o Tra cāu thông tin sÁn phẩm o Đánh giá và chia sẻ app o Yêu cầu tư vấn o -SÁn phẩm: Cung cấp đồ đián tử chất lưÿng o -Phân phối: Phāc vā cho người cần mua hàng đián tử o -Ph¿m vi; Trên
Ý tưởng sÁn phẩm
Ý tưởng nhóm
- Trang web đặt vé máy bay MyFlight.
Máy bay là phương tiện di chuyển được lựa chọn nhiều nhất cho những quãng đường xa, giúp tiết kiệm thời gian một cách tối ưu Việc đi lại bằng máy bay mang lại cảm giác an toàn, thoải mái và nhiều tiện ích hàng đầu Dự án này cung cấp thông tin đầy đủ về cách đặt vé máy bay, giúp bạn dễ dàng thao tác và lựa chọn chuyến bay phù hợp nhất.
Hiện nay, thị trường đặt vé máy bay trực tuyến ngày càng phát triển mạnh mẽ nhờ sự xuất hiện của nhiều trang web mới được đầu tư chuyên nghiệp Đây là lĩnh vực tiềm năng thu hút các công ty vừa và nhỏ, mở ra nhiều cơ hội kinh doanh hấp dẫn trong ngành du lịch và vận chuyển hàng không.
Nhóm em đề xuất xây dựng một website đặt vé máy bay nhằm cung cấp một lựa chọn tiện lợi và nhanh chóng cho người dùng khi đặt vé Trang web có ưu điểm nổi bật là dễ dàng sử dụng, thân thiện với người dùng và tiết kiệm thời gian Chúng em tin rằng dự án này hoàn toàn khả thi và có tiềm năng phát triển cao trong thị trường du lịch trực tuyến.
• Dò dàng quÁn lý cụng viỏc một cỏch thụng minh, hiỏu quÁ
• Tiếp cận với khách hàng đơn giÁn vào mọi lúc mọi nơi
• QuÁng bỏ sõu rộng tờn tuổi thương hiỏu đến khỏch hàng một cỏch dò dàng
• Tiết kiám chi phí quÁn lý, nâng cao lÿi nhuận
• T¿o đưÿc dấu ấn riêng biát trong lòng khách hàng
Chúng tôi mang đến cho khách hàng sự tiện lợi tối ưu bằng nhiều phương thức đặt vàng dễ dàng tại bất kỳ đâu khi có nhu cầu, giúp xây dựng lòng tin vững chắc từ họ.
Viác đặt vé máy bay.
SÁn phầm: trang web đặt vé máy bay MyFlight
Ph¿m vị: Chỉ phāc vā cho khách hàng ở Viát Nam Đơn vị sử dāng: Các cá nhân và tổ chāc có mong muốn di chuyển bằng máy bay
Ch°Ăng II Phõn tớch hò thòng
Tên tác nhân Mô tÁ tác nhân
Khách hàng cá nhân, tổ chāc có nhu cầu di chuyển bằng máy bay
Nhân viên nhân viên cÿa các hãng hàng không
Quàn trị viên người quÁn trị há thống, có toàn quyền đối với há thống
2.2 S¡ đồ use case tổng quá t
STT Tên chāc năng Người phā trách
1 Đăng kí Dương Văn Nghĩa
4 Đặt vé Huỳnh Tấn Quang Huy
7 Thông tin hành trình Trần Anh Khoa
8 Thông tin làm thÿ tāc
9 Thông báo thay đổi lịch trình
10 Thẻ hội viên Hà Thị Kim Thoa
13 Đánh giá Phan Chí Nguyên
16 QuÁn lí thông tin chuyến bay Hà Minh Thuận
2.4 Mô cả use case chi ti¿t
Biểu đồUse case đăng kí
Tên use case Đăng kí
Mô tả chung về quá trình xác thực tài khoản không đăng ký trên hệ thống, bao gồm điều kiện trước khi truy cập vào website và điều kiện sau khi đăng ký thành công Quá trình bắt đầu với điều kiện truy cập vào website để thực hiện đăng ký, sau đó kết quả cuối cùng là thành công trong việc đăng ký tài khoản.
Dòng sự ki ện chính
1.Người dùng chọn chāc năng đăng kí từ trang chÿ cÿa website
3.Người dùng nhập đầy đÿ thông
2.Há thống hiển thị giao dián đăng ký. tin tài khoÁn và chọn nút đăng ký
Hệ thống kiểm tra xem thông tin có hợp lệ hay không, nếu hợp lệ thì hiển thị trang đăng nhập cho người dùng; ngược lại, nếu không hợp lệ, hệ thống sẽ thông báo đăng ký không thành công.
