ĐỀ TÀI TIỂU LUẬN TÌM HIỂU VỀ HOẠT ĐỘNG MARKETING CỦA NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAMVIETCOMBANK Sinh viên thực hiện Nguyễ n Ngọ c Thiên Ân 1154020038 Nguyễ n Thị Tuyế t Hoa 1154
Trang 1ĐỀ TÀI TIỂU LUẬN TÌM HIỂU VỀ HOẠT ĐỘNG MARKETING CỦA NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM
VIETCOMBANK Sinh viên thực hiện
Nguyễ n Ngọ c Thiên Ân 1154020038
Nguyễ n Thị Tuyế t Hoa 1154
Trang 2CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI
THƯƠNG VIỆT NAM - VIETCOMBANK
Ngày 21 tháng 09 năm 1996, Thố ng đố c Ngân hàng Nhà nư ớ c đã ký Quyế t định
số 286/QĐ- NH5 về việ c thành lậ p lạ i Ngân hàng Ngoạ i thư ơ ngtheo mô hình Tổ ng côn
ty 90, 91
Ngân hàng TMCP Ngoạ i thư ơ ng Việ t Nam chính thứ c hoạ t độ ng ngày02/6/2008 sau khi thự c hi n thành công kệ ế hoạ ch cổ phầ n hoá thông qua vi c phát hànhệ
cổ phiế u lầ n đầ u ra công chúng ngày 26/12/2007
Vietcombak gồ m: g n 400 chi nhánh, phòng giao d ch; 03 công ty con t i Vi tầ ị ạ ệNam; 01 công ty con tạ i Hồ ng Kông, 04 công ty liên doanh, 03 công ty liên kế t, 01
văn phòng đạ i diệ n tạ i Singapore Bên cạ nh đó, Vietcombank còn phát triể n mộ t hệ
thố ng Autobank vớ i hơ n 11.300 máy ATM và điể m chấ p nhậ n thanh toán thẻ (POS)trên toàn quố c
Thự c hiệ n phư ơ ng châm “ Tăng tố c - An toàn - Hiệ u quả - Chấ t lư ợ ngVietcombank liên tụ c khẳ ng định vị thế là m t ngân hàng có truy n thộ ề ố ng lâu đờ i, hàn
đầ u tạ i Việ t Nam và ả nh hư ở ng ngày càng tăng trên trư ờ ng quố c tế
Trang 31.1.2 Qúa trình phát tri nể
Trả i qua hơ n 50 năm xây dự ng và phát triể n, Vietcombank đã có nhữ ng đóng gópquan trọ ng cho sự ổ n định và phát tri n c a kinh tể ủ ế đấ t nư ớ c, phát huy tố t vai trò củngân hàng đố i ngoạ i chủ lự c, phụ c vụ hiệ u quả cho phát triể n kinh tế trong nư ớ cthờ i t o nhạ ữ ng ả nh hư ở ng quan trọ ng đố i vớ i cộ ng đồ ng tài chính khu vự c và toàn c
Từ mộ t ngân hàng chuyên doanh ph c vụ ụ kinh tế đố i ngo i, Vietcombank ngàyạnay đã trở thành mộ t ngân hàng đa năng, hoạ t độ ng đa lĩnh vự c, cung c p cho khách hàngấ
đầ y đủ các dị ch vụ tài chính hàng đầ u trong lĩnh vự c thư ơ ng mạ i quố c tế ; trong các
độ ng truyề n thố ng như kinh doanh vố n, huy độ ng vố n, tín dụ ng, tài trợ dự án…cũng
mả ng d ch vị ụ ngân hàng hiệ n đạ i: kinh doanh ngo i tạ ệ và các công vụ phái sinh, d ch vịthẻ , ngân hàng điệ n tử …
Vietcombank hi n có g n 14.000 cán bệ ầ ộ nhân viên, vớ i hơ n 400 Chi nhánh/PhòngGiao dị ch/Văn phòng đạ i diệ n/Đơ n vị thành viên trong và ngoài nư ớ c, g m 1 H i sồ ộchính t i Hà N i, 1 Sạ ộ ở Giao dị ch, 1 Trung tâm Đào tạ o, 89 chi nhánh và hơ n 350 phònggiao d ch trên toàn qu c, 2 công ty con t i Viị ố ạ ệ t Nam, 2 công ty con và 1 văn phòng đạ i
diệ n tạ i nư ớ c ngoài, 6 công ty liên doanh, liên k t.ế
Vài c t m c sộ ố ự kiệ n điể n hình
1962
Ngày 30/10/1962, Ngân hàng Ngoạ i Thư ơ ng (NHNT - Vietcombank) đ
thành l p theo Quyậ ế t định số 115/CP c a Hủ ộ i đồ ng Chính phủ trên
ra từ Cụ c qu n lý Ngo i h i trả ạ ố ự c thuộ c Ngân hàng Trung ư ơ ng (na
