phát tri n b n v ng Duy trì, phát tri n và mể ề ữ ể ở rộ ng thị trư ờ ng hiệ n có trong nư

nư ớ c ngoài

 Ngân hàng đạ t hi ệ u suấ t sinh lờ i cao nh ấ t và đạ t ROE t ố i thiể u 15%

Nổ lự c tố i ư u hóa chi phí hoạ t độ ng / thu nh p bán hàng, nâng cao hi u quậ ệ ả ho

độ ng củ a các khố i, cơ cấ u lạ i nguồ n vố n hiệ u quả Đả m bả o các chỉ số an toàn

Trang 12

đị nh củ a NHNN và mụ c tiêu củ a Vietcombank Nâng cao chấ t lư ợ ng công tác độ c lậ p giám sát theo thông lệ tiên ti n.ế

 Ngân hàng đứ ng đầ u v ề m ứ c đồ hài lòng Khách hàng

Mụ c tiêu tăng dầ n số lư ợ ng khách hàng cũng như doanh số , như ng quan trọ ng h

hế t là chú tr ng vào khách hàng m c tiêu, Vietcombank ti p tọ ụ ế ụ c đẩ y mạ nh đa dạ ng hóadanh m c s n ph m, phát tri n các d ch vụ ả ẩ ể ị ụ ngân hàng tiên tiế n đi kèm vớ i hoạ t độ ng p

vụ tậ n tình chu đáo dự a trên công nghệ hiệ n đạ i cũng như nguồ n nhân sự chuyên nghi

để thão mãn tố i đa nhu cầ u khách hàng

 Ngân hàng đứ ng đầ u v ề ch ấ t lư ợ ng ngu ồ n Nhân lự c

Tăng cư ờ ng chấ t lư ợ ng nguồ n nhân lự c thông qua đổ i mớ i cơ chế tuyể n dụtrì, đạ o t o và luân chuy n cán bạ ể ộ , tăng cư ờ ng văn hóa hợ p tác trong ngân hàng cũng như

 Ngân hàng đứ ng đầ u v ề tính “ hân văn” đố n i v ớ i xã hộ i

Bên c nh vi c kinh doanh, ngân hàng luôn chú trạ ệ ọ ng đế n công tác an sinh xã h i,ộ

đề cao tính “nhân văn” như mộ t phầ n giá trị cố t lõivăn hóaVietcombank Luôn sẵ n sàngchia sẽ không chỉ vớ i khách hàng mà còn quan tâm hỗ trợ đế n ngư ờ i nghèo, đồ ng bào d

tộ c ti u s , vùng sâu vùng xa Chính vì vể ố ậ y, uy tín và thư ơ ng hiệ u củ a Vietcombank hơ

50 năm qua không ngừ ng lớ n mạ nh và vư ơ n xa

2.3 Chi ế n lư ợ c khách hàng mc tiêu

Nhữ ng năm gầ n đây, nề n kinh tế đang dầ n phụ c hồ i và phát triể n, nhu cầ u đ

số ng đư ợ c mở rộ ng và nâng cao hơ n Đố i vớ i tín dụ ng cá nhân, Khách hàng trẻ đang trở thành đố i tư ợ ng khai thác tiề m năng củ a ngân hàng bở i tính năng độ ng, có kiế n th

Trang 13

hiể u bi t cế ũng như thu nhậ p khá tố t Đố i vớ i tín d ng Doanh nghi p, khách hànụ ệVietcombank nhắ m đế n là các dự án lớ n nhỏ như nhà hàng ăn uố ng, khách s n mini choạ

đế n nhữ ng dự án quy mô r t lấ ớ n như nhà máy sả n xu t thép, công trình thấ ủ y điệ n hay khu đô thị mớ i…