Tên Use case Đăng nhập
Tác nhân Người dùng, nhân viên, quÁn lí
Mô tÁ chung Người dùng muốn đăng nhập vào āng dāng Điều kián trước Tài khoÁn người dùng đã đưÿc t¿o sẵnTài khoÁn người dùng đã đưÿc phân quyền
Thiết bị cÿa người dùng đã đưÿc kết nối internet khi thực hián đăng nhập Điều kiên sau Người dùng đăng nhập āng dāng thành công
Há thống ghi nhận ho¿t động đăng nhập thành công
Dòng ngo¿i lá Khóa tài khoÁn
Dòng sự ki ện chính
1.Người dùng chọn đăng nhập vào āng dāng
3.Người dùng nhập thông tin đăng nhập và chọn nút đăng nhập
2 Há thống hiển thị giao dián đăng nhập
4 Há thống kiểm tra xem thông tin có hÿp láhay không? Nếu hÿp láthì cho phép đăng nhập vào há thống Ngưÿc l¿i nếu không hÿp láthì thông báo đăng nhập thất b¿i
Sơ đồ ho ạt độ ng
Tên Use case Tìm kiếm vé máy bay
Tác nhân Khách đặt vé, nhân viên, quÁn lí
Mô tÁ chung Tìm kiếm vé máy bay trên āng dāng Điều kiên trước Đã đăng nhập đưÿc vào website Điều kián sau Kết quÁ tìm kiếm
1.người dùng chāc năng tìm kiếm vé máy bay
3.Người dùng nhập thông tin vào từng ô cần thiết để há thống lọc và tìm kiếm các kết quÁ cần thiết
2.Há thống hián thị giao dián tìm kiếm
4.Há thống hián thị kết quÁ tìm kiếm các lo¿i vé có
Sơ đồ ho ạt độ ng
Tên Use case Đặt vé
Mô tÁ chung Mô tÁ viác đặt vé thông qua há thống Điều kián trước Đăng nhập vào website Điều kián sau Không có
1 Người dùng chọn chāc năng đặt vé máy bay
3 Người dùng nhập đầy đÿ thông tin yêu cầu cÿa chuyến bay cần đặt vé và nhấn tìm chuyến bay
5.Người dùng nhập đầy đÿ thông tin cá nhân
2 Há thống hiển thị giao dián đặt vé.
4 Há thống kiểm tra xem thông tin có hÿp lá hay không Nếu hÿp lá thì há thống tiến hành tìm chuyến bay,nếu không hÿp lá thì phÁi nhập l¿i thông tin
7 Người dùng xác nhận thông tin
6 Há thống kiểm tra xem thông tin có hÿp lá hay không Nếu hÿp lá thì há thống tiến hành đặt vé
2.4.5 Use case H ÿy đặt vé
Tên Use case Hÿy đặt vé
Mô tÁ chung Tác nhân hÿy vé đã đặt Điều kián trước Đăng nhập vào website Điều kián sau Không có
1 Người dùng chọn chāc năng Hÿy đặt vé để hÿy bỏ vé đã đặt
3 Người dùng xác nhận và rời khỏi giao dián
2 Há thống hiển thị thông báo xác nhận viác hÿy đặt vé.
4 Há thống tiến hành hÿy vé
2.4.6 Use case Hãng hàng không
Tên Use case Hãng máy bay
Mô tÁ chung Tác nhân chọn hãng máy bay Điều kián trước Đăng nhập vào website Điều kián sau Không có.
1 Người dùng chọn māc Hãng máy bay
3 Người dùng chọn hãng máy bay
2 Há thống hiển thị Thông tin, Chất lưÿng và ưu đãi cÿa từng hãng máy bay
2.4.7 Use case Thông tin hành trình
Tên Use case Xem thông tin hành trình
Mô tÁ chung Xem thông tin hành trình Điều kián trước Đăng nhập vào website Điều kián sau Không có
Dòng sự ki ện chính
1 Khách hàng chọn māc thông tin hành trình, tìm thông tin muốn xem.
3 Há thống hiển thị giao dián dữ liáu đưÿc truy xuất từ database các māc liên quan đến yêu cầu cÿa khách hàng.
2 Há thống hiển thị giao dián thông tin hành trình.
4 Há thống hiển thị chi tiết thông tin khách hành muốn xem.
Sơ đồ ho ạt độ ng
2.4.8 Use case Làm thÿ tāc
Tên Use case Làm thÿ tāc
Mô tÁ chung Thÿ tāc cho chuyến bay Điều kián trước Đăng nhập vào website Điều kián sau Không có
Dòng sự ki ện chính
1 Khách hàng truy cập vào website.
2 Há thống hiển thị giao dián trang chÿ.
3 Khách hàng chọn chāc năng làm thÿ tāc.
5 Khách hàng điền các nội dung có sẵn ở giao dián, rồi nhấn xác nhận.
4 Há thống hiển thị giao dián làm thÿ tāc.
6 Há thống xử lý yêu cầu, nếu dữ liáu khách hàng nhập hÿp lá thì lưu dữ liáu vào database và hiển thị giao dián làm thÿ tāc thành công Ngưÿc l¿i nếu dữ liáu không hÿp lá thì thông báo không thành công
Sơ đồ ho ạt độ ng
Tên Use case Thông báo
Tác nhân Khách hàng, QuÁn lí
Mô tÁ chung C ậ p nh ậ t chuy ế n bay Điều kián trước Đăng nhập vào website Điều kián sau Không có
Dòng sự ki ện chính
1 QuÁn lý đăng nhập vào há thống.
3 QuÁn lý chọn chāc năng thông báo.
5 QuÁn lý nhập nội dung thông báo, sau đó nhấn xác nhận
7 QuÁn lý chọn chāc năng gửi thông báo.
2 Há thống hiển thị giao dián quÁn lý
4 Há thống hiển thị giao thông báo
6 Há thống xử lý yêu cầu và lưu dữ liáu thông báo vào database, hiển thị giao dián nhập nội dung thông báo thành công.
9 Khách hàng nhận đưÿc thông báo qua gmail, hay sms
8 Há thống xử lý yêu cầu gửi dữ liáu, gửi thông báo cho khách hàng, sau đó hiển thị gaio dián gửi thành công
Sơ đồ ho ạt độ ng
2.4.10 Use case Th ẻ h ội viên
Tên Use case Đăng ký thẻ hội viên.