1963 Ngày 01/04/1963, chính thứ c khai trư ơ ng hoạ t độ ng NHNT như là m
hàng đố i ngoạ i độ c quyề n
1990
Ngày 14/11/1990, NHNT chính thứ c chuy n tể ừ mộ t ngân hàng chuyên do
độ c quyề n trong hoạ t độ ng kinh tế đố i ngoạ i sang mộ t NHTM nhà
độ ng đa năng theo Quyế t đị nh số 403-CT ngày 14/11/1990 củ a Chủ
đồ ng Bộ trư ở ng
Trang 41995 NHNT đư ợ c Tạ p chí Asia Money – Tạ p chí Tiề n tệ uy tín củ a Châu
chọ n là Ngân hàng h ng nh t t i Vi t Nam.ạ ấ ạ ệ
2012
Ngày 05/07/2012, Tạ p chí Trade Finance đã trao tặ ng Vietcombank gthư ở ng “Ngân hàng cung cấ p dị ch vụ thanh toán thư ơ ng mạ i tốNam năm 2012” ( Best Vietnamese Trade Bank in 2012 Vietcombank là đạ
diệ n duy nh t c a Vi t Nam l n thấ ủ ệ ầ ứ 5 liên ti p nhế ậ n đư ợ c giả(2008 - 2012)
2013
Ngày 03/07/2013, t i Lạ ễ trao giả i thư ở ng c a T p chí Trade Financủ ạ
tạ i Singapore, Vietcombank đã vinh dự nhậ n giả i thư ở ng “Ngân hàn
cấ p d ch vị ụ tài trợ thư ơ ng mạ ối t t nh t Viấ ệ t Nam năm 2013” Đâliên ti p (2008-2013), Vietcombank là ngân hàng duy nh t c a Vi t Nam ế ấ ủ ệgiả i thư ở ng uy tín này
2014
Theo bình ch n c a t p chí Nikkei Asian Review thọ ủ ạ
11/2014, Vietcombank là ngân hàng duy nh t c a Viấ ủ ệ t Nam đư ợ c bình
trong Top 100 c ông ty đáng quan tâm nhấ t t i khu vạ ự c Asean
B ả ng 1.1 M t sộ ố sự kiệ n tiêu bi ể u qua các năm
( Nguồ n Trang ch ủ vietcombank.com.vn )
Trang 5Hình… C ơ cấ u bộ máy quả n lý Ngân hàng Vietcombank
( Ngu ồ n Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank – 2014 )
Trang 6( Ngu ồ n Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank – 2014 )
B ả ng 2.2: V n chố ủ sở hữ u củ a m t sộ ố ngân hàng thư ơ ng mạ i
Vi ệ t Nam.
Đ ơ n vị : tỷ đồ ng
Tên ngân hàng Tên giao d ị ch T ổ ng VCSH
NH TMCP Ngo i Tạ hư ơ ng Việ tNam
(Ngu ồ n: Bả ng so sánh các ch tiêu tài chính t i trang Vietinbank)ỉ ạ
1.3.2 Tỷ lệ an toàn v n t i thi u CAR t i Vietcombank ố ố ể ạ
B ả ng 2.3: H ệ số an toàn v ố n CAR qua các năm 2011 - 2014
H ệ số CAR 11,14% 14,63% 13,13% 11,61%
(Ngu ồ n: Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank t ừ năm 2011 - 2014)
1.3.3 L ợ i nhu ậ n trư ớ c và sau thu ế
Trang 7Đ ơ n vị tính: tỷ đồ ng
Tên ngân hàng LNTT LNST
NH TMCP Ngoạ i Thư ơ ng Việ tNam 5.876 4.612
NH TMCP Công Thư ơ ng Việ t Nam 7.302 5.727
NH TMCP Đầ u Tư và Phát Triể n Việ t N 6.297 4.986
(Ngu ồ n: Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank -2014)
1.3.4 Ti n g ề ử i khách hàng
Tên ngân hàng S ố dư tiề n gử i
2012 2013 2014
NH TMCP Ngoạ i Thư ơ ng Việ tNam 285.382 332.246 422.204
NH TMCP Công Thư ơ ng Việ t Nam 289.105 364.497 424.181
NH TMCP Sài Gòn Thư ơ ng Tín 107.459 131.645 163.057
NH TMCP Đầ u Tư và Phát Triể n Việ t 303.060 338.902 440.472
(Ngu ồ n: Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank t ừ năm 201 2 - 2014)
Số dư tiề n gử i từ khách hàng tạ i Ngân hàng TMCP Ngo ạ i thư ơ ng Việ t Nam – Vietcombank luô
đứ ng sau 2 ngân hàng xuyên suố t trong nhữ ng năm gầ n đây là BIDV và Vietinbank.
