Tài liệu Tập huấn, bồi dưỡng cán bộ Xây dựng nông thôn mới các cấp, giai đoạn 2016-2020 - Nhóm 2: Một số nội dung trọng tâm của xây dựng nông thôn mới gồm các nội dung chính như Quy hoạch chung xây dựng xã và Đề án xây dựng nông thôn mới của xã; Một số nội dung trọng tâm về nông nghiệp, nông thôn bền vững; Công tác giữ gìn, bảo vệ môi trường ở nông thôn; Phát triển văn hóa, xã hội, giữ vững an ninh trật tự trong xây dựng nông thôn mới.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
TÀI LI U Ệ
T P HU N, B I D Ậ Ấ Ồ ƯỠ NG CÁN B Ộ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
Theo Quy t đ nh s 4072/QĐBNNVPĐP ngày 05/10/2016 c a B trế ị ố ủ ộ ưở ng
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn phê duy t Chộ ệ ể ệ ương trình khung t p hu n,ậ ấ
b i dồ ưỡng cán b xây d ng NTM các c p thu c Chộ ự ấ ộ ương trình MTQG xây d ngự NTM, giai đo n 2016 2020, nhóm ạ “M t s n i dung tr ng tâm c a xây d ngộ ố ộ ọ ủ ự nông thôn m i”ớ g m có 04 chuyên đ , v i các n i dung chính nh sau: ồ ề ớ ộ ư
Chuyên đ 05 ề “Quy ho ch chung xây d ng xã và Đ án xây d ng nông ạ ự ề ự thôn m i c a xã” ớ ủ :
A Quy ho ch chung xây d ng xãạ ự
+ Ph n 1: Đánh giá công tác quy ho ch chung xây d ng xã trong giai đo nầ ạ ự ạ 20102015
+ Ph n 2: L p, th m đ nh và phê duy t quy ho ch chung xây d ng xãầ ậ ẩ ị ệ ạ ự
+ Ph n 3: Qu n lý quy ho ch chung xây d ng xãầ ả ạ ự
B Đ án xây d ng nông thôn m i c a xãề ự ớ ủ
+ Ph n 1: M t s v n đ v l p Đ án nông thôn m i giai đo n 2016 2020ầ ộ ố ấ ề ề ậ ề ớ ạ+ Ph n 2: Phầ ương pháp ti n hành xây d ng đ án nông thôn m iế ự ề ớ
Chuyên đ 06 ề “M t s n i dung tr ng tâm v nông nghi p, nông thôn b n ộ ố ộ ọ ề ệ ề
v ng” ữ :
+ Ph n 1: T ng quan nông nghi p nông thôn Vi t Namầ ổ ệ ệ
+ Ph n 2: Đ nh hầ ị ướng phát tri n nông nghi pể ệ
+ Ph n 3: Tái c c u ngành nông nghi p g n v i xây d ng nông thôn m iầ ơ ấ ệ ắ ớ ự ớ
Chuyên đ 07 ề “Công tác gi gìn, b o v môi tr ữ ả ệ ườ ng nông thôn” ở :
+ Ph n 1: Hi n tr ng ô nhi m môi trầ ệ ạ ễ ường nông thôn Vi t Namệ
+ Ph n 2: Yêu c u v b o v môi trầ ầ ề ả ệ ường nông thôn
+ Ph n 3: Tình hình tri n khai và m t s kinh nghi m th c hi n hi u quầ ể ộ ố ệ ự ệ ệ ả công tác b o v môi trả ệ ường nông thôn t i các đ a phạ ị ương
+ Ph n 4: M t s gi i pháp ch y u b o v môi trầ ộ ố ả ủ ế ả ệ ường nông thôn trong th iờ gian t iớ
Chuyên đ 08 ề “Phát tri n văn hóa, xã h i, gi v ng an ninh tr t t trong ể ộ ữ ữ ậ ự xây d ng nông thôn m i”: ự ớ
+ Ph n 1: Phát tri n văn hóa trong xây d ng nông thôn m iầ ể ự ớ
+ Ph n 2: Phát tri n giáo d c, y t trong xây d ng nông thôn m iầ ể ụ ế ự ớ
+ Ph n 3: Gi v ng qu c phòng, an ninh trong xây d ng nông thôn m i ầ ữ ữ ố ự ớ
Trang 5Hy v ng đây là tài li u h u ích, giúp trang b cho đ i ngũ cán b xây d ngọ ệ ữ ị ộ ộ ự NTM các c p các ki n th c và k năng c n thi t đ tham m u, t ch c th c hi nấ ế ứ ỹ ầ ế ể ư ổ ứ ự ệ xây d ng NTM hi u qu m i đ a phự ệ ả ở ỗ ị ương. Trong quá trình biên so n tài li u,ạ ệ không tránh kh i nh ng sai sót, h n ch , các tác gi r t mong nh n đỏ ữ ạ ế ả ấ ậ ược ý ki nế
ph n h i, góp ý c a các đ i tả ồ ủ ố ượng quan tâm đ hoàn thi n h n n a n i dung tàiể ệ ơ ữ ộ
li u./.ệ
Trang 8GI I THI U CHUNGỚ Ệ
Trong tri n khai th c hi n Chể ự ệ ương trình m c tiêu qu c gia xây d ng nôngụ ố ự thôn m i m i đ a phớ ở ỗ ị ương, công tác quy ho ch chung xây d ng xã và xây d ng đạ ự ự ề
án xây d ng nông thôn m i c a xã là đ c bi t quan tr ng. Gi a công tác quy ho chự ớ ủ ặ ệ ọ ữ ạ
và xây d ng đ án có m i quan h m t thi t, ràng bu c l n nhau, b i quy ho chự ề ố ệ ậ ế ộ ẫ ở ạ chính là n n t ng, là c s đ đ án xác đ nh đề ả ơ ở ể ề ị ược nh ng n i dung công vi c c nữ ộ ệ ầ tri n khai xây d ng nông thôn m i c a xã theo th i gian và l trình c th ể ự ớ ủ ờ ộ ụ ể
Chính vì v y, chuyên đ ậ ề “Quy ho ch chung xây d ng xã và đ án xây d ngạ ự ề ự nông thôn m i c a xã” s cung c p cho h c viên các ki n th c v Quy ho ch chungớ ủ ẽ ấ ọ ế ứ ề ạ xây d ng xã và Đ án xây d ng nông thôn m i c a xã, nh m nâng cao nh n th c,ự ề ự ớ ủ ằ ậ ứ
ki n th c, trình đ chuyên môn, năng l c – k năng qu n lý, đi u hành và th c thiế ứ ộ ự ỹ ả ề ự cho cán b xây d ng nông thôn m i tri n khai hi u qu Chộ ự ớ ể ệ ả ương trình MTQG xây
d ng nông thôn m i giai đo n 20162020.ự ớ ạ
Chuyên đ có 02 ph n c b n là ề ầ ơ ả Quy ho ch chung xây d ng xã ạ ự và Đ án ề xây d ng nông thôn m i c a xã ự ớ ủ Trên c s các n i dung đơ ở ộ ượ ậc t p hu n, ngấ ườ i
h c c n bám sát vào các yêu c u th c ti n, v n d ng linh ho t đ tham m u xâyọ ầ ầ ự ễ ậ ụ ạ ể ư
d ng quy ho ch và đ án xây d ng nông thôn m i c a đ a phự ạ ề ự ớ ủ ị ương cho phù h p.ợ
Trang 10m t cũng nh lâu dài đ i v i vi c xây d ng NTM. Nó giúp ho ch đ nh phát tri nắ ư ố ớ ệ ự ạ ị ể các không gian trên đ a bàn xã m t cách toàn di n, đáp ng t t các yêu c u c aị ộ ệ ứ ố ầ ủ
Đ ng và Chính ph v xây d ng tam nông: nông nghi p, nông dân, nông thôn, đ cả ủ ề ự ệ ặ
bi t là vi c xây d ng nông nghi p, nông thôn. ệ ệ ự ệ
N i dung c a công tác l p quy ho ch xây d ng NTM liên quan ch y u đ nộ ủ ậ ạ ự ủ ế ế quy ho ch xây d ng, quy ho ch s n xu t và quy ho ch s d ng đ t. Trong giaiạ ự ạ ả ấ ạ ử ụ ấ
đo n trạ ước m t, công tác quy ho ch là c s cho vi c l p các Đ án xây d ng NTMắ ạ ơ ở ệ ậ ề ự theo 19 tiêu chí qu c gia v xây d ng NTM do Chính ph ban hành. V m t lâu dài,ố ề ự ủ ề ặ công tác quy ho ch là c s ho ch đ nh đạ ơ ở ạ ị ường l i trong xây d ng phát tri n nôngố ự ể thôn theo đúng tinh th n Ngh quy t s 26NQ/TW.ầ ị ế ố
1. Th c tr ng công tác quy ho ch chung xây d ng xã trong giai đo nự ạ ạ ự ạ 20102015
Ngay sau khi có ch trủ ương l p quy ho ch xây d ng NTM, B Xây d ng đãậ ạ ự ộ ự ban hành Thông t s 09/2010/TTBXD ngày 04/8/2010 quy đ nh vi c l p nhi mư ố ị ệ ậ ệ
v , đ án quy ho ch (ĐAQH) và qu n lý quy ho ch xây d ng xã NTM. Qua th c tụ ồ ạ ả ạ ự ự ế tri n khai, vi c h p nh t 3 lo i hình quy ho ch (quy ho ch xây d ng, quy ho chể ệ ợ ấ ạ ạ ạ ự ạ
s n xu t và quy ho ch s d ng đ t) trong 1 ĐAQH xây d ng xã NTM nh m đ mả ấ ạ ử ụ ấ ự ằ ả
b o tính th ng nh t, hi u qu trong vi c l p và qu n lý quy ho ch trên đ a bàn xã làả ố ấ ệ ả ệ ậ ả ạ ị
h t s c c n thi t. Ngày 28/10/2011, các B đã ban hành Thông t liên t ch sế ứ ầ ế ộ ư ị ố 13/2011/TTLTBXDBNNPTNTBTNMT quy đ nh vi c l p, th m đ nh, phê duy tị ệ ậ ẩ ị ệ quy ho ch xây d ng xã NTM nh m đáp ng yêu c u này. Ngoài ra, B Xây d ng đãạ ự ằ ứ ầ ộ ự ban hành Thông t s 31/2009/TTBXD ngày 10/9/2009 v tiêu chu n quy ho chư ố ề ẩ ạ xây d ng nông thôn (cho các vùng mi n) và Thông t s 32/2009/TT/BXD ngàyự ề ư ố 10/9/2009 v quy chu n k thu t Qu c gia quy ho ch xây d ng NTM.ề ẩ ỹ ậ ố ạ ự
Cho đ n nay, trong c nế ả ước có trên 98% s xã đố ược phê duy t quy ho ch xâyệ ạ
d ng xã NTM, c b n đã đ t đự ơ ả ạ ược yêu c u c a Tiêu chí s 1 trong B tiêu chí qu cầ ủ ố ộ ố gia theo Quy t đ nh s 491/QĐTTg ngày 16/4/2009 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính ph ủ Nhìn chung, các ĐAQH đã đáp ng đứ ược yêu c u là c s cho vi c xây d ng cácầ ơ ở ệ ự
Đ án xây d ng NTM xã trong giai đo n trề ự ạ ước m t theo Chắ ương trình m c tiêuụ
Qu c gia v xây d ng NTM giai đo n 20102020. ố ề ự ạ
Tuy nhiên, ch t lấ ượng các ĐAQH xây d ng xã NTM còn ch a t t. H u h tự ư ố ầ ế
Trang 11các ĐAQH xây d ng xã NTM đ u đự ề ượ ậc l p theo Thông t s 09/2010/TTBXD vàư ố
có b sung m t s n i dung v quy ho ch s n xu t, quy ho ch s d ng đ t đổ ộ ố ộ ề ạ ả ấ ạ ử ụ ấ ượ cquy đ nh trong Thông t liên t ch s 13/2011/TTLTBXDBNNPTNTBTNMT. Cácị ư ị ố
đ án ch a th hi n rõ các yêu c u quy ho ch xây d ng NTM theo tinh th n Nghồ ư ể ệ ầ ạ ự ầ ị quy t s 26 NQ/TW và thi u tính liên k t vùng trong t ch c s n xu t hàng hóaế ố ế ế ổ ứ ả ấ
l n, xây d ng h t ng khung, xây d ng NTM g n v i phát tri n đô th (PTĐT),ớ ự ạ ầ ự ắ ớ ể ị công nghi p ti u th công nghi p (TTCN) trên đ a bàn c p huy n, t o đi u ki nệ ể ủ ệ ị ấ ệ ạ ề ệ chuy n d ch c c u lao đ ng t nông nghi p sang phi nông nghi p, ti t ki m trongể ị ơ ấ ộ ừ ệ ệ ế ệ
đ u t c s h t ng (CSHT) và nâng cao đi u ki n s ng ngầ ư ơ ở ạ ầ ề ệ ố ười dân nông thôn g nầ
v i đi u ki n s ng ngớ ề ệ ố ười dân đô th Do v y, các ĐAQH xây d ng xã NTM ch aị ậ ự ư đáp ng đứ ược yêu c u phát tri n lâu dài trên đ a bàn xã.ầ ể ị
S thi u h t liên k t vùng trong các ĐAQH xây d ng NTM là m t nhân tự ế ụ ế ự ộ ố không nh làm nh hỏ ả ưởng ch t lấ ượng các ĐAQH xây d ng NTM, th hi n cácự ể ệ ở khía c nh ch y u sau:ạ ủ ế
Ch a ho ch đ nh rõ h th ng s n xu t nông nghi p có quy mô theo hư ạ ị ệ ố ả ấ ệ ướ ng
đa ngành cho đ a bàn vùng huy n ho c liên huy n.ị ệ ặ ệ
Ngoài ra, t i m t s đ a phạ ộ ố ị ương, các xã trong cùng m t huy n có n i dungộ ệ ộ ĐAQH g n tầ ương t nhau. M t s xã b n đ quy ho ch và b n đ hi n tr ngự ộ ố ả ồ ạ ả ồ ệ ạ
tương t nhau. Đi u này cho th y s đ u t nghiên c u trong vi c l p quy ho chự ề ấ ự ầ ư ứ ệ ậ ạ còn s sài.ơ
2. Th c tr ng công tác qu n lý xây d ng NTM theo quy ho ch ự ạ ả ự ạ
Công tác qu n lý xây d ng NTM theo quy ho ch t i các xã trên đ a bàn cả ự ạ ạ ị ả
nước còn r t ít kinh nghi m so v i qu n lý xây d ng theo quy ho ch khu v c đôấ ệ ớ ả ự ạ ở ự
th Hi n nay, trong khu v c nông thôn vi c qu n lý xây d ng theo quy ho ch chị ệ ự ệ ả ự ạ ỉ
di n ra đ i v i khu v c xây d ng có d án (ch y u đ i v i xây d ng công trìnhễ ố ớ ự ự ự ủ ế ố ớ ự công c ng xã). Các công c giúp cho qu n lý xây d ng NTM theo quy ho ch nhộ ụ ả ự ạ ư công b quy ho ch, c m m c quy ho ch, quy đ nh qu n lý xây d ng theo quy ho chố ạ ắ ố ạ ị ả ự ạ
được th c hi n r t h n ch Sau khi các ĐAQH xây d ng xã NTM đự ệ ấ ạ ế ự ược phê duy t,ệ
Trang 12ch a th ng nh t, ch a đ y đ các thông tin c n thi t đ ngư ố ấ ư ầ ủ ầ ế ể ười dân th c hi n theoự ệ quy ho ch. H u h t các xã ch tr ng bày m t b n v quy ho ch t i h i trạ ầ ế ỉ ư ộ ả ẽ ạ ạ ộ ườ ng
ho c nhà văn hóa xã.ặ
Quy đ nh qu n lý xây d ng NTM theo quy ho ch đị ả ự ạ ược quy đ nh trong các vănị
b n quy ph m pháp lu t nh Ngh đ nh s ả ạ ậ ư ị ị ố 08/2005/NĐCP, Thông t sư ố 09/2010/TTBXD, Thông t liên t ch s 13/2011/TTLTBXDBNNPTNTBTNMT.ư ị ố Ngoài ra, các quy đ nh v qu n lý xây d ng NTM theo quy ho ch đã đị ề ả ự ạ ược c thụ ể hóa trong 26 quy ho ch xây d ng xã NTM thí đi m theo các vùng mi n trên đ a bànạ ự ể ề ị
c nả ước (đã g i cho các đ a phử ị ương). Th c t , cho đ n nay các xã xây d ng quyự ế ế ự
đ nh qu n lý xây d ng NTM theo quy ho ch ch a nhi u, ch y u t i các xã thu cị ả ự ạ ư ề ủ ế ạ ộ thành ph , th xã. Công vi c này c n đ y m nh h n n a trong th i gian t i nh mố ị ệ ầ ẩ ạ ơ ữ ờ ớ ằ nâng cao ch t lấ ượng công tác qu n lý xây d ng NTM theo quy ho ch trên đ a bànả ự ạ ị các xã.
V vi c c m m c quy ho ch đề ệ ắ ố ạ ược th c hi n còn r t ít do v n đ kinh phí vàự ệ ấ ấ ề
b n đ n n cho vi c l p quy ho ch ch a đ đi u ki n đ đ a m c quy ho ch raả ồ ề ệ ậ ạ ư ủ ề ệ ể ư ố ạ ngoài th c đ a. M c d u v y, m t s t nh đang ch đ ng th c hi n công vi c nàyự ị ặ ầ ậ ộ ố ỉ ủ ộ ự ệ ệ theo đi u ki n th c t c a t nh, ch y u là c m m c m t s tr c đề ệ ự ế ủ ỉ ủ ế ắ ố ộ ố ụ ường chính trong xã
3. Các nguyên nhân ch y u d n đ n các m t h n ch trong công tácủ ế ẫ ế ặ ạ ế quy ho ch chung xây d ng xã và qu n lý xây d ng nông thôn theo quy ho ch ạ ự ả ự ạ
Vi c các ĐAQH đ t ch t lệ ạ ấ ượng ch a t t xu t phát t nhi u nguyên nhân,ư ố ấ ừ ề
nh ng ch y u do các nguyên nhân sau:ư ủ ế
S lố ượng các xã ph i l p quy ho ch trên đ a bàn c nả ậ ạ ị ả ước quá l n (trênớ 9.000 xã) trong khi th i gian ph i hoàn thành quy ho ch quá ng n và l c lờ ả ạ ắ ự ượng tư
v n làm quy ho ch xây d ng NTM không nhi u. C nấ ạ ự ề ả ước hi n có 16 vi n quyệ ệ
ho ch xây d ng thu c Trung ạ ự ộ ương và thành ph , 47 trung tâm quy ho ch xây d ngố ạ ự
tr c thu c S Xây d ng các đ a phự ộ ở ự ị ương và kho ng h n 200 công ty t v n. Th c tả ơ ư ấ ự ế cho th y, ch có kho ng 10 15% tham gia công tác l p quy ho ch xây d ng nôngấ ỉ ả ậ ạ ự thôn
Đ i v i công tác quy ho ch xây d ng NTM còn r t ít kinh nghi m và cònố ớ ạ ự ấ ệ nhi u quan ni m khác nhau gi a các t ch c t v n và c xã h i, còn có quan đi mề ệ ữ ổ ứ ư ấ ả ộ ể
đ n gi n hóa vi c l p quy ho ch ho c ch c n quy ho ch đơ ả ệ ậ ạ ặ ỉ ầ ạ ược duy t làm c sệ ơ ở pháp lý cho vi c xây d ng Đ án xây d ng NTM trong th i gian trệ ự ề ự ờ ước m t. Vì v y,ắ ậ nhi u ĐAQH ch a đáp ng yêu c u th c s c a công tác quy ho ch – ho ch đ nhề ư ứ ầ ự ự ủ ạ ạ ị phát tri n trong giai đo n ng n h n và dài h n.ể ạ ắ ạ ạ
Trình đ chuyên môn c a các t ch c t v n ch a th c s đáp ng yêu c u.ộ ủ ổ ứ ư ấ ư ự ự ứ ầ
H u nh không có t ch c t v n nào có đ năng l c m t cách đ ng b c 3 lĩnhầ ư ổ ứ ư ấ ủ ự ộ ồ ộ ả
v c chuyên môn (quy ho ch xây d ng, nông nghi p, đ t đai) đ ch đ ng trongự ạ ự ệ ấ ể ủ ộ
vi c l p quy ho ch.ệ ậ ạ
Trang 13huy n đóng vai trò đ nh hệ ị ướng l n và khâu n i trong t ch c không gian và CSHTớ ố ổ ứ cho các xã trong huy n là m t tr ng i cho vi c l p quy ho ch xây d ng xã NTM,ệ ộ ở ạ ệ ậ ạ ự
nh h ng đ n ch t l ng ĐAQH
ả ưở ế ấ ượ
S h n ch v kinh phí l p quy ho ch, công tác ph i h p gi a các ngành,ự ạ ế ề ậ ạ ố ợ ữ các c p, s lấ ố ượng và năng l c cán b có chuyên môn th c hi n công tác th m đ nhự ộ ự ệ ẩ ị
đ án cũng nh hồ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng các ĐAQH xây d ng NTM.ự
4. Các v n đ đ t ra cho công tác Quy ho ch chung xây d ng xã trongấ ề ặ ạ ự giai đo n 2016 2020 ạ
4.1. S thay đ i v quy đ nh pháp lu t, quy ho ch liên quan đ n quy ho chự ổ ề ị ậ ạ ế ạ chung xây d ng xãự
Lu t Xây d ng 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 thay th Lu t Xây d ngậ ự ế ậ ự 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003.
Ngh đ nh s 44/2015/NĐCP ngày 06/05/2015 quy đ nh chi ti t m t s n iị ị ố ị ế ộ ố ộ dung v quy ho ch xây d ng thay th Ngh đ nh s 08/2005/NĐCP ngàyề ạ ự ế ị ị ố 24/01/2005 v quy ho ch xây d ng.ề ạ ự
Thông t s 02/2017/TTBXD ngày 01/3/2017 hư ố ướng d n v Quy ho chẫ ề ạ xây d ng nông thôn thay th Thông t liên t ch s 13/2011/TTLTBXDBNNPTNNự ế ư ị ốBTN&MT ngày 28/10/2011 quy đ nh vi c l p, th m đ nh, phê duy t quy ho ch xâyị ệ ậ ẩ ị ệ ạ
d ng xã NTM.ự
Quy ho ch xây d ng vùng huy n đạ ự ệ ượ ậc l p cho các huy n trên đ a bàn cệ ị ả
nước th c hi n theo Quy t đ nh s 1600/QĐTTg ngày 16/08/2016 phê duy tự ệ ế ị ố ệ
Chương trình m c tiêu qu c gia xây d ng NTM giai đo n 2016 2020 và đáp ngụ ố ự ạ ứ tiêu chí 01 c a Quy t đ nh sủ ế ị ố 558/QĐTTg ngày 05/04/2016 v tiêu chí huy n NTMề ệ
và quy đ nh th xã, thành ph tr c thu c c p t nh hoàn thành nhi m v xây d ngị ị ố ự ộ ấ ỉ ệ ụ ự NTM
4.2. Yêu c u đ i v i quy ho ch chung xây d ng xã trong giai đo n 2016 ầ ố ớ ạ ự ạ 2020
T vi c đánh giá các m t h n ch trong công tác quy ho ch xây d ng xãừ ệ ặ ạ ế ạ ự NTM trong giai đo n 2010 2015; các yêu c u tái c c u nông nghi p g n v i xâyạ ầ ơ ấ ệ ắ ớ
d ng NTM, xây d ng NTM g n v i PTĐT; s thay đ i các quy đ nh pháp lu t liênự ự ắ ớ ự ổ ị ậ quan đ n quy ho ch chung xây d ng xã, công tác quy ho ch chung xây d ng xãế ạ ự ạ ự NTM trong th i gian t i c n t p trung vào các m t sau:ờ ớ ầ ậ ặ
Đ i v i các xã đã có quy ho ch đ ố ớ ạ ượ c phê duy t: ệ c n rà soátầ , đi u ch nh bề ỉ ổ sung phù h p v iợ ớ tái c c u nông nghi p c p huy n, c p vùng và c p t nh; b oơ ấ ệ ấ ệ ấ ấ ỉ ả
đ m ch t lả ấ ượng, phù h p v i đ c đi m t nhiên, kinh t , xã h i, an ninh, qu cợ ớ ặ ể ự ế ộ ố phòng và t p quán sinh ho t t ng vùng, mi nậ ạ ừ ề ; đ m b o hài hòa gi a phát tri n nôngả ả ữ ể thôn v i PTĐT; phát tri n các khu dân c m i và ch nh trang các khu dân c hi n cóớ ể ư ớ ỉ ư ệ trên đ a bàn xã.ị Nói cách khác, c s rà soát, đi u ch nh b sung ch y u d a trênơ ở ề ỉ ổ ủ ế ự
Trang 14quy ho ch xây d ng vùng huy n có liên quan đạ ự ệ ược phê duy t và các tiêu chí có liênệ quan trong B tiêu chí qu c gia v xã NTM giai đo n 2016 2020 theo Quy t đ nhộ ố ề ạ ế ị
s 1980/QĐTTg. Vi c đi u ch nh ĐAQH chung xây d ng xã c n tuân th theoố ệ ề ỉ ự ầ ủ Thông t s 02/TTBXD.ư ố
Đ i v i các xã đang ho c ch a l p quy ho ch: ố ớ ặ ư ậ ạ ti n hành l p quy ho chế ậ ạ chung xây d ng xã theo Thông t s 02/TTBXD. Trong nghiên c u n i dung quyự ư ố ứ ộ
ho ch c n g n v i tái c c u nông nghi p và PTĐT trên đ a bàn c p huy n; đ mạ ầ ắ ớ ơ ấ ệ ị ấ ệ ả
b o có gi i pháp phù h p v i s bi n đ i khí h u theo t ng vùng mi n.ả ả ợ ớ ự ế ổ ậ ừ ề
Th c hi n t t công tác qu n lý xây d ng theo quy ho ch v i 3 công c cự ệ ổ ả ự ạ ớ ụ ơ
b n là: (1) công b quy ho ch, (2) ban hành quy đ nh qu n lý xây d ng theo quyả ố ạ ị ả ự
ho ch và (3) c m m c quy ho ch. Vi c th c hi n các công c trên ph i đ m b oạ ắ ố ạ ệ ự ệ ụ ả ả ả
người dân hi u v quy ho ch và xây d ng theo quy ho ch.ể ề ạ ự ạ
PH N 2 L P, TH M Đ NH VÀ PHÊ DUY T Ầ Ậ Ẩ Ị Ệ
QUY HO CH CHUNG XÂY D NG XÃẠ Ự
Quy ho ch chung xây d ng xã đạ ự ượ ậc l p, th m đ nh và phê duy t theo quyẩ ị ệ
đ nh t i Thông t s 02/2017/TTBXD ngày 01/3/2017 c a B Xây d ng hị ạ ư ố ủ ộ ự ướ ng
d n v quy ho ch xây d ng nông thôn. Vi c th c hi n theo 2 bẫ ề ạ ự ệ ự ệ ước:
Bước 1: L p, th m đ nh và phê duy t ậ ẩ ị ệ Nhi m v ệ ụ quy ho ch chung xâyạ
d ng xã nhi m v quy ho ch chung xây d ng xã đự ệ ụ ạ ự ược phê duy t là c s đ ti nệ ơ ở ể ế hành l p ĐAQH chung xây d ng xã.ậ ự
Bước 2: L p, th m đ nh và phê duy t ậ ẩ ị ệ Đ ánồ quy ho ch chung xây d ng xã.ạ ự
1. L p, phê duy t nhi m v quy ho ch chung xây d ng xãậ ệ ệ ụ ạ ự
1.1. Trình t l p, th m đ nh, phê duy t nhi m v quy ho ch chung xâyự ậ ẩ ị ệ ệ ụ ạ
Th m đ nh nhi m v quy ho ch chung xây d ng xã (có báo cáo th m đ nh)ẩ ị ệ ụ ạ ự ẩ ị
C quan qu n lý xây d ng huy n (Phòng Kinh t và H t ng) ch trì ph i h p v i ơ ả ự ệ ế ạ ầ ủ ố ợ ớ các đ n v ch c năng c a huy n có liên quan th m đ nh ơ ị ứ ủ ệ ẩ ị nhi m v quy ho ch chung ệ ụ ạ xây d ng xã tr ự ướ c khi UBND c p huy n phê duy t ấ ệ ệ
Phê duy t nhi m v quy ho ch chung xây d ng xã ệ ệ ụ ạ ự U ban nhân dân c p ỷ ấ
Trang 15huy n là c quan phê duy t nhi m v quy ho ch chung xây d ng xã ệ ơ ệ ệ ụ ạ ự
1.2. N i dung Nhi m v quy ho ch chung xây d ng xãộ ệ ụ ạ ự
1.2.1. Nhi m v quy ho ch chung xây d ng xãệ ụ ạ ự
Tên ĐAQH chung xây d ng xã;ự
Ranh gi i, ph m vi nghiên c u;ớ ạ ứ
Th i h n quy ho ch 10 năm;ờ ạ ạ
Tính ch t, quy mô s d ng đ t; ấ ử ụ ấ
D báo s b quy mô dân s , lao đ ng, quy mô đ t xây dự ơ ộ ố ộ ấ ựng trên đ a bànị toàn xã theo t ng giai đo n quy ho ch (5 năm và 10 năm);ừ ạ ạ
Đánh giá t ng quan th c tr ng phát tri n xã:ổ ự ạ ể
+ Phân tích, đánh giá t ng quan hi n tr ng v đi u ki n t nhiên, s d ngổ ệ ạ ề ề ệ ự ử ụ
đ t, nhà , các công trình công c ng, d ch v , h t ng k thu t, s n xu t, môiấ ở ộ ị ụ ạ ầ ỹ ậ ả ấ
trường…;
+ Xác đ nh các y u t tác đ ng c a vùng xung quanh nh hị ế ố ộ ủ ả ưởng đ n phátế tri n không gian trên đ a bàn xã;ể ị
+ Rà soát, đánh giá các d án và các quy ho ch còn hi u l c trên đ a bàn xã;ự ạ ệ ự ị
Xác đ nh ti m năng, đ ng l c chính phát tri n kinh t xã h i (KTXH) c aị ề ộ ự ể ế ộ ủ xã;
Yêu c u v t ch c không gian quy ho ch:ầ ề ổ ứ ạ
+ Các yêu c u v b trí m ng lầ ề ố ạ ưới dân c , m ng lư ạ ưới các công trình công
c ng, công trình ph c v s n xu t; ộ ụ ụ ả ấ
+ Yêu c u v ch tiêu kinh t k thu t ch y u ] ph i đ t đầ ề ỉ ế ỹ ậ ủ ế ả ạ ược đ i v i khuố ớ trung tâm xã ho c các thôn b n (v đ t , các công trình công c ng, công trình ph cặ ả ề ấ ở ộ ụ
v s n xu t, h t ng k thu t).ụ ả ấ ạ ầ ỹ ậ
+ Yêu c u quy mô đ t xây d ng, n i dung c n c i t o, ch nh trang, xây d ngầ ấ ự ộ ầ ả ạ ỉ ự
m i đ i v i khu trung tâm xã, thôn b n ớ ố ớ ả
+ Yêu c u xây d ng, đ nh hầ ự ị ướng ki n trúc đ c tr ng;ế ặ ư
+ Yêu c u v b trí m ng lầ ề ố ạ ưới công trình h t ng k thu t k t n i các thôn,ạ ầ ỹ ậ ế ố
b n v i nhau, v i vùng s n xu t và các khu đ ng l c có nh hả ớ ớ ả ấ ộ ự ả ưởng đ n phát tri nế ể kinh t xã h i c a xã; ế ộ ủ
+ Yêu c u v b o đ m v sinh môi trầ ề ả ả ệ ường trong các thôn b n.ả
Danh m c, s lụ ố ượng h s , kinh phí th c hi n ĐAQH xây d ng.ồ ơ ự ệ ự
Ti n đ l p Quy ho ch chung xây d ng xã;ế ộ ậ ạ ự
Phân công t ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 16+ Ch đ u t , c quan t ch c l p Quy ho ch chung xây d ng xã;ủ ầ ư ơ ổ ứ ậ ạ ự
+ C quan t v n l p Quy ho ch chung xây d ng xã;ơ ư ấ ậ ạ ự
+ C quan th m đ nh;ơ ẩ ị
+ C quan phê duy t.ơ ệ
1.2.2 Nhi m v đi u ch nh quy ho ch chung xây d ng xãệ ụ ề ỉ ạ ự
C b n gi ng khung n i dung nhi m v quy ho ch chung xây d ng xã,ơ ả ố ộ ệ ụ ạ ự
nh ng ch y u nêu rõ s k th a, các yêu c u và nguyên t c đi u ch nh, ch nh trangư ủ ế ự ế ừ ầ ắ ề ỉ ỉ
đ i v i các khu ch c năngố ớ ứ
N u n i dung quy ho ch chung xây d ng xã không phù h p v i ĐAQHế ộ ạ ự ợ ớ chung xây d ng xã đã đự ược phê duy t ệ (t ng cao, m t d , ch tiêu kinh t k thu t) ầ ậ ộ ỉ ế ỹ ậ
nh ng không làm thay đ i ph m vi ranh gi i, di n tích, tính ch t khu v c l p quyư ổ ạ ớ ệ ấ ự ậ
ho ch thì không ph i ti n hành l p l i nhi m v l p quy ho ch. Ngạ ả ế ậ ạ ệ ụ ậ ạ ười có th mẩ quy n ch c n phê duy t l i nhi m v quy ho ch đ đ m b o s th ng nh t trongề ỉ ầ ệ ạ ệ ụ ạ ể ả ả ự ố ấ ĐAQH
1.3. Yêu c u v n i dung th m đ nhầ ề ộ ẩ ị
Các căn c pháp lý đ l p quy ho ch xây d ng nông thôn;ứ ể ậ ạ ự
S phù h p c a n i dung nhi m v quy ho ch v i yêu c u phát tri n kinhự ợ ủ ộ ệ ụ ạ ớ ầ ể
t xã h i, qu c phòng, an ninh trên đ a bàn xã và huy n;ế ộ ố ị ệ
S phù h p c a n i dung nhi m v quy ho ch v i quy ho ch xây d ngự ợ ủ ộ ệ ụ ạ ớ ạ ự vùng huy n, quy ho ch đô th c p trên, các chệ ạ ị ấ ương trình m c tiêu qu c gia v phátụ ố ề tri n nông thôn: Cể hương trình m c tiêu qu c gia v xây d ng NTM giai đo n 2016ụ ố ề ự ạ – 2020 và n i dung rà soát quy ho ch chung xây d ng xã; ộ ạ ự
S đáp ng yự ứ êu c u v n i dung nhi m v quy ho ch theo ầ ề ộ ệ ụ ạ B tiêu chíộ
Qu c gia v NTM; ố ề Tiêu chu n, Quy chu n qu c gia quy ho ch xây d ng nông thôn.ẩ ẩ ố ạ ự
Quy cách, thành ph n h s đ án theo qui đ nh t i Thông t sầ ồ ơ ồ ị ạ ư ố 02/2017/TT BXD
1.4. N i dung phê duy t Nhi m v quy ho ch chung xây d ng xãộ ệ ệ ụ ạ ự
Căn c l p nhi m v ứ ậ ệ ụ quy ho ch chung xây d ngạ ự xã;
Tên đ án, v trí, ph m vi ranh gi i, quy mô l p quy ho ch.ồ ị ạ ớ ậ ạ
Quan đi m, m c tiêu c a ĐAQH chung xây d ng xã.;ể ụ ủ ự
Đ ng l c phát tri n kinh t ch đ o c a xã;ộ ự ể ế ủ ạ ủ
Quy mô dân s , quy mô đ t xây dố ấ ựng trên đ a bàn ị toàn xã theo t ng giaiừ
đo n quy ho ch (5 năm và 10 năm);ạ ạ
Các yêu c u n i dung nghiên c u đ án:ầ ộ ứ ồ
+ Yêu c u v phân tích, đánh giá hi n tr ng, xác đ nh tính ch t, ch c năng;ầ ề ệ ạ ị ấ ứ
Trang 17các y u t tác đ ng đ n phát tri n KTXH c a xã;ế ố ộ ế ể ủ
+ Yêu c u v t ch c không gian s n xu t nông nghi p, TTCN và d ch v ;ầ ề ổ ứ ả ấ ệ ị ụ+Yêu c u v t ch c không gian các khu ch c năng công c ng, d ch v , nhàầ ề ổ ứ ứ ộ ị ụ
và ch c năng khác;
+ Yêu c u v t ch c m ng lầ ề ổ ứ ạ ưới các công trình h t ng k thu t, h t ngạ ầ ỹ ậ ạ ầ
ph c v s n xu t toàn xã;ụ ụ ả ấ
+ Yêu c u nghiên c u đ i v i khu trung tâm xã;ầ ứ ố ớ
+ Yêu c u nghiên c u đ i v i dân c các thôn, b n;ầ ứ ố ớ ư ả
+ Yêu c u các h ng m c công trình d ki n ầ ạ ụ ự ế ưu tiên đ u t xây d ng trên đ aầ ư ự ị bàn xã đ đ t các m c tiêu phát tri n.ể ạ ụ ể
+ Các yêu c u khác theo đ c đi m c a t ng đ a phầ ặ ể ủ ừ ị ương
Danh m c, s lụ ố ượng h s đ án, kinh phí th c hi n đ án.ồ ơ ồ ự ệ ồ
Ti n đ , t ch c th c hi n ĐAQH xây d ng xã NTM.ế ộ ổ ứ ự ệ ự
2. L p, th m đ nh, phê duy t Đ án quy ho ch chung xây d ng xãậ ẩ ị ệ ồ ạ ự
2.1. Trình t l p, th m đ nh, phê duy t Đ án quy ho ch chung xây d ngự ậ ẩ ị ệ ồ ạ ự xã
Đ án quy ho ch chung xây d ng xã đồ ạ ự ược th c hi n theo trình t sau:ự ệ ự
d ng xã tr ự ướ c khi trình UBND huy n phê duy t ệ ệ
Th m đ nh ĐAQH chung xây d ng xã (có báo cáo th m đ nh) ẩ ị ự ẩ ị C quan ơ
qu n lý xây d ng huy n (phòng Kinh t và H t ng) ch trì ph i h p v i các đ n v ả ự ệ ế ạ ầ ủ ố ợ ớ ơ ị
ch c năng c a huy n có liên quan th m đ nh ứ ủ ệ ẩ ị ĐAQH chung xây d ng xã tr ự ướ c khi UBND c p huy n phê duy t ấ ệ ệ
Phê duy t ĐAQH chung xây d ng xã ệ ự U ban nhân dân c p huy n là c ỷ ấ ệ ơ quan phê duy t ĐAQH chung xây d ng xã ệ ự
Trong quá trình l p ĐAQH chung xây d ng xã ph i t ch c l y ý ki n c aậ ự ả ổ ứ ấ ế ủ
Trang 18hướng t ch c không gian và phân khu ch c năng c n th hi n rõ s đáp ng yêuổ ứ ứ ầ ể ệ ự ứ
c u tái c c u nông nghi p, quá trình đô th hóa trên đ a bàn c p huy n và thích ngầ ơ ấ ệ ị ị ấ ệ ứ
v i bi n đ i khí h u.ớ ế ổ ậ
Xác đ nh quy mô di n tích, c c u, ranh gi i s d ng đ t, các ch tiêu vị ệ ơ ấ ớ ử ụ ấ ỉ ề
đ t đ i v i h th ng công trình công c ng, d ch v , đ t , đ t s n xu t, đ t xâyấ ố ớ ệ ố ộ ị ụ ấ ở ấ ả ấ ấ
d ng h t ng k thu t, đ t xây d ng h t ng ph c v s n xu t và nhu c u phátự ạ ầ ỹ ậ ấ ự ạ ầ ụ ụ ả ấ ầ tri n. Xác đ nh gi i pháp quy ho ch s d ng đ t, quy ho ch h th ng h t ng xãể ị ả ạ ử ụ ấ ạ ệ ố ạ ầ
h i, h t ng k thu t, h t ng ph c v s n xu t, b trí các khu đ t theo ch c năngộ ạ ầ ỹ ậ ạ ầ ụ ụ ả ấ ố ấ ứ
s d ng v i quy mô đáp ng yêu c u phát tri n c a t ng giai đo n quy ho ch vàử ụ ớ ứ ầ ể ủ ừ ạ ạ
b o v môi trả ệ ường (các lo i đ t xem Ph l c 1).ạ ấ ụ ụ
Xác đ nh h th ng dân c t p trung thôn, b n trên đ a bàn hành chính xã phùị ệ ố ư ậ ả ị
h p v i đ c đi m sinh thái, t p quán văn hóa c a t ng vùng mi n, xác đ nh các chợ ớ ặ ể ậ ủ ừ ề ị ỉ tiêu kinh t k thu t c th , g m:ế ỹ ậ ụ ể ồ
+ Quy mô, ch tiêu c b n v đ t, nhà và công trình công c ng t i thôn,ỉ ơ ả ề ấ ở ộ ạ
b n.ả
+ Các ch tiêu c b n c a công trình h t ng k thu t, công trình ph c vỉ ơ ả ủ ạ ầ ỹ ậ ụ ụ
s n xu t ch y u trong thôn, b n.ả ấ ủ ế ả
H th ng công trình công c ng c p xã: ệ ố ộ ấ
+ Xác đ nh v trí, quy mô, n i dung c n c i t o, ch nh trang ho c đị ị ộ ầ ả ạ ỉ ặ ược xây
d ng m i các công trình công c ng, d ch v nh các công trình giáo d c, y t , vănự ớ ộ ị ụ ư ụ ế hoá, th d c th thao, thể ụ ể ương m i, d ch v c p xã và các thôn, b n phù h p v iạ ị ụ ấ ở ả ợ ớ
đi u ki n đ a lý, kinh t , văn hóa – xã h i và t p quán sinh s ng c a nhân dân.ề ệ ị ế ộ ậ ố ủ
+ Xác đ nh h th ng các công trình di tích l ch s , văn hóa, c nh quan có giáị ệ ố ị ử ả
Trang 19s n xu t. ả ấ
Xác đ nh các d án u tiên đ u t t i trung tâm xã và các thôn, b n, khu vị ự ư ầ ư ạ ả ự c
đượ ậc l p quy ho ch.ạ
K t lu n và ki n ngh ế ậ ế ị
D th o Qui đ nh qu n lý xây d ng theo quy ho ch.ự ả ị ả ự ạ
2.2.2. Xác đ nh các d báo và ch tiêu kinh t k thu t.ị ự ỉ ế ỹ ậ
a) Xác đ nh đ ng l c chính phát tri n xãị ộ ự ể
S n xu t nông nghi p (tr ng lúa, m u, cây ăn qu , ….)ả ấ ệ ồ ầ ả
S n xu t nuôi tr ng th y s nả ấ ồ ủ ả
S n xu t lâm nghi pả ấ ệ
S n xu t diêm nghi pả ấ ệ
S n xu t TTCNả ấ
S n xu t khácả ấ
Xác đ nh t 1 2 đ ng l c chính phát tri n xã đ i v i m t xã.ị ừ ộ ự ể ố ớ ộ
b) Xác đ nh tính ch t, ti n đ phát tri n đi m dân cị ấ ề ề ể ể ư
Đi m dân c thu n nông nghi p, lâm nghi p, đánh b t, nuôi tr ng h i s n;ể ư ầ ệ ệ ắ ồ ả ả
c) Các d báo và ch tiêu kinh t k thu tự ỉ ế ỹ ậ
D báo quy mô dân s , lao đ ng, h gia đình và lo i h gia đình (h nôngự ố ộ ộ ạ ộ ộ nghi p, h TTCN, h thệ ộ ộ ương m i d ch v , h khác).ạ ị ụ ộ
D báo nhu c u s d ng đ t đai xây d ng theo các giai đo n quy ho ch (chự ầ ử ụ ấ ự ạ ạ ỉ tiêu t ng h p cho các lo i đ t xây d ng bao g m nhà , công trình công c ng, câyổ ợ ạ ấ ự ồ ở ộ xanh, công viên, h th ng giao thông, công trình h t ng k thu t và v sinh môiệ ố ạ ầ ỹ ậ ệ
trường, công trình s n xu t và ph c v s n xu t).ả ấ ụ ụ ả ấ
Xác đ nh các ch tiêu kinh t k thu t ch y u:ị ỉ ế ỹ ậ ủ ế
+ Quy mô, ch tiêu và c c u s d ng đ t tu thu c vào quy ho ch phát tri nỉ ơ ấ ử ụ ấ ỳ ộ ạ ể
c a t ng đ a phủ ừ ị ương, g m có: đ t (các lô đ t gia đình); đ t xây d ng công trìnhồ ấ ở ấ ở ấ ự
d ch v , công trình công c ng ( y t , giáo d c, văn hoá, tôn giáo, hành chính, ); đ tị ụ ộ ế ụ ấ cho giao thông và h t ng k thu t; đ t cây xanh công c ng; đ t nông, lâm ngạ ầ ỹ ậ ấ ộ ấ ư
Trang 20+ M t đ xây d ng, t ng cao t i đa cho các khu ch c năng; ậ ộ ự ầ ố ứ
+ Ch tiêu v công trình h t ng xã h i, h t ng k thu t; yêu c u v hỉ ề ạ ầ ộ ạ ầ ỹ ậ ầ ề ạ
t ng k thu t đ i v i t ng lô đ t, nhóm công trình;ầ ỹ ậ ố ớ ừ ấ
Phương pháp d báo, tính toán các ch tiêu kinh t k thu t:ự ỉ ế ỹ ậ
Áp d ng theo qui đ nh t i ụ ị ạ Tiêu chu n quy ho ch xây d ng nông thôn banẩ ạ ự hành theo Thông tư s 31/2009/TTBXD ố ngày 10/9/2009; QCVN 14: 2009/BXD, Quy chu n k thu t qu c gia Quy ho ch xây d ng nông thôn ban hành theo ẩ ỹ ậ ố ạ ự Thông
t s 32/2009/TTBXD ư ố ngày 10/9/2009 c a B Xây d ng (Hi n nay B Xây d ngủ ộ ự ệ ộ ự đang d th o l i các tiêu chu n nói trên).ự ả ạ ẩ
2.2.3. Yêu c u v nghiên c u gi i pháp quy ho ch (xây d ng đ nh hầ ề ứ ả ạ ự ị ướng)a) Yêu c u chungầ
Gi i quy t t t m i quan h gi a vi c xây d ng hi n t i v i d ki n phátả ế ố ố ệ ữ ệ ự ệ ạ ớ ự ế tri n tể ương lai;
Đáp ng yêu c u s n xu t và dân sinh, yêu c u tái c c u nông nghi p, quáứ ầ ả ấ ầ ơ ấ ệ trình đô th hóa trên đ a bàn c p huy n và thích ng v i bi n đ i khí h u;ị ị ấ ệ ứ ớ ế ổ ậ
Đ m b o ch tiêu s d ng đ t cho vi c xây d ng đ ng b h t ng kả ả ỉ ử ụ ấ ệ ự ồ ộ ạ ầ ỹ thu t;ậ
Đ m b o yêu c u v c p thoát nả ả ầ ề ấ ước, x lý nử ước th i, v sinh môi trả ệ ườ ng
và an toàn cháy n ;ổ
Đ m b o các yêu c u v an ninh, qu c phòng, du l ch, văn hoá, l ch s , tínả ả ầ ề ố ị ị ử
ngưỡng
S d ng đ t xây d ng hi n có, h n ch t i đa vi c l y đ t canh tác choử ụ ấ ự ệ ạ ế ố ệ ấ ấ
m c đích xây d ng, đ c bi t đ t s n xu t nông nghi p năng su t cao;ụ ự ặ ệ ấ ả ấ ệ ấ
b) Yêu c u và n i dung đ i v i quy ho ch các khu ch c năngầ ộ ố ớ ạ ứ
Quy ho ch khu : ạ ở
+ Yêu c u: (1) K th a hi n tr ng phân b dân c và phù h p v i quy ho chầ ế ừ ệ ạ ố ư ợ ớ ạ
m ng lạ ưới phân b dân c c a khu v c l n h n có liên quan; (2) Phát tri n cácố ư ủ ự ớ ơ ể
đi m dân c t p trung ho c c m đi m dân c nh m t o đi u ki n thu n l i cho tể ư ậ ặ ụ ể ư ằ ạ ề ệ ậ ợ ổ
ch c các công trình công c ng c n thi t nh nhà tr , trứ ộ ầ ế ư ẻ ường ph thông c s , c sổ ơ ở ơ ở
d ch v T ng bị ụ ừ ước nâng cao đi u ki n s ng ngề ệ ố ười dân nông thôn ti m c n v iệ ậ ớ
đi u ki n s ng ngề ệ ố ười dân đô th ; (3) Phù h p v i đ t đai, đ a hình t nhiên, thíchị ợ ớ ấ ị ự
ng v i đi u ki n thiên tai, bi n đ i khí h u; (4) Di n tích đ t cho m i h gia
đình ph i phù h p v i quy đ nh c a đ a phả ợ ớ ị ủ ị ương v h n m c đ t đề ạ ứ ấ ở ược giao cho
m i h gia đình; (5) Gi i pháp t ch c không gian, ki n trúc (m t đ xây d ng,ỗ ộ ả ổ ứ ế ậ ộ ự
t ng cao t i đa, chi u r ng t i thi u lô đ t, đ nh hầ ố ề ộ ố ể ấ ị ướng ki n trúc) ph i phù h p v iế ả ợ ớ
đi u ki n t nhiên, kinh t , xã h i, phong t c t p quán và phát tri n môi trề ệ ự ế ộ ụ ậ ể ườ ng
c nh quan v lâu dài.ả ề
Trang 21+ N i dung quy ho ch các h ng m c ch y u g m: Nhà h gia đình (lô đ tộ ạ ạ ụ ủ ế ồ ở ộ ấ , công trình nhà , sân v n, t ng rào) và công trình d ch v c n thi t nh nhà
tr , nhà văn hoá, ẻ
Quy ho ch khu trung tâm xã:ạ
+ Yêu c u: (1) Thu n l i đ ti p c n s d ng công trình công c ng; (2) Phùầ ậ ợ ể ế ậ ử ụ ộ
h p v i đ t đai, đ a hình, có th d a vào đ a hình, đ a v t t nhiên nh đợ ớ ấ ị ể ự ị ị ậ ự ư ường sá, ao
h , kênh mồ ương, đ i núi; (3) Gi i pháp t ch c không gian, ki n trúc (m t đ xâyồ ả ổ ứ ế ậ ộ
d ng, t ng cao t i đa, đ nh hự ầ ố ị ướng ki n trúc) ph i phù h p v i đi u ki n t nhiên,ế ả ợ ớ ề ệ ự
đ c đi m vùng mi n và phát tri n b n v ng.ặ ể ề ể ề ữ
+ N i dung quy ho ch các h ng m c ch y u g m: tr s xã; nhà tr , trộ ạ ạ ụ ủ ế ồ ụ ở ẻ ư ngờ
m m non, trầ ường ti u h c, trể ọ ường trung h c c s ; tr m y t xãọ ơ ở ạ ế ; trung tâm văn hóa
th thaoể ; ch , c a hàng d ch vợ ử ị ụ; đi m ể ph c v bụ ụ ưu chính vi n thông ễ (bao g m cồ ả truy c p Internet)ậ
Quy ho ch khu, công trình s n xu t và ph c v s n xu t nông nghi p:ạ ả ấ ụ ụ ả ấ ệ
+ Yêu c u: (1) Đ m b o yêu c u v kho ng cách ly v sinh; (2) B trí g nầ ả ả ầ ề ả ệ ố ầ các tr c đụ ường chính (liên xã, tr c xã,đụ ường liên thôn), liên h thu n ti n gi aệ ậ ệ ữ
đ ng ru ng và khu , n m cu i hồ ộ ở ằ ố ướng gió ch đ o, cu i ngu n nủ ạ ố ồ ước đ i v i khuố ớ dân cư t p trung; (3) B o đ m liên h thu n ti n v i đậ ả ả ệ ậ ệ ớ ường giao thông n i đ ng.ộ ồ
+ N i dung quy ho ch các h ng m c ch y u g m: khu, công trình chăn nuôiộ ạ ạ ụ ủ ế ồ
t p trung; khu, công trình nuôi tr ng th y s n t p trung; khu, công trình s n xu tậ ồ ủ ả ậ ả ấ nông nghi p t p trung khácệ ậ
và b o v môi trả ệ ường xung quanh; (5) Phù h p v i ti m năng phát tri n s n xu t,ợ ớ ề ể ả ấ
đ t đai, phát tri n công nghi p v t li u xây d ng; (6) Các đi u ki n thu n l i v thấ ể ệ ậ ệ ự ề ệ ậ ợ ề ị
trường tiêu th ụ
+ N i dung quy ho ch các h ng m c ch y u g m: các công trình s n xu tộ ạ ạ ụ ủ ế ồ ả ấ công nghi p, th công nghi p, làng ngh , ệ ủ ệ ề
Quy ho ch cây xanh, m t nạ ặ ước:
+ Yêu c u: (1) K t h p v i quy ho ch tr ng cây phòng h , cây ch ng xóiầ ế ợ ớ ạ ồ ộ ố mòn và b c màu đ t; (2) Chú ý tr ng cây xanh trong khu trung tâm xã và trong cácạ ấ ồ công trình văn hoá, di tích l ch s ; (3) T n d ng m t nị ử ậ ụ ặ ước ao, h , sông su i đ t oồ ố ể ạ môi trường sinh thái và làm n i đi u hoà thoát nơ ề ước m t khi c n thi t. ặ ầ ế
+ N i dung quy ho ch các h ng m c ch y u g m: cây xanh, vộ ạ ạ ụ ủ ế ồ ườn hoa công
Trang 22m; cây xanh cách ly tr ng quanh các khu s n xu t, ph c v s n xu t nông
m ng lạ ưới phân b dân c c a khu v c l n h n có liên quan.ố ư ủ ự ớ ơ
+ B o đ m hi n đ i, văn minh nh ng v n gi đả ả ệ ạ ư ẫ ữ ược b n s c văn hóa, phongả ắ
t c t p quán c a t ng vùng, mi n, t ng dân t c.ụ ậ ủ ừ ề ừ ộ
+ Phù h p v i đi u ki n đ t đai, đ a hình, thích ng v i đi u ki n thiên tai. ợ ớ ề ệ ấ ị ứ ớ ề ệ
N i dung quy ho ch ch y u g m:ộ ạ ủ ế ồ
+ Đánh giá th c tr ng quy ho ch s d ng đ t c a thôn, xóm, b nự ạ ạ ử ụ ấ ủ ả và rà soát
l i s phân b dân cạ ự ố ư theo các quy ho ch đã và đang th c hi n đ xác đ nh m c đạ ự ệ ể ị ứ ộ
và gi i pháp c i t o, xen c y hoàn thi n các khu ch c năng và khu ch c năng khácả ả ạ ấ ệ ứ ở ứ
c a thôn, xóm, b n.ủ ả
+ Đ xu t gi i pháp c i t o, xen c y khu dân c cũ,chuy n đ i m c đích sề ấ ả ả ạ ấ ư ể ổ ụ ử
d ng đ t phù h p gi a hoàn thi n không gian ch c năng và đi u ki n hoàn thi n hụ ấ ợ ữ ệ ứ ề ệ ệ ệ
th ng h t ng k thu t trong thôn, xóm, b n. C i thi n đi u ki n s ng c a ngố ạ ầ ỹ ậ ả ả ệ ề ệ ố ủ ườ idân
+ T ch c l i các không gian ch c năng thôn, xóm, b n, m ng lổ ứ ạ ứ ả ạ ưới giao thông và các công trình đ u m i k thu t trên c s k th a và phát tri n m ngầ ố ỹ ậ ơ ở ế ừ ể ạ
lưới, công trình hi n có. L u ý gi i pháp t ch c giao thông cho phù h p v i nhuệ ư ả ổ ứ ợ ớ
c u trầ ước m t và lâu dài (l gi i, m t c t đắ ộ ớ ặ ắ ường; giao thông tĩnh)
+ Đ xu t gi i pháp t ch c không gian, ki n trúc (m t đ xây d ng, t ngề ấ ả ổ ứ ế ậ ộ ự ầ cao t i đa, chi u r ng t i thi u lô đ t, đ nh hố ề ộ ố ể ấ ị ướng ki n trúc) phù h p v i đ c đi mế ợ ớ ặ ể
hi n tr ng xây d ng, đi u ki n t nhiên, kinh t , xã h i, phong t c t p quán và phátệ ạ ự ề ệ ự ế ộ ụ ậ tri n môi trể ường c nh quan v lâu dài.ả ề
+ B o v và tôn t o các di s n văn hoá, l ch s , các công trình ki n trúc, c nhả ệ ạ ả ị ử ế ả quan có giá tr đã đị ược x p h ng.ế ạ
d) Yêu c u đ i v i quy ho ch các đi m dân c nông thôn vùng b nh hầ ố ớ ạ ể ư ị ả ưởng thiên tai
Đ i v i khu v c b nh hố ớ ự ị ả ư ng c a lũ quét, s t l đ t, l c xoáy và gió bão:ở ủ ạ ở ấ ố+ Không được quy ho ch b trí các đi m dân c t i nh ng khu v c đã đạ ố ể ư ạ ữ ự ượ c
c nh báo có kh năng b nh hả ả ị ả ưởng c a thiên tai: Hành lang lũ ng, lũ quét, lũ bùnủ ố
đá, khu v c s t l ự ạ ở
+ Đ i v i khu v c dân c cũ hi n h u thì ph i có bi n pháp b o v , hố ớ ự ư ệ ữ ả ệ ả ệ ướ ng
Trang 23dòng lũ quét ra kh i khu v c dân c ho c di d i trong trỏ ự ư ặ ờ ường h p c n thi t.ợ ầ ế
+ Ph i có bi n pháp gia c sả ệ ố ườn d c, tiêu năng, phân dòng ch y lũ.ố ả
+ Đ i v i các khu v c hay x y ra l c xoáy, gió bão thu c khu v c đ a hìnhố ớ ự ả ố ộ ự ị
đ i núi, khu đ t xây d ng nên khu v c đ a hình có đ d c th p, thung lũng lòngồ ấ ự ở ự ị ộ ố ấ
ch o, n i khu t gió, cao ráo, g n ngu n nả ơ ấ ầ ồ ư c. Công trình xây d ng t p trung thànhớ ự ậ
c m và b trí các nhà n m so le nhau. Ti n hành tr ng cây xung quanh nhà đ làmụ ố ằ ế ồ ể thay đ i t c đ gió. ổ ố ộ
+ Đ i v i vùng ng p l t quy ho ch đi m dân c nông thông ph i k t h pố ớ ậ ụ ạ ể ư ả ế ợ
v i quy ho ch l u v c sông, h đ a phớ ạ ư ự ồ ị ương, h th ng thoát nệ ố ước, k t h p v i hế ợ ớ ệ
th ng thu l i tiêu, thoát lũ và quy ho ch giao thông.ố ỷ ợ ạ
+ Khi quy ho ch đi m dân cạ ể ư nông thôn vùng b nh hị ả ưởng thiên tai, ph i bả ố trí đi m s tán kh n c p; b trí công trình công c ng và h th ng giao thông (có c tể ơ ẩ ấ ố ộ ệ ố ố
đường cao h n m c ng p l t l n nh t) liên k t thu n l i v i khu đ làm n iơ ứ ậ ụ ớ ấ ế ậ ợ ớ ở ể ơ tránh bão, l t khi c n thi t.ụ ầ ế
+ Cao đ n n khu ph i cao h n m c ng p l t l n nh t ≥ 0,3m; công trìnhộ ề ở ả ơ ứ ậ ụ ớ ấ công c ng ≥ 0,5mộ
+ Đ i v i vùng ch u nh hố ớ ị ả ưởng ng p l t do úng l t n i đ ng do mậ ụ ụ ộ ồ ưa l n, doớ
lũ l n ngoài sông, do tràn v đê, do nớ ỡ ước dâng, do bão… c n đ m b o yêu c u sau:ầ ả ả ầ
* Khu v c có đê b o v : C n tôn n n v i cao đ xây d ng kh ng ch b ngự ả ệ ầ ề ớ ộ ự ố ế ằ
m c úng n i đ ng l n nh t c ng 0,3m; xây d ng h th ng thoát nứ ộ ồ ớ ấ ộ ự ệ ố ước k t h p v iế ợ ớ tiêu thu l i.ỷ ợ
*Khu v c ch a có h th ng đê b o v : Nên xây d ng h th ng đê bao ho cự ư ệ ố ả ệ ự ệ ố ặ tôn n n. Xây d ng h th ng kênh tiêu, h đi u hoà, tr m b m tiêu. ề ự ệ ố ồ ề ạ ơ
+ Đ i v i vùng ven bi n ch u nh hố ớ ể ị ả ư ng c a thu tri u, nở ủ ỷ ề ước bi n dâng doể bão, sóng l n ph i đ m b o yêu c u công trình ch ng đớ ả ả ả ầ ố ư c lũ khi m c nợ ự ư c tri uớ ề
có t n su t P = 5%;ầ ấ
+ Có gi i pháp di d i nh ng h gia đình n m trong khu v c b tác đ ng nguyả ờ ữ ộ ằ ự ị ộ
hi m ng p sâu khi x y ra lũ l t và tri u cể ậ ả ụ ề ường lúc có bão
Đ i v i khu v c b nh hố ớ ự ị ả ư ng ng p l t vùng ĐBSCL:ở ậ ụ
+ Hình thành các đi m dân cể ư nông nghi p, phi nông nghi p, thệ ệ ương m iạ
d ch v , trang tr i phù h p v i đ c đi m t ng vùng ng p l t, theo các hình thái dânị ụ ạ ợ ớ ặ ể ừ ậ ụ
cư vùng ng p sâu; vùng ng p v a và nông.ậ ậ ừ
+ Xây d ng đi m dân c ch ng ng p l t theo các hình th cự ể ư ố ậ ụ ứ đào ao, h l yồ ấ
đ t tôn n n theo c m; đào kênh l y đ t tôn n n d c b kênh, đ p b bao khu dânấ ề ụ ấ ấ ề ọ ờ ắ ờ
c ho c làm nhà trên c c. Vi c đ p b bao các khu dân c ph i th c hi n theo quyư ặ ọ ệ ắ ờ ư ả ự ệ
đ nh c a B NN&PTNT đ tránh làm dâng cao m c nị ủ ộ ể ự ước được ki m soát và đ mể ả
b o thoát nả ước nhanh.
Trang 24+ T n d ng đ n m c cao nh t đ a hình t nhiên và tính toán m c tri u cậ ụ ế ứ ấ ị ự ứ ề ườ ng
l n h n đ nh tri u l n nh t.ớ ơ ỉ ề ớ ấ
+ Nhà nên bám theo sông, kênh, r ch, đở ạ ường giao thông chính. Hư ngớ thu n l i là hậ ợ ướng quay ra kênh r ch và đạ ường giao thông. B trí các b n thuy nố ế ề vào nhà đ m b o sinh ho t hàng ngày và không c n tr giao thông trên kênh r ch.ả ả ạ ả ở ạ
+ Đ i v i vùng ng p nông nên áp d ng gi i pháp tôn n n c c b k t h p sànố ớ ậ ụ ả ề ụ ộ ế ợ gác ho c tôn n n toàn b cao h n m c nặ ề ộ ơ ự ư c lũ. Tôn n n ph i đ m b o thoát nớ ề ả ả ả ướ cnhanh và không gây xói l n n đở ề ường và n n công trình, t n d ng t i đa đ a hình tề ậ ụ ố ị ự nhiên, h n ch kh i lạ ế ố ượng san đ p.ắ
+ Đ i v i vùng ng p sâu ch n gi i pháp xây d ng lo i hình nhà vố ớ ậ ọ ả ự ạ ư t lũ, nhàợ sàn, nhà trên c c k t h p gi i pháp tôn n n. Khi xây d ng nhà sàn, nhà vọ ế ợ ả ề ự ư t lũ thìợ chi u cao sàn nhà tính t cao đ n n không nh h n 1,5m.ề ừ ộ ề ỏ ơ
+ L a ch n cây tr ng thích h p v i vùng lũ đ b o v đ t và ch ng xói l ự ọ ồ ợ ớ ể ả ệ ấ ố ở
Đ i v i khu v c b nh hố ớ ự ị ả ưởng c a h n hán và xâm nh p m n:ủ ạ ậ ặ
+ C n có gi i pháp quy ho ch các bãi chăn th , tr ng r ng, phát tri n hầ ả ạ ả ồ ừ ể ệ
th ng th y l i v a và nh , ố ủ ợ ừ ỏ xây d ng ự các h ch a nồ ứ ước ng t,s d ng v t li u ngănọ ử ụ ậ ệ
gi nữ ước và s d ng ngu n nử ụ ồ ước có hi u qu ệ ả
+ Quy ho ch s d ng đ t h p lý ạ ử ụ ấ ợ theo c c u s n xu t mùa v , nuôi tr ngơ ấ ả ấ ụ ồ thích h p theo t ng vùng sinh tháiợ ừ
+ L a ch n gi i phápự ọ ả ngăn m n có hi u quặ ệ ả
2.3. Yêu c u v n i dung th m đ nh Đ án quy ho ch chung xây d ngầ ề ộ ẩ ị ồ ạ ự xã
Các căn c pháp lý đ l p ứ ể ậ ĐAQH chung xây d ng xãự
S phù h p c a n i dung ĐAQH v i yêu c u phát tri n KTXH, qu cự ợ ủ ộ ớ ầ ể ố phòng, an ninh trên đ a bàn xã và huy n;ị ệ
S phù h p c a n i dung ĐAQH v i quy ho ch xây d ng vùng huy n, quyự ợ ủ ộ ớ ạ ự ệ
ho ch đô th c p trên, các chạ ị ấ ương trình m c tiêu qu c gia v phát tri n nông thôn:ụ ố ề ể
Chương trình m c tiêu qu c gia v xây d ng NTM giai đo n 2016 – 2020 và n iụ ố ề ự ạ ộ dung rà soát quy ho ch chung xây d ng xã.ạ ự
S đáp ng yự ứ êu c u v n i dung nhi m v quy ho ch theo ầ ề ộ ệ ụ ạ B tiêu chíộ
Qu c gia v NTM; ố ề Tiêu chu n, Quy chu n qu c gia quy ho ch xây d ng nôngẩ ẩ ố ạ ự thôn.
Quy cách, thành ph n h s đ án theo qui đ nhầ ồ ơ ồ ị t i Thông t sạ ư ố 02/2017/TT BXD ngày 01/03/2017 v Hề ướng d n v quy ho ch xây d ng nôngẫ ề ạ ự thôn
2.4. N i dung phê duy t Đ án quy ho ch chung xây d ng xãộ ệ ồ ạ ự
V trí, ph m vi ranh gi i và quy mô l p quy ho ch (Ranh gi i, quy mô di nị ạ ớ ậ ạ ớ ệ
Trang 25tích t nhiên c a xã).ự ủ
Quy mô dân s , lao đ ng; các ch tiêu kinh t k thu t ch y u.ố ộ ỉ ế ỹ ậ ủ ế
+ Quy mô dân s , lao đ ng toàn xã theo t ng giai đo n quy ho ch. Quy môố ộ ừ ạ ạ dân s thôn xóm theo t ng giai đo n quy ho ch (nêu rõ dân c phát tri n m i).ố ừ ạ ạ ư ể ớ
+ Các ch tiêu kinh t k thu t ch y u ỉ ế ỹ ậ ủ ế
Phân khu ch c năngứ
+ T ch c không gian ch c năng: Khu v c s n xu t nông nghi p,côngổ ứ ứ ự ả ấ ệ nghi pTTCN, h th ng trung tâm xã, công trình công c ng và d ch v , h th ngệ ệ ố ộ ị ụ ệ ố thôn, b n, các đi m dân c nông thôn t p trung; các khu ch c năng khác; v c có khả ể ư ậ ứ ự ả năng phát tri n, h n ch phát tri n, khu v c c m xây d ng, khu v c c n b o v ể ạ ế ể ự ấ ự ự ầ ả ệ
+ C c u các khu ch c năng: Xác đ nh v trí, ranh gi i, di n tích s d ng đ tơ ấ ứ ị ị ớ ệ ử ụ ấ
t ng khu ch c năng theo các giai đo n quy ho ch; yêu c u, các ch tiêu c b n quyừ ứ ạ ạ ầ ỉ ơ ả
ho ch xây d ng đ i v i t ng khu ch c năng.ạ ự ố ớ ừ ứ
Quy ho ch m ng lạ ạ ưới công trình h t ng k thu t, h t ng ph c vạ ầ ỹ ậ ạ ầ ụ ụ s nả
xu t, (m ng lấ ạ ưới công trình h t ng k thu t giao thông, thoát nạ ầ ỹ ậ ước, c p nấ ước, c pấ
đi n, x lý nệ ử ước th i, v sinh môi trả ệ ường, nghĩa trang toàn xã, các thôn, b n vàả vùng s n xu t), công trình đ u m i trong ph m vi xã.ả ấ ầ ố ạ
+ Xác đ nh qui mô, ch tiêu các công trình h t ng k thu t trên ph m vi xã.ị ỉ ạ ầ ỹ ậ ạ + Xác đ nh danh m c các công trình, h ng m c công trình d ki n đ u t xâyị ụ ạ ụ ự ế ầ ư
d ng trên đ a bàn xã.ự ị
Danh m c các d án u tiên theo k k ho ch đ đ t tiêu chí NTM.ụ ự ư ỳ ế ạ ể ạ
Quy đ nh qu n lý xây d ng theo quy ho ch chung xây d ng xãị ả ự ạ ự
Ti n đ , gi i pháp t ch c th c hi n quy ho ch chung xây d ng xã.ế ộ ả ổ ứ ự ệ ạ ự
2.5. Rà soát, đi u ch nh quy ho ch chung xây d ng xãề ỉ ạ ự
2.5.1. Trình t rà soát, đi u ch nh quy ho ch chung xây d ng xãự ề ỉ ạ ự
Rà soát, đánh giá tình hình th c hi n quy ho ch chung xây d ng xã đự ệ ạ ự ượ cduy t.ệ
Trang 26 Chu n b k ho ch đi u ch nh quy ho ch chung xây d ng xã.ẩ ị ế ạ ề ỉ ạ ự
Đi u tra, đánh giá hi n tr ng ph c v đi u ch nh quy ho ch chung xây d ngề ệ ạ ụ ụ ề ỉ ạ ự xã
Nghiên c u n i dung đi u ch nh quy ho ch, l y ý ki n, trình th m đ nh, phêứ ộ ề ỉ ạ ấ ế ẩ ị duy t đi u ch nh quy ho ch chung xây d ng xã.ệ ề ỉ ạ ự
2.5.2. Rà soát, đánh giá tình hình th c hi n quy ho ch chung xây d ng xãự ệ ạ ự
được duy tệ
Quy ho ch chung xây d ng xã ạ ự ph i đả ược đ nh k xem xét, rà soát, đánh giáị ỳ quá trình th c hi n đ k p th i đi u ch nh phù h p v i tình hình phát tri n KTXHự ệ ể ị ờ ề ỉ ợ ớ ể trong t ng giai đo n. ừ ạ
Th i h n rà soát đ nh k đ i v i quy ho ch chung xây d ng xã là 5 năm kờ ạ ị ỳ ố ớ ạ ự ể
t ngày quy ho ch chung xây d ng xã đừ ạ ự ược phê duy t.ệ
UBND xã có trách nhi m rà soát quy ho ch chung xây d ng xã đã đ c phêệ ạ ự ượ duy t. ệ
K t qu rà soát quy ho ch chung xây d ng xã ph i đế ả ạ ự ả ược báo cáo b ng vănằ
b n v i c quan có th m quy n phê duy t quy ho ch chung xây d ng xã là UBNDả ớ ơ ẩ ề ệ ạ ự huy n.ệ
Căn c tình hình phát tri n KTXH và các y u t tác đ ng đ n quá trìnhứ ể ế ố ộ ế phát tri n xã nh tái c c u nông nghi p, g n v i quá trình đô th hóa trên đ a bànể ư ơ ấ ệ ắ ớ ị ị
c p huy n…, ấ ệ UBND huy n quy t đ nh vi c đi u ch nh quy ho ch chung xây d ngệ ế ị ệ ề ỉ ạ ự
xã.
2.5.3. Đi u ch nh Quy ho ch chung xây d ng xãề ỉ ạ ự
a) Các c s đi u ch nh quy ho chơ ở ề ỉ ạ
Vi c đi u ch nh quy ho ch chung xây d ng xã đệ ề ỉ ạ ự ược th c hi n trong cácự ệ
trường h p sau:ợ
Đ i v i nh ng xã đã có quy ho ch chung xây d ng xã đố ớ ữ ạ ự ược duy t nh ngệ ư
ch a đáp ng các ch tiêu v NTM quy đ nh t i B tiêu chí qu c gia v NTM c pư ứ ỉ ề ị ạ ộ ố ề ấ
xã, c p huy n theo ấ ệ Quy t đ nh s 1980/QĐTTg ngày 17/10/2016 và Quy t đ nh sế ị ố ế ị ố 558/QĐTTg ngày 5/4/2016 c a Th tủ ủ ướng Chính ph ủ
Trong quá trình tri n khai th c hi n quy ho ch chung xây d ng xã, xu tể ự ệ ạ ự ấ
hi n nh ng thay đ i v chính sách, ch trệ ữ ổ ề ủ ương, các quy ho ch c p trên đã đạ ấ ược phê duy t làm thay đ i các d báo c a quy ho ch chung xây d ng xã đã đệ ổ ự ủ ạ ự ược duy t.ệ
Các bi n đ ng v đ a lý t nhiên nh : thay đ i ranh gi i hành chính, s tế ộ ề ị ự ư ổ ớ ụ
l , lũ l t, đ ng đ t và các y u t khác có nh hở ụ ộ ấ ế ố ả ưởng đ n các d báo v phát tri nế ự ề ể KTXH c a đ a phủ ị ương
Trang 27b) M c đ đi u ch nhứ ộ ề ỉ
Quy ho ch chung xây d ng xã đạ ự ược đi u ch nh theo m c đ đi u ch nh t ngề ỉ ứ ộ ề ỉ ổ
th quy ho ch xây d ng để ạ ự ược quy đ nh nh sau:ị ư
Đi u ch nh t ng th đề ỉ ổ ể ược ti n hành khi tính ch t, ch c năng, quy mô c aế ấ ứ ủ
xã đượ ậc l p quy ho ch thay đ i ho c n i dung d ki n đi u ch nh làm thay đ i cạ ổ ặ ộ ự ế ề ỉ ổ ơ
c u, đ nh hấ ị ướng phát tri n chung c a xã, đi m dân c ể ủ ể ư
Đi u ch nh t ng th ph i b o đ m đáp ng đề ỉ ổ ể ả ả ả ứ ược yêu c u th c t , phù h pầ ự ế ợ
v i xu th phát tri n KTXH và đ nh hớ ế ể ị ướng phát tri n c a xã, đi m dân c trongể ủ ể ư
tương lai, nâng cao ch t lấ ượng môi trường s ng dân c nông thôn, b o đ m tính kố ư ả ả ế
th a và không nh hừ ả ưởng l n đ n các d án đ u t xây d ng đang tri n khai.ớ ế ự ầ ư ự ể
c) Th m quy n t ch c l p, th m đ nh, phê duy t đi u ch nh quy ho ch ẩ ề ổ ứ ậ ẩ ị ệ ề ỉ ạchung xây d ng xãự
C p có th m quy n t ch c l p, th m đ nh, phê duy t quy ho ch chungấ ẩ ề ổ ứ ậ ẩ ị ệ ạ xây d ng xã, có trách nhi m, quy n h n t ch c l p, th m đ nh, phê duy t đi uự ệ ề ạ ổ ứ ậ ẩ ị ệ ề
ch nh quy ho ch chung xây d ng xã.ỉ ạ ự
Trình t , n i dung l p, th m đ nh, phê duy t đi u ch nh quy ho ch chungự ộ ậ ẩ ị ệ ề ỉ ạ xây d ng xã theo quy đ nh t i Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 vàự ị ạ ậ ự ố Thông t s 02/2017/TTBXD ư ố ngày 01/3/2017 hướng d n v Quy ho ch xây d ngẫ ề ạ ự nông thôn
d) Yêu c u n i dung đi u ch nh quy ho chầ ộ ề ỉ ạ
Khi đi u ch nh quy ho ch chung xây d ng xã c n xác đ nh rõ các yêu c u, đề ỉ ạ ự ầ ị ầ ể
đ xu t n i dung đi u ch nh nh : s d ng đ t, gi i pháp t ch c không gian choề ấ ộ ề ỉ ư ử ụ ấ ả ổ ứ
t ng khu v c, gi i pháp c i t o các công trình h t ng k thu t và công trình côngừ ự ả ả ạ ạ ầ ỹ ậ
c ng, d ch v phù h p v i kh năng, ngu n l c và yêu c u phát tri n, các ch tiêuộ ị ụ ợ ớ ả ồ ự ầ ể ỉ kinh t k thu t.ế ỹ ậ
PH N 3 QU N LÝ QUY HO CH CHUNG XÂY D NG XÃẦ Ả Ạ Ự
Ngoài vi c rà soát, đi u ch nh b sung nh m nâng cao ch t lệ ề ỉ ổ ằ ấ ượng quy ho chạ chung xây d ng xã, vi c qu n lý quy ho ch chung xây d ng xã có vai trò quan tr ngự ệ ả ạ ự ọ xây d ng NTM. Các công c ch y u trong qu n lý quy ho ch chung xây d ng xã làự ụ ủ ế ả ạ ự công b quy ho ch, quy đ nh qu n lý xây d ng theo quy ho ch và c m m c quyố ạ ị ả ự ạ ắ ố
ho ch. Các công c trên ph i đạ ụ ả ược th c hi n nh m đ m b o ngự ệ ằ ả ả ười dân ti p c nế ậ
được quy ho ch, hi u đạ ể ược quy ho ch và xây d ng theo quy ho ch. Do v y, cácạ ự ạ ậ công c trên ph i đụ ả ược tri n khai th c ch t, tránh hình th c, cung c p đ thông tinể ự ấ ứ ấ ủ cho người dân v quy ho ch và có s tham gia c a ngề ạ ự ủ ười dân trong xây d ng quyự
đ nh qu n lý xây d ng theo quy ho ch. Công vi c này hi n còn đị ả ự ạ ệ ệ ược th c hi n r tự ệ ấ
h n ch , c n đạ ế ầ ược đ y m nh trong giai đo n 2016 2020.ẩ ạ ạ
Trang 281. N i dung qu n lý xây d ng theo quy ho ch xây d ngộ ả ự ạ ự
Biên so n và ban hành các quy đ nh v quy ho ch, ki n trúc, các chính sáchạ ị ề ạ ế thu hút đ u t xây d ng theo th m quy n.ầ ư ự ẩ ề
Công b quy ho ch xây d ng (bao g m n i dung quy đ nh qu n lý xây d ngố ạ ự ồ ộ ị ả ự theo quy ho ch).ạ
C m và qu n lý các m c gi i ngoài th c đ a. ắ ả ố ớ ự ị
Cung c p thông tin v quy ho ch. ấ ề ạ
Qu n lý vi c xây d ng công trình theo quy ho ch xây d ng.ả ệ ự ạ ự
Qu n lý vi c xây d ng đ ng b h th ng công trình h t ng k thu t.ả ệ ự ồ ộ ệ ố ạ ầ ỹ ậ
Đình ch xây d ng, x ph t hành chính, c ng ch phá d nh ng công trình xâyỉ ự ử ạ ưỡ ế ỡ ữ
d ng trái phép, xây d ng sai gi y phép, xây d ng không tuân theo quy ho ch xây d ng.ự ự ấ ự ạ ự
2. Trình t qu n lý quy hoach chung xây d ng xãự ả ̣ ự
Công b ĐAQH chung xây d ng xã đố ự ược duy t (bao g m c quy đ nh qu nệ ồ ả ị ả
lý xây d ng theo quy ho ch chung xây d ng xã đự ạ ự ược duy t).ệ
C m m c gi i quy ho ch trên th c đ a.ắ ố ớ ạ ự ị
Cung c p thông tin v quy ho ch chung xây d ng xã đấ ề ạ ự ược duy t theo yêuệ
c u.ầ
3. Công b quy hoach chung xây d ng xãố ̣ ự
3.1. Trách nhi m công b quy hoach chung xây d ng xãệ ố ̣ ự
UBND xa tô ch c công bô quy hoach chung xây d ng xã thu c đ a gi i hành̃ ̉ ứ ́ ̣ ự ộ ị ớ chính do mình qu n lý.ả
Th i h n công b : trong th i han 30 ngay lam viêc, kê t ngay UBND câpờ ạ ố ờ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉ ừ ̀ ́ huy n phê duyêt quy hoach chung xây d ng xã.ệ ̣ ̣ ự
3.2. N i dung công b quy hoach chung xây d ng xãộ ố ̣ ự
Nôi dung công bô quy hoach chung xây d ng xã g m công bô nôi dung quỵ ́ ̣ ự ồ ́ ̣ hoach va Quy đinh quan ly xây d ng theo quy hoach chung xây d ng xã, c th nḥ ̀ ̣ ̉ ́ ự ̣ ự ụ ể ư sau:
+ S đ quy ho ch không gian t ng th xã. ơ ồ ạ ổ ể
+ B n đ quy ho ch s d ng đ t.ả ồ ạ ử ụ ấ
+ B n đ quy ho ch h th ng h t ng k thu t và h t ng ph c v s nả ồ ạ ệ ố ạ ầ ỹ ậ ạ ầ ụ ụ ả
xu tấ
+ Quy đ nh qu n lý xây d ng theo quy ho ch chung xây d ng xã.ị ả ự ạ ự
Trong quá trình th c hi n quy ho ch xây d ng NTM, các d án đ u t xâyự ệ ạ ự ự ầ ư
d ng đã và đang tri n khai c n đự ể ầ ược c p nh t và công b k p th i, đ y đ đ cácậ ậ ố ị ờ ầ ủ ể
t ch c, cá nhân bi t và giám sát th c hi n.ổ ứ ế ự ệ
Trang 293.3. Hình th c công b , công khai quy ho ch chung xây d ng xãứ ố ạ ự
T ch c H i ngh công b quy ho ch xây d ng có s tham gia c a đ i di nổ ứ ộ ị ố ạ ự ự ủ ạ ệ các t ch c, c quan có liên quan, M t tr n T qu c, đ i di n nhân dân trong xã.ổ ứ ơ ặ ậ ổ ố ạ ệ
Tr ng bày công khai, thư ường xuyên, liên t c các panô, b n v t i trung tâmụ ả ẽ ạ
xã, tr s ụ ở UBND xã, nhà văn hoá ho c trung tâm c ng đ ng t i thôn, b n.ặ ộ ồ ạ ả
Tuyên truy n trên loa truy n thanh xã, thôn và các các phề ề ương ti n thông tinệ
đ i chúng khác.ạ
S đ , b n đ quy ho ch chung xây d ng xã (thu c n i dung công b ), quyơ ồ ả ồ ạ ự ộ ộ ố
đ nh qu n lý xây d ng theo quy ho ch chung xây d ng xã có th in n đ phát hànhị ả ự ạ ự ể ấ ể
3.4.2. Yêu c u v n i dung ầ ề ộ
Trên c s D th o quy đ nh qu n lý xây d ng theo quy ho ch chung xâyơ ở ự ả ị ả ự ạ
d ng xã UBND c p huy n quy t đ nh n i dung quy đ nh qu n lý xây d ng phù h pự ấ ệ ế ị ộ ị ả ự ợ
v i tình hình phát tri n kinh t xã h i và đ c đi m c th c a đ a phớ ể ế ộ ặ ể ụ ể ủ ị ương, đ mả
b o quy đ nh qu n lý xây d ng khi ban hành đả ị ả ự ược th c hi n m t cách hi u qu ự ệ ộ ệ ả
D th o quy đ nh qu n lý xây d ng theo quy ho ch chung xã là m t n i dungự ả ị ả ự ạ ộ ộ
b t bu c trong ĐAQH chung xây d ng xã, đắ ộ ự ược đ n v l p ĐAQH d th o và có sơ ị ậ ự ả ự tham gia c a ngủ ười dân. D th o quy đ nh qu n lý th c hi n theo Ph l c s 02 banự ả ị ả ự ệ ụ ụ ố hành kèm theo Thông t s 02/2017/TTBXD, bao g m hai ph n chính: Qu n lýư ố ồ ầ ả theo Quy t đ nh phê duy t quy ho ch chung xây d ng xã (qu n lý c ng) và Qu nế ị ệ ạ ự ả ứ ả
lý theo đ c đi m c a t ng đ a phặ ể ủ ừ ị ương, vùng mi n (qu n lý m m).ề ả ề
Qu n lý theo Quy t đ nh phê duy t quy ho ch chung xây d ng xã (qu n lý ả ế ị ệ ạ ự ả
c ng).ứ
+ Ranh gi i quy ho ch;ớ ạ
+ Quy mô, di n tích các khu ch c năng trong vùng quy ho ch;ệ ứ ạ
+ T ng cao t i đa, m t đ xây d ng, chi u cao công trình, ch gi i xâyầ ố ậ ộ ự ề ỉ ớ
d ng ự
+ Các ch tiêu k thu t yêu c u xây d ng công trình công c ng: T ng cao,ỉ ỹ ậ ầ ự ộ ầ
m t đ xây d ng, ch gi i xây d ng ậ ộ ự ỉ ớ ự
+ Các quy đ nh qu n lý xây d ng đ i v i các khu ch c năng khác: Khu s nị ả ự ố ớ ứ ả
xu t nông nghi p, công nghi p TTCN, cây xanh, b o t n, di tích, th ng c nh, c mấ ệ ệ ả ồ ắ ả ấ xây d ng…ự
Trang 30+ Các quy đ nh v các công trình h t ng k thu t: giao thông (quy đ nh v lị ề ạ ầ ỹ ậ ị ề ộ
gi i, chi u r ng, k t c u m t đớ ề ộ ế ấ ặ ường c a các tuy n đủ ế ường tr c xã, liên xã, tr cụ ụ thôn, liên thôn), c p đi n (ngu n c p, m ng lấ ệ ồ ấ ạ ướ ấi c p), c p nấ ước (ngu n c p, m ngồ ấ ạ
lướ ấi c p), thoát nước m a (phư ương án thoát, m ng lạ ưới thoát, v trí tr m b m, c aị ạ ơ ử
x ), thoát nả ước th i (phả ương án, v trí tr m x lý, công ngh , công su t), thu gomị ạ ử ệ ấ
và x lý ch t th i r n (phử ấ ả ắ ương án thu gom, c s x lý, công su t, công ngh xơ ở ử ấ ệ ử lý), nghĩa trang (v trí, quy mô, các hình th c táng).ị ứ
Qu n lý theo đ c đi m c a t ng đ a ph ả ặ ể ủ ừ ị ươ ng, vùng mi n (qu n lý m m, theo ề ả ề
h ươ ng ướ c vùng mi n) ề
+ Hình th c ki n trúc nhà , công trình công c ng (màu s c, hình th c mái );ứ ế ở ộ ắ ứ+ Môi trường c nh quan (hàng rào, c ng, sân vả ổ ườn cây xanh );
+ Quy đ nh v chi u r ng, k t c u m t đị ề ề ộ ế ấ ặ ường c a các tuy n đủ ế ường trong các đ i, xóm, b n, p, bun ộ ả ấ
+ C nh quan đả ường làng, ngõ xóm;
+ Quy đ nh qu n lý ch t th i r n và v sinh môi trị ả ấ ả ắ ệ ường (phương án thu gom
v n chuy n, đi m thu gom, kho ng cách an toàn môi trậ ể ể ả ường, h t ng c p nạ ầ ấ ướ c,thoát nước, c p đi n, chi u sáng công c ng);ấ ệ ế ộ
+ Trách nhi m, quy n h n các ch th liên quan trong qu n lý quy ho chệ ề ạ ủ ể ả ạ chung xây d ng xã: UBND xã, c ng đ ng dân c , t ch c xã h i, ngh nghi p, nhàự ộ ồ ư ổ ứ ộ ề ệ
đ u t , các t ch c cá nhân khác liên quan.ầ ư ổ ứ
4. C m m c gi i đ i v i đ án quy ho ch chung xây d ng xãắ ố ớ ố ớ ồ ạ ự
C m m c gi i đ i v i ĐAQH chung xây d ng xã đắ ố ớ ố ớ ự ược quy đ nh theo Thôngị
t s 10/2016/TTBXD ngày 15/3/2016 quy đ nh v c m m c gi i và qu n lý m cư ố ị ề ắ ố ớ ả ố
gi i theo quy ho ch xây d ng.ớ ạ ự
4.1. Các lo i m c gi iạ ố ớ
M c tim đố ường (các tr c đụ ường chính trong xã, đường liên thôn, đườ ng
tr c chính thôn và đụ ường chính n i đ ng d ki n xây m i ho c c i t o)ộ ồ ự ế ớ ặ ả ạ
M c ch gi i đố ỉ ớ ường đ (các tr c đỏ ụ ường chính trong xã, đường liên thôn,
đường tr c chính thôn và đụ ường chính n i đ ng g n v i công trình đ u m i hộ ồ ắ ớ ầ ố ạ
t ng k thu t d ki n xây m i ho c c i t o)ầ ỹ ậ ự ế ớ ặ ả ạ
M c gi i xác đ nh ranh gi i khu v c c m xây d ng, khu b o t n, tôn t o diố ớ ị ớ ự ấ ự ả ồ ạ tích l ch s , văn hóa và các khu v c c n b o v khácị ử ự ầ ả ệ
4.2. Yêu c uầ
Th i h n c m m c: ch m nh t 75 ngày, k t ngày quy ho ch chung xâyờ ạ ắ ố ậ ấ ể ừ ạ
d ng xã đự ược phê duy t thì vi c c m m c gi i ph i đệ ệ ắ ố ớ ả ược hoàn thành
Các m c gi i ph i đ m b o đ b n v ng, có kích thố ớ ả ả ả ộ ề ữ ước theo tiêu chu n vàẩ
được ghi các ch s theo quy đ nh.ỉ ố ị
Trang 314.3. Trách nhi m t ch c, th c hi n c m m c, b o v m c, ch gi iệ ổ ứ ự ệ ắ ố ả ệ ố ỉ ớ
UBND xã có trách nhi m c m m c gi i đ i v i ĐAQH chung xây d ng xãệ ắ ố ớ ố ớ ự thu c ph m vi đ a gi i hành chính do mình qu n lý.ộ ạ ị ớ ả
UBND c p xã có trách nhi m b o v các m c gi i ngoài th c đ a.ấ ệ ả ệ ố ớ ự ị
4.4. X lý vi ph mử ạ
Người nào có hành vi c m m c ch gi i, sai v trí; di d i, phá ho i m c chắ ố ỉ ớ ị ờ ạ ố ỉ
gi i, thì tu theo tính ch t, m c đ vi ph m, b x lý hành chính, b truy c u tráchớ ỳ ấ ứ ộ ạ ị ử ị ứ nhi m hình s ho c b i thệ ự ặ ồ ường thi t h i do l i c a mình gây ra theo quy đ nh c aệ ạ ỗ ủ ị ủ pháp lu t.ậ
5. Cung c p thông tin v quy ho ch chung xây d ng xãấ ề ạ ự
5.1. Trách nhi m cung c p thông tinệ ấ
C quan qu n lý xây d ng huy n (Phòng Kinh t và H t ng), ơ ả ự ệ ế ạ ầ Ban qu n lýả xây d ng NTM xã, trong ph m vi trách nhi m qu n lý quy ho ch c a mình,ự ạ ệ ả ạ ủ có trách nhi m cung c p thông tin v đ a đi m xây d ng, ch gi i xây d ng, ch gi i đệ ấ ề ị ể ự ỉ ớ ự ỉ ớ ườ ng
đ , c t xây d ng và các thông tin khác liên quan đ n quy ho ch khi t ch c, cá nhânỏ ố ự ế ạ ổ ứ
có yêu c u trong ph m vi ĐAQH chung xây d ng xã. ầ ạ ự
UBND c p xã có trách nhi m t ch c ti p nh n, x lý, cung c p các yêuấ ệ ổ ứ ế ậ ử ấ
c u v thông tin, gi i thích quy ho ch chung xây d ng xã khi có yêu c u.ầ ề ả ạ ự ầ
Ch m nh t là 15 ngày k t ngày có yêu c u, Phòng Kinh t và H t ng,ậ ấ ể ừ ầ ế ạ ầ Ban qu n lý xây d ng NTM xã, trong ph m vi trách nhi m qu n lý quy ho ch c aả ự ạ ệ ả ạ ủ mình, có trách nhi m cung c p thông tin b ng văn b n cho c quan, t ch c, cá nhânệ ấ ằ ả ơ ổ ứ
có yêu c u.ầ
Người có yêu c u cung c p thông tin b ng văn b n ph i ch u toàn b chiầ ấ ằ ả ả ị ộ phí v tài li u thông tin do mình yêu c u.ề ệ ầ
Người có trách nhi m cung c p thông tin ph i ch u trách nhi m trệ ấ ả ị ệ ước pháp
lu t v th i gian cung c p thông tin và đ chính xác c a các tài li u, s li u cungậ ề ờ ấ ộ ủ ệ ố ệ
Gi i thi u đ a đi m: Trên c s nhu c u đ u t xây d ng c a các ch đ uớ ệ ị ể ơ ở ầ ầ ư ự ủ ủ ầ
t , ư C quan qu n lý xây d ng huy n (Phòng Kinh t và H t ng) ph i h p v i ơ ả ự ệ ế ạ ầ ố ợ ớ Ban
qu n lý xây d ng NTM ả ự gi i thi u đ a đi m xây d ng đ ch đ u t l p d án đ uớ ệ ị ể ự ể ủ ầ ư ậ ự ầ
t xây d ng theo quy đ nh pháp lu t v đ u t xây d ng.ư ự ị ậ ề ầ ư ự
Trang 32B Đ ÁN XÂY D NG NÔNG THÔN M I C A XÃỀ Ự Ớ Ủ
PH N 1 M T S V N Đ V L P Đ ÁN Ầ Ộ Ố Ấ Ề Ề Ậ Ề
XÂY D NG NÔNG THÔN M I GIAI ĐO N 2016 – 2020Ự Ớ Ạ
1. M c đích, yêu c u và nguyên t c c a vi c l p Đ án xây d ng nông thônụ ầ ắ ủ ệ ậ ề ự
m iớ
1.1. M c đíchụ
Đánh giá th c tr ng c a xã đã đ t đự ạ ủ ạ ược các tiêu chí NTM giai đo n 2010 ạ
2015 theo 19 tiêu trí theo quy t đ nh s 491/QĐTTg ngày 16/4/2009 và Quy tế ị ố ế
đ nhị s 342/QĐTTgố s a đ i 5 tiêu chí c a B tiêu chí qu c gia v NTM xác đ nhử ổ ủ ộ ố ề ị
được các nhi m v đã hoàn thành, kh i lệ ụ ố ượng công vi c, kinh phí đã đ u t choệ ầ ư
chương trình trong giai đo n 2010 2015. T đó, xác đ nh đ y đ các yêu c u,ạ ừ ị ầ ủ ầ nhi m v , c ch , chính sách, cân đ i các ngu n l c đ m b o cho vi c xây d ngệ ụ ơ ế ố ồ ự ả ả ệ ự NTM giai đo n ti p theo 2016 2020 có căn c khoa h c, th c ti n và đ t hi u quạ ế ứ ọ ự ễ ạ ệ ả cao
1.2. Yêu c uầ
Xây d ng NTM xã đự ở ược th c hi n theo phự ệ ương châm d a vào n i l cự ộ ự
c a c ng đ ng đ a phủ ộ ồ ị ương là chính; kh i d y tính tích c c, t giác c a c ng đ ngơ ậ ự ự ủ ộ ồ dân c , các thành ph n kinh t đ xây d ng NTM v i s h tr c a Nhà nư ầ ế ể ự ớ ự ỗ ợ ủ ước
Vi c l p đ án xây d ng NTM c p xã ph i hệ ậ ề ự ấ ả ướng t i th c hi n các tiêu chíớ ự ệ
qu c gia v NTM theo Quy t đ nh s 1980/QĐTTg ngàyố ề ế ị ố 17/10/2016 ban hành Bộ tiêu chí qu c gia v NTM trên c s l ng ghép các chố ề ơ ở ồ ương trình, d án đang tri nự ể khai trên đ a bàn xã và các ngu n l c b sung đ đ y nhanh ti n đ hoàn thành tiêuị ồ ự ổ ể ẩ ế ộ chí NTM đ ra.ề
Xây d ng NTM là nhi m v c a c h th ng chính tr ; c p u Đ ng vàự ệ ụ ủ ả ệ ố ị ấ ỷ ả Chính quy n xã đóng vai trò ch đ o trong vi c xây d ng đ án, k ho ch và tề ủ ạ ệ ự ề ế ạ ổ
ch c th c hi n.ứ ự ệ
Người dân đóng vai trò là ch th trong quá trình xây d ng NTM. Các n iủ ể ự ộ dung c a Đ án và ho t đ ng c th c a t ng h ng m c th c hi n do ngủ ề ạ ộ ụ ể ủ ừ ạ ụ ự ệ ười dân bàn b c dân ch , công khai và quy t đ nh trên c s các quy chu n c a Nhà nạ ủ ế ị ơ ở ẩ ủ ướ c,
có s t v n c a cán b chuyên môn, đ n v t v n.ự ư ấ ủ ộ ơ ị ư ấ
Vi c th c hi n các n i dung c a Đ án ch y u d a vào c ch , chính sáchệ ự ệ ộ ủ ề ủ ế ự ơ ế
hi n hành. Căn c vào đi u ki n c th , m i đ a phệ ứ ề ệ ụ ể ỗ ị ương căn c vào các văn b nứ ả
hướng d n c a Nhà nẫ ủ ước đ đ y nhanh ti n đ và nâng cao hi u qu th c hi n Để ẩ ế ộ ệ ả ự ệ ề
án, nâng cao kh năng áp d ng ra di n r ng sau này.ả ụ ệ ộ
1.3. Nguyên t c xây d ng nông thôn m iắ ự ớ
N i dung xây d ng ộ ự NTM hướng t i th c hi n ớ ự ệ B ộ tiêu chí Qu c gia đố ược
Trang 33qui đ nh t i Quy t đ nhị ạ ế ị 1980/QĐTTg.
Xây d ng ự NTM theo phương châm phát huy vai trò ch th c a c ng đ ngủ ể ủ ộ ồ dân c đ a phư ị ương là chính, Nhà nước đóng vai trò đ nh hị ướng, ban hành các tiêu chí, quy chu n xã đ t ra các chính sách, c ch h tr và hẩ ặ ơ ế ỗ ợ ướng d n. Các ho t đ ngẫ ạ ộ
c th do chính c ng đ ng ngụ ể ộ ồ ười dân thôn, xã bàn b c dân ch đ quy t đ nh vàở ạ ủ ể ế ị
t ch c th c hi n. ổ ứ ự ệ
Được th c hi n trên c s k th a và l ng ghép các chự ệ ơ ở ế ừ ồ ương trình MTQG,
chương trình h tr có m c tiêu, các chỗ ợ ụ ương trình, d án khác đang tri n khai ự ể ở nông thôn, có b sung d án h tr đ i v i các lĩnh v c c n thi t; có c ch , chínhổ ự ỗ ợ ố ớ ự ầ ế ơ ế sách khuy n khích m nh m đ u t c a các thành ph n kinh t ; huy đ ng đóng gópế ạ ẽ ầ ư ủ ầ ế ộ
c a các t ng l p dân c ủ ầ ớ ư
Được th c hi n g n v i các quy ho ch, k ho ch phát tri n KTXH, đ mự ệ ắ ớ ạ ế ạ ể ả
b o an ninh qu c phòng c a m i đ a phả ố ủ ỗ ị ương (xã, huy n, t nh); có quy ho ch và cệ ỉ ạ ơ
ch đ m b o cho phát tri n theo quy ho ch ế ả ả ể ạ (trên c s các tiêu chu n kinh t , k ơ ở ẩ ế ỹ thu t do các B chuyên ngành ban hành) ậ ộ
Ph i có s tham gia c a c h th ng chính tr và toàn xã h i; c p u Đ ng,ả ự ủ ả ệ ố ị ộ ấ ỷ ả chính quy n đóng vai trò ch đ o, đi u hành quá trình xây d ng quy ho ch, kề ỉ ạ ề ự ạ ế
ho ch, t ch c th c hi n; Hình thành cu c v n đ ng “toàn dân xây d ng NTM” doạ ổ ứ ự ệ ộ ậ ộ ự
M t tr n T qu c ch trì cùng các t ch c chính tr xã h i v n đ ng m i t ng l pặ ậ ổ ố ủ ổ ứ ị ộ ậ ộ ọ ầ ớ nhân dân phát huy vai trò ch th trong vi c xây d ng NTM.ủ ể ệ ự
2. S tham gia c a ngự ủ ười dân trong xây d ng đ ánự ề
2.1. Vai trò c a ngủ ười dân và c ng đ ng tham gia xây d ng đ ánộ ồ ự ề
Người dân nông thôn đóng vai trò ch th trong quá trình xây d ng nôngủ ể ự thôn n đ nh và phát tri n b n v ng. Ngoài ph n đ u t c a Trung ổ ị ể ề ữ ầ ầ ư ủ ương và đ aị
phương, nhi m v xây d ng NTM c p xã đệ ụ ự ấ ược th c hi n theo phự ệ ương châm d aự vào n i l c c a c ng đ ng là chính. Do v y, vi c kh i d y tinh th n đoàn k t, ýộ ự ủ ộ ồ ậ ệ ơ ậ ầ ế
th c vứ ươn lên c a ngủ ười dân là h t s c c n thi t trong quá trình tri n khai th cế ứ ầ ế ể ự
hi n đ án. Theo đó, ngệ ề ười dân tham gia đ u t phát tri n s n xu t, xây d ng nhàầ ư ể ả ấ ự , tham gia đ u t các công trình công ích nh giao thông, thu l i…, tham gia các
ho t đ ng y t , giáo d c, môi trạ ộ ế ụ ường.
Th c t cho th y, th i gian qua nhi u đ a phự ế ấ ờ ề ị ương trong t nh đã th c hi n t tỉ ự ệ ố quy ch dân ch c s , huy đ ng s c đóng góp c a dân đ xây d ng các công trìnhế ủ ơ ở ộ ứ ủ ể ự phúc l i c a đ a phợ ủ ị ương. “D trăm l n không dân cũng ch u, khó trăm l n dân li u ễ ầ ị ầ ệ cũng xong”. Nh ng bài h c kinh nghi m trong phát huy s c m nh qu n chúng xãữ ọ ệ ứ ạ ầ ở Bình Th nh, huy n Cao Lãnh; xã Long Th ng, Hòa Long, huy n Lai Vung v nạ ệ ắ ệ ẫ còn nguyên giá tr trong giai đo n hi n nay. ị ạ ệ
Đi u quan tr ng là các ngành, đ a phề ọ ị ương c n t p trung tuyên truy n, v nầ ậ ề ậ
đ ng đ m i ngộ ể ọ ười dân hi u rõ m c tiêu chính c a Chể ụ ủ ương trình xây d ng NTM làự
Trang 34t ng ngừ ười dân s phát huy t t vai trò ch đ ng, tích c c trong th c hi n chẽ ố ủ ộ ự ự ệ ươ ngtrình thông qua vi c quy t đ nh các v n đ quan tr ng nh công tác quy ho ch, xâyệ ế ị ấ ề ọ ư ạ
d ng danh m c công trình, k c vi c góp v n đ u t ự ụ ể ả ệ ố ầ ư
V i phớ ương châm:"Dân bi t, dân ế bàn, dân làm, dân ki m tra", ể đ án đề ượ cxây d ng s sát v i nhu c u, tình hình th c t c a c s vì v y có tính kh thi cao;ự ẽ ớ ầ ự ế ủ ơ ở ậ ả
kh i d y đơ ậ ược tính ch đ ng sáng t o c a c a ngủ ộ ạ ủ ủ ười dân đ a phị ương, qua đó năng
l c c a h đự ủ ọ ược nâng lên; t o s đ ng thu n đ huy đ ng ngu n l c t i ch ; đạ ự ồ ậ ể ộ ồ ự ạ ỗ ặ t
ng ườ i dân đ a v t ch , gi m b t s l thu c, t t ở ị ị ự ủ ả ớ ự ệ ộ ư ưở ng trông ch , l i ờ ỷ ạ
* Phát huy n i l c c a c ng đ ng ộ ự ủ ộ ồ
Công s c, ti n c a do ngứ ề ủ ười dân và c ng đ ng t b ra đ ch nh trang n i ộ ồ ự ỏ ể ỉ ơ
c a gia đình mình nh : xây d ng, nâng c p nhà ; xây d ng đ 3 công trình v
sinh; c i t o, b trí l i các công trình ph c v khu chăn nuôi h p v sinh theo chu nả ạ ố ạ ụ ụ ợ ệ ẩ NTM; c i t o l i vả ạ ạ ườn ao đ có thu nh p và c nh quan đ p; s a sang c ng ngõ, ể ậ ả ẹ ử ổ
tường rào đ p đ , khang trang ẹ ẽ
Đ u t cho s n xu t ngoài đ ng ru ng ho c c s s n xu t TTCN, d ch vầ ư ả ấ ồ ộ ặ ơ ở ả ấ ị ụ
đ có thu nh p cao.ể ậ
Đóng góp, xây d ng các công trình công c ng c a làng xã nh giao thông ự ộ ủ ưthôn, xóm; kiên c hóa kênh mố ương; v sinh công c ng ệ ộ
* Phát huy ch th c a nông dân ủ ể ủ
Tham gia ý ki n vào đ án xây d ng NTM và b n ĐAQH NTM c p xã;ế ề ự ả ấ
Tham gia vào l a ch n nh ng công vi c gì c n làm trự ọ ữ ệ ầ ước và vi c gì làm sauệ
đ thi t th c v i yêu c u c a ngể ế ự ớ ầ ủ ười dân trong xã và phù h p v i kh năng, đi u ợ ớ ả ề
ki n c a đ a phệ ủ ị ương
Quy t đ nh m c đ đóng góp trong xây d ng các công trình công c ng c a ế ị ứ ộ ự ộ ủthôn, xã
C đ i di n (Ban giám sát) đ tham gia qu n lý và giám sát các công trình ử ạ ệ ể ảxây d ng c a xã. ự ủ
T ch c qu n lý, v n hành và b o dổ ứ ả ậ ả ưỡng các công trình sau khi hoàn thành. 2.2. Các hình th c tham gia c a ngứ ủ ười dân trong xây d ng đ ánự ề
S tham gia c a ngự ủ ười dân đ a phị ương là m t nguyên t c và là m t y u tộ ắ ộ ế ố quy t đ nh tính kh thi c a đ án; tế ị ả ủ ề uy nhiên còn ph thu c vào hình th c tham giaụ ộ ứ
c a ngủ ười dân m t cách đích th c và có hi u qu trong quá trình xây d ng đ ánộ ự ệ ả ự ề NTM c p xã. S tham gia c a ngấ ự ủ ười dân đ a phị ương có th theo 3 hình th c sau:ể ứ
Trang 35+ M i ngỗ ười dân được tham gia tr c ti p vào quy t đ nh hình th c t ch cự ế ế ị ứ ổ ứ
s n xu t đ nâng cao thu nh p cho gia đình và công đ ng.ả ấ ể ậ ồ
+ M i ngỗ ười dân được tham gia tr c ti p vào công tác l p k ho ch và th cự ế ậ ế ạ ự
hi n k ho ch c a gia đình và công đ ng.ệ ế ạ ủ ồ
+ M i ngỗ ười dân được tham gia đóng góp m t ph n tài l c vào s phát tri n ộ ầ ự ự ể
c a c ng đ ng đ a phủ ộ ồ ị ương
Tham gia vào l a ch n nh ng công vi c gì c n làm trự ọ ữ ệ ầ ước và vi c gì làm sauệ
đ thi t th c v i yêu c u c a ngể ế ự ớ ầ ủ ười dân trong xã và phù h p v i kh năng, đi u ợ ớ ả ề
ki n c a đ a phệ ủ ị ương: l a ch n công vi c phù h p v i kh năng và đi u ki n c a ự ọ ệ ợ ớ ả ề ệ ủgia đình cũng nh c ng đ ng đ quy t đ nh phư ộ ồ ể ế ị ương án th c hi n.ự ệ
2.2.2. Tham gia gián ti p (còn g i là tham gia đ i di n) ế ọ ạ ệ
M i ngỗ ười dân tham gia vào quá trình xây d ng đ án thông thông qua cácự ề
đ i di n c a mình. Có 2 hình th c đ i di n:ạ ệ ủ ứ ạ ệ
+ C đ i di n cho mình, thay m t mình tham gia vào quá trình xây d ng ử ạ ệ ặ ựTham gia thông qua các đ i di n đoàn th t ch c mà mình là thành viênạ ệ ể ổ ứ (nhóm h , thôn, các đoàn th qu n chúng, h i tín ngộ ể ầ ộ ưỡng )
Ngoài ra, đ cho s nghi p phát tri n c a c ng đ ng ti n tri n thu n l i vàể ự ệ ể ủ ộ ồ ế ể ậ ợ
đ t hi u qu còn c n có m t hình thái tham gia n a n m trong n i dung c a “sạ ệ ả ầ ộ ữ ằ ộ ủ ự tham gia” đó là hình thái tham gia th baứ
2.2.3. Tham gia nhi u bên ề
+ Tham gia vào quá trình phát tri n c a các c p các ngành ch đ o, h tr c aể ủ ấ ỉ ạ ỗ ợ ủ
c p trên là c p huy n, t nh đ t o m i đi u ki n thúc đ y c a quá trình phát tri n ấ ấ ệ ỉ ể ạ ọ ề ệ ẩ ủ ể ở
Trang 36đi u, gi m b t áp l c “lúc nào, bề ả ớ ự ước nào, n i dung nào h i ngh nào yêu c u cũngộ ộ ị ầ
ph i h p dân, ph i có s tr c ti p tham gia c a ngả ọ ả ự ự ế ủ ười dân”.
Đây là cách làm hình th c mà không hi u qu (đã có d án đ l p k ho chứ ệ ả ự ể ậ ế ạ
ho t đ ng c a m t thôn đã ph i t ch c đ n 10 cu c h p dân mà k ho ch v nạ ộ ủ ộ ả ổ ứ ế ộ ọ ế ạ ẫ không kh thi vì các cu c h p không đ t đả ộ ọ ạ ược m c đích, có th do nh n th c, cũngụ ể ậ ứ
có th ngể ười dân đ n ch cho có m t và cũng do trình đ ngế ỉ ặ ộ ười dân còn th p và hấ ọ
th c s không tham gia đự ự ược gì)
Đ tránh để ược hình th c giáo đi u trong v n d ng nguyên t c có s tham giaứ ề ậ ụ ắ ự
c a ngủ ười dân trong xây d ng đ án c n xác đ nh rõ ràng c th :ự ề ầ ị ụ ể
Bước nào? ho t đ ng nào? khi nào? n i dung nào c n ph i có m t đông đ ạ ộ ộ ầ ả ặ ủ
Bước nào? khi nào, n i dung nào ch c n h p bàn b c v i đ i di n c aộ ỉ ầ ọ ạ ớ ạ ệ ủ
người dân, t ch c các đoàn th ch c năng th ng nh t sau đó thông qua ngổ ứ ể ứ ố ấ ười dân
b ng nhi u hình th c cũng s r t kh thi.ằ ề ứ ẽ ấ ả
Cũng đ gi m b t các cu c h p dân và đ t hi u qu theo yêu c u cũng c nể ả ớ ộ ọ ạ ệ ả ầ ầ
c i ti n các n i dung c th cho phù h p, thu th p đả ế ộ ụ ể ợ ậ ược nhi u ý ki n c a ngề ế ủ ườ idân mà không t n nhi u công s c và th i gian c a dân.ố ề ứ ờ ủ
M t minh ho sau đây v s tham gia c a ngộ ạ ề ự ủ ười dân trong vào chu trình Đề
án xây d ng nông thôn.ự
Chu trình xây d ng đ án nông thôn m i ự ề ớ
Ghi chú:
(*) S tham gia c a ng ự ủ ườ i dân
1. Người dân tham gia tr c ti p và tham gia đ i di nự ế ạ ệ
2. Người dân tham gia tr c ti p ự ế
XÁC Đ NH Đ ÁNỊ Ề
(CHU N B )Ẩ Ị
NGƯỜI DÂNTHAM GIA
5
Trang 373. Người dân tham gia b ng hình th c đ i di nằ ứ ạ ệ
4. Người dân tham gia tr c ti p ự ế
5. Người dân tham gia b ng hình th c tr c ti p, đ i di n và tham gia nhi uằ ứ ự ế ạ ệ ề bên
(*) Thu hút s tham gia c a ng ự ủ ườ i dân.
Đ t o c h i cho ngể ạ ơ ộ ười dân tham gia ph i th ch hoá s tham gia b ngả ể ế ự ằ cách:
+ Phân c p trong qu n lý: ấ ả là vi c trao quy n cho chính quy n c p c s v :ệ ề ề ấ ơ ở ề quy n xác đ nh nhu c u, quy n l a ch n m c tiêu, quy n phân b ngu n l c đã cóề ị ầ ề ự ọ ụ ề ổ ồ ự
đ th c hi n các m c tiêu, quy n t ch c th c hi n, quy n giám sát ki m tra,ể ự ệ ụ ề ổ ứ ự ệ ề ể quy n s h u k t qu d án.ề ở ữ ế ả ự
+ Quá trình thu hút s tham gia c a ng ự ủ ườ i dân th c hi n đ án ự ệ ề : T ch c cácổ ứ
cu c h p dân, thông tin qua loa đài phát thanh c a c ng đ ng, t ch c tuyên truy nộ ọ ủ ộ ồ ổ ứ ề
và v n đ ng xây d ng NTM, h p đ i di n đ công khai cho dân bi t, dân bàn l aậ ộ ự ọ ạ ệ ể ế ự
ch n m c tiêu. Công khai c ch huy đ ng ngu n l c và qu n lý tài chính trong xâyọ ụ ơ ế ộ ồ ự ả
d ng NTM. Đ a ngự ư ười dân, đ i di n c a dân vào các ban qu n lý, ban đi u ph i vàạ ệ ủ ả ề ố các t , ban giám sát, đánh giá đ án. S tham gia c a ngổ ề ự ủ ười dân m t cách đích th cộ ự thông qua vi c th ch hoá trong t ng giai đo n c a đ án m i d n đ n ệ ể ế ừ ạ ủ ề ớ ẫ ế dân chủ công b ng xã h iằ ộ và t đó s nghi p xây d ng NTM thành công. ừ ự ệ ự
PH N 2 Ầ PHƯƠNG PHÁP TI N HÀNH Ế XÂY D NG Ự
có nhi m v :ệ ụ
+ T ch c tuyên truy n sâu r ng trong nhân dân v ch trổ ứ ề ộ ề ủ ương, chính sách
c a đ ng, nhà nủ ả ước v xây d ng NTM, n i dung phề ự ộ ương pháp và m c tiêu c n đ tụ ầ ạ
c a xây d ng NTM ủ ự giai đo n 2016 2020 ạ đ ngể ười dân hi u rõ, đ ng thu n thamể ồ ậ gia và giám sát th c hi n.ự ệ
+ Là ch đ u t các d án NTM trên đ a bàn xã;ủ ầ ư ự ị
+ T ch c ổ ứ đánh giá l iạ công tác quy ho ch NTM trên đ a bàn xã.ạ ị Đ b sungể ổ
Trang 38giai đo n 201ạ 6 2020 và k ho ch chi ti t hàng năm ế ạ ế (k ho ch và d án, báo cáo ế ạ ự
đ u t đ u ph i có s tham gia c a c ng đ ng). ầ ư ề ả ự ủ ộ ồ
+ T ch c phát đ ng phong trào toàn dân xây d ng NTMổ ứ ộ ự giai đo n 2016 ạ
2020 trong thôn, xã trên c s đó giao nhi m v cho t ng đ n v , cá nhân ph tráchơ ở ệ ụ ừ ơ ị ụ trong vi c th c hi n các nhi m v c a Đ án ệ ự ệ ệ ụ ủ ề (sau khi đã đ ượ c UBND huy n phê ệ duy t). ệ
+ Ti p nh n và s d ng hi u qu v n h tr c a Trung ế ậ ử ụ ệ ả ố ỗ ợ ủ ương, t nh, huy n,ỉ ệ
xã và các t ch c trong và ngoài nổ ứ ước đ xây d ng nông thôn. ể ự
+ Ki n toàn l iệ ạ các Ban phát tri n thôn, b n; Ban giám sát xây d ng thôn, b nể ả ự ả
đ làm nòng c t trong quá trình th c hi n n i dung xây d ng NTMể ố ự ệ ộ ự giai đo n 2016ạ
2020 trên đ a bàn.ị
2. L p đ án (Vi t đ án)ậ ề ế ề
2.1. Kh o sát đánh giá th c tr ngả ự ạ
2.1.1. M c đích ụ
Đây là công vi c b t bu c khi tri n khai xây d ng NTMệ ắ ộ ể ự giai đo n 2016 2020;ạ
Làm c s cho vi c th c hi n k ho ch và xây d ng đ án th c hi n 19ơ ở ệ ự ệ ế ạ ự ề ự ệ tiêu chí NTM Quy t đ nhế ị 1980/QĐTTg;
Bi t đế ược các đi u ki n t nhiên kinh t xã h i c a đ a phề ệ ự ế ộ ủ ị ươ và k t qung ế ả
th c hi n NTM giai đo n 2010 2015,ự ệ ạ làm c s đ xác đ nh v n đ c n gi i quy tơ ở ể ị ấ ề ầ ả ế
và bi n pháp th c hi nệ ự ệ giai đo n 2016 2020;ạ
Giúp cho cán b và ngộ ười dân đ a phị ương th y đấ ược thu n l i khó khănậ ợ
g p ph i đ t đó có các gi i pháp th c hi n cho phù h p;ặ ả ể ừ ả ự ệ ợ
Minh ch ng cho tính đúng đ n c a đ án.ứ ắ ủ ề
2.1.2. Yêu c u và t ch c th c hi n ầ ổ ứ ự ệ
Thành l p t kh o sát: thành ph n g m đ i di n Lãnh đ o UBND xã, thànhậ ổ ả ầ ồ ạ ệ ạ viên là đ i di n m t s b ph n chuyên môn và ban, ngành ch c năng, đ i di nạ ệ ộ ố ộ ậ ứ ạ ệ
m t s thôn, b n trong xãộ ố ả để đánh giá th c tr ng t i thôn, xóm.ự ạ ạ
Thông qua báo cáo k t qu và ti n đ th c hi n các tiêu trí NTM giai đo nế ả ế ộ ự ệ ạ
Trang 39đ t, m c đ t nh th nào; nh ng tiêu chí nào ch a đ t, c th hi n tr ngạ ứ ạ ư ế ữ ư ạ ụ ể ệ ạ (tham
kh o t i Ph l c 02 c a ph n B) ả ạ ụ ụ ủ ầ
2.3. Thuy t minh đ án (vi t đ án) ế ề ế ề
2.3.1. M c tiêu: ụ Xây d ng đự ược k ho ch v m c tiêu, gi i pháp, th i gianế ạ ề ụ ả ờ hoàn thành 19 tiêu chí đ đ t xã NTM.ể ạ
2.3.2. N i dung và ph ộ ươ ng pháp ti n hành ế
D a vào k t qu kh o sát, so sánh v i B tiêu chí qu c gia NTM, xác đ nhự ế ả ả ớ ộ ố ị
kh i lố ượng công vi c c n ph i làm c a t ng tiêu chí, tệ ầ ả ủ ừ ương ng v i nhu c u v n.ứ ớ ầ ố
Xác đ nh t ng lị ổ ượng v n c n cho toàn b công vi c đ th c hi n đ t 19ố ầ ộ ệ ể ự ệ ạ tiêu chí, trước m t xác đ nh v n cho giai đo n 20ắ ị ố ạ 16 2020
+ V n ngân sách h tr theo các chính sách hi n hành.ố ỗ ợ ệ
+ Kh năng v n đ u t c a h kinh doanh và s n xu t trên đ a bàn xã.ả ố ầ ư ủ ộ ả ấ ị
+ Kh năng đóng góp c a dân c (c ti n và công lao đ ng, giá tr hi nả ủ ư ả ề ộ ị ế
đ t ).ấ
+ Kh năng có các ngu n tài tr khác.ả ồ ợ
Trên c s đó ơ ở ước tính các công vi c c n làm trong giai đo n 201ệ ầ ạ 6 2020 và
t ng nămừ (tham kh o t i Ph l c 03 c a ph n B ả ạ ụ ụ ủ ầ ).
Xác đ nh rõ các n i dung và gi i pháp đ ph n đ u đ t các tiêu chí.ị ộ ả ể ấ ấ ạ
L u ý: ư
Đ i v i các công trình h t ng công c ng c a xã , thôn, b n n u còn s ố ớ ạ ầ ộ ủ ả ế ử
d ng t t nh ng ch a đ t chu n m i thì ch c n l p k ho ch c i t o, nâng c p mà ụ ố ư ư ạ ẩ ớ ỉ ầ ậ ế ạ ả ạ ấ không nên xây m i ớ
Đ i v i các công trình xây m i thì ph i quy ho ch đ t chu n m i. Vi c xây ố ớ ớ ả ạ ạ ẩ ớ ệ
d ng ph i tu theo kh năng v n đ hoàn ch nh d n nh ng khi quy ho ch ph i đ ự ả ỳ ả ố ể ỉ ầ ư ạ ả ủ chu n đ đ m b o yêu c u phát tri n lâu dài. Ví d : Đ ẩ ể ả ả ầ ể ụ ườ ng giao thông xã quy
ho ch m i ph i đ ạ ớ ả ượ c đmr b o theo tiêu chu n c a B Giao thông v n t i là đ ả ẩ ủ ộ ậ ả ườ ng
c p 4 đ ng b ng v i n n đ ấ ồ ằ ớ ề ườ ng 9m (không k hành lang), n u ch a đ kinh phí ể ế ư ủ làm đ ườ ng thì ph i c m m c ch gi i, tr ả ắ ố ỉ ớ ướ c m t có th làm đ ắ ể ườ ng có b r ng m t ề ộ ặ
đ ườ ng 3,5m, n n đ ề ườ ng r ng 5m và s hoàn thi n d n khi có đi u ki n ộ ẽ ệ ầ ề ệ
Trang 402.4. T ch c l y ý ki nổ ứ ấ ế
Sau khi đ án xây d ng NTM giai đo n 201ề ự ạ 6 2020 được hoàn thành, Ban
Qu n lý xã t ch c l y ý ki n c a c ng đ ng dân c trong xã (qua h i ngh quân –ả ổ ứ ấ ế ủ ộ ồ ư ộ ị dân – chính – đ ng ho c H i ngh HĐND xã; qua H i ngh các chi b thôn; h p đ iả ặ ộ ị ộ ị ộ ọ ạ
2.7.1. Giám sát: Là quá trình theo dõi, ki m tra và ghi chép đ y đ các ho tể ầ ủ ạ
đ ng c a đ án đã th c hi n theo k ho ch đ ra, độ ủ ề ự ệ ế ạ ề ược th c hi n liên t c trong qúaự ệ ụ trình th c hi n đ án.ự ệ ề
UBND xã th c hi n ch c năng ki m tra, giám sát tr c ti p ho t đ ng c aự ệ ứ ể ự ế ạ ộ ủ các t ch c, cá nhân trong vi c th c hi n đ án trên đ a bàn mình qu n lý. ổ ứ ệ ự ệ ề ị ả
Thành l p các b ph n đ giám sát các ho t đ ng đ u t và k ho ch côngậ ộ ậ ể ạ ộ ầ ư ế ạ tác hàng năm c a xã có liên quan đ n chủ ế ương trình xây d ng NTM.ự
Quy t đ nh x lý theo qui đ nh c a pháp lu t, th c hi n cế ị ử ị ủ ậ ự ệ ưỡng ch thi hànhế các quy t đ nh c a c quan nhà nế ị ủ ơ ước c p trên đấ ược giao đ i v i các công trình viố ớ
ph m qu n lý quy ho ch xây d ng c a đ a phạ ả ạ ự ủ ị ương trong quá trình th c hi n đ án. ự ệ ề
M c đích: ụ Nh m có đằ ược nh ng thông tin sau:ữ
Nh ng tiêu chí đã đữ ược th c hi n?ự ệ
Các tiêu chí đó có được th c hi n theo đúng ti n đ k ho ch và trongự ệ ế ộ ế ạ
ph m vi ngân sách đã l p hay không?ạ ậ
K t qu c a các tiêu chí đó nh th nào?ế ả ủ ư ế
Khi th c hi n có g p ph i v n đ gì không ?ự ệ ặ ả ấ ề
Trên c s đó, đi u ch nh quá trình th c hi n khi c n thi t và phòng ng a cácơ ở ề ỉ ự ệ ầ ế ừ sai sót, thi t h i có th x y ra.ệ ạ ể ả