Mô tả chung về quy trình đăng ký thẻ hội viên vào hệ thống Điều kiện cần thiết là truy cập thành công vào trang web đăng ký Khi hoàn thành các bước đăng ký, kết quả sẽ là việc đăng ký thẻ hội viên thành công và bạn sẽ nhận được thẻ hội viên để sử dụng.
1 Người dùng chọn chāc năng đăng ký thẻ hội viên từ trang chÿ cÿa website.
3 Người dùng nhập đầy đÿ thông tin tài khoÁn và chọn nút đăng ký.
2 Há thống hiển thị giao dián đăng ký thẻ hội viên
4 Há thống kiểm tra xem thông tin có hÿp lá hay không Nếu hÿp lá thì há thống hiển thị trang đăng nhập cho người dùng Nếu không hÿp lá thì thông báo đăng ký không thành công
Biểu đồ use case Khuyến mãi
Tên Use case Khuyến mãi
Mô tÁ chung Tác nhân xem các khuyến mãi trên website Điều kián trước Truy cập vào website. Điều kián sau Không có.
1 Người dùng chọn chāc năng khuyến mãi
3 Người dùng xem và chọn khuyến mãi muốn xem.
5 Ngươì dùng đặt vé khuyến mãi nếu cÁm thấy vừa ý.
2 Há thống hiển thị những khuyến mãi hián có.
4 Há thống hiển thị các thông tin về khuyến mãi.
6 Há thống sẽ thông báo cho người dùng đã đồng ý đặt vé
Tên Use case Hỗ trÿ
Tác nhân QuÁn trị, nhân viên
Mô tÁ chung Hỗ trÿ tư vấn khách hàng Điều kián trước Đăng nhập Điều kián sau Không có
2 Khách hàng nhấn vào chāc năng hỗ trÿ.
4 khách hàng chọn nội dung muốn hỗ trÿ
6 Nhân viên hoặc quÁn trị nhận đưÿc yêu cầu và gửi phÁn hồi về cho khách hàng
3 Há thống hiển thị phần hỗ trÿ.
5 Há thống xác nhận đã gửi yêu cầu
7 Há thống xác nhận đã gửi hỗ trÿ cho khách hàng.
Biểu đồ Use case Đánh giá
Tên Use case Đánh giá
Mô tÁ chung Tác nhân đánh giá về dịch vā Điều kián trước Đăng nhập vào há thống Điều kián sau Không có
1 Khách hàng chọn chāc năng đánh giá
3 Nhập đánh giá cÿa khách hàng
2 Há thống hiển thị giao dián đánh giá
4 Chấm điểm chất lưÿng bằng cách tích vào số sao mong muốn
5 Thông báo xác nhận đánh giá và lưu đánh giá
2.4.14 Use case QuÁn lí khuyến mãi
Biểu đồ Use case QuÁn lí khuyến mãi
Tên Use case QuÁn lí khuyến mãi
Mô tÁ chung QuÁn lí các chương trình khuyến mãi trên há thống Điều kián trước Đăng nhập vào há thống Điều kián sau Không có
1 Nhân viên lựa chọn chāc năng thông tin khuyến mãi
2 Há thống hiển thị giao dián thông tin khuyến mãi
3 Nhân viên lựa chọn khuyến mãi hoặc lựa chọn chāc năng thêm, xóa khuyến mãi
4 Há thống hiển thị khuyến mãi đã sửa đồi và đưa ra thông báo xác nhân lưu thông tin khuyến mãi
6 Há thống cập nhận thông tin khuyến mãi vào cơ sở dữ liáu
2.4.15 Use case Lịch sử đặt vé
Biểu đồ use case Lịch sử đặt vé
Tên Use case Lịch sử đặt vé
Khách hàng có thể kiểm tra thông tin vé máy bay đã đặt, đã hủy, hoặc đã bay sau khi đăng nhập vào hệ thống Trong điều kiện trước, quy trình này yêu cầu đăng nhập vào hệ thống, còn sau khi đăng nhập, khách hàng dễ dàng truy cập và quản lý các chuyến bay của mình Nếu không có đăng nhập, hệ thống sẽ không hiển thị được các thông tin này, giúp đảm bảo bảo mật và riêng tư cho khách hàng.