1.3.5 Tình hình Dư nợ và t ố c độ tăng trư ở ng tín d ng t i Vietcombank ụ ạ
Trang 8Hiệ u quả kinh doanh củ a m ộ t ngân hàng đ ợ c ph ả n ánh qua nhiề u tiêu chí khác
nhau, kh ả năng sinh lờ i qua 2 ch ỉ tiêu ROA và ROE.
Bả ng… Hệ số ROA c a Vietcombank t ủ ừ năm 2011 – 2014
Đơ n vị tính: %
(Ngu ồ n: Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank 2011 – 2014)
Nhìn chung, v ớ i t ỷ lệ 0,88% năm 2014 như hiệ n nay thì Ngân hàngVietcombank v n còn th p ẫ ấ
hơ n so vớ i Ngân hàng Vietinbanh (0,93%), MB Bank (1,31%) và Sacombank ( 1,26%).
Nguyên nhân là do L ợ i nhu n sau thu ậ ế củ a Vietcombank t ừ năm 2011 đế n năm 2014 vẫ n n m ằ trong kho ng t ả ừ trên 4.000 đế n dư ớ i 4.600 t ỷ đồ ng t ứ c x p x ấ ỉ dư ớ i 5% m ỗ i năm, còn mứ c trư ở ng Tổ ng tài sả n mỗ i năm đề u trên dư ớ i 15% đế n 20% Điề u đó làm cho hệ số ROA giả theo từ ng năm.
B ả ng… Hệ số ROEc ủ a Vietcombank từ năm 2011 - 2014
Đơ n vị tính: %
(Ngu ồ n: Báo cáo thư ờ ng niên Vietcombank 2011 – 2014)
Hệ số ROE năm 2014 củ a Ngân hàng Vietconbank ( 10,76%) thấ p hơ nMB Bank (15,79%)
và Sacombank ( 12,56%) và BIDV (15,27 %) và cao hơ n Vietinbank (10,5%).
Trang 9Trong 2 năm 2011 và 2012, Vố n chủ sở h ữ u tăng mạ nh 40% đế n 60% là nguyên nhân làm giả m
Trang 10CHƯ Ơ NG 2
HOẠT ĐỘNG MARKETING CỦA NGÂN HÀNG TMCP
NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – VIETCOMBANK
2.1 Phân tích mô hình SWOT củ a Ngân hàng TMCP Ngo ạ i thư ơ ng Việ t Nam – Vietcombank
- Độ i ngũ quả n lý chuyên nghi pệ
- Tiề m l c m nh vự ạ ề bán buôn, kho qu , tài trỹ ợ thư ơ ng mạ i, thanh toán quốcũng như các ứ ng dụ ng công nghệ ngân hàng hiệ n đạ i
- Độ i ng nhân sũ ự tậ n tụ y, giàu kinh nghi m, ham h c h i, nhanh thíchệ ọ ỏ ứ ng
- Đư ợ c sự quan tâm hỗ trợ đặ c bi t tệ ừ NHTW
- Đư ợ c th c hi n cự ệ ổ phầ n hóa và hiệ n đạ i hóa ngân hàng
- Là trung tâm ngo i tạ ệ liên ngân hàng
Điể m yế u ( Weakness )
-Năng lự c quả n lý điề u hành còn hạ n chế so vớ i yêu cầ u NHTM hiệ n đạ i ( tỷ s
lợ i nhu n và chậ ấ t lư ợ ng tài sả n chư a cao )
-Chủ đạ o thu nh p c a Vietcombank v n là bán buônậ ủ ẫ
Trang 11-Các tỷ lệ về chi phí khả năng nghiệ p vụ và sinh lờ i còn thua kém các ngân hàngtrong khu vự c
-Sự liên k t vế ớ i các NHTM khác chư a thậ t sự chặ t chẽ
-Có sự chậ m trễ khi các ngân hàng nư ớ c ngoài đang chuẩ n bị áp dụ ng Basel III
Cơ hộ i ( Opporrtunity )
-Hộ i nh p tậ ạ o điề u ki n tranh thệ ủ vố n, đào tạ o cán bộ và công nghệ
-Từ ng bư ớ c mở rộ ng vị thế , nâng cao danh ti ng trong các giao d ch qu c tế ị ố ế
-Họ c h i nhi u kinh nghi m tỏ ề ệ ừ các ngân hàng nư ớ c ngoài
