TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn “Đề thi giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 6 năm 2021-2022 - Trường THCS Lý Thường Kiệt” để ôn tập nắm vững kiến thức cũng như giúp các em được làm quen trước với các dạng câu hỏi đề thi giúp các em tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức.
Trang 1TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ
NHÓM KHTN 6
Đ chính th cề ứ
Đ KI M TRA GI A KÌ IIỀ Ể Ữ
KHTN 6 Ti t 103, 104 ế
Năm h c 2021 2022 ọ
Th i gian làm bài: 90 phút ờ
Ph n tr c nghi m (10 đi m) ầ ắ ệ ể
H c sinh ch n ch cái trọ ọ ữ ước câu tr l i đúng.ả ờ
Câu 1. Cho các h u qu sau:ậ ả
(1) Hi u ng nhà kínhệ ứ
(2) Tuy t ch ng đ ng, th c v tệ ủ ộ ự ậ
(3) Bi n đ i khí h uế ổ ậ
(4) Gia tăng thiên tai
Nh ng h u qu nào là h u qu c a suy gi m đa d ng sinh h c?ữ ậ ả ậ ả ủ ả ạ ọ
Câu 2. Khi dùng bình tràn đ đo th tích c a m t v t không th m n c, thì th tích c a ể ể ủ ộ ậ ấ ướ ể ủ
v t b ngậ ằ
A. th tích n c còn l i trong bình tràn.ể ướ ạ
B. th tích n c tràn ra t bình tràn sang bình ch a.ể ướ ừ ứ
C. th tích c a bình ch a n c tràn ra.ể ủ ứ ướ
D. th tích c a bình tràn.ể ủ
Câu 3. Nhóm đ ng v t không x ng s ng gây h i cho cây tr ng là:ộ ậ ươ ố ạ ồ
A. c sên, nh n đ , sâu cu n lá.Ố ệ ỏ ố B. c sên, chu t, ong.Ố ộ
C. Chu t, r n, sâu h i thân ộ ắ ạ D. Nh n đ , chu t, r y nâu ệ ỏ ộ ầ
Câu 4. Nhóm th c v t s ng hoàn toàn trên c n là:ự ậ ố ạ
A. Mít, xoài, dâu tây B. Táo, i, bèo tây.ổ
C. Sen, mít, m p.ướ D. Rong đuôi ch n, v i, nhãn.ồ ả
Câu 5. Gi i h n đo c a th c làớ ạ ủ ướ
A. đ dài gi a hai v ch chia liên ti p trên th c.ộ ữ ạ ế ướ
B. đ dài gi a hai v ch chia b t k ghi trên th c.ộ ữ ạ ấ ỳ ướ
C. đ dài nh nh t ghi trên th c.ộ ỏ ấ ướ
D. đ dài l n nh t ghi trên th c.ộ ớ ấ ướ
Câu 6. Hành đ ng nào d i đây là hành đ ng b o v đa d ng sinh h c?ộ ướ ộ ả ệ ạ ọ
A. Đ t r ng làm n ng r y ố ừ ươ ẫ B. Xây d ng nhi u đ p th y đi n ự ề ậ ủ ệ
C. Tr ng cây gây r ng ồ ừ D. Bi n đ t r ng thành đ t nông nghi p ế ấ ừ ấ ệ Câu 7. Chim cánh c t là đ ng v t đ c tr ng cho sinh c nh nào?ụ ộ ậ ặ ư ả
A. Hoang m cạ B. R ng m a nhi t đ iừ ư ệ ớ
Câu 8. Đa d ng sinh h c bi u th rõ nét nh t tiêu chí nào sau đây?ạ ọ ể ị ấ ở
A. Đa d ng loài.ạ B. Đa d ng môi tr ng.ạ ườ
Trang 2C. Đa d ng ngu n gen ạ ồ D. Đa d ng h sinh thái ạ ệ
Câu 9. Xác đ nh gi i h n đo và đ chia nh nh t c a th c trong hìnhị ớ ạ ộ ỏ ấ ủ ướ
A. GHĐ 100 cm, ĐCNN 1 cm B. GHĐ 10 cm, ĐCNN 0,5 cm
C. GHĐ 10 cm, ĐCNN 1 mm D. GHĐ 20 cm, ĐCNN 1 cm
Câu 10. Đ c đi m đ i l p c a con chim gõ ki n và con chim đà đi u là?ặ ể ố ậ ủ ế ể
A. Có m và không có mỏ ỏ B. Có cánh và không có cánh
C. Có lông vũ và không có lông vũ D. Bi t bay và không bi t bayế ế
Câu 11. Cho các vai trò sau:
(1) Đ m b o s phát tri n b n v ng c a con ngả ả ự ể ề ữ ủ ười
(2) Là ngu n cung c p tài nguyên vô cùng, vô t nồ ấ ậ
(3) Ph c v nhu c u tham quan, gi i trí c a con ngụ ụ ầ ả ủ ười
(4) Giúp con người thích nghi v i bi n đ i khí h uớ ế ổ ậ
(5) Liên t c hình thành thêm nhi u loài m i ph c v cho nhu c u c a con ngụ ề ớ ụ ụ ầ ủ ười
Nh ng vai trò nào là vai trò c a đa d ng sinh h c đ i v i con ngữ ủ ạ ọ ố ớ ười?