1 Khách hàng đăng nhập vào há thống và lựa chọn chāc năng Lịch sử đặt vé
3 Khách hàng có thể xóa vé đã đặt, đặt l¿i vé đã hÿy, xem vé đã bay.
5 Khách hàng xác nhận tình tr¿ng vé.
2 Há thống hiển thị giao dián Lịch sử đặt vé
4 Há thống đưa thông báo xác nhận tình tr¿ng vé
6 Há thống cập nhật thông tin vé
2.4.16 Use case Qu Án lí thông tin chuyế n bay
Tên use case QuÁn lí chuyến bay
Tác nhân Nhân viên, QuÁn trị viên
Mô tả về hệ thống quản lý thông tin chuyến bay cho biết khả năng theo dõi, cập nhật và xóa các chuyến bay dễ dàng Người dùng có thể thêm các chuyến bay mới vào hệ thống để đảm bảo dữ liệu luôn mới nhất Hệ thống cung cấp các điều kiện đăng nhập rõ ràng để đảm bảo an toàn và bảo mật cho người dùng, đồng thời không yêu cầu điều kiện phức tạp sau khi đăng nhập.
1.Người dùng chọn chāc năng quÁn lí chuyến bay
3 Người dùng xem và thực hián thêm, xóa, sửa đối thông tin cÿa các chuyến bay
5 Người dung xem l¿i thông tin chuyến bay
2 Há thống hiển thị thông tin về tất cÁ các chuyến bay hián có
4 Há thống cập nhận l¿i thông tin cÿa các chuyến bay
2.4.17 Use case QuÁn lí vé
Biểu đồ use case QuÁn lí vé
Tên use case QuÁn lí vé
Tác nhân Nhân viên, QuÁn trị viên
Mô tÁ QuÁn lí thông tin vé cÿa từng chuyến bay Điều kián trước Đăng nhập Điều kián sau Không có
Dòng sự ki ện chính
1 Người dùng truy cập vào āng dāng quÁn lí vé
3.Người dùng lựa chọn vé cần chỉnh sửa
2.Há thống hiển thịgiao diên quÁn lí vẻ
5.Người dùng xem l¿i vàxác nhận
4 Há thông truy vấn trong cơ sở dữ liáu và đưa ra thông báo xác nhân chỉnh sử
6 Há thống lưu chỉnh sửa và kết thúc use case
Sơ đồ ho ạt độ ng
2.4.18 Use case Thống kê báo cáo
Tên use case Thống kê báo cáo
Tác nhân Nhân viên, QuÁn trị viên
Mô tả chi tiết về doanh thu hàng ngày, hàng tháng, hàng quý giúp theo dõi hiệu quả kinh doanh một cách chính xác Các yêu cầu và khiếu nại thường xuyên được ghi nhận để cải thiện dịch vụ và giải quyết vấn đề khách hàng Sau đó, tất cả dữ liệu này được tổng hợp thành báo cáo tổng thể, hỗ trợ đưa ra các quyết định kinh doanh phù hợp Điều kiện đăng nhập và điều kiện kiểm tra trước là bắt buộc để truy cập hệ thống, đảm bảo bảo mật và an toàn thông tin.
Dòng sự ki ện chính
1 Người dùng xác nhận viác thông kê doanh thu
3.Người dùng lựa chọn thông tin cần thống kê
5.Người dùng xem l¿i và in báo cáo.
2.Há thống hiển thịgiao diên doanh thu
4 Háthông truy vấn trong cơ sở dữ liáu và đưa ra báo cáo theo các thông tin thống kê đưÿc
Sơ đồ ho ạt độ ng
Ch°Ăng III Thi¿t k¿ hò thòng
Tờn còt Giải thớch Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
Username Tên tài khoÁn Char 30 Khóa chính
Ten Họ tên người dùng Char 30
LoaiTK Lo¿i tài khoÁn đăng nhập
SĐT Số đián tho¿i Number
Email Email người dùng Char 50
Diachi Địa chỉ người dùng Char 50
Chi Tiết Các thông tin khác Char 250
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
MaHHK Mã hãng hàng không
TenHHK Tên hãng hàng không
ChatLuong Chất lưÿng dịch vā
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
Masanbay Mã Sân Bay Char 30 Khóa chính
Tensanbay Tên Sân Bay Char 30
Vitri Vị trí sân bây Char 30
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
MaTuyenBay Mã tuyến bay Number Khóa chính
SanBayDi Mã sân bay cất cánh Number Khóa ngo¿i
SanBayDen Mã sân bay h¿ cánh Number Khóa ngo¿i
ThoiGianBayTB Thời gian di chuyển trung bình
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
MaChuyenBay Mã Chuyến Bay Char 30 Khóa chính
NgayGio Thời gian cất cánh
ThoiGianBay Thời gian bay chính thāc
SoGheHang1 Số ghế h¿ng 1 Number
SoGheHang2 Số ghế h¿ng 2 Number
MaTuyenBay Mã Tuyến Bay Number Khóa ngo¿i
MaHHK Mã Hãng hàng không
Tinhtrang Tình tr¿ng chuyến bay
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
MaChiTietChuyeBay Mã chi tiết chuyến bay
SanBayTrungGian Mã sân bay trung gian
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
MaVe Mã vé Number Khóa chính
TinhTrangVe Tình tr¿ng cÿa vé
MaChuyenBay Mã Chuyến Bay Number Khóa ngo¿i
SoGhe Vị trí ngồi Number
DonGia Đơn giá vé Number
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