-Đô thị hóa nhanh chóng mang lạ i thị trư ờ ng tiề m năng rấ t lớ n
Thách thứ c ( Threat )
-Thờ i gian t i sớ ẽ cạ nh tranh gay gắ t hơ n vớ i các ngân hàng trong khu vựASEAN cũng như các ngânhàng qu c doanhố
-Giai đoạ n sắ p sử a thí điể m áp dụ ng Basel II cuố i năm 2015
-Áp lự c c i ti n công nghả ế ệ kỹ thuậ t để cạ nh tranh vớ i các ngân hàng quố c doan
-Chị u tác độ ng về lãi suấ t, tỷ giá, dữ trữ ngoạ i tệ
-Chị u ả nh hư ở ng từ tình hình đầ u tư , kinh doanh chứ ng khoán, bấ t độ ng sả n
2.2 T ổ ng quan chi ế n lư ợ c trung và dài h n cạ ủ a Vietcombank
Ngân hàng đạ t Top 1 Bán lẻ và Top 2 Bán buôn
Tiế p t c c ng cụ ủ ố phát triể n bán buôn và đẩ y m nh hoạ ạ t độ ng bán lẻ làm cơ sở
tả ng phát tri n b n v ng Duy trì, phát tri n và mể ề ữ ể ở rộ ng thị trư ờ ng hiệ n có trong nư
nư ớ c ngoài
Ngân hàng đạ t hi ệ u suấ t sinh lờ i cao nh ấ t và đạ t ROE t ố i thiể u 15%
Nổ lự c tố i ư u hóa chi phí hoạ t độ ng / thu nh p bán hàng, nâng cao hi u quậ ệ ả ho
độ ng củ a các khố i, cơ cấ u lạ i nguồ n vố n hiệ u quả Đả m bả o các chỉ số an toàn
Trang 12đị nh củ a NHNN và mụ c tiêu củ a Vietcombank Nâng cao chấ t lư ợ ng công tác độ c lậ p giám sát theo thông lệ tiên ti n.ế
Ngân hàng đứ ng đầ u v ề m ứ c đồ hài lòng Khách hàng
Mụ c tiêu tăng dầ n số lư ợ ng khách hàng cũng như doanh số , như ng quan trọ ng h
hế t là chú tr ng vào khách hàng m c tiêu, Vietcombank ti p tọ ụ ế ụ c đẩ y mạ nh đa dạ ng hóadanh m c s n ph m, phát tri n các d ch vụ ả ẩ ể ị ụ ngân hàng tiên tiế n đi kèm vớ i hoạ t độ ng p
vụ tậ n tình chu đáo dự a trên công nghệ hiệ n đạ i cũng như nguồ n nhân sự chuyên nghi
để thão mãn tố i đa nhu cầ u khách hàng
Ngân hàng đứ ng đầ u v ề ch ấ t lư ợ ng ngu ồ n Nhân lự c
Tăng cư ờ ng chấ t lư ợ ng nguồ n nhân lự c thông qua đổ i mớ i cơ chế tuyể n dụtrì, đạ o t o và luân chuy n cán bạ ể ộ , tăng cư ờ ng văn hóa hợ p tác trong ngân hàng cũng như
Ngân hàng đứ ng đầ u v ề tính “ hân văn” đố n i v ớ i xã hộ i
Bên c nh vi c kinh doanh, ngân hàng luôn chú trạ ệ ọ ng đế n công tác an sinh xã h i,ộ
đề cao tính “nhân văn” như mộ t phầ n giá trị cố t lõivăn hóaVietcombank Luôn sẵ n sàngchia sẽ không chỉ vớ i khách hàng mà còn quan tâm hỗ trợ đế n ngư ờ i nghèo, đồ ng bào d
tộ c ti u s , vùng sâu vùng xa Chính vì vể ố ậ y, uy tín và thư ơ ng hiệ u củ a Vietcombank hơ
50 năm qua không ngừ ng lớ n mạ nh và vư ơ n xa
2.3 Chi ế n lư ợ c khách hàng mụ c tiêu
Nhữ ng năm gầ n đây, nề n kinh tế đang dầ n phụ c hồ i và phát triể n, nhu cầ u đ
số ng đư ợ c mở rộ ng và nâng cao hơ n Đố i vớ i tín dụ ng cá nhân, Khách hàng trẻ đang trở thành đố i tư ợ ng khai thác tiề m năng củ a ngân hàng bở i tính năng độ ng, có kiế n th
