1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ tài các NHÂN tố ẢNH HƯỞNG đến cấu TRÚC vốn của các CÔNG TY bất ĐỘNG sản VIỆT NAM

24 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tài Các nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc vốn của các công ty bất động sản Việt Nam
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Hồng Nhâm
Trường học University of Economics Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Kinh tế tài chính
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số nàycho thấy mức độ sử dụng nguồn nợ vay của doanhnghiệp từ đó đánh giá được tình hình tài chính, khảnăng kinh doanh cũng nhưmứcrủiro màdoanh nghiệp đanggặp phải.. Theo lý thuyết đá

Trang 1

ĐẠIHỌCUEHTRƯỜN GKINHDOANHUEH

KHOATÀICHÍNH

TIỂULUẬNMÔNKINHTẾLƯỢNGTÀICHÍNH

ĐỀTÀI:CÁCNHÂNTỐẢNHHƯỞNGĐẾ NCẤUTRÚCVỐNCỦACÁCCÔNGTYB

Trang 2

Phần1 Đềtài:Cácnhântốảnhhưởngđếncấutrúcvốncủacáccôngt y bấtđộngsảnViệt Nam

1 Phươngphápnghiêncứu

Dữ liệu thu thập để phục vụ cho mô hình nghiên cứu là dữ liệu bảng Đối tượngnghiên cứu

là 50 doanh nghiệp trong nhóm ngành xây dựng và bất động sảnđang được niêm yết trên sở giao dịch chứng

khoán Hồ Chí Minh (HOSE) vàSởgiaodịchchứngkhoánHà Nội (HNX),Thờigianquansát

từ 2015đến2021

2 Biếnphụthuộc

Việcđánhgiá cấutrúcvốncủamôtdoanhnghiệpcóthể thôngquahệsốtỉlệnợtrên tổng tài sản Hệ số nàycho thấy mức độ sử dụng nguồn nợ vay của doanhnghiệp từ đó đánh giá được tình hình tài chính, khảnăng kinh doanh cũng nhưmứcrủiro màdoanh nghiệp đanggặp phải

chức tín dụng Theo lý thuyết đánh đổi, quy mô doanhnghiệp tỉ lệ nghịch với khả năng

phá sản Đồng thời với quy mô lớn và ổn địnhdoanh nghiệp có thể hoạt động tốt hơn

từ đó cấu trúc vốn của doanh nghiệpcũngthay đổi

 Cơcấu tàisản

Về mặt lý thuyết, tỉ lệ tài sản cố định càng lớn, doanh nghiệp càng có cơ hội

thếchấptàisản đểtiếp cận cácnguồn vốn bên ngoài

 Tốcđộtăngtrưởng

Trang 3

Đại diện cho sự tăng trưởng của công ty, ảnh hưởng cho quyết định đầu tưcủadoanhnghiệp.Tốcđộtăngtrưởngcao,côngtycókếtquảkinhdoanhkhảquantừđókhảnăng vay nợ càng lớn

 Tínhthanhkhoản

Khả năng thanh toán nhanh có ảnh hưởng đến cấu trúc vốn của một doanhnghiệp Theo

lý thuyết đánh đổi, doanh nghiệp có thể sử dụng các khoản nợ đểthanh toán bởi cầnphải duy trì được khả năng thanh toán cao Lý thuyết này nóirằng khả năng thanh toán của doanhnghiệp có mối quan hệ cùng chiều với tỷ lệnợtrên tổng tài sản

 Thờigianthànhlậpcôngty

Đại diện cho tuổi của doanh nghiệp, cũng như thời kì doanh nghiệp được hìnhthành,một doanh nghiệp thành lập lâu năm sẽ thiết lập được một đinh hướngphát triển bềnvững cho doanh nghiệp, đồng thời tăng khả năng tín nhiệm chocáckhoản nợ vay

Cácgiảthuyếtnghiêncứu

Giả thiết 1 Quy mô doanh nghiệp có tương quan thuận với cấu trúc vốnGiảthiết

2 Cơcấu tài sảncó tương quanthuận với cấutrúcvốn

Giả thiết 4 Tốc độ tăng trưởng có tương quan dương/ âm với cấu trúc vốnGiả thiết

5 Tính thanh khoản có tương quan ngược chiều với cấu trúc vốnGiảthiết6.Thời

ị tổngtài sản,đơn vị:Tỉđồng)

(+)

Trang 4

TANG Cơcấ u tài sả n(Tài s ản cốđịnh/

TTS)

(+)

ROE tỷ suất sinh lời trên vốn chủ

sởhữu ( đơn vị %) (ROE) thểhiệncho tốc độ tăng trưởng ChỉsốROE là tỷ lệ lợi nhuận côngtygiữ lại và sử dụng để sinhlờitrongtương lai

Trang 5

MinhvàSởgiaodịch TP.HàNộitrong giaiđoạn 2015-2021,tổng quansátlà350 mẫu.