Username Tên tài khoÁn Char 30 Khóa chính
MaVe Mã vé Number Khóa chính
ThoiGian Thời gian khách hàng đặt vé
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
MaDG Mã đánh giá Number Khóa chính
Username Tên tài khoÁn Char 30 Khóa Ngo¿i
ChatLuong Chất lưÿng đánh giá
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
SoThe Mã Thẻ hội viên Number Khóa chính
Username User sở hữu thẻ Char 30 Khóa ngo¿i
NgayDangKi Ngày ĐK thẻ hội viên Date/Time
3.3 Thi¿t k¿ giao diòn hò thòng
3.3.1 Giao di án Đăng kí
3.3.4 Giao dián trang cá nhân
3.3.5 Giao diên thông tin cá nhân
3.3.6 Giao dián tìm chuyến bay
3.3.7 Giao di án thông tin hành trình
3.3.9 Giao di án hãng hàng không
3.3.10 Giao dián làm thÿ tāc
3.3.11 Giao di án thông báo
3.3.13 Giao di á n đăng ký thẻ h ội viên
3.3.14 Giao di á n l ị ch s ử đặt vé
3.3.16 Giao dián quÁn lí chuyến bay
3.3.17 Giao dián quÁn lí vé
3.3.18 Giao di á n qu Án lí khuy ến mãi
Phân tích há thống
Mô cÁ use case chi tiết
Biểu đồUse case đăng kí
Tên use case Đăng kí
Mô tả chung về việc xác thực và đăng ký tài khoản hệ thống, trong đó điều kiện trước là người dùng cần truy cập vào website Sau bước này, điều kiện sau là nhận được kết quả đăng ký thành công, đảm bảo quá trình đăng ký tài khoản diễn ra thuận lợi và hiệu quả.
Dòng sự ki ện chính
1.Người dùng chọn chāc năng đăng kí từ trang chÿ cÿa website
3.Người dùng nhập đầy đÿ thông
2.Há thống hiển thị giao dián đăng ký. tin tài khoÁn và chọn nút đăng ký
Hệ thống kiểm tra xem thông tin có hợp lệ hay không, nếu hợp lệ thì sẽ hiển thị trang đăng nhập cho người dùng Ngược lại, nếu không hợp lệ, hệ thống sẽ thông báo đăng ký không thành công Điều này đảm bảo quy trình đăng ký và đăng nhập an toàn, chính xác và tiện lợi cho người dùng.
Tên Use case Đăng nhập
Tác nhân Người dùng, nhân viên, quÁn lí
Mô tÁ chung Người dùng muốn đăng nhập vào āng dāng Điều kián trước Tài khoÁn người dùng đã đưÿc t¿o sẵnTài khoÁn người dùng đã đưÿc phân quyền
Thiết bị cÿa người dùng đã đưÿc kết nối internet khi thực hián đăng nhập Điều kiên sau Người dùng đăng nhập āng dāng thành công
Há thống ghi nhận ho¿t động đăng nhập thành công
Dòng ngo¿i lá Khóa tài khoÁn
Dòng sự ki ện chính
1.Người dùng chọn đăng nhập vào āng dāng
3.Người dùng nhập thông tin đăng nhập và chọn nút đăng nhập
2 Há thống hiển thị giao dián đăng nhập
4 Há thống kiểm tra xem thông tin có hÿp láhay không? Nếu hÿp láthì cho phép đăng nhập vào há thống Ngưÿc l¿i nếu không hÿp láthì thông báo đăng nhập thất b¿i
Sơ đồ ho ạt độ ng
Tên Use case Tìm kiếm vé máy bay
Tác nhân Khách đặt vé, nhân viên, quÁn lí
Mô tÁ chung Tìm kiếm vé máy bay trên āng dāng Điều kiên trước Đã đăng nhập đưÿc vào website Điều kián sau Kết quÁ tìm kiếm
1.người dùng chāc năng tìm kiếm vé máy bay
3.Người dùng nhập thông tin vào từng ô cần thiết để há thống lọc và tìm kiếm các kết quÁ cần thiết
2.Há thống hián thị giao dián tìm kiếm
4.Há thống hián thị kết quÁ tìm kiếm các lo¿i vé có
Sơ đồ ho ạt độ ng
Tên Use case Đặt vé
Mô tÁ chung Mô tÁ viác đặt vé thông qua há thống Điều kián trước Đăng nhập vào website Điều kián sau Không có
1 Người dùng chọn chāc năng đặt vé máy bay
3 Người dùng nhập đầy đÿ thông tin yêu cầu cÿa chuyến bay cần đặt vé và nhấn tìm chuyến bay
5.Người dùng nhập đầy đÿ thông tin cá nhân
2 Há thống hiển thị giao dián đặt vé.
4 Há thống kiểm tra xem thông tin có hÿp lá hay không Nếu hÿp lá thì há thống tiến hành tìm chuyến bay,nếu không hÿp lá thì phÁi nhập l¿i thông tin
7 Người dùng xác nhận thông tin
6 Há thống kiểm tra xem thông tin có hÿp lá hay không Nếu hÿp lá thì há thống tiến hành đặt vé
2.4.5 Use case H ÿy đặt vé
Tên Use case Hÿy đặt vé
Mô tÁ chung Tác nhân hÿy vé đã đặt Điều kián trước Đăng nhập vào website Điều kián sau Không có
1 Người dùng chọn chāc năng Hÿy đặt vé để hÿy bỏ vé đã đặt
3 Người dùng xác nhận và rời khỏi giao dián
2 Há thống hiển thị thông báo xác nhận viác hÿy đặt vé.
4 Há thống tiến hành hÿy vé
2.4.6 Use case Hãng hàng không
Tên Use case Hãng máy bay
Mô tÁ chung Tác nhân chọn hãng máy bay Điều kián trước Đăng nhập vào website Điều kián sau Không có.