Trang 13hiể u bi t cế ũng như thu nhậ p khá tố t Đố i vớ i tín d ng Doanh nghi p, khách hànụ ệVietcombank nhắ m đế n là các dự án lớ n nhỏ như nhà hàng ăn uố ng, khách s n mini choạ
đế n nhữ ng dự án quy mô r t lấ ớ n như nhà máy sả n xu t thép, công trình thấ ủ y điệ n hay khu đô thị mớ i…
Vì v y ti m ki m khách hàng m c tiêu là m t yêu c u c n thiậ ề ế ụ ộ ầ ầ ế t, do đóVietcombank đẩ y mạ nh độ i ngũ quả n trị và tiế p xúc vớ i khách hàng Chú trọ ng vào kỹnăng chuyên môn nghiệ p vụ cầ n thiế t cũng như nhữ ng kỹ năng mề m hỗ trợ khác trquá trình tìm ki m và thu th p thông tin, nhu c u, thế ậ ầ ị hiế u cũng như nguyệ n v ng cọ ủkhách hàng Để ừ đó khai thác tốt t cũng như nâng cao chấ t lư ợ ng dị ch vụ và phụ c vụtiề n đề để duy trì và mở rộ ng khách hàng mụ c tiêu hơ n
2.4 Phân tích ho ạ t độ ng Marketing theo mô hình 7P
Mô hình Marketing 7P là mộ t trong nhữ ng lý thuyế t theo xu hư ớ ng nâng cao vị thế
củ a marketing trong qu n tr doanh nghi p và qu n trả ị ệ ả ị tổ ch c.ứ
Mô hình Marketing 7P này bao gồ m 3 cấ p độ :
Cấ p độ 1 là “4P” Market Solutions tứ c 4 yế u tố cơ bả n trong quả n trmarketing Đó là nhóm các giả i pháp (hay chiế n lư ợ c) Sả n phẩ m, từ ý tư ở ng cho đế n xuấ t ra s n phả ẩ m, trong đó không quên định ngh a s n ph m là m t t p hĩ ả ẩ ộ ậ ợ p các lợ i Nhóm kế tiế p là các gi i pháp Giá, tả ừ chi phí cho đế n chi t kh u phân ph i và giá tiêuế ấ ốdùng; Kế đế n là các gi i pháp vả ề Phân ph i và bán hàng và sau cùng là các gi i phápố ảQuả ng bá thư ơ ng hiệ u sả n phẩ m (nên nhớ là quả ng bá thư ơ ng hiệ u, trong đó có
phẩ m, chứ không ph i qu ng bá s n phả ả ả ẩ m)
Cấ p độ 2 Management Solutions gồ m: Con ngư ờ i và Quy trình
Cấ p độ 3 Leadership Solutions chứ a 1 yế u tố duy nhấ t: Triế t lý tư tư ở ng
Trang 14Hình … Mô hình 7P trong hoạ t độ ng Marketing
Sả n phẩ m
Là t p hậ ợ p các lợ i ích để thõa mãn khách hàng S n ph m là yả ẩ ế u tố quan trọtrong chiế n lư ợ c Marketing h n hỗ ợ p c a Ngân hàng, nó là tiủ ề n đề , là cơ sở để triểcác chiế n lư ợ c quan trọ ng khác Nó là yế u tố sắ c bén, t o ra sạ ự khác bi t so vệ ớ i n
sả n ph m c a các Ngân hàng khác cung c p Các d ch vẩ ủ ấ ị ụ chính c a ngân hàng g m có:ủ ồ
Nghiệ p vụ huy độ ng vố n: nh n ti n gậ ề ử i, đi vay, phát hành công cụ nợ , đi vatrự c ti pế
Nghiệ p vụ tín dụ ng và đầ u tư : cho vay, chiế t khấ u, bả o lãnh, cho thuê tài chính
đầ u tư góp vố n
Các nghi p vệ ụ khác: thanh toán, qu n lý ngân quả ỹ , ủ y thác, đạ i lý b o hiả ể m, tư
vấ n, môi giớ i đầ u tư chứ ng khoán…