HệsốSig 0.0116 0.0535TANG Tựtươngquan -0.051 -0.0654 -0.0618 1

HệsốSig 0.3418 0.2226 0.2485

SIZE

Tựtươngquan -0.0668 -0.0856 0.1524 -0.046

1 1HệsốSig 0.2126 0.1101 0.0043 0.389

5TLV

Tựtươngquan -0.2982 -0.4936 0.0861 0.059 0.136HệsốSig 0 0 0.1078 0.271 0.010

9 1

Trang 6

Z -0.9685 0.1664L* -3.0621 0.0012

Pm 7.2382 0ROE P 207.6857 0

Z -1.9361 0.0264

Trang 7

L* -4.1491 0

Pm 7.6145 0SIZE P 96.2651 96.2651

Z 5.7571 5.7571L* 6.3908 6.3908

Pm -0.2641 -0.2641tANG P 352.1987 0

Z -3.6581 0.0001L* -9.2733 0

Pm 17.8331 0LIQUID P 292.4823 0

Z -5.0113 0L* -8.2111 0

Pm 13.6106 0TIME P 0 1

Z L*

Trang 8

Vì đã kiểm tra mô hình không bị đa cộng tuyến như trên sau đó tiến hành kiểm địnhmô hình

có hiện tượng phương sai thay đổi hay không bằng lệnhimtest,whitetrongStata.Kết quảthu

5.4 Hồi quy dữ liệu theo mô hình

FEM.Bảng5 Kếtquả hồiquyFEM

4 0.076LIQUID -2.415649 0.293696

9 0.000TIME 0 (omitted)

_cons 62.62976 1.408421 0.000R-square

d:

Overall=

0.1603

NguồnStata17Prob>F =0.0000

Gía trị Sig của biến ROE TANG SIZE tương đối lớn, chỉ có Sig của LIQUID là squared=16%<50%

<5%R-5.5 Hồi quy dữ liệu theo mô hình

REMBảng6 Kếtquả hồiquymô

hìnhREM

TLV Coefficient Std.err P>zSIZE -0.0000121 0.0000317 0.703TANG -9.326135 7.891209 0.237ROE -0.0799997 0.0621702 0.198LIQUID -2.608988 0.2902399 0TIME -7.576597 2.620059 0.004_cons 79.30261 6.42978 0

Trang 9

Prob >

chi2

=0.0000

Nguồn:Stata17R-squared: Overall=

0.2713Các biến có giá trị Sig <5%: LIQUID và TIMEMôhình

có phần trămgiảithíchlà27.13%

5.6.LựachọngiữacácmôhìnhPOOLED,FEM,REM.

Dom ô h ì n h P o o l e d đ ồ n g t h ờ i m ắ c p h ả i 2 h i ệ n t ư ợ n g p h ư ơ n g s a i t h a y đ ổ i v à h i ệ n tượngtựtươngquan nêntachỉtiến hànhsosánhgiữamôhình FEMvàREM

Chạy câu lệnhhausman fe revới 2 giả

thiếtH0: Chấpnhận mô hình REM

H1: Chấp nhận mô hình FEMNếu Sig >

Trang 10

Kết luận:Ta thấyở môhìnhthứ 4 là mô hình GLSđ ã k h ắ c p h ụ c

h i ệ n tượng tự tương quan và phương sai thay đổi, có các số hiển thị basao

nhiềunhấtđồngnghĩalàmôhìnhcóýnghĩathốngkêvớimứcmứcýnghĩa1%,

Trang 11

ngoại trừ các biến như TANG và ROE là không có ý nghĩa thống kê

trongmô hình này Tuy nhiên đa số các biến còn lại vẫn có ý nghĩa thống

kê ởmức10%,5%và1%do đó việc sửdụng mô hìnhGLSlàphù hợpnhất

giảm 3.110 đơn vị nếu giữ các yếu tố kháckhôngđổi.Đúng với giảthiết ban

.genlogPrice=log(Price)

.genlogOpen=log(Open)

.genlogHigh=log(High)

Trang 13

Từđâynhận kếtquảchop=2

Tươngtự sửdụngCorrelogramPACFđểxácđịnhgiá trịcủa qbằnglệnhpacD.Price

kếtquảbiểuđồ như sau:

Nhậncác kết quảcho qlầnlượng là 1

Trang 14

Từ các kết quả trên ta xây dựng được mô hình Arima như sau:Arima(2,1,1)

Trang 15

3 Kếtquả hồiquypooledOLS

4 Kiểmtrahiệntượng đacộngtuyến

Trang 16

5 Kiểmđịnhhiệntượngphươngsaithay đổi

6 Kiểmđịnhhiệntượngtựtương quan

7 HồiquyBetween

Trang 17

8 HồiquytheomôhìnhFEM

9 HồiquytheomôhìnhREM

Trang 18

10 HausmangiữaFEMvàREM

11 Kiểmđịnhhiện tượngtựtươngquanvàphương saithayđổicủamô hìnhFEM

Trang 19

12 HồiquyGLS

13 Sosánh giữacácmô hình

Trang 20

1 Kiểmđịnhtínhdừng

Trang 23

2 Correlogramac

Trang 24

Pac

Ngày đăng: 20/12/2022, 20:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w