1 Người dùng chọn māc Hãng máy bay
3 Người dùng chọn hãng máy bay
2 Há thống hiển thị Thông tin, Chất lưÿng và ưu đãi cÿa từng hãng máy bay
2.4.7 Use case Thông tin hành trình
Tên Use case Xem thông tin hành trình
Mô tÁ chung Xem thông tin hành trình Điều kián trước Đăng nhập vào website Điều kián sau Không có
Dòng sự ki ện chính
1 Khách hàng chọn māc thông tin hành trình, tìm thông tin muốn xem.
3 Há thống hiển thị giao dián dữ liáu đưÿc truy xuất từ database các māc liên quan đến yêu cầu cÿa khách hàng.
2 Há thống hiển thị giao dián thông tin hành trình.
4 Há thống hiển thị chi tiết thông tin khách hành muốn xem.
Sơ đồ ho ạt độ ng
2.4.8 Use case Làm thÿ tāc
Tên Use case Làm thÿ tāc
Mô tÁ chung Thÿ tāc cho chuyến bay Điều kián trước Đăng nhập vào website Điều kián sau Không có
Dòng sự ki ện chính
1 Khách hàng truy cập vào website.
2 Há thống hiển thị giao dián trang chÿ.
3 Khách hàng chọn chāc năng làm thÿ tāc.
5 Khách hàng điền các nội dung có sẵn ở giao dián, rồi nhấn xác nhận.
4 Há thống hiển thị giao dián làm thÿ tāc.
6 Há thống xử lý yêu cầu, nếu dữ liáu khách hàng nhập hÿp lá thì lưu dữ liáu vào database và hiển thị giao dián làm thÿ tāc thành công Ngưÿc l¿i nếu dữ liáu không hÿp lá thì thông báo không thành công
Sơ đồ ho ạt độ ng
Tên Use case Thông báo
Tác nhân Khách hàng, QuÁn lí
Mô tÁ chung C ậ p nh ậ t chuy ế n bay Điều kián trước Đăng nhập vào website Điều kián sau Không có
Dòng sự ki ện chính
1 QuÁn lý đăng nhập vào há thống.
3 QuÁn lý chọn chāc năng thông báo.
5 QuÁn lý nhập nội dung thông báo, sau đó nhấn xác nhận
7 QuÁn lý chọn chāc năng gửi thông báo.
2 Há thống hiển thị giao dián quÁn lý
4 Há thống hiển thị giao thông báo
6 Há thống xử lý yêu cầu và lưu dữ liáu thông báo vào database, hiển thị giao dián nhập nội dung thông báo thành công.
9 Khách hàng nhận đưÿc thông báo qua gmail, hay sms
8 Há thống xử lý yêu cầu gửi dữ liáu, gửi thông báo cho khách hàng, sau đó hiển thị gaio dián gửi thành công
Sơ đồ ho ạt độ ng
2.4.10 Use case Th ẻ h ội viên
Tên Use case Đăng ký thẻ hội viên.
Để đăng ký thẻ hội viên vào hệ thống, người dùng cần truy cập vào website của nhà cung cấp dịch vụ Sau khi thực hiện các bước đăng ký, nếu quá trình thành công, hệ thống sẽ hiển thị kết quả đăng ký thẻ hội viên thành công Việc này giúp khách hàng dễ dàng và thuận tiện trong việc gia nhập hệ thống hội viên để hưởng các ưu đãi hấp dẫn.
1 Người dùng chọn chāc năng đăng ký thẻ hội viên từ trang chÿ cÿa website.
3 Người dùng nhập đầy đÿ thông tin tài khoÁn và chọn nút đăng ký.
2 Há thống hiển thị giao dián đăng ký thẻ hội viên
4 Há thống kiểm tra xem thông tin có hÿp lá hay không Nếu hÿp lá thì há thống hiển thị trang đăng nhập cho người dùng Nếu không hÿp lá thì thông báo đăng ký không thành công
Biểu đồ use case Khuyến mãi
Tên Use case Khuyến mãi
Mô tÁ chung Tác nhân xem các khuyến mãi trên website Điều kián trước Truy cập vào website. Điều kián sau Không có.