Các hoạ t độ ng kinh doanh: kinh doanh ngo i t , kinh doanh chạ ệ ứ ng khoán, kinhdoanh vàng bạ c đá quý…
Phân
ph iố
Conngư ờ i
Quytrình
Trang 15-Nâng cao hìnhả nh vị thế củ a ngân hàng
củ a ngân hàng hiệ n đạ i nói chung cũng như củ a Vietcombank nói riêng
Bên cạ nh đó, các sả n ph m d ch vẩ ị ụ khác nhau, sẽ có nhữ ng đặ c điể m tín nănkhác nhau để thỏ a mãn nhữ ng nhu cầ u mong muố n đa dạ ng củ a khách hàng Tuy nhiên
mộ t s n ph m d ch vả ẩ ị ụ củ a ngân hàng nói chung thư ờ ng đư ợ c c u thành bấ ở i ba cấ p
Đáp ứng nhu cầu cần thiết
Biểu tượng
Điều kiện Nhãn hiệu
Tư vấn
Khuyến mãi
Dịch vụ sau cung cấp
Dịch vụ bổ sung khác
Trang 16Là hình thứ c bi u hiể ệ n bên ngoài như tên gọ i, đặ c điể m, điề u ki n sệ ử dụ ng,
tư ợ ng Đây là yế u tố khác biệ t để khách hàng nhậ n biế t, so sánh và lự a chọ n sả n
Gía
Trong lĩnh vự c ngân hàng thì giá là y u tế ố cạ nh tranh trong vi c kinh doanh tínệ
dụ ng Ở đây nói chung là về lãi suấ t, phí … cho các nghiệ p vụ mà khách hàng sử dụ ngVietcombank luôn c nh tranh b ng cách liên tạ ằ ụ c gi m mả ứ c lãi su t cho vay và khi c nấ ầhuy độ ng vố n thì nâng cao lãi suấ t tiề n gử i mộ t cách hợ p lý
Cùng vớ i chư ơ ng trình khuy n mãi dành cho khách hàng m i, khách hàng thânế ớthiế t, hay các chư ơ ng trình tặ ng quà tri ân, quà sinh nhậ t, quà vào các dị p lễ tế t, vv…Vietcombank chủ độ ng thu hút khách hàng trong việ c đư a ra lãi suấ t huy độ ng và cho vay
Trang 17hấ p dẫ n Điề u này mang l i m t lạ ộ ợ i thế rấ t lớ n cho Vietcombank cũng như lợ i íchkhách hàng.
Việ c thi t l p quan hế ậ ệ đạ i lý vớ i hơ n 1.000 ngân hàng trên thế giớ i, xử lý tự
lệ nh Swiff và ký hợ p đồ ng vớ i nhữ ng tổ chứ c chuy n ti n nhanh quể ề ố c tế làmVietcombank luôn dẫ n đầ u thị trư ờ ng về doanh số kiề u h i trong hàng chố ụ c năm
Bên cạ nh đó việ c tiên phong áp d ng score banking và phát tri n mụ ể ạ ng lư ớ i ATMcùng thẻ ghi nợ nộ i đị a để Vietcombank tự hào là m t ngân hàng hoộ ạ t độ ng m nh và cạ
-Chi nhánh tự độ ng hoàn toàn
-Chi nhánh ít nhân viên
-Ngân hàng điệ n tử
-Ngân hàng qua mạ ng
Tuy nhiên ở Việ t Nam nói chung cũng như tạ i Vietcombank thì chi nhánh tự
độ ng hoàn toàn chư a đư ợ c áp dụ ng Sau hơ n nử a thế kỷ hoạ t độ ng trên thị tVietcombank hiệ n có hơ n 14.000 cán bộ nhân viên, vớ i hơ n 400 Chi nhánh/Phòng Giao
dị ch/Văn phòng đạ i diệ n/Đơ n vị thành viên trong và ngoài nư ớ c, g m 1 Hồ ộ i sở chính
Hà N i, 1 Sộ ở Giao dị ch, 1 Trung tâm Đào tạ o, 89 chi nhánh và hơ n 350 phòng giao dị chtrên toàn qu c, 2 công ty con t i Viố ạ ệ t Nam, 2 công ty con và 1 văn phòng đạ i di n t iệ ạ