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (5)
C. (1), (3), (4) D. (2), (4), (5)
Câu 12. Phát bi u nào sau đây làể sai?
A. Các đ n v đo kh i l ng là miligam, gam, t ,… .ơ ị ố ượ ạ
B. Ng i ta s d ng cân đ đo kh i l ng.ườ ử ụ ể ố ượ
C. M i v t đ u có kh i l ng.ọ ậ ề ố ượ
D. Kh i l ng là s đo c a l ng bao bì ch a v t.ố ượ ố ủ ượ ứ ậ
Câu 13. D ngụ c đo kh i lụ ố ượng là:
A. Th cướ dây B. Bình chia độ C. Cân D. Th cướ kẻ Câu 14. Cá s u là đ i bi n c a nhóm đ ng v t nào sau đây?ấ ạ ệ ủ ộ ậ
A. Cá B. L ng c ưỡ ư C. Bò sát D. Thú
Câu 15. Cho các vai trò sau:
(1) Đi u hòa khí h uề ậ
(2) B o v đ t và nả ệ ấ ước trong t nhiênự
(3) Là n i c a các loài đ ng v t hoang dãơ ở ủ ộ ậ
(4) Là n i sinh s n c a các loài đ ng v tơ ả ủ ộ ậ
(5) Cung c p ngu n gen quý hi m t nh ng đ ng th c v t r ng c n đấ ồ ế ừ ữ ộ ự ậ ừ ầ ược b o t nả ồ
Nh ng vai trò nào là vai trò c a r ng t nhiên?ữ ủ ừ ự
C. (1), (2), (3), (4), (5) D. (1), (2), (3), (5)
Câu 16. Đ chia nh nh t c a m t th c làộ ỏ ấ ủ ộ ướ
A. đ dài gi a hai v ch chia b t k ghi trên th c.ộ ữ ạ ấ ỳ ướ
B. đ dài gi a hai v ch chia liên ti p trên th c.ộ ữ ạ ế ướ
C. đ dài nh nh t ghi trên th c.ộ ỏ ấ ướ
Trang 3D. đ dài l n nh t ghi trên th c.ộ ớ ấ ướ
Câu 17 M t b n h c sinh đi h c, b t đ u đ p xe t nhà đi lúc 6 gi 45 phút và t iộ ạ ọ ọ ắ ầ ạ ừ ờ ớ
trường lúc 7 gi 15 phút. Th i gian t nhà đ n tr ng là:ờ ờ ừ ế ườ
Câu 18. B c p, l c đà, r n đuôi chuông là nh ng đ ng v t đ c tr ng cho sinh c nh nào?ọ ạ ạ ắ ữ ộ ậ ặ ư ả
A. Hoang m cạ B. R ng ôn đ iừ ớ
C. R ng m a nhi t đ iừ ư ệ ớ D. Vùng c cự
Câu 19. Sinh c nh nào d i đây có đ đa d ng sinh h c th p nh t?ả ướ ộ ạ ọ ấ ấ
A. Th o nguyênả B. R ng m a nhi t đ iừ ư ệ ớ
C. Hoang m cạ D. R ng ôn đ iừ ớ
Câu 20. B n Hà đi t nhà đ n b n xe buýt h t 35 phút, sau đó đi ôtô đ n tr ng h t 30ạ ừ ế ế ế ế ườ ế phút. H i b n Hà đi t nhà đ n trỏ ạ ừ ế ường h t bao nhiêu th i gian?ế ờ
A. 3900 giây B. 390 giây C. 39000 giây D. 3,9 giờ
Câu 21. Cho các đ c đi m sau:ặ ể
(1) Thân m ng nọ ước
(2) Lá tiêu gi m ho c bi n thành gai.ả ặ ế