1 Người dùng chọn chāc năng khuyến mãi
3 Người dùng xem và chọn khuyến mãi muốn xem.
5 Ngươì dùng đặt vé khuyến mãi nếu cÁm thấy vừa ý.
2 Há thống hiển thị những khuyến mãi hián có.
4 Há thống hiển thị các thông tin về khuyến mãi.
6 Há thống sẽ thông báo cho người dùng đã đồng ý đặt vé
Tên Use case Hỗ trÿ
Tác nhân QuÁn trị, nhân viên
Mô tÁ chung Hỗ trÿ tư vấn khách hàng Điều kián trước Đăng nhập Điều kián sau Không có
2 Khách hàng nhấn vào chāc năng hỗ trÿ.
4 khách hàng chọn nội dung muốn hỗ trÿ
6 Nhân viên hoặc quÁn trị nhận đưÿc yêu cầu và gửi phÁn hồi về cho khách hàng
3 Há thống hiển thị phần hỗ trÿ.
5 Há thống xác nhận đã gửi yêu cầu
7 Há thống xác nhận đã gửi hỗ trÿ cho khách hàng.
Biểu đồ Use case Đánh giá
Tên Use case Đánh giá
Mô tÁ chung Tác nhân đánh giá về dịch vā Điều kián trước Đăng nhập vào há thống Điều kián sau Không có
1 Khách hàng chọn chāc năng đánh giá
3 Nhập đánh giá cÿa khách hàng
2 Há thống hiển thị giao dián đánh giá
4 Chấm điểm chất lưÿng bằng cách tích vào số sao mong muốn
5 Thông báo xác nhận đánh giá và lưu đánh giá
2.4.14 Use case QuÁn lí khuyến mãi
Biểu đồ Use case QuÁn lí khuyến mãi
Tên Use case QuÁn lí khuyến mãi
Mô tÁ chung QuÁn lí các chương trình khuyến mãi trên há thống Điều kián trước Đăng nhập vào há thống Điều kián sau Không có
1 Nhân viên lựa chọn chāc năng thông tin khuyến mãi
2 Há thống hiển thị giao dián thông tin khuyến mãi
3 Nhân viên lựa chọn khuyến mãi hoặc lựa chọn chāc năng thêm, xóa khuyến mãi
4 Há thống hiển thị khuyến mãi đã sửa đồi và đưa ra thông báo xác nhân lưu thông tin khuyến mãi
6 Há thống cập nhận thông tin khuyến mãi vào cơ sở dữ liáu
2.4.15 Use case Lịch sử đặt vé
Biểu đồ use case Lịch sử đặt vé
Tên Use case Lịch sử đặt vé
Khách hàng có thể xem thông tin vé máy bay đã đặt, đã hủy hoặc đã bay sau khi đăng nhập vào hệ thống Các điều kiện cần thiết để truy cập thông tin này bao gồm đăng nhập thành công, trong khi các điều kiện không phù hợp sẽ dẫn đến không có thông tin hiển thị Việc kiểm tra trạng thái vé máy bay giúp khách hàng dễ dàng quản lý các chuyến bay của mình một cách thuận tiện và nhanh chóng.
1 Khách hàng đăng nhập vào há thống và lựa chọn chāc năng Lịch sử đặt vé
3 Khách hàng có thể xóa vé đã đặt, đặt l¿i vé đã hÿy, xem vé đã bay.
5 Khách hàng xác nhận tình tr¿ng vé.
2 Há thống hiển thị giao dián Lịch sử đặt vé
4 Há thống đưa thông báo xác nhận tình tr¿ng vé
6 Há thống cập nhật thông tin vé
2.4.16 Use case Qu Án lí thông tin chuyế n bay
Tên use case QuÁn lí chuyến bay
Tác nhân Nhân viên, QuÁn trị viên
Mô tả về Mô tả Thực hiển viác quÁn lí thông tin cÿa từng chuyến bay giúp người dùng dễ dàng theo dõi lịch trình và trạng thái của các chuyến bay Hệ thống cho phép thêm mới hoặc xóa các chuyến bay để cập nhật thông tin chính xác và kịp thời Điều kiện trước và điều kiện sau của quy trình này đảm bảo quá trình quản lý chuyến bay diễn ra thuận lợi, an toàn và hiệu quả.
1.Người dùng chọn chāc năng quÁn lí chuyến bay
3 Người dùng xem và thực hián thêm, xóa, sửa đối thông tin cÿa các chuyến bay
5 Người dung xem l¿i thông tin chuyến bay
2 Há thống hiển thị thông tin về tất cÁ các chuyến bay hián có
4 Há thống cập nhận l¿i thông tin cÿa các chuyến bay
2.4.17 Use case QuÁn lí vé
Biểu đồ use case QuÁn lí vé
Tên use case QuÁn lí vé
Tác nhân Nhân viên, QuÁn trị viên
Mô tÁ QuÁn lí thông tin vé cÿa từng chuyến bay Điều kián trước Đăng nhập Điều kián sau Không có
Dòng sự ki ện chính
1 Người dùng truy cập vào āng dāng quÁn lí vé
3.Người dùng lựa chọn vé cần chỉnh sửa
2.Há thống hiển thịgiao diên quÁn lí vẻ
5.Người dùng xem l¿i vàxác nhận
4 Há thông truy vấn trong cơ sở dữ liáu và đưa ra thông báo xác nhân chỉnh sử
6 Há thống lưu chỉnh sửa và kết thúc use case
Sơ đồ ho ạt độ ng
2.4.18 Use case Thống kê báo cáo
Tên use case Thống kê báo cáo
Tác nhân Nhân viên, QuÁn trị viên
Mô tả chi tiết về doanh thu hàng ngày, hàng tháng và hàng quý giúp quản lý có cái nhìn toàn diện về hiệu quả kinh doanh Hệ thống cung cấp các yêu cầu và giải quyết các khiếu nại liên quan đến doanh thu một cách nhanh chóng và chính xác Sau đó, các dữ liệu này được tổng hợp thành báo cáo tổng thể, hỗ trợ đưa ra các quyết định chiến lược cho doanh nghiệp Điều kiện đầu và điều kiện sau khi đăng nhập hệ thống được đảm bảo an toàn, không có yêu cầu phức tạp hoặc rắc rối nào.