Vì v y ti m ki m khách hàng m c tiêu là m t yêu c u c n thiậ ề ế ụ ộ ầ ầ ế t, do đóVietcombank đẩ y mạ nh độ i ngũ quả n trị và tiế p xúc vớ i khách hàng Chú trọ ng vào kỹnăng chuyên môn nghiệ p vụ cầ n thiế t cũng như nhữ ng kỹ năng mề m hỗ trợ khác trquá trình tìm ki m và thu th p thông tin, nhu c u, thế ậ ầ ị hiế u cũng như nguyệ n v ng cọ ủkhách hàng Để ừ đó khai thác tốt t cũng như nâng cao chấ t lư ợ ng dị ch vụ và phụ c vụtiề n đề để duy trì và mở rộ ng khách hàng mụ c tiêu hơ n

2.4 Phân tích ho ạ t độ ng Marketing theo mô hình 7P

Mô hình Marketing 7P là mộ t trong nhữ ng lý thuyế t theo xu hư ớ ng nâng cao vị thế

củ a marketing trong qu n tr doanh nghi p và qu n trả ị ệ ả ị tổ ch c.ứ

Mô hình Marketing 7P này bao gồ m 3 cấ p độ :

 Cấ p độ 1 là “4P” Market Solutions tứ c 4 yế u tố cơ bả n trong quả n trmarketing Đó là nhóm các giả i pháp (hay chiế n lư ợ c) Sả n phẩ m, từ ý tư ở ng cho đế n xuấ t ra s n phả ẩ m, trong đó không quên định ngh a s n ph m là m t t p hĩ ả ẩ ộ ậ ợ p các lợ i Nhóm kế tiế p là các gi i pháp Giá, tả ừ chi phí cho đế n chi t kh u phân ph i và giá tiêuế ấ ốdùng; Kế đế n là các gi i pháp vả ề Phân ph i và bán hàng và sau cùng là các gi i phápố ảQuả ng bá thư ơ ng hiệ u sả n phẩ m (nên nhớ là quả ng bá thư ơ ng hiệ u, trong đó có

phẩ m, chứ không ph i qu ng bá s n phả ả ả ẩ m)

 Cấ p độ 2 Management Solutions gồ m: Con ngư ờ i và Quy trình

 Cấ p độ 3 Leadership Solutions chứ a 1 yế u tố duy nhấ t: Triế t lý tư tư ở ng

Trang 14

Hình … Mô hình 7P trong hoạ t độ ng Marketing

 Sả n phm

Là t p hậ ợ p các lợ i ích để thõa mãn khách hàng S n ph m là yả ẩ ế u tố quan trọtrong chiế n lư ợ c Marketing h n hỗ ợ p c a Ngân hàng, nó là tiủ ề n đề , là cơ sở để triểcác chiế n lư ợ c quan trọ ng khác Nó là yế u tố sắ c bén, t o ra sạ ự khác bi t so vệ ớ i n

sả n ph m c a các Ngân hàng khác cung c p Các d ch vẩ ủ ấ ị ụ chính c a ngân hàng g m có:ủ ồ

 Nghiệ p vụ huy độ ng vố n: nh n ti n gậ ề ử i, đi vay, phát hành công cụ nợ , đi vatrự c ti pế

 Nghiệ p vụ tín dụ ng và đầ u tư : cho vay, chiế t khấ u, bả o lãnh, cho thuê tài chính

đầ u tư góp vố n

 Các nghi p vệ ụ khác: thanh toán, qu n lý ngân quả ỹ , ủ y thác, đạ i lý b o hiả ể m, tư

vấ n, môi giớ i đầ u tư chứ ng khoán…

 Các hoạ t độ ng kinh doanh: kinh doanh ngo i t , kinh doanh chạ ệ ứ ng khoán, kinhdoanh vàng bạ c đá quý…