(3) R dài, ăn sâu vào lòng đ t.ễ ấ
(4) Lá cây r ng, to và m ng. ộ ỏ
(5) Thân g , cao, nhi u nhánh.ỗ ề
Nh ng đ c đi m nào là đ c đi m thữ ặ ể ặ ể ường có c a cây s ng vùng xa m c và hoang m c?ủ ố ở ạ ạ
A. (1), (3), (4) B. (2), (3), (5) C. (1), (2), (3) D. (2), (4), (5) Câu 22. Trong các sinh c nh sau, sinh c nh nào có đa d ng sinh h c l n nh t?ả ả ạ ọ ớ ấ
A. Hoang m cạ B. R ng m a nhi t đ iừ ư ệ ớ
Câu 23. Cho các vai trò sau:
(1) Làm th c ph m tự ẩ ươ ối s ng
(2) Làm th c ph m khôự ẩ
(3) Làm m m.ắ
(4) Có giá tr xu t kh u.ị ấ ẩ
(5) Làm s ch môi trạ ường nước
Nh ng vai trò nào là vai trò c a tôm đ i v i đ i s ng con ngữ ủ ố ớ ờ ố ười?
A. (1), (2), (3), (4) B. (1), (2), (3), (5)
C. (1), (3), (4) D. (2), (4), (5)
Câu 24. Đ n v nào là đ n v đo đ dài h p pháp c a n c ta?ơ ị ơ ị ộ ợ ủ ướ
A. Kilômét (km) B. Đ ximét (dm)ề C. Mét (m) D. Centimét (cm) Câu 25. C ngh đ c con ng i dùng làm gia v khi n u ăn, bên c nh đó, trong c nghủ ệ ượ ườ ị ấ ạ ủ ệ
ch a Curcumin có kh năng kháng viêm, ch ng oxy hóa và ch ng khu n hi u qu , đứ ả ố ố ẩ ệ ả ượ c dùng đ ch a các bênh v da. Nh v y, trong trể ữ ề ư ậ ường h p này, ngoài làm th c ăn cho conợ ứ
người, c ngh còn có công d ng:ủ ệ ụ
A. Ch t b o qu n.ấ ả ả B. Thu c ch a b nh.ố ữ ệ
C. B t nhu m màu.ộ ộ D. Ch t t y r a.ấ ẩ ử
Trang 4Câu 26. Trên v h p th t ghi 500g, s li u đó chỏ ộ ị ố ệ ỉ
A. kh i l ng c a th t trong h p.ố ượ ủ ị ộ B. kh i l ng c a c h p th t.ố ượ ủ ả ộ ị
C. th tích c a c h p th t.ể ủ ả ộ ị D. th tích c a th t trong h p.ể ủ ị ộ
Câu 27. Nhóm b n Th o Vy quan sát đ c các loài mèo, th , chim b câu, ch. Nhómạ ả ượ ỏ ồ ế
b n Th o Vy đã đ a ra m t s đ c đi m sau:ạ ả ư ộ ố ặ ể
(1) Bi t bay hay không bi t bayế ế
(2) Có lông hay không có lông
(3) Ăn c hay không ăn cỏ ỏ
(4) Hô h p b ng ph i hay không hô h p b ng ph iắ ằ ổ ấ ằ ổ
(5) S ng trên c n hay không s ng trên c nố ạ ố ạ
(6) Phân tính hay không phân tính
V y theo các em nh ng đ c đi m đ i l p đ phân lo i các loài đ ng v t mà nhóm b nậ ữ ặ ể ố ậ ể ạ ộ ậ ạ
Th o Vy đã quan sát đả ược là?