Dòng sự ki ện chính
1 Người dùng xác nhận viác thông kê doanh thu
3.Người dùng lựa chọn thông tin cần thống kê
5.Người dùng xem l¿i và in báo cáo.
2.Há thống hiển thịgiao diên doanh thu
4 Háthông truy vấn trong cơ sở dữ liáu và đưa ra báo cáo theo các thông tin thống kê đưÿc
Sơ đồ ho ạt độ ng
Ch°Ăng III Thi¿t k¿ hò thòng
Tờn còt Giải thớch Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
Username Tên tài khoÁn Char 30 Khóa chính
Ten Họ tên người dùng Char 30
LoaiTK Lo¿i tài khoÁn đăng nhập
SĐT Số đián tho¿i Number
Email Email người dùng Char 50
Diachi Địa chỉ người dùng Char 50
Chi Tiết Các thông tin khác Char 250
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
MaHHK Mã hãng hàng không
TenHHK Tên hãng hàng không
ChatLuong Chất lưÿng dịch vā
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
Masanbay Mã Sân Bay Char 30 Khóa chính
Tensanbay Tên Sân Bay Char 30
Vitri Vị trí sân bây Char 30
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
MaTuyenBay Mã tuyến bay Number Khóa chính
SanBayDi Mã sân bay cất cánh Number Khóa ngo¿i
SanBayDen Mã sân bay h¿ cánh Number Khóa ngo¿i
ThoiGianBayTB Thời gian di chuyển trung bình
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
MaChuyenBay Mã Chuyến Bay Char 30 Khóa chính
NgayGio Thời gian cất cánh
ThoiGianBay Thời gian bay chính thāc
SoGheHang1 Số ghế h¿ng 1 Number
SoGheHang2 Số ghế h¿ng 2 Number
MaTuyenBay Mã Tuyến Bay Number Khóa ngo¿i
MaHHK Mã Hãng hàng không
Tinhtrang Tình tr¿ng chuyến bay
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
MaChiTietChuyeBay Mã chi tiết chuyến bay
SanBayTrungGian Mã sân bay trung gian
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
MaVe Mã vé Number Khóa chính
TinhTrangVe Tình tr¿ng cÿa vé
MaChuyenBay Mã Chuyến Bay Number Khóa ngo¿i
SoGhe Vị trí ngồi Number
DonGia Đơn giá vé Number
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
Username Tên tài khoÁn Char 30 Khóa chính
MaVe Mã vé Number Khóa chính
ThoiGian Thời gian khách hàng đặt vé
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
MaDG Mã đánh giá Number Khóa chính
Username Tên tài khoÁn Char 30 Khóa Ngo¿i
ChatLuong Chất lưÿng đánh giá
Tờn còt Giải thich Kiểu dÿ liòu Đò dài Ghi chỳ
SoThe Mã Thẻ hội viên Number Khóa chính
Username User sở hữu thẻ Char 30 Khóa ngo¿i
NgayDangKi Ngày ĐK thẻ hội viên Date/Time
3.3 Thi¿t k¿ giao diòn hò thòng
3.3.1 Giao di án Đăng kí
3.3.4 Giao dián trang cá nhân
3.3.5 Giao diên thông tin cá nhân
3.3.6 Giao dián tìm chuyến bay
3.3.7 Giao di án thông tin hành trình
3.3.9 Giao di án hãng hàng không
3.3.10 Giao dián làm thÿ tāc
3.3.11 Giao di án thông báo
3.3.13 Giao di á n đăng ký thẻ h ội viên
3.3.14 Giao di á n l ị ch s ử đặt vé
3.3.16 Giao dián quÁn lí chuyến bay
3.3.17 Giao dián quÁn lí vé
3.3.18 Giao di á n qu Án lí khuy ến mãi
Thiết kế há thống
Thiết kế giao dián há thống
3.3.1 Giao di án Đăng kí
3.3.4 Giao dián trang cá nhân
3.3.5 Giao diên thông tin cá nhân
3.3.6 Giao dián tìm chuyến bay
3.3.7 Giao di án thông tin hành trình
3.3.9 Giao di án hãng hàng không
3.3.10 Giao dián làm thÿ tāc
3.3.11 Giao di án thông báo
3.3.13 Giao di á n đăng ký thẻ h ội viên
3.3.14 Giao di á n l ị ch s ử đặt vé
3.3.16 Giao dián quÁn lí chuyến bay
3.3.17 Giao dián quÁn lí vé
3.3.18 Giao di á n qu Án lí khuy ến mãi