Phân

ph iố

Conngư ờ i

Quytrình

Trang 15

-Nâng cao hìnhả nh vị thế củ a ngân hàng

củ a ngân hàng hiệ n đạ i nói chung cũng như củ a Vietcombank nói riêng

Bên cạ nh đó, các sả n ph m d ch vẩ ị ụ khác nhau, sẽ có nhữ ng đặ c điể m tín nănkhác nhau để thỏ a mãn nhữ ng nhu cầ u mong muố n đa dạ ng củ a khách hàng Tuy nhiên

mộ t s n ph m d ch vả ẩ ị ụ củ a ngân hàng nói chung thư ờ ng đư ợ c c u thành bấ ở i ba cấ p

Đáp ứng nhu cầu cần thiết

Biểu tượng

Điều kiện Nhãn hiệu

Tư vấn

Khuyến mãi

Dịch vụ sau cung cấp

Dịch vụ bổ sung khác

Trang 16

Là hình thứ c bi u hiể ệ n bên ngoài như tên gọ i, đặ c điể m, điề u ki n sệ ử dụ ng,

tư ợ ng Đây là yế u tố khác biệ t để khách hàng nhậ n biế t, so sánh và lự a chọ n sả n

 Gía

Trong lĩnh vự c ngân hàng thì giá là y u tế ố cạ nh tranh trong vi c kinh doanh tínệ

dụ ng Ở đây nói chung là về lãi suấ t, phí … cho các nghiệ p vụ mà khách hàng sử dụ ngVietcombank luôn c nh tranh b ng cách liên tạ ằ ụ c gi m mả ứ c lãi su t cho vay và khi c nấ ầhuy độ ng vố n thì nâng cao lãi suấ t tiề n gử i mộ t cách hợ p lý

Cùng vớ i chư ơ ng trình khuy n mãi dành cho khách hàng m i, khách hàng thânế ớthiế t, hay các chư ơ ng trình tặ ng quà tri ân, quà sinh nhậ t, quà vào các dị p lễ tế t, vv…Vietcombank chủ độ ng thu hút khách hàng trong việ c đư a ra lãi suấ t huy độ ng và cho vay

Trang 17

hấ p dẫ n Điề u này mang l i m t lạ ộ ợ i thế rấ t lớ n cho Vietcombank cũng như lợ i íchkhách hàng.

Việ c thi t l p quan hế ậ ệ đạ i lý vớ i hơ n 1.000 ngân hàng trên thế giớ i, xử lý tự

lệ nh Swiff và ký hợ p đồ ng vớ i nhữ ng tổ chứ c chuy n ti n nhanh quể ề ố c tế làmVietcombank luôn dẫ n đầ u thị trư ờ ng về doanh số kiề u h i trong hàng chố ụ c năm

Bên cạ nh đó việ c tiên phong áp d ng score banking và phát tri n mụ ể ạ ng lư ớ i ATMcùng thẻ ghi nợ nộ i đị a để Vietcombank tự hào là m t ngân hàng hoộ ạ t độ ng m nh và cạ

-Chi nhánh tự độ ng hoàn toàn

-Chi nhánh ít nhân viên

-Ngân hàng điệ n tử

-Ngân hàng qua mạ ng

Tuy nhiên ở Việ t Nam nói chung cũng như tạ i Vietcombank thì chi nhánh tự

độ ng hoàn toàn chư a đư ợ c áp dụ ng Sau hơ n nử a thế kỷ hoạ t độ ng trên thị tVietcombank hiệ n có hơ n 14.000 cán bộ nhân viên, vớ i hơ n 400 Chi nhánh/Phòng Giao

dị ch/Văn phòng đạ i diệ n/Đơ n vị thành viên trong và ngoài nư ớ c, g m 1 Hồ ộ i sở chính

Hà N i, 1 Sộ ở Giao dị ch, 1 Trung tâm Đào tạ o, 89 chi nhánh và hơ n 350 phòng giao dị chtrên toàn qu c, 2 công ty con t i Viố ạ ệ t Nam, 2 công ty con và 1 văn phòng đạ i di n t iệ ạ

Ngày đăng: 21/12/2022, 09:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w