A. (2), (5), (6) B. (1), (2), (3) C. (2), (3), (5) D. (1), (4), (5) Câu 28. T p h p các loài nào sau đây thu c l p Đ ng v t có vú (Thú)?ậ ợ ộ ớ ộ ậ
A. G u, mèo, dê, cá heoấ B. Bò, châu ch u, s t , g uấ ư ử ấ
C. Cá voi, v t tr i, rùa, thị ờ ỏ D. Tôm, mu i, l n, dêỗ ợ
Câu 29. Cách đ i th i gian nào sau đây là đúng?ổ ờ
A. 1 phút = 24 giây B. 1 giây = 0,1 phút
C. 1 ngày = 24 giờ D. 1 gi = 600 giâyờ
Câu 30. Ví d nào d i đây nói v vai trò c a đ ng v t v i t nhiên?ụ ướ ề ủ ộ ậ ớ ự
A. Đ ng v t có th s d ng đ làm đ m ngh , đ trang s cộ ậ ể ử ụ ể ồ ỹ ệ ồ ứ
B. Đ ng v t giúp th ph n và phát tán h t câyộ ậ ụ ấ ạ
C. Đ ng v t cung c p nguyên li u ph c v cho đ i s ngộ ậ ấ ệ ụ ụ ờ ố
D. Đ ng v t giúp con ng i b o v mùa màngộ ậ ườ ả ề
Câu 31. Đ ng v t có x ng s ng bao g m:ộ ậ ươ ố ồ
A. Cá, l ng c , bò sát, chim, thúưỡ ư
B. Cá, chân kh p, bò sát, chim, thúớ
C. Cá, l ng c , bò sát, ru t khoang, thúưỡ ư ộ
D. Thân m m, l ng c , bò sát, chim, thúề ưỡ ư
Câu 32. Bi n pháp nào sau đây ệ không ph i là b o v đa d ng sinh h c?ả ả ệ ạ ọ
A. D ng h t m i ho t đ ng khai thác đ ng v t, th c v t c a con ng i.ừ ế ọ ạ ộ ộ ậ ự ậ ủ ườ
B. Tuyên truy n, giáo d c r ng rãi trong nhân dân đ m i ng i tham gia b o v r ng.ề ụ ộ ể ọ ườ ả ệ ừ
C. C m săn b t, buôn bán, s d ng trái phép các loài đ ng v t hoang dã.ấ ắ ử ụ ộ ậ
D. Nghiêm c m phá r ng đ b o v môi tr ng s ng c a các loài sinh v t.ấ ừ ể ả ệ ườ ố ủ ậ
Câu 33. Đ đo chi u dài c a cánh c a l p h c, ng i ta th ng s d ng:ể ề ủ ử ớ ọ ườ ườ ử ụ
A. Th c k pướ ẹ B. Th c kướ ẻ C. Th c cu nướ ộ D. Th c dâyướ Câu 34. Nhóm đ ng v t nào sau đây có s l ng loài l n nh t?ộ ậ ố ượ ớ ấ
Trang 5Câu 35. B nh d ch h ch do loài đ ng v t nào gây nên?ệ ị ạ ộ ậ
A. Chu tộ B. B hungọ C. c b u vàngỐ ươ D. Gián
Câu 36. Trong các th c v t sau, loài nào đ c x p vào th c v t H t tr n?ự ậ ượ ế ự ậ ạ ầ
Câu 37. Loài đ ng v t nào thu c l p Sâu b có ích cho vi c th ph n cho cây tr ng?ộ ậ ộ ớ ọ ệ ụ ấ ồ
Câu 38. Cá voi xanh là đ i di n c a nhóm đ ng v t nào sau đây?ạ ệ ủ ộ ậ
Câu 39. Trong các th c v t sau, loài nào đ c x p vào th c v t H t kín?ự ậ ượ ế ự ậ ạ
A. Cây rêu B. Cây thông C. Cây xoài D. Cây d ng xươ ỉ Câu 40. Các loài nào d i đây là v t ch trung gian truy n b nh?ướ ậ ủ ề ệ
A. Ru i, chim b câu, chồ ồ ế
B. Ru i, mu i, chu t ồ ỗ ộ
C. R n, cá heo, hắ ổ
D. H u cao c , đà đi u, d iươ ổ ể ơ
